Sắc lệnh số 59

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
22
lượt xem
3
download

Sắc lệnh số 59

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Sắc lệnh số 59 về việc ấn định thể lệ về việc thị thực các giấy tờ do Chủ tịch nước ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Sắc lệnh số 59

  1. S C L NH S 59 C A CH TNCH NƯ C V VI C N NNH TH L V VI C THN TH C CÁC GI Y T CH TNCH CHÍNH PH VI T NAM DÂN CH C NG HOÀ Chi u theo l i ngh c a Tài chính B trư ng; Sau khi H i ng Chính ph ng ý, RA S C L NH: i u th nh t: Trong các làng, quy n th th c các gi y t , trư c o hương ch c trong làng thi hành, nay thu c U ban nhân dân c a làng. các thành ph , quy n th th c trư c do Trư ng ph hay H ph thi hành, nay cũng thu c v U ban Nhân dân hàng ph . Ch t ch U ban nhân dân s ph trách vi c th th c này, và ph i c m t hay là hai U viên thay mình khi v ng m t, ho c khi chính mình là ngư i ương s có gi y c n em th th c, ho c khi ngư i ương s i v i mình có thân thu c v tr c h như cha m , ông bà, vân vân, hay bàng h bày vai, chú bác, cô dì, anh em ru t và anh em thúc bá, hay là i v i mình là b m nuôi hay con nuôi. Riêng các thành ph , ch th th c c a U ban các ph ph i có thêm U ban nhân dân th xã ch ng nh n. Ch t ch U ban nhân dân th xã s ph trách vi c ch ng nh n này, ho c c m t u viên ph trách thay mình. i u th hai: Các U ban có quy n th th c t t c các gi y mà trong a phương mình, b t kỳ ngư i ương s làm gi y má y thu c v qu c t ch nào. Tuy nhiên, U ban th th c ph i là U ban trú quán m t bên ương s l p ư c, và vi c b t ng s n ph i là U ban nơi s t i b t ng s n. N u có nhi u b t ng s n nhi u nơi khác nhau, thì gi y t làm ra v nh ng b t ng s n y ph i do U ban m i nơi th th c. i u th ba: Các U ban th th c ph i ch u trách nhi m v vi c th th c không úng v căn cư c ngư i ương s , ngày tháng th th c và quy n s h u trên b t ng s n em bán hay c m c . N u x y ra thi t h i n tư nhân vì s th th c không úng, công qu c a làng hay là c a thành ph ph i b i thư ng. i u th tư: Cho phép các U ban th th c ư c thu m t s ti n l nh như sau này sung vào công qu c a làng ho c c a thành ph A- Th th c các kh ư c chuy n d ch b t ng s n : T 1 00 n 1.000 00 : 1% - 1.000.01 - 2.000.00 : 0,75%
  2. - 2.000.01 - 4.000.00 : 0,50% - 4.000.01 - 10.000.00 : 0,25% - 10.000.01 tr lên : 0,10% Ti n l s tính theo giá b t ng s n biên trong kh ư c. N u là kh ư c ib t ng s n l n cho nhau, thì s tính ti n l theo giá c a b t ng s n to nh t. B- Th th c các kh ư c khác : Nh t lu t l y m t ti n t là 1 ng b c m i kh ư c dù kh ư c làm thành bao nhiêu b n cũng v y. i u th năm: Hu b t t c các i u l trong các B dân lu t, Lu t i n th , và các i u l linh tinh khác, trái v i S c l nh này. i u th sáu: Các ông B trư ng B N i v , B Tài chính và B Tư pháp có trách nhi m thi hành S c l nh này. H Chí Minh ( ã ký)
Đồng bộ tài khoản