Quyết định số 98/2007/QĐ-BNN

Chia sẻ: Thanh Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
74
lượt xem
2
download

Quyết định số 98/2007/QĐ-BNN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 98/2007/QĐ-BNN về việc quy định trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành để bổ sung, sửa đổi Quyết định số 71/2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 98/2007/QĐ-BNN

  1. B NÔNG NGHI P C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM VÀ PHÁT TRI N NÔNG c l p – T do – H nh phúc THÔN ****** ***** S : 98/2007/Q -BNN Hà N i, ngày 03 tháng 12 năm 2007 QUY T NNH V VI C B SUNG, S A I QUY T NNH S 71/2007/Q -BNN NGÀY 06/8/2007 C A B TRƯ NG B NÔNG NGHI P VÀ PTNT QUY NNH TRÌNH T , TH T C TH NGHI M, KH O NGHI M THU C THÚ Y B TRƯ NG B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN Căn c Ngh nh s 86/2003/N -CP ngày 18/7/2003 c a Chính ph quy nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và cơ c u t ch c c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn; Căn c Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 12 tháng 11 năm 1996; Lu t s a i, b sung m t s i u c a Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 16 tháng 12 năm 2002; Căn c Pháp l nh thú y ngày 29/4/2004 và Ngh nh s 33/2005/N -CP ngày 15/3/2005 c a Chính ph quy nh chi ti t thi hành m t s i u c a Pháp l nh thú y; Xét ngh c a C c trư ng C c Thú y, QUY T NNH: i u 1. S a i, b sung i u 3, i u 4, kho n 1 i u 8 như sau: 1. B sung i u 3 … “6. S n phNm g c là s n phNm ư c c p b ng phát minh sáng ch , có quy trình s n xu t n nh, ã ư c c p gi y phép lưu hành. 7. Thu c thông thư ng (generic) là thu c s n xu t theo s n phNm g c, có cùng công th c, d ng bào ch , ư ng dùng thu c, ch nh i u tr , li u dùng và th i gian ng ng s d ng thu c (n u có). 8. Thu c mang tên g c là thu c mang chính tên ho t ch t ó. 9. Ki m nghi m thu c thú y là vi c ki m tra, xác nh các tiêu chuNn k thu t và ch t lư ng thu c thú y”. 2. S a i, b sung i u 4 các trư ng h p thu c thú y ph i th nghi m, kh o nghi m và mi n th nghi m, kh o nghi m như sau: “ i u 4. Các trư ng h p thu c thú y ph i th nghi m, kh o nghi m và mi n th nghi m, kh o nghi m
  2. 1. Các trư ng h p ph i th nghi m Thu c thú y m i ư c s n xu t trong nư c khi ăng ký lưu hành ho c thu c ã có trong danh m c thu c thú y ư c phép lưu hành t i Vi t Nam nhưng có nh ng thay i theo quy nh t i kho n 1 i u 58 Ngh nh s 33/2005/N -CP ngày 15/3/2005 c a Chính ph hư ng d n thi hành m t s i u c a pháp l nh Thú y (sau ây g i là Ngh nh s 33). 2. Các trư ng h p ph i kh o nghi m Thu c thú y m i do nư c ngoài s n xu t khi ăng ký lưu hành ho c thu c ã có trong Danh m c thu c thú y ư c phép lưu hành t i Vi t Nam nhưng có nh ng thay i theo quy nh t i kho n 1 i u 58 Ngh nh s 33. 3. Các trư ng h p mi n th nghi m, kh o nghi m Thu c thú y s n xu t hoàn toàn theo s n phNm g c (thu c generic); thu c mang tên g c ( i v i thu c dư c phNm, hóa ch t); thu c thú y (tr v c xin) ã ư c phép lưu hành châu Âu nh p khNu”. 3. S a i kho n 1 i u 8 như sau” “ Trong ph m vi 30 ngày làm vi c, k t ngày nh n ư c h sơ h p l , C c Thú y có trách nhi m: …………………….”. i u 2. Quy t nh này có hi u l c sau 15 ngày, k t ngày ăng Công báo Chính ph . i u 3. Chánh văn phòng, C c trư ng C c Thú y, Th trư ng các ơn v , t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này./. KT. B TRƯ NG TH TRƯ NG Bùi Bá B ng
Đồng bộ tài khoản