Quyết định Số: 939/QĐ-BGDĐT

Chia sẻ: In Oneyear | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:56

0
79
lượt xem
2
download

Quyết định Số: 939/QĐ-BGDĐT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH SÁCH SINH VIÊN ĐƯỢC TUYỂN CHỌN ĐI HỌC ĐẠI HỌC Ở NƯỚC NGOÀI BẰNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2010 BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định Số: 939/QĐ-BGDĐT

  1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT TẠO NAM ------- Độc lập – Tự do – Hạnh phúc -------------- Số: 939/QĐ-BGDĐT Hà Nội, ngày 09 tháng 03 năm 2010 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH SÁCH SINH VIÊN ĐƯỢC TUYỂN CHỌN ĐI HỌC ĐẠI HỌC Ở NƯỚC NGOÀI BẰNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2010 BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Căn cứ Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03/12/2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ; Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19/3/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Căn cứ các Quyết định số 322/QĐ-TTg ngày 19/4/2000 và số 356/QĐ-TTg ngày 28/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt và điều chỉnh Đề án “Đào tạo cán bộ khoa học, kỹ thuật tại các cơ sở nước ngoài bằng ngân sách Nhà nước” (gọi tắt là Đề án 322); Căn cứ Thông báo số 811/TB-BGDĐT ngày 24/11/2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc tuyển sinh đi học đại học ở nước ngoài năm học 2010; Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Đào tạo với nước ngoài, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt danh sách 98 (chín mươi tám) sinh viên được tuyển chọn đi học đại học ở nước ngoài bằng ngân sách Nhà nước năm 2010.
  2. Điều 2. Sinh viên được tuyển chọn phải hoàn tất các thủ tục theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được nhận quyết định chính thức cử đi học và cấp học bổng. Quyết định xét tuyển này có giá trị kể từ ngày ký quyết định đến 31/12/2011. Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Cục trưởng Cục Đào tạo với nước ngoài, các sinh viên có tên trong danh sách kèm theo và người đại diện hợp pháp chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG Nơi nhận: THỨ TRƯỞNG - Như Điều 3; - Bộ Ngoại giao, Bộ Công an (để giúp đỡ làm thủ tục XNC); - Lưu: VT, ĐTVNN. Phạm Vũ Luận
