Quyết định số 900/2006/QĐ-UBND

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:23

0
93
lượt xem
7
download

Quyết định số 900/2006/QĐ-UBND

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 900/2006/QĐ-UBND về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tạm thời cho các doanh nghiệp trực thuộc Bộ Công nghiệp và doanh nghiệp được cổ phần hóa từ doanh nghiệp Nhà nước trực thuộc Bộ Công nghiệp đang sử dụng đất để sản xuất kinh doanh trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 900/2006/QĐ-UBND

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM HỒ CHÍ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ******** ****** Số: 900/2006/QĐ-UBND TP. Hồ Chí Minh, ngày 02 tháng 3 năm 2006 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TẠM THỜI CHO CÁC DOANH NGHIỆP TRỰC THUỘC BỘ CÔNG NGHIỆP VÀ DOANH NGHIỆP ĐƯỢC CỔ PHẦN HÓA TỪ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC TRỰC THUỘC BỘ CÔNG NGHIỆP ĐANG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ SẢN XUẤT KINH DOANH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Đất đai năm 2003 ban hành ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Quyết định số 80/QĐ-TTg, ngày 24 tháng 5 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ; Căn cứ Quyết định số 74/2005/QĐ-TTg ngày 06 tháng 4 năm 2005 của thủ tướng Chính phủ; Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Bộ Công nghiệp tại Công văn số 3734/CV-KHCN ngày 13 tháng 7 năm 2005 về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các doanh nghiệp thuộc diện di dời do ô nhiễm môi trường đóng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 9423/TT-TNMT-ĐKKTĐ, ngày 14 tháng 12 năm 2005 và Công văn số 1602/TNMT-ĐKKTĐ ngày 02 tháng 3 năm 2006; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho 46 doanh nghiệp cổ phần hóa từ doanh nghiệp Nhà nước trực thuộc Bộ Công nghiệp sử dụng đất sản xuất kinh doanh theo danh sách đính kèm Quyết định này với chế độ thuê đất trả tiền hàng năm có giá trị đến hết tháng 12 năm 2006. Điều 2. Giấy chứng nhận này có tính chất tạm thời để làm cơ sở cho việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất, hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp di dời do sản xuất ô nhiễm, sắp xếp lại nhà, đất thuộc sở hữu Nhà nước. Doanh nghiệp phải quản lý sử dụng đất đúng quy định, không được xây dựng mới hoặc tự ý chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê lại, góp vốn, thế chấp quyền sử dụng đất; phải thực hiện các biện pháp phòng cháy chữa cháy khắc phục ô nhiễm môi trường, chấm dứt các hoạt động gây ô nhiễm môi trường đúng thời hạn và chấp hành việc điều phối sử dụng đất theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. Điều 3. Các Sở, ban, ngành có liên quan có trách nhiệm thực hiện: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường ký Hợp đồng thuê đất và giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các doanh nghiệp với ranh giới, diện tích tạm xác định theo hồ sơ kê khai của doanh nghiệp, có ghi chú các nội dung theo điều 2 của quyết định này. Trong quá trình sử dụng nếu có sự chênh lệch diện tích do biến động hoặc sai số đo đạc kê khai, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ
  2. động xem xét điều chỉnh Hợp đồng thuê đất và giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho phù hợp. 2. Cục Thuế thành phố chiết tính để thu và truy thu (nếu còn thiếu) tiền thuê đất theo quy định. 3. Sở Quy hoạch - Kiến trúc và Ủy ban nhân dân các quận, huyện nơi có đất tiếp tục phối hợp, rà soát để xác định rõ các yếu tố về quy hoạch làm cơ sở cho việc lập và xét duyệt phương án sử dụng đất. 4. Sở Công nghiệp, Sở Tài chính chủ trì giải quyết những công việc thuộc chức năng, nhiệm vụ có liên quan đến công tác di dời, hỗ trợ di dời đối với doanh nghiệp có cơ sở sản xuất gây ô nhiễm phải di dời và công tác sắp xếp nhà đất thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Điều 4. Quyết định này thay thế Quyết định số 599/QĐ-UB ngày 14 tháng 02 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố. Điều 5. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và phường, xã nơi có đất, Giám đốc các doanh nghiệp sử dụng đất có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH Nơi nhận: - Như điều 5; PHÓ CHỦ TỊCH - Bộ Công nghiệp; - TTUB: CT, các PCT; - VPHĐ-UB: các PVP; - Tổ ĐT, CNN; - Lưu (ĐT/VH) H.95 Nguyễn Văn Đua
  3. DANH SÁCH CÁC KHU ĐẤT CỦA CÁC DOANH NGHIỆP THUỘC BỘ CÔNG NGHIỆP ĐỀ NGHỊ ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TẠM THỜI (Đính kèm Quyết định số 900/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố) Quy hoạch Thống Diện nhất về Số Hiện Quy tích Đơn vị SDĐ Địa chỉ khu đất Nguồn gốc Gh c hủ TT trạng hoạch (m2) trương được QH chức duyệt năng sử dụng đất 1. CÔNG TY HƠI 1-3 Nguyễn 5.777 Văn Tiếp quản năm Một phần Thống Ngày phòng 1975 trung tâm, nhất để 23/6/ KỸ NGHỆ Trường Tộ, và cây xanh, lại cho Bộ T QUE HÀN P.12, Q.4 phân giao thông Doanh có CV 7767 xưởng nghiệp Thành lập theo Bản đồ hiện trạng vị QLC s ản khoản QĐ số trí số 12891/GĐ- 1.000m2 việc x xuất 265/QĐ/TCNSDT ĐCNĐ do Sở địa để Doanh s ắp x ngày 22/5/1993 chính - Nhà đất nghiệp nhà đ của Bộ Công kiểm duyệt ngày làm cao Công nghiệp nặng. 19/01/2001. trong ốc văn BCĐ phòng kiến Trụ sở: 502 án xử Nguyễn Tất sau: Thành, Quận 4. nhà v chuy đất m phần khoả 5277 lại kh 500m xây d sở cô và đề TP c về ph án xử sở nh theo c ủa C
  4. 2. -nt- 3064 Văn Tiếp quản sau Công viên 70% đất 502 Nguyễn Tất phòng 30/4/1975 cây xanh cây xanh, Thành, P.18, Q.4 phân 30% đất xưởng dân cư Bản đồ hiện s ản thấp tầng trạng vị trí số xuất 65007/BĐBĐ do Đoàn đo đạc bản đồ lập ngày 25/8/2000. 3. -nt- 1.867 Văn Theo CV số Đầt dân Một phần 153/1086 phòng 1887/UB-QLĐT cư xây là đất dân Nguyễn Văn và sản ngày 25/7/2001 dựng mới cư thấp Đậu, P.11, Q. xuất của UBND tầng, một Bình Thạnh kinh quận Bình phần là doanh Tạhnh thì ngày đất cây 19/11/1977 xanh Theo bản đồ UBND thành HTVT số phố ban hành 74521/ĐĐBĐ- QĐ 1056/QĐ- VP12 ngày UB quốc hữu 20/9/2002 của hóa, giao cho Công ty quản lý Đoàn ĐĐBĐ 4. -nt- 2.083 Cơ sở Tiếp quản sau Đất công Thống 58/29 Hương lộ s ản 30/4/1975 nghiệp nhất 14, P.20, Q. Tân chuyển ≤ xuất Bình (Lũy Bán kinh 50% diện Bích, Tân Phú) doanh tích khu Bản đồ hiện đất thành trạng vị trí số đất công trình 65007/ĐĐBĐ do phức hợp Đoàn đo đạc bản (chung đồ lập ngày c ư, 25/8/2000 thương mại, dịch vụ)
  5. 5. CÔNG TY 10.942 Sản Tư nhân hiến Dân cư Sở Quy 220 Bình Thới, xuất cho Nhà nước, xây dựng hoạch- ĐÚC SỐ 1 P.14, Q.11 kinh UBND thành mới Kiến trúc, doanh phố tiếp nhận Ủy ban Thành lập theo Theo bản đồ và giao cho nhân dân Quyết định số HTVT do CN TT Công ty cơ khí quận 11 thuộc Bộ Cơ và doanh 87/MĐL- Tư vấn dịch vụ khí và luyện nghiệp NN/QD-HĐQT kỹ thuật trắc địa kim quản lý sử dụng ngày bản đồ lập theo QĐ đất rà 27/12/2004 04/10/2002 1453/QĐ-UB soát, báo của Tổng ngày cáo lại 09/11/1977. trước Công ty máy Sau đó chuyển ngày động lực và giao cho Công 15/3/2006 máy nông ty Đúc số 1 nghiệp. Trụ sở chính: 220 Bình Thới, P14, Q11 6. CÔNG TY CỔ 13.016 Văn Ủy ban nhân Công trình Trước 117 Âu Cơ, phòng, dân TP Quốc công cộng mặt giữ PHẦN LƯỚI P.Phú Trung, Q. phân hữu hóa Công lại công THÉP BÌNH Tân Phú xưởng ty tư bản Song trình công TÂY dệt lưới Châu theo QĐ cộng + Bản đồ hiện số 40/QĐ-UB cây xanh ngày trạng vị trí số Công ty được 20/01/1977, cổ phần hóa 10454/ĐĐBĐ- giao lại cho Bộ từ Nhà máy VPTB do Đoàn Cơ khí luyện Lưới thép Bình đo đạc bản đồ kim, Bộ giao lại Tây thuộc lập ngày cho Công ty Thép Miền Công ty Thép 11/6/2003 Nam, Công ty Miền Nam theo quản lý mặt Quyết định số bằng này từ 225/2003/QĐ- năm 1976 đến BCN ngày năm 2001. Năm 2001 19/12/2003 Công ty Thép của Bộ Công Miền Nam giao nghiệp. lại cho Nhà máy Lưới Thép Trụ sở: 117 Âu Bình Tây quản lý theo QĐ số Cơ, phường 857/2001/QĐ- Phú Trung, TC quận Tân Phú
