SÁCH TRA CỨU CÁC PHÂN VỊ ĐỊA CHẤT VIỆT NAM

Chia sẻ: mfamily

Vỏ Trái đất ở những vùng khác nhau chịu sự chi phối của những quy luật địa chất khác nhau, nên nơi này giàu khoáng sản, thậm chí những khoáng sản mang lại nhiều loại hình khoáng sản có lợi nhuận như kim cương, đá quý, dầu khí, vv., nơi khác lại chẳng có là bao. Cho nên con người sống ở một vùng đất nào đó luôn phải xem xét cặn kẽ mảnh đất bên dưới chân mình.

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: SÁCH TRA CỨU CÁC PHÂN VỊ ĐỊA CHẤT VIỆT NAM

LỜI GIỚI THIỆU



Vỏ Trái đất ở những vùng khác nhau chịu sự chi phối c ủa những quy luật đ ịa
chất khác nhau, nên nơi này giàu khoáng sản, thậm chí nh ững khoáng s ản m ang lại
nhiều loại hình khoáng sản có lợi nhuận như kim cương, đá quý, d ầu khí, vv., n ơi
khác lại chẳng có là bao. Cho nên con người sống ở m ột vùng đất nào đó luôn ph ải
xem xét cặn kẽ mảnh đất bên dưới chân mình.

Việc nghiên cứu địa chất lãnh thổ nước ta trước đây không để lại đi ều gì
trong thư tịch. Đến cuối thế kỷ 19, khi người Pháp bắt đầu thiết l ập ch ế đ ộ th ực
dân ở nước ta, việc điều tra địa chất được chú ý đến và bắt đầu xuất hiện các công
trình về địa chất khu vực từng vùng một của nước ta. Nh ưng ch ỉ đ ến khi n ước ta
giành được độc lập, hoà bình và thống nhất toàn lãnh thổ, từ nh ững năm 60-70 c ủa
thế kỷ này việc nghiên cứu và điều tra khoáng sản một cách có hệ th ống v ới vi ệc
lập bản đồ địa chất từ tỷ lệ nhỏ đến tỷ lệ lớn tiến hành cùng các nghiên c ứu
chuyên đề, đã được đẩy mạnh cùng với việc xây dựng từng b ước ngành đ ịa ch ất
của nước ta. Trong quá trình này, xuất hiện các phân vị địa chất c ơ b ản, bao g ồm
các phân vị địa tầng, các phân vị magma và các phân vị cấu trúc - kiến tạo, là những
công cụ để mô tả địa chất khu vực của nước ta. Khi vi ệc nghiên cứu đ ịa ch ất và
khoáng sản càng đi vào chiều sâu, các phân vị này càng nhi ều và có n ội dung phong
phú, đòi hỏi phải tổng hợp và hệ thống hoá lại, nhằm giúp cho các nhà đ ịa ch ất
trong và ngoài nước có những tư liệu tra cứu thuận ti ện và xác thực khi tìm hi ểu
về địa chất một vùng.

Xuất phát từ nhu cầu thực tế đó, Bộ Công nghiệp đã giao cho Vi ện Thông
tin, lưu trữ, bảo tàng địa chất việc biên so ạn cuốn “Sách tra c ứu các phân v ị đ ịa
chất Việt Nam” này nhằm cung cấp cho các đơn vị của C ục Đ ịa chất và khoáng
sản Việt Nam cùng các cơ quan liên quan và các cá nhân quan tâm m ột cuốn tư li ệu
tham khảo rất cần thiết trong việc thực hiện các công việc đi ều tra, nghiên c ứu
cũng như giảng dạy, học tập về địa chất Việt Nam.

Công việc biên soạn được giao cho các giáo sư, tiến sĩ chuyên gia đầu ngành
của từng chuyên môn hiện đang công tác tại các đơn vị ho ặc là c ộng tác viên
thường xuyên của Cục Địa chất và khoáng sản. Bản thảo đã nh ận đ ược s ự góp ý
1
của các chuyên gia công tác tại nhiều cơ quan khác nhau. Mong rằng cu ốn sách s ẽ
đáp ứng được các yêu cầu và sự mong đợi c ủa bạn đọc.B ộ Công nghi ệp trân tr ọng
giới thiệu với các nhà khoa học trong và ngoài nước cuốn Sách tra cứu này.

FOREWORD



The Earth’s crust in different areas is controlled by different geological laws,
because of that some of them are very rich in mineral resources, even those of great
value, such as diamond, gemstone, oil and gas, etc., whereas some are very poor. That
is why, humans living in certain country need always to investigate thoroughly the
piece of land lying below one’s feet.

Formerly, the research on geology of our country did not bequeath something to
us by bibliographies. To the end of the 19 th century, when the French began to set up
the colonial regime in our country, geological investigations got immediately the
attention, and began to appear the works on regional geology of each area of the
territory. However, just since the gaining of independence, peace and unification of
Vietnamese nation in the 6th - 7th decade of this century the systematic study on
geology and investigation on mineral resources with the geological mapping on small
to large scales and the thematic researches have been pushed up parallelly with the
building of the national geological branch. During this process basic geological units
have been appearing, including stratigraphic units, magmatic units and tectono-
structural units, which are the implements for describing the regional geology of our
country. When the research on geology has been becoming profounder, these units
have been getting more and more numerous with a richer content, demanding to be
synthesized and systematized for providing compatriotic and foreign geologists with
convenient and reliable references when making a study on the geology of an area of
the country.

Starting from this real requirement, the Ministry of Industry has entrusted the
Institute for Geological Information, Archives and Museum with the compilation of a
Lexicon of Geological Units for providing the units of the Department of Geology
and Minerals together with related institutions and interested scientists with necessary
references for realizing investigations and researches, as well as teaching and learning
on the geology of Việt Nam.

2
This task was entrusted to a group of leading scientists - professors and doctors
on geology working at present in some units of, or cooperating with the Department
of Geology and Minerals of Việt Nam. The manuscript has been receiving different
contributions from scientists of many institutions. We hope that the book will meet
the requirements and expectation of the readers.

The Ministry of Industry has the honour to present this Lexicon to scientists of
the country and from abroad.



LỜI NÓI ĐẦU



Kể từ khi địa chất lãnh thổ Việt Nam được nghiên cứu một cách có hệ thống,
với sự ra đời của Sở Địa chất Đông Dương (Service Géologique de I’Indochine)
vào năm 1898, đến nay đã hơn 100 năm.

Trong khoảng thời gian hơn một thế kỷ đó, gần 8000 công trình nghiên c ứu
về địa chất Việt Nam đã được công bố, đề cập đến nhi ều mặt khác nhau c ủa đ ịa
chất Việt Nam, hơn ba trăm tờ bản đồ địa chất chung và địa ch ất chuyên đ ề đã
được đo vẽ ở nhiều tỷ lệ khác nhau, trong đó m ột số không ít đã đ ược xu ất b ản.
Trong các công trình này, hàng loạt phân vị địa chất cơ bản bao gồm: các phân v ị
địa tầng, phân vị đá magma, phân vị cấu trúc - kiến tạo, đã đ ược thành l ập, coi nh ư
những công cụ để mô tả địa chất Việt Nam và giúp nhận thức các mặt khác nhau
của địa chất Việt Nam như nó vốn tồn tại trong thiên nhiên. Đó là những đóng góp
rất lớn của các nhà địa chất trong việc xây dựng nền khoa học địa chất Vi ệt Nam,
đồng thời tạo nên những cơ sở khoa học cho vi ệc đi ều tra tài nguyên khoáng s ản
trong lòng đất Việt Nam.

Các phân vị địa chất, với thành phần vật chất, những di tích hoá th ạch đ ể l ại
và mối quan hệ giữa chúng với nhau, luôn được coi là những tài li ệu nguyên thu ỷ
giúp các nhà địa chất hiểu được và diễn giải những vấn đề c ơ bản c ủa đ ịa ch ất
học, đồng thời làm cơ sở cho việc dự đoán và định hướng trong đi ều tra khoáng
sản. Do ý nghĩa đó, trong thời gian gần đây, các n ước có n ền khoa h ọc đ ịa ch ất
phát triển đã tiến hành biên soạn các tài liệu tổng hợp về các phân v ị đ ịa ch ất c ơ
bản đã được phân chia ở từng lãnh thổ, coi như một trong những tài li ệu c ơ sở để
nhận thức về địa chất học của mỗi nước. Để tiện việc sử dụng và ph ổ c ập, các
3
tài liệu này được soạn dưới dạng tin học, giúp dễ dàng đưa vào máy tính đ ể tra
cứu. Công việc này đang được các nước trong khu vực Đông Nam Á khuyến khích
tiến hành nhằm tiến tới xây dựng ngân hàng dữ liệu địa chất cho khu vực.

Dựa trên các ý nghĩa và nhu cầu thực tế vừa trình bày, Bộ Công nghi ệp đã
giao cho Viện Thông tin, Lưu trữ, Bảo tàng địa chất thuộc C ục Đ ịa chất và khoáng
sản Việt Nam tổ chức biên soạn để xuất bản cuốn “Sách tra cứu các phân vị địa
chất Việt Nam”. Các phân vị được tổng hợp vào sách là lo ại th ường đ ược dùng
trong mô tả địa chất khu vực, nói một cách khác là những phân v ị dùng trong đo v ẽ
địa chất và điều tra tài nguyên khoáng sản được thể hiện trên các t ờ bản đ ồ đ ịa
chất chung. Chúng đã được công bố trên các xuất bản phẩm ở trong và ngoài n ước
theo các thể thức thông dụng ở các nước, mà gần đây đã được quy định rõ trong các
quy chế về đo vẽ địa chất và quy phạm địa tầng ở nước ta.

Nội dung mỗi phân vị được soạn theo một dàn bài, trong đó m ỗi s ố ứng v ới
một mục. Dàn bài này được giới thiệu ở đầu mỗi chương. Một phân vị ở c ấp cao
(loạt, liên bậc khu vực) chỉ được trình bày với nội dung nó gồm các phân v ị h ợp
phần nào. Trong sách đưa ra cả các phân vị hợp thức và không hợp thức.

Một phân vị được coi là hợp thức khi nó đáp ứng các quy định khi công b ố, và
ngược lại thì bị coi là không hợp thức. Một phân vị bị coi là đồng nghĩa mu ộn h ơn
khi ở bồn trầm tích, nơi nó phân bố, thể địa chất nghiên cứu đã được mô tả m ột
cách hợp thức, nhưng tác giả sau, hoặc vì không biết được điều đó, hoặc vì m ột
cách nhìn khác, đã mô tả vẫn thể địa chất ấy dưới một tên gọi khác. Tên gọi đ ồng
nghĩa muộn hơn đó cũng bị coi là không hợp thức. Các phân v ị không h ợp th ức
được trình bày để người đọc biết tương ứng với nó là phân vị hợp thức nào.

Nhìn chung, có thể nói cuốn Sách tra cứu này được biên so ạn hoàn toàn m ới,
dựa trên các tài liệu gốc đã được công bố, kể từ những ấn phẩm ra đời cuối thế kỷ
19 cho đến các bài báo đăng vào cuối năm 1999. Trước hết, các phân v ị đá magma
và cấu trúc - kiến tạo được tổng hợp lần đầu. Về mặt đ ịa t ầng, tuy tr ước đây đã
có cuốn “Tra cứu địa tầng Đông Dương” được xuất bản (Saurin E. 1956), nh ưng
do sự phát triển nhanh chóng của việc nghiên cứu địa chất trong 50 năm qua, nhiều
tài liệu mới phát hiện đã làm thay đổi hầu như toàn bộ hệ thống phân lo ại khu v ực
làm cho hầu hết phân vị trình bầy trong công trình đó không còn phù h ợp v ới ngôn
ngữ và thực hành địa chất hiện nay.


4
Sách tra cứu được soạn song ngữ Việt - Anh, trong đó ph ần ti ếng Anh cũng
do các tác giả tự đảm nhiệm. Sách gồm 3 chương: Đ ịa tầng, Magma và Ki ến t ạo.
Trong mỗi chương các phân vị được xếp theo thứ tự chữ cái của tên phân vị,
thường là đặt theo địa danh. Những phân vị được công bố lần đầu tiên trong cu ốn
sách này thì ở mục 2 (Văn liệu công bố phân vị) sau tên tác giả không đ ề số năm.
Cuối sách có Bảng tra cứu các phân vị theo tuổi, Bảng đối sánh các phân v ị ở t ừng
khoảng tuổi, và các sơ đồ cần thiết.

So với sách tra cứu của một số nước trong khu vực và các phi ếu đi ều tra c ủa
Sở Địa chất Mỹ, cũng như của tổ chức CCOP mà các tác gi ả tham khảo trong quá
trình biên soạn, thì các phân vị địa tầng trong Sách tra c ứu này đ ược so ạn chi ti ết
hơn nhiều, theo hướng tăng cường tính tư liệu của cuốn sách.

Hầu hết các hệ tầng đã được mô tả đến tập với bề dầy và đặc điểm c ổ sinh
riêng, quan hệ địa tầng với các phân vị giáp kề, giúp người đọc có thể xây d ựng
cột địa tầng chi tiết của hệ tầng cần tham khảo. Đối với các phân v ị magma, các
oxyt định tính cho các phân vị đã được đưa vào giúp nh ận đ ịnh v ề thành ph ần c ủa
phức hệ, đồng thời phân vị nào có tư liệu về tuổi đồng vị đều đ ược đ ưa vào. Đ ối
với phần kiến tạo, do những dữ liệu cơ sở có tính định lượng giúp xác đ ịnh b ối
cảnh kiến tạo của cấu trúc hiện nay còn thưa thớt, trong sách trình bầy những phân
vị hiện được nhiều người chấp nhận hơn cả, đồng thời những quan điểm khác
đều được giới thiệu trong phần nhận xét giúp người đọc rộng bề xem xét.

Sách tra cứu này đã mô tả 473 phân vị địa tầng, 89 phân v ị magma và 96 phân
vị cấu trúc - kiến tạo.

Việc biên soạn Sách tra cứu các phân vị địa chất Vi ệt Nam đ ược giao cho
một nhóm các nhà khoa học địa chất gồm 7 người phân công như sau: Tr ần T ất
Thắng - địa tầng Tiền Cambri, Tống Duy Thanh - địa tầng Paleozoi, Vũ Khúc - đ ịa
tầng Mesozoi, Trịnh Dánh - địa tầng Kainozoi, Đào Đình Th ục - đá magma, Tr ần
Văn Trị và Lê Duy Bách - kiến tạo. Tham gia biên soạn Sách tra c ứu còn có m ột s ố
cộng tác viên chính: Nguyễn Đức Khoa và Phạm Văn Hùng - v ề đ ịa tầng, Phan
Thiện - về magma, và Ngô Gia Thắng - về kiến tạo. Nhiều nhà khoa h ọc đ ịa ch ất
đã được nhóm biên soạn tham khảo ý kiến bằng nhiều hình thức khác nhau: trực
tiếp hay gián tiếp.



5
Trong quá trình biên soạn công trình, nhóm biên so ạn đã nh ận đ ược sự đ ộng
viên và giúp đỡ của lãnh đạo Cục Địa chất và khoáng sản Việt Nam và Viện Thông
tin, Lưu trữ, Bảo tàng địa chất. Chúng tôi cũng đã nhận đ ược s ự c ộng tác và giúp
đỡ của nhiều đồng nghiệp hiện đang nghiên cứu và giảng dạy ở các Vi ện, các
Trường đại học. Chế bản của công trình này do Nguyễn Mai Lương thực hiện.

Nhân dịp cuốn sách được xuất bản, các tác giả chân thành c ảm ơn sự quan
tâm giúp đỡ và cộng tác của các cơ quan và đồng nghiệp nêu trên.




Nhóm Tác Giả Biên Soạn



PREFACE



Over one hundred years have gone since the time when the geology of Vi ệt
Nam’s territory has been regularly studied, with the establishment of the Service
Géologique de l’Indochine in 1898.

During this century period, nearly 8.000 research works on the geology of Vi ệt
Nam were published, touching upon different aspects of it, over three hundreds
geological and specialized geological maps were surveyed on different scales, among
them a no small number were printed. In these research and investigating works a
great number of basic geological units, including: stratigraphic, magmatic and
tectono-structural units, have been described; they really are means for describing the
geology of Việt Nam, and for well understanding the different sides of it as they exist
in the nature. These are great contributions of geologists to the building up of the
geological science of Việt Nam, at the same time, to the creation of scientific bases
for the investigation on mineral resources within the earth’s eatrails of Việt Nam.

Geological units, with their material composition, biological remains and the
relationships between them, have been often regarded as original materials which help
geologists in the cognizance and interpretation of basic problems of geology, at the
same time create the bases for forecasting and orienting in the investigation on
mineral resources. Because of that, in recent time, the countries having a developed
6
geological science have been compiling synthetic works on basic geological units
established in their territories, that has been regarded as one of basic materials for
cognizing the geology of each country. These works have been compiled in the
informatic form, allowing to easily enter the PC for convenient use. The SE Asian
countries are encouraging this work, tending to establish a geological database for the
region.

Basing on the above-said significance and practical needs, the Ministry of
Industry has been entrusting the Institute for Geological Information, Archives and
Museum of the Department of Geology and Minerals the organisation for compiling
and publishing a Lexicon of Geological Units of Việt Nam. The units included in this
Lexicon are such units, which have been frequently used in the description of the
regional geology, in inner words, used in geological mapping and mineral resources
investigation, and drawn in geological maps. They were published in different
domestic, or foreign, publications in accordance with common formalities, that were
recently provided for in geological mapping regulations and stratigraphic codex of the
Department of Geology and Minerals.

The content of each unit has been compiled in accordance with a plan, in which
each item corresponds to a number. This plan is given at the beginning of each
chapter. An unit of the high rank (group, regional superstage) has been presented with
only its components. Valid and unvalid units as well have been given in the book.

An unit has been regarded as valid, when it answers the common rules in its
publication, but invalid in the contrary case. An unit has been regarded as a junior
synonym, when its author described repeatedly a geological body without knowing
that this body was described previously under another name. The junior synonym is
regarded also as invalid. Invalid units are described only for knowing they correspond
to what valid units.

This Lexicon has been compiled on the basis of original materials published
home and aboad, from first publications at the end of the XIX Century to journal
articles published in the 1999 year. It could be regarded as a first capital, synthetic
work on the geology of Việt Nam. In fact, magmatic rock and tectonio-structural
units have been synthesized firstly in this Lexicon. As for stratigraphic side, the
Stratigraphic lexicon of Indochina was published (Saurin E. 1956), but because of the


7
fast development of the geological study during last 50 years, new gathered materials
have been changing almost all the regional classifications, so the units described in
this Lexicon have been becoming not coforming to modern geological language and
practice.

For convenient exchange and distribution this Lexicon has been compiled
bilingually in Vietnamese-English. The English text was realized also by the authors.
The book is composed of three chapters: Stratigraphy, Magmatism, and Tectonics. In
each chapter, the units are arranged in alphabetic order of their names, which often
consist of geographic names. As for the units firstly published in this Lexicon, in its
paragraph 2 “Initial reference” there is not the year number after the author
name/names. At the end of the book there are Index of units according to their age,
Alignment of units of each erathem, and other necessary schemes.

Tending to upgrade the datum character of the Lexicon, the compilers have used
a more detailed description plan for different units than lexicons from some SE Asian
countries, and reference cards of the US Geological Survey and the International
organization ccop. In the description of almost all formations the thickness, sediment
characteristics, and gathered fossils of their members are given, from which the reader
could set up a detailed stratigraphic column for the referred formation. In the
description of magmatic units the qualitative oxides were included for helping to
judge the petrographic composition of the complexes; at the same time the isotopic
datations, if there are, were also included. As for tectonic units, the compilers have
met a no small number of problems. At present time the quantitative basic data which
allow to determine the tectonic settings of each structure are still thin, therefore, the
described units have been regarded as most accepted, and the other viewpoints have
been presented in the Remarks for wide judgment of the readers.

In this Lexicon 473 stratigraphic units, 89 magmatic units, and 96 tectono-
structural units are described.

The compilation of this book has been entrusted to a group of geoscientists of 7
persons with following responsabilities: Trần Tất Thắng - Precambrian stratigraphy,
Tống Duy Thanh - Paleozoic stratigraphy, Vũ Khúc - editor and Mesozoic
stratigraphy, Trịnh Dánh - Cenozoic stratigraphy, Đào Đình Thục - Magmatism, Lê
Duy Bách and Trần Văn Trị - Tectonics. Apart from mentioned authors, other


8
geologists were invited as collaborators, namely: Nguyễn Đ ức Khoa and Ph ạm Văn
Hùng on stratigraphy, Phan Thiện on magmatism, and Ngô Gia Th ắng on tectonics.
In addition, the compilers have consulted with colleagues from different institutions in
different disciplines of geology.

On the occasion of finishing the work, the compilers express their sincere
acknowledgments to the Directorate of the Department of Geology and Minerals of
Việt Nam, and of the Institute for Geological Information, Archives and Museum for
their encouragement and help during the process of compiling this book. Many thanks
are extended to all colleagues for collaboration, and to Nguyễn Mai Lương for the
manuscript layout.




9
10
CHƯƠNG I. ĐỊA TẦNG – STRATIGRAPHY




• A Chóc (Hệ tầng - • Hà Tu (Hệ tầng, Formation) • Pa Pei (“Série”)
Formation)
• tầng, •
Hạ (Hệ
Lang Pác Ma (Đá vôi,
• A Lin (Hệ tầng - Formation) Limestone)
Formation)
• Hạ Lang (Bậc khu vực, • Pakha (“Série”)
• A Ngo (Hệ tầng, Regional Stage)
• Paleogen (Thành tạo,
Formation)
• Hạ (Hệ tầng, Formation)
Long
• A Vương (Hệ tầng, Formation)
• Pắc Nậm (Bậc khu vực,
Formation)
• Hải Dương (Hệ tầng, Regional Stage)
• Ái Nghĩa (Hệ tầng, Formation)
• Pha Long (Hệ tầng,
Formation)
• Hải Hưng (Hệ tầng, Formation)
• Aluvi cổ (Old Alluvia) Formation)
• Phả (Hệ tầng,

• Aluvi trẻ (Recent Alluvia) • Rồng (Hệ tầng, Formation)
Hàm
Formation)
• Amphipora (Đá vôi, • Phan Lương (Hệ tầng,
• (Hệ tầng, Formation).
Hang Mon
Limestone)
Formation)
• An Châu (Điệp, Suite) • Phan Thiết (Hệ tầng,
• Hậu (Hệ tầng, Formation)
Giang
• An Châu (Loạt, Group)
Formation)
• Phia Khao (Hệ tầng,
• An Điềm (Hệ tầng,
• Hệ lớp chứa hoá thạch Formation)
Formation)
Napeng (Napeng Fauna Beds)
• Phiềng Đia (Đá phiến và
• Angaras (Loạt, Group)
• Hệ lớp chứa Myophoria đá vôi, Shale and
• An Phú (Hệ tầng, napengensis (Myophoria Limestone)
Formation) napengensis Beds)
• Phó Bảng (Hệ tầng,
• Antracolit trung và • Hoà Bình (Tầng văn hoá, Formation)
thượng - (Middle and Cultural Horizon)

11
• tầng, • Phong Châu (Hệ tầng,
Upper Anthracolitic) (Hệ
Hoàng Mai
Formation) Formation)
• Ba Hòn - Làng Lếch
(Loạt đá phiến kết tinh, • Hoằng tầng, • Phong Hanh (Hệ tầng,
(Hệ
Hoá
Group of crystalline schists) Formation) Formation)

• Bà (Hệ tầng, • tầng, • Phong Nha (Hệ tầng,
Miêu (Hệ
Hòn Chông
Formation) Formation) Formation)

• Bá Thước (Điệp, Suite) • tầng, • Phong Sơn (Hệ tầng,
Đước (Hệ
Hòn
Formation) Formation)
• Bạch Hổ (Hệ tầng,
• tầng, • Phố Hoàng (Loạt, Group)
Formation) (Hệ
Hòn Gai
Formation)
• Bạch Long Vĩ (Hệ tầng, • Phù Lãng (Hệ tầng,

Formation) (Hệ tầng, Formation)
Hòn Heo
Formation)
• Bảo Lộc (Hệ tầng, • Phù Tiên (Hệ tầng,

Formation) Mấu (Hệ tầng, Formation)
Hòn
Formation)
• Bái Đằng (Điệp, Suite) • Phú Ngữ (Hệ tầng,
• (Hệ tầng, Formation)
Hòn Ngang
• Bãi Cháy (Hệ tầng,
Formation)
• Phú Quốc (Hệ tầng,
Formation)
• Hòn Nghệ (Loạt, Group) Formation)
• Cờ (Hệ tầng,
Bàn
• Hồ Tam Hoa (Hệ tầng, •
Formation) Phủ Cừ (Hệ tầng,
Formation) Formation)
• Bản Cải (Hệ tầng,
• tầng, •
Formation) Hồng (Hệ Phủ Ốc (Hệ tầng,
Ngài
Formation) Formation)
• Bản (Hệ tầng,

• tầng, • Phụng Hiệp (Hệ tầng,
Formation) Hớn Quản (Hệ
Formation) Formation)
• Bản Cỏng (Hệ tầng,
• tầng, • Phước Tân (Hệ tầng,
Formation) Huổi (Hệ
Lôi
Formation) Formation)
• Bản Diệt (Hệ tầng,
• tầng, • Pia Phương (Hệ tầng,
Formation) Huổi Nhị (Hệ
Formation) Formation)
• Bản Đôn (Loạt, Group)
• Huổi Ren (Hệ tầng, • Po Sen (Hệ tầng,
• Bản Giàng (Hệ tầng,
Formation) Formation)
Formation)
• Huron (Vật liệu, Materials) • (Hệ tầng,
Pô Cô
• Bản Hang (Hệ tầng,


12
• Hữu
Formation) tầng, Formation)
(Hệ
Chánh
Formation)
• Bản •
(Hệ tầng, (Hệ tầng,
Hát Pu Tra
• Ia Ban (Hệ tầng, Formation)
Formation) Formation)

• Bản Hom (Tầng đá vôi, • Puđing silic có cuội thạch
• Inđosinias
Limestone Beds) anh (Quartz bebbles -
• Kan Nack (Loạt, Group)
bearing cherty
• Bản Hom (Tầng sét vôi,
• Kế (Hệ tầng, puddingstone)
Bào
Marlaceous Beds)
Formation)
• Đạt
Quy (Đá vôi,
• Bản Nguồn (Hệ tầng,
• (Hệ tầng,
Khao Hô Limestone)
Formation)
Formation)
• Quy Đạt (Hệ tầng,
• Bản Páp (Loạt, Group)
• Lộc (Hệ tầng, Formation)
Khao
• Bản Páp (Liên bậc, Formation)
• Quy Lăng (Hệ tầng,
Regional Superstage)
• Đức (Hệ tầng, Formation)
Khâm
• Bản Rõm (Hệ tầng, Formation)
• Quỳ Châu (Loạt, Group)
Formation)
• Ảng (Hệ tầng,
Khe
• Rào Chan (Hệ tầng,
• Bản Tang (Hệ tầng, Formation)
Formation)
Formation)
• Bố (Hệ tầng,
Khe
• Rinh Chùa (Hệ tầng,
• Bản Thăng (Hệ tầng, Formation)
Formation)
Formation)
• Giữa (Hệ tầng,
Khe
• (Hệ tầng,
Sa Pa
• Bản Thọc (“Série”) Formation)
Formation)
• Bản Vàn (Điệp, Suite) • (Hệ tầng,
Khe Rèn
• Sà Phìn (Loạt, Group)
Formation)
• Bắc Bun (Hệ tầng,
• Piệt (Hệ tầng,


Formation) (Hệ tầng,
Khôn Làng
Formation)
Formation)
• Bắc Bun (Bậc khu vực,
• Sầm Sơn (Hệ tầng,
• Kiên Lương (Hệ tầng,
Regional Stage)
Formation)
Formation)
• Bắc (Hệ tầng,

• (Hệ tầng,
Si Ka

Formation) Kiến (Hệ tầng,
An
Formation)
Formation)
• Bắc Sơn (Tầng văn hoá,
• Si Phai (Chi Phai) (Hệ
• Kiến Xương (Hệ tầng,
Cultural Horizon)
tầng, Formation)
Formation)
• Bắc Sơn = Đá Mài (Hệ
• (Hệ tầng,
Sin Cao
tầng, Formation) • Kim Lu (“Série”)


