Quyết định số 98/2001/QĐ-BNN

Chia sẻ: Mai Phuong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:53

0
50
lượt xem
2
download

Quyết định số 98/2001/QĐ-BNN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 98/2001/QĐ-BNN về việc Công bố bổ sung danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, lưu hành, sử dụng tại Việt Nam năm 2001 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 98/2001/QĐ-BNN

  1. BỘ NÔNG NGHIỆP CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ****** ******** Số: 98/2001/QĐ-BNN Hà Nội, ngày 04 tháng 10 năm 2001 QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỔ SUNG DANH MỤC THUỐC THÚ Y ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU, LƯU HÀNH, SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM NĂM 2001 Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Căn cứ quy định về thi hành Pháp lệnh Thú y, Điều lệ quản lý thuốc thú y ban hành kèm theo Nghị định số 93/CP ngày 27/11/1993 của Chính phủ; Căn cứ Thông tư số 62/2001/TT-BNN ngày 5/6/2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp theo Quyết định 46/2001/QĐ-TTg ngày 4/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu,nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001-2005. Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thú y, QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Công bố kèm theo quyết định này: 1. Danh mục bổ sung thuốc thú y được phép sản xuất. 2. Danh mục bổ sung thuốc thú y được phép nhập khẩu. 3. Danh mục thuốc thú y hết thời hạn đăng ký nhập khẩu. Hiệu đính danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, lưu hành sử dụng tại Việt Nam năm 2001 ban hành tại Quyết định số 45/2001/QĐ-BNN-TY ngày 18/4/2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT. Điều 2: Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành. Điều 3: Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh, sử dụng thuốc thú y tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT THỨ TRƯỞNG Cao Đức Phát DANH MỤC THUỐC THÚ Y ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT (Ban hành kèm theo Quyết định số 98/2001/QĐ/BNN ngày 04 tháng 10 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT) 1. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
  2. TT Tên thuốc Hoạt chất SĐK và quy cách đóng gói chính 1. PharCalci-F Calcigluconat PHAR-19 ống 5ml Lọ 10; 20; 50; 100; 500ml 2. PharCalci-C Calcigluconat, Vitamin C PHAR-20 ống 5ml Lọ 10; 20; 50; 100ml 3. PharCalci-B12 Calcigluconat; Methionin, PHAR-21 ống 5ml Vitamin B12 Lọ 10; 20; 50; 100ml 4. Calci-Mg-B6 Calcigluconat; Magnesichlorid; PHAR-22 VitaminB6 ống 5ml Lọ 10; 20; 50; 100ml 5. Lincocin 10% Licomycin PHAR-23 ống 5ml Lọ 10; 20; 50; 100ml 6. Phargentylo-F Gentamicin; Tylosin PHAR-24 ống 5ml Lọ 10; 20; 50; 100ml 7. Nấm phổi GVN Nystatin PHAR-25 Gói thiếc 10; 20; 50; 100; 250g 8. Phar-Complex C Vitamin B, C PHAR-26 ống 5ml Lọ 10; 20; 50; 100ml 9. ADE-Bcomplex Vitamin A, B, D, E PHAR-27 ống 5ml Lọ 10; 20; 50; 100ml 10. Phar nalgin C Analgin; Vitamin C; PHAR-28 Cafeinbenzoat ống 5ml Lọ 10; 20; 50; 100ml 11. Phartigumb Paracetamol, Vit C PHAR-29 Gói thiếc 10; 20; 50; 100; 150; 250g 12. D.T.C - Vịt ngan Doyxyclin; Cloramphenicol; PHAR-30 Tylosin Gói thiếc 10; 20; 50; 100; 250g
