Quyết định số 99/2000/QĐ-BTC

Chia sẻ: Nguyễn Thục | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:64

0
124
lượt xem
43
download

Quyết định số 99/2000/QĐ-BTC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 99/2000/QĐ-BTC về việc ban hành Chế độ kế toán công ty chứng khoán do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 99/2000/QĐ-BTC

  1. B Ộ T À I C H ÍN H C Ộ NG HÒA XÃ H Ộ I CH Ủ N GH Ĩ A VI Ệ T NAM Độ c l ậ p - T ự d o - H ạ nh phúc SỐ 99/2000/QĐ- H à N ộ i, ngày 13 tháng 06 n ă m 2000 BTC Q UY Ế T Đ Ị NH C Ủ A B Ộ T R ƯỞ N G B Ộ T ÀI CHÍNH S Ố 9 9 / 2 0 0 0 / Q Đ -BT C NGÀY 13 THÁNG 0 6 N Ă M 2 0 0 0 V Ề V I Ệ C BAN HÀNH C H Ế Đ Ộ K Ế T OÁN CÔNG TY CH Ứ NG KHOÁN B Ộ T R ƯỞ NG B Ộ T ÀI CHÍNH Căn cứ Pháp lệnh Kế toán và Thống kê được công bố theo Lệnh số 06 LCT/HĐNN8 ngày 20/05/1988 của Hội đồng Nhà nước và Điều lệ tổ chức Kế toán Nhà nước ban hành theo Nghị định số 25 - HĐBT ngày 18/03/1989 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ); Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ; Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về Nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính; Căn cứ Quyết định số 1141/QĐ/TC/CĐKT ngày 01/11/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Chế độ kế toán doanh nghiệp. Sau khi có ý kiến thoả thuận với Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước tại công văn số 09/UBCK ngày 28/02/2000; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán. Q UY Ế T Đ Ị NH: Đ i ề u 1- Ban hành kèm theo Quyết định này "Chế độ kế toán Công ty chứng khoán", gồm: - Chế độ chứng từ kế toán; - Hệ thống tài khoản kế toán và giải thích nội dung; kết cấu, phương pháp ghi chép các tài khoản kế toán; - Chế độ sổ kế toán; - Hệ thống báo cáo tài chính. Đ i ề u 2- Chế độ kế toán Công ty chứng khoán áp dụng cho tất cả các công ty chứng khoán hoạt động tại Việt Nam. Đ i ề u 3- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/07/2000. Đ i ề u 4- Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Trần Văn Tá (Đã ký)
  2. C H Ế Đ Ộ K Ế T OÁN C Ô N G T Y C H Ứ N G K H O Á N (Ban hành theo Quyết định số 99/2000/QĐ-BTC ngày 13 tháng 06 năm 2000 của Bộ Tài chính) Phần thứ nhất: Chế độ chứng từ kế toán; Phần thứ hai: Hệ thống tài khoản kế toán và giải thích nội dung, kết cấu, phương pháp ghi chép các tài khoản kế toán; Phần thứ ba: Chế độ sổ kế toán; Phần thứ tư: Hệ thống báo cáo tài chính. PHẦN THỨ NHẤT C H Ế Đ Ộ C H Ứ NG T Ừ K Ế T O ÁN A - QUY Đ Ị NH C H UNG Đ i ề u 1- Chứng từ kế toán là những chứng minh bằng giấy tờ về nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự hoàn thành. Mọi số liệu ghi trong sổ kế toán bắt buộc phải được chứng minh bằng chứng từ kế toán hợp pháp và hợp lệ. Đ i ề u 2- Mọi nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh trong hoạt động giao dịch, kinh doanh chứng khoán hoặc môi giới chứng khoán đều phải lập chứng từ. Chứng từ phải lập theo đúng quy định trong chế độ này và các quy định hiện hành khác có liên quan (của UBCKNN, hoặc Công ty chứng khoán) đối với chứng từ kế toán và ghi chép đầy đủ, kịp thời, đúng với sự thực nghiệp vụ kinh tế - tài chính phát sinh. Đ i ề u 3- Chế độ chứng từ kế toán gồm 2 hệ thống: 1- Hệ thống chứng từ kế toán thống nhất bắt buộc; 2- Hệ thống chứng từ kế toán mang tính chất hướng dẫn. Hệ thống chứng từ kế toán thống nhất bắt buộc: Là hệ thống chứng từ phản ánh các quan hệ kinh tế giữa các pháp nhân hoặc có yêu cầu quản lý chặt chẽ mang tính chất phổ biến rộng rãi. Đối với loại chứng từ này Nhà nước tiêu chuẩn hoá về quy cách, biểu mẫu, chỉ tiêu phản ánh, phương pháp lập và áp dụng thống nhất. Hệ thống chứng từ kế toán mang tính hướng dẫn: Là những chứng từ kế toán sử dụng trong nội bộ đơn vị. Nhà nước hướng dẫn các chỉ tiêu đặc trưng để đơn vị trên cơ sở đó vận dụng vào từng trường hợp cụ thể thích hợp. Công ty chứng khoán có thể thêm, bớt một số chỉ tiêu đặc thù, hoặc thay đổi thiết kế mẫu biểu cho thích hợp với việc ghi chép và yêu cầu nội dung quản lý hoạt động kinh doanh, nhưng phải đảm bảo tính pháp lý cần thiết của chứng từ. Đ i ề u 4- Nội dung của hệ thống chứng từ kế toán gồm 7 chỉ tiêu: 1- Lao động tiền lương; 2- Hàng tồn kho; - Vật tư tồn kho; - Chứng khoán chứng chỉ; - Chứng khoán lưu ký. 3- Vốn bằng tiền; 4- Tài sản cố định;
  3. 5- Chứng từ giao dịch mua, bán chứng khoán; 6- Thanh toán bù trừ mua, bán chứng khoán; 7- Bán hàng. Hệ thống chứng từ kế toán mang tính chất đặc thù sử dụng trong hoạt động kinh doanh của Công ty chứng khoán do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước quy định (nếu có bổ sung) sau khi có sự thoả thuận của Bộ Tài chính. Đ i ề u 5- Chứng từ kế toán phải có đầy đủ các yếu tố sau đây: 1- Tên gọi của chứng từ (Hoá đơn, Phiếu thu, Phiếu chi,...); 2- Ngày, tháng, năm lập chứng từ; 3- Số hiệu của chứng từ; 4- Tên gọi, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân lập chứng từ; 5- Tên, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân nhận chứng từ; 6- Nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh; 7- Các chỉ tiêu về số lượng và giá trị; 8- Chữ ký của người lập và người chịu trách nhiệm về tính chính xác của nghiệp vụ. Những chứng từ phản ánh quan hệ kinh tế giữa các pháp nhân phải có chữ ký của người kiểm soát và người phê duyệt (Giám đốc Công ty chứng khoán), đóng dấu. Đối với những chứng từ liên quan đến cung cấp dịch vụ cho người đầu tư hoặc cho khách hàng khác của Công ty chứng khoán thì ngoài những yếu tố đã quy định phải có thêm chỉ tiêu: Thuế suất và số thuế phải nộp về thuế GTGT. Nếu được phép chưa thực hiện thuế GTGT (Theo quyết định của Chính phủ tạm thời chưa áp dụng luật thuế GTGT đối với hoạt động kinh doanh chứng khoán) thì phần ghi thuế suất và số thuế GTGT phải nộp sẽ gạch chéo và số tiền thanh toán sẽ không gồm thuế GTGT. Những chứng từ dùng làm căn cứ trực tiếp để ghi sổ kế toán phải có thêm chỉ tiêu định khoản kế toán. Đ i ề u 6- Chứng từ kế toán phải được lập đầy đủ số liên theo qui định. Ghi chép chứng từ phải rõ ràng, trung thực, đầy đủ các yếu tố, gạch bỏ phần để trống. Không được tẩy xoá, sửa chữa trên chứng từ. Trường hợp viết sai cần huỷ bỏ, không xé rời ra khỏi cuống. Đ i ề u 7- Chứng từ kế toán được lập và lưu trên hệ thống máy tính phải đảm bảo phản ánh đầy đủ các thông tin kinh tế tài chính theo các chỉ tiêu quy định và các chứng từ này phải được in ra để lưu đúng theo quy định. Đ i ề u 8- Nghiêm cấm: - Giám đốc và kế toán trưởng Công ty chứng khoán ký trên chứng từ trắng, mẫu in sẵn; - Chủ tài khoản và kế toán trưởng ký séc trắng; - Xuyên tạc nội dung kinh tế của chứng từ; - Sửa chữa, tẩy xoá trên chứng từ kế toán; - Huỷ bỏ chứng từ trái quy định hoặc chưa hết thời hạn lưu trữ; - Giả mạo chứng từ kế toán;