13
• Bắc Thuỷ (Hệ tầng, • tầng, Formation)
Sơn (Hệ
Kim
Formation) Formation)
• Sinh Quyền (Hệ tầng,
• Bằng Ca (Hệ tầng, • tầng, Formation)
(Hệ
Kon Cot
Formation ) Formation)
• Sinh Vinh (Hệ tầng,
• Bến Khế (Hệ tầng, • tầng, Formation)
(Hệ
Kon Tum
Formation) Formation).
• (Hệ tầng,
Sóc Lu
• Biển Đông (Hệ tầng, • Kỳ Sơn (Hệ tầng, Formation) Formation)
Formation)
• Sông (Hệ tầng,
Ba
• La Khê (Hệ tầng, Formation)
• Bình Gia (Hệ tầng, Formation)
• loạt,
La Ngà (Phân
Formation)
• Sông Bi Ô (Hệ tầng,
Subgroup)
• Bình Liêu (Hệ tầng, Formation)
• Trọng (Hệ tầng,
La
Formation)
• Sông Bôi (Hệ tầng,
Formation)
• Bình Minh (Hệ tầng, Formation)
• Lạc (Hệ tầng,
Lâm
Formation)
• Sông Bung (Hệ tầng,
Formation)
• Bình Sơn (Hệ tầng, Formation)
• (Hệ tầng,
Lai Châu
Formation)
• Sông Cả (Phức hệ,
Formation)
• Bình Trưng (Hệ tầng, Complex).
• Lang Ca Phủ (Đá vôi,
Formation)
• Sông Cầu (Loạt, Group)
Limestone)
• Bó Hiềng (Hệ tầng,
tầng, • Sông Chảy (Loạt, Group)
• (Hệ
Làng Bai
Formation)
Formation)
• Sông Đà (Loạt, Group)
• Bó Mới (Tập, Member)
• (Hệ tầng,
Làng Đán
• Sông Đò Lèn (Đới quarzit,
• Bồng Sơn (Hệ tầng, Formation)
Quartzite Zone)
Formation)
• Làng Đèn (“Série”)
• Sông Gâm (Đới hạ lưu,
• Bù Khạng (Hệ tầng,
• tầng, Downstream Zone)
Điền (Hệ
Làng
Formation)
Formation)
• Sông Giá (Điệp, Suite)
• Bửu Long (Hệ tầng,
• (Hệ tầng,
Làng Hang
• Sông Hiến (Hệ tầng,
Formation)
Formation)
Formation)
• (Hệ tầng,
Ca Tô
• Vạc (Hệ tầng,
Làng
• Sông Hồng (Loạt, Group)
Formation)
Formation)
• Sông Hồng và Sông Chảy
• (Hệ tầng,
Cà Mau
• Lạng Sơn (Hệ tầng,
giữa,
(Gneis Gneiss

14
Formation) Formation) between)

• tầng, • tầng, • Sông Kim Sơn
Đại (Hệ Pảng (Hệ (Loạt,
Cái Lân
Formation) Formation) Group)

• • Lệ Chi (Hệ tầng, Formation) • Sông Lô (Đá phiến hoặc
(Vật liệu,
Caleđon
Phức h ệ,
Materials) Schist or
• Lệ Kỳ (Hệ tầng, Formation)
Complex)
• Cam Đường (Hệ tầng,
• Lệ (Hệ tầng,
Ninh
• Sông Luỹ (Hệ tầng,
Formation)
Formation)
Formation)
• Cam Lộ (Hệ tầng,
• Li Ô (Hệ tầng, Formation)
• Sông Mã (Hệ tầng,
Formation)
• (Hệ tầng, Formation)
Long Bình
• Cam Ranh (Hệ tầng,
Formation)
• Sông Mua (Hệ tầng,
Formation)
• Đại (Hệ tầng, Formation)
Long
• Cao Bằng (Hệ tầng,
Formation)
• Sông Nan (Hệ tầng,
Formation)
• Mỹ (Hệ tầng, Formation)
Long
• Cao Quảng (Hệ tầng,
Formation)
• Sông Phan (Hệ tầng,
Formation)
• (Hệ tầng, Formation)
Long Toàn
• Cao Vinh (Điệp, Suite)
Formation)
• Sông Re (Hệ tầng,
• (Hệ tầng,
Cát Bà
• Lỗ Sơn (Hệ tầng, Formation)
Formation)
Formation)
• Sông Sài Gòn (Hệ tầng,
• Cát Đằng (Hệ tầng,
• Lục (Hệ tầng, Formation)
Liêu
Formation)
Formation)
• Sông Tranh (Hệ tầng,
• Cát Đằng (Loạt, Group)
• Lục Rã (“Série”) Formation)
• Cát kết thượng (Upper
• Nậm (Hệ tầng, • Sơn Chà (Hệ tầng,
Lũng
Sandstone)
Formation) Formation)
• Cát kết chứa Hoernesia
• (Hệ tầng, • Sơn Dương (Điệp, Suite)
Lũng Pô
socialis (Hoernesia socialis
Formation)
• Sơn La (Loạt, Group)
Sandstone)
• (Hệ tầng,
Lũng Trâu
• • Sơn Liêu (Điệp, Suite)
(Hệ tầng,
Cau
Formation)
Formation)
• Suối Bàng (Hệ tầng,
• Lutxia (Hệ tầng, Formation)
• Cẩm Thủy (Hệ tầng, Formation)
• Lược Khiêu (Hệ tầng,
Formation)
• Suối (Hệ tầng,

Formation)

15
• Cần Thơ (Hệ tầng, • tầng, Formation)
Lưỡng (Hệ
Kỳ
Formation) Formation)
• Suối Chiềng (Hệ tầng,
• Chang Pung (Hệ tầng, • tầng, Formation)
(Hệ
Lý Hoà
Formation) Formation)
• Suối Làng (Hệ tầng,
• • Mã Đà (Hệ tầng, Formation) Formation)
Cốc
Chapa - Xan
(“Série”)
• Suối Tra (Hệ tầng,
• Mã Pí Lèn (“Série”)
• Châu Thới (Hệ tầng, Formation)
• Mang Giang (Hệ tầng,
Formation)
• Sườn Giữa (Hệ tầng,
Formation)
• Chiêm Hoá (Hệ tầng, Formation)
• Cầu (Hệ tầng,
Mãng
Formation)
• (Hệ tầng,
Tà Nót
Formation)
• Chiu Riu (Hệ tầng, Formation)
• (Hệ tầng,
Mavieck
Formation)
• (Hệ tầng,
Tà Pa
Formation)
• Chư Klin (Hệ tầng, Formation)
• Mẫu Sơn (Hệ tầng,
Formation)
• Tà Thiết (Loạt, Group)
Formation)
• Chư Prông (Hệ tầng,
• Tạ Khoa (Hệ tầng,
• Mậu Duệ (Hệ tầng,
Formation)
Formation)
Formation)
• Chư Sê (Hệ tầng,
• Tam Danh (Hệ tầng,
• Mia Lé (Hệ tầng, Formation)
Formation)
Formation)
• Mia Lé (Bậc khu vực,
• (Hệ tầng,
Cò Bai
• Tam Lang (Hệ tầng,
Regional Stage)
Formation)
Formation)
• (Hệ tầng,
Minh Hoà
• (Hệ tầng,
Cò Mi
• Tam Lung (Hệ tầng,
Formation)
Formation)
Formation)
• Lệ (Hệ tầng,
Minh
• (Hệ tầng,
Cò Nòi
• Tắc Pỏ (Hệ tầng,
Formation)
Formation)
Formation)
• (Trầm
Miocen tích,
• Con (Hệ tầng,
Voi
• Tân Lạc (Hệ tầng,
Sediments)
Formation)
Formation)
• Mỏ Đồng (Hệ tầng,
• (Hệ tầng,
Cô Tô
• Tân Lâm (Hệ tầng,
Formation)
Formation)
Formation)
• Mỏ (Hệ tầng,
Nhài
• Cổ Bi (Đá phiến cát;
• Tân Lâm (Hệ tầng,
Formation)
Sandy shale)
Formation)
• Mó Tôm (Đá vôi, Limestone)
• Cổ Phúc (Hệ tầng,

16
• Móng Cáy (Đất đá cổ; • Tân Lập
Formation). (Hệ tầng,
Ancient beds) Formation)
• Cốc Pài (“Série”)
• tầng, • Tấn Mài (Hệ tầng,
Mộ (Hệ
Tháp
• Cốc Xan (“Série”)
Formation) Formation)
• Cốc (Hệ tầng,

• tầng, • Tây Cốc (Hệ tầng,
Mộc (Hệ
Hoá
Formation)
Formation) Formation)
• Cù Lao Dung (Hệ tầng,
• tầng, • Tây Hòn Nghệ (Hệ tầng,
Mụ Giạ (Hệ
Formation)
Formation) Formation)
• Củ (Hệ tầng,
Chi
• tầng, • Tây Trang (Hệ tầng,
Mục (Hệ
Bãi
Formation)
Formation) Formation)
• Cuội kết (Hệ tầng,
• Mường Chà (Hệ tầng, • Thác (Hệ tầng,

Formation)
Formation) Formation)
• Cửa Rào (Hệ tầng,
• Mường Hinh (Hệ tầng, • Thạch Hãn (Hệ tầng,
Formation)
Formation) Formation)
• Dăm kết đỉnh (Top
• Mường Lống (Hệ tầng, • Thạch Khoán (Hệ tầng,
Breccias)
Formation) Formation)
• Dăm kết hệ X (Breccias
• Mường Thế (“Série”) • Thạch Yến (Loạt, Group)
of X System)
• Mường Thế (Đá phiến và cát • Thái Bình (Hệ tầng,
• Dầu Tiếng (Hệ tầng,
kết, Shale and sandstone) Formation)
Formation)
• Mường Trai (Hệ tầng, • Thái Ninh (Hệ tầng,
• (Hệ tầng,
Di Linh
Formation) Formation)
Formation)
• Mường Xén (Hệ tầng, • Thái Thuỵ (Hệ tầng,
• Dừa (Hệ tầng,
Formation) Formation)
Formation)
• Mỹ Đức (Loạt, Group) • Thanh Lạng (Hệ tầng,
• Dương Hưu (Điệp, Suite)
Formation)
• Mỹ (Hệ tầng,
Tho
• Dưỡng Động (Hệ tầng,
• Thần (Hệ tầng,
Sa
Formation)
Formation)
Formation)
• Na Bo (“Série”)
• Đa Niêng (Hệ tầng,
• Thiên Nhẫn (Hệ tầng,
• Na Ca (“Série”)
Formation)
Formation)
• (Tầng, • Na Ché (“Série”)
Đa Phúc
• Thọ Lâm (Loạt, Group)
Formation)
• Dương (Hệ tầng,
Na

17
• •
tầng, Formation)
(Hệ (Hệ tầng,
Đa Pren Thông
Formation) Formation)
• Na Man (“Série”)
• Đà Nẵng (Hệ tầng, • Thủ Đức (Hệ tầng,
• Na Yan (“Série”)
Formation) Formation)
• (Hệ tầng,
Nà Cáp
• Đá • Thuỷ Đông (Hệ tầng,
(Hệ tầng,
Đinh
Formation)
Formation) Formation)
• Nà Đon (Tập, Member)
• • Tiên An
(Hệ tầng, (Hệ tầng,
Đá Mài
• (Hệ tầng, Formation)
Nà Hang
Formation)
Formation)
• Đá phiến chứa Margarites • Tiên Hưng (Hệ tầng,
• Khuất (Hệ tầng, Formation)

samneuaensis (Margarites
Formation)
samneuaensis Shale)
• Tiền Giang (Hệ tầng,
• Nà Mọ (Hệ tầng, Formation)
• Đá phiến Trị An (Trị An Formation)
Shale) • Ngần (Hệ tầng, • Tiêu Giao (Hệ tầng,


(Hệ tầng, Formation)
• Đại Giang Formation)
Formation) • Quản (Hệ tầng, • Tòng Bá (Loạt, Group)


tầng, Formation)
• Đại Thị (Hệ
• Tốc (Hệ tầng,
Tát
Formation) • (Hệ tầng, Formation)
Nagotna

(Tầng, Formation)
• Cầu
Đáp
• Trà Cú (Hệ tầng,
Formation) • Nam Côn Sơn (Hệ tầng, Formation)

• Đắc Bùng (Hệ tầng, Formation)
• Trà Tân (Hệ tầng,
Formation) • Nam Du (Hệ tầng, Formation)

• Đắc Krông (Hệ tầng, Formation)
• Trại Sưu (Hệ tầng,
Formation) • Nam Ho, Nam Mo (“Série”) Formation)
• Đắc Rium (Hệ tầng, • Nam Ô (Hệ tầng, Formation)
• Tràng Kênh (Hệ tầng,
Formation)
• Năm Căn (Hệ tầng, Formation)
• Đăk Lin (Hệ tầng, Formation)
• Trảng Bom (Hệ tầng,
Formation)
• Nậm Bay (Hệ tầng, Formation)
• Đăk Long (Hệ tầng, Formation)
• Trầm tích màu đỏ - Red
Formation)
• Nậm Cắn (Hệ tầng, Beds
• Đăk Lô (Hệ tầng, Formation)
• Trị An (Đá phiến, Shale)
Formation)

18
• Đăk Mi • • Trung Sơn (Hệ tầng,
(Hệ tầng, Nậm Cô (Hệ tầng, Formation)
Formation) Formation)
• Nậm Cười (Hệ tầng,
• Đất Cuốc (Hệ tầng, Formation) • Lệ (Hệ tầng,

Formation) Formation)
• Nậm Lệ (Hệ tầng,
• • Tú Lệ (Loạt, Group)
Đất Đỏ (Hệ tầng, Formation)
Formation)
• tầng, • Tú
Nậm (Hệ (Hệ tầng,
Mu Loan
• Đèo Bảo Lộc (Hệ tầng, Formation) Formation)
Formation)
• tầng, • Túc Trưng (Hệ tầng,
Nậm (Hệ
Pìa
• Đèo Bén (Hệ tầng, Formation) Formation)
Formation)
• tầng, • Tuy Hoà (Hệ tầng,
Nậm (Hệ

• Đèo Nhe (Điệp, Suite) Formation) Formation)

• Đệ tam (Trầm tích, • tầng, • Tuyên Quang (Hệ tầng,
Nậm (Hệ
Qua
Sediments) Formation) Formation)

• Điền Lư • Nậm Sâm (“Série”) •
(Hệ tầng, (Tầng,
Uông Bí
Formation) Formation)
• Nậm Sập (Hệ tầng,
• Đình Cao (Hệ tầng, Formation) • Vạn Linh (“Série”)
Formation)
• Nậm Tát (Bậc khu vực, • Vạn Yên (Hệ tầng,
• Đồ Sơn (Hệ tầng , Regional Stage) Formation)
Formation)
• Nậm tầng, • Văn Chấn (Hệ tầng,
Thẳm (Hệ
• Đồn Sơn (Tầng, Formation) Formation)
Formation)
• tầng, • Văn Lãng (Hệ tầng,
Nậm Thếp (Hệ
• Đông Sơn (Hệ tầng, Formation) Formation)
Formation)
• tích, • Văn Yên (Hệ tầng,
(Trầm
Neogen
• Đông Thọ (Động Thờ) Sediments) Formation)
(Hệ tầng, Formation)
• vôi, • Viên Nam (Hệ tầng,
Sơn
Ngân (Đá
• Đồng Đăng (Hệ tầng, Limestone) Formation)
Formation)
• tầng, • Vĩnh Bảo (Hệ tầng,
(Hệ
Nghi Xuân
• Đồng Đỏ (Hệ tầng, Formation) Formation)
Formation)
• tầng, • Vĩnh Điều (Hệ tầng,
Lộ (Hệ
Nghĩa
• Đồng Giao (Hệ tầng, Formation) Formation)


19
• tầng, • Vĩnh Lộc (Điệp, Suite)
Formation) Ngọc (Hệ
Lâm
Formation)
• Đồng Ho (Hệ tầng, • Vĩnh Phúc (Hệ tầng,
• Ngọc Linh (Loạt, Group)
Formation) Formation)

• Đồng Hới (Hệ tầng, • Ngòi Chi (Hệ tầng, • Vũ Xá (Tầng, Formation)
Formation) Formation)
• Xa Lam Cô (Hệ tầng,
• Đồng Mỏ (Loạt, Group) • (Hệ tầng, Formation)
Ngòi Hút
Formation)
• Đồng Trầu (Hệ tầng, • (Hệ tầng,
Xa Lon

Formation) (Hệ tầng, Formation)
Ngòi Thia
Formation)
• Đồng Văn (“Série”) • Xê Băng Hiêng (Hệ tầng,
• (Hệ tầng, Formation)
Nha Trang
• Động Hà (Hệ tầng,
Formation)
• Xóm Con Giầu (“Série”)
Formation)
• (Hệ tầng,
Nhà Bè
• Động Toàn (Hệ tầng, • (Hệ tầng,
Xóm Nha
Formation)
Formation) Formation )
• Noọng Dịa (Đá vôi,
• Đơn Dương (Hệ tầng, • Xuân Đài (Loạt, Group)
Limestone)
Formation)
• (Hệ tầng,
Xuân Hoà
• Nông Sơn (Loạt, Group)
• Đray Linh (Phân loạt, Formation)
• Núi Con Voi (Hệ tầng,
Subgroup)
• Lộc (Hệ tầng,
Xuân
Formation)
• (Hệ tầng,
Ea Súp Formation)

Formation) Cọp (Hệ tầng,
Núi
• Sơn (Hệ tầng,
Xuân
Formation)
• Fansipan (Orthogneis, Formation)

Orthogneiss) ( Hệ tầng,
Núi Vú
• Yên Bình (Hệ tầng,
Formation)
• Fusulin (Đá vôi, Formation)

Limestone) Xước (Hệ tầng,
Núi
• Yên Châu (Hệ tầng,
Formation)
• Cối (Hệ tầng,
Hà Formation)

Formation) Nước Mỹ (Hệ tầng,
• Yên Duyệt (Hệ tầng,
Formation)
• Hà Giang (Hệ tầng, Formation)

Formation) (Trầm
Oligocen tích,
• (Tầng,
Yên Khánh
Sediments)
• Nội (Hệ tầng,
Hà Formation)
• Ô Lin (Hệ tầng, Formation)
Formation)
• Lạc (Hệ lớp,
Yên
• Hà Tiên (Hệ tầng, • (Hệ tầng, Unifying Beds)
Pa Ham


20
• Yên
Formation) Formation) Mỹ (Hệ tầng,
Formation)
• Pa Pei (Đá vôi, Limestone)
• Yên Tử (Điệp, Suite)

• Yunnanellina (Hệ lớp,
Beds)




21
A
• A Chóc (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm

Early Devonian.

2. Đặng Trần Huyên và nnk. 1980 (Hệ tầng Tân Lâm -- Tân Lâm Formation).

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Quảng Trị

North Trung Bộ (II.2); Quảng Trị province.

4. Mặt cắt A Chóc (cũng gọi A Sóc) - Ta Pường, Hướng Hóa, Quảng Trị

From A Chóc (or A Sóc) village to Ta Pường village, Hướng Hóa district, Quảng
Trị province; x = 16o51'; y = 106o34'.

5. a) Sạn kết, cuội kết và cát kết, 5m; b) cát kết, bột kết xen đá phiến sét màu đ ỏ đặc
trưng, khoảng 100m. Mặt cắt đầy đủ (phụ chuẩn) lộ ra ở sườn đồi ven đường 9,
cách thị trấn Cam Lộ 4 - 5 km về phía tây - tây nam (Đặng Trần Huyên trong Tống
Duy Thanh và nnk. 1986): a) Cuội kết, cát kết, bột kết xen ít đá phiến sét tím đỏ, tím
nâu, 60m; b) cát kết, đá phiến sét màu nâu, xám nâu, có chỗ xám đen, 40 - 50m.

a) Gritstone, conglomerate and sandstone, 5m; b) red (chocolate) sandstone, siltstone,
clay shale interbeds, 100m approximately. The best section (hypostratotype) is located
at hill slopes along the Road N0 9, some 4 - 5 km west-southwest of Cam Lộ townlet,
Quảng Trị province (Đặng Trần Huyên in Tống Duy Thanh et al. 1986) : a)
conglomerate, sandstone, siltstone some interbeds of red-violet, brown-violet shale,
60m; b) brown sandstone, brown -grey, locally, black-grey clay shale, 40 - 50m.

6. 100 - 150m (400m - Nguyễn Văn Hoành và nnk. 1984).

7. Lingula cf. cornea (a), L. aff. hawkei (a), L. aff. loulanensis (a), L. cf. muongthensis (a).


22
8. Hệ tầng A Chóc nằm bất chỉnh hợp trên hệ tầng Đ ại Giang, có n ơi b ất ch ỉnh h ợp
trên hệ tầng Long Đại và bị hệ tầng Tân Lâm (theo khái ni ệm mới trong sách này)
phủ chỉnh hợp

A Chóc Fm. unconformably overlies the Đại Giang Fm. or Long Đại Fm., and
conformably underlies the Tân Lâm Fm. (in the new conception from this book, see
Tân Lâm Fm.)

9. Lục địa

Continental.

10. Ht. A Chóc lâu nay được quen gọi là Ht. Tân Lâm: Đặng Trần Huyên, Lương
Hồng Hược 1980; Nguyễn Văn Hoành, Phạm Huy Thông 1984; Tống Duy Thanh et
al. 1986; Nguyễn Xuân Dương (trong Vũ Khúc & Bùi Phú M ỹ và nnk.) 1990*; Đinh
Minh Mộng (1979: tên bỏ trống - nom. nudum). Tuy nhiên trước đây tên gọi Tân
Lâm đã được Trần Thị Chí Thuần & H. Fontaine (1968) dùng để đặt cho hệ tầng
đá vôi Đevon ở đây (xem Ht. Tân Lâm). Do đó tên h ệ tầng đ ược ch ỉnh lý l ại ở công
trình này là A Chóc, xuất xứ từ tên của mặt c ắt A Chóc - Ta P ường đ ược mô t ả là
stratotyp của hệ tầng (Đặng Trần Huyên, Lương Hồng Hược 1980).

Hoffet J. H. (1933) mô tả là Đevon cát kết, đá phiến Cổ Bi màu đỏ rượu vang, không
có hoá thạch, phân bố dọc Sông Bồ hay Cổ Bi, Quảng Trị và tây Huế. Hiện không có
tài liệu để chứng minh các trầm tích màu đỏ rượu vang này có tuổi Đevon, mà hoàn
toàn có khả năng đó là trầm tích Mesozoi như nhận định của Bourret R. (1925).
Nguyễn Hữu Hùng et al. 1995 căn cứ vào hoá thạch Striispirifer do Zhou Zhiyi (Nam
Kinh) xác định và cho tuổi Silur muộn - Đevon sớm để coi Ht. A Chóc thuộc (tức đồng
nghĩa) Ht. Đại Giang tuổi Silur muộn. Nhưng về bản chất Ht. Đại Giang là trầm tích
biển hoàn toàn khác Ht. A Chóc là trầm tích lục địa màu đỏ nằm trên Ht. Đại Giang.

The A Chóc Fm. is used to be named as Tân Lâm one, but this name was used sooner by
Trần Thị Chí Thuần & H. Fontaine (1968) for a Devonian Limestone Formation in this
area. Therefore the formation name is corrected in this work as A Chóc Fm., derived
from the A Chóc - Ta Pường section that was firstly described by Đặng Trần Huyên,
Lương Hồng Hược (1980) as the holostratotype of the formation. Hoffet J. H. (1933)
described as Devonian the red (lie de vin) C ổ Bi sandstone and shale, distributed
along Sông Bồ or Cổ Bi River, Qu ảng Tr ị province and West Hu ế. Up to now,
there are no data for proving these red beds as Devonian, and it is very possible

23
that they are of Mesozoic age, as proposed by Bourret R. (1925). Based on the
brachiopod Striispirifer identified by Zhou Zhiyi (Nanjing, China), Nguyễn Hữu Hùng
et al. (1995) considered the A Chóc Fm. as a part (or synonym) of the Đại Giang Fm.
But Đại Giang Fm. is composed of sandstone and shale of marine facies, while the A
Choc Formation -- red continental sediments lying on the Đại Giang Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998

____________________________

* Lấy theo ngày nộp lưu chiểu



• A Lin (Hệ tầng, Formation)

1. Permi (?)

Permian (?).

2. Nguyễn Văn Trang và nnk. 1984.

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Thừa Thiên - Huế

North Trung Bộ (II.2); Thừa Thiên - Huế province.

4. Dọc thung lũng A Lin, từ La Dút đến A Le Thiêm

Along A Lin river valley, from La Dút to A Le Thiêm; x = 16o17'; y = 107o11'.

5. Phần dưới: a) tuf anđesit, 1 - 2m; b) sạn kết chứa cuội xen bột kết, 19m; c) anđesit,
28m; d) bột kết, 7m; e) anđesit, tuf anđesit, 39m; f) đacit porphyr, 53m; g) anđesit, 5 -
9m; h) bột kết xen cuội kết tuf anđesit, 48m; i) anđesit, 64m. Phần trên: k) đá vôi sét,
bột kết, 150m; l) sạn kết tuf, 14m; m) cát kết đa khoáng, 120m; n) cát kết, sạn kết đa
khoáng, 53m; o) cuội kết xen cát kết, 26m; p) bột kết, cát kết đa khoáng xen cát kết tuf,
8m; q) sạn kết chứa cuội, 8m; r) cát bột kết, 17m; s) cuội kết tuf, 24m; t) cát kết, 21m.

Lower part: a) andesitic tuff, 1 - 2m; b) pebble-bearing gritstone, interbeds of siltstone
19m; c) andesite, 28m; d) siltstone, 7m; e) andesite, andesitic tuff, 39m; f) porphyritic
dacite, 53m; g) andesite, 5 - 9m; h) siltstone, interbeds of andesitic tuff conglomerate,
48m; i) andesite, 64m. Upper part: k) clayish limestone, siltstone, 150m; l) tuffaceous
gritstone, 14m; m) polymictic sandstone, 120m; n) sandstone, polymictic gritstone,

24
53m; o) conglomerate, interbeds of sandstone, 26m; p) siltstone, polymictic sandstone,
interbeds of tuffaceous sandstone, 8m; q) pebble - bearing gritstone, 8m; r) silty
sandstone, 17m; s) tuffaceous conglomerate, 24m; t) sandstone, 21m.

6. 600 - 700 m.

7. Thực vật không xác định

Indeterminable plant remains.

8. Không chỉnh hợp trên các trầm tích Paleozoi hạ

Unconformably lying upon Paleozoic formations.

9. Nguồn núi lửa, lục địa

Volcanogenic, continental.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa

12. 6/1998

• A Ngo (Hệ tầng, Formation)

1. Jura sớm-giữa

Early-Middle Jurassic.

2. Đặng Trần Huyên, Nguyễn Chí Hưởng (trong Vũ Khúc, Đ ặng Tr ần Huyên,
1995).

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Quảng Trị

North Trung Bộ (II.2); Quảng Trị Province.

4. Tây bản A Pát đến suối La Hót, tây Quảng Trị

West of A Pát Village to La Hót Stream, west of Quảng Tr ị; x = 16°28’, y =
106°59’.

5. a) Cuội kết, sạn kết chứa cuội, cát kết đa khoáng chứa các th ấu kính đá vôi sét, 120
m; b) bột kết tím nâu, 80 m; c) cát kết, sạn k ết, 70 m; d) b ột k ết đa khoáng, đá
phiến sét tím nhạt, lớp kẹp đá vôi sét màu xám, 150 m; e) cát k ết nâu nh ạt, 120 m;
f) cát kết, bột kết, ít đá phiến sét nâu đỏ; 80 m

a) Conglomerate, pebble-bearing gritstone, polymictic sandstone with lenses of clayey
limestone, 120 m; b) violet-brown siltstone, 80 m; c) sandstone, gritstone, 70 m; d)

25
siltstone, violetish clay shale, interbeds of grey clayey limestone, 150 m; e) brownish
sandstone, 120 m; f) sandstone, siltstone, some red-brownish clay shale; 80 m.

6. 300 - 620 m.

7. Langvophorus angoensis (a), Cardinia indochinensis (d), C. orientalis (d), C. aff. C.
latitruncata (d), Hiatella arenicola (d).

8. Không chỉnh hợp trên trầm tích Paleozoi

Unconformably covering Paleozoic sediments.

9. Lục địa xen ít biển ven bờ

Continental, interbeds of littoral sediments.

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999

• A Vương (Hệ tầng, Formation)

1. Cambri - Orđovic sớm

Cambrian - Early Ordovician.

2. Nguyễn Xuân Bao 1982 (trong Phạm Kim Ngân và nnk. 1986).

3. Bắc Trung Bộ (II.2); các tỉnh Quảng Trị, Quảng Nam

North Trung Bộ (II.2); Quảng Trị, Quảng Nam provinces.

4. Dọc thung lũng A Vương - A Rếc, tây Đà Nẵng khoảng 50km

Along A Vương - A Rếc valley, about 50km west of Đà Nẵng City; x = 160 01'; y =
1070 48'.

5. Phần dưới: đá phiến sericit - thạch anh, đá phiến mica, đá phi ến sericit - clorit xen
đá phiến sét, thấu kính đá lục, cát kết dạng quarzit, 600 - 700m. Phần giữa: cát kết
dạng quarzit xen đá phiến thạch anh - sericit - clorit, đá phi ến sét, th ấu kính đá vôi
hoa hóa, 1500m. Phần trên: đá phiến sericit - thạch anh, đá phiến sericit - clorit, cát
kết quarzit, thấu kính đá hoa, đôi nơi xen đá phiến actinolit - zoisit - epiđot, 800m.