  3. 2. CÔNG TY TNHH DƯỢC THÚ Y THĂNG LONG TT Tên thuốc Hoạt chất SĐK và quy cách đóng gói chính 1. Genta - Tylosin Gentamycin; TL- 01 Gói 5; 10; 20; 100g Tylosin H ộp 50; 100g 2. Enro - Colivit Enrofloxacin; TL- 02 Gói 5; 10; 20; 100g Colistin 3. Multi Vitamin B Complex Vit B1, B2, B5, B6, PP TL- 03 Gói 20; 50; 100; 1000g H ộp 100g 3. CÔNG TY TNHH TRƯỜNG HẰNG TT Tên thuốc Hoạt chất SĐK và quy cách đóng gói chính 1. Vitamin B Complex Vit B1, B2, B6, PP TH - 1 Túi nhựa 100; 1000g 2. TH - Sul - Coli Colistin; TH - 02 Túi thiếc 5; 10; 20; 50g Oxytetracyclin 3. TH - Ox - Ampi Oxytetracyclin; Sulfadimidin; TH - 03 Túi thiếc 5; 10; 20; 50g Ampicillin 4. TH - Leppin Tylosin; Sulfaguanidin; TH - 04 Túi thiếc 5; 10; 20; 50g Theophylin 5. TH - Trị cầu trùng ỉa chảy Sulfaguanidin; Furarolidon; TH - 05 Chloramphenicol; Túi thiếc 5; 10; 20; 50g 6. TH - Mycin Oxytetracyclin; TH - 06 Túi thiếc 5; 10; 20; 50g Sulfadimidin; Sulfamethoxazol 4. CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y NAM HẢI TT Tên thuốc Hoạt chất SĐK và quy cách đóng gói chính 1. Trị cầu trùng ESB3 Sulfachlozin; Sulfadiazin; NH - 01
  4. Gói 10; 20; 50; 100g Sulfadimedin, Trimethoprim 2. Kháng sinh ngan vịt Flumequin; Tylosin; Tiamulin; NH - 02 Gói 10; 20; 50; 100g Chlortetracyclin 3. Đặc trị tiêu chảy Neomycin; Flumequin; NH - 03 Norfloxacin; Chlortetracyclin; Gói 10; 20; 50; 100g Spectinomycin; Metronidazol 4. Coli - Nam Hai Tiamulin; Chlortetracyclin; NH - 04 Gói 10; 20; 50; 100g Norfloxacin; Sulfapirydazin 5. Genta - Trisul Gentamycin; Sulfachlorpyrydazil; NH - 05 Trimethoprim; Sulfaguanidin; Gói 10; 20; 50; 100g Sulfadimedin 6. Cầu trùng cấp Sulfaquinoxalin; Sulfadiazyl; NH - 06 Diaveridin; Trimethoprim Gói 10; 20; 50; 100g 7. CRD - Nam Hai Spiramycin; Tiamulin; Tylosin; NH - 07 Erythromycin; Norfloxacin Gói 10; 20; 50; 100g 8. Antidia - Nam Hai Spectinomycin; Neomycin; NH - 08 Gói 10; 20; 50; 100g Chloramphenicol; Flumequin; Sulfadimedin; Sulfaguanidin 9. S3 - TNK S.chlorpyridazil, S.Methoxazol; NH - 09 S.Guanidin; Trimethoprim Gói 10; 20; 50; 100g 5. CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y THỊNH PHƯƠNG TT Tên thuốc Hoạt chất SĐK và quy cách đóng gói chính 1. Tăng lực trâu, bò, ngựa Glucose; Natri chlorua; Gói 50g Kalichlorua; Natri cacbonat KN-03 2. Tẩy trừ sán lá gan và sán lá tụy (Dectin) Jenten KN-07 ống tuýp nhựa 4viên Lọ nhựa 40viên 6. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN HÙNG NGUYÊN TT Tên thuốc Hoạt chất SĐK và quy cách đóng gói chính 1. Ampi - Colis Ampicillin, Colistin NGH-01
  5. Túi thiếc 5; 10; 20; 50g 2. Ecoli - Nor Norfloxacin, Furarolidon; NGH-02 Túi thiếc 5; 10; 20; 50g Chloramphenicol; Sulfa Guanidin 3. Nor-Tyl Tylosin; Norfloxacin NGH-03 Túi thiếc 5; 10; 20; 50g 4. Coli - Dazon Colistin; Furarolidon; NGH-04 Metronnidazol Túi thiếc 5; 10; 20; 50g 5. Ofluquin Oxytetracyclin; Furarolidon; NGH-05 Flumequin Túi thiếc 5; 10; 20; 50g 6. Bactekos Sulfamethoxazol; NGH-06 Túi thiếc 5; 10; 20; 50g Tetracyclin; Sulfadimidin 7. Trị hen vịt - Tụ huyết trùng Sulfa Guanidin; Theophylin; NGH-07 Flumequin; Tylosin Túi thiếc 5; 10; 20; 50g 8. Vitamin - Bcomplex Vit B1, B2, B6, PP NGH-08 Túi polyetylen 100; 500; 1000g 9. Vitamin B1 Vitamin B1 NGH-09 Túi polyetylen 100; 500; 1000g 10. Vitamin C Vitamin C NGH-10 Túi polyetylen 100; 500; 1000g 11. Tetracyclin HCl Tetracyclin HCl NGH-11 Túi polyetylen 100; 500; 1000g 12. Furarolidon Furarolidon NGH-12 Túi polyetylen 100; 500; 1000g 13. Chloramphenicol Chloramphenicol NGH-13 Túi polyetylen 100; 500; 1000g 7. CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y HƯNG BÌNH TT Tên thuốc Hoạt chất SĐK và quy cách đóng gói chính 1. Men vi sinh ủ thức ăn H.V.S.80 Saccaromyces sp HB - 6 Gói (dạng bột) 250g 2. Kích đẻ gia cầm - Layer Premix Vit A, B1, B2, B6, B12, D3, K3; HB - 7 Gói 200g Biotin; Nicotinic acid; Panthothenic