  6. 7. -nt- 6.811 Phân Ủy ban nhân Đầt công Thống 176/32 Hòa xưởng dân TP Quốc nghiệp nhất Bình, phường chuyển ≤ kéo mạ hữu hóa Công hiện hữu Phú Trung, quận ty tư bản 50% diện Tân Phú VIGESCO theo tích khu QĐ số 589/QĐ- đất thành UB ngày Bản đồ hiện đất công 25/5/97 giao trình trạng vị trí số cho Bộ Cơ khí phức hợp 65156/ĐĐBĐ do luyện kim, Bộ (chung Đoàn đo đạc bản giao cho Công c ư, đồ lập ngày ty thép miền thương Nam và Công 23/10/2000 mại, dịch ty giao cho Nhà vụ) máy lưới thép Bình Tây quản lý 8. -nt- 3.505 Sản Quyết định số Đất khu Sở Quy 660-662 Phạm xuất 590/QĐ-UB công hoạch- Văn Chí, P8, Q6 kinh ngày 25/5/1977 nghiệp Kiến trúc, doanh của UBND TP hiện hữu Ủy ban Bản đồ hiện v/v quốc hữu nhân dân trạng vị trí số hóa XN VIDO quận 6 và thép và doanh 65156/ĐĐBĐ do LIFAMEWO nghiệp Đoàn đo đạc bản sử dụng đồ lập ngày đất rà 30/10/2000 soát, báo cáo lại trước ngày 15/3/2006 9. -nt- 1.141 Sản Quyết định số Đầt dân Sở Quy 792 Phạm Văn xuất 590/QĐ-UB cư hoạch- Chí, P7, Q6 kinh ngày 25/5/1977 Kiến trúc, doanh của UBND TP Ủy ban Bản đồ hiện v/v quốc hữu nhân dân trạng vị trí số hóa XN VIDO quận 6 và thép doanh 65156/ĐĐBĐ do nghiệp Đoàn đo đạc bản sử dụng đồ lập ngày đất rà 23/10/2000 soát, báo cáo lại trước ngày 15/3/2006
  7. 10. -nt- 4.082 Sản Quyết định số Đầt dân Thống 165/5 Nguyễn xuất 595/QĐ-UB cư nhất giữ Văn Luông P10, kinh ngày 25/5/1977 chức Q6 doanh của UBND TP năng dân lưới v/v quốc hữu cư Bản đồ hiện thép hóa XN Trường Thành trạng vị trí số 65156/ĐĐBĐ do Đoàn đo đạc bản đồ lập ngày 13/10/2000 11. CÔNG TY 13.651 Sản Sau năm 1975 Khu dân Sở Quy 332 Kinh Dương xuất Công ty phân cư mới hoạch- PHÂN BÓN Vương, phường phân bón Miền Nam (chức Kiến trúc, MIỀN NAM An Lạc, quận bón tiếp nhận làm năng Ủy ban Bình Tân nhà máy sản CTCC, nhân dân Quyết định xuất phân bón thương quận theo Quyết mại, dịch Bình Tân thành lập số Bản đồ hiện định số vụ hoặc và doanh 70/CNNg/TC trạng vị trí số 1192/QĐ-UB trường nghiệp ngày 08456/ĐĐBĐ-Q1 ngày 13/9/1977 học, cơ sở sử dụng 13/02/1993 do Đoàn đo đạc của Ủy ban y tế) đất rà của Bộ Công bản đồ lập ngày nhân dân thành soát, báo phố v/v quốc cáo lại nghiệp 29/8/2000 hữu hóa Công trước ty phân bón An ngày 125B Cách lạc nông 15/3/2006 Mạng Tháng 8 nghiệp - Quận 3 12. -nt- 1883 Văn Quốc hữu hóa Sở Quy 1026 Phạm Thế phòng công ty Phân hoạch- Hiển, P.5, Q.8 và bón Vĩnh Kiến trúc, xưởng Phong theo QĐ Ủy ban số 253/QĐ-UB nhân dân ngày quận 8 và 01/03/1978 của doanh Ủy ban nhân nghiệp dân thành phố sử dụng đất rà soát, báo cáo lại trước ngày 15/3/2006
  8. 13. -nt- 12.240, Sản Nhà xưởng của Không 582 Kinh Dương xuất chủ doanh thuận có Vương, phường phân nghiệp chế độ chức 3m2 An Lạc, quận bón cũ, sau năm năng kho Bình Tân 1975 Công ty tại khu phân bón Miền đất này Nam tiếp nhận Bản đồ hiện làm văn phòng trạng vị trí số Trung tâm 87321/ĐĐBĐ- nghiên cứu và VPTT do Trung xưởng sản tâm đo đạc bản xuất thực nghiệp phân đồ lập ngày theo QĐ số 10/6/2005 1651/QĐPUB ngày 12/12/1977 của Ủy ban nhân dân TP v/v quốc hữu hóa Công ty phân bón Thanh Dũng. - Theo BB kiểm tra của Ban chỉ đạo 80 một phần đất khoản 600m2 liên doanh với nước ngoài, UBND TP có QĐ số 22/GM- HCM ngày 10/01/1998 cho phép công ty liên doanh với nước ngoài với thời hạn 5 năm.