  3. DANH SÁCH SINH VIÊN ĐƯỢC TUYỂN CHỌN ĐI HỌC ĐẠI HỌC TẠI NƯỚC NGOÀI BẰNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2010 (Kèm theo Quyết định 939/QĐ-BGDĐT ngày 09 tháng 3 năm 2010) Điểm tốt Điể Ngành nghiệ Điể Đối m đăng Số Giớ Hộ p m tượn Trường Nước ST ST Họ và Ngày Trường tuyể ký học Ngoại ngữ hồ Tên i khẩu THP TBC g dự đại học đăng ký Ghi chú T T đệm sinh THPT n ở đã có sơ tính tại T, THP tuyể đang học đi học sinh nước xếp T n ĐH ngoài loại TN Khối Trường HCV THPT tuyể ĐH TOEFL, Olympic Miễn 26/7/199 Hà chuyên n KHTN - Hóa ibt 96 QT môn 1 1 51 Vũ Minh Châu Nữ thi, 9.57 1 Hoa Kỳ 1 Nội Hóa - ĐH thẳn ĐHQG học (8/11/200 Hóa lần Giỏi KHTN - g HN, Hóa 9) thứ 40 ĐHQG học (2008) và
  4. HN lần thứ 41 (2009), Giải nhì HSG QG môn Hóa lớp 12 HCV Olympic Toán học Khối QT năm chuyên Trường tuyể 2009, Giải Toán Tin Miễn ĐH 11 Hà 21/09/19 Na Bắc n Toán nhì HSG 2 2 Duy - Trường thi, 9.13 1&5 KHTN - Hoa Kỳ 8 Khương 91 m Giang thẳn học QG môn ĐHKHT Giỏi ĐHQGHN g Toán học N -ĐHQG , Toán học lớp 12 năm HN 2009, Giải Ba HSG QG môn
  5. Toán năm 2008, Giải thưởng Hoa Trạng Nguyên năm 2009, Giải Nhất Olympic Toán HN mở rộng 2007; Dân tộc Nùng (mẹ) - ĐT5 Trường Trường HCB tuyể THPT Miễn ĐH Kỹ sư Olympic Nguyễn 21/12/19 Na TP. n 3 3 5 Minh Năng thi, 9.4 1 KHTN- Hoa Kỳ hàng Vật lí QT Phan 91 m HCM thẳn khiếu - Giỏi ĐHQG không 2009, Giải g ĐHQG - TPHCM, Nhì HSG
  6. TPHCM Vật lý QG môn Vật lí lớp 12, Giải Nhất HSG tỉnh môn Vật lí lớp 12 HCB Olympic Toán học Khối Trường QT 2008, tuyể THPT Miễn ĐH IELTS 7.0 Giải KK Nguyễn 08/12/19 Na Hà n Toán 4 4 45 Đạt chuyên - thi, 9.17 1 KHTN - Hoa Kỳ (30/12/20 HSG QG Phạm 91 m Nội thẳn học ĐHSP Hà Giỏi ĐHQGHN 09) môn Toán g Nội , Toán học lớp 12 năm 2008, Giải Nhì HSG QG môn
  7. Toán năm 2009 HCB Olympic QT môn Sinh học, Khối Giải Nhất THPT tuyể Trường Công TOEFL, HSG QG chuyên - Miễn Nguyễn 07/12/19 Hà n ĐH Y Hà nghệ ibt 71 môn Sinh 5 5 80 Trang Nữ ĐH thi, 9.13 1 Hoa Kỳ Thị Thùy 91 Nội thẳn Nội, Bác sinh (20/09/20 học lớp 12 KHTN - Giỏi g sĩ đa khoa học 09) (2009), ĐHQG Giải Nhì HN HSG QG môn Sinh học lớp 12 (2008) Nguyễn 14/11/19 Na Hà Trường Miễn tuyể Trường Công HCB 6 6 53 An 8.77 1 Anh Thanh 91 m Nội THPT thi, n ĐH Công nghệ Olympic
  8. chuyên Giỏi thẳn nghệ - thông QT môn Hà Nội g ĐHQG tin Tin học Amsterda HN, Công (2009), m nghệ Giải Nhất thông tin HSG QG môn Tin học lớp 12 HCB Olympic Vật lí QT Trường Trường năm 2009, THPT tuyể Miễn ĐH HCĐ 06/12/19 Na Hà chuyên n 7 7 88 Vũ Hồng Anh thi, 8.73 1 KHTN, Hoa Kỳ Vật lí Olympic 91 m Nội Trần Phú thẳn Giỏi ĐHQGHN Vật lí Châu (Hải g , Vật lí Á năm Phòng) 2009, Giải Nhất HSG QG môn
  9. Vật lí năm 2009 Trường Trường HCB tuyể Công THPT Miễn ĐH Bách Olympic 14 Nguyễn 19/06/19 Na Vĩnh n nghệ 8 8 Hải chuyên thi, 8.70 1 khoa HN, Hoa Kỳ toán học 3 Hoàng 91 m Phúc thẳn thông Vĩnh Giỏi Công nghệ quốc tế g tin Phúc thông tin năm 2009 HCB Olympic QT môn Trường Trường Hóa học THPT tuyể ĐH Công Miễn (2009), 09/08/19 Na Hải chuyên n KHTN - nghệ 9 9 68 Lê Đức Anh thi, 8.67 1 Hoa Kỳ Giải Nhì 91 m Phòng Trần Phú thẳn ĐHQG hóa Giỏi HSG QG (Hải g HN, Hóa học môn Hóa Phòng) học học lớp 12 (2009), Giải Nhì