  6. acid; Folic acid; Lysin; Methionin; Choline chloride; Co, Mn, Zn, Ca... 3. KTS - 97 Vit A, D3, E, C, K3, nhóm B; HB - 8 Gói 20; 200g Methionin; Lysin; Ca, P, Mg, Cu, Fe, Mn, Zn, Co... 8. CÔNG TY TNHH NAM DŨNG TT Tên thuốc Hoạt chất SĐK và quy cách đóng gói chính 1. Respi.fort Tylosine; Sulfadiazine; ND-118 Trimethoprime; Vit A, C Túi 10; 20; 50; 100; 200; 500g 2. Tiaseptol Tiamulin; ND-119 Sulfachloropirydazine; Túi 10; 20; 50; 100; 200; 500g Trimethoprime; Vit A, K 3. Doxy-plus Doxycycline; Vit A, D, E, K; ND-120 Túi 50; 100; 200; 500g; 1; 2kg Vitamin nhóm B 4. Effect.A27 (Premix Vitamin & Khoáng chất Vit A, D, E, K, B1, B2, B5, B6, ND-121 cho gà) B12; Túi 100; 500g; 1; 2kg Acid amin; Fe, Cu, Mn, Se, Co,... Bao 5; 25kg 5. Effect.A36 (Premix Vitamin & Khoáng chất Vit A, D, E, K, B1, B2, B5, B6, ND-122 cho gà thịt) B12; Acid amin; Túi 100; 500g; 1; 2kg Fe, Cu, Mn, Se, Co,... Bao 5; 25kg 6. Effect.A42 (Premix Vitamin & Khoáng chất Vit A, D, E, K, B1, B2, B5, B6, ND-123 cho gà đẻ) B12; Acid amin; Túi 100; 500g; 1; 2kg Fe, Cu, Mn, Se, Co, I2... Bao 5; 25kg 7. Effect.A59 (Premix Vitamin & Khoáng chất Vit A, D, E, K, B1, B2, B5, B6, ND-124 cho gà giống) B12; Acid amin; Túi 100; 500g; 1; 2kg Fe, Cu, Mn, Se, Co,... Bao 5; 25kg 8. Effect.B18 (Premix Vitamin & Khoáng chất Vit A, D, E, K, B1, B2, B5, B6, ND-125 cho lợn con) B12; Acid amin; Túi 100; 500g; 1; 2kg Fe, Cu, Mn, Se, Co,... Bao 5; 25kg 9. Effect.B59 (Premix Vitamin & Khoáng chất Vit A, D, E, K, B1, B2, B5, B6, ND-126
  7. cho lợn giống) B12; Acid amin; Túi 100; 500g; 1; 2kg Fe, Cu, Mn, Se, Co,... Bao 5; 25kg 10. Clinic.Doc Tiamulin, Flumequine, Colistin ND-128 sulfate; Sulphaguanidine Túi 10; 20; 50; 100; 200; 500g 11. Stress.Doc Vitamin C, Inositol; Chloride; ND-129 Sodium; Potassium; Calcium; Túi 10; 20; 50; 100; 200; 500g Lysine & Glucose 12. Promix Promethazine; Dipyrone; ND-130 Dexamethasone SP Lọ 10; 20; 50; 100; 500ml 13. Coli.Doc Flumequine; Enrofloxacine; ND-131 Colistine; Vit A, K Túi 20; 50; 100; 200; 500g Sulphachlopyridazine; Trimethoprime; 14. Trivalent.Doc Amoxycilline; Tylosine; ND-132 Colistin; Vitamin PP Túi 10; 20; 50; 100; 200; 500g 15. Infla.Doc Sodium Salicylate; ND-133 Bromhexine; Túi 20; 50; 100; 200; 500g Dexamethasone SP 9. TRUNG TÂM CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, HỘI THÚ Y VIỆT NAM TT Tên thuốc Hoạt chất SĐK và quy cách đóng gói chính 1. L- B Complex Vit B1, B2, B5, B6, PP; TCCT-13 Gói (túi) 50; 100g Lysine; Methionin 2. Thuốc đặc trị tiêu chảy heo, gà Neomycin; Flumequin; TCCT-14 Túi 5; 10; 20g Trimethoprim 3. Pig Premix Vit S002 Vit A, B12, D3, E; TCCT-15 Gói 200; 400g Methionin; Lysin; Cu, Mn, Co, Fe, Zn 4. Neo - Colis Colistin; Neomycin TCCT-16 Gói 10g Norfloxacin 5. Pen - Vet Polymyxin E; Neomycin TCCT-17 Gói 10; 20; 50; 100; 250; 500; 1000g Enrofloxacin 6. ES - TC úm gia cầm Enrofloxacin; TCCT-18 Sulfachlopyridazine; Gói 10; 20; 50; 100; 250; 500; 1000g Trimethoprim; Colistin