  9. 14. CÔNG TY 29.027,9 Sản Quyết định Sở Quy C12/21 Xã Tân xuất quốc hữu hóa hoạch- PHÂN BÓN Kiên, H.BC kinh số 254/QĐ/UB Kiến trúc, BÌNH ĐIỀN doanh ngày 01/3/1978 Ủy ban Bản đồ hiện của UBND TP nhân dân trạng vị trí số Thành lập theo Quyết định số huyện 764/QĐ-UB Bình Quyết định số 003088 do Công ngày 22/5/1978 Chánh và 73/2003/QĐ- ty TNHH Đo đạc của UBND TP doanh BCN ngày - Tư vấn Kiến ốc v/v phân phối nghiệp 06/5/2003 của lập ngày quản lý tài sản sử dụng Bộ Công 11/6/2005 (2 tờ của Nông đất rà nghiệp Công ty soát, báo nghiệp bản đồ) (Nocoty) giao cáo lại cho Công ty trước Trụ sở: C12/21 phân bón Miền ngày xã Tân Kiên, Nam quản lý 15/3/2006 H.BC 15. TỔNG CÔNG 32.878,3 Phân Tiếp quản sau Ủy ban Ngày 299 Tôn Thất xưởng 30/4/1975 nhân dân 22/02 TY THUỐC LÁ Thuyết, P.2, Q.4 s ản thành phố Bộ T SÀI GÒN xuất và đã chấp có CV Bản đồ hiện 2089 kho thuận chủ trạng vị trí số Quyết định QLC trương xử lý xây dựng thành lập số 71/2004/ĐĐBĐ xếp l khu nhà 1992/QĐ- do Chi nhánh đất c ở cao TCCB ngày Trung tâm tư TCTy tầng (đất 20/07/1996 vấn và dịch vụ kỹ lá VN dân cư của Bộ Công thuật trắc địa nêu: xây dựng thuận mới) nghiệp bản đồ TP HCM TCTy lập ngày lá VN 13/10/2004 Trụ sở: 152 bán n Trần Phú, chuy phường 4, đất tạ 229 T quận 5 Thất p.1, q cơ sở xuất đơ n v tiền t được nhà v chuy đất đ d ụ ng dờ i n thuốc
  10. 16. -nt- 9.734,6 Nhà Tiếp quản sau Ủy ban Ngày 151-155 Bến máy sx 30/4/1975 nhân dân 25/11 Vân Đồn, P.6, thuốc, thành phố UBN Q.4 văn đã chấp có CV 7655 phòng thuận chủ Bản đồ hiện ĐT, đ và kho trương Thủ t làm nhà trạng vị trí số CP c văn 081633/ĐĐBĐ- phép phòng- VP12 do Đoàn Than dịch vụ đo đạc bản đồ được lập ngày mặt b trên t 05/02/2004 phươ thức định giá th trườn thời đ định 17. CÔNG TY DỆT 185-189 Lê Đại 28.985 Nhà Theo văn bản Đất CTCC Thống văn số 039/CV-UB nhất ý MAY ĐÔNG Á Hành, P.14, phòng ngày 29/6/2001 kiến của Q.11 và của Ủy ban Ủy ban Thành lập theo xưởng nhân dân quận nhân dân Quyết định số Bản đồ hiện s ản 11 thì khu đất quận 11 xuất do Bộ Công (Đã có 413CNn/TCLĐ trạng vị trí số dệt- nghiệp nhẹ thỏa ngày 12158/GĐ- nhuộm- quản lý điều thuận với 29/4/1993 của ĐCNĐ có kiểm may hành theo QĐ Doanh Bộ Công duyệt của Sở 819/QĐ-UB nghiệp) nghiệp nhẹ Địa chính-Nhà ngày 08/7/1977 v/v quốc hữu đất ngày hóa XN Dệt 06/11/2000 Trụ sở: 185- Đông Á và 189 Lê Đại Công ty Dệt Hành, P.14, Đông Á sử Q.11 dụng từ năm 1978 đến nay. ủy ban dân thành phố có QĐ 4799/QĐ- UB ngày 20/11/2002 cho Công ty thuê đất kể từ 01/01/1996 cho đến khi Nhà nước thực hiện di dời mặt bằng trên ra khu vực ngoại thành