Lower part: sericite - quartz schist, micaceous schist, sericite - chlorite schist,
interbeds of shale, greenstone lenses, quartzitic sandstone, 600 - 700m. Middle part:
quartzitic sandstone, interbeds of quartz - sericite - ch lorite schist, clay shale,


26
marbleized limestone lenses, 1500m. Upper part: sericite - quartz schist, sericite -
chlorite schist, interbeds of quartzitic sandstone, marl lenses, locally, interbeds of
actinolite - zoisite - epidote schist, 800m.

6. 700 - 4000 m.

8. Hệ tầng A Vương nằm bất chỉnh hợp trên granit tuổi Proterozoi c ủa ph ức h ệ Chu
Lai và bị trầm tích Đevon hạ màu đỏ phủ bất chỉnh hợp (Vũ Khúc & Bùi Phú M ỹ
1990)

A Vương Fm. unconformably overlies Proterozoic granite of Chu Lai Complex and
unconformably underlies lower Devonian Red Beds (Vũ Khúc & Bùi Phú Mỹ 1990)

9. Biến chất tướng sericit và đá lục

Sericite and greenschist facies of regional metamorphism.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998

• Ái Nghĩa (Hệ tầng, Formation)

1. Neogen

Neogene.

2. Nguyễn Văn Trang và nnk, 1996

10. Đồng nghĩa của Ht. Đồng Hới do sự đồng nhất về mặt c ắt và c ổ sinh và đ ịa
tầng.

Synonym of the Đồng Hới Fm. by the homogeneity of stratigraphic and
paleontological characteristics.

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Aluvi cổ (Old Alluvia)

1. Pleistocen

Pleistocene.

2. Saurin E., 1935

10. Hiện đã được xếp vào các hệ tầng khác nhau tuổi Pleistocen.
27
Attributed at present to different formations of Pleistocene age.

11. Phạm Văn Hùng.

12. 3/19998

• Aluvi trẻ (Recent Alluvia)

1. Holocen.

Holocene.

2. Saurin E., 1935.

10. Hiện được phân thành nhiều phân vị khác nhau tuổi Holocen tuỳ theo nguồn gốc.

Concerned sediments have been divided into different units of Holocene age
according to their origins.

11. Phạm Văn Hùng.

12. 10/1998

• Amphipora (Đá vôi, Limestone)

1. Đevon

Devonian

2. Fontaine H. 1955.

10. Đồng nghĩa của loạt Bản Páp (một phần)

Invalid, synonym of Bản Páp Group (part.).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998

• An Châu (Điệp, Suite)

1. Trias muộn, Nori-Ret

Late Triassic, Norian-Rhaetian.

2. Phạm Văn Quang, 1966.

10. Các phần của phân vị này là các đồng nghĩa c ủa các h ệ tầng M ẫu S ơn và Văn
Lãng. Riêng các đá phiến sét đen chứa hoá thạch cá ở An Châu (“ph ụ đi ệp An
Châu”) cần có sự nghiên cứu thêm
28
The subdivisions of this unit are synonym of Mẫu Sơn and Văn Lãng Formations. As
for the fish-bearing black clay shale at An Châu (“An Châu Subsuite”) it needs
further study.

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999

• An Châu (Loạt, Group)

1. Trias giữa-muộn, Anisi-Carni

Middle-Late Triassic, Anisian-Carnian.

2. Vũ Khúc, 1980.

5. Bao gồm các Ht. Khôn Làng, Nà Khuất và Mẫu Sơn

Including Khôn Làng, Nà Khuất and Mẫu Sơn Fms.

10. Không hợp thức vì đã dùng một tên gọi đồng nghĩa đã bị loại bỏ

Invalid by reusing an eliminated synonym.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• An Điềm (Hệ tầng, Formation)

1. Trias muộn, Nori

Late Triassic, Norian.

2. Vũ Khúc, Cát Nguyên Hùng, Nguyễn Sơn.

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Quảng Nam

North Trung Bộ (II.2); Quảng Nam Province.

4. Làng An Điềm đi đến núi Sườn Giữa

From An Điềm Village to Sườn Giữa Mt; x = 15°53’ , y = 107°53’.

5. a) Cát kết đa khoáng nâu tím nhạt, 600 m; b) cát kết, ít bột kết nâu đỏ, 110 m; c) sạn
kết chứa các hạt dăm, cát kết, 160 m

a) Violetish-brown polymictic sandstone, 600 m; b) sandstone, a little chocolate
siltstone, 110 m; c) gritstone bearing rock fragments, sandstone; 160 m.

29
6. 450 - 870 m.

8. Không chỉnh hợp trên trầm tích Paleozoi; n ằm chỉnh h ợp d ưới hệ t ầng ch ứa than
Sườn Giữa tuổi Ret

Unconformably covering Paleozoic sediments, conformably lying under Rhaetian
coal-bearing Sườn Giữa Fm.

9. Lục địa

Continental.

10. Là hệ tầng dưới của loạt Nông Sơn

Being the lower formation of the Nông Sơn Group.

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999

• Angaras (Loạt, Group)

1. Carbon - Jura sớm

Carboniferous - Early Jurasssic.

2. Saurin E., 1932.

10. Không hợp thức; phân vị bao gồm một khoảng địa tầng quá lớn không thích h ợp
với các công việc thực tế

Invalid; this unit includes a too large stratigraphic interval, so is not appropriate to
practical work.

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999.

• An Phú (Hệ tầng, Formation)

1. Neoproterozoi - Cambri sớm

Neoproterozoic - Early Cambrian.

2. Hoàng Thái Sơn.

3. Đông Bắc Bộ (I.1); các t ỉnh T uyên Quang, Yên Bái, Hà Giang

East Bắc Bộ (I.1); Tuyên Quang, Yên Bái, Hà Giang provinces.

30
4. Gần làng An Phú, huyện Lục Yên, t ỉnh Yên Bái ; x = 21 o47’, y = 105o00’

An Phú area, L ục Yên district, Yên Bái province.

5. Đá hoa, đá hoa đolomit xen kẹp đá phiến hai mica

Marble, dolomitic marble, interbeds of two-mica schist..

6. > 530 m.

8. Chỉnh hợp trên tập đá phiến của hệ tầng Thác Bà, ranh giới trên chưa rõ

Conformably lying upon schist of the Thác Bà Fm., the upper boundary unknown

9. Biển, biến chất tướng đá phiến lục và epiđot, amphibolit

Marine, greenschist, epidotic and amphibolitic facies of regional metamorphism.

10. Là hệ tầng trên của loạt Sông Chảy

Being the upper formation of the Sông Chảy Group.

11. Trần Tất Thắng.

12. 10/1998.

• Antracolit trung và thượng - (Middle and Upper Anthracolitic)

1. Carbon - Permi

Carboniferous - Permian.

2. Fromaget J. 1931.

10. Thuật ngữ lỗi thời, đồng nghĩa của Ht. Bắc Sơn = Đá Mài

J. Fromaget (1931, 1941, 1952) phân chia chi tiết như sau:

- Moscovi thượng, Urali: đá vôi Đồng Văn, Kim Hỉ.

- Urali hạ - Moscovi thượng, đá vôi Lừng Xung vịnh Hạ Long và Bản Tắc.

- Urali thượng - Permi hạ: đá vôi Bình Lạng, Mộc Châu.

- Urali thượng - Permi: đá vôi Bắc Sơn.

- Moscovi - Permi thượng: đá vôi Tây Đồng Hới và Lai Châu.

Old term, synonym of Bắc Sơn = Đá Mài Fm.

It was divided in detail by Fromaget J. (1931, 1941,1952) as follows:

31
- Upper Moscovian, Uralian: limestone in Đồng Văn, Kim Hỉ massif.

- Lower Uralian- Upper Moscovian, limestone in L ừng Xung, H ạ Long Bay, and
Bản Tắc.

- Upper Uralian - Lower Permian: limestone in Bình Lạng, Mộc Châu.

- Upper Uralian - Permian: limestone in Bắc Sơn.

- Moscovian - Upper Permian: limestone in West Đồng Hới and Lai Châu.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998.




B

• Ba Hòn - Làng Lếch (Loạt đá phiến kết tinh, Group of crystalline schists)

1. Paleoproterozoi

Paleoproterozoic.

2. J.Glazek, O. Juscowiak, 1964.

10. Đồng nghĩa của Ht. Sinh Quyền: Tạ Việt Dũng 1962

Synonym of Sinh Quyền Fm.: Tạ Việt Dũng 1962.

11. Trần Tất Thắng.

12. 9/1998.

• Bà Miêu (Hệ tầng, Formation)

1. Pliocen - Pleistocen


32
Pliocene - Pleistocene.

2. Lê Đức An và nnk., 1981.

3. Đông Nam Bộ (III.2); các tỉnh Đồng Nai, Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu

East Nam Bộ (III.2); Đồng Nai, Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu Provinces.

4. Bà Miêu, Biên Hoà. Bổ sung các lỗ khoan 12 (Nhà Bè) và 203 (Cầu An Hạ)

Bà Miêu village, Biên Hoà City; x = 10°52’, y = 106°55’. Supplementary sections from
the Hole No. 12 (Nhà Bè) and No. 203 (An Hạ bridge).

5. a) Cát kết đa khoáng, 37-45m; b) cát kết đa khoáng v ới các l ớp m ỏng b ột k ết, 60-
70m; c) cát kết, bột kết, sét kết, 27-33m.

a) Polymictic sandstone, 37-45m; b) polymictic sandstone and interbeds of siltston e,
60-70m; c) sandstone, siltstone, claystone, 27-33m.

6. 100 - 150 m.

7. Vết in lá thuộc phức hệ (Imprint of leaves from the assemblage) Calophyllum -
Rhyzophora, bào tử phấn hoa (spores and pollens) (b); Vết in lá thuộc phức hệ
(imprint of leaves from the assemblage) Callophylum - Dalbergia - Rhyzophora,
Foraminifera, Mollusca (c).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Nhà Bè (N2)

Conformably overlying the Nhà Bè Fm. (N2)

9. Sông-biển

Fluvio-marine.

10. Alluvions anciennes (một phần): Saurin E., 1935; Fontaine H., Hoàng Th ị Thân,
1971 (đồng nghĩa) (synonym).

Old Alluvia (part): Saurin E., 1935; Fontaine H., Hoàng Thị Thân, 1971

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 9/1999.

• Bá Thước (Điệp, Suite)

1. Cambri muộn

Late Cambrian.
33
2. Phạm Văn Quang và nnk. 1973.

10. Đồng nghĩa của Ht. Hàm Rồng: Jacob C. 1921

Synonym of Hàm Rồng Fm.: Jacob C. 1921.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998.

• Bạch Hổ (Hệ tầng, Formation)

1. Miocen sớm

Early Miocene.

2. Lê Văn Cự và nnk, 1985

3. Tây Nam Bộ (IV), bồn Cửu Long

West Nam Bộ (IV), Cửu Long basin

4. Lỗ khoan Cửu Long I

Hole Cửu Long I

5. a) Cát kết glauconit; b) sét-bột kết, sét than có cát kết xen.

b) Glauconite-bearing sandstone; b) silty-claystone, coaly shale with interbeds of
sandstone.

6. 700 m.

7. Trùng lỗ Globoquadrina, Globorotalia (a); phức hệ BTPH Florschuetzia trilobata -
Fl. levipoli (b)

Foraminifers Globoquadrina, Globorotalia (a); sporo-pollenic assemblage of
Florschuetzia trilobata - Fl. levipoli (b)

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Trà Cú

Unconformably overlying the Trà Cú Fm.

9. Tam giác châu

Deltaic

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh)

12. 9/1999.

34
• Bạch Long Vĩ (Hệ tầng, Formation)

1. Neogen

Neogene.

2. Trần Văn Trị và nnk, 1977.

3. Sông Hồng (I.2); vịnh Bắc Bộ, đảo Bạch Long Vĩ

Sông Hồng zone (I.2); Bắc Bộ gulf, Bạch Long Vĩ island.

4. Đảo Bạch Long Vĩ

Bạch Long Vĩ island; x = 20°08’, y = 107°43’.

5. a) Phần dưới: bột kết và sét kết, ở trên xen cát kết, 450m; b) phần trên: 1- b ột k ết
sét kết và cát kết hạt mịn chứa kết hạch siđerit, 40m; 2- cát k ết arkos phân l ớp xiên
xen bột kết và sét kết, 50m; 3- đá phiến sét xen các lớp m ỏng cát k ết h ạt m ịn và
bột kết, 30-40m; 4- cát kết hạt vừa và thô xen bột kết và sét kết, 20-25m; 5- sét k ết
xen bột kết và silic hữu cơ phân lớp mỏng, 35m.

a) Lower part: intercalation of claystone and siltstone, with sandstone in the top, 45m;
b) Upper part: 1- claystone, siltstone, fine sandstone bearing siderite concretions,
40m; 2- cross-bedded arkosic sandstone with interbeds of claystone and siltstone,
50m; 3- clay shale with interbeds of fine sandstone and siltstone, 30-40m; 4-
sandstone intercalated with claystone and siltstone, 20-25m; 5- siltstone, claystone
and thin-bedded organic chert, 35m.

6. 200-240 m.

7. Phức hệ Bào tử phấn hoa với Quercus sp., Castanea sp., Magnolia sp., Ulmus sp.,
Hamamelis sp., Myrtus sp., Ilex sp., Carya sp., Liquidambar sp.,, v.v... (a); vết in lá
của các phức hệ: Quercus lantenoisi - Castanopsis (b-1), Phragmites oeningensis (b-
2), Quercus lantenoisi - Castanopsis (b-3), Phragmites oeningensis (b-5)

Sporo-pollenic assemblage with Quercus sp., Castanea sp., Magnolia sp., Ulmus sp.,
Hamamelis sp., Myrtus sp., Ilex sp., Carya sp., Liquidambar sp., etc. (a); imprints of
leaves of the Quercus lantenoisi - Castanopsis assemblage (b-1), Phragmites
oeningensis assemblage (b-2), Quercus lantenoisi - Castanopsis assemblage (b-3),
Phragmites oeningensis assemblage (b-5).

8. Không rõ
35
Unknown.

9. Lục địa

Continental.

10. Điệp Rinh Chùa: Trần Đình Nhân (trong Trần Văn Trị và nnk., 1977) (đ ồng
nghĩa)

Rinh Chùa Suite: Trần Đình Nhân (in Trần Văn Trị et al., 1977) (synonym).

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 10/1998

• Bảo Lộc (Hệ tầng, Formation)

1. Miocen muộn

Late Miocene.

2. Trịnh Dánh, 1985 (điệp - Suite)

10. Hiện xếp vào Ht. Di Linh (N) (Trịnh Dánh, 1989) do đồng nhất về đặc đi ểm đ ịa
tầng và cổ sinh

Attributed at present to the Di Linh Fm. by the homogeneity of stratigraphic and
paleontological characteristics.

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 9/1999.

• Bái Đằng (Điệp, Suite)

1. Trias sớm

Early Triassic.

2. Vũ Khúc, Trịnh Thọ, 1980.

10. Đồng nghĩa của Ht. Cò Nòi: Đovjikov A. và nnk, 1965

Synonym of Cò Nòi Fm.: Dovzhikov A. et al, 1965.

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999

• Bãi Cháy (Hệ tầng, Formation)

36
1. Permi muộn

Late Permian.

2. Nguyễn Văn Liêm 1967 (tầng silic Bãi Cháy - Bãi Cháy Cherty Beds).

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Quảng Ninh

East Bắc Bộ (I.1); Quảng Ninh province.

4. Đèo Bụt (Khe Thắm) - Quang Hanh, g ần C ẩm Ph ả, Qu ảng Ninh

Đèo Bụt - Quang Hanh, near C ẩm Ph ả Townlet; x = 21o02'; y = 107o13'.

5. a) Cuội kết vôi, dăm kết vôi, 50m; b) silic, vôi silic, b ột k ết, đá phi ến sét, 150m; c)
đá vôi, đá vôi bị đolomit hóa, 100m.

a) Calcareous conglomerate, calcareous breccia, 50m; b) chert, siliceous limestone,
siltstone, clay shale, 150m; c) limestone, dolomitic limestone, 100m.

6. 200 - 300m.

7. Nankinella sp. (c), Frondiculifera (sic) aff. elegantula (c). Gần Cẩm Phả (Near Cẩm
Phả) (Nguyễn Văn Liêm 1985): Nankinella ex gr. inflata, Neoendothyra ex gr.
eostaffelloidea. Ở Hòn Gai (At Hòn Gai) (M. Colani 1919): Meekella cf. ufensis,
Productus gratiosus, Martinopsis aff. orientalis, Pseudomonotis cf. garforthensis,
Pseudophillipsia cf. acuminata.

8. Quan hệ địa tầng với các thể nằm trên và dưới không quan sát đ ược, nh ưng có l ẽ
hệ tầng Bãi Cháy nằm bất chỉnh hợp trên đá vôi Carbon - Permi

Contacts with the older underlying and younger overlying formations are not
exposed, but this Fm. may unconformably overlies Carboniferous - Permian
Limestone (Vũ Khúc & Bùi Phú Mỹ 1990).

9. Biển

Marine.

10. Quarzit Hòn Gai: Lantenois M. 1907 (không hiệu lực); tầng Phù Lãng: Nguyễn Quang
Hạp 1967 (đồng nghĩa); điệp Đồng Đăng (part.): Nguyễn Văn Liêm, 1966 (đồng nghĩa)

Hongai Quartzite: Lantenois M. 1907 (invalid); Phù Lãng Beds: Nguy ễn Quang H ạp
1967 (synonym); Đồng Đăng Suite (part.): Nguyễn Văn Liêm, 1966 (synonym).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.
37
12. 6/1998

• Bàn Cờ (Hệ tầng, Formation)

1. Jura sớm, Sinemur

Early Jurassic, Sinemurian.

2. Vũ Khúc, 1983 (Hettang sớm).

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Quảng Nam

North Trung Bộ (II.2); Quảng Nam Province.

4. Dọc suối Bàn Cờ, trên sườn nam dãy núi Bàn Cờ; x = 15°46’, y = 107°57’.

Along the Bàn Cờ Stream, on the south side of the Bàn Cờ Range;

5. a) Sạn kết, cuội kết, 150 m; b) cuội kết, sạn kết chứa cuội, 70 m; c) sạn k ết, cát
kết thạch anh, 130 m; d) cát kết, ít bột kết, 90 m; e) cuội kết thạch anh silic, 150 m;
f) sạn kết, cát kết, lớp kẹp cát kết chứa cuội, 150 m

a) Gritstone, conglomerate, 150 m; b) conglomerate, pebble-bearing gritstone, 70 m;
c) gritstone, quartz sandstone, 130 m; d) sandstone, a little siltstone, 90 m; e) cherty
quartz conglomerate, 150 m; f) gritstone, sandstone, interbeds of pebble-bearing
sandstone, 150 m.

6. 740 - 1500 m.

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Sườn Giữa tuổi Ret, chỉnh hợp dưới Ht. Khe Rèn (J1)

Unconformably lying upon Rhaetian Sườn Giữa Fm., but conformably under Lower
Jurassic Khe Rèn Fm.

9. Biển ven bờ

Marine, littoral.

10. Puđing silic có cuội thạch anh: Bourret R. 1925 (đ ồng nghĩa). M ặt c ắt mô t ả trên
đã được bớt đi khối lượng cát kết xen thấu kính bột kết than chứa hoá th ạch th ực
vật và bào tử phấn hoa và ít ổ than thuộc Ht. Nông Sơn nằm dưới (Bùi Phú M ỹ và
nnk, 1999). Là hệ tầng dưới của loạt Thọ Lâm

Cherty puddingstone bearing quartz pebbles: Bourret R. 1925 (synonym). Above-
described section has been reduced the member of sandstone with coaly siltstone


38
bearing plant and palynological remains, which belong to the underlying Sườn Giữa
Fm. (Bùi Phú Mỹ et al, 1999). Being the lower formation of the Thọ Lâm Group.

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999.

• Bản Cải (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon muộn - Carbon sớm, Turnai

Late Devonian - Early Carboniferous, Tournaisian.

2. Deprat J. 1914 ( Série de Ban Cai ); Nguyễn Xuân Bao 1970 ( Ht. Bản Cải - Bản
Cải Fm.).

3. Tây Bắc Bộ (I.3); tỉnh S ơn La, Thanh Hóa

West Bắc Bộ (I.3); S ơn La, Thanh Hóa provinces.

4. Thượng lưu sông Mua, Vạn Yên, Sơn La

Upper basin of Mua River, Vạn Yên, Sơn La province; x = 21o13'; y = 104o43'.

5. a) Bột kết, bột kết vôi có than xen đá phiến silic, đá vôi, 50m; b) đá vôi, 50m; c) đá
phiến silic xen đá vôi, 30m; d) đá vôi, đá vôi sét có silic, 250m; e) đá vôi xen đá phiến
silic - vôi, vôi sét, bột kết, 120m.

a) Siltstone, carbonaceous calcareous siltstone, interbeds of siliceous shale, limestone,
50m; b) limestone, 50m; c) siliceous shale, interbeds of limestone, 30m; d) limestone,
siliceous clayish limestone, 250m; e) limestone, interbeds of calcaro - siliceous shale,
clayish limestone and siltstone, 120m.

6. 500 - 700m.

7. Parathurammina (Salpingothurammina) crassitheca (a), Archaelagena sheshmae (a),
Cribrosphaeroides ovalis (a), Eogeinitzina aff. rara (c), Nankinella aff. uralica (c),
Tikhinella multiformis (c), Ancyrodella nodosa (c), Polygnathus normalis (c),
Palmatolepis gigas (c), Uralinella cf. turkestanica (d), U. parva (d), Palmatolepis
marginifera (d), P. glabra glabra (d), P. gracilis gracilis (d), Hildeodella brevis (d),
Septaglomospiranella (S.) rauserae (e), Chernyshinella (Eochernyshinella) cf.
triangula (e), Uralinella bicamerata (e), Septatournayella lebedevae (e),
Glomospiranella latispiralis (e), Septaglomospiranella (S.) grozdilovae (e),


39
Chernyshinella (C.) glomiformis (e), Tournayella (T.) beata (e), Endothyra
cuneisepta (e), Parathurammina suleimanovi (e).

8. Chỉnh hợp giữa hệ tầng Bản Páp và trầm tích Carbon hạ

Conformably lying between Bản Páp Fm. (Emsian - Givetian) and Lower
Carboniferous Limestone.

9. Biển nước nông, lên trên chuyển sang trầm tích nước sâu

Marine, shallow- water passing upward to deep-water environment.

10. “Série de B ản Th ọc”: Dussault L. 1929 (đ ồng nghĩa); Ht. N ậm S ập (part.):
Đovjikov A. E. et al. 1965 (không hiệu lực); Ht. Bản Tang (part.): Đovjikov A.
E. et al. 1965 (đồng nghĩa); đi ệp T ốc Tát ( ở Tây B ắc B ộ): trong Vũ Khúc &
Bùi Phú Mỹ và nnk. 1990 (đ ồng nghĩa)

“Série de Ban Thoc”: Dussault L. 1929 (invalid); N ậm S ập Formation (part.):
Dovzhikov A. E. et al. 1965 (invalid); B ản Tang Fm. (part.): Dovzhikov A. E. et
al. 1965 (invalid); T ốc Tát Fm. (in West B ắc B ộ): in Vũ Khúc & Bùi Phú M ỹ et
al. 1990 (synonym).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998

• Bản Có (Hệ tầng, Formation)

1. Permi muộn

Late Permian.

2. Phan Cự Tiến và nnk. 1977.

10. Đồng nghĩa của Ht. Yên Duyệt: Phan Cự Tiến và nnk. 1977

Junior synonym of Yên Duyệt Fm.: Phan Cự Tiến et al. 1977.

11. Tống Duy Thanh.

12. 6/1999

• Bản Cỏng (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon trung, Givet - (Đevon mu ộn, Frasni?)

Middle Devonian, Givetian - (Late Devonian, Frasnian ?).

40
2. Vasilevskaia E. D., Phạm Đình Long (trong Đovjikov A. E. và nnk. 1965)

10. Đồng nghĩa của Ht. Hạ Lang (loạt Bản Páp): Tống Duy Thanh 1993

Invalid. Synonym of the Hạ Lang Fm. (Bản Páp Group): Tống Duy Thanh 1993.

11. Tống Duy Thanh.

12. 6/1998

• Bản Diệt (Hệ tầng, Formation)

1. Permi sớm - giữa

Early - Middle Permian.

2. Phan Cự Tiến và nnk. 1977.

3. Tây Bắc Bộ (I.3); tỉnh S ơn La, Lai Châu, Hòa Bình

West Bắc Bộ (I.3); S ơn La, Lai Châu, Hòa Bình provinces.

4. Dọc suối nhỏ từ Mường Lang (Bản Mỏ) chảy về sông Mua, đông nam Bản Di ệt
200m

Along the stream running from Mường Lang (Bản Mỏ) to Mua river, 200m southeast
of Bản Diệt village; x = 21o15'; y = 104o44'.

5. a) Đá phi ến sét, 20m; b) đá phi ến xen cát k ết, cát k ết tuf, 30m; c) cát k ết xen đá
phiến sét, 300m; d) phun trào mafic, 10m; e) cát k ết, cát k ết vôi, 50m; f) đá vôi,
50m.

a) Clay shale, 20m; b) clay shale, interbeds of sandstone, tuffaceous sandstone, 30m;
c) sandstone, clay shale interbeds, 300m; d) mafic effusive, 10m; e) sandstone,
calcareous sandstone, 50m; f) limestone, 50m.

6. 350 - 460m.

7. Crinoidea (a) (tương đương tập a ở Xép Lép - at Xép Lép, equivalent to the member a :
Productus, Euomphalus, Pseudomonotis, Phillipsia), Neoschwagerina cf. craticulifera
(f), Verbeekina ex gr. verbeeki (f), Pachyphloia sp. (f), Bellerophon (f).

8. Chỉnh hợp trên Ht Đá Mài và bị Ht Suối Bàng phủ không ch ỉnh h ợp, có khả năng Ht.
Cẩm Thuỷ cũng phủ chỉnh hợp trên hệ tầng này

Conformably overlying the Đá Mài Fm. and unconformably underlying the Suối Bàng


41
Fm., possibly this Fm. conformably underlies also the Cẩm Thuỷ Fm..

9. Biển

Marine.

10. Tầng Vạn Yên: Nguyễn Văn Liêm 1968 (đồng nghĩa); tầng Bản Di ệc: Phan C ự
Tiến 1977 in Nguyễn Văn Liêm 1985 (đồng nghĩa)

Vạn Yên Fm.: Nguyễn Văn Liêm 1968 (synonym); Bản Diệc Fm.: Phan C ự Ti ến
1977 in Nguyễn Văn Liêm 1985 (synonym).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Bản Đôn (Loạt, Group)

1. Jura sớm-giữa

Early-Middle Jurassic.

2. Nguyễn Xuân Bao, Tạ Hoàng Tinh, 1979 (điệp, Suite); Vũ Khúc et al, 1983 ( loạt -
Group).

3. Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ (III.1); các tỉnh Gia Lai, Đ ắc L ắc, Phú Yên, Khánh
Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Lâm Đồng, Đồng Nai và Bình Dương

South Trung Bộ and East Nam Bộ (III.1); Gia Lai, Đ ắc Lắc, Phú Yên, Khánh Hòa,
Ninh Thuận, Bình Thuận, Lâm Đồng, Đồng Nai and Bình Dương provinces.

10. Bao gồm các phân vị sau: 1) phân loạt Đray Linh (J 1) - Ht. Đắc Bùng và Ht. Đắc
Krông; 2) phân loạt La Ngà (J2) - Ht. Mã Đà và Ht. Sông Phan

Including following units: 1) Đray Linh Subgroup (J 1) - Đắc Bùng and Đắc Krông
Fms; 2) La Ngà Subgroup (J2) - Mã Đà and Sông Phan Fms.

11. Vũ Khúc.

12. 11/1998

• Bản Giàng (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm-giữa, Emsi - Eifel

Early-Middle Devonian, Emsian - Eifelian.

2. Trần Tính và nnk. 1978 (trong Nguyễn Văn Hoành và nnk. 1984).
42
3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Hà Tĩnh, Quảng Bình

North Trung Bộ (II.2); Hà Tĩnh, Quảng Bình provinces.

4. Theo suối Rào Chan, đoạn chảy qua Bản Giàng, vùng Chúc A, Hương Khê, Hà Tĩnh

Along Rào Chan stream, in the section passing through B ản Giàng village, Chúc A
area, Hương Khê district, Hà Tĩnh province; x = 18o04'; y = 105o42'.

5. a) Cát kết xen bột kết 190m; b) cát kết dạng quarzit, 135m; c) cát kết, 240m; d) cát
kết dạng quarzit, 170m; e) cát bột kết, bột kết, đá phiến sét, 130m; f) cát b ột k ết,
55m.

a) Sandstone, siltstone interbeds, 190m; b) quartzitic sandstone, 135m; c) sandstone,
240m; d) quartzitic sandstone, 170m; e) silty sandstone, siltstone, clay shale, 130m; f)
silty sandstone, 55m.

6. 600 - 1100 m.

7. Calceola sandalina (a), Stropheodonta sp. (a), Howellella sp. (a), Salairocrinus sp. (b),
Brachiopoda indet. (c, f), Leptatrypa sp. (d), Hexacrinites (?) humilicarinatus (d),
Fistuliramus (d), Calceola sp. (d, f).