  8. 10. CÔNG TY THUỐC THÚ Y (PHARVETCO., LTD) TT Tên thuốc Hoạt chất SĐK và quy cách đóng gói chính 1. Đặc trị E.coli đường ruột Tylosin; HCN-35 Túi (gói) 10g Norfloxaxin 2. Coccitop P.V. Trimethoprim; Sulfadimezin; HCN-36 Túi (gói) 10g Sulfaquynoxalin 3. CRD - MYCO Erythromycin; Trimethoprim; HCN-37 Tylosin; Spiramycin Túi (gói) 10g 4. Tyfazol Metronidazol; HCN-38 Túi (gói) 5; 10; 20; 50g Chloramphenicol 5. Đặc trị hen gà, khẹc vịt, suyễn lợn Tylosin; Erythromycin; HCN-39 Túi (gói) 10g Sulfamethoprim 11. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN NĂM THÁI TT Tên thuốc Hoạt chất SĐK và quy cách đóng gói chính 1. Kanamycin Kanamycin Sulphate; NT - 6 ống 5ml Lọ 10; 20; 100ml 2. Chloramphenicol Chloramphenicol NT - 7 ống 5ml Lọ 10; 20; 100ml 3. Electrolise Manganium Sulphate; NT - 8 Gói 100; 200; 500; 1000g Ferrium Sulfate; Magnesium Sulfate; Kalium cloride; Sodium bicarbonat; Sodium citrate; Vit A, D3, E; Dextrose 12. CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ THÚ Y TT Tên thuốc Hoạt chất SĐK và quy cách đóng gói chính
  9. 1. Kháng thể viêm gan siêu vi Kháng thể viêm gan siêu vi TW-X2-129 trùng vịt, ngan trùng Lọ 50; 100ml 13. CÔNG TY LIÊN DOANH SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y BIO-PHARMACHEME TT Tên thuốc Hoạt chất SĐK và quy cách đóng gói chính 1. Bioxide (thuốc sát trùng) Glutaraldehyde; LD-BP-342 Chai, lọ 60; 250; 500ml Alkylbenzyldimethyl ammonium chloride Can 1; 5lít 2. Trime - Doxine (thuốc tiêm) Sulfadoxine; Trimethoprim LD-BP-344 Ampoul 2; 5; 10ml Chai, lọ 20; 50; 100; 250; 500ml 3. Aminosol (bột hoà tan, trộn thức ăn) Các axid amin: LD-BP-345 Hộp, gói 10; 30; 100; 500; 1kg L-Lysine; DL-Methionine; Bao 10kg L-Glysine... 4. Biotic (bột hoà tan) Vittamin A, B1, D3 LD-BP-346 Hộp, gói 10; 30; 100; 500; 1kg Bao 10kg 5. Electroject (thuốc tiêm) Dextrose monohydrate; LD-BP-348 Ampoul 2; 5; 10ml Sorbitol; Sodium lactate; Chai, lọ 20; 50; 100; 250; 500ml Sodium chloride; 6. Tylosulfadoxin - C (thuốc bột trộn thức ăn) Tylosin; Sulfadimidine, LD-BP-353 Sulfadoxin Hộp, gói 10; 30; 100; 500; 1kg Bao 10kg 7. Bio-Oflox Oral Ofloxacin LD-BP-340 Chai, lọ 60; 250; 500ml Can 1; 5lít 8. Bio-Panthenol - B12 Vit B12; LD-BP-341 ống 2; 5ml D-Panthenol; Dextrose Lọ 10; 20; 50; 100ml 9. Bio-Calci Fort Calcium LD-BP-343 ống 2; 5ml Lọ 10; 20; 50; 100ml 10. Bio-Ciprosone Ciprofloxacin LD-BP-347 ống 2; 5ml Lọ 10; 20; 50; 100ml
  10. 11. Bio-Ofloxacin 50 Ofloxacin LD-BP-349 ống 2; 5ml Lọ 10; 20; 50; 100ml 12. Bio-Sept Glutaraldehyde; LD-BP-350 Octyldecyldimethylammonium Chai, lọ 60; 250; 500ml chloride... Can 1; 5; 20lít 13. Bio-Ciprotrim-Plus Ciprofloxacin; Trimethoprim; LD-BP-351 Protease... Hộp, gói 10; 30; 100; 500g; 1kg Bao, xô 10kg 14. Bio-Cipro-Gentasone Ciprofloxacin; Gentamycin; LD-BP-352 Lọ 10; 20; 50; 100ml Dexamethasone 15. Bio-Lac Digestible Energy; Protein; LD-BP-354 Hộp, gói 10; 30; 100; 500g; 1kg Vit A, D3, E, nhóm B... Bao, xô 10kg 16. Bio-CRD Complex Ofloxacin LD-BP-355 Chai, lọ 60; 250; 500ml Can 1; 5lít 17. Bio-Sol Vit A, B12, C, D3, E, K3... LD-BP-356 Hộp, gói 10; 30; 100; 500g; 1kg Niacinamide; Calcium Pantothenate... Bao, xô 10kg 18. Bio-Vitamin E + Selenium Vit E; LD-BP-357 Chai, lọ 60; 250; 500ml Sodium Selenite Can 1; 5lít 19. Bio-B.Complex Fort Vit B1, B2, B5, B6... LD-BP-358 ống 2; 5ml Lọ 10; 20; 50; 100ml 20. Bio-Oflotin Ofloxacin; LD-BP-359 ống 2; 5ml Colistin Sulfate Lọ 10; 20; 50; 100ml 21. Bio-Dextrose Dextrose monohydrate LD-BP-360 ống 2; 5ml Lọ 10; 20; 50; 100ml 22. Bio-Prostadin Etiproston tromethamine LD-BP-361 ống 2; 5ml Lọ 10; 20; 50; 100ml 23. Bio-Tycotrim Tylosin; Colistin; Sulfadoxine; LD-BP-362