  11. 18. CÔNG TY DỆT 10 Âu Cơ, p. Tân 22.136 Văn Ngày Khu công Thống phòng, 01/7/1977 Ủy nghiệp nhất ý KIM ĐÔNG Thành, q. Tân xưởng ban nhân dân hiện hữu kiến của PHƯƠNG Phú SX, TP có Quyết Ủy ban kho định số nhân dân Thành lập theo Bản đồ hiện chứa 787/QĐ-UB về quận Tân hàng việc quốc hữu Phú Quyết định số trạng vị trí số hóa và giao (Quận đã 215CNn/TCLĐ 115/2002/ĐĐĐC- cho Tổng công có thỏa ngày KT do Công ty ty Dệt, Bộ thuận với 24/3/1993 của TNHH Đo đạc Công nghiệp Doanh Bộ Công Kiến Thiết lập nhẹ. Ngày nghiệp 14/4/2003 dành nghiệp nhẹ ngày 04/10/2002 Tổng công ty 30% đất Dệt may VN có cho Trụ sở: 10 Âu QĐ số 234/QĐ- CTCC) Cơ, p. Tân /TCT về việc Thành, q. Tân giao cho Công ty Dệt kim Phú Đông Phương quản lý sử dụng khu đất tại địa chỉ nêu trên. Đã ký HĐTĐ số 5478/HĐTĐ- ĐKKTĐ ngày 30/8/2004, thời hạn thuê đất ngắn hạn từng năm.
  12. 19. CÔNG TY CỔ 53.155,1 Nhà - Tiếp quản sau Đất công Sở Quy 18/3 Âu Cơ, p. xưởng 1975. nghiệp hoạch- PHẦN DỆT Tân Thành, q. s ản Kiến trúc, ĐÔNG NAM Tân Phú xuất Ủy ban - Ngày sợi, dệt nhân dân 15/6/1977 Ủy Ngày Bản đồ hiện may và quận Tân ban nhân dân văn Phú và 22/11/2004 Bộ trạng vị trí số TP có QĐ về phòng doanh việc quốc hữu Công nghiệp 20181-KĐ/GĐ- nghiệp hóa Xí nghiệp có QĐ số TNMT do Sở Tài sử dụng Dệt Đông Nam, 137/2004/QĐ- nguyên và Môi đất rà giao cho Bộ BCN về việc trường kiểm soát, báo Công nghiệp cáo lại chuyển Công duyệt ngày nhẹ quản lý trước điều hành theo ty Dệt Đông 20/9/2005 ngày chế độ quốc Nam thành 15/3/2006 doanh Công ty cổ phần Dệt Đông Nam Trụ sở: 18/3 Âu Cơ, phường Tân Thành, quận Tân Phú - 1.748m2 tiếp 20. CÔNG TY DA 8.984 Văn Đất CTCC Ủng hộ 139 XVNT, P.17, phòng nhận từ XN cấp Thành đề nghị SÀI GÒN Bình Thạnh và khóa kéo Chấn phố c ủa xưởng Việt theo QĐ UBND QĐ thành lập Bản đồ HTVT số s ản số 310/VP-TP2 quận 442/CNn/TCLĐ 42/2004/HĐ- xuất ngày Bình giày 20/10/1983 của Thạnh. ngày KĐTV-CNBC và Công ty tạp Tuy nhiên 14/9/1991 của số 47/2004/HĐ- phẩm. Sở QH- Bộ Công KĐTV-CNBC KT cần nghiệp nhẹ ngày 5/7/2004 trao đổi - 7.236m2 được của Trung tâm thêm với giao theo QĐ quận Kiểm định Trụ sở: 146 Bình Ng. Công Trứ, BĐTVĐO 540/QĐ-UB Thạnh để 10/11/1990 của Q.1 có giải UBND TP v/v pháp hỗ giao 7.236m2 trợ cho cho Nhà máy doanh da Sài Gòn để nghiệp. mở rộng xưởng chế biến da
  13. 21. -nt- 3.565 Sản Quyết định số Đất CTCC Sở Quy 383-391 Bến xuất da 1244/QĐ-UB hoạch- Phú Lâm, và da ngày 30/9/1977 Kiến trúc, phường 9, quận thành của Ủy ban Ủy ban 6 phẩm nhân dân thành nhân dân phố về việc quận 6 và quốc hữu hóa doanh Bản đồ HTVT số Xí nghiệp Việt nghiệp 79886/ĐĐBĐ- Nam kỹ nghệ sử dụng VP12 do Đoàn Da thuộc công đất rà đo đạc bản đồ ty (VINADA) và soát, báo lập ngày giao cho Bộ cáo lại Công nghiệp trước 18/9/2003 nhẹ quản lý (do ngày Nhà máy Da 15/3/2006 Sài Gòn quản lý sử dụng) 22. -nt- 424,3 Kho vật Quyết định số Đất dân Sở Quy 473/9 Hùng tư 258/CNn/TCCB cư hoạch- Vương, P.12, c hậm ngày 5/8/1987 Kiến trúc, Q.6 luôn của Bộ Công Ủy ban chuyển nghiệp nhẹ v/v nhân dân Bản đồ HTVT số giao cho Công quận 6 và ty Da Sài Gòn doanh 79886/ĐĐBĐ- quản lý, sử nghiệp VP12 do Đoàn dụng (theo sử dụng đo đạc bản đồ Công văn số đất rà lập ngày 72/DG/TC-KT soát, báo 18/9/2003 ngày cáo lại 28/02/1997 của trước Tổng Công ty ngày Da-Giày VN) 15/3/2006