  4. - Sử dụng chứng từ không hợp lệ, không hợp pháp. Đ i ề u 9- Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán: Trình tự và thời gian luân chuyển chứng từ kế toán do Kế toán trưởng Công ty chứng khoán qui định. Chứng từ gốc do Công ty chứng khoán lập ra hoặc từ bên ngoài vào đều phải tập trung về bộ phận kế toán của Công ty chứng khoán, hoặc về các phòng, bộ phận có chức năng, nhiệm vụ quản lý, theo dõi số hiện có và tình hình biến động của vật tư, tài sản hoặc các giao dịch kinh tế tài chính, kinh doanh chứng khoán (như phòng giao dịch chứng khoán, phòng theo dõi chứng khoán lưu ký tại TTGDCK). Các Bộ phận này phải kiểm tra, kiểm soát chứng từ kế toán theo đúng các quy định của hệ thống kiểm soát nội bộ và chỉ sau khi kiểm tra và xác minh là đúng và chính xác thì mới dùng những chứng từ đó để ghi sổ kế toán. Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán bao gồm các bước sau: 1 - Thu thập chứng từ kế toán; 2 - Kiểm tra, soát xét chứng từ kế toán; 3 - Ghi sổ kế toán; 4 - Lưu trữ, bảo quản chứng từ kế toán. Đ i ề u 10- Nội dung của việc kiểm tra chứng từ kế toán, gồm: 1- Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu phản ánh trên chứng từ; 2- Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh; 3- Kiểm tra tính chính xác của số liệu, thông tin trên chứng từ kế toán; 4- Kiểm tra việc chấp hành qui chế kiểm soát nội bộ của những người lập, kiểm tra, xét duyệt đối với từng loại nghiệp vụ kinh tế; Khi kiểm tra chứng từ kế toán nếu phát hiện có hành vi vi phạm chính sách, chế độ, thể lệ kinh tế, tài chính, kế toán của Nhà nước, phải từ chối thực hiện (xuất quỹ, thanh toán, xuất kho...), đồng thời báo ngay cho kế toán trưởng hoặc giám đốc công ty chứng khoán biết để xử lý kịp thời theo đúng pháp luật hiện hành. Đối với những chứng từ kế toán lập không đúng thủ tục, nội dung và con số không rõ ràng, số liệu có sự chênh lệch thì người chịu trách nhiệm kiểm tra hoặc ghi sổ phải trả lại hoặc báo cho nơi lập chứng từ biết để xử lý, làm thêm thủ tục và điều chỉnh, sau đó mới dùng làm căn cứ ghi sổ. Đ i ề u 11- Lưu trữ bảo quản chứng từ kế toán: Chứng từ kế toán đã sử dụng phải được sắp xếp, phân loại, bảo quản và lưu trữ theo qui định hiện hành của chế độ lưu trữ chứng từ, tài liệu kế toán. Mọi trường hợp mất, thất lạc chứng từ gốc đều phải báo cáo với kế toán trưởng hoặc giám đốc công ty chứng khoán biết để có biện pháp xử lý kịp thời. Riêng trường hợp mất hoá đơn bán hàng, biên lai, séc trắng phải báo cáo cơ quan thuế hoặc cơ quan công an địa phương số lượng hoá đơn mất, hoàn cảnh bị mất để có biện pháp xác minh, xử lý theo luật pháp. Sớm có biện pháp thông báo và vô hiệu hoá chứng từ bị mất. Đ i ề u 12- Qui định về sử dụng và quản lý biểu mẫu chứng từ kế toán: - Công ty chứng khoán phải áp dụng theo đúng quy định của chế độ chứng từ kế toán. Trong quá trình thực hiện, Công ty chứng khoán không được sửa đổi biểu mẫu đã quy