  11. ống 2; 5ml Trimethoprim Lọ 10; 20; 50; 100ml 24. Bio-Aminolyte Dextrose; Calcium Chloride; LD-BP-363 Chai, lọ 60; 250; 500ml Potassium Chloride... Can 1; 5lít Các loại Acid amin 25. Flum-Tylosin Flumequine; Tylosin; LD-BP-151 Hộp, gói 10; 30; 100; 500; 1kg Bromhexine; Paracetamol Bao 10kg 26. Electrolytes-Blue Sodium Bicarbonate; LD-BP-299 Hộp, gói 10; 30; 100; 500; 1kg Sodium Chloride; Bao 10kg Potassium Chloride; Dextrose Anhydrous 14. CÔNG TY THUỐC THÚ Y THANH ĐỨC TT Tên thuốc Qui cách đóng gói Số đăng ký 1. Sinh lý mặn 0,9% ống 5; 10ml HCM-X6-6 Chai 250; 500ml 2. Noedesone Chai 50; 100ml HCM-X6-8 3. Glucose 5% ống 5; 10ml HCM-X6-10 Chai 250; 500ml 4. Vitamin B1 2,5% ống 2; 5; 10ml HCM-X6-11 Chai 50; 100ml 5. Vitamin C 10% ống 5; 10ml HCM-X6-12 Chai 50; 100ml 6. Vitamin B12 1000mcg ống 2; 5ml HCM-X6-13 7. Optalidoze (Analgin) ống 2; 5ml HCM-X6-14 Chai 50; 100ml 8. Bromothymol - Blue Chai nhựa 30 100ml HCM-X6-15 9. Sacordemo Lọ 10g HCM-X6-16 10. Strychnin B1 ống 2; 5ml HCM-X6-19 11. Gencipr Chai 50; 100ml HCM-X6-20 12. Gencipr Gói 5; 10; 20; 50; 100g HCM-X6-21 13. Nordex Chai 50; 100ml HCM-X6-22 14. Tylogen - Fort Chai 50; 100ml HCM-X6-23 15. Hemafort - B12 Chai 50; 100ml HCM-X6-24
  12. 16. Hemafort - B12 Gói 5; 10; 100g HCM-X6-25 17. Oxytoxin 10UI/1ml ống 2ml HCM-X6-26 15. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN PHÚC THỌ TT Tên thuốc Hoạt chất SĐK và quy cách đóng gói chính 1. C Vibrio F2 Vitamin A B1, B2, B5, B6, B12, HCM-X23-01 Gói, hộp 50; 100; 1000g C, D, E, PP; Folic acid; Biotin 2. Cicotrim Fort Sulfadiazin; Sulfadimidin; HCM-X23-02 Gói nhựa 5; 10; 20; 50g Trimethoprim; Sulfaganidan; Túi 100; 500; 1000g Ciprofloxacin; Methionin 3. C Customer Tress Vitamin C; HCM-X23-03 Gói nhựa 5; 10; 20; 50g Acid Citric Túi 100; 500; 1000g 4. Giải độc gan Sorbitol; Methionin; HCM-X23-04 Gói nhựa 5; 10; 20; 50g Vitamin C Túi 100; 500; 1000g 5. Ciprofloxzin Ciprofloxacin HCM-X23-05 Gói nhựa 5; 10; 20; 50g Túi 100; 500; 1000g 6. Enrofloxzin Enrofloxacin HCM-X23-06 Gói nhựa 5; 10; 20; 50g Túi 100; 500; 1000g 7. Flumequizin Flumequin HCM-X23-07 Gói nhựa 5; 10; 20; 50g Túi 100; 500; 1000g 16. CÔNG TY TNHH TM VÀ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y MINH DUNG TT Tên thuốc Hoạt chất SĐK và quy cách đóng gói chính 1. MD B12 Vitamin (Vit) B12 HCM-X21-02 ống 2; 5ml Lọ 10; 20; 50; 100ml
  13. Chai 250; 500; 1000ml 2. MD B.Complex Vit B1, B1, B6, B12; HCM-X21-03 ống 2; 5ml D.Panthenol; Lọ 10; 20; 50; 100ml Nicotinamide Chai 250; 500; 1000ml 3. MD B1B6B12 Vit B1, B6, B12 HCM-X21-04 ống 2; 5ml Lọ 10; 20; 50; 100ml Chai 250; 500; 1000ml 4. MD-C 1000 Ascorbic acid HCM-X21-05 ống 2; 5ml Lọ 10; 20; 50; 100ml Chai 250; 500; 1000ml 5. MD Calcium Calcium gluconate; HCM-X21-06 ống 2; 5ml Boric acid Lọ 10; 20; 50; 100ml Chai 250; 500; 1000ml 6. MD Selen-E Vitamin E; HCM-X21-07 ống 2; 5ml Sodium Selenite Lọ 10; 20; 50; 100ml Chai 250; 500; 1000ml 7. MD Sorbitol + B12 Sorbitol; Methionine; HCM-X21-08 ống 2; 5ml Vit B2, B6, B12 Lọ 10; 20; 50; 100ml Chai 250; 500; 1000ml 8. MD Fer 10% Iron; Dextran HCM-X21-09 ống 2; 5ml Lọ 10; 20; 50; 100ml Chai 250; 500; 1000ml 9. MD Fer + B12 Iron; Dextran; HCM-X21-10 ống 2; 5ml Vit B12 Lọ 10; 20; 50; 100ml Chai 250; 500; 1000ml 10. MD Fer + Tylogen Iron; Tylosin; Gentamysin HCM-X21-11 ống 2; 5ml
