Quyết định số 975-TC/QĐ/TCT

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:111

0
41
lượt xem
3
download

Quyết định số 975-TC/QĐ/TCT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 975-TC/QĐ/TCT về việc ban hành bảng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu do Bộ Tài chính ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 975-TC/QĐ/TCT

  1. BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ****** Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ********* Số: 975-TC/QĐ/TCT Hà Nội, ngày 29 tháng 10 năm 1996 QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞ N G BỘ TÀI CHÍNH S Ố 9 7 5 / T C / QĐ/TCT NGÀY 29 THÁNG 1 0 NĂM 1 9 9 6 VỀ V I ỆC BAN HÀNH B ẢN GIÁ MUA T ỐI THI ỂU T ẠI CỬA KHẨ U Đ Ể TÍNH T HUẾ N H ẬP K HẨU BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Căn cứ thẩm quyền và nguyên tắc định giá tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu quy định tại Điều 7 Nghị định số 54/CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ; Căn cứ Phần II, Thông tư số 72A TC/TCT ngày 30/8/1993 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 54/CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ; Sau khi trao đổi thống nhất với Bộ Thương mại và Tổng cục Hải quan. QUYẾT ĐỊNH: Đi ề u 1.- Ban hành danh mục các mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu và Bảng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu đối với các mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế (ban hành kèm theo Quyết định này) để cơ quan thu thuế làm căn cứ xác định giá tính thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu không đủ điều kiện xác định giá tính thuế theo hợp đồng; hoặc giá ghi trong hợp đồng thấp hơn so với giá mua tối thiểu được quy định; hoặc đối với hàng hoá nhập khẩu theo phương thức khác không phải là mua bán, không thanh toán qua Ngân hàng. Đối với những mặt hàng có ghi trong hợp đồng cao hơn Bảng giá tính thuế tối thiểu quy định, thì giá tính thuế vẫn phải áp dụng theo giá ghi trên hợp đồng mua bán ngoại thương. Đi ề u 2.- Những hàng hoá nhập khẩu nếu có đủ các điều kiện sau thì được xác định giá tính thuế theo hợp đồng mua, bán: 1. Hợp đồng mua bán ngoại thương hợp lệ theo quy định số 299 TMDL-XNK ngày 9/4/1992 của Bộ Thương mại, cụ thể: + Chủ thể hợp đồng ngoại thương phải được ghi rõ ràng: Tên, địa chỉ, tài khoản của người mua, người bán. + Đủ chữ ký hợp pháp (giám đốc hoặc người được giám đốc uỷ quyền), phía Việt Nam phải có dấu. + Có đủ các điều khoản chủ yếu của một bản hợp đồng: Tên hàng, số lượng, quy cách phẩm chất, thời hạn và địa điểm giao hàng, giá cả và điều kiện giao hàng, phương thức thanh toán và chứng từ thanh toán. 2. Thanh toán qua Ngân hàng. Đi ề u 3.- Những mặt hàng thuộc Danh mục các mặt hàng Nhà nước quản lý về giá tính thuế nhập khẩu mà chưa có trong bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này, thì Cục 1
  2. Hải quan các tỉnh, thành phố căn cứ nguyên tắc định giá tính thuế xuất, nhập khẩu quy định tại Điều 7 Nghị định số 54/CP và tham khảo ý kiến của cơ quan thuế, vật giá cùng cấp để xây dựng bổ sung. Việc xây dựng bổ sung Bảng giá trong vòng 7 (bảy) ngày kể từ ngày ký Quyết định phải báo cáo về Bộ Tài chính và Tổng cục Hải quan. Trong vòng 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được Quyết định bổ sung, Bộ Tài chính sẽ có ý kiến trả lời, nếu không có ý kiến trả lời thì Quyết định bổ sung đương nhiên được thực hiện cho các lần tiếp theo. Tổng cục Hải quan căn cứ vào sự biến động giá nhập khẩu thực tế từng thời kỳ được phép điều chỉnh giá tính thuế nhập khẩu trên dưới 5% (năm phần trăm) của từng mặt hàng trong Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này để áp dụng thống nhất giữa các địa phương. Trường hợp có sự biến động tăng hoặc giảm trên 5% thì Cục Hải quan địa phương kịp thời báo cáo Tổng cục Hải quan để Tổng cục Hải quan báo cáo Bộ Tài chính ra Quyết định sửa đổi. Đi ề u 4.- Đối với những mặt hàng không thuộc Danh mục các nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu, nếu có đủ điều kiện để áp dụng giá tính thuế theo hợp đồng thì được áp dụng giá tính thuế theo hợp đồng ngoại thương phù hợp với các chứng từ khác có liên quan đến việc mua hàng, bán hàng như nói ở Điều 2 Quyết định này. Những trường hợp không đủ điều kiện xác định giá tính thuế theo hợp đồng thì áp dụng giá tính thuế theo các Quyết định số 353 TC/TCT/QĐ ngày 22/4/1994, số 1400 TC/TCT/QĐ ngày 29/12/1994 và số 143 TC/TCT/QĐ ngày 23/02/1995 của Bộ Tài chính về việc ban hành Bảng giá tính thuế nhập khẩu. Trường hợp những mặt hàng chưa có trong các Bảng giá quy định thì Cục Hải quan các tỉnh, thành phố căn cứ vào nguyên tắc định giá tính thuế quy định tại Điều 7 Nghị định số 54/CP và tham khảo ý kiến của cơ quan thuế, vật giá cùng cấp để xây dựng bổ sung. Các quyết định bổ sung phải gửi về Bộ Tài chính và Tổng cục Hải quan trong vòng 7 (bảy) ngày kể từ ngày ký. Đi ề u 5.- Giá tính thuế đối với hàng nhập khẩu đã qua sử dụng được phép nhập khẩu bằng 70% (bảy mươi phần trăm) giá hàng mới cùng chủng loại. Những mặt hàng trên thực tế không có giá hàng mới cùng chủng loại thì căn cứ theo loại hàng mới tương đương để tính. Đi ề u 6.- Quyết định này thay thế các Quyết định số 1187 TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995; số 146 TC/QĐ/TCT ngày 01/3/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính có hiệu lực thi hành từ ngày 15/11/1996 áp dụng cho tất cả các hình thức nhập khẩu tiểu ngạch, chính ngạch, phi mậu dịch... Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Vũ Mộng Giao (Đã ký) DANH M ỤC CÁC M Ặ T HÀNG NHÀ N Ư ỚC Q UẢ N LÝ GI Á TÍNH T HU Ế N H ẬP KHẨ U B AN HÀNH KÈM T HEO QUY ẾT ĐỊ N H SỐ 9 7 5 T C / QĐ/ T C T N G À Y 2 9 / 1 0 / 1 9 9 6 C ỦA BỘ TÀI CHÍ NH 2
  3. 1. Sữa và các sản phẩm chế biến từ sữa 2. Chè, cà phê các loại 3. Bột mỳ, bột ngô, Malt bia 4. Hoa Hublon, Cao hoa bia 5. Mỡ dầu động, thực vật các loại 6. Bột ngọt (mỳ chính) và các loại gia vị 7. Đường, bánh mứt kẹo 8. Nước khoáng, nước giải khát các loại. 9. Rượu, bia các loại. 10. Nguyên liệu sản xuất thuốc lá 11. Xi măng, thạch cao 12. Sơn, véc ni các loại 13. Dầu gội đầu, xà phòng 14. Dầu nhờn 15. Phim chụp ảnh, giấy ảnh 16. Plastic và các sản phẩm bằng Plastic 17. Săm, lốp các loại 18. Giấy, bìa các loại 19. Vải các loại 20. Đồ sứ vệ sinh, gạch men 21. Quần áo 22. Thảm, tấm trải sàn các loại, chăn bao tải đay... 23. Bếp gas và đồ dùng nhà bếp các loại 24. Kính xây dựng 25. Sắt thép các loại 26. Các cấu kiện bằng nhôm 27. Đồ điện dân dụng và linh kiện + Quạt điện + Lò sấy, nướng + Máy điều hoà nhiệt độ + Tủ lạnh + Máy giặt + Bình đun nước nóng + Tivi và + Nồi cơm điện + Radio, cassette, dàn cassette + Bằng từ video, cassette + Đầu video + Bóng đèn điện các loại 3