  5. định trong chế độ này. Trường hợp muốn bổ sung, sửa đổi biểu mẫu cho phù hợp với hoạt động đặc thù của Công ty chứng khoán phải có sự thoả thuận bằng văn bản của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước và Bộ Tài chính. - Ngoài việc áp dụng theo các Biểu mẫu chứng từ được quy định trong Chế độ chứng từ kế toán này, Công ty chứng khoán còn được sử dụng thêm các chứng từ kế toán được ban hành ở các văn bản pháp quy khác do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước quy định ở một số chỉ tiêu: Lưu ký chứng khoán, giao dịch chứng khoán và thanh toán bù trừ chứng khoán. - Mẫu in sẵn chứng từ phải được bảo quản cẩn thận, không được để hư hỏng mục nát. Đ i ề u 13- In và phát hành biểu mẫu chứng từ: 1 - Công ty chứng khoán khi in các biểu mẫu chứng từ kế toán phải theo đúng nội dung thiết kế biểu mẫu qui định trong chế độ này và ở các văn bản pháp quy do UBCKNN quy định. Biểu mẫu chứng từ kế toán thuộc chỉ tiêu phí dịch vụ, thu nộp Ngân sách Nhà nước do Bộ Tài chính thống nhất phát hành, hoặc được Bộ Tài chính chấp thuận mẫu tự in chứng từ thu phí dịch vụ hoạt động chứng khoán. 2- Các nhà in không được tự động thay đổi nội dung các biểu mẫu, không được nhận in các biểu mẫu chứng từ kế toán trái với qui định trong chế độ này. Đ i ề u 14- Xử lý các vi phạm: 1 - Mọi hành vi vi phạm qui định trong chế độ này, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm, được xử lý theo đúng qui định của Pháp lệnh Kế toán và thống kê, Pháp lệnh về Xử phạt hành chính và các văn bản pháp qui khác của Nhà nước. 2 - Trường hợp có hành vi lợi dụng mua, bán, cho mượn, làm chứng từ giả nhằm tham ô hoặc làm ăn phi pháp thì tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm có thể bị phạt và truy cứu trách nhiệm hình sự.
  6. B - D A N H M Ụ C CH Ứ NG T Ừ K Ế T O Á N STT Tên chứng từ Ban hành tại Chế độ kế toán Các Công ty chứng văn khoán bản khác 1 2 3 4 5 I - LAO ĐỘNG TIỀN LƯƠNG 1 Bảng chấm công 01- x LĐTL 2 Phiếu báo làm thêm giờ 02- x LĐTL 3 Bảng thanh toán tiền lương 03- x LĐTL 4 Phiếu nghỉ hưởng bảo hiểm xã hội 04- x LĐTL 5 Bảng thanh toán bảo hiểm xã hội 05- x LĐTL 6 Bảng thanh toán tiền thưởng 06- x LĐTL 7 Phiếu xác nhận công việc hoàn thành 07- x LĐTL 8 Giấy đi đường 08- x LĐTL 9 Lệnh điều xe 09- x LĐTL 10 Biên bản điều tra tai nạn lao động 10- x LĐTL II - HÀNG TỒN KHO 1- Vật tư tồn kho 11 Bảng kê mua hàng 01- VT x 12 Phiếu nhập kho vật tư 02- VT x 13 Phiếu xuất kho vật tư 03- VT x 14 Biên bản kiểm nghiệm vật tư 04- VT x
  7. 15 Thẻ kho vật tư 05- VT x 16 Biên bản kiểm kê vật tư 06- VT x 2- Chứng khoán chứng chỉ 17 Phiếu nhập kho chứng khoán 01- CC x 18 Phiếu xuất kho chứng khoán 02- CC x 19 Thẻ kho chứng khoán 03- CC x 20 Biên bản kiểm kê chứng khoán chứng 04- CC x chỉ 3- Chứng khoán lưu ký 21 Phiếu gửi chứng khoán lưu ký của x người đầu tư 22 Phiếu gửi chứng khoán lưu ký của x Công ty 23 Bảng kê chứng khoán gửi lưu ký 01 - LK x trong ngày 24 Xác nhận gửi chứng khoán lưu ký x 25 Phiếu rút chứng khoán lưu ký của x người đầu tư 26 Phiếu rút chứng khoán lưu ký của x Công ty 27 Bảng kê chứng khoán lưu ký rút ra 02 - LK x trong ngày 28 Xác nhận rút chứng khoán lưu ký 03 - LK x 29 Hợp đồng cầm cố chứng khoán x 30 Yêu cầu chuyển khoản chứng khoán 31 Giấy uỷ quyền thực hiện cầm cố x chứng khoán 32 Giấy uỷ quyền nhận cầm cố chứng x khoán 33 Giấy đề nghị cầm cố - Giải toả cầm x cố 34 Bảng kê chứng khoán cầm cố lưu ký 04 - LK x trong ngày 35 Xác nhận chứng khoán cầm cố 05 - LK x