Phần trên cùng của hệ tầng ở Khe Lò (tương đ ương tập f ) -- In the uppermost part,
at Khe Lò stream (equivalent to the member f) : Chonetes sp., Atrypa sp.,
Desquamatia cf. lanceoides, D. cf. kurbesekiana.

8. Chỉnh hợp giữa Ht. Rào Chan và Ht. Mục Bãi

Conformably lying between Rào Chan and Mục Bãi Fms.

9. Biển

Marine.

10. Ht. La Trọng: Dương Xuân Hảo 1975 (đồng nghĩa)

La Trọng Fm.: Dương Xuân Hảo 1975 (junior synonym).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Bản Hang (Hệ tầng, Formation)

1. Creta không phân chia


43
Undifferentiated Cretaceous.

2. Nguyễn Công Lượng.

3. Đông Bắc Bộ (I.1); các tỉnh Lạng Sơn và Yên Bái

East Bắc Bộ (I.1); Lạng Sơn and Yên Bái provinces.

4. Dọc theo sông Kỳ Cùng, ở đoạn gần Bản Hang

Along the Kỳ Cùng River, near the Bản Hang village; x = 21°43’; y = 107°05’.

5. a) Cuội kết cơ sở, sạn kết, cát kết, 200 m; b) bột kết nâu đỏ, cát kết, bột k ết chứa
vôi, 400 m

a) Basal conglomerate, gritstone, sandstone, 200 m; b) chocolate siltstone, sandstone,
calcareous siltstone, 400 m.

6. 200 - 600 m.

8. Không chỉnh hợp trên hệ tầng Hà Cối tuổi Jura sớm-giữa

Unconformably lying upon Lower-Middle Jurassic Hà Cối Fm.

9. Lục địa màu đỏ

Red continental.

11. Vũ Khúc.

12. 10/1998

• Bản Hát (Hệ tầng, Formation)

1. Jura muộn - Creta sớm

Late Jurassic - Early Cretaceous.

2. Nguyễn Vĩnh (trong Phan Cự Tiến và nnk, 1977).

10. Đồng nghĩa của Ht. Văn Chấn

Synonym of Văn Chấn Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Bản Hom (Tầng đá vôi, Limestone Beds)


44
1. Gotlanđi

Gothlandian.

2. Deprat J. 1914.

10. Đồng nghĩa của Ht. Bó Hiềng: Nguyễn Vĩnh (trong Phan Cự Tiến và nnk. 1977)

Synonym of Bó Hiềng Fm.: Nguyễn Vĩnh (in Phan Cự Tiến et al. 1977).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Bản Hom (Tầng sét vôi, Marlaceous Beds)

1. Gotlandi

Gothlandian.

2. Deprat J. 1914.

11. Xem Ht. Bó Hiềng: Nguyễn Vĩnh (trong Phan Cự Tiến và nnk. 1977)

See Bó Hiềng Fm.: Nguyễn Vĩnh (in Phan Cự Tiến et al. 1977).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Bản Nguồn (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm, Praga

Early Devonian, Pragian.

2. Nguyễn Xuân Bao 1970.

3. Tây Bắc Bộ (I.3); tỉnh Sơn La, Hòa Bình, Yên Bái, Lào Cai

West Bắc Bộ (I.3); Sơn La, Yên Bái, Hòa Bình, Lào Cai provinces.

4. Thượng lưu sông Mua, đoạn trên Bản Nguồn 1 - 2km

Upper course of Mua river, 1 - 2 km west of B ản Ngu ồn village; x = 21o14'; y =
104o45'.

5. a) Cát kết dạng quarzit xen cát kết lẫn sét, đá phi ến sét, 120m; b) đá phi ến sét, b ột
kết xen cát kết lẫn sét và cát kết dạng quarzit, 160m; c) cát kết dạng quarzit, cát
kết chứa sét xen đá phiến sét, 50m; d) đá phiến sét, bột kết vôi, 50m.

45
a) Quartzitic sandstone, interbeds of clayish sandstone, clay shale, 120m; b) clay
shale, siltstone, interbeds of clayish sandstone and quartzitic sandstone, 160m; c)
quartzitic sandstone, clayi sh sandstone, clay shale interbeds, 50m; d) clay shale,
calcareous siltstone, 50m.

6. 200 - 800 m.

7. Calceola sp. (b, d), Euryspirifer tonkinensis (b, d), Dicoelostrophia cf. annamitica
(b), Nervostrophia rzonsnickajae (b), Chonetes magnini (b), Posidonia sp. (b, c),
Proetus sp. (b), Stropheodonta aff. pattei (b, d), Euryspirifer cf. tonkinensis , (c),
Undispirifer sp. (d).

8. Chỉnh hợp giữa Ht. Sông Mua và Ht. Bản Páp

Conformably lying between Sông Mua and Bản Páp Fms.

9. Biển.

Marine.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Bản Páp (Loạt, Group)

1. Đevon sớm-giữa, Emsi - Givet

Early-Middle Devonian, Emsian - Givetian.

2. Nguyễn Xuân Bao 1970 (Hệ tầng - Formation).

3. Đông Bắc Bộ (I.1): Hải Phòng, Qu ảng Ninh, L ạng S ơn, Cao B ằng, B ắc C ạn,
Thái Nguyên. Tây Bắc B ộ (I.3): t ỉnh S ơn La, Lai Châu, Hoà Bình, Thanh Hoá

East Bắc Bộ (I.1): H ải Phòng, Qu ảng Ninh, L ạng S ơn, Cao B ằng, B ắc C ạn,
Thái Nguyên provinces. West B ắc B ộ (I.3): S ơn La, Lai Châu, Hoà Bình, Thanh
Hoá provinces.

4. Dọc ngọn sông Mua, phía trên bản Nguồn 3km

Along the Mua river, 3km west of Bản Nguồn village; x = 21o13; y = 104o44.

5. a) Đá phiến sét, bột kết vôi xen đá vôi, đá vôi sét 190m; b) đá vôi, đá vôi sét, 370m;
c) đá vôi xen đá vôi tái kết tinh, 540m; d) đá vôi xen đá vôi sét, 100m.


46
a) Clay shale, calcareous siltstone, interbeds of limestone, marl, 190m; b) limestone,
marl, 370m; c) limestone, interbeds of recrystallized limestone, 540m; d) limestone,
interbeds of marl, 100m.

6. 700 - 1200 m.

7. Favosites karpinskyi (a), F. goldfussi (a), F. kolimaensis (a), F. stellaris (a),
Squameofavosites alveosquamatus (a), Emmonsia yenlacensis (a), Pachyfavosites aff.
cronigerus (a), Yacutiopora sp. (a), Amphipora sp. (b), Amphipora ramosa (c),
Stachyodes sp. (c), Paralellopora sp. (c), Cyclochaetetes sp. (c), Caliapora sp. (c),
Scoliopora sp. (c), Crassialveolites cf. crassus (c), Solipetra cf. vietnamica (c),
Grypophyllum ? cf. carinatum (c), Grypophyllum sp. (d), Macgea ex gr. multizonata
(d), Desquamatia sp. (d), Stringocephalus sp. (d).

Ở Đông Bắc Bộ (mặt cắt Đồng Văn) thuộc phần thấp nhất c ủa hệ t ầng:
Conodonta thuộc đới Nothoperbonus và Dacryoconarid thuộc các đ ới barrandei và
zlichovensis. In East Bắc Bộ (Đồng Văn section) from lowermost beds of the
formation: Conodonts of Nothoperbonus zone and Dacryoconarids of barrandei and
zlichovensis zones.

8. Chỉnh hợp trên Ht. Bản Nguồn ở Tây Bắc Bộ và Ht. Mia Lé ở Đôg Bắc Bộ và bị đá vôi
carbon hạ phủ trên

Conformably overlying the Bản Nguồn Fm. in west Bắc Bộ and Mia Lé Fm. in East Bắc
Bộ, and unconformably underlying C1 limestone.

9. Tướng biển nông thềm lục địa; ở Đồng Văn (Hà Giang) tướng biển sâu thềm lục địa

Shallow- water shelf, in Đồng Văn (Hà Giang) area deep- water shelf.

10. Hoàn toàn có khả năng tập a thu ộc ph ần cao c ủa h ệ t ầng B ản Ngu ồn.

Đông Bắc Bộ (I.1): loạt Bản Páp bao gồm các Ht. Nà Qu ản, H ạ Lang, Tràng
Kênh, Si Phai; Tây Bắc Bộ (I.3): loạt gồm đá vôi Xóm Máy (Emsi) và “h ệ t ầng"
Bản Páp.

Những phân vị đồng nghĩa: Đá vôi Amphipora: E. Saurin 1956; Ht. Lỗ Sơn: Phạm Văn
Quang (trong Tống Duy Thanh và nnk. 1986, Vũ Khúc & Bùi Phú Mỹ và nnk.. 1990);
điệp Mó Tôm: Dussault 1929 (đá vôi), Nguyễn Vĩnh trong Phan Cự Tiến và nk. . 1977;
Ht. Bản Cỏng: Vasilevskaia, Phạm Đình Long (trong Đovjikov và nnk. 1965); Ht. Làng
Điều: Phạm Văn Quang và nnk. 1973.
47
Member a belongs possibly to the upper part of the Bản Nguồn Fm.

In East Bắc Bộ (I.1): Bản Páp Group is composed of Nà Qu ản, Tràng Kênh, Si
Phai Fms.; in West Bắc Bộ (I.3): of Xóm Máy Limestone (Emsian) and B ản Páp
“Formation".

Synonym units: Amphipora Limestone: E. Saurin 1956; Lỗ Sơn Suite: Phạm Văn Quang
(in Tống Duy Thanh et al. 1986, Vũ Khúc & Bùi Phú Mỹ et al. 1990); Mó Tôm Suite:
Dussault 1929 (Limestone), Nguyễn Vĩnh (in Phan Cự Tiến et al. 1977); Bản Cỏng Fm:
Vasilevskaia, Phạm Đình Long (in Dovzhikov et al. 1965); Làng Điều Fm.: Phạm Văn
Quang et al. 1973.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Bản Páp (Liên bậc, Regional Superstage)

1. Đevon sớm - giữa, Emsi - Givet.

Early - Middle Devonian, Emsian - Givetian.

2. Tống Duy Thanh 1993 (Tống Duy Thanh và nnk. 1986: Liên tầng -- superhorizon)

3. Bắc Bộ (I.1; I.2; I.3): các tỉnh Sơn La, Lai Châu, Yên Bái, Hòa Bình, Thanh Hóa, Lào
Cai, Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Cạn, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Hải Phòng, Hải Dương

Bắc Bộ (I.1; I.2; I.3): Sơn La, Lai Châu, Yên Bái, Hòa Bình, Thanh Hóa, Lào Cai, Hà
Giang, Cao Bằng, Bắc Cạn, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Hải Phòng and Hải Dương
Provinces.

10. Phân vị thời địa tầng khu vực hợp nhất các hệ tầng đá vôi tu ổi Đevon s ớm - gi ữa,
Emsi - Givet. Bao gồm ba bậc khu vực Pắc Nậm, Nậm Tát và Hạ Lang

Regional chronostratigraphic unit unifying all the limestone formations of Early -
Middle Devonian, Emsian - Givetian age and including three regional stages, namely
Pắc Nậm, Nậm Tát and Hạ Lang.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Bản Rõm (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm

48
Early Devonian.

2. Phạm Đình Long 1967 (Điệp - Suite).

10. Đồng nghĩa của loạt Sông Cầu

Invalid, synonym of Sông Cầu Group.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Bản Tang (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giữa, Lađin

Middle Triassic, Ladinian.

2. Đovjikov A. và Bùi Phú Mỹ (trong Đovjikov và nnk, 1965).

10. Không hợp thức vì ở mặt cắt chuẩn của hệ tầng đã tìm được hoá thạch Đevon,
còn đá vôi ở một số vùng phân bố của hệ tầng được xếp vào Ht. Đồng Giao
(Nguyễn Xuân Bao, 1970)

Invalid. In the stratotype of the formation Devonian fossils have been found; as for
its limestone members, they have been attributed to the Đồng Giao Fm. (Nguy ễn
Xuân Bao, 1970).

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999

• Bản Thăng (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm?

Early Devonian?

2. Tạ Hoà Phương, Lê Văn Giang 1998

3. Đông Bắc Bộ (I.1), tỉnh Hà Giang

East Bắc Bộ (I.1), Hà Giang province.

4. Thung lũng Tòng Vài đ ến b ản Lu ồng Kh ố, Qu ản B ạ, Hà Giang ; x = 23 0 04', y =
1040 54'

From Tòng Vài valley to Lu ồng Kh ố village, Qu ản B ạ district, Hà Giang


49
province.

5. a) Đá vôi sét màu xám xẫm, phân lớp mỏng, 50m; b) đá vôi màu xám, xám phớt hồng,
thỉnh thoảng xen những lớp đá vôi sét và đá vôi silic, nói chung đá bị tái kết tinh và
đolomit hoá.

a) Dark grey, thin-bedded clayish limestone, 50m; b) light grey, pinkish grey
limestone, some interbeds of marl and cherty limestone; in common, limestone is
recrytallized and dolomitized.

6. 600 - 800 m

7. Di tích sinh vật không xác định (undeterminable fossil remains) (a), Amphipora sp.
indet. (b), ?Staurocephalites sp., ?Anisocephalites sp. (Scolecodonta) (b).

8. Quan hệ địa tầng của Ht. Bản Thăng với các đá c ổ hơn không quan sát đ ược, nó
chuyển tiếp liên tục lên Ht. Khao Lộc

The lower boundary of the Bản Thăng Fm. is not clear, it conformably underlies the
Khao Lộc Fm.

9. Biển

Marine.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Bản Thọc (“Série”)

1. Đevon muộn - Carbon sớm

Late Devonian - Early Carboniferous.

2. L. Dussault 1929.

10. Đồng nghĩa của Ht. Bản Cải: Deprat J. 1914; Nguyễn Xuân Bao 1970.

Synonym of Bản Cải Fm.: Deprat J. 1914; Nguyễn Xuân Bao 1970.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Bản Vàn (Điệp, Suite)

1. Đevon giữa, Eifel
50
Middle Devonian, Eifelian.

2. Tạ Hoàng Tinh 1971.

10. Đồng nghĩa của Ht. Pia Phương: Nguyễn Kinh Quốc, 1977.

Synonym of Pia Phương Fm.: Nguyễn Kinh Quốc, 1977.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Bắc Bun (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm, Lochkov - Praga sớm

Early Devonian, Lochkovian - Early Pragian.

2. Deprat J. 1915 (Série de Bac-boun).

3. Đông Bắc Bộ (I.1); các tỉnh Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Thái Nguyên

East Bắc Bộ (I.1); Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn and Thái Nguyên provinces.

4. Đường từ bản Si Ka đi bản Mia Lé, huy ện Đ ồng Văn, Hà Giang ; x = 23 o18'; y =
105o17'

On the trail from Si Ka village to Mia Lé village, Đ ồng Văn district, Hà Giang
province.

5. a) Đá phiến sét, 130m; b) cát bột kết, cát kết, đôi nơi cát kết arkos, 190m.

a) Clay shale, 130m; b) silty sandstone, sandstone, locally arkosic sandstone, 190m.

6. 200 - 300 m.

7. Howittia (=Hysterolites) wangi (a), Paleostracodermi (a), Howittia sp. (a,b),
Mytilarca (Plectomytilus) oviformis (b), Tongdzuylepis vietnamensis (b) (Janvier Ph.
& Ta Hoa Phuong 1999).

8. Chỉnh hợp gữa hệ tầng Si Ka và Mia Lé

Conformably lying between Si Ka and Mia Lé Fms

9. Biển ven bờ, vùng triều

Nearshore, tidal environment.

10. Deprat (1915) mô tả phân vị này dưới tên gọi “Série de Bac-boun”, vi ết đúng là

51
Bắc Bun. Điệp Sông Cầu (part.): Trần Văn Trị 1964 (đồng nghĩa); tầng Mia Lé
(part.): Dương Xuân Hảo và nnk. 1968 (đồng nghĩa); điệp Bắc Bun (part.): Vũ Khúc
& Bùi Phú Mỹ và nnk. 1990 (đồng nghĩa, loại trừ phần dưới là đồng nghĩa c ủa Ht.
Si Ka). Việc nhập hai hệ tầng Si Ka và Bắc Bun thành m ột hệ tầng mang tên B ắc
Bun là không hợp thức

Deprat (1915) described this unit as “Série de Bac-boun”, but the correct spelling
name is Bắc Bun. Sông Cầu Suite (part.): Trần Văn Trị 1964 (synonym); Mia Lé
Beds (part.): Dương Xuân Hảo et al. 1968 (synonym); Bắc Bun Suite (part.): Vũ
Khúc, Bùi Phú Mỹ et al. 1990 (synonym, excluding the lower part which corresponds
to the Si Ka Fm.). The grouping Si Ka and Bắc Bun Fms. into a formation named as
Bắc Bun does not correspond to the stratigraphic rules.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998

• Bắc Bun (Bậc khu vực, Regional Stage)

1. Đevon sớm, Lochkov - Praga sớm

Early Devonian, Lochkovian - Early Pragian.

2. Tống Duy Thanh và nnk. 1986 (Tầng Unifying Horizon ); Tống Duy Thanh 1993
(Bậc khu vực - Regional Stage).

3. Đông và Tây Bắc Bộ (I.1; I.3); các tỉnh Hà Giang, Cao Bằng, Thái Nguyên, Hải
Phòng, Hải Dương, Lai Châu, Sơn La, Yên Báy, Hoà Bình, Thanh Hoá (Bắc).

East and West Bắc Bộ (I.1; I. 3); Hà Giang, Cao B ằng, Thái Nguyên, H ải Phòng,
Hải Dương, Lai Châu, Sơn La, Yên Báy, Hoà Bình and Thanh Hoá (Northern part)
provinces.

5. Phân vị thời địa tầng khu vực, hợp nhất các Ht. Bắc Bun, phần trên của các Ht. Nậm
Pìa, Sông Cầu, Nà Ngần và phần dưới của Ht. Dưỡng Động (?)

Regional chronostratigraphic unit unifying Bắc Bun Fm. and Upper parts of Nậm Pìa,
Sông Cầu, Nà Ngần Fms. and Lower part (?) of Dưỡng Động Fm.

7. Phức hệ Howittia wangi

Howittia wangi Assemblage.


52
11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998

• Bảo Lộc (Hệ tầng, Formation)

1. Miocen muộn

Late Miocene.

2. Trịnh Dánh, 1985 (điệp - suite)

10. Hiện xếp vào Ht. Di Linh tuổi Neogen không phân chia (Trịnh Dánh, trong: Phan
Cự Tiến và nnk. 1989) do đồng nhất về mặt cắt địa tầng và cổ sinh

Attributed at present to the Di Linh Fm. by (N) based on the homogeneity of
stratigraphic and paleontological characteristics.

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 9/1999.

• Bắc Mê (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm (?)

Early Devonian (?).

2. Tạ Hoàng Tinh 1971 (tầng).

10. Đồng nghĩa c ủa Ht. Pia Ph ương: Nguy ễn Kinh Qu ốc 1974

Synonym of Pia Ph ương Fm.: Nguy ễn Kinh Qu ốc 1974 (synonym).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đ ức Khoa.

12. 6/1998

• Bắc Sơn (Tầng văn hoá, Cultural Horizon)

1. Holocen

2. Mansuy H. & Colani M. 1925 (Bacsonien)

3. Nhiều nơi ở Việt Nam và các nước lân cận

Many places in Việt Nam and adjacent areas.

4. Các hang núi đá vôi ở huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn; x = 21o40’, y = 106o10’


53
Cave in limestone mountains of the Bắc Sơn District, Lạng Sơn Province.

5. Trầm tích hang động: bột sét

Cave deposits: clayish silt

6. 0,5-1,2 m.

7. Công cụ bằng cuội ghè đẽo dạng lưỡi rìu, mảnh gốm, sọ người c ổ, xương đ ộng
vật

Implements of axe-head form, ceramic pieces, cranium of prehistoric man, animal
bones.

8. Không chỉnh hợp trên đá vôi Paleozoi

Unconformably covering Paleozoic limestone.

9. Hang động

Cave

11. Phạm Văn Hùng

12. 12/1998

• Bắc Sơn = Đá Mài (Hệ tầng, Formation)

1. Carbon sớm, Visei - Permi sớm

Early Carboniferous, Visean - Early Permian.

2. Nguyễn Văn Liêm 1978 (loạt Bắc Sơn, part.).

3. Đông Bắc Bộ (I.1): Hải Phòng, Qu ảng Ninh, L ạng S ơn, Cao B ằng, B ắc C ạn, Thái
Nguyên; Tây Bắc Bộ (I.3): các tỉnh S ơn La, Lai Châu, Hoà Bình, Thanh Hoá; B ắc
Trung Bộ (II.2): các tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh, Qu ảng Bình.

East Bắc Bộ (I.1): Hải Phòng, Quảng Ninh, Lạng Sơn, Cao B ằng, B ắc C ạn, Thái
Nguyên provinces; Tây Bắc Bộ (I.3): Sơn La, Lai Châu, Hoà Bình, Thanh Hoá
provinces; Bắc Trung Bộ (II.2): Nghệ An, Hà Tĩnh and Quảng Bình provinces.




54
4. Đèo Na Phài - Đình Cả, Thái Nguyên (Vũ Khúc & Bùi Phú Mỹ và nnk. 1990)

Na Phài pass - Đình Cả, Thái Nguyên province; x = 21o46'; y = 106o05' (Vũ Khúc &
Bùi Phú Mỹ et al.) 1990.

5. a) Đá vôi silic, đá vôi sét, 20 - 25m; b) đá vôi tái k ết tinh, 50 - 100m; c) đá vôi tr ứng
cá, 40 - 70m; d) đá vôi hạt hơi thô, 200m; e) đá vôi tr ứng cá, 250 - 400m; f) đá vôi
dạng khối, 100m; g) đá vôi hữu cơ, 70 - 90m; h) đá vôi dạng khối, 150 - 200m; i) đá
vôi dạng khối nhiều di tích hữu cơ, 50m.

a) Siliceous limestone, clayish limestone, 20 - 25m; b) recrystallized limestone, 50 -
100m; c) oolithic limestone, 40 - 70m; d) coarse-grained limestone, 200m; e)
oolithic limestone, 250 - 400m; f) massive limestone, 100m; g) organic limestone, 70
- 90m; h) massive limestone, 150 - 200m; i) organic remains-bearing limestone, 50m.

6. 1000 - 1500 m.

7. Parathurammina suleimanovi (a), Archaesphaera minima (a), Eostaffella mosquensis
(c), Mediocris mediocris (c), breviscula (d), Endothyranopsis sp. (c), Profusulinella
parva (d), Pr. prisca (d), Pseudostaffella antiqua (d), Fusulinella bocki (e), Fusulina
lanceolata (e), Schubertella obscura (e), Triticites sp. (f), Protriticites sp. (f),
Schwagerina muongthensis (g), Quasifusulina longissima (g), Pseudofusulina rouxi
(g), Neoschwagerina margaritae (i), N. craticulifera (i), Verbeekina verbeeki (i).

Hệ tầng Bắc Sơn được chia thành 13 sinh đới Trùng lỗ. ( The Bắc Sơn Formation
has been divided into 13 Foraminifer biozones): 1) Uralodiscus - Glomodiscus; 2)
Endothyranopsis - Pseudoendothyra; 3) Millerella - Eoparastaffella; 4) Profusulinella;
5) Fusulinella - Fusulina; 6) Obsoletes - Protriticites; 7) Triticites - Daixina; 8)
Schwagerina; 9) Robustoschwagerina; 10) Misellina; 11) Cancellina; 12)
Neoschwagerina; 13) Lepidolina - Yabeina.

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Tốc Tát, bị phủ không chỉnh hợp b ởi Ht. Đ ồng Đăng ở
Đông Bắc Bộ, và Ht. Cẩm Thuỷ ở Tây Bắc Bộ, bị phủ chỉnh hợp bởi Ht. Bản Diệt
ở Tây Bắc Bộ

Unconformably underlies the Đồng Đăng Fm. in East Bắc Bộ and Cẩm Thu ỷ Fm. in
West Bắc Bộ, and conformably underlies the Bản Diệt Fm.

9. Biển

Marine.
55
10. Tên Bắc Sơn đã được Mansuy và Colani (1925) sử dụng cho phân v ị đ ịa t ầng Đ ệ
tứ (Holocen) và đã trở thành rất quen thuộc với địa tầng khu vực và khảo c ổ th ế
giới (Saurin 1956: Lexique stratigraphique international. Fasc. 6a. Indochine; Tự
điển Bách khoa Việt Nam. 1, 1995). Do đó không thể dùng tên Bắc Sơn cho một
thể địa tầng khác, tuổi Carbon - Permi, cũng khá ph ổ bi ến ở Vi ệt Nam và Đông
Nam Á. Hơn thế nữa thể địa tầng carbonat vẫn gọi là “hệ tầng B ắc S ơn” (Nguy ễn
Văn Liêm 1978) đã được mô tả là Ht. Đá Mài từ rất sớm (xem Ht. Đá Mài), nên Ht.
Bắc Sơn cũng phải coi là đồng nghĩa của Ht. Đá Mài.

Đồng nghĩa của Ht. Đá Mài có các phân vị sau đây: Đá vôi ch ứa Fusulina: H.
Douvillé 1906 (không hiệu lực); đá vôi chứa Productus: H. Mansuy 1908 (không
hiệu lực); đá vôi chứa Schwagerina princeps; đá vôi chứa Doliolina và
Neoschwagerina; đá vôi chứa Sumatrina annae và Neoschwagerina globosa: M.
Colani 1924 (không hiệu lực); đá vôi chứa Lepidolina multiseptata: J. Gubler 1935
(không hiệu lực); đá vôi Quy Đạt: Nguyễn Văn Liêm 1967 (đồng nghĩa); tầng Yên
Khánh: Nguyễn Quang Hạp 1967 (đồng nghĩa); tầng Đồn Sơn: Nguyễn Quang Hạp
1967 (đồng nghĩa); Ht. Sông Nan: Lê Hùng 1984 (đồng nghĩa); Ht. Hu ổi Ren: Lê
Hùng 1984 (đồng nghĩa); Ht. Lưỡng Kỳ: Phạm Văn Quang 1968 (in Vũ Khúc & Bùi
Phú Mỹ và nnk. 1990) (đồng nghĩa); Ht. Mường Lống: Nguyễn Văn Hoành và nnk.
1985 (đồng nghĩa).

Mansuy and Colani (1925) have given the B ắc S ơn name to a Quaternary unit (the
Bacsonian Holocene), which is wellknown in the regional geological and
international archaeological circles (Saurin 1956: Lexique stratigraphique
international. Fasc. 6a. Indochine; Encyclopedia of Vi ệt Nam. 1,1995). Therefore
the Bắc Sơn Fm. of Carboniferous - Permian age is an invalid term. Moreover, the
carbonate body of Carboniferous-Permian age attributed to “Bắc Sơn Fm.” was
described early as Đá Mài Fm. (see Đá Mài), so the term B ắc S ơn Fm. must be
regarded as synonym of Đá Mài Fm.

Junior synonym of the Đá Mài Fm.: Fusulina-bearing Limestone H. Douvillé 1906
(invalid); Froductus-bearing Limestone: H. Mansuy 1908 (synonym); Limestone
bearing Schwagerina princeps, Limestone bearing Doliolina and Neoschwagerina
craticulifera, Limestone bearing Sumatrina annae and Neoschwagerina globosa: M.
Colani 1924 (synonym); Limestone bearing Lepidolina multiseptata: J. Gubler 1935
(synonym); Quy Đạt Limestone: Nguyễn Văn Liêm 1967; (synonym) Yên Khánh

56
Fm.; Nguyễn Quang Hạp 1967 (synonym); Đồn Sơn Fm.: Nguyễn Quang H ạp
1967 (synonym); Sông Nan Fm.: Lê Hùng 1984 (synonym); Huổi Ren Fm.: Lê Hùng
1984 (synonym); Lưỡng Kỳ Fm.: Phạm Văn Quang 1968 (in Vũ Khúc and Bùi Phú
Mỹ et al. 1990) (synonym); Mường Lống Fm.: Nguyễn Văn Hoành et al. 1985
(synonym).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998

• Bắc Thuỷ (Hệ tầng, Formation)

1. Trias sớm, Olenec

Early Triassic, Olenekian.

2. Vũ Khúc, 1980.

3. Đông Bắc Bộ (I.1), các tỉnh Lạng Sơn và Bắc Giang

East Bắc Bộ (I.1), Lạng Sơn and Bắc Giang Provinces.

4. Ta luy đường sắt tại ga Bắc Thuỷ

In the Bắc Thuỷ railways station; x = 21°42’; y = 106°41’.

5. a) Sét vôi, đá vôi sét, 10-12m; b) bột kết vôi, b ột k ết, cát k ết, 100m; c) đá phi ến sét,
bột kết, cát kết, 25m; d) plagioryolit, albitophyr, 50 m

a) Marl, clayish limestone, 10-12m; b) calcareous siltstone, sandstone, 100m; c) clay
shale, siltstone, sandstone; 25 m; d) plagiorhyolite, albitophyre, 50 m.