  4. + Bàn là + Máy lọc nước uống nóng lạnh + Đèn trang trí + Máy hút bụi + Máy xay sinh tố + Loại khác + Biến thế 28. Động cơ, máy bơm nước, máy phát điện 29. ắc quy, pin 30. Ôtô và linh kiện 31. Xe máy, xe đạp và linh kiện xe máy 32. Máy ảnh, máy photocopy 33. Kính đeo mắt, đồng hồ 34. Bàn ghế, giường tủ, đệm các loại (Ba tư nhóm mặt hàng) BẢNG GIÁ MUA T ỐI THI Ể U L ÀM CĂN CỨ TÍNH THUẾ N HẬP KHẨ U (Ban hành kèm theo Quyết định số: 975 TC/QĐ/TCT ngày 29/10/1996 của Bộ Tài chính) Mã số Tên hàng Đơn vị Giá tính (USD) 1 2 3 4 Chương 4: Sữa và sản phẩm từ sữa... 0402 Sữa bột nguyên liệu (instant whole milk kg 1,60 powder) 0403 Sữa đặc có đường (hộp 397 gr),thùng 24 hộp: - Hiệu Nestle, Longvigety (ông thọ) thùng 10,30 0404 - Sữa bột hộp: - Hiệu Nido (Pháp sản xuất) loại hộp 900 gr hộp 3,00 - Hiệu Lactogen1 và Lactogen2 hộp 1 kg hộp 4,50 - Hiệu Guigoz1, Guigoz2 loại hộp 450 gr hộp 2,00 - Hiệu Meiji Nhật sản xuất, hộp 400 gr đến 500 hộp 2,50 gr - Hiệu Dumex do các nước Asean, Úc, New kg 4,00 Zealand sản xuất loại hộp 400 gr đến 500 gr - Hiệu Snow Nhật sản xuất loại hộp 400 gr đến hộp 2,50 500 gr 4
  5. - Hiệu Morinaga Nhật sản xuất, hộp 450 gr hộp 2,00 - Hiệu Pelargon, hộp 450gr, Hà Lan sản xuất hộp 4,50 - Hiệu Gallia 1; Gallia 2 Pháp sản xuất: + Hộp 450gr x 12 hộp/thùng thùng 14,40 + Hộp 900 gr x 6 hộp/thùng thùng 13,20 Chương 9: Cà phê, chè, các loại gia vị... 0901 Cà phê hoà tan do Thuỵ Sỹ và các nước G7 sản kg 15,00 xuất Cà phê hoà tan do các nước Asean sản xuất kg 10,00 Cà phê hạt đã khử chất caphein kg 3,00 Cà phê bột do Thuỵ Sỹ và G7 sản xuất kg 10,00 Cà phê bột do các nước Asean sản xuất kg 7,00 0902 Chè Lipton đã đóng gói do G7, Bỉ sản xuất kg 10,00 Chè Lipton đã đóng gói do Asean sản xuất kg 4,50 Hỗn hợp cà phê sữa do Asean sản xuất kg 2,30 Chương 11: Các sản phẩm xay xát, mạch nha (malt)... 1101 Bột mỳ: - Do các nước G7 sản xuất tấn 280,00 - Do úc,Hà Lan,Singapore,Philipin sản xuất tấn 250,00 - Do Trung Quốc sản xuất tấn 210,00 1102 Bột ngô Mỹ, Anh sản xuất tấn 250,00 1107 Malt bia: - Do úc, Bỉ, Hà Lan, Đan Mạch, G7 sản xuất tấn 430,00 - Do Séc, Xlovakia sản xuất tấn 410,00 - Do Trung Quốc sản xuất tấn 340,00 Chương 12: Hạt và quả có dầu... 1210 Hublon: - Tươi kg 2,00 - Khô kg 4,00 - Bột viên kg 5,00 Chương 13: Cánh kiến đỏ, Gôm; Các loại nhựa 5
  6. cây và các chất chiết xuất từ thực vật 1302 Cao hoa bia kg 27,00 Chương 15: Mỡ và dầu động vật hay thực vật 1511 Dầu Olein cọ thô (Crude palm Olein) tấn 550,00 Dầu Stearin cọ (RBD palm stearin) tấn 450,00 1512 Dầu hướng dương tinh chế tấn 1000,00 1515 Dầu vừng tấn 2000,00 1516 Shortening đông đặc tấn 600,00 Dầu ăn thực vật các hiệu do Asean sản xuất lít 1,00 Dầu đậu tương thô đã khử gum (Crude tấn 600,00 Degummed Soyabean oil) Dầu bơ magarine từ dầu thực vật (gốc thực vật) tấn 855,00 1519 Axít Steoric tấn 750,00 Axít olêic tấn 700,00 Axít béo (tall) tấn 275,00 Cồn béo công nghiệp tấn 340,00 Chương 17: Đường và các loại mứt kẹo... 1701 Đường kính trắng (đường tinh luyện): - Do Hàn Quốc, Brazil, Cu Ba, các nước Asean tấn 380,00 sản xuất - Do Trung Quốc sản xuất tấn 350,00 1704 Các loại mứt kẹo có đường: * Kẹo hoa quả: - Do các nước G7 sản xuất: + Loại đóng trong hộp gỗ hoặc sắt kg 3,50 + Loại đóng túi PVC kg 3,00 - Do Trung Quốc sản xuất: tính bằng 50% của G7 sản xuất. - Do Asean, Hồng Kông sản xuất tính bằng 70% của G7 sản xuất Chương 18: Ca cao và các sản phẩm từ ca cao... 6