  8. 36 Thông báo chứng khoán tạm ngừng x giao dịch của TTGDCK 37 Thông báo chứng khoán tạm giữ của x TTGDCK 38 Biên bản giao nhận chứng khoán 06 - LK x chứng chỉ của Công ty với người đầu tư 39 Giấy báo số dư tài khoản chứng x khoán cho người đầu tư III - VỐN BẰNG TIỀN 40 Phiếu thu 01 - TT x x 41 Phiếu chi 02 - TT x 42 Lệnh chuyển tiền của người đầu tư x cho Ngân hàng chỉ định 43 Giấy đề nghị tạm ứng 03 - TT x 44 Giấy thanh toán tiền tạm ứng 04 - TT x 45 Bảng kiểm kê quỹ 05a - TT x 46 Bảng kiểm kê quỹ 05b - TT x IV - TàI sản cố định 47 Biên bản giao nhận TSCĐ 01- x TSCĐ 48 Thẻ TSCĐ 02- x TSCĐ 49 Biên bản thanh lý TSCĐ 03- x TSCĐ 50 Biên bản giao nhận TSCĐ sửa chữa 04- x lớn hoàn thành TSCĐ 51 Biên bản đánh giá lại TSCĐ 05- x TSCĐ V- CHỨNG TỪ GIAO DỊCH MUA, BÁN CHỨNG KHOÁN 52 Phiếu lệnh mua chứng khoán x 53 Phiếu lệnh bán chứng khoán x 54 Phiếu lệnh sửa đổi x 55 Phiếu lệnh huỷ x
  9. 56 Sổ nhận lệnh mua, bán chứng khoán x 57 Bảng kê chứng khoán mua, bán trong 01 - GD x ngày giao dịch đã khớp lệnh 58 Xác nhận kết quả giao dịch x VI- THANH TOÁN BÙ TRỪ MUA, BÁN CHỨNG KHOÁN 59 Bảng kê chứng khoán bán ra trong 01 - BT x ngày ở Công ty chứng khoán 60 Bảng tổng hợp chứng khoán bán ra 02 - BT x trong ngày ở Công ty chứng khoán 61 Bảng kê chứng khoán mua vào trong 03 - BT x ngày ở Công ty chứng khoán 62 Bảng tổng hợp chứng khoán mua vào 04 - BT x trong ngày ở Công ty chứng khoán VII - BÁN HÀNG 63 Hoá đơn GTGT 01- x GTKT- 3LL 64 Bảng thanh toán chứng khoán đại lý 01 - BH x 65 Bảng tổng hợp thanh toán chứng 02 - BH x khoán đại lý 66 Bảng thanh toán hoa hồng đại lý bán 03 - BH x chứng khoán phát hành 67 Bảng tổng hợp hoa hồng phải trả cho 04 - BH đại lý bán chứng khoán 68 Bảng quyết toán chứng khoán bảo 05 - BH lãnh phát hành 69 Bảng tính phí giao dịch chứng khoán 06 - BH x của Công ty chứng khoán cho người đầu tư 70 Bảng tổng hợp tính phí giao dịch 07 - BH x chứng khoán của Công ty chứng khoán cho từng người đầu tư 71 Bảng tính phí lưu ký chứng khoán 08 - BH x của Công ty chứng khoán cho người đầu tư 72 Bảng tổng hợp tính phí lưu ký chứng 09 - BH x khoán của Công ty chứng khoán cho
  10. từng người đầu tư VII - CÁC CHỨNG TỪ KHÁC 73 Lệnh chi x 74 Uỷ nhiệm chi x 75 Uỷ nhiệm thu x 76 Bảng kê nộp séc x 77 Giấy báo Nợ x 78 Giấy báo Có x ..... PHẦN THỨ HAI H Ệ T H Ố N G T À I K H O Ả N K Ế T OÁN VÀ GI Ả I T H Í C H N Ộ I DUNG, K Ế T C Ấ U, PH ƯƠ NG PHÁP GHI CHÉP CÁC TÀI K H O Ả N K Ế T OÁN STT Số hiệu TK Tên tài khoản Ghi chú Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 1 2 3 4 5 6 LOẠI 1 - TÀI SẢN LƯU ĐỘNG 1 111 Tiền mặt 1111 Tiền Việt Nam 1112 Ngoại tệ 1113 Vàng bạc, đá quý 1114 Chứng chỉ có giá 2 112 Tiền gửi Ngân hàng 1121 Tiền Việt Nam 1122 Ngoại tệ 3 113 Tiền đang chuyển 1131 Tiền Việt Nam 1132 Ngoại tệ 4 114 Tiền gửi của người đầu tư về giao dịch chứng khoán 1141 Tiền gửi của người đầu tư về giao dịch