  10. HSG tỉnh môn Hóa lớp 12 (2009), Giải Ba HSG QG môn Hóa học lớp 12 (2008) HCB Trường Olympic Trường ĐH Công Vật lí QT THPT tuyể nghệ - Điện Miễn năm 2009, Phạm 04/08/19 Na Hải chuyên n ĐHQGHN tử 10 10 23 Long thi, 8.5 1 Hoa Kỳ HCB Thành 91 m Dương Nguyễn thẳn , Công Viễn Giỏi Olympic Trãi (Hải g nghệ điện thông Vật lí Châu Dương) tử viễn Á 2009, thông Giải Nhất
  11. HSG QG môn Vật lí lớp 12 HCĐ Olympic Trường Hóa học Trường tuyể Miễn ĐH Ngoại QT năm 26/02/19 Hưng THPT n Kinh 11 11 85 Lê Thu Hương Nữ thi, 8.97 1 thương, Australia 2009, Giải 92 Yên chuyên thẳn tế Giỏi Kinh tế Nhất HSG Hưng Yên g đối ngoại QG môn Hóa học lớp 12 Trường HCĐ THPT tuyể Trường Công Olympic 19 Đặng 11/11/19 Na Bình năng 52 n ĐH FPT, nghệ Toán học 12 12 Vinh 8.9 1 Hoa Kỳ 3 Trần Tiến 91 m Định khiếu - khá thẳn Công nghệ thông QT năm ĐHQG g thông tin tin 2008, Giải TP.HCM KK HSG
  12. QG môn Toán lớp 12 (2008) HCĐ Trường Olympic THPT tuyể Trường Sinh học Miễn 22/07/19 Hà chuyên n ĐH Y Hà QT 2009, 13 13 21 Lê Thùy Dương Nữ thi, 8.87 1 Pháp Y 91 Nội Hà Nội thẳn Nội, Bác Giải Nhất Giỏi Amsterda g sĩ đa khoa HSG QG m môn Sinh học lớp 12 Y HCĐ Trường Trường (Nha Olympic THPT tuyể ĐH Y Hà Miễn khoa), QT môn Dương 11/11/19 Hải chuyên n Nội, Y Hoa Kỳ/ 14 14 84 Hương Nữ thi, 8.77 1 Công Sinh học Thu 91 Phòng Trần Phú thẳn Khoa Australia Giỏi nghệ (2009), (Hải g (Răng sinh Giải ba Phòng) Hàm Mặt) học Y HSG QG
  13. dược môn Sinh học lớp 12, Giải Nhất HSG cấp TP môn Sinh học lớp 12, Giải Ba HSG cấp TP môn sinh học lớp 11 Trường HCĐ Trường THPT tuyể Kiểm Olympic Miễn ĐH Kinh 11 Nguyễn 09/11/19 Na Hải chuyên n toán/ toán học 15 15 Cương thi, 8.6 1 tế quốc Anh 0 Xuân 91 m Dương Nguyễn thẳn Tài QT năm Giỏi dân, Kiểm Trãi (Hải g chính 2009, Giải toán Dương) Nhì HSG
  14. QG môn Toán lớp 12 HCĐ Olympic QT môn Sinh học Trường (2009), Trường ĐH Giải Nhất THPT tuyể Miễn KHTN - HSG QG Nguyễn 7/10/199 Thanh chuyên n Sinh 16 16 56 Quỳnh Nữ thi, 8.5 1 ĐHQG Hoa Kỳ môn Sinh Thị Như 1 Hóa Lam Sơn thẳn học Giỏi HN, Công học lớp 12 (Thanh g nghệ sinh (2009), Hóa) học Giải Nhì HSG QG môn Sinh học lớp 12 (2008)
  15. HCĐ Olympic Trường Sinh học Trường ĐH Y QT năm THPT tuyể Dược TP IELTS 5.5 2008; Giải 21 Nguyễn 05/11/19 TP chuyên 50 n 17 17 Lam Nữ 8.5 1 HCM, Y Anh Dược (04/07/20 nhất HSG 1 Thị Ngọc 91 HCM Trần Phú Giỏi thẳn Khoa 09) QG môn (Hải g (Răng Sinh học Phòng) Hàm Mặt) năm học 2007 - 2008 HCĐ Trường Trường Olympic THPT tuyể ĐH Bách Công Miễn Tin học QT Hoàng 24/02/19 Na Thanh chuyên n Khoa Hà Singapor nghệ 18 18 35 Hưng thi, 8.23 1 năm 2009, Ngọc 91 m Hóa Lam Sơn thẳn Nội, Công e thông Giỏi Giải Nhì (Thanh g nghệ tin HSG QG Hóa) Thông tin môn Tin