  7. 1805 Ca cao bột: - Do các nước G7, Thuỵ Sỹ sản xuất kg 4,00 1806 Sôcôla (chocolate) các dạng thỏi, thanh, viên... được quy đổi ra kg đựng trong các loại bao bì: + Do các nước G7 sản xuất kg 11,00 + Do Nga, Đông Âu, Hông Kông, Đài Loan, kg 8,00 các nước Asean + Do Trung Quốc sản xuất kg 5,00 Kẹo pha chocolate Asean sản xuất: + Mars caramel chocolate bar kg 4,00 + M & M peanut chocolate candy kg 4,60 Chương 19: Các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, sữa... 1901 Bột dinh dưỡng ngũ cốc dùng cho trẻ em (400 hộp 1,10 gr/hộp) do ấn Độ, Hồng Kông, Đài Loan, Ansean sản xuất 1902 Mì ăn liền Thái Lan, Singapore sản xuất (gói thùng 7,00 85 gr; thùng 100 gói) 1905 Bánh mặn, ngọt... * Bánh snack tôm, cua Thái Lan sản xuất (gói gói 0,15 100 gr) * Bánh quy mặn, ngọt các loại: - Do các nước G7 sản xuất: + Loại đựng trong hộp sắt kg 4,00 + Loại đựng trong hộp giấy, túi nilon kg 3,50 - Do Asean, Hồng Kông sản xuất tính bằng 70% của G7 sản xuất - Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 50% của G7 sản xuất Chương 21: Các sản phẩm chế biến ăn được khác... 2103 Mỳ chính (bột ngọt): - Do Brazil, G7 sản xuất loại thành phẩm đã tấn 1450,00 đóng gói để bán lẻ (gói dưới 1 kg) - Do các nước Asean sản xuất. Hàn Quốc, tấn 1200,00 Trung Quốc, Đài Loan, các nước Asean sản 7
  8. xuất loại thành phẩm, đã đóng gói để bán lẻ (gói dưới 1 kg) + Loại dùng làm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm tính bằng 90% loại thành phẩm đã đóng gói để bán lẻ Chương 22: Đồ uống, rượu... 2201 Nước trái cây có ga không cồn hiệu Chamdor thùng 20,00 (thùng 12 chai x 0,75 lít) Nước khoáng tự nhiên và nước tinh khiết (mineral water): - Loại đựng trong chai nhựa PET: + Loại chai: 500ml đến 600ml, thùng 12 chai thùng 2,40 + Loại chai: 1500 ml, thùng 12 chai thùng 6,00 Nước cốt Coca-Cola kg 28,00 Nước giải khát Enegy Redbul (hiệu 2 con bò thùng húc) do Thái Lan sản xuất, thùng 24 lon x 250 5,00 ml Nước giải khát Margarita Mix (có đường, thùng không cồn) 1000ml/chai, thùng 12 chai, Mỹ 20,00 sản xuất Nước Cocktail - Thái Lan sản xuất (thùng 24 thùng 10,00 hộp x 250 ml) Các loại nước khác: + Nước ngọt Coca Cola (Coke), Coke Diet, Fanta, Fanta Diet, Sprite * Loại thùng 24 lon; lon 330 ml thùng 5,00 * Loại chai nhựa PET, thùng 12 chai 1,25 lít thùng 7,00 đến 1,5 lít + Nước ngọt Pepsi Cola, Pepsi Diet, 7 Up * Loại thùng 24 lon x 330 ml thùng 5,00 * Loại chai nhựa PET 1,25 lít - 1,5 lít, thùng 12 thùng 7,00 chai + Nước ngọt các hiệu khác King Cola, HBK thùng Cola, NGS Cola, US Cola. Thùng 24 lon x 330 4,00 ml + Nước ngọt F & N, Schweppes, Crush cam thùng 5,00 chanh loại thùng 24 lon x 330 ml 8