  14. Lọ 10; 20; 50; 100ml Chai 250; 500; 1000ml 11. MD Leva 100 Levamisole HCM-X21-12 ống 2; 5ml Lọ 10; 20; 50; 100ml Chai 250; 500; 1000ml 12. MD Analgin Analgine HCM-X21-13 ống 2; 5ml Lọ 10; 20; 50; 100ml Chai 250; 500; 1000ml 13. MD Analgin-C Analgin; HCM-X21-14 ống 2; 5ml Vitamin C Lọ 10; 20; 50; 100ml Chai 250; 500; 1000ml 14. MD Bromhexine Bromhexine HCl HCM-X21-15 ống 2; 5ml Lọ 10; 20; 50; 100ml Chai 250; 500; 1000ml 15. MD Atropine Atropine Sulfate HCM-X21-17 ống 2; 5ml Lọ 10; 20; 50; 100ml Chai 250; 500; 1000ml 16. Divermectine Ivermectin HCM-X21-18 ống 2; 5ml Lọ 10; 20; 50; 100ml Chai 250; 500; 1000ml 17. MD Tylosin 100 Tylosine Tartrate HCM-X21-19 ống 2; 5ml Lọ 10; 20; 50; 100ml Chai 250; 500; 1000ml 18. MD Genta 100 Gentamycin HCM-X21-20 ống 2; 5ml Lọ 10; 20; 50; 100ml Chai 250; 500; 1000ml 19. MD Colistin Colistin sulfate HCM-X21-21 ống 2; 5ml Lọ 10; 20; 50; 100ml
  15. Chai 250; 500; 1000ml 20. MD Enro 50 Enrofloxacin HCM-X21-22 ống 2; 5ml Lọ 10; 20; 50; 100ml Chai 250; 500; 1000ml 21. MD Nor 100 Norfloxacin HCM-X21-23 ống 2; 5ml Lọ 10; 20; 50; 100ml Chai 250; 500; 1000ml 22. MD Doc - Sone Oxytetracycline; HCM-X21-24 Chloramphenicol; ống 2; 5ml Dexamethasone; Lọ 10; 20; 50; 100ml Chai 250; 500; 1000ml 23. MD Chlotylo.DB Tylosin Tartrate; HCM-X21-30 ống 2; 5ml Chloramphenicol; Lọ 10; 20; 50; 100ml Dexamethasone; Bromhexine Chai 250; 500; 1000ml 24. MD Lincospec Lincomycin; HCM-X21-31 ống 2; 5ml Spectinomycin Lọ 10; 20; 50; 100ml Chai 250; 500; 1000ml 25. MD Peni 1T Peniciline G Procaine; HCM-X21-34 Lọ 10; 20; 50; 100ml Peniciline G Sodium Chai 250; 500; 1000ml 26. MD Peni 4T Peniciline G Procaine; HCM-X21-35 Lọ 10; 20; 50; 100ml Peniciline G Sodium Chai 250; 500; 1000ml 27. MD Streptomycine Streptomycin sulfate HCM-X21-36 Lọ 10; 20; 50; 100ml Chai 250; 500; 1000ml 28. MD Amoxiciline Amoxicilin Trihydrate HCM-X21-37 Lọ 10; 20; 50; 100ml Chai 250; 500; 1000ml 29. MD - Ampi Ampiciline sodium HCM-X21-38 Lọ 10; 20; 50; 100ml Chai 250; 500; 1000ml
  16. 30. MD Amkana Powder Ampicillin; HCM-X21-39 Lọ 10; 20; 50; 100ml Kanamysin Chai 250; 500; 1000ml 31. MD Peni-Strep Ampicillin Sodium; HCM-X21-40 Lọ 10; 20; 50; 100ml Kanamycin Sulfate Chai 250; 500; 1000ml 32. MD Dexa Dexamethasone HCM-X21-16 Chai, lọ 10; 20; 50; 100; 250; 500; 1000ml Ampoule 2; 5ml 33. MD Encolixine Enrofloxacin; Colistin Sulfate; HCM-X21-25 Chai, lọ Bromhexine HCl 10; 20; 50; 100; 250; 500; 1000ml Ampoule 2; 5ml 34. MD Tiacolistin Tiamulin; Colistin; HCM-X21-26 Chai, lọ Bromhexine HCl 10; 20; 50; 100; 250; 500; 1000ml Ampoule 2; 5ml 35. MD Septrin 240 Trimethoprim; HCM-X21-27 Sulfamethoxipyridarim Chai, lọ 10; 20; 50; 100; 250; 500; 1000ml Ampoule 2; 5ml 36. MD Tylocosone Tylosin; Colistin; HCM-X21-28 Dexamethasone Chai, lọ 10; 20; 50; 100; 250; 500; 1000ml Ampoule 2; 5ml 37. MD Coli-Spira Colistin; Spiramycine; HCM-X21-29 Bromhexine Chai, lọ 10; 20; 50; 100; 250; 500; 1000ml Ampoule 2; 5ml 38. MD Tylogenta Tylosin; HCM-X21-32 Chai, lọ Gentamycin 10; 20; 50; 100; 250; 500; 1000ml Ampoule 2; 5ml 39. MD K.N.CD Kanamycine; HCM-X21-33 Chai, lọ Neomycine; Colistin;