6. 120 - 185 m.

7. Flemingites aff. F. flemingianus (a), Paranorites praestans (a), Meekoceras sp. (a),
Owenites carinatus (a), Pseudowenites oxynotus (a), Neospathodus dieneri (a), N.
waageni (a), Columbites cf. parisianus (c), Preflorianites sp. (c), Tirolites sp. (c).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Lạng Sơn tuổi Inđi, bất chỉnh hợp dưới Ht. Khôn Làng tu ổi
Anisi

Conformably lying upon Induan Lạng Sơn Fm., unconformably under Anisian Khôn
Làng Fm.

9. Biển


57
Marine.

10. Hệ lớp Meekoceras: Hoffet J. 1942 (đồng nghĩa). Là hệ tầng trên c ủa loạt Đ ồng
Mỏ

Meekoceras Beds: Hoffet J. 1942 (synonym). Being the upper formation of the Đ ồng
Mỏ Group.

11. Vũ Khúc

12. 6/1998

• Bằng Ca (Hệ tầng, Formation )

1. Đevon muộn, Frasni - Famen

Late Devonian, Frasnian - Famennian

2. Bourret R. 1922 (Schistes en plaquettes de l’Est de Ban Cra); Đoàn Nhật Trưởng, Tạ
Hoà Phương 1999 (Ht. Bằng Ca -- Bằng Ca Fm.).

3. Đông Bắc Bộ (I.1), tỉnh Cao Bằng

East Bắc Bộ (I.1), Cao Bằng province.

4. Mặt cắt Bằng Ca - Lũng Thoáng, huy ện Trùng Khánh, Cao B ằng

Bằng Ca - Lũng Thoáng section, Trùng Khánh district; x = 220 46', y = 1060 47'.

5. a) Đá phiến silic vôi, 60 - 70m; b) đá phiến sét silic, 20 - 30m; c) đá phiến silic xen một
số lớp đá phiến sét, 40m; d) đá phiến silic vôi, 30m; e) đá phiến silic vôi nhiễm mangan
màu xám đen, đá phiến silic vôi xám vàng, phân lớp mỏng, chứa kết hạch sắt, 50m.

a) Grey calcaro-cherty shale, 60 - 70m; b) cherty clay shale, 20 -30m; c) cherty shale,
interbeds of clay shale, 40m; d) calcaro-cherty shale, 30m; e) black grey
manganiferous calcaro-cherty shale, yellowish grey, calcaro-cherty shale bearing
iron concretions, 50m.

6. 200 - 220 m.

7. Howellella sp. (d), Camarotoechia sp. (d), Praewaagenoconcha sp. (d), Tentaculites,
Brachiopoda bảo tồn xấu - poorly preserved Tentaculites, Brachiopods (e).

- Trong đá phiến silic của mặt cắt Bằng Ca - From cherty shale of Bằng Ca section:
Homoctenus aff. kiliensis, Desquamatia cf. zonataeformis.


58
- Tại mặt cắt Bằng Ca - cột mốc 46, tương ứng v ới tập c - ( In the Bằng Ca -
border marker 46, from a layer corresponding to c): Palmatolepis cf. triangularis,
Pa. subrecta, Pa. delicatula, Pa. perlobata, Nothognathella sp., Spathognathodus sp.

8. Chỉnh hợp giữa Ht. Hạ Lang và Ht. Tốc Tát

Conformably lying between Hạ Lang and Tốc Tát Fms.

9. Biển

Marine.

10. Điệp Bằng Ca (phần trên): Phạm Đình Long 1973 (đồng nghĩa); Dương Xuân Hảo
et al. 1975 1980 (đồng danh); Điệp hay Ht. Tốc Tát: Tống Duy Thanh et al. 1986
(part.), Vũ Khúc & Bùi Phú Mỹ và nnk. 1990 (part.) (đồng nghĩa).

Bourret R. 1922 viết tên phân vị là Ban Cra, đã được chỉnh lý là Bằng Ca. Đi ệp
cùng tên Bằng Ca do Phạm Đình Long mô t ả 1973 g ồm hai ph ần -- ph ần d ưới
ứng với Ht. Hạ Lang (xem Hạ Lang) còn phần trên ứng v ới Ht. B ằng Ca, theo
khái niệm của Bourret R. 1922.

Hoá thạch tu ổi Givet do Ph ạm Đình Long (1973) nêu trong mô t ả đi ệp B ằng Ca
đều được phát hiện trong nh ững l ớp ở nh ững n ơi khác nh ưng đ ược đ ối sánh v ới
các lớp của mặt cắt chuẩn của Ht. B ằng Ca

Bằng Ca Suite (upper part.): Phạm Đình Long 1973 (synonym); Dương Xuân Hảo et
al. 1975 1980 (homonym); Tốc Tát Suite or Fm.: Tống Duy Thanh et al. 1986 (part.),
Vũ Khúc & Bùi Phú Mỹ et al. 1990 (part.) (synonym).

The formation name formerly wrong spelled as Ban Cra by Bourret R. 1922, was
corrected as Bằng Ca. The B ằng Ca Suite, described by Ph ạm Đình Long 1973 is
composed of two parts, the lower of them corresponds to H ạ Lang Fm. (see H ạ
Lang), the upper one, as above described, is the B ằng Ca Fm. according to the
viewpoint of Bourret R. 1922.

Givetian fossils cited in the description of the Bằng Ca Fm. by Ph ạm Đình Long
(1973) were found from the other sections, which were correlated by him to the
stratotype of the Bằng Ca Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

59
• Bến Khế (Hệ tầng, Formation)

1. Cambri - Orđovic sớm

Cambrian - Early Ordovician.

2. Đovjikov A. E., Ivanov G.V., Nguyễn Tường Tri (trong Đovjikov và nnk. 1965).

3. Tây Bắc Bộ (I.3); tỉnh S ơn La, Lai Châu, Phú Th ọ

West Bắc Bộ (I.3); S ơn La, Lai Châu, Phú Th ọ provinces.

4. Theo bờ sông Đà, đo ạn t ừ Bản Chanh (ĐN B ến Kh ế 1km) đ ến B ản Kh ủa

Along the bank of Đà river, from B ản Chanh to B ản Kh ủa (1km southeast of B ến
Khế), Hòa Bình province; x = 20o58'; y = 104o55' .

5. a) Sạn kết thạch anh xen cát kết, 140m; b) đá phi ến sét chứa vôi, đá phi ến sét,
150m; c) đá vôi, 150m; d) quarzit xen ít bột kết, đá phiến, 700m.

a) Quartz gritstone, interbeds of sandstone, 140m; b) calcareous clay shale, clay shale,
150m; c) limestone, 150m; d) quartzite, interbeds of siltstone and clay shale, 700m.

6. 1100 - 2200 m.

8. Không chỉnh hợp trên gneis thuộc Ht. Suối Chiềng (Pr 1sc) và bị Ht. Sinh Vinh (O 3-S
sv) phủ bất chỉnh hợp

Unconformably overlies the Paleoproterozoic gneiss of Suối Chiềng Fm. (Pr 1sc) and
unconformably undernies the Sinh Vinh Fm. Late Ordovician - Silurian in age (O 3-S
sv)

10. Ht. Bến Kế: Phan Cự Tiến và nnk. 1977 (đồng nghĩa)

Bến Kế Fm.: Phan Cự Tiến et al. 1977 (synonym).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Biển Đông (Hệ tầng, Formation)

1. Pliocen

Pliocene.

2. Lê Văn Cự và nnk. 1985.


60
3. Thềm lục địa phía Nam.

Continental shelf of South Việt Nam.

4. Lỗ khoan 12-A-1X (600-1900m); bổ sung theo các lỗ khoan 12-B-1X, 12-C-1X, 04-
A-1X, 04-B-1X, 28-A-1X, 29-A-1X.

Hole No. 12-A-1X (600-1900m), supplemented by materiald from holes No. 12-B-1X,
12-C-1X, 04-A-1X, 04-B-1X, 28-A-1X, 29-A-1X

5. Cát kết (trũng Cửu Long), sét kết (trũng Nam Côn Sơn)

Sandstone (in Cửu Long Depression), claystone (in Nam Côn Sơn Depression)

6. 200 m.

7. Trùng lỗ thuộc phức hệ Pseudorotalia - Sphaeroidinella-Globogerinoides.

Foraminiferas belonging to the foraminiferal assemblage Pseudorotalia -
Sphaeroidinella - Globogerinoides

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Nam Côn Sơn (N12)

Unconformably overlying the Nam Côn Sơn Fm. (N12)

9. Biển nông

Marine, shallow-water.

11. Trịnh Dánh, (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Bình Gia (Hệ tầng, Formation)

1. Trias sớm

Early Triassic.

2. Nguyễn Kinh Quốc và nnk, 1991

10. Đồng nghĩa của Ht. Sông Hiến: Bourret, 1922

Synonym of Sông Hiến Fm.: Bourret, 1922.

11. Vũ Khúc

12. 11/1999.

• Bình Liêu (Hệ tầng, Formation)

61
1. Trias giữa, Anisi

Middle Triassic, Anisian.

2. Trần Thanh Tuyền, Vũ Khúc, Lưu Lân, 1992.

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Quảng Ninh

East Bắc Bộ (I.1); Quảng Ninh province.

4. Trên đường từ Bình Liêu đi Pa Chi Mai, kể từ sông Tiên Yên tr ở đi, và vùng sông
Hà Cối

On the earth road from Bình Liêu to Pa Chi Mai, beginning from the Tiên Yên river,
and the Hà Cối River area; x = 21°32’; y = 107°21’.

5. a) Cuội kết, sạn kết, cát kết chứa cuội, 100-320 m; b) cuội kết, cát kết tuf, b ột k ết
tuf, thấu kính cuội tảng tuf, 220-340 m; c) tuf aglomerat, b ột k ết tuf, cát k ết tuf,
felsit và ryolit, 150-300 m; d) cát kết, cát kết tuf, bột kết, 120 m

a) Conglomerate, gritstone, pebble-bearing sandstone, 100-320 m; b) conglomerate,
tuffaceous sandstone, tuffaceous siltstone, lenses of tuffaceous agglomerate, 220-340
m; c) tuffaceous agglomerate, tuffaceous siltstone, tuffaceous sandstone, felsite and
rhyolite, 150-300 m; d) sandstone, tuffaceous sandstone, siltstone, 120 m.

6. 600-1100 m.

7. Mytilus eduliformis praecursor (b), Equisetaceae (b), Euestheria hubeiensis (c), E. cf.
dactylis (c), E. lepida (c), Bakevellia modiola (d), B. cf. goldfussi (d).

8. Ranh giới dưới kiến tạo, phía trên nằm chỉnh hợp dưới hệ tầng Nà Khuất tu ổi
Trias giữa

Tectonic lower boundary, conformably underlying Middle Triassic Nà Khuất Fm.

9. Nguồn núi lửa, lục địa xen biển

Volcanogenic, continental mixed with marine.

10. Ryolit Trias: Patte 1927 (không hợp lệ)

Triassic rhyolite: Patte 1927 (invalid).

11. Vũ Khúc.

12. 10/1998

62
• Bình Minh (Hệ tầng, Formation)

1. Pleistocen sớm

Early Pleistocene.

2. Nguyễn Ngọc Hoa và nnk., 1996.

3. Tây Nam Bộ (IV); Nam Bộ Plain

West Nam Bộ (IV); Nam Bộ Plain.

4. Thị trấn Cái Vồn, huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long.

Cái Vồn small Town, Bình Minh District, Vĩnh Long Province; x = 10°05’, y =
105°50’.

5. a) Cát bột màu trắng, 2,8m; b) cát xám tro hạt m ịn, 13m; c) cát ph ớt vàng, r ải rác có
sỏi, cuội, 57,7m; d) bột màu xám phớt vàng, 0,8m.

a) White silty sand, 2.8m; b) ashen-gray, fine-grained sand, 13m; c) yellowish sand
mixed with pebble, 57,7m; d) yellowish-gray silt, 0.8m.

6. 74-78 m.

7. Polypodiaceae gen. indet. (d), Poaceae gen. indet. (d), Eupborbiaceae gen. indet. (d)
Fagaceae gen. indet.; Rhizophora sp. (d).

8. Bất chỉnh hợp trên Ht. Nậm Căn tuổi Pliocen muộn, chỉnh hợp dưới Ht. Mỹ Tho

Unconformably lying upon Pliocene Nậm Căn Fm., conformably underlying Mỹ Tho
Fm.

9. Sông

Fluvial.

11. Phạm Văn Hùng.

12. 4/1998

• Bình Sơn (Hệ tầng, Formation)

1. Jura sớm-giữa

Early - Middle Jurassic.

2. Bùi Phú Mỹ, Thân Đức Duyện và nnk, 1999

63
3. Trung Trung Bộ (III.1); tỉnh Quảng Ngãi

Middle Trung Bộ (III.1); Quảng Ngãi Province.

4. Gần ga đường sắt Bình Sơn

Near the Bình Sơn railways station; x = 15°16’, y = 108°43’.

5. a) Cuội kết, sạn kết, cát kết phân lớp xiên, 28 m; b) cát k ết, b ột k ết và sét k ết nâu
đỏ, 204 m; c) cát kết xám lục nhạt, 17 m; d) bột kết nâu đ ỏ, l ớp k ẹp cát k ết, 47 m;
e) cuội kết, sạn kết, lớp kẹp bột kết, 20 m; f) cát k ết, b ột k ết, l ớp k ẹp sét k ết xám
đen, 31 m; g) cát kết hạt mịn, 2-10 m; g) bột kết nâu đỏ, 60 m.

a) Conglomerate, gritstone, cross-bedded sandstone, 28 m; b) sandstone, chocolate
siltstone and claystone, 204 m; c) greenish-grey sandstone, 17 m; d) chocolate
siltstone, interbeds of sandstone, 47 m; e) conglomerate, gritstone, interbeds of
siltstone, 20 m; f) sandstone, siltstone, interbeds of black-grey claystone, 31 m; g)
fine-grained sandstone, 2-10 m; h) chocolate siltstone, 60 m.

6. 415 m.

7. Equisetites vukhuci (f), E. sp. (f), gỗ silic hoá chưa xác định được - indetermined
silicified wood (h)

8. Không chỉnh hợp trên đá biến chất cổ

Unconformably lying upon old metamorphic rocks.

9. Lục địa màu đỏ

Red continental.

10. Điệp Bản Đôn: Nguyễn Xuân Bao (trong Trần Đức Lương, Nguyễn Xuân Bao và
nnk 1988) (đồng nghĩa; đây là một mặt cắt thuần lục địa màu đỏ, không th ể mô t ả
là loạt Bản Đôn)

Bản Đôn Suite: Nguyễn Xuân Bao (in Trần Đức Lương, Nguyễn Xuân Bao et al
1988) (synonym; this is a pure red continental sequence, which cannot be described
as Bản Đôn Group).

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Bình Trưng (Hệ tầng, Formation)

64
1. Miocen muộn

Late Miocene.

2. Ma Công Cọ và Hà Quang Hải (trong Nguyễn Ngọc Hoa và nnk, 1996)

3. Đông Nam Bộ (III.2); chỉ được phát hiện qua lỗ khoan

East Nam Bộ (III.2); only in boreholes.

4. Lỗ khoan 820 (108-127.40m) ở xã Bình Trưng, Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh

Hole N0820 (108-127,4m) at Bình Trưng Commune, Thủ Đức District, Hồ Chí Minh
City; x = 10°47’, y = 106°46’.

5. a) Sạn sỏi thạch anh, sét bột kết, 3,8m; b) cát bột kết, 0,5m; c) sét bột kết, 8m

a) Quartz gravelstone, silty claystone, 3,8m; b) silty sandstone, 0,5m; c) silty
claystone, 8m.

6. >20 m.

7. Microlepia sp., Schizaaceae gen. indet., Aneimia sp., Ginkgo sp, Picea sp., Tsuga sp.,
Larix sp., Juglans sp. (c).

8. Không rõ quan hệ dưới

Lower boundary unknown.

9. Lục địa

Continental.

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 01/1999

• Bó Hiềng (Hệ tầng, Formation)

1. Silur muộn

Late Silurian.

2. Nguyễn Vĩnh (trong Phan Cự Tiến và nnk. 1977).

3. Tây Bắc Bộ (I.3); tỉnh S ơn La, Hòa Bình, Phú Th ọ

West Bắc Bộ (I.3); S ơn La, Hòa Bình, Phú Th ọ provinces.

4. Mặt cắt Bó Tao - Bó Hiềng - Tiên Ban (bờ sông Đà), vùng Bó Hiềng, Sơn La

65
Bó Tao - Bó Hiềng - Tiên Ban section (on the Đà river bank), Bó Hi ềng area S ơn La
province; x = 20o53'; y = 104o56'.

5. a) Cát kết chứa vôi ở phần đáy (dày 20 - 30m), đá phiến vôi xen đá vôi lẫn sét,
150m; b) đá vôi xen kẹp sét vôi, đá vôi sọc dải, 350m.

a) Calcareous sandstone at the base (20 - 30m thick), calcareous shale, interbeds of
clayish limestone, 150m; b) limestone, interbeds of marl and stripped limestone, 350m.

6. 500 - 900 m.

7. Squameofavosites sp. (a), Tryplasma ex gr. karcevae (a), Retziella weberi (a),
Lissastrypa sp. (a), Favosites kunjakensis (b), Squameofavosites ex gr. cechicus (b),
Tadschikia xuanbaoi (b).

8. Chỉnh hợp (?) giữa Ht. Sinh Vinh (O3-S) và Ht. Sông Mua (D1)

Conformably (?) lying between Sinh Vinh Fmss (O3-S) and Sông Mua Fms. (D1).

10. Tầng sét vôi Bản Hom và tầng đá vôi Bản Hom: Deprat J. 1914 (đồng nghĩa)

Ban Hom marlaceous beds and Ban Hom limestone beds: Deprat J. 1914 (synonym).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Bó Mới (Tập, Member)

1. Đevon sớm

Early Devonian

2. Lê Văn Giang, Tạ Hoà Phương 1996

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Hà Giang

East Bắc Bộ (I.2); Hà Giang province.

4. Vùng Yên Minh, tỉnh Hà Giang

Yên Minh area, Hà Giang Province.

5. a) Đá vôi, đá vôi silic xen sét vôi, màu xám sẫm, phân l ớp trung bình và dày, 120m;
b) đá vôi, đolomit, đá vôi sét màu xám sáng, xám sẫm, phân lớp trung bình và dày,
300m



66
a) Light gray, middle to thick bedded limestone, siliceous limestone, and interbeds of
marl, 120m; b) light gray, dark gray, middle to thick bedded limestone, dolomite, and
clayish limestone, 300m.

6. 420 m.

7. Amphipora sp. indet. (b)

8. Chỉnh hợp trên hệ tầng Mia Lé và dưới tập Nà Đon

Conformably overlies the Mia Lé Fm. and underlies the Nà Đon Member.

9. Biển

Marine.

10. Lê Văn Giang, Tạ Hoà Phương (1999) chia Ht. Nà Quản thành hai tập: Bó M ới và
Nà Đon ứng với phần dưới và phần trên của Ht. Nà Quản. Tuy v ậy, sự khác nhau
về thành phần thạch học của hai tập này tỏ ra không rõ nét nên khó phân biệt

Lê Văn Giang, Tạ Hoà Phương (1999) divided the Nà Quản into two Members —
Bó Mới and Nà Đon corresponding respectively to lower and upper part of this
formation. However, lithologically these two members are not clearly distinguished
one from another, and they are recognized with difficulty.

11. Tống Duy Thanh

12. 12/1999.

• Bồng Sơn (Hệ tầng, Formation)

1. Cambri muộn

Late Cambrian

2. Bourret R. 1922 (Série de Bong-Son, Lower Devonian, Emsian)

3. Đông Bắc Bộ (I.1), tỉnh Cao Bằng

East Bắc Bộ (I.2) Cao Bằng province.

4. Nam Bản Giốc, dọc theo đường Bản Giốc đi Bằng Ca, huyện Trùng Khánh

South of Bản Giốc Village, along the road from Bản Giốc to Bằng Ca, Trùng
Khánh district; 220 50', y = 1060 44'.



67
5. Bourret R. 1922: a) Đá phiến màu đen hoặc xanh xám; b) cát kết mica, thấu kính
mỏng đá phiến vôi, 500m. Phần này chiếm khối lượng chủ yếu c ủa “Série de
Bong-Son"; tiếp lên trên là đới mỏng không cụ thể c ủa cát k ết hạt thô, puđing, dăm
kết, quarzit, lớp mỏng đá vôi; cát kết và đá phi ến màu đ ỏ r ượu vang có v ết xanh,
và cuối cùng là đá phiến sét chứa Spirifer speciosus (= Euryspirifer tonkinensis)
(Bourret R.1922)

Phạm Đình Long, trong Vũ Khúc & Bùi Phú M ỹ và nnk. 1990 : a) Cát kết thạch anh
xen đá phiến sét carbonat, 35m; b) đá phi ến th ạch anh carbonat, 110m; c) cát k ết
thạch anh hạt thô chứa các v ẩy mica tr ắng, 30m; d) đá phi ến sét carbonat, 110m;
e) cát kết thạch anh felspat xen các l ớp m ỏng đá phi ến sét, 80m; g) đá phi ến sét
màu xám, vàng lục dạng sọc ở phần d ưới, 150m; h) cát k ết th ạch anh d ạng
quarzit, xen các lớp m ỏng đá phi ến sét, 15m; i) đá phi ến sét, đá phi ến sét carbonat,
70m; k) bột kết, cát kết hạt nh ỏ xen l ớp m ỏng đá phi ến sét màu l ục, 50m; l) đá
phiến sét carbonat, đôi khi phi ến sét sericit, th ấu kính vôi xen k ẽ, 240m; (Ph ạm
Đình Long, trong Vũ Khúc & Bùi Phú M ỹ và nnk. 1990)

Bourret R. 1922: a) Black or green-grey clay shale; b) micaceous sandstone, thin
lenses of calcareous shale; 500m. These sediments constitute the main content of the
“Série de Bong - Son”, which grades upward to discontinuous zone of coarse
sandstone, puddingstone, breccia, quartzite, thin interbeds of limestone, and finally,
Spirifer specious - bearing (= Euryspirifer tonkinensis) clay shale (Bourret R. 1922).

Phạm Đình Long, in Vũ Khúc & Bùi Phú Mỹ et al. 1990: a) Quartz sandstone,
interbeds of carbonate shale, 35m; b) quartz carbonate shale, 110m; c) muscovite-
bearing coarse quartz sandstone, 30m; d) carbonate shale, 110m; e) green - grey
feldspar-quartz sandstone, interbeds of clay shale, 80m; g) clay shale, stripped in
lower part, 150m; h) quartzitic sandstone, interbeds of clay shale, 15m; i) clay shale
and carbonate shale, 70m; k) siltstone, fine sandstone, interbeds of clay shale, 50m;
l) carbonate shale, sericite shale sometimes, interbedded with limestone lenses,
240m; (Phạm Đình Long, in Vũ Khúc & Bùi Phú Mỹ et al. 1990).

6. 800 - 900 m.

7. Charchaqia sp. (d, l); Lotagnostus sp. (l); Hedinaspis regalis (l), Hedinaspis sp. (l),
Paraolenus (?) bongsonensis (l), Haniwa sp. (l).



68
8. Quan hệ dưới không rõ, bất chỉnh hợp trên Ht. B ồng S ơn là tr ầm tích Đevon h ạ
thuộc loạt Sông Cầu

Contact with the older underlying strata was unknown, unconformably underlies the
Sông Cầu Group (Lower Devonian).

9. Biển

Marine.

10. Theo tính chất thạch đ ịa t ầng, hai Ht. B ồng S ơn và Th ần Sa là đ ồng nghĩa, và
Ht. Bồng Sơn được mô tả tr ước. Tuy nhiên, trong mô t ả c ủa Bourret R. thì
“Série de Bong-Son" bao g ồm c ả m ột kh ối l ượng nh ỏ các tr ầm tích Đevon h ạ
(loạt Sông Cầu). Do đó, có l ẽ tính hi ệu l ực và s ự ưu tiên không thu ộc Ht. B ồng
Sơn và nó trở thành đồng nghĩa c ủa Ht. Th ần Sa.

Lithostratigraphically, the Th ần Sa Fm. is a junior synonym of the B ồng S ơn one.
However, it seems that the “Série de Bong-Son" (Bourret R. 1922) includes some
layers belonging to the Sông C ầu Group (Lower Devonian). Thus, possibly the
Bồng Sơn Fm. term has not the priority, and the B ồng S ơn Fm. becomes a
synonym of Thần Sa Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đ ức Khoa.

12. 8/1998

• Bù Khạng (Hệ tầng, Formation)

1. Neoproterozoi - Cambri sớm

Neoproterozoic - Early Cambrian.

2. Lê Duy Bách, Phan Trường Thị, 1970 (Loạt - Group); Phan Trường Thị (trong Trần
Văn Trị và nnk, 1977 – Hệ tầng - Formation).

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Nghệ An

North Trung Bộ (II.2); Nghệ An Province.

4. Sườn tây nam dãy núi Bù Khạng

Southwest flank of the Bù Khạng Range; x = 19025’, y = 10505’.




69
5. a) Plagiogneis biotit, > 2000 m; b) đá phiến hai mica - granat - silimanit, > 1500 m; c)
đá phiến mica - silimanit, quarzit, thấu kính đá hoa, > 600 m; d) đá phi ến mica -
granat - đisthen, > 700 m; e) đá phiến mica xen quarzit, >1500 m.

a) Biotite plagiogneiss, > 2000m; b) two-mica - garnet - sillimanite schist, > 1500 m;
c) mica - sillimanite schist, quarzite, marble lenses, > 600 m; d) mica - garnet -
disthene schist, > 700 m; e) micaschist, quarzite, > 1500 m.

6. > 6,000 m.

8. Chưa rõ ranh giới dưới, bị phủ bởi trầm tích Carbon hạ

The lower boundary unknown, unconformably covered by Lower Carboniferous
formation.

9. Biển, lục nguyên. Biến chất phân đới từ đới biotit đến đới silimanit- đisthen

Terrigenous. Metamorphism zonated from biotite zone to sillimanite-disthene zone.

11. Trần Tất Thắng.

12. 10/1998.

• Bửu Long (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giữa, Anisi

Middle Triassic, Anisian.

2. Nguyễn Xuân Bao và nnk. (trong Nguyễn Ngọc Hoa và nnk, 1995).

10. Hiện được xếp vào phần cơ sở của Ht. Châu Thới

Attributed at present to the basal part of Châu Thới Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999



C.

• Ca Tô (Hệ tầng, Formation)

1. Jura muộn

Late Jurasssic.


70
2. Belousov A. và nnk, 1984.

10. Đồng nghĩa của Ht. Đèo Bảo Lộc

Synonym of Đèo Bảo Lộc Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999

• Cà Mau (Hệ tầng, Formation)

1. Pleistocen sớm, phần muộn

Late Early Pleistocene.

2. Nguyễn Ngọc Hoa và nnk., 1996.

3. Tây Nam Bộ (IV); đồng bằng Nam Bộ

West Nam Bộ (IV); Nam Bộ Plain.

4. Ấp Cái Tắc, xã Rạch Giới, Châu Thành, Kiên Giang; x = 9°55’, y = 105°43’

Cái Tắc village, Rạch Giới Commune, Châu Thành District, Kiên Giang Province.

5. a) Cát, sạn lẫn cuội, 19.4m; b) bột, 1m; c) sạn, cát, cuội thạch anh, 10m; d) cát
thạch anh, phần trên màu nâu đỏ, 5.5m; e) cát thạch anh màu xám, 4.9m; f) cát h ạt
mịn pha bột, chứa vụn thực vật, 5m; g) cát hạt vừa, hạt nhỏ, 482 m; h) sét pha ít
bột xám, 4.9m.

a) Sand, grit containing pebble, 19.4m; b) silt, 1m; c) quartz grit, sand, pebble, 10m;
d) quartz sand, chocolate in the upper part, 5.5m; e) gray quartz sand, 4.9m; f) fine
sand mixed with silt bearing plant debris, 5m; g) fine- to medium-grained sand, 48,2
m; h) clay mixed with gray silt, 4.9m.

6. 97.9 m

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Nậm Căn tuổi Pliocen muộn, ch ỉnh h ợp (?) d ưới Ht. Long
Toàn

Unconformably overlying the upper Pliocene Nậm Căn Fm., conformably (?)
underlying the Long Toàn Fm.

9. Sông-biển

Fluvio-marine.

71
11. Phạm Văn Hùng.

12. 4/1998

• Cái Đại (Hệ tầng, Formation)

1. Trias muộn, Ret

Late Triassic, Rhaetian.

2. Zeiller R., 1903.

10. Hiện được xếp vào Ht. Hòn Gai

Attributed at present to the Hòn Gai Fm .