  9. + Nước Soda, Tonoc hiệu F & N, Schweppes thùng 5,00 thùng 24 lon x 330 ml + Nước ngọt hãng Jianlibao (Kiện bảo lực) thùng 3,00 Trung Quốc sản xuất, thùng 24 lon x 330ml 2203 Bia các loại: 1. Bia do Trung Quốc sản xuất: + Bia chai loại thùng 24 chai x 640 ml thùng 4,50 + Bia hộp loại thùng 24 lon x 330 ml đến 350 thùng 4,00 ml 2. Bia do các nước khác sản xuất: + Bia hiệu Heineken: * Loại lon (thùng 24 lon x 330 ml) thùng 8,50 * Loại chai (thùng 24 chai x 350 ml) thùng 9,00 + Bia hiệu Tiger: * Loại lon (thùng 24 lon x 330 ml) thùng 7,60 * Loại chai (thùng 24 chai x 350 ml) thùng 8,00 + Bia DAB Đức: * Loại bình: 5 lít, 2 bình/thùng thùng 5,00 * Loại 24 chai x 330 ml/thùng thùng 8,50 * Loại 24 lon x 330 ml/thùng thùng 7,30 * Loại 20 chai x 500 ml/thùng thùng 7,30 + Bia hộp Bitburger, Holsten Đức sản xuất loại thùng 7,00 lon (thùng 24 lon x 330 ml) + Bia bock (hơi) loại trăng, đen hiệu DAB thùng 16,80 (Đức) loại thùng (téc): 50 lít + Bia chai Schoffer Weizen, thùng 24 chai x thùng 6,60 0,5 lít (Đức sản xuất) + Bia các hiệu Asahi, Sapporo, Kirin... do Nhật thùng 7,60 Bản sản xuất (thùng 24 lon x 330-370 ml) + Bia hiệu Kronenburg Pháp sản xuất (thùng 24 thùng 7,00 lon x 330 ml) + Bia hiệu Foster Export Lager úc sản xuất thùng 7,00 (thùng 24 lon x 375 ml) + Bia chai Bass Anh sản xuất thùng 24 chai x thùng 7,50 300 ml đến 400 ml 9
  10. + Bia bool (hơi) hiệu Bass (Anh sản xuất), loại thùng 16,80 thùng (téc) 50 lít + Bia hiệu Bass Anh sản xuất, 24 lon x 33c1 thùng 7,00 /thùng + Bia hộp các hiệu do Đài Loan sản xuất loại thùng 5,50 thùng 24 lon x 330-350ml + Bia hộp hiệu Caslemaine (Úc sản xuất) loại thùng 6,50 lon (thùng 24 lon x 330 ml/thùng) + Bia hiệu Guiness Saint Pauli, San Miguel, thùng 6,50 Stella 24 lon x 330 ml /thùng + Bia hiệu Achor (24 lon x 296 ml/thùng) thùng 7,00 + Bia hiệu Blue Light (24lon x 296ml/thùng) thùng 5,00 + Bia hiệu OB Hàn Quốc sản xuất (24 lon x thùng 5,50 330 ml/thùng) + Bia hiệu Corona Mêhicô sản xuất (24 chai x thùng 9,00 355 ml/thùng) + Bia hiệu Amstel Hà Lan sản xuất * Loại lon: 24 lon x 330 ml/thùng thùng 8,00 * Loại chai: 24 chai x 330 ml/thùng thùng 8,50 + Bia hiệu Claushales Đức sản xuất (24 chai x thùng 6,50 330 ml/thùng) + Bia lon hiệu Oranjebboom, thùng 24 lon x thùng 6,00 330 ml Hà Lan sản xuất + Bia hiệu Tennest, Anh sản xuất * Loại 50 lít/thùng thùng 16,80 * Loại 24 lon x 33 cl/thùng thùng 7,00 * Loại 24 chai x 33 cl/thùng thùng 7,50 2204 Rượu vang + Rượu vang các hiệu do các nước G7 sản xuất: * Loại 12 độ lít 2,80 * Loại trên 12 độ đến 20 độ lít 4,00 + Rượu vang do các nước Đông Âu, Nga sản xuất: - Loại 12 độ lít 2,00 10
  11. - Loại trên 12 độ đến 20 độ lít 3,00 2208 Rượu mạnh * Rượu Remy Martin: + Rượu Remy Martin VSOP lít 20,00 + Rượu Remy Martin de Club lít 30,00 * Rượu Remy Martin Napoleon: - Loại Regular lít 41,00 - Loại Extra Old lít 43,00 * Rượu Remy Martin XO Special lít 64,00 * Rượu Remy Martin Extra lít 93,00 * Rượu Remy Martin Extra Perfection lít 97,00 * Rượu Remy Martin Limoges: + Loại Blue lít 95,00 + Loại Gold lít 132,00 * Rượu Remy Martin Louis XIII lít 368,00 * Rượu Hennessy: + Rượu Hennessy VSOP Litter lít 61,00 + Rượu Hennessy VSOP lít 23,00 + Rượu Hennessy XO lít 74,00 + Rượu Hennessy XO Litre lít 62,00 + Rượu Hennessy XO Mag lít 69,00 + Rượu Hennessy XO Mugnum lít 62,00 + Rượu Hennessy Paradis lít 260,00 * Rượu Martell: + Rượu Martell VS lít 13,00 + Rượu Martell Medaillon VSOP lít 23,00 + Rượu Martell Cordon Blue lít 50,00 + Rượu Martell Napoleon lít 50,00 + Rượu Martell XO Supreme lít 82,00 + Rượu Martell Extra lít 165,00 * Rượu Otard: 11