  14. 23. TỔNG CÔNG 6 Hai Bà Trưng, 6080,2 Văn Bộ Lương thực Đất thương Theo quy phòng Thực phẩm mại - dịch vụ hoạch TY BIA RƯỢU P. Bến Nghé, và giao theo - khách sạn của thành NƯỚC GIẢI Q.1 phân Quyết định số phố, Sở KHÁT SÀI xưởng 854/LTTP-QĐ Quy GÒN Bản đồ HTVT số kho ngày 17/5/1977 hoạch- lạnh Kiến trúc 25/HĐĐĐ/VL do ( đã cần xác Công ty TNHH ngưng định cụ XD&KDN Văn s ản thể về Lang lập ngày xuất) tầng cao 13/12/2004 khi doanh nghiệp lập dự án đầu tư. Xác định là TM-DV nhưng cần xem xét kỹ hệ số sử dụng đất, chiều cao, các khoảng lùi 24. CÔNG TY 497,7 Văn Bộ Lương thực Đất thương Sở Quy 12 Đông Du, P. phòng, Thực phẩm mại - dịch vụ hoạch- TNHH 1 Bến Nghé, Q.1 có 03 giao theo - khách sạn Kiến trúc, THÀNH VIÊN hộ Quyết định số Ủy ban THƯƠNG MẠI Bản đồ HTVT số CBCNV 854/LTTP-QĐ nhân dân DỊCH VỤ BIA 25/HĐĐĐ/VL do c ủa ngày 17/5/1977 quận 1 và Tcty doanh RƯỢU NƯỚC Công ty TNHH đang ở nghiệp GIẢI KHÁT XD&KDN Văn sử dụng SÀI GÒN Lang lập ngày đất rà 13/12/2004 soát, báo cáo lại trước ngày 15/3/2006
  15. 25. CÔNG TY CP 20-22-24 Đồng 263,1 C ửa Bộ Lương thực Đất thương Sở Quy hàng Thực phẩm mại - dịch vụ hoạch- NƯỚC Du, P. Bến giới giao theo - khách sạn Kiến trúc, KHOÁNG ĐA Nghé, Q.1 thiệu Quyết định số Ủy ban KIA s ản 854/LTTP-QĐ nhân dân BĐHTVT số phẩm ngày 17/5/1977 quận 1 và Công ty doanh 25/HĐĐĐ/VL do nghiệp Công ty TNHH sử dụng XD&KDN Văn đất rà Lang lập ngày soát, báo 14/12/2004 cáo lại trước ngày 15/3/2006 26. -nt- 428,1 Trệt: Bộ Lương thực Đất thương Sở Quy 04 Thi Sách, P. c ửa Thực phẩm mại - dịch vụ hoạch- Bến Nghé, Q.1 hàng giao theo - khách sạn Kiến trúc, giới Quyết định số Ủy ban Bản đồ HTVT số thiệu 854/LTTP-QĐ nhân dân 25/HĐĐĐ/VL do s ản ngày 17/5/1977 quận 1 và phẩm. doanh Công ty TNHH Lầu nghiệp XD&KDN Văn 1+2 sử dụng Lang lập ngày nhà ở đất rà 16/12/2004 CBCNV soát, báo cáo lại trước ngày 15/3/2006 27. -nt- 1648,2 Kho Bộ Lương thực Đất thương Sở Quy 03 Thái Văn lạnh Thực phẩm mại - dịch vụ hoạch- Lung, P. Bến chứa giao theo - khách sạn Kiến trúc, Nghé, Q.1 hàng Quyết định số Ủy ban 854/LTTP-QĐ nhân dân Bản đồ HTVT số ngày 17/5/1977 quận 1 và doanh 25/HĐĐĐ/VL do nghiệp Công ty TNHH sử dụng XD&KDN Văn đất rà Lang lập ngày soát, báo 15/12/2004 cáo lại trước ngày 15/3/2006