  17. 10; 20; 50; 100; 250; 500; 1000ml Dexamethasone Ampoule 2; 5ml 17. CÔNG TY TNHH TM & DV MINH DŨNG TT Tên thuốc Hoạt chất SĐK và quy cách đóng gói chính 1. MD Ampcoli plus Ampicilin; Colistin; HCM-X22-01 Gói 5; 10; 30; 50; 100; 200; 250; 500g Vit A, C, B1, B6 Bao 1; 10kg 2. MD Anvicoc Sulfadimidine Sodium; HCM-X22-02 Gói 5; 10; 30; 50; 100; 200; 250; 500g Diaveridine HCl; Bao 1; 10kg Vit A, K3 3. MD Cefalexin 10% Cephalexin; Paracetamol; HCM-X22-03 Bromhexine HCl Gói 5; 10; 30; 50; 100; 200; 250; 500g Bao 1; 10kg 4. MD Ciprocephazym Colistin sulfate; Vit C HCM-X22-04 Ciprofloxacin; Cephalexine; Gói 5; 10; 30; 50; 100; 200; 250; 500g Dexamethasone; Bacillus Bao 1; 10kg 5. MD Cipcogen Gentamycin Sulfate; HCM-X22-05 Gói 5; 10; 30; 50; 100; 200; 250; 500g Ciprofloxacin; Bao 1; 10kg Colistin Sulfate 6. MD Colenro Colistin; Sulfate; Enrofloxacin HCM-X22-06 HCl; Bromhexine Gói 5; 10; 30; 50; 100; 200; 250; 500g Bao 1; 10kg 7. MD Colfalexin Cephalexin; HCM-X22-07 Gói 5; 10; 30; 50; 100; 200; 250; 500g Colistin Sulfate Bao 1; 10kg 8. MD Coliflum Colistin Sulfate; Flumequine HCM-X22-08 Gói 5; 10; 30; 50; 100; 200; 250; 500g Bao 1; 10kg 9. MD Colineocin Colistin Sulfate; Neomycin; HCM-X22-09 Gói 1; 5; 10; 30; 50; 100; 200; 250; 500g Sulfate; Vit A, D3 Bao 1; 10kg 10. MD CRD Vit Oxytetracyline; Spiramycine; HCM-X22-11 Bromhexine; Gói 1; 5; 10; 30; 50; 100; 200; 250; 500g
  18. Bao 1; 10kg Vit A, C, B1, B6 11. MD Enrocephazym Enrofloxacin; Cephalexine; HCM-X22-12 Gói 1; 5; 10; 30; 50; 100; 200; 250; 500g Vit C, D3, E; Bao 1; 10kg Balillus; Oranic Acid 12. MD Gencotrim Sulfadimidine Sodium; HCM-X22-14 Gói 1; 5; 10; 30; 50; 100; 200; 250; 500g Gentamycin; Trimethoprim; Bao 1; 10kg Niacin 13. MD Neocoltetrastrep Solistin Sulfate; Streptomycin HCM-X22-15 Sulfate; Gói 1; 5; 10; 30; 50; 100; 200; 250; 500g Oxytetracyline; Neomycin Bao 1; 10kg Sulfate; Furazolidone 14. MD Strepenro Enrofloxacin HCl; HCM-X22-16 Gói 1; 5; 10; 30; 50; 100; 200; 250; 500g Streptomycin Sulfate Bao 1; 10kg 15. MD Vitacogenro Enrofloxacin; Paracetamol; HCM-X22-17 Gói 1; 5; 10; 30; 50; 100; 200; 250; 500g Gentamycin; Bao 1; 10kg Colistin Sulfate; Vit A, B1, B6, C 16. MD Electrolytes Sodium Bicarbonate; HCM-X22-21 Gói 5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g Sodium Chloride; Dextrose; Potassium Chloride Bao 1; 10kg 17. MD Vitamin C 5% Vitamin C HCM-X22-25 Gói 5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g Bao 1; 10kg 18. MD Vita C Premix Vitamin C HCM-X22-26 Gói 5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g Bao 1; 10kg 19. MD Anti Stress Sodium Bicarbonate; HCM-X22-27 Gói 5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g Sodium Chloride; Calcium- Gluconate; Potasium -Chloride; Bao 1; 10kg Magnesium -Sulfate; Vitamin C 20. MD Vitacalcium Vit A, D3, E; Biotin; HCM-X22-28 Gói 5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g Photpho; Canxi; Kẽm Bao 1; 10kg 21. MD Super Egg Vit A, B1, B2, B6, B12, D3, E, HCM-X22-29 C, K3; Lysin; Methionin; Niacin; Gói 5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g Oxytetra; Calcium -