  11. chứng khoán 1142 Tiền gửi của người uỷ thác đầu tư 5 117 Tiền gửi về bán chứng khoán phát hành 6 118 Tiền gửi thanh toán bù trừ giao dịch chứng khoán 1181 Tiền gửi thanh toán bù trừ giao dịch chứng khoán của công ty chứng khoán 1182 Tiền gửi thanh toán bù trừ giao dịch chứng khoán của người đầu tư 1183 Tiền gửi thanh toán bù trừ giao dịch chứng khoán của người uỷ thác đầu tư 7 121 Chứng khoán tự doanh 1211 Cổ phiếu 1212 Trái phiếu 12121 Trái phiếu Chính phủ 12122 Trái phiếu công ty được Chính phủ bảo lãnh 12123 Trái phiếu khác 1213 Chứng khoán khác 8 122 Chứng khoán ngân quỹ 9 123 Chứng khoán đầu tư ngắn hạn của người uỷ thác đầu tư 1231 Cổ phiếu 1232 Trái phiếu 1233 Chứng khoán khác 10 128 Đầu tư ngắn hạn 1281 Đầu tư ngắn hạn của công ty 1282 Đầu tư ngắn hạn của người uỷ thác đầu tư 11 129 Dự phòng giảm giá chứng khoán và đầu tư ngắn hạn 1291 Dự phòng giảm giá chứng khoán tự doanh
  12. 1292 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn của người uỷ thác đầu tư 1293 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 12 131 Phải thu của khách hàng 1311 Phải thu của Trung tâm Giao dịch chứng khoán 1312 Phải thu của người đầu tư 1313 Phải thu của tổ chức phát hành chứng khoán, hoặc bảo lãnh phát hành chứng khoán 1314 ứng trước cho người bán 13 133 Thuế GTGT được khấu trừ 1331 Thuế GTGT được khấu trừ của vật tư, dịch vụ 1332 Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ 14 136 Phải thu nội bộ 15 138 Phải thu khác 1381 Tài sản thiếu chờ xử lý 13811 Thiếu trong thanh toán giao dịch chứng khoán chờ xử lý 13812 Thiếu quỹ chờ xử lý 13813 Thiếu tài sản chờ xử lý 1388 Các khoản phải thu khác 16 139 Dự phòng phải thu khó đòi 17 141 Tạm ứng 18 142 Chi phí trả trước 19 144 Cầm cố, ký cược, ký quỹ ngắn hạn 20 151 Hàng mua đang đi trên đường Vật liệu C.tiết theo 21 152 yêu cầu q.lý 22 153 Công cụ, dụng cụ
  13. LOẠI 2 - TÀI SẢN CỐ ĐỊNH 23 211 TSCĐ hữu hình 2112 Nhà cửa, vật kiến trúc 2113 Máy móc, thiết bị 2114 Phương tiện vận tải, truyền dẫn 2114 Phương tiện quản lý 2118 Tài sản cố định khác 24 212 Tài sản cố định thuê tài chính 25 213 TSCĐ vô hình 2131 Quyền sử dụng đất 2133 Bằng phát minh sáng chế 2134 Chi phí nghiên cứu, phát triển 2135 Chi phí về lợi thế thương mại 2138 TSCĐ vô hình khác 26 214 Hao mòn TSCĐ 2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình 2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính 2143 Hao mòn TSCĐ vô hình 27 221 Chứng khoán đầu tư dài hạn 2211 Cổ phiếu 2212 Trái phiếu 22121 Trái phiếu Chính phủ 22122 Trái phiếu công ty được Chính phủ bảo lãnh 22123 Trái phiếu khác 2213 Chứng khoán khác 28 222 Góp vốn liên doanh 29 223 Chứng khoán đầu tư dài hạn của người uỷ thác đầu tư 2231 Cổ phiếu