  12. + Rượu Otrad VSOP lít 19,00 + Rượu Otrad Napoleon lít 30,00 + Rượu Otrad XO lít 52,00 + Rượu Otrad Extra lít 113,00 * Rượu Camus: + Rượu Camus VSOP lít 23,00 + Rượu Camus Napoleon lít 53,00 + Rượu Camus XO lít 81,00 + Rượu Camus Extra lít 103,00 * Rượu Scotch de luxe Whisky: + Rượu Ballantine's Gold Seal, Special lít 13,00 Reserve, 12 year old + Rượu Bell's 12 year old lít 12,00 + Rượu Dimple Scotch 15 year old lít 13,00 + Rượu Dunhill Old Master lít 25,00 + Rượu Johnnie Walker Black Label lít 13,00 + Rượu JW Black Label WB lít 23,00 + Rượu Johnnie Walker Premier lít 41,00 + Rượu Johnnie Walker Blue Label lít 61,00 + Rượu Johnnie Walker Red Label lít 5,20 + Rượu Royal Salute 21 year old lít 51,00 + Rượu Chivas Regal 12 years lít 12,00 + Rượu Whisky Nhật Bản sản xuất: + Rượu Old Suntory lít 7,60 * Rượu English Gin (rượu gin Anh): + Rượu Gondon's Dry Gin lít 4,60 + Rượu Beefeater London Dry Gin lít 4,50 + Rượu Gilbey's London Dry Gin lít 3,80 * Rượu Vodka: + Rượu Asolut Vodka (Thuỵ Điển sản xuất) lít 3,00 + Rượu Asolut Citron (citrus) Vodka lít 4,00 + Rượu Sminoff Vodka Red (Mỹ sản xuất) lít 3,00 12
  13. + Rượu Sminoff Blue Label lít 2,80 + Rượu Vodka Nga sản xuất lít 1,80 2204 * Rượu Champagne (Sâm panh): + Rượu Krug Grande Cuvee lít 51,80 + Rượu Charles Heidsieck Brut lít 19,80 + Rượu Charles Heidsieck Rose 1983-1985 lít 30,80 + Rượu Piper Heidsieck Brut lít 7,40 + Rượu Champagne do Nga sản xuất lít 2,00 * Một số loại rượu khác: + Rượu VAT 69 lít 3,00 + Rượu Raynal VSOP Brandy lít 4,50 + Rượu Passport Whisky lít 5,90 + Rượu Sequin Napoleon lít 4,00 + Whisky Scott Label 5 lít 5,00 Chương 24: Thuốc lá và nguyên liệu thuốc lá 2401 Thuốc lá lá đã tách cọng tấn 4.100,00 Thuốc lá lá chưa tách cọng tấn 2.050,00 Thuốc lá sợi các loại tấn 7.000,00 Chương 25: Khoáng sản... 2520 Thạch cao dùng trong y tế, mỹ thuật tấn 95,00 2523 Thạch cao dùng trong sản xuất xi măng tấn 50,00 * Xi măng Trung Quốc sản xuất - Xi măng đen: + Loại P500 (PC40) tấn 45,00 + Loại P400 (PC30) tấn 40,00 - Xi măng trắng: + Loại P500 (PC40) tấn 100,00 + Loại P400 (PC30) tấn 80,00 * Xi măng do các nước khác sản xuất: - Xi măng trắng: + PC40 Indonesia sản xuất tấn 140,00 13
  14. + PC40 Hàn Quốc sản xuất tấn 140,00 + PC30 Hàn Quốc sản xuất tấn 120,00 + PC30 do các nước G7 sản xuất tấn 180,00 + PC40 do các nước G7 sản xuất tấn 200,00 - Xi măng đen: + PC40 Bắc Triều Tiên sản xuất tấn 45,00 + PC40 Thái Lan sản xuất tấn 59,00 + PC40 Indonesia sản xuất tấn 62,00 + PC40 Đài Loan, Hàn Quốc sản xuất tấn 62,00 + PC40 do các nước G7 sản xuất tấn 80,00 * Xi măng rời tính bằng 80% xi măng đóng bao Chương 32: Các chất chiết xuất làm chất thuộc da... 3208 Sơn: * Sơn nước (emulsion paint): - Loại sơn tường các hiệu Denzo, TV ATM, National, Tempo, Causeway, Luxury, Superrior... do Asean, Đài Loan, Hồng Kông, Hàn Quốc sản xuất + Loại sơn trong nhà lít 0,50 + Loại sơn ngoài trời lít 1,00 - Sơn Varnish các hiệu Thái Lan sản xuất lít 1,60 - Sơn Lacquer các hiệu Thái Lan sản xuất lít 1,80 - Bình sơn xịt hiệu ATV... do Thái Lan sản tá 11,00 xuất (loại 400 cc/bình: 12 bình/tá) - Sơn chống rỉ Trung Quốc sản xuất kg 0,33 - Sơn chống rỉ Detex Pháp sản xuất lít 1,00 - Sơn chống rỉ Primate Pháp sản xuất lít 2,50 - Sơn chống rỉ Primate - Glacidor Pháp sản lít 13,00 xuất - Sơn chống rỉ Detex TE Pháp sản xuất lít 5,00 * Véc ni cách nhiệt PE 165-35 thùng 200kg thùng 270,00 * Véc ni cách điện W 2390 thùng 16 kg thùng 22,00 14