  19. Bao 1; 10kg Pantothenate 22. MD Milk Vit A, B, D3, E; Lysin; Threonin; HCM-X22-30 Methionin; Canxi; Photpho... Gói 5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g Bao 1; 10kg 23. MD Mineral Vita Vit A, B1, B2, B5, B6, B12, C, HCM-X22-31 D3, E, K3; Gói 5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g Mg; Mn; Zn; Fe... Bao 1; 10kg 24. MD Amino-C Vit Vit C; Methionin; Lysin HCM-X22-32 Gói 5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g Bao 1; 10kg 25. MD Aminolyte Lysin; Calcium Gluconate; HCM-X22-34 Gói 5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g Methionin; Sodium - Bicarbonate; Sodium -Chloride; Bao 1; 10kg Dextrose; Potassium Chloride 26. MD Vitalyte Vit A, B1, B2, B5, B6, B12, C, HCM-X22-35 D3, E, K3...; Gói 5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g Phosphate Chloride; Bao 1; 10kg Carbonate... 27. MD Spiratylocol Vit A, B1, B2, B5, B6, B12, D3, HCM-X22-36 E; Niacin; Colistin; Spiramycin; Gói 5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g Tylosin Bao 1; 10kg 28. MD ADEC Complex Vit A, B1, B2, B5, B6, B12, D3, HCM-X22-37 E; Gói 5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g Folic acid; Bao 1; 10kg 29. MD Promon Casein; Iodine HCM-X22-38 Gói 5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g Bao 1; 10kg 30. MD OCB Complex Vit B1,B2, B5, B6, B12; C; PP HCM-X22-39 Gói 5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g Inositol; Sodium chloride; Olaquindox; Lacto Bao 1; 10kg 31. MD Super Calcivit Vit A, B5, B6, D3; Biotin; HCM-X22-40 Gói 5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g Kẽm; Monocanci photphat Bao 1; 10kg 32. MD Bacilac Plus Bacillus; Organic acid; HCM-X22-41 Gói 5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g Vit A, D3 Bao 1; 10kg
  20. 33. MD Colivit Colistin; Potasium; HCM-X22-10 Gói, hộp 5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g; 1kg Sodium chloride Bao 10kg 34. MD Flum 100 Flumequine; HCM-X22-13 Gói, hộp 5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g; 1kg Vit A, C, B1, B6 Bao 10kg 35. MD Biotin Calcium Vit A, D3; Biotin; HCM-X22-18 Gói, hộp 5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g; 1kg Calcium Pantothenate; Bao 10kg Calcium gluconate; Inositol 36. MD ADE-C Vit A, C, D3, E, HCM-X22-19 Gói, hộp 5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g; 1kg Bao 10kg 37. MD Vita Electrolytes Vit A, B1, B2, B6, B12, HCM-X22-20 Gói, hộp 5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g; 1kg D3, E, K3; Bao 10kg Potassium, Sodium Chloride... 38. MD Electrolyte Sodium Bicarbonate; HCM-X22-21 Gói, hộp 5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g; 1kg Sodium Chloride; Bao 10kg Potasium Chloride; Đường dextrose 39. Vita MD Vit A,D3, E, K3, B1, B12... HCM-X22-22 Gói, hộp 5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g; 1kg Bao 10kg 40. MD Biolaczym Bacillus Cereus; HCM-X22-23 Gói, hộp 5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g; 1kg Bao 10kg 41. MD Selen E Vit E; Sodium Selenite HCM-X22-24 Gói, hộp 5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g; 1kg Bao 10kg 42. MD Vita C Soluble Vit C HCM-X22-33 Gói, hộp 5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g; 1kg Bao 10kg 18. CÔNG TY LIÊN DOANH VIRBAC VIỆT NAM
Đồng bộ tài khoản