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999

• Caleđon (Vật liệu, Materials)

1. Cambri - Ordovic

Cambrian - Ordovician

2. Fromaget J. 1934.

10. Tên lỗi thời. Hiện nay được xếp vào các Ht.: Nậm Cô? Đá Đinh và Cam Đường

Old term. Attributed at present to the Nâm Cô?, Đá Đinh and Cam Đường Fms.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Cam Đường (Hệ tầng, Formation)

1. Cambri sớm

Early Cambrian.

2. Đovjikov A.E., Nguyễn Tường Tri (trong Đovjikov A. E. và nnk.) 1965

3. Tây Bắc Bộ (I.3); tỉnh Lào Cai

West Bắc Bộ (I.3); Lào Cai province.

4. Vùng mỏ Cam Đường, Lào Cai

At Cam Đường mine, Lào Cai Province; x = 22o23'; y = 103o50'.

72
5. a) Đá phiến biotit xen các lớp sỏi kết, cuội kết, quarzit, 15 - 40m; b) đá phiến chứa
vật liệu than xen cát kết hoặc đá phiến thạch anh - mica, 140 - 200m; c) đá phiến
thạch anh có carbonat, đá phiến actinolit xen đá hoa đolomit, quarzit hoặc cát kết
dạng quarzit, 100 - 150m; d) đá phiến carbonat - mica - thạch anh, đá phiến thạch anh
- biotit - actinolit chứa than, đá phiến carbonat - mica - thạch anh - apatit, 80 - 100m;
e) tập chứa quặng: đá phiến apatit - carbonat, 12,5 - 40m; f) đá phiến carbonat - thạch
anh - apatit, 30 - 50m; g) đá phiến xen cát kết biến chất chứa carbonat và xen phyllit,
đá phiến thạch anh - felspat, 10 - 70m; h) cát kết xen phyllit, đá phiến mica - th ạch
anh, đá phiến biotit - thạch anh xen cát kết thạch anh - felspat và thấu kính đá vôi,
100 - 150m.

a) Biotite schist, interbeds of gravelstone, conglomerate, quartzite, 15 - 40m; b)
carbonaceous shale, interbeds of sandstone or quartz - mica schist, 140 - 200m; c)
carbonate quartz schist, actinolite schist, interbeds of dolomitic marble, quartzite or
quartzitic sandstone, 100 - 150m; d) carbonate - micaceous - quartz schist, carbonaceous
quartz - biotite - actinolite schist, carbonate - mica - quartz - apatite schist, 80 - 100m; e)
ore - bearing member: apatite - carbonate schist, 12,5 - 40m; f) carbonate - quartz -
apatite schist, 30 - 50m; g) schist, interbeds of carbonate sandstone and phyllite, quartz -
feldspar - carbonate schist, quartz - feldspar sandstone, 10 - 70m; h) sandstone,
interbeds of phyllite, mica - quartz schist, biotite - quartz schist and quartz - feldspar
sandstone, limestone lenses, 100 - 150m.

6. 600 - 800 m.

7. Spores (c, e), ?Archaeocyathida (h), Medularites lineolatus (h). Acritarchs:
Gleocapsomorpha macrocysta, Favosphaeridium favosum, Protosphaeridium
minimum, Kildinella sp., Oscillatorites sp., Orygmatosphaeridium sp. (Trần Hữu
Dần in Phạm Kim Ngân, Lương Hồng Hược 1996).

8. Bất chỉnh hợp trên Ht. Sa Pa

Unconformably overlies the Sa Pa Fm.

9. Biển

Marine.

10. Phần trên “Série” Cốc San: Jacob Ch. 1921 (đồng nghĩa); Vật liệu Caleđon ở vùng Mỏ
Cóc, Cam Đường: Fromaget J. 1934 (không hợp lệ); Trầm tích phosphorit mỏ Cam

73
Đường: Fromaget J. 1941 (đồng nghĩa).

Upper part of Cốc San “Séries”: Jacob Ch. 1921(synonym); Caledonian materials in
Mỏ Cóc, Cam Đường area: Fromaget J. 1934 (invalid); Phosphorite sediments of Cam
Đường mine: Fromaget J. 1941 (synonym).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Cam Lộ (Hệ tầng, Formation)

1. Permi muộn

Late Permian.

2. Nguyễn Xuân Dương (trong Trần Đức Lương, Nguyễn Xuân Bao và nnk. 1988).

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Quảng Trị

North Trung Bộ (II.2); Quảng Trị province.

4. Cam Lộ - Khe Mỏ Hai, huyện Cam Lộ

Cam Lộ Townlet - Mỏ Hai stream, Cam Lộ district; x = 16o47'; y = 106o58'.

5. a) Đá phiến sét than, đá phiến sét xen cát kết, bột kết, 140m; b) đá phi ến sét vôi,
thấu kính mỏng đá vôi xen kẹp đá phiến sét, 60m

a) Coaly shale, clay shale, interbeds of sandstone, siltstone, 140m; b) marlaceous
shale, thin limestone lenses, interbeds of clay shale, 60m.

6. 200 m.

7. Plant remains (a), Leptodus nobilis (b), L. tenuis (b), Chonetes substrophomenoides
(b), Pseudophillipsia sp. (b), Dictyoclostus graciosus (b).

8. Dường như nằm bất chỉnh hợp trên trầm tích Paleozoi hạ, trong m ặt c ắt Cam Lộ -
Mỏ Hai không quan sát được trầm tích trẻ hơn

Cam Lộ Fm. appears to overlie unconformably Lower Paleozoic deposits, younger
rocks are unknown in the Cam Lộ Townlet - Mỏ Hai stream section (Vũ Khúc, Bùi
Phú Mỹ 1990)

9. Á lục địa

Subcontinental.

74
11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Cam Ranh (Hệ tầng, Formation)

1. Holocen sớm - giữa

Early - Middle Holocene.

2. Lê Đức An và nnk, 1976 (Cát trắng Cam Ranh, Pleistocen muộn - Cam Ranh white
sand, Late Pleistocene).

3. Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ (III.2); tỉnh Khánh Hoà

South Trung Bộ and East Nam Bộ (III.2); Khánh Hoà Province.

4. Vùng xung quanh thị trấn Cam Ranh

Neighbourhood of Cam Ranh Townlet; x = 11°55’, y = 109°13’.

5. Cát thạch anh trắng

White quartz sand.

6. 3-6 m.

8. Không rõ

Unknown.

9. Biển - gió

Marine - eolian.

10. Ht. Nam Ô: Nguyễn Văn Trang và nnk, 1995 (đồng nghĩa)

Nam Ô Fm.: Nguyễn Văn Trang et al, 1995 (synonym).

11. Phạm Văn Hùng.

12. 10/1998

• Cao Bằng (Hệ tầng, Formation)

1. Miocen giữa

Middle Miocene

2. Trần Đình Nhân, Trịnh Dánh, 1975 (điệp - Suite).


75
3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Cao Bằng và Lạng Sơn

East Bắc Bộ (I.1); Cao Bằng and Lạng Sơn provinces.

4. Tây bắc và tây nam thị xã Cao Bằng

Northwest and southwest of Cao Bằng Town; x = 22°39’, y = 106°15’.

5. a) Cuội kết, 180m; b) cát kết hạt mịn với các thấu kính hay lớp mỏng sạn kết và cát
kết hạt vừa phân lớp xiên ở phần dưới, 150-290m; c) sạn kết xen các lớp m ỏng cát
kết hạt vừa và hạt thô phân lớp xiên, 50-150m.

a) Conglomerate, 180m; b) fine sandstone with lenses or interbeds of gritstone and
cross-bedded medium-grained sandstone (in the lower part), 150-290m; c) gritstone
intercalated with thin beds of medium- and coarse-grained cross- bedded sandstone,
50-150m.

6. 400-620 m.

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Sông Hiến (T1) và chỉnh hợp dưới Ht. Na Dương (N13)

Unconformably upon the Sông Hiến Fm. (T1) and conformably under the Na Dương
Fm (N13).

9. Lục địa

Continental.

10. Đệ tam (một phần): Kitovani S.K., 1964 (đồng nghĩa); Neogen (một phần):
Đovjikov A.E. và nnk., 1965 (đồng nghĩa); Miocen (m ột phần): Tr ần Đình Nhân
(trong Trần Văn Trị và nnk. 1977) (đồng nghĩa); Ht. Na Dương (m ột ph ần): Tr ịnh
Dánh (trong Phan Cự Tiến và nnk. 1989; Vũ Khúc, Bùi Phú M ỹ và nnk., 1989)
(đồng nghĩa)

Tertiary (part.): Kitovani S.K., 1964 (synonym); Neogene (part.): Dovzhikov A.E. et
al. 1965 (synonym); Miocene (part.): Trần Đình Nhân (in Trần Văn Tr ị et al. 1977)
(synonym); Na Dương Fm. (part.), Trịnh Dánh (in Phan Cự Tiến et al. 1989; in Vũ
Khúc, Bùi Phú Mỹ et al., 1989) (synonym).

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 10/1998

• Cao Quảng (Hệ tầng, Formation)

76
1. Đevon muộn, famen - Carbon sớm

Late Devonian, Famennian - Early Carboniferous.

2. Phạm Huy Thông, Tạ Hoà Phương, Nguyễn Hữu Hùng, Đoàn Nhật Trưởng 1999

3. Bắc Trung Bộ (II.2); các tỉnh Quảng Bình, Nghệ An

North Trung Bộ (II.2); Quảng Bình and Nghệ An provinces.

5. Đá vôi màu xám tro, xám đen dạng mấu (giả cuội), đá phiến sét

Ash gray, dark gray, nodular limestone, and siliceous shale.

6. 50 -150m.

7. Conodonta: P. gracilis sigmoidalis, P. rugosa postera (in lower part), Paragnathodus
commutatus (in upper part). Foraminifera: Endothyra sp., Brunsia irregularis.

8. Chỉnh hợp (?) trên Ht. Xóm Nha và dưới Ht. La Khê

Conformably (?) overlies the Xóm Nha Fm., and underlies the La Khê Fm..

9. Biển sâu, thềm lục địa

Marine. Deep-water shelf.

11. Tống Duy Thanh

12. 12/1999.

• Cao Vinh (Điệp, Suite)

1. Đevon giữa, Eifel

Middle Devonian, Eifelian.

2. Tạ Hoàng Tinh 1971.

10. Đồng nghĩa của Ht. Pia Phương (part.): Nguyễn Kinh Quốc, 1977

Synonym of Pia Phương Fm. (part.): Nguyễn Kinh Quốc, 1977

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Cát Bà (Hệ tầng, Formation)

1. Carbon sớm


77
Early Carboniferous.

2. Nguyễn Công Lượng (trong Trần Đức Lương, Nguyễn Xuân Bao và nnk, 1988).

3. Đông Bắc Bộ (I.1); thành phố Hải Phòng, tỉnh Quảng Ninh

East Bắc Bộ (I.1); Hải Phòng City and Quảng Ninh province.

4. Đảo Cát Bà, từ Tái Lai đi Chân Châu, H ải Phòng ; x = 200 47', y = 1070 01'

Cát Bà Island, from Tái Lai to Chân Châu areas, Hải Phòng.

5. a) Đá vôi dạng kh ối màu đen, xám sáng, đôi n ơi tái k ết tinh, 150m; b) đá vôi silic
xám đen phân lớp m ỏng, xen nh ững l ớp silic màu đen, 200m; c) đá vôi, sét vôi
màu đen, xen cát kết, 250m.

a) Dark grey, light grey massive limestone, locally recrystallized, 150m; b) dark
grey, thin-bedded limestone, interbeds of black chert, 200m; c) dark grey
limestone, marl, interbeds of sandstone, 250m.

6. 600 m.

7. Parathurammina suleimanovi (a), Dainella amenta (c), Eostafella mosquensis (c).

8. Dường như nằm chỉnh hợp giữa đá vôi Đevon thượng (Famen) và Ht. Đá Mài (B ắc
Sơn)

Cát Bà Fm. appears to lie conformably between the Upper Devonian (Famennian)
limestone and Đá Mài (Bắc Sơn) Fm..

9. Biển

Marine.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Cát Đằng (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon muộn, Famen

Late Devonian, Famennian.

2. Nguyễn Quang Trung, Nguyễn Phú Vịnh (trong Nguyễn Văn Hoành, Phạm Huy
Thông 1984).

3. Bắc Trung Bộ (II.2); các tỉnh Quảng Bình, Nghệ An

78
North Trung Bộ (II.2); Quảng Bình, Nghệ An provinces.

4. Thôn Cát Đằng, vùng Quy Đạt, Minh Hóa, Quảng Bình

Cát Đằng village, Quy Đạt area, Minh Hóa district, Quảng Bình province; x =
17o45'; y = 105o52'.

5. a) Đá vôi phân d ải, 100m; b) b ột k ết ch ứa mangan, 100m; c) đá vôi vân đ ỏ, phân
dải, đá vôi loang lổ, 200m.

a) Stripped limestone, 100m; b) manganese - bearing siltstone, 100m; c) variegated
limestone, stripped limestone, 200m.

6. 250 - 500 m.

7. Palmatolepis glabra glabra (a, c), P. minuta minuta (a), Hindeodella cf. urca (a),
Palmatolepis quadrantinodosa marginifera (c), Hindeodella germana (c),
Spathognathodus inornatus (c).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Nậm Cắn và Ht. Đông Thọ, d ường nh ư ch ỉnh h ợp d ưới đá vôi
Ht. La Khê

Conformably overlies Nậm Cắn and Đông Thọ Fms. and appears to underlie
conformably the La Khê Fm. (Lower Carboniferous)

9. Biển sâu

Marine deep-water.

10. Đá vôi Noọng Dịa: Nguyễn Đức Khoa (trong Vũ Khúc và nnk, 1984) (đồng nghĩa)

Noọng Dịa Limestone: Nguyễn Đức Khoa (in Vũ Khúc et al. 1984) (synonym).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Cát Đằng (Loạt, Group)

1. Đevon muộn, Frasni - Carbon sớm

Late Devonian, Frasnian - Early Carboniferous.

2. Phạm Huy Thông, Tạ Hoà Phương, Nguyễn Hữu Hùng, Đoàn Nhật Trưởng 1999.

3. Bắc Trung Bộ (II.2); các tỉnh Quảng Bình, Nghệ An

North Trung Bộ (II.2); Quảng Bình, Nghệ An provinces.

79
5. Gồm 3 hệ tầng: Ngọc Lâm (D3fr nl), Xóm Nha (D3 xn), Cao Quảng (D3fm - C1 cq)
(xem các mục này)

Composed of three formations (see these items), namely Ngọc Lâm (D3fr nl), Xóm Nha
(D3 xn), and Cao Quảng (D3fm - C1 cq).

11. Tống Duy Thanh

12. 12/1999.

• Cát kết thượng (Upper Sandstone)

1. Trias muộn, Ret - Jura sớm

Late Triassic, Rhaetian - Early Jurassic.

2. Jacob C. & Dussault L., 1922.

10. Ở Đông Bắc Bộ, một phần của phân vị này được xếp vào Ht. Văn Lãng, một
phần vào Ht. Hà Cối; ở Bắc Trung Bộ, một phần được xếp vào Ht. Đ ồng Đ ỏ, m ột
phần vào Ht. Núi Xước

In East Bắc Bộ, a part of this unit has been attributed to the Văn Lãng Fm., a part - to
the Hà Cối Fm.; in North Trung Bộ, a part - to the Đ ồng Đ ỏ Fm., a part - to the Núi
Xước Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999

• Cát kết chứa Hoernesia socialis (Hoernesia socialis Sandstone)

1. Trias sớm

Early Triassic.

2. Patte E., 1927.

10. Đồng nghĩa của Ht. Tân Lạc, tương đương phần trên của Ht. Cò Nòi

Synonym of Tân Lạc Fm., equivalent to the upper part of Cò Nòi Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999

• Cau (Hệ tầng, Formation)


80
1. Oligocen

Oligocene

2. Lê Văn Cự và nnk, 1985

3. Tây Nam Bộ (IV); Trũng Nam Côn Sơn

West Nam Bộ (IV); Nam Côn Sơn basin.

4. Lỗ khoan Dừa - 1X, bổ sung theo lỗ khoan 12-B-1X (trên thềm lục địa)

Hole Dừa - 1X, supplemented by data from the hole N o 12-B-1X (on the continental
shelf).

5. Cát kết, bột kết và sét kết.

Sandstone, siltstone and claystone.

6. 700-800 m.

7. Florschuetzia trilobata, Alnipollenites verrus, Piceapollenites, etc.

8. Không chỉnh hợp trên các thành tạo cổ hơn

Unconformably overlying the older formations.

9. Hồ, ven biển

Lacustrine - littoral

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Cẩm Thủy (Hệ tầng, Formation)

1. Permi muộn

Late Permian.

2. Đinh Minh Mộng và nnk. 1976 (trong Phan Cự Tiến và nnk. 1977).

3. Tây Bắc Bộ (I.3); các t ỉnh Thanh Hóa, S ơn La

West Bắc Bộ (I.3); Thanh Hóa, S ơn La provinces.

4. Từ thị trấn Cẩm Thủy đi Thạch Yến, bắt đầu từ bến phà Cẩm Thủy, Thanh Hóa.

From Cẩm Thủy townlet to Thạch Yến village, starting from Cẩm Th ủy ferry,
Thanh Hóa province; x = 200 15', y = 1050 30'.
81
5. a) Porphyrit bazan, đôi nơi gặp dăm kết, cuội kết vôi, thấu kính đá vôi, 300m; b) tuf, cát
kết tuf, 30m; c) porphyrit bazan (SiO2 = 42.04 - 6984; Na2O + H2O = 0.87 - 10.2), 50m;
d) tuf phân phiến xen ít tuf dăm kết, 30m; e) phun trào bazơ xen ít tuf, 30 - 50m.

a) Basalt porphyrite, locally breccia, calcareous conglomerate, limestone lenses, 300m;
b) tuff, tuffaceous sandstone, 30m; c) basalt, porphyrite (SiO2 = 42.04 - 6984; Na2O +
K2O = 0.87 - 10.2) 50m; d) schistose tuff, interbeds of tuffaceous breccia, 30m; e)
mafic effusive, tuff interbeds, 30 - 50m.

6. 450 - 1000m - ? 2000 m.

7. Pachyphloia sp. (a), Staffella sp. (a), Geinitzina sp. (a).

8. Không chỉnh hợp trên đá vôi Ht. Đá Mài (Bắc S ơn) và các đá c ổ h ơn c ủa Paleozoi,
nằm chỉnh hợp (?) trên nó là Ht. Yên Duyệt (Vũ Khúc & Bùi Phú Mỹ 1990)

Unconformably overlies limestone of the Đá Mài (Bắc Sơn) Fm. and older rocks of
Paleozoic, and conformably (?) underlies the Yên Duyệt Fm. (Vũ Khúc & Bùi Phú
Mỹ 1990).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Cần Thơ (Hệ tầng, Formation)

1. Pliocen

Pliocene.

2. Lê Đức An và nnk., 1981 (Neogen)

3. Tây Nam Bộ (IV), đồng bằng sông Cửu Long

West Nam Bộ (IV), Cửu Long River plain.

4. Lỗ khoan LK.8 (Cần Thơ) bổ sung LK.3 (Mộc Hoá), LK.3 (Long Toàn), LK.210
(Vĩnh Long)

Hole LK.8 (Cần Thơ), supplementary section at LK.3 (Mộc Hoá), LK.3 (Long Toàn),
LK.210 (Vĩnh Long); x = 11o11’, y = 105o47’.

5. Bột kết, các lớp mỏng cát kết đa khoáng, 28 m- 135 m; b) cát k ết th ạch anh xen b ột
kết, sét kết, cuội sạn kết, 21.5m - 90m.

Siltstone, interbeds of polymictic sandstone, 28-135m; b) quartz sandtone, interbeds
82
of silstone claystone, gravel (gravelstone) stone, 21.5 - 90m.

6. 50-225 m.

7. Phức hệ BTPH rừng ngập mặn (Acrostichum 35%), Foraminifera: Pseudorotalia,
Globigerinoides (a); phức hệ BTPH rừng ngập mặn ( Sonneratia, Rhizophora), Tảo
silic: Centrophyceae (b)

Sporo-pollenic assemblage of mangrove forest (Acrostichum 35%), Foraminifers:
Pseudorotalia, Globigerinoides (a); Sporo-pollenic assemblage of mangrove forest
(Sonneratia, Rhizophora), Diatomae: Centrophyceae (b)

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Phụng Hiệp tuổi Miocen muộn

Unconformably lying upon Upper Miocene Phụng Hiệp Fm.

9. Tam giác châu

Deltaic.

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 02/1999

• Chang Pung (Hệ tầng, Formation)

1. Cambri muộn

Late Cambrian.

2. Deprat J. 1915 (Série de Chang Poung, Late Acadian - Postdamian).

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Hà Giang

East Bắc Bộ (I.1); Hà Giang province.

4. Đường mòn từ cổng đồn Chang Pung đến bản Seo Thèn Pả với chiều dài 4km. 4km
along the track from the gate of Chang Phung Border Post to Seo Thèn Phả village; x
= 23o17'; y = 105o25'.

5. a) Đá phiến sét, bột kết, 60m; b) đá vôi trứng cá, đá vôi sét, cát kết vôi, 150m; c) đá
phiến sét, bột kết xen đá vôi trứng cá, 90m; d) đá phiến sét, bột kết, đôi n ơi xen
những lớp đá vôi, đá phiến sét chứa vôi, 140m; e) đá vôi trứng cá xen các dải sét
mỏng, 150m; f) đá phiến sét, bột kết, 70m; g) đá vôi vi hạt, đá vôi trứng cá, đá phiến
sét, sét vôi, 120m; h) đá vôi sét silic, đá vôi trứng cá xen các lớp đá phiến sét - sericit
chứa vôi, 470m; i) đá vôi hoa hóa, đá vôi sét, 220m; k) đá phiến sét - sericit xen bột
83
kết, 70m; l) đá vôi sét, 30m; m) đá phiến sét xen đôi lớp cát kết, 40m; n) đá vôi, 90m.

a) Clay shale, siltstone, 60m; b) oolithic limestone, clayish limestone, calcareous
sandstone, 150m; c) clay shale, siltstone, oolithic limestone interbeds, 90m; d) clay
shale, siltstone, locally interbeds of limestone, calcareous clay shale, 140m; e)
oolithic limestone interbedded with clay bands, 150m; f) clay shale, siltstone, 70m; g)
microgranular limestone, oolithic limestone, clay shale, marl, 120m; h) siliceous
clayish limestone, oolithic limestone, interbeds of calcareous sericite - clay schist,
470m; i) marbleized limestone, clayish limestone, 220m; k) sericite - clay schist,
interbeds of siltstone, 70m; l) clayish limestone, 30m; m) clay shale, some interbeds
of sandstone, 40m; n) limestone, 90m.

6. 1300 - 1700 m.

7. Cyclolorenzella tonkinensis (a), Damesella brevicaudata (a), Drepanura cf.
premesnili (a), Parablackwelderia spectabilis (a), Paracoosia deprati (a),
Pseudagnostus douvillei (a), Stephanocare richthofeni (a), Billingsella tonkinensis
(c), Prochuangia mansuyi (c), Billingsella sp. (d, e), Irvingella sp. (d), Pagodia sp.
(d), Caulaspira convexa (d), Calvinella walcotti (g, m), Dictyella mansuyi (h),
Prosaukia angulata (h), Haniwa sp. (h), Saukia sp. (m), Tellerina (?) sp. (m).

8. Không quan sát được ranh giới dưới , chỉnh hợp dưới Ht Lutxia

Lower boundary is unknown; conformably underlies the Luxia Fm.

9. Trầm tích biển nông thềm lục địa

Shallow- water shelf sediments.

10. “Série” Bắc Hà: Jacob Ch. 1920 (không h ợp th ức)

Série de Bắc Hà: Jacob Ch. 1920 (invalid).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Chapa - Cốc Xan (“Série”)

1. Proterozoi và Cambri

Proterozoic and Cambrian

2. Jacob Ch. 1921

84
10. Hiện đã được chia ra các Ht. Sa Pa, Đá Đinh và Cam Đ ường

Invalid; subdivided at present into Sa Pa, Đá Đinh and Cam Đ ường Fms.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Châu Thới (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giữa, Anisi

Middle Triassic, Anisian.

2. Bùi Phú Mỹ và Vũ Khúc, 1980.

3. Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ (III.2); huyện Thủ Đức TP Hồ Chí Minh và t ỉnh
Bình Phước

South Trung Bộ and East Nam Bộ (III.2); Thủ Đức District of H ồ Chí Minh City and
Bình Phước Province.

4. Núi Châu Thới và đồi Bửu Long đi về phía sân bay Biên Hoà

Châu Thới Mt; x = 10°50’, y = 106°50’, and Bửu Long Hill toward Biên Hoà airport.

5. a) Cuội kết cơ sở, 150 m; b) arkos chứa các m ảnh dăm đá phun trào, l ớp k ẹp cu ội
kết, 100 m; c) cát bột kết, đá phiến sét, thấu kính sét vôi, 150 m

a) Basal conglomerate, 150 m; b) arkose bearing effusive fragments, interbeds of
conglomerate, 100 m; c) sandy siltstone, clay shale, lenses of marl, 150 m.

6. 400 - 800 m.

7. Bulogites cf. multinodosus (c), Gymnotoceras cf. blakei (c), Balatonites cf.
balatonicus (c), Daonella lindstroemi (c), Posidonia sp. (c).

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Sông Sài Gòn tuổi Trias sớm, không ch ỉnh h ợp d ưới tr ầm
tích Jura

Unconformably lying upon Lower Triassic Sông Sài Gòn Fm., and under Jurassic
sediments.

9. Biển, trầm tích - nguồn núi lửa

Marine, volcanogeno-sedimentary.

10. Mặt cắt đầy đủ của hệ tầng gần đây mới thấy ở TN Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
85
A full sequence of this formation was found recently in SW Lộc Ninh, Bình Ph ước
Province.

11. Vũ Khúc.

12. 8/1998

• Chiêm Hoá (Hệ tầng, Formation)

1. Proterozoi

Proterozoic.

2. E.Đ.Vasilevskaya (trong Đovjikov A.E. và nnk, 1965).

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Tuyên Quang

East Bắc Bộ (I.1); Tuyên Quang Province.

4. Dọc bờ hạ lưu Sông Gâm

Along the banks of the lower course of the Gâm River; x = 22°10’, y = 105°20’

5. a) Đá phiến thạch anh - mica, >500 m; b) quarzit, 150 m; c) đá phiến hai mica, 500
m; d) đá hoa, 100 m

a) Quartz - mica schist, > 500m; b) quartzite, 150m; c) two-mica schist, 500m; d)
marble, 100 m.

6. > 1300 m.

8. Chưa rõ ranh giới dưới, tiếp xúc kiến tạo với các trầm tích Paleozoi

The lower boundary unknown; tectonically contacted with Paleozoic formations.

9. Biển nông. Biến chất phân đới từ đới biotit đến đới silimanit-đisthen

Marine, shallow-water. Metamorphism zonated from biotite zone to sillimanite-
disthene zone.

10. Hiện nay nhiều nhà địa chất xếp vào loạt Sông Chảy

Referred at present by many geologists to the Sông Chảy Group.

11. Trần Tất Thắng.

12. 9/1998

• Chiu Riu (Hệ tầng, Formation)

86
1. Jura giữa

Middle Jurassic

2. Ma Kông Cọ và nnk., 1999

3. Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ (IV); tỉnh Bình Phước

South Trung Bộ and East Nam Bộ (IV); Bình Phước Province.

4. Suối Chiu Riu, ở tây bắc Lộc Ninh, gần biên giới Việt Nam-Campuchia.

Chiu Riu Stream, situated in northwest of Lộc Ninh, near the Việt Nam - Campoge
border.

5. a) Cát kết xám lục, cát kết chứa cuội, cát bột kết, b ột k ết xen ít cát k ết nâu nh ạt,
200-250m; b) cát kết ít khoáng, bột kết, sét kết nâu đỏ, ít lớp kẹp cát kết arkos, cát
kết đa khoáng hạt nhỏ, cát bột kết chứa vôi, 600m

a) Greenish-grey sandstone, pebble-bearing sandstone, silty sandstone, siltstone,
interbeds of brownish sandstone, 200-250m; b) quartz sandstone, chocolate siltstone
and claystone, some interbeds of arkosic sandstone, polymictic sandstone, and
calcareous silty sandstone, 600m.

6. 800-850 m.

7. Gỗ silic hoá chưa nghiên cứu (a, b)

Not studied yet silicified wood (a, b).

8. Chỉnh hợp trên phân loạt Đray Linh tuổi Jura sớm, không ch ỉnh h ợp d ưới Ht. Đèo
Bảo Lộc tuổi Jura muộn

Conformably overlying Lower Jurassic Đray Linh Subgroup, unconformably
underlying Upper Jurassic Đèo Bảo Lộc Fm.

9. Lục địa màu đỏ

Red continental.

10. Ht. Dầu Tiếng (ở vùng Lộc Ninh): Nguyễn Ngọc Hoa và nnk., 1996 (đồng nghĩa)

Dầu Tiếng Fm. (in the Lộc Ninh area): Nguyễn Ngọc Hoa et al. 1996 (synonym).

11. Vũ Khúc.

12. 2/2000.