  15. * Véc ni cách điện PE 165-40 thùng 200 kg thùng 274,00 - Sơn Sunco Thái Lan sản xuất 1 kg/hộp hộp 5,50 - Sơn phản quang Hàn Quốc sản xuất lít 4,80 - Sơn tường silicat do ý sản xuất: + Sơn trong nhà kg 0,65 + Sơn ngoài trời kg 1,20 Chương 34: Xà phòng, các chất tẩy rửa... 3401 Xà phòng bột (bột giặt) các nước sản xuất kg 1,00 3403 * Dầu nhờn hộp do hãng BP, Anh sản xuất - Power stroke 2T (hộp 0,7 lít x 24 hộp/thùng) thùng 15,00 - Power stroke 4T (hộp 0,7 lít x 24 hộp/thùng) thùng 13,00 - Power stroke 4T (hộp 1lít x 24 hộp/thùng) thùng 18,00 - Super V20W/50 hộp(hộp 4lít x 6 hộp/thùng) thùng 20,00 - Super V20W/50 hộp(hộp 1lít x 24hộp/thùng) thùng 22,00 - Autral DX 50 (hộp 4 lít x 6 hộp/thùng) thùng 39,00 - Energon HD 40 (hộp 4 lít x 6 hộp/thùng) thùng 16,00 - Energon HD 40 (hộp 1 lít x 24 hộp/thùng) thùng 19,00 - Energear oil EP (hộp 4 lít x 6 hộp/thùng) thùng 21,00 - Vanellus C3-40, can 18 lít can 13,00 * Dầu nhờn do Singapore sản xuất: - Esso golden lube 40 (18 lít/can) lít 0,70 - Esso golden lube 50 (18 lít/can) lít 0,73 - Esso golden lube 40 (200 lít/can) lít 0,53 - Esso golden lube 50 (200 lít/can) lít 0,56 - Gear oil ST 140 lít 0,65 * Dầu nhờn Shell các loại, Singapore sản xuất: - Gadinia oil 40 lít 0,87 - Tellus oil 68 lít 0,72 - Tellus oil T 15 lít 0,85 - Omola oil 100 lít 0,76 - Omola oil 320 lít 0,80 15
  16. - Rumula oil X15W-40 (Rimula) lít 1,22 - Dromus B lít 1,40 * Dầu nhờn Total các loại, Pháp sản xuất: - Carter EP 220 (200 lít/drum) lít 0,71 - Azolla ZS-32 (200 lít/drum) lít 0,70 - Carter EP 320 (200 lít/drum) lít 0,73 * Dầu nhờn Nga sản xuất tấn 260,00 Chương 37: Các vật liệu ảnh, điện ảnh 3702 Phim chụp ảnh do G7 sản xuất loại HG 100/36 tờ 1,42 * Phim màu Kodak - Gold + Loại 100 GR-135/24 cuộn 1,50 + Loại 100 GR-135/36 cuộn 1,70 + Loại 200 GR-135/36 cuộn 2,00 + Loại 200 GR-135/24 cuộn 1,60 + Loại 400 GR-135/36 cuộn 2,20 * Phim màu hiệu Kodak Kadakrome: - Loại 64 PU Including Processing KR 135/36 cuộn 4,00 - Loại 200 PU Including Processing KL 135/36 cuộn 4,50 * Phim màu hiệu Kodak GB 135-36 Gold 200 cuộn 2,05 GEN 4, Úc sản xuất * Phim màu hiệu Kodak Mỹ Funsuc English For Export 24 kiểu: - CAT No 400584 cuộn 4,60 - CAT No 400733 cuộn 9,20 * Phim màu hiệu Konica: - Loại Super SR 100 135/36 cuộn 1,50 - Loại Super SR 200 135/36 cuộn 1,60 - Loại SR super 400 135/24 cuộn 1,55 - Loại XG 100 135/36 cuộn 1,54 - Loại XG 100 135/24 cuộn 1,04 - Loại XG 200 135/36 cuộn 1,60 - Loại XG 200 135/24 cuộn 1,50 16
  17. - Loại Chrome R-100 135/36 cuộn 1,80 * Phim màu hiệu Fuji loại 135/36 cuộn 1,48 * Phim màu hiệu Mitsubishi: - Loại MX 100 135/36 cuộn 1,55 * Phim màu hiệu Agfa 135/36 cuộn 1,36 * Phim màu hiệu Fuji Nhật sản xuất: - Provia 400 120/12 cuộn 1,96 - Provia 100 120/12 cuộn 1,80 - Velvia VRP 50 120/12 cuộn 2,83 - Prof NHG 400 120/12 cuộn 2,16 - Reala CS 100 120 cuộn 1,50 - Negative B/W 120 PAN cuộn 0,85 * Phim chụp ảnh đen trắng hiệu Orwo: - PAN 400 ASA 125/36 cuộn 1,10 - PAN 25 ASA 135/36 cuộn 1,00 - PAN 100 ASA 135/36 cuộn 1,00 3703 1. Giấy ảnh màu hiệu Fuji, Kodak, Konica, QA, Agfa... do các nước G7 sản xuất: - Loại khổ 8,9 cm x 175 m/cuộn cuộn 44,00 - Loại khổ 20,8 cm x 25,4 cm/tờ (hộp 100 tờ) hộp 24,00 - Loại khổ 50,8 cm x 61 cm/tờ (hộp 50 tờ) hộp 80,00 - Loại khổ 12,7 cm x 175 m/cuộn cuộn 65,00 - Loại khổ 25,4 cm x 83 m/cuộn cuộn 75,00 2. Giấy ảnh Kodak loại Ekta Color Royal Brazil sản xuất: * Loại 15,2 cm x 146,3 m/cuộn cuộn 60,00 * Loại 20,3 cm x 84 m/cuộn cuộn 65,00 * Loại 25,4 cm x 84 m/cuộn cuộn 75,00 Giấy ảnh đen trắng Đức sản xuất nhãn hiệu hộp 24,00 (BN111), cỡ (18x24) cm (loại 100 tờ/hộp) Giấy ảnh đen trắng (Orwo BN1) cỡ (18x24) cm hộp 20,30 (loại 100 tờ/hộp) Giấy ảnh đen trắng (Orwo BH1) cỡ (18x24) cm hộp 20,00 17