  16. học lớp 12, Giải Nhất HSG tỉnh môn Tin học lớp 12 Giải Nhì HSG QG môn Hóa lớp 12 Trường (2008), THPT Trường Kinh Giải Võ Thị 01/04/19 Quảng chuyên Lê 57 30 ĐH Ngoại 19 1 92 Hương Nữ 9.23 2 Hoa Kỳ tế đối thưởng Mai 91 Trị Quý Đôn Giỏi (A) thương, ngoại Hoa Trạng (Quảng Kinh tế Nguyên, Trị) Giải Nhất HSG tỉnh môn Hóa lớp 11, lớp
  17. 12 Giải KK HSG QG môn Toán lớp 12, Giải Nhì HSG tỉnh Trường Trường môn Toán Phạm 27/08/19 Na Thái THPT 57 30 ĐH Ngoại Kinh lớp 12, 20 2 71 Cường 9.2 2 Australia Mạnh 91 m Bình chuyên Giỏi (A) thương, tế Giải Ba Thái Bình Kinh tế HSG THPT chuyên Duyên Hải Bắc Bộ môn Toán lớp 11 21 3 26 Ngô Chí Hiếu 09/12/19 Na Vĩnh Trường 55 9.13 30 2 Trường Canada Khoa IELTS 7.0 Giải Nhì
  18. 91 m Long THPT Giỏi (A) ĐH Bách học (03/09/20 HSG tỉnh năng khoa - ĐH máy 09) môn Hóa khiếu - QG tính lớp 12 ĐHQG TP.HCM, TP.HCM Công nghệ thông tin Trường Giải Ba THPT HSG tỉnh Trường chuyên môn Toán 13 Nguyễn 07/11/19 Nghệ 53.5 30 ĐH Ngoại Kinh 22 4 Trà Nữ Phan Bội 8.6 2 Australia lớp 12 1 Thị 91 An Giỏi (A) thương, tế Châu Kinh tế (Nghệ An) Trường Trường THPT ĐH Kinh 12 02/11/19 Na Bắc 53 30 Tài 23 5 Đàm Văn Đông chuyên 8.4 2 tế quốc Anh 8 91 m Ninh Giỏi (A) chính ĐHSP Hà dân, Kiểm Nội toán
  19. Trường Giải Ba Trường 29.7 ĐH Ngoại HSG tỉnh 16 Nguyễn 03/12/19 Bắc THPT 56.5 Kinh 24 6 Nguyệt Nữ 9.07 5 2 thương, Australia môn Toán 0 Thị 91 Ninh chuyên Giỏi tế (A) Kinh tế lớp 12 Bắc Ninh đối ngoại Trường Trường Xây THPT ĐH Xây dựng chuyên - 29.7 dựng, Xây dân 15 05/12/19 Na Hà 50.5 25 7 Lê Anh Quân ĐH 9.13 5 2 dựng dân Pháp dụng 7 91 m Nội Khá KHTN - (A) dụng và và ĐHQG công công HN nghiệp nghiệp Trường Trường THPT Tư ĐH Bách 29.7 Cơ Triệu 01/04/19 Na Bình thục 50.5 khoa, 26 8 67 Vũ 8.37 5 2 Anh điện Thạch 91 m Thuận Nguyễn Khá ĐHQG (A) tử Khuyến TP.HCM, (TP.HCM Cơ khí
  20. ) điện tử Trường THPT Trường chuyên - 29.7 ĐH Ngoại 13 27/09/19 Na Phú 50 Kinh 27 9 Lê Minh Thông ĐH 9.4 5 2 thương, Hoa Kỳ 2 91 m Thọ Khá tế KHTN - (A) Kinh tế ĐHQG đối ngoại HN Trường Giải Trường THPT 29.7 Bác sĩ thưởng 10 Nguyễn 03/02/19 Na Hà 54.5 ĐH Y Hà 28 10 Dũng chuyên - 9.37 5 2 Pháp đa Hoa Trạng 2 Chí 91 m Nội Khá Nội, Bác ĐHSP Hà (B) khoa Nguyên sĩ đa khoa Nội Trường Trường Quan THPT ĐH 24/11/19 Phú 52 27 hệ 29 11 82 Vũ Thị Phương Nữ chuyên 8.3 2 KHXH& Australia 91 Thọ Giỏi (C) quốc Hùng NV - tế Vương ĐHQG
Đồng bộ tài khoản