  14. 2232 Trái phiếu 2233 Chứng khoán khác 30 228 Đầu tư dài hạn khác 2281 Đầu tư dài hạn khác của công ty 2282 Đầu tư dài hạn khác của người uỷ thác đầu tư 31 229 Dự phòng giảm giá chứng khoán và đầu tư dài hạn khác 2291 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn 2292 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn của người uỷ thác đầu tư 2293 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn khác 32 241 Xây dựng cơ bản dở dang 2411 Mua sắm TSCĐ 2412 Xây dựng cơ bản 2413 Sửa chữa lớn TSCĐ 33 244 Ký quỹ, ký cược dài hạn 34 245 Tiền nộp Quỹ hỗ trợ thanh toán 35 246 Tài sản dài hạn khác LOẠI 3 - NỢ PHẢI TRẢ 36 311 Vay ngắn hạn 3111 Vay ngân hàng và các đối tượng khác 3112 Trái phiếu phát hành ngắn hạn 37 315 Vay dài hạn đến hạn trả 38 331 Phải trả người bán 3311 Phải trả TTGDCK 3312 Phải trả thiếu hụt Quỹ hỗ trợ thanh toán 3313 Phải trả về chứng khoán giao, nhận đại lý phát hành 33131 Phải trả về chứng khoán giao, nhận đại lý phát hành
  15. 33132 Phải trả phí chứng khoán giao, nhận đại lý phát hành 3314 Phải trả người bán 3315 Người mua ứng trước 39 332 Phải trả cổ tức, gốc và lãi trái phiếu 3321 Phải trả hộ cổ tức, gốc và lãi trái phiếu 3322 Phải trả cổ tức cho cổ đông 40 333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 3331 Thuế GTGT phải nộp 33311 Thuế GTGT đầu ra 33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu 3333 Thuế nhập khẩu 3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp 3337 Thuế nhà, đất, tiền thuê đất 3338 Các loại thuế khác 3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác 41 334 Phải trả nhân viên 3341 Phải trả nhân viên 3342 Phải trả nhân viên thuê ngoài 42 335 Chi phí phải trả 43 336 Phải trả nội bộ 44 337 Phải trả tổ chức phát hành chứng khoán 45 338 Phải trả, phải nộp khác 3381 Tài sản thừa chờ giải quyết 33811 Thừa trong thanh toán giao dịch chứng khoán chờ xử lý 33812 Thừa quỹ chờ xử lý 33813 Thừa tài sản chờ xử lý 3382 Kinh phí công đoàn 3383 Bảo hiểm xã hội
  16. 3384 Bảo hiểm y tế 3387 Doanh thu ghi nhận trước 3388 Phải trả, phải nộp khác 46 341 Vay dài hạn 3411 Vay ngân hàng 3412 Vay các đối tượng khác 47 342 Nợ dài hạn 3421 Nợ dài hạn 3422 Trái phiếu phát hành dài hạn 48 344 Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn 48 346 Phải trả người uỷ thác đầu tư 3461 Phải trả về vốn uỷ thác ban đầu 3462 Phải trả về các khoản thu được cho người uỷ thác đầu tư 49 351 Thanh toán bù trừ giao dịch chứng khoán với TTGDCK 50 353 Thanh toán giao dịch chứng khoán của người đầu tư LOẠI 4 - NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU 51 411 Nguồn vốn kinh doanh 4111 Vốn góp ban đầu 4112 Vốn bổ sung 41121 Thặng dư vốn cổ phần 41122 Vốn bổ sung từ lợi nhuận 41128 Vốn bổ sung từ nguồn khác 52 412 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 53 413 Chệch lệch tỷ giá ngoại tệ 4131 Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ phát sinh trong kỳ 4132 Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ do đánh giá lại cuối kỳ
  17. 54 414 Quỹ đầu tư phát triển Ctiết theo 55 415 Quỹ dự phòng tài chính 4151 Dự trữ pháp định các quỹ 4152 Dự trữ theo điều lệ công ty chứng khoán 4153 Dự trữ bất thường 4158 Dự trữ khác 56 416 Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm 57 421 Thu nhập chưa phân phối 4211 Thu nhập năm trước 4212 Thu nhập năm nay 58 431 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 4311 Quỹ khen thưởng 4312 Quỹ phúc lợi 4313 Quỹ phúc lợi hình thành TSCĐ LOẠI 5 - DOANH THU 59 511 Doanh thu hoạt động kinh doanh chứng khoán 5111 Doanh thu môi giới chứng khoán cho người đầu tư 5112 Doanh thu hoạt động tự doanh chứng khoán 5113 Doanh thu quản lý danh mục đầu tư cho người uỷ thác đầu tư 5114 Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 5115 Doanh thu tư vấn đầu tư chứng khoán cho người đầu tư 5116 Doanh thu lưu ký chứng khoán cho người đầu tư
  18. 5117 Hoàn nhập dự phòng, các khoản trích trước 5118 Doanh thu về vốn kinh doanh 51182 Thu lãi tiền gửi, cho vay vốn 51183 Chênh lệch lãi tỷ giá ngoại tệ phát sinh trong kỳ 51184 Thu lãi kinh doanh ngoại tệ 51188 Thu khác 5119 Thu cho thuê sử dụng tài sản cố định, sử dụng thiết bị, sử dụng thông tin 60 513 Thu lãi đầu tư 5131 Thu lợi tức cổ phiếu 5132 Thu lãi trái phiếu 5133 Thu từ hoạt động góp vốn liên doanh 61 532 Các khoản giảm trừ doanh thu LOẠI 6 - CHI PHÍ 62 631 Chi phí hoạt động kinh doanh chứng Hoặc chi khoán 6311 Chi phí môi giới chứng khoán cho tiết theo người đầu tư 6312 Chi phí hoạt động tự doanh chứng yếu tố khoán 6313 Chi phí quản lý danh mục đầu tư cho chi phí người uỷ thác đầu tư 6314 Chi phí bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán 6315 Chi phí tư vấn đầu tư cho người đầu tư 6316 Chi phí lưu ký chứng khoán cho người đầu tư 6317 Chi phí dự phòng, trích trước chi phí, tổn thất tài sản không bảo hiểm
  19. 6318 Chi phí về vốn kinh doanh 63181 Trả lãi trái phiếu 63182 Trả lãi tiền vay 63183 Chênh lệch lỗ tỷ giá ngoại tệ phát sinh trong kỳ 63184 Lỗ kinh doanh ngoại tệ 63188 Chi phí khác 6319 Chi phí trực tiếp hoạt động kinh doanh chứng khoán 63191 Chi phí nhân viên trực tiếp 63192 Chi phí vật liệu văn phòng 63193 Chi phí công cụ, đồ dùng 63194 Chi phí khấu hao TSCĐ 63195 Chi phí dịch vụ mua ngoài 63198 Chi phí bằng tiền khác Hoặc chi 63 642 Chi phí quản lý doanh nghiệp 6421 Chi phí nhân viên tiết theo 6422 Chi phí vật liệu yếu tố 6423 Chi phí công cụ, đồ dùng chi phí 6424 Chi phí khấu hao TSCĐ 6425 Thuế, phí và lệ phí 6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài 6428 Chi phí khác bằng tiền LOẠI 7 - THU NHẬP NGOÀI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 64 711 Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh 7111 Chênh lệch lãi nhượng bán, thanh lý TSCĐ 7112 Thu bảo hiểm về đền bù tổn thất tài sản
  20. 7113 Thu nợ phải thu khó đòi đã xử lý 7118 Thu nhập khác LOẠI 8 - CHI PHÍ NGOÀI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 65 811 Chi phí ngoài hoạt động kinh doanh 8111 Chênh lệch lỗ nhượng bán, thanh lý TSCĐ 8112 Tổn thất tài sản có bảo hiểm 8113 Nợ phải thu khó đòi đã xử lý 8118 Chi phí khác LOẠI 9 - XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH, XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ GIAO DỊCH 66 911 Xác định kết quả kinh doanh 67 921 Xác định kết quả giao dịch ở TTGDCK 68 922 Xác định kết quả giao dịch của công ty 9221 Xác định kết quả giao dịch của công ty 9222 Xác định kết quả giao dịch của người đầu tư 9223 Xác định kết quả giao dịch của người uỷ thác đầu tư LOẠI 0 - TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG 1 001 Tài sản cố định thuê ngoài 2 002 Vật tư giữ hộ 3 004 Nợ khó đòi đã xử lý 4 007 Ngoại tệ các loại
Đồng bộ tài khoản