  18. (loại 100 tờ/hộp) Giấy ảnh Fuji Nhật Bản sản xuất SF A40 cỡ cuộn 78,00 (30,48x8.380) cm Giấy ảnh Fuji Nhật Bản sản xuất PG 50,8 cm x cuộn 80,00 30,5 m/cuộn Chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng Plastic Thanh nhựa (5x40x1800)mm Đài Loan sản Thanh 0,40 xuất Ống nhựa PVC: + Phi 16 mm m 0,15 + Phi 25 mm m 0,27 + Phi 30 mm m 0,36 Nhựa trải sàn PVC do G7 sản xuất: - Có keo dán tấn 1.700,00 - Chưa có keo dán tấn 1.500,00 Bao bì bánh kẹo bằng PVC, PE, OPP và các cuộn chất tương tự đã in màu 55mm x 1000m/cuộn 18,00 do Đài Loan, Asean, Hàn Quốc sản xuất Bao bì bánh kẹo bằng PVC, PE, OPP và các cuộn chất tương tự đã in màu 290mm x 1000m/cuộn 45,00 do Đài Loan, Asean, Hàn Quốc sản xuất Băng keo PVC các loại kg 1,80 Tấm PVC khổ 2 mét, dày 0,7 mm Đài Loan, m 2,20 Asean sản xuất Lưới PE khổ 1,6 mét dùng lót nệm Đài Loan m 0,90 sản xuất Tấm lợp bằng nhựa Đài Loan sản xuất kg 2,00 Tấm lợp bằng nhựa Trung Quốc sản xuất kg 1,40 Tấm nhựa xốp cách nhiệt dày 10 mm, khổ (910 tấm 3,00 x 2280)mm, do Đài Loan sản xuất Bồn rửa mặt - G7 sản xuất chiếc 30,00 - Asean sản xuất chiếc 15,00 - Loại do Trung Quốc sản xuất chiếc 7,50 18
  19. Bồn tắm plastic Indonesia sản xuất, khổ 1,5 m chiếc 45,00 đến 1,7 m, không kèm bộ xả Bồn tắm plastic dài 1,7 m, có bộ xả Singapore chiếc 74,00 sản xuất Bồn tắm plastic (khổ 1,2m đến 1,5m) không kèm bộ xả + Loại do ý sản xuất chiếc 47,00 + Loại do Trung Quốc sản xuất chiếc 36,00 Bộ cửa ra vào bằng nhựa do Asean sản xuất m2 12,00 Bộ cửa sổ gồm 1 cửa chớp và cửa chắn gió m2 12,00 Asean sản xuất Bộ cửa ra vào bằng nhựa loại cánh gấp m2 2,36 Chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su A/ Bộ lốp, săm, yếm xe ôtô: * Bộ lốp, săm, yếm do G7 sản xuất: - 145-SR14 bộ 30,00 - 145-SR13 bộ 21,00 - 155-SR13 bộ 25,00 - 165-SR14 bộ 30,00 - 175-SR14 bộ 30,00 - 185-SR14C-8pr bộ 32,00 - 185/70R14 bộ 48,00 - 195/65-R15 bộ 37,00 - 205/60-R15 bộ 41,00 - 205/65-R15 bộ 42,00 - 205/70-R15 bộ 45,00 - 225/75-R16-8pr bộ 44,00 - 245/75-R16-10pr bộ 44,00 - 550-13/8pr bộ 18,00 - 560-13/6pr bộ 20,00 - 600-12/4pr bộ 20,00 - 600-13/8pr bộ 30,00 19
  20. - 600-14/8pr bộ 31,00 - 600-15/8pr bộ 36,00 - 615-13/6pr bộ 29,00 - 650-10/10pr bộ 30,00 - 645-14/6pr bộ 30,00 - 650-14/8pr bộ 31,00 - 650-15/10pr bộ 38,00 - 650-15/8pr bộ 36,00 - 650-16/10pr bộ 51,00 - 650-16/8pr bộ 50,00 - 695-14/6pr bộ 30,00 - 700-15/10pr bộ 54,00 - 700-16/10pr bộ 57,00 - 750-16/12pr bộ 77,00 - 750-20/12pr bộ 90,00 - 825-15/14pr bộ 99,00 - 900-20/14pr bộ 140,00 - 1100-20/16pr bộ 216,00 - 1200-20/18pr bộ 257,00 - 500-12/8pr bộ 23,00 - 185-65/15pr bộ 36,00 - 195-70/14pr bộ 36,00 - 205-70/14pr bộ 45,00 - 215-55/16pr bộ 48,00 - 235-60/16pr bộ 48,00 - 235-75/15pr bộ 48,00 - 265-70/15pr bộ 48,00 - 205-16/8pr bộ 57,00 - 1200-24/18pr bộ 290,00 * Bộ lốp, săm, yếm Trung Quốc sản xuất: - 650-16/10pr bộ 25,00 20
Đồng bộ tài khoản