87
• Chư Klin (Hệ tầng, Formation)

1. Trias sớm - giữa

Early - Middle Triassic.

2. Nguyễn Kinh Quốc, 1985

10. Đồng nghĩa của các Ht. Mang Giang: Nguyễn Kinh Quốc, 1985 và Ht. Châu Th ới:
Bùi Phú Mỹ, Vũ Khúc, 1980.

Synonym of Mang Giang Fm.: Nguyễn Kinh Quốc 1979, and Châu Thới Fm.: Bùi
Phú Mỹ, Vũ Khúc, 1980.

11. Vũ Khúc.

12. 10/1999.

• Chư Prông (Hệ tầng, Formation)

1. Permi muộn - Trias sớm

Late Permian - Early Triassic.

2. Nguyễn Kinh Quốc, 1988

3. Trung Trung Bộ (III.1); các tỉnh Kon Tum và Gia Lai.

Middle Trung Bộ (III.1); Kon Tum and Gia Lai Provinces.

4. Vùng núi Chư Prông và Tiều Teo, huyện Chư Prông, Gia Lai; x = 13 o57’, y =
107o45’.

Chư Prông and Tiều Teo areas, Chư Prông District, Gia Lai Province

5. a) Cuội-sạn kết tuf, aglomerat, tuf anđesit, anđesit, anđesitođasit, 200m; b) đacit
porphyr, ryođacit porphyr, ryolit và tuf của chúng, 200-220m; c) ryolit porphyr, felsit
porphyr, tuf ryolit, ignimbrit, các lớp kẹp tufit, vụn tuf, 180-200m

a) Tuffaceous conglomerate and gritstone, agglomerate, andesitic tuff, andesite,
andesitodacite, 200m; b) porphyritic dacite, porphyritic rhyodacite, rhyolite and their
tuffs, 200-220m; c) porphyritic rhyolite, porphyritic felsite, rhyolitic tuff, ignimbrite,
interbeds of tuffite, clastic tuff, 180-200 m.

6. 600-620 m.



88
8. Ranh giới dưới không rõ, bên trên bị Ht. Mang Giang và Ht, Đ ắc Bùng ph ủ không
chỉnh hợp

Lower boundary unknown, unconformably underlying the Triassic Mang Giang and
Jurassic Đắc Bùng Fms.

9. Nguồn núi lửa

Volcanogenic.

11. Vũ Khúc.

12. 8/1999

• Chư Sê (Hệ tầng, Formation)

1. Neoproterozoi

Neoproterozoic.

2. Nguyễn Xuân Bao và nnk. (trong Trần Tính và nnk. 1998).

3. Trung Trung Bộ (III.2); tỉnh Gia Lai

Middle Trung Bộ (III.2); Gia Lai Province.

4. Vùng Chư Sê, Gia Lai

Chư Sê area, Gia Lai Province; x=13033’; y=108013’

5. a) Đá phiến sericit xen quarzit, > 100 m; b) đá hoa, đá hoa đolomit, >500 m

a) Sericite schist, quarzite, > 100 m; b) marble, dolomitic marble, >500 m.

6. > 600m.

8. Chưa rõ ranh giới dưới và trên

Lower and upper boundaries unknown.

9. Biển, lục nguyên - carbonat. Biến chất khu vực tứơng đá phiến lục

Marine, terrigenous-carbonate. Greenschist facies of the regional metamorphism.

11. Trần Tất Thắng.

12. 9/1998

• Cò Bai (Hệ tầng, Formation)


89
1. Đevon trung, Givet - Đevon muộn, Frasni

Middle Devonian, Givetian - Late Devonian, Frasnian.

2. Nguyễn Xuân Dương (in Tống Duy Thanh et al. 1986, Vũ Khúc & Bùi Phú Mỹ.
Edit. 1990)

10. Hệ tầng Cò Bai (= Cù Bai) là thể địa tầng đồng nghĩa v ới h ệ t ầng Tân Lâm (xem
hệ tầng Tân Lâm).

Cò Bai (= Cù Bai) Fm. is a junior synonym of Tân Lâm Fm. (see Tân Lâm Fm.).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa

12. 11. 9/1998.

• Cò Mi (Hệ tầng, Formation)

1. Silur muộn - Đevon sớm

Late Silurian - Early Devonian.

2. Phạm Văn Quang và nnk. 1973.

10. Đồng nghĩa của Ht. Nậm Pìa: Tống Duy Thanh 1978

Synonym of Nậm Pìa Fm.: Tống Duy Thanh 1978

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Cò Nòi (Hệ tầng, Formation)

1. Trias sớm

Early Triassic.

2. Đovjikov và Bùi Phú Mỹ (trong Đovjikov A. và nnk, 1965)

3. Tây Bắc Bộ (I.3), các tỉnh Lai Châu, Sơn La, Hoà Bình, Ninh Bình, Hà Tây và Thanh
Hóa

West Bắc Bộ (I.3), Lai Châu, Sơn La, Hoà Bình, Ninh Bình, Hà Tây and Thanh Hóa
provinces.

4. Ngã ba Cò Nòi trên đường số 6, huyện Yên Châu

Cò Nòi fork of the road No. 6, Yên Châu District; x = 21°05’; y = 104°11’.

90
5. a) Đá phiến sét, bột kết tuf, lớp kẹp cát kết tuf và th ấu kính đá vôi, 30m; b) b ột k ết,
đá phiến sét, thấu kính phun trào mafic, 30m; c) cát kết tuf, bột kết, 100m; d) b ột
kết, lớp kẹp cát kết, 150 m; e) đá phiến sét, bột kết và lớp kẹp cát kết, 35m; f) sét
vôi, đá vôi sét, lớp kẹp bột kết và đá phiến sét, 100 m

a) Clay shale, tuffaceous siltstone, interbeds of tuffaceous sandstone and lenses of
limestone, 30m; b) siltstone, clay shale, lenses of mafic effusives, 30m; c) tuffaceous
sandstone, siltstone, 100 m; d) siltstone, interbeds of sandstone, 150 m; e) clay shale,
siltstone and interbeds of sandstone, 35m; f) marl, clayish limestone, interbeds of
siltstone and clay shale, 100 m.

6. 270 - 450 m.

7. Lingula tenuissima (a), Claraia aurita (b), C. stachei (b), Eumorphotis cf.
inaequicostata (b), E. spinicosta (b), Entolium discites microtis (c), Anakashmirites
nivalis (e), Tirolites idrianus (f), Eumorphotis reticulata (f), Unionites fassaensis (f).

8. Không chỉnh hợp trên trầm tích Permi, chỉnh hợp dưới Ht. Đồng Giao tuổi Anisi

Unconformably lying upon Permian sediments, conformably under Anisian Đồng
Giao Fm.

9. Nguồn núi lửa - biển

Volcanogeno-sedimentary, marine.

10. Cát kết chứa Hoernesia socialis: Deprat 1914 (đ ồng nghĩa); đi ệp Làng Bai: Nguy ễn
Trí Vát 1964 (đồng nghĩa); điệp Bái Đằng: Vũ Khúc và nnk 1972 (đ ồng nghĩa). Là
hệ tầng dưới của loạt Sơn La

Hoernesia socialis Sandstone: Deprat 1914 (synonym); Làng Bai Suite: Nguyễn Trí
Vát, 1964 (synonym); Bái Đằng Suite: Vũ Khúc et al, 1972 (synonym). Being the
lower formation of the Sơn La Group.

11. Vũ Khúc

12. 6/1998

• Con Voi (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon muộn - Carbon sớm, Turnai

Late Devonian - Early Carboniferous, Tournaisian.


91
2. Nguyễn Quang Hạp 1967.

3. Đông Bắc Bộ (I.1); thành phố Hải Phòng, tỉnh Quảng Ninh

East Bắc Bộ (I.1): Hải Phòng City, Quảng Ninh province.

4. Sườn bắc núi Con Voi, Kiến An, Hải Phòng

North slope of Con Voi Mt., near Kiến An, Hải Phòng; x = 20o50'; y = 106o33'.

5. a) Đá vôi tái kết tinh, 20m; b) đá vôi, 50m; c) đá vôi xen các lớp silic mỏng, 80m.

a) Recrystallized limestone, 20m; b) limestone, 50m; c) limestone, thin interbeds of
chert, 80m.

6. 150 - 600 m.

7. Tournayella jubra (a), Amphipora laxeperforata (a), A. patokensis minor (a),
Parathurammina quadrata (b), Septaglomospiranella primaeva (b), Septatournayella
cf. rauserae (b), Septaglomospiranella rara (c), Septatournayella lebedevae (c), S.
rauserae (c), Chernyshinella paucicamerata (c).

8. Chỉnh hợp trên đá vôi Đevon thượng và bị phủ chỉnh h ợp b ởi đá vôi c ủa Ht. Đá Mài
(Bắc Sơn)

Conformably overlies limestone of Upper Devonian and underlies Đá Mài (Bắc Sơn)
Fm..

10. Đá vôi núi Con Voi (Calcaires de la montagne de l’Eléphant): E. Patte 1927 (đ ồng
nghĩa); Ht. Hạ Long: Nguyễn Văn Liêm 1978 (đồng nghĩa)

Calcaires de la montagne d ’Eléphant (Limestone of the Elephant Mt.): E. Patte 1927
(synonym); Hạ Long Fm.: Nguyễn Văn Liêm 1978 (synonym).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Cô Tô (Hệ tầng, Formation)

1. Orđovic - Silur

Ordocician - Silurian.

2. Zhamoida A.I., Phạm Văn Quang (trong Đovjikov A. E. và nnk. 1965: Neogen); Trần
Văn Trị và nnk. 1972 (Orđovic - Silur).


92
3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Quảng Ninh.

4. Hệ tầng Cô Tô được mô tả theo trật tự địa tầng trên quần đảo Cô Tô, nhưng mặt cắt
chuẩn không được chỉ định

The description of the Cô Tô Formation were made from its sequences in Cô Tô
archipelago, but the stratotype has not been designated; x=107o45’, y=21o00’.

5. a) Cát kết tuf, tufit axit (ryolit); b) bột kết, sét bột màu xám, cấu tạo dạng sọc dải ; c)
argilit, đá phiến sét màu xám (Trần Văn Trị và nnk. 1972)

a) Tuffaceous sandstone, rhyolitic tuffite; b) grey stripped siltstone, aleuropelite; c) grey
argillite, clay shale (Trần Văn Trị et al. 1972).

6. 2000 m.

7. Spirograptus turriculatus, S. cf. minor, Pristiograptus cf. regularis, Campograptus
communis, Demirastrites sp., Climacograptus sp., Monograptus sp.,
Streptograptus sp. Tại đảo Thanh Lân và Lò Chúc S ơn (In Thanh Lân and Lò
S ơn
Chúc Islands): Streptograptus exiguus, Monoclimacis linarsoni,
Hedrograptus rectangularis, Rastrites peregrinus, Pseudoclimacograptus hughesi,
P. triangulatus.

8. Cả hai ranh giới trên và dưới đều không quan sát được

Stratigraphic relationships with the older and younger strata are unknown.

10. Về thạch địa tầng, hai Ht. Cô Tô và Tấn Mài phân bi ệt nhau rõ r ệt; Ht. Cô Tô có
thành phần chủ yếu là tuf và tufit, trong khi đó thành phần nguồn núi lửa không gặp
trong Ht. Tấn Mài.

Lithostratigraphically, Cô Tô and Tấn Mài Fms. distinctly distinguish each from
other; the first consists mainly of tuffaceous rocks, while these components are absent
in the second formation.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Cổ Bi (Đá phiến cát; Sandy shale)

1. Mesozoi?, Đevon?

Mesozoic?, Devonian?

93
2. Hoffet J. H. (1933) (Schistes gréseux).

10. Xem Ht. A Chóc

See A Chóc Fm..

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Cổ Phúc (Hệ tầng, Formation).

1. Miocen muộn

Late Miocene.

2. Trần Đình Nhân, Trịnh Dánh, 1975 (điệp - Suite).

3. Sông Hồng (I.2); các tỉnh Yên Bái và Phú Thọ

Sông Hồng (I.2); Yên Bái and Phú Thọ Provinces.

4. Theo đường ô-tô Yên Bái - Ngòi Hóp. Mặt cắt b ổ sung ở Thanh Ba, Chí Ch ủ, Lân
Dương, Phú Thọ và Hưng Hoá.

Along the Yên Bái - Ngòi Hóp Road ; x = 21°44’, y = 104°53’. Supplementary sections
at Thanh Ba, Chí Chủ, Lân Dương, Phú Thọ and Hưng Hoá.

5. a) Cát kết hạt nhỏ, cát kết hạt vừa chứa muscovit, ở d ưới có m ột s ố l ớp cu ội k ết
puđing và sạn kết, 130-240m.; b) xen kẽ dạng nhịp của bột kết, sạn kết, cát kết
hạt nhỏ và các vỉa than, 130-260m.

a) Fine sandstone, medium-grained muscovite-bearing sandstone, some beds of
puddingstone and gritstone in the lower part, 130-240m; b) rythmic intercalation of
siltstone, gritstone, fine sandstone and coal seams, 130-260m.

6. 260-500 m.

7. Vết in lá thuộc phức hệ Graminiphyllum - Phragmites oeningensis, Unio sp. (a); vết
in lá thuộc các phức hệ Ficus beauveriei - Artocarpus (hay Quercus - Laurus) và
Typha latissima - Graminiphyllum (b)

Imprints of leaves belonging to Graminiphyllum-Phragmites oeningensis assemblage,
Unio sp. (a); imprints of leaves from the Ficus beauveriei- Artocarpus (or Quercus -
Laurus) and Typha latissima - Graminiphylum assemblages (b).


94
8. Chỉnh hợp trên Ht. Văn Yên (N12)

Conformably upon the Văn Yên Fm. (N12).

9. Lục địa

Continental.

10. Neogen (một phần): Đovjikov A.E. và nnk., 1965 (đ ồng nghĩa); t ầng Phan L ương
(một phần): Phạm Đình Long và nnk., 1975 (đồng nghĩa); Miocen: Trần Đình Nhân
(trong Trần Văn Trị và nnk. 1977) (đồng nghĩa); Ht. Na Dương: Tr ịnh Dánh (trong
Phan Cự Tiến và nnk 1989; Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ và nnk. 1989) (đồng nghĩa)

Neogene (part.): Dovzhikov A.E., et al. 1965 (synonym); Phan L ương Fm. (part.):
Phạm Đình Long et al., 1975 (synonym); Miocene: Trần Đình Nhân (in Trần Văn Trị
et al. 1977) (synonym); Na Dương Fm.: Trịnh Dánh (in Phan Cự Tiến et al. 1989;
Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ et al. 1989) (synonym).

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 01/1999

• Cốc Pài (“Série”)

1. Proterozoi

Proterozoic

2. Deprat J. 1915

10. Đồng nghĩa của loạt Sông Chảy

Invalid; synonym of Sông Chảy Group.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Cốc Xan (“Série”)

1. Proterozoi và Cambri - Orđovic

Proterozoic and Cambrian - Ordovician.

2. Jacob Ch. 1921

10. Hiện được phân ra là Ht. Đá Đinh: Kalmưkov, Trần Văn Trị 1967, và Ht. Cam
Đường: Đovjikov A. và nnk. 1965.
95
Invalid; subdivided at present into Đá Đinh Fm.: Kalmylov, Trần Văn Tr ị 1967, and
Cam Đường Fm.: Dovzhikov A. et al. 1965.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Cốc Xô (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm

Early Devonian.

2. Vasilevskaia E. Đ. (trong Đovjikov A.E. và nnk. 1965).

3. Đông Bắc Bộ (I.2); tỉnh Bắc Cạn, Tuyên Quang

East Bắc Bộ (I.1); Bắc Cạn, Tuyên Quang provinces.

4. Thác Giềng - Bản Cháo (đỉnh Cốc Xô qua Na Cu - Pha Hạ - Cuổi Hác), Bắc Cạn.

Thác Giềng - Bản Cháo villages (from the Cốc Xô summit through Na Cu - Pha H ạ -
Cuổi Hác), Bắc Cạn province; x = 22o07'; y = 105o57'.

5. a) Đá vôi sét xen sét vôi, đá vôi, 125m; b) đá sét vôi, sét vôi sericit, phylit vôi, 40m; c)
cát kết, cát kết có vôi, bột kết, 120m; d) đá vôi xen đá vôi sét, đá phi ến sét vôi -
sericit, 160m; e) phylit vôi, 35m; f) đá phiến vôi - sericit, đá phi ến sét, 50m; g) đá
vôi, đá phiến sét, sét vôi, 35m; h) đá phiến sét vôi, đá vôi sét, 110m; i) đá phi ến sét
xen cát kết vôi, đá vôi sét, 130m.

a) Clayish limestone, interbeds of marl, limestone, 125m; b) marl, sericite marl,
calcareous phyllite, 40m; c) sandstone, calcareous sandstone, siltstone, 120m; d)
limestone, interbeds of clayish limestone, marlaceous - sericite schist, 160m; e)
calcareous phyllite, 35m; f) calcareous - sericite schist, clay shale, 50m; g) limestone,
clay shale, marl, 35m; h) marlaceous shale, clayish limestone, 110m; i) clay shale,
interbeds of calcareous sandstone, clayish limestone, 130m.

6. 800 - 1500 m.

7. Thamnopora sp. (d), Chonetes inversa (d), Schellwienella aff. lantenoisi (i),
Pelecypoda (i).

8. Không chỉnh hợp trên trầm tích Orđovic Ht. Phú Ngữ (Vasilevskaia in Đovjikov et al.
1965)

96
Unconformably overlies Ordovician rocks (Phú Ngữ Fm.)

9. Biển

Marine.

10. Xét về đặc điểm của thành phần thạch học, Ht. Cốc Xô có thể là đồng nghĩa v ới
Ht. Mia Lé. Ht. Pia Phương (một phần): Nguyễn Kinh Quốc, 1977 (đồng nghĩa)

Lithostratigraphically, the Cốc Xô Fm. is rather similar to the Mia Lé Fm., and it
could be its junior synonym. Pia Phương Fm. (part.): Nguyễn Kinh Quốc, 1977
(synonym).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Cù Lao Dung (Hệ tầng, Formation)

1. Eocen

Eocene.

2. Lê Văn Cự và nnk, 1985.

3. Tây Nam Bộ (IV); đồng bằng Nam Bộ

West Nam Bộ (IV); Nam Bộ Plain.

4. Lỗ khoan Cửu Long I (Cù Lao Dung, cửa sông Hậu); x = 9°41’, y = 106°16’

Hole Cửu Long I (Cù Lao Dung, estuary of Hậu River).

5. Cuội kết, dăm kết, sạn kết, cát kết, ít khi xen kẽ bột kết và sét k ết xám nâu; phần
trên có vài lớp sét vôi hoặc bùn vôi

Conglomerate, breccia, gritstone, sandstone, sometimes with interbeds of gray-brown
claystone and siltstone; in the upper part there are some beds of marl and calcareous
mudstone.

6. ≈ 1100 m.

7. Phức hệ BTPH Verrucatosporites - Florschuetzia: bào tử = 10-25%, phấn Pinophyta
= 10-20%, phấn Magnoliophyta = 55-80%. Các dạng ưu thế: Verrucatosporites sp.,
Florschuetzia sp., Bombacacidites sp., Diplosporites sp.



97
Sporo-pollenic assemblage of Verrucatosporrites-Florschuetzia: spora = 10-25%,
pollens of Pinophyta = 10-20%, pollens of Magnoliophyta = 55-80%. Dominant
taxa: Verrucatosporites sp., Florschuetzia sp., Bombacacidites sp., Diplosporites sp.

8. Không chỉnh hợp trên đá phun trào Creta.

Unconformably upon Cretaceous volcanic rocks.

9. Lục địa

Continental.

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 7/1998

• Củ Chi (Hệ tầng, Formation)

1. Pleistocen muộn, phần muộn

Late Late Pleistocene.

2. Lê Đức An, Phạm Hùng, 1980

3. Đông Nam Bộ (III.2); Tp Hồ Chí Minh và các tỉnh Tây Ninh, Đồng Nai

East Nam Bộ (III.2); Hồ Chí Minh City and Tây Ninh, Đồng Nai Provinces.

4. Gần thị trấn Củ Chi, Tp Hồ Chí Minh

Near Củ Chi Townlet, Hồ Chí Minh City; x = 10°59’, y = 106°39’.

5. a) Cát bột nhiều cuội sỏi, sạn thạch anh, 7m; b) laterit, 2-4m; c) cát b ột xám tr ắng
lẫn cát hạt thô, 2-3m đến vài chục mét.

a) Gray sand, silt containing much quartz pebble and grit, 7m; b) laterite, 2-4m; c)
white-gray silty sand mixed with coarse sand, 2-3m to tens metres.

6. 30-35 m đến 50 m.

7. Myrtus sp. (a), Quercus sp. (a), Rubia sp. (a).

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Bà Miêu tuổi Pliocen-Pleistocen

Unconformably lying upon Pliocene-Pleistocene Bà Miêu Fm.

9. Sông

Fluvial.

98
10. Phù sa cổ: Saurin E. 1937 (đồng nghĩa)

Old Alluvium: Saurin E. 1937 (synonym);

11. Phạm Văn Hùng.

12. 10/1998

• Cuội kết (Hệ tầng, Formation)

1. Miocen giữa

Middle Miocene.

2. Trần Đình Nhân, Trịnh Dánh, 1973.

10. Hiện xếp vào Ht. Văn Yên (Trịnh Dánh, 1980) trên cơ sở nghiên cứu chi tiết về địa
tầng

Attributed at present to the Văn Yên Fm. based on detailed stratigraphic studies.

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Cửa Rào (Hệ tầng, Formation)

1. Pliocen

Pliocene.

2. Trịnh Dánh, 1993.

10. Hiện xếp vào phần trên của Ht. Khe Bố (N) do không rõ về ranh gi ới đ ịa t ầng và
đặc điểm cổ sinh.

Attributed at present to the upper part of Khe Bố Fm. by the impossibility of
establishing the stratigraphical boundary and paleontological characteristics.

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 10/1999



D.

• Dăm kết đỉnh (Top Breccias)

1. Trias muộn, Ret
99
Late Triassic, Rhaetian.

2. Bourret R., 1922.

10. Hiện được xếp vào phần trên của Ht. Văn Lãng

Attributed at present to the upper part of the Văn Lãng Fm..

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999

• Dăm kết hệ X (Breccias of X System)

1. Trias

Triassic.

2. Zeil G., 1907.

10. Hiện được xếp vào phần trên của Ht. Văn Lãng

Attributed at present to the upper part of Văn Lãng Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999

• Dầu Tiếng (Hệ tầng, Formation)

1. Trias muộn

Late Triassic.

2. Phan Doãn Thích (trong Nguyễn Ngọc Hoa và nnk, 1996).

10. Hiện được tạm coi là đồng nghĩa của Ht. Tà Pa

Preliminarily regarded as a synonym of Tà Pa Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 11/1998

• Di Linh (Hệ tầng, Formation)

1. Neogen

Neogene.

2. Trịnh Dánh, 1989

100
3. Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ (III.2); Di Linh, Bảo Lộc, Đ ức Tr ọng, Đà Lạt
(Lâm Đồng)

South Trung Bộ and East Nam Bộ (III.2); Di Linh, Bảo L ộc, Đ ức Tr ọng, Đà L ạt
areas (Lâm Đồng Province).

4. Khu vực Đại Hiệp theo quốc lộ 20 Di Linh - Đà Lạt và các l ỗ khoan ở khu v ực Di
Linh.

Đại Hiệp area, along the road N o20 Di Linh - Đà Lạt, and after hole sections at Di
Linh.

5. a) Cát kết, bột kết xen 2 lớp bazan, 6-20m; b) cát k ết, b ột k ết, sét k ết than, than
hoặc bentonit, 50-60m; c) sỏi kết, cát kết, bentonit, 4-5m; d) sét kết, cát k ết,
bentonit, 90-95m.

a) Sandstone, silstone, 2 interbededs of basalt, 6-20m; b) sandstone, silstone, coaly
shale, coal or bentonite, 50-60m; c) gravelstone, sandstone, beltonite, 4-5m; d)
siltstone, sandstone, bentonite, 90-95m.

6. 160-180 m.

7. Vết in lá thuộc phức hệ Quercus - Laurophyllum - Clethra (a), ph ức h ệ Ficus
beauveriei - Dipterocarpus - Diospyros brachysepala (b), phức hệ Q. lantenoisi -
Ocotea heeri - Ficus beauveriei (d), Bào tử phấn hoa (b) và Chân b ụng Viviparus aff.
quadratus (d)

Imprints of leaves from Quercus-Laurophyllum-Clethra assemblage (a), Ficus
beaveriei - Dipterocarpus - Diospyros brachysepala assemblage (b), Q. lantenoisi -
Ocotea heeri - Ficus beauveriei assemblage (d); Sporo-pollenic assemblage (b) and
Molluscs Viviparus aff. quadratus (d).

9. Lục địa chứa than và bentonit

Continental coal- or bentonite-bearing

10. Neogen : Saurin E., 1944 (một phần, tên không hợp thức); Paleogen: Fontaine H.,
1977 (tên không hợp thức); Điệp Bảo Lộc và Điệp Di Linh: Tr ịnh Dánh, 1982,
1984, 1985, 1993 (đồng nghĩa).

Neogene: Saurin E., 1944 (part, invalid); Paleogene: Fontaine H., 1977 (invalid);
Bảo Lộc Suite and Di Linh Suite: Trịnh Dánh, 1982, 1984, 1985, 1993 (synonym).

101
11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Dừa (Hệ tầng, Formation)

1. Miocen sớm

Early Miocene.

2. Lê Văn Cự và nnk, 1985.

3. Tây Nam Bộ (IV); trũng Nam Côn Sơn

West Nam Bộ (IV); Nam Côn Sơn Depression.

4. Lỗ khoan Dừa-1X, bổ sung theo lỗ khoan 12-C-1X, 12-B-1X (trên thềm lục địa).

Hole Dừa-1X, supplemented by data from holes N o12-C-1X and 12-B-1X (on the
continental shelf).

5. a) Cát kết, sét kết chứa than lửa dài; b) cát kết, sét kết; c) sét kết

a) Sandstone and claystone bearing lignite; b) sandstone, claystone; c) claystone.

6. 800-850 m.

7. Foraminifers: Globoquadrina dehiscens, Gl. prodehiscens, Globigerinoides trilobus,
Glob. bisphaericus; pollens: Florschuetzia levipoli.

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Cau tuổi Oligocen

Unconformably overlying the Oligocene Cau Fm.

9. Biển nông

Shallow - marine.

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Dương Hưu (Điệp, Suite)

1. Trias giữa

Middle Triassic.

2. Phạm Văn Quang, 1971.


102
10. Đồng nghĩa của Ht. Nà Khuất

Synonym of Nà Khuất Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 11/1998

• Dưỡng Động (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm-giữa, Praga, Eifel

Early-Middle Devonian, Pragian, Eifelian.

2. Nguyễn Quang Hạp 1967.

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Hải Dương, Quảng Ninh

East Bắc Bộ (I.1); Hải Dương, Quảng Ninh provinces.

4. Mặt cắt ở gần Dưỡng Động, Thủy Nguyên, Hải Phòng

Section near Dưỡng Động village, Thủy Nguyên district, Hải Phòng; x = 20o58'; y =
106o41'.

5. a) Cát kết thạch anh xen các lớp mỏng đá phiến sét, thấu kính đá vôi, 30m; b) đá
phiến sét, đá phiến sericit xen bột kết, cát kết, đá phiến sét vôi, thấu kính đá vôi,
200 - 270m; c) cát kết dạng quarzit, 80 - 120m; d) cát b ột k ết xen k ẽ các l ớp cát
kết, đá phiến sét, 100 - 150m.

a) Quartzitic sandstone, thin interbeds of clay shale, limestone lenses, 30m; b) clay
shale, sericite schist and interbeds of siltstone, sandstone, marlaceous shale,
limestone lenses, 200 - 270m; c) quartzitic sandstone, 80 - 120m; d) silty sandstone,
interbeds of sandstone and clay shale, 100 - 150m.

6. 400 - 700 m.

7. San hô và Brachiopoda - Coral and brachiopods (b); năm 1986 Tống Duy Thanh và
nnk. đã tìm được - Tống Duy Thanh et al. 1986 has found: Syringopora eifeliensis,
Amphipora vatustior, Euryspirifer cf. tonkinensis, “Stropheodonta" cf. interstrialis,
Desquamatia ex gr. desquamata, Atrypa auriculata, Indospirifer kwangsiensis, and
Acrospirifer sp.

8. Quan hệ với trầm tích cổ hơn không quan sát được, chỉnh h ợp d ưới đá vôi c ủa Ht.
Bản Páp (Tràng Kênh = Lỗ Sơn)

103
Contact with older strata unknown; conformably underlying Bản Páp (Tràng Kênh =
Lỗ Sơn) Fm.

9. Biển

Marine.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998



Đ.

• Đa Niêng (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon muộn - Carbon sớm

Late Devonian - Early Carboniferous.