  16. 28. -nt- 17.403,9 Xưởng Bộ Lương thực Đất cơ sở Trước 187 Nguyễn Chí s ản Thực phẩm hành chính mắt vẫn Thanh, phường xuất bia giao theo CTCC giữ lại để 12, quận 5 Quyết định số sản xuất, 854/LTTP-QĐ nếu có Bản đồ HTVT số ngày 17/5/1977 nhu cầu cấp bách 25/HĐĐĐ/VL do thực hiện Công ty TNHH theo quy XD&KDN Văn hoạch, sẽ Lang lập ngày giải quyết 30/12/2004 cụ thể 29. -nt- 7.729 - Bộ Lương thực Đầt dân cư Cần dành 474 Nguyễn Chí Xưởng Thực phẩm một phần Thanh, P.6, Q.10 malteri, giao theo diện tích (Số 3 Hưng nhà ăn. Quyết định số (khoảng Long, P.6, Q.10- 2.700m2) 854/LTTP-QĐ cổng sau) để quận ngày 17/5/1977 - Cổng 10 xây sau (3 dựng Hưng Bản đồ HTVT do trường Long): Công ty TNHH học nhà ở, XD và KD nhà nhà Văn Lang lập văn ngày 30/12/2004 phòng 30. -nt- 3.999,7 Kho Bộ Lương thực Đất thương Sẽ di dời 66 Tân Thành, chứa Thực phẩm mại - dịch vụ chợ Tân P.12, Q.5 hàng giao theo Thành thành Quyết định số vào khu Bản đồ HTVT số phẩm 854/LTTP-QĐ phức hợp 25/HĐĐĐ/VL do ngày 17/5/1977 này Công ty TNHH XD&KDN Văn Lang lập ngày 30/12/2004
  17. 31. -nt- 23.990 Theo Bộ Lương thực 01 phần Sở Quy 78 Tôn Thất báo Thực phẩm công viên hoạch- Thuyết, P.16, cáo giao theo cây xanh, Kiến trúc, Q.4 công ty Quyết định số 01 phần nhà Ủy ban đang 854/LTTP-QĐ ở cao tầng, nhân dân Bản đồ HTVT số sử ngày 17/5/1977 01 phần quận 4 và dụng đường giao doanh 25/HĐĐĐ/VL do làm thông nghiệp Công ty TNHH phân sử dụng XD&KDN Văn xưởng đất rà Lang lập ngày s ửa soát, báo 30/12/2004 chữa cáo lại ôtô, trước văn ngày phòng, 15/3/2006 nhà ở tập thể CBCNV 32. -nt- 3.870,7 Công ty Bộ Lương thực Đất công Sở Quy 46 Vân Đồn, sử Thực phẩm trình công hoạch- P.12, Q.4 dụng giao theo cộng cấp TP Kiến trúc, làm kho Quyết định số (TMDV-Văn Ủy ban Bản đồ HTVT số hàng 854/LTTP-QĐ phòng) kết nhân dân 25/HĐĐĐ/VL do ngày 17/5/1977 hợp nhà ở, quận 4 và giao thông doanh Công ty TNHH nghiệp XD&KDN Văn sử dụng Lang lập ngày đất rà 30/12/2004 soát, báo cáo lại trước ngày 15/3/2006 33. -nt- 2216,8 Trại Theo CV số Đất dân cư Diện tích 18/3B Phan Huy chăn 1237/2005/CT- nhỏ, khó Ích, P.15, Q. Tân nuôi TCT ngày làm Bình 09/8/2005 của Trường, Tổng Công ty có thể Bản đồ hiện Rượu Bia làm nhà nước giải khát thấp tầng trạng vị trí số Sài Gòn thì hoặc nhà 25/HĐĐĐ/VL do Tổng Công ty văn Công ty TNHH mua lại của tư phòng xây dựng và KD nhân 1980 trưng bày nhà Văn Lang s ản phẩm. lập ngày 30/12/2004
  18. 34. NHÀ MÀY 5.062 Văn Khu đất do Đất công Thống 152 Lạc Long phòng Hợp doanh Xí nghiệp nhất ý THỦY TINH Quân, P.10, và nhà nghiệp thủy kiến PHÚ THỌ Q.11 máy tinh Nam Hưng UBND s ản sử dụng theo quận 11 Thành lập Bản đồ HTVT do xuất QĐ 1556/QĐ- sẽ di dời UB ngày chợ Bình theo Quyết Công ty TNHH 29/10/1977 của Thới về định số XD và KD nhà UBND TP, sau khu đất 380/CNn- Văn Lang lập Hợp doanh Xí này TCLĐ ngày ngày 30/12/2004 nghiệp đổi tên 29/4/1993 của thành NM Thủy tinh Phú Thọ Bộ Công và sử dụng từ nghiệp nhẹ đó đến nay (Theo ý kiến Trụ sở: 152 của UBND Q11 Lạc Long tại công văn số 25/CV-UB Quân, phường ngày 10, quận 11 20/02/2001). Ủy ban nhân dân thành phố có QĐ 2336/QĐ-UB ngày 03/6/2002 v/v cho NM Thủy tinh Phú Thọ thuê đất kể từ ngày 01/01/1996 cho đến khi NM di dời ra khu vực ngoại thành
  19. 35. CÔNG TY CP 101 đường 19, 7.574 Phần Do XN Liên Đất cây Đất cây lớn là hiệp Rượu bia xanh dọc bờ xanh dọc NƯỚC GIẢI kp4 (5B/4 Kha đất II giao cho NM sông Sài bờ sông KHÁT Vạn Cân-cũ), P. trống, nước ngọt Gòn Sài Gòn CHƯƠNG Hiệp Bình đơn vị Chương DƯƠNG Chánh, Q. Thủ chưa Dương đầu tư Đức khai (Cổ phần hóa thác vì từ Công ty Bản vẽ hiện không Nước giải khát trạng vị trí do phù Chương Trung tâm Đo hợp để s ản Dương theo đạc bản đồ lập xuất QĐ 13/06/2005 kinh 242/2003/QĐ- doanh BCN ngày 30/12/2003 của Bộ Công nghiệp) Trụ sở: 379 Bến Chương Dương, P. Cầu Kho, Q.1 36. -nt- 1.070 Công ty Công ty nước Đất dân cư Theo quy 4C tổ 7 Gò Dầu, kê khai giải khát hoạch - p. Tân Quý, q. sử Chương Đất dân Tân Phú dụng Dương mua lại cư làm kho nhà xưởng của Bản đồ hiện giao Nhà máy Rượu hàng Bình Tây từ trạng vị trí số năm 1984. 12994/GĐ- ĐCNĐ do Sở Địa Năm 2003 chính-Nhà đất Công ty nước kiểm duyệt ngày giải khác 20/3/2001 Chương Dương được cổ phần hóa theo Qđịnh số 242/2003/QĐ- BCN ngày 30/12/2003 của Bộ Công nghiệp
  20. 37. NHÀ MÁY 65.779 Theo Theo báo cáo Công văn số Đất cây Đường Bùi Văn báo Công ty: 4156/KTS.T- xanh - THÉP TÂN Ba, phường Tân cáo của QH ngày công trình (DT này THUẬN Thuận Đông, Nhà 19/11/2002, công Tổng diện tích đã trừ quận 7 máy, quy hoạch cộng là 72.101m2 phầ n hiện đất công diện tích trong đó: trạng là nghiệp hiện Bản đồ hiện liên xưởng hữu, giáp doanh là trạng vị trí hợp - 9.901m2 s ản ranh khu 5184m2 đồng số được UBND xuất, dân cư về đã được TP cấp tạm 11803/ĐĐBĐ- kho bãi, phía tây, về cấp giấy theo GPSDĐ VPQ1 do Đoàn văn quy hoạch CNQSDĐ số phòng, có thể xem đo đạc bản đồ cho Công hội xét, có ý ty NIPPO lập ngày 22 100 ngày trường, kiến thêm tháng 7 năm 19/7/1985 nhà ăn của SKHCN VINA) 2002 (chưa tách - 57.601m2 phần diện tích quốc hữu hóa đưa vào liên doanh) - 44.599m2 mua lại của người dân theo HĐ số 21-7 ngày 21/7/1995 38. CÔNG TY CỔ 190 Lạc Long 26.035 Văn Diện tiếp quản. Đất công N ếu phòng, Công ty Nhựa nghiệp doanh PHẦN NHỰA Quân, P.3, Q.11 nhà Rạng Đông nghiệp RẠNG ĐÔNG xưởng quản lý sử khắc Bản đồ HTVT dụng trước khi phục ô (Cổ phần hóa 14622/GĐ- cổ phần hóa nhiễm tại chỗ, có từ Công ty ĐCNĐ có kiểm thể tạm Nhựa Rạng duyệt của Sở Địa giữ lại Đông theo QĐ chính-Nhà đất 157/2004/QĐ- ngày 13/11/2002 BCN ngày 06/12/2004 của Bộ CN) 190 Lạc Long Quân, P.3, Q.11
Đồng bộ tài khoản