2. Nguyễn Xuân Bao 1970 (điệp - Suite).

10. Đồng nghĩa của Ht. Bản Cải: Deprat J.1914; Nguyễn Xuân Bao 1970

Junior synonym of the Bản Cải Fm.: Deprat J. 1914; Nguyễn Xuân Bao 1970.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Đa Phúc (Tầng, Formation)

1. Trias giữa, Lađin

Middle Triassic, Ladinian.

2. Nguyễn Quang Hạp, 1967 (Tầng).

10. Đồng nghĩa của Ht. Nà Khuất

Synonym of Nà Khuất Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 11/1998

• Đa Pren (Hệ tầng, Formation)

1. Creta


104
Cretaceous.

2. Belousov và nnk, 1984.

10. Đồng nghĩa của Ht. Đơn Dương (tương ứng với phần trên)

Synonym of Đơn Dương Fm. (corresponding to the upper part).

11. Vũ Khúc.

12. 11/1998

• Đà Nẵng (Hệ tầng, Formation)

1. Pleistocen muộn

Late Pleistocene.

2. Saurin E., 1952 (Cát vàng - Yellow Sand)

3. Bắc Trung Bộ (II.2); các tỉnh Thừa Thiên - Huế và Quảng Nam

North Trung Bộ (II.2); Thừa Thiên - Huế and Quảng Nam Provinces.

4. Nam thành phố Đà Nẵng

South of Đà Nẵng Town; x = 16°04’, y = 108°12’.

5. Cát thạch anh lẫn bột, sét màu vàng

Yellow quartz sand mixed with a little silt and clay.

6. 8-10 m.

9. Biển

Marine.

11. Phạm Văn Hùng.

12. 10/1998

• Đá Đinh (Hệ tầng, Formation)

1. Neoproterozoi - Cambri sớm

Neoproterozoic - Early Cambrian.

2. Kalmưkov A.F., Trần Văn Trị, 1959 (điệp - suite).

3. Tây Bắc Bộ (I.3); tỉnh Lào Cai

105
West Bắc Bộ (I.3); Lao Cai Province.

4. Núi Đá Đinh, tỉnh Lào Cai

Đá Đinh Mt, Lào Cai Province; x = 22°23’, y = 103°52’.

5. Đá hoa phân lớp, đá hoa đolomit, đá hoa tremolit, calciphyr có scapolit

Bedded marble, dolomitic marble, tremolite marble, scapolite-bearing calciphyre.

6. 600 m.

7. Protosphaeridium acis, Pr. torulosum, Pr. pusillum, Pr. densum, Tracheites sp.

8. Chỉnh hợp trên tập đá phiến của Ht. Sa Pa, bị phủ bất chỉnh h ợp b ởi hệ t ầng Cam
Đường

Conformably lying upon schist member of the Sa Pa Fm., unconformably underlying
the Cam Đường Fm.

9. Biển, biến chất tướng đá phiến lục

Marine, greenschist facies of the regional metamorphism.

10. Hệ tầng này có tác giả đã mô tả là phần trên của h ệ tầng Sa Pa (Phan Tr ường Th ị
và nnk. 1977; Bùi Phú Mỹ, trong Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ và nnk. 1989), nay đã đ ược
tách ra như cũ theo đặc điểm thạch học)

This formation was described as the upper part of the Sa Pa Formation by some
authors (Phan Trường Thị, in Trần Văn Trị et al. 1977; Bùi Phú M ỹ, in Vũ Khúc,
Bùi Phú Mỹ et al. 1989), but ha s been separated as its first description on the
lithological basis.

11. Trần Tất Thắng.

12. 10/1998.

• Đá Mài (Hệ tầng, Formation)

1. Carbon - Permi sớm

Carboniferous - Early Permian.

2. Dussault L. 1929 (Calcaires de Da May, Uralien: địa danh Đá Mài viết không đúng -
Incorrect spelling of Đá Mài); Nguyễn Xuân Bao 1970: (Ht. Đá Mài - Đá Mài Fm.).

3. Tây Bắc Bộ (I.3); tỉnh Sơn La

106
West Bắc Bộ (I.3); Sơn La province.

4. Theo bờ sông Đà, đối diện với cửa suối Lôi, gần Đá Mài, Sơn La.

Along the Đà river bank, in opposite of the Lôi stream mouth, near Đá Mài village,
Sơn La province; x = 21o02'; y = 104o47'.

5. a) Đá vôi phân lớp dày đến dạng khối, 300m; b) đá vôi đolomit, 150m; c) đá vôi trứng
cá chứa silic, có lớp đolomit hóa, 150m; d) đá vôi chứa nhiều silic dạng ổ hoặc thấu
kính, 100 - 150m; e) đá vôi trứng cá chứa silic, 25m; f) đá vôi dạng khối, 110 - 150m.

a) Thick - bedded to massive limestone, 300m; b) dolomitic limestone, 150m; c)
cherty oolithic limestone, some interbeds of dolomitized limestone, 150m; d)
limestone bearing chert nests and lenses, 100 - 150m; e) cherty oolithic limestone,
25m; f) massive limestone, 110 - 150m.

6. 800 - 1000 m.

7. Parathurammina (a), Earlandia (a), Archaesphaera (a), Plectogyra (a),
Parathurammina ex gr. stellata (b), Dainella ex gr. chomatica (b), Tournayella ex gr.
discoidea (b), Parastaffella ex gr. bradyi (b), P. ex gr. struvei (b), Eostaffella sp. (b),
Endothyranopsis ex gr. crassus compressa (c), Endothyra ompholata (c,d), Eostaffella
cf. tantilla (c), Asteroarchaediscus bachkiricus (c), Endothyra similis (d), E. parva (d),
Mediocris mediocris (d), Eostaffella ikensis (d), E. mosquensis (d), Bothriophyllum sp.
(d), Caninia sp. (d), Palaeosmilia sp. (d), Pseudostaffella cf. composita kertmica (e),
Profusulinella subovata, (e), P. rhomboidea (e), Schubertella obscura (e), S.
pauciseptata (e), Eostaffella bashkirica (e), Parastaffella pseudosphaeroides (e),
Profulinella ovata (f), Pseudostaffella subquadrata (f), Fusulinella ex gr. bocki (f), F.
ex gr. colaniae (f), Schubertella giraudi (f), Triticites parvus (f), T. bellus (f),
Parastaffella pisolithicus (f), Schwagerina moelleri (f), S. sphaerica (f),
Pseudofusulina pseudobreviscula (f), F. cf. rouxi (f), P. cf. vulgaris (f),
Pseudoschwagerina aequalis (f), P. magna sphaerica (f), Rugosofusulina prisca (f),
Quasifusulina ex gr. longissma (f), Nankinella sp. (f),.

8. Tại mặt cát Đá Mài: chỉnh hợp (?) trên trầm tích Đevon th ượng và b ị ph ủ ch ỉnh h ợp
bởi Ht. Bản Diệt; nhiều nơi khác: chỉnh hợp dưới đá vôi Permi thượng




107
At Đá Mài Section: conformably (?) overlying Upper Devonian limestone, and
conformably underlying Bản Diệt Fm., in other areas: conformably underlying
Upper Permian limestone.

10. Theo ý nghĩa thạch địa tầng, một đồng nghĩa quen biết c ủa Ht. Đá Mài là Ht. Bắc
Sơn (xem Ht. Bắc Sơn = Đá Mài).

In lithostratigraphical meaning, a familiar junior synonym of the Đá Mài Fm. is the
Bắc Sơn one (see Bắc Sơn = Đá Mài Fm.).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Đá phiến chứa Margarites samneuaensis (Margarites samneuaensis Shale)

1. Trias muộn, Carni

Late Triassic, Carnian.

2. Patte E., 1927.

10. Hiện được xếp vào phần dưới Ht. Nà Khuất (T 2) với hoá thạch sửa đổi là
“Kellnerites” samneuaensis

Attributed at present to the lower part of Nà Khuất Fm. with the revised fossil as
“Kellnerites” samneuaensis.

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999

• Đá phiến Trị An (Trị An Shale)

1. Jura sớm

Early Jurasssic.

2. Mansuy H., 1914.

10. Hiện được xếp vào phần trên Ht. Đắc Krông

Attributed at present to the upper part of Đắc Krông Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999


108
• Đại Giang (Hệ tầng, Formation)

1. Silur muộn

Late Silurian.

2. Mareichev A.M., Trần Đức Lương (trong Đovjikov A.E. và nk. 1965).

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Quảng Bình, Quảng Trị

North Trung Bộ (II.2); Quảng Bình, Quảng Trị provinces.

4. Thượng nguồn sông Đại Giang, Lệ Thủy, Quảng Bình

Upper basin of Đại Giang river, Lệ Thủy district, Quảng Bình province; x = 17o15';
y = 106o28'.

5. a) Cát kết xen cát k ết quarzit, 100m; b) b ột k ết xen cát k ết, 485m; c) cát k ết xen
bột kết và cát kết dạng quarzit, 75m; d) sét vôi, b ột k ết ch ứa vôi, cát k ết, 225m;
e) bột kết, 180m; f) bột kết xen cát k ết, 80m.

a) Sandstone, interbeds of quartzitic sandstone, 100m; b) siltstone, interbeds of
sandstone, 485m; c) sandstone, interbeds of siltstone and quartzitic sandstone, 75m;
d) marl, calcareous siltstone, sandstone, 225m; e) siltstone, 180m; f) siltstone and
interbeds of sandstone, 80m.

6. 300 - 1100 m.

7. Mediocrinus sp. (b), Retziella weberi (f), Athyris sp. (f).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Long Đ ại và b ị các Ht. Rào Chan, A Chóc (Đevon h ạ) ph ủ
không chỉnh hợp

Conformably overlying the Long Đ ại Fm. (Ordovician), and unconformably
underlying Rào Chan, A Chóc Fms. (Lower Devonian).

9. Biển

Marine.

10. Ht. Lệ Kỳ: Dương Xuân Hảo 1975 (đ ồng nghĩa)

Lệ Kỳ Fm. Dương Xuân Hảo 1975 (synonym)

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đ ức Khoa.

12. 8/1998

109
• Đại Thị (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm

Early Devonian.

2. Phạm Đình Long, Nguyễn Kinh Quốc, Hoàng Xuân Tình 1979 (trong Phạm Đình Long
1979).

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Tuyên Quang, Bắc Cạn

East Bắc Bộ (I.1); Tuyên Quang, Bắc Cạn provinces.

4. Koeu Pei - Đại Thị, Tuyên Quang; x = 23o13’; y = 105o10’.

From Koeu Pei village to Đại Thị townlet, Tuyên Quang province.

5. a) Đá phiến thạch anh - sericit, đá phiến sericit xen kẽ nhi ều lớp đá vôi tái k ết tinh,
130m; b) đá phiến vôi, đá vôi tái kết tinh xen các lớp đá phiến sericit, 290m; c)
phylit, đá phiến sericit láng bóng xen các lớp quarzit, 120m; d) đá phi ến sericit xen
phylit vôi, đá vôi, 114m; e) cát bột kết xen đá phi ến th ạch anh - sericit, phylit láng
bóng và các lớp mỏng cát kết quarzit, 270m; f) cát bột kết dạng quarzit, quarzit
sericit xen đá phiến sericit, cát kết vôi, 140m; g) đá vôi bitum b ị hoa hóa, 70m; h) đá
vôi tái kết tinh, 220m; I) đá vôi lẫn sét, đá vôi bitum, 100m.

a) Sericite - quartz schist, sericite schist, interbeds of recrystallized limestone, 130m;
b) calcareous shale, recrystallized limestone and interbeds of sericite schist, 290m; c)
phyllite, lustrous sericite schist, interbeds of quartzite, 120m; d) sericite schist,
interbeds of calcareous phyllite, limestone, 114m; e) silty sandstone, interbeds of
sericite - quartz schist, lustrous phyllite and thin beds of quartzitic sandstone, 270m;
f) quartzitic silty sandstone, sericite quartzite, interbeds of sericite schist, calcareous
sandstone, 140m; g) marbleized bituminous limestone, 70m; h) recrystallized
limestone, 220m; i) silty limestone, bituminous limestone, 100m.

6. 1000 - 1300 m.

7. Pseudotryplasma cf. altaica (a), Aulacophyllum sp. (a), Gerronostroma aff. concentrica
(a), Thamnopora sp. (a), Coenites sp. (a), Cladopora sp. (a), Squameofavosites sp. (a),,
Favosites cf. gregalis (a), Favosites sp. (b), Stromatopora sp. (b), Bryozoa (b),
Crinoidea (b), Tryplasma sp. (b), Euryspirifer tonkinensis (b), Rugosa (d), Spiriferidae
(d), Favosites tarejaensis (h), F. concentricus (h), Squameofavosites cf. nagorskyi (h).


110
8. Chỉnh hợp trên Ht Pia Phương và chuyển dần lên Ht Bản Páp

Conformably overlying the Pia Phương Fm., and conformably underlying the Bản
Páp Fm.

9. Trầm tích thềm nước nông, biến chất yếu.

Shallow-water shelf deposits, metamorphosed to sericite facies.

10. Ht. Cốc Xô (part.) : Vasilevskaia E.Đ. 1965 (đồng nghĩa); Ht. Đ ại Th ị khác Ht. Mia
Lé ở mức độ biến chất của đá. Nhưng nếu xét về nguồn gốc trầm tích của hai h ệ
tầng này, về tính tương đồng của cấu trúc mặt cắt và thành phần hoá th ạch c ủa
chúng thì cần coi Ht. Đại Thị là đồng nghĩa của Ht. Mia Lé, thêm vào đó c ả hai h ệ
tầng đều phân bố trong cùng một đơn vị cấu trúc địa chất. B ề dày l ớn c ủa Ht. Đ ại
Thị không phải là tiêu chuẩn để phân biệt nó với Ht. Mia Lé. Hơn n ữa, không lo ại
trừ khả năng sự lặp lại của các đá trong m ặt c ắt ở m ột vùng có c ấu trúc ph ức t ạp,
nhiều đứt gãy đã gây ấn tượng về bề dày lớn của hệ tầng.

Cốc Xô Fm. (part.) : Vasilevskaia E.Đ. 1965 (synonym) . The Đại Thị Fm. differs from
the Mia Lé Fm. by its higher metamorphic grade of rocks only. But judging the
sedimentary origin of these two formations, the similarity of the strata sequences and of
the fauna composition, furthermore they are distributed in a same geological structure
unit, the Đại Thị Fm. should be regarded as a junior synonym of the Mia Lé Fm. The big
thickness of the Đại Thị Fm. is not a criterion for distinguishing it from the Mia Lé one.
Moreover, the possible repetition of some beds in the sequence of this area - an area of
complicated structure and of fracture expansion - could cause impression on the big
thickness of this formation.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Đáp Cầu (Tầng, Formation)

1. Trias muộn, Nori

Late Triassic, Norian..

2. Nguyễn Quang Hạp, 1967.

10. Đồng nghĩa của Ht. Hà Cối

Synonym of Hà Cối Fm.

111
11. Vũ Khúc.

12. 11/1998

• Đắc Bùng (Hệ tầng, Formation)

1. Jura sớm, Sinemur

Early Jurassic, Sinemurian.

2. Nguyễn Xuân Bao và nnk. (trong Trần Tính và nnk. 1998)

3. Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ (III.2); các tỉnh Đ ắc Lắc, Khánh Hoà, Gia Lai, Phú
Yên, Bình Dương và Thành phố Hồ Chí Minh.

South Trung Bộ and East Nam Bộ (III.2); Đắc Lắc, Khánh Hoà, Gia Lai, Phú Yên,
Bình Dương Provinces and Hồ Chí Minh City.

4. Ngọn suối Đắc Bùng, từ đỉnh Chư Bùng chảy xuống Ea Súp, x = 13 °08’, y =
107°56’.

Source of Đắc Bùng Stream, running from the Chư Bùng Mt to Ea Súp.

5. a) Sạn kết chứa cuội, 8 m; b) sạn kết thạch anh, 10 m; c) cát kết thạch anh, 100 m

a) Pebble-bearing gritstone, 8 m; b) quartz gritstone, 10 m; c) quartz sandstone, 100
m.

6. 118 - 320 m.

7. Arietitidae (c), Cardinia concinna (c), C. cf. orbicularis (c), Pleuromya cf.
concentrica (c), Pteriidae (c).

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Đăk Lin tuổi Paleozoi mu ộn, ch ỉnh h ợp d ưới Ht. Đăc
Krông tuổi Sinemur muộn-Toar

Unconformably lying upon Upper Paleozoic Đăk Lin Fm., conformably under Đăc
Krông Fm. of Late Sinemurian-Toarcian age.

9. Biển ven bờ

Marine, littoral.

10. Là hệ tầng dưới của phân loạt Đray Linh (loạt Bản Đôn)

Being the lower formation of the Đray Linh Subgroup (Bản Đôn Group).

11. Vũ Khúc.
112
12. 1/1999

• Đắc Krông (Hệ tầng, Formation)

1. Jura sớm, Sinemur muộn - Toar

Early Jurassic, Late Sinemurian - Toarcian.

2. Vũ Khúc, Cát Nguyên Hùng, Nguyễn Vĩnh và Đỗ Công Dự.

3. Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ (III.2); các tỉnh Đ ắc Lắc, Khánh Hoà, Gia Lai, Phú
Yên, Bình Phước, Bình Dương và Đồng Nai.

South Trung Bộ and East Nam Bộ (III.2); Đắc Lắc, Khánh Hoà, Gia Lai, Phú Yên,
Bình Phước, Bình Dương and Đồng Nai Provinces.

4. Hạ lưu đập thuỷ điện Đray Linh trên sông Đắc Krông, và vùng Đại An - Trị An trên
sông Đồng Nai

In the lower course of the Đray Linh hydroelectric dam on the Đắc Krông River; x =
12°39’, y = 107°55’, and the Đại An - Trị An area on the Đồng Nai River.

5. a) Bột kết vôi chứa kết hạch vôi-silic, cát kết vôi hạt mịn, 80 m; b) b ột k ết vôi, sét
vôi, 123 m; c) đá phiến sét, cát kết, bột kết vôi ch ứa nhi ều k ết h ạch vôi-silic, 470
m.

a) Calcareous siltstone bear ing calcaro-siliceous concretions, fine-grained
calcareous sandstone, 80 m; b) calcareous siltstone, marl, 123 m; c) clay shale,
sandstone, calcareous siltstone bearing many calcaro-siliceous concretions, 470 m.

6. 650 - 700 m.

7. Paroxynoticeras tongdzuyi (a), Asteroceras sp. (a), Oxynoticeras sp. (a), Arieticeras
sp. (b), Dumortieria lantenoisi (c), Pseudammatoceras mollukanum (c),
Pseudogrammoceras loducensis (c), Parvamussium donaiense (c), Myophorella
saurini (c), Goniomya knorri (c), Modiolus sestiniae (c).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Đắc Bùng tuổi Sinemur sớm, ch ỉnh h ợp d ưới Ht. Mã Đà tu ổi
Jura giữa.

Conformably lying upon Lower Sinemurian Đắc Bùng Fm., conformably under
Middle Jurassic Mã Đà Fm.

9. Biển

113
Marine.

10. Là hệ tầng trên của phân loạt Đray Linh (loạt Bản Đôn)

Being the upper formation of the Đray Linh Subgroup (Bản Đôn Group).

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999

• Đắc Rium (Hệ tầng, Formation)

1. Creta không phân chia

Undifferentiated Cretaceous.

2. Abramov N. và nnk, 1984.

3. Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ (III.2); các tỉnh Lâm Đồng và Đồng Nai

South Trung Bộ and East Nam Bộ (III.2); Lâm Đồng and Đồng Nai Provinces.

4. Dọc suối Đắc Rium, vùng gần đường 20

Along the Đắc Rium Stream, near the Highway No. 20; x = 11°35’, y = 108°07’.

5. a) Cuội kết hỗn tạp, sạn kết, cát kết nâu tím, 100-150 m; b) b ột k ết nâu đ ỏ, cát k ết
và sạn kết sáng màu hơn, 150-350 m

a) Polymictic conglomerate, light brown-violetish gritstone and sandstone, 100-150
m; b) red-brown siltstone, sandstone, gritstone, 150-350 m.

6. 250 - 400 m.

7. Nemestheria sp. (b), Pagiophyllum cf. crassifolium (b), Lycopodites cf. tenerium (b),
Elatocladus sp. (b).

8. Không chỉnh hợp trên trầm tích Jura trung

Unconformably lying upon Middle Jurassic sediments.

9. Lục địa

Continental.

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999

• Đăk Lin (Hệ tầng, Formation)

114
1. Carbon muộn - Permi sớm.

Late Carboniferous - Early Permian.

2. Nguyễn Kinh Quốc và nnk. 1982 (Đắc Lin).

3. Nam Trung Bộ và Đông Nam B ộ (III.2); t ỉnh Đ ắc L ắc

South Trung Bộ and East Nam B ộ (III.2); Đ ắc L ắc province.

4. Suối Đăk Lin, tây bắc Buôn Ma Thu ột 42km

Đăk Lin stream, 42km northwest of Buôn Ma Thu ột town; x = 12o58’, y = 107o50’.

5. a) Đá phiến silic, cát bột kết, đá phiến sét - silic, tuf anđesit, anđesit - porphyrit và
bazan anđesit - porphyrit, 200m; b) anđesit - porphyrit và tuf c ủa chúng xen đá sét -
silic, sét bột kết, 150m; c) đá phiến sét vôi xen thấu kính đá vôi, lớp k ẹp tuf anđesit,
anđesit - porphyrit, 250m.

a) Cherty shale, silty sandstone, cherty - clay shale, andesite tuff, porphyrite -
andesite and porphyrite - andesite basalt, 200m; b) porphyrite - andesite and their
tuff, interbeds of cherty - clay shale, clay siltstone, 150m, c) marlaceous shale,
limestone lenses, interbeds of andesitic tuff, porphyrite - andesite, 250m.

6. 600 m.

7. Schwagerina sp. (c), Pseudofusulina sp. (c), Verbeekina sp. (c), Brachiopoda,
Bryozoa, Crinoidea (b),.

8. Ranh giới dưới không rõ; không chỉnh hợp dưới trầm tích Jura Ht. Đắc Bùng

Lower boundary unknown;unconformably underlying the Lower Jurassic Đắc Bùng
Fm.

9. Trầm tích - nguồn núi lửa

Volcanogeno-sedimentary.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Đăk Long (Hệ tầng, Formation)

1. Cambri - Silur

Cambrian - Silurian.

115
2. Nguyễn Xuân Bao và nnk. (trong Trần Týnh và nnk. 1998).

3. Trung Trung Bộ (III.1); các tỉnh Quảng Nam, Kon Tum

Middle Trung Bộ (III.1); Quảng Nam and Kon Tum Provinces.

4. Thượng nguồn sông Đăk Long ở tây bắc tỉnh Kon Tum

Along the source of Đăk Long River, in the NW of Kon Tum Province.

5. Phần trên: quarzit, quarzit sericit phan lớp, quarzit xen đá phiến thạch anh - aericit,
đá phiến sét-sericit, đá hoa có olivin. Phần dưới: đá phiến sericite schist, đá phi ến
thạch anh - felsspat, ít đá phiến thạch anh - hai mica, đá phi ến actinolit - epiđot -
zoisit, lớp kẹp quarzit, đá phiến actinolit, 300m; ở vùng Đăk Ui, trong ph ần d ưới
còn có metabazan, metaryolit với bề dày tăng lên tới 700m.

Lower part: sericite schite, quartz-felspar schist, minor quartz tow-mica schite,
actinolite schite, 300m; Upper part: quartzite, bedded sericite quartzite, intercalation
of quartzite and quartzsericite schit, clay-sericite schit, olivine-bearing marble,
700m. In the Đăk Ui area, the lower part of the formation still contents metabasalt,
metarhyolite with the total thickness reaching up to 700m.

6. 1000-1200 m.

7. Phần trên - Upper part: Protosphaeridium sp., Pterospermopsimorpha sp.,
Phycomicetes sp., Protoleiosphaeridium sp., Zonosphaeridium sp.,
Orygmatosphaeridium sp., Hystricosphaeridium sp., Leiosphaeridium sp.,
Glococapsomorpha sp.

8. Các ranh giới dưới và trên đều không rõ

Unknown lower and upper boundaries.

9. Trầm tích nguồn núi lửa lục địa (aulacogen)

Vocalno-sedimentary, continental (aulacogen)

10, Tống Duy Thanh, Vũ Khúc.

12. 8/1999

• Đăk Lô (Hệ tầng, Formation)

1. Arkei

Archean.
116
2. Nguyễn Xuân Bao và nnk. (trong Trần Tính và nnk. 1998)

3. Trung Trung Bộ (III.1); các tỉnh Gia Lai và Bình Định

Middle Trung Bộ (III.1); Gia Lai and Bình Định Provinces.

4. Dọc sông Ba, trên suối nhánh Đăk Lô, gần thị trấn Kan Nack; x=130 43’, y= 108034’

Along the Đăk Lô Stream, a tributary of the Ba River, near the Kan Nack small town;

5. a) Đá phiến granat - corđierit- silimanit, >500 m; b) quarzit xen đá phi ến k ết tinh,
>100 m; c) đá hoa, calciphyr, 50-100 m.

a) Garnet - cordierite - sillimanite schist, >500 m; b) quarzite, crystalline schist, >100
m; c) marble, calciphyre, 50-100 m.

6. > 800 m.

8. Chỉnh hợp trên Ht. Xa Lam Cô, chuuyển tiếp lên Ht. Kim Sơn

Conformably overlying the Xa Lam Cô Fm., conformably underlying the Kim Sơn Fm.

9. Biển, lục nguyên - carbonat. Biến chất tứơng granulit

Marine, terrigenous-carbonate. Granulite metamorphic facies.

10. Là một hệ tầng trong loạt Kan Nack

Being a formation of the Kan Nack Group.

11. Trần Tất Thắng.

12. 9/1998.

• Đăk Mi (Hệ tầng, Formation)

1. Paleoproterozoi

Paleoproterozoic.

2. Trần Đức Lương, Nguyễn Xuân Bao, 1981.

10. Phân vị này đã được đổi tên thành Ht. Tắc Pỏ (Nguyễn Xuân Bao và nnk, trong
Trần Tính và nnk. 1998), một hệ tầng của loạt Ngọc Linh

This unit has been renamed as Tắc Pỏ Fm. (Nguyễn Xuân Bao et al., in Tr ần Tính et
al. 1998), a formation of the Ngọc Linh Group.

11. Trần Tất Thắng.

117
12. 9/1998

• Đất Cuốc (Hệ tầng, Formation)

1. Pleistocen sớm, phần muộn.

Late Early Pleistocene.

2. Nguyễn Ngọc Hoa, 1996.

3. Đông Nam Bộ (III.2); các tỉnh Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa-Vũng Tàu

East of Nam Bộ (III.2); Bình Dương, Đồng Nai and Bà Rịa-Vũng Tàu Provinces.

4. Đông làng Đất Cuốc, huyện Tân Uyên, Đồng Nai; x = 11°08’, y = 106°52’

East of Đất Cuốc village, Tân Uyên District, Đồng Nai Province.

5. a) Cát, bột sét màu vàng, 0.5m; b) cát lẫn bột, sét kaolin, 2m; c) cát l ẫn b ột sét loang
lổ, 1m; d) sạn, cát bột lẫn sét kaolin, 1.7m; e) laterit nâu l ẫn b ột, sét g ắn k ết ch ắc,
1m; f) cát bột lẫn sỏi sạn, 1m.

a) Yellow sand, clayish silt, 0.5m; b) sand mixed with kaolin and silt, 2m; c)
variegated sand with clayish silt, 1m; d) grit, silty sand mixed with kaolin, 1.7m; e)
brown laterite interbedded with well cimented silt and clay, 1m; f) silty sand, with
granule, 1m.

6. 7-10 m.

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Bà Miêu (Pliocen - Pleistocen) và d ưới Ht. Th ủ Đ ức
(Pleistocen trung - thượng)

Unconformably lying upon Pliocene - Pleistocene Bà Miêu Fm and under Middle -
Upper Thủ Đức Fm.

9. Sông.

Fluvial.

11. Phạm Văn Hùng.

12. 4/1998

• Đất Đỏ (Hệ tầng, Formation)

1. Permi muộn

Late Permian
118
2. Đoàn Nhật Trưởng, Nguyễn Hữu Hùng

3. Tây Nam Bộ (IV); tỉnh Kiên Giang

West Nam Bộ (IV);Kiên Giang province.

4. Bãi Đất Đỏ, bờ tây đảo Nam Du, quần đảo Nam Du; x = 9o41’, y = 104o22’

Đất Đỏ shore, western side of Nam Du Island, Nam Du Archipelago.

5. a) Bột kết, 60m; b) cát kết, bột kết xen nhau, 120m; c) sét kết, 60m

a) Siltstone, 60m; b) sandstone interbedded with siltstone, 120m; c) claystone, 60m.

6. 240 m.

7. Fenestella sp. aff. F. laosensis (a), Compressoproductus sp. (a), Beecheria sp. (a),
Neospirifer sp. (a), Cyclicyclicus sp. (a,b), Pentagonocyclicus sp. (a,b), Permundaria
cf. asiatica (b), Sanguinolites cf. modiomorphoides (b).

8. Các ranh giới dưới và trên chưa quan sát được

Lower and upper boundaries not observed yet.

9. Biển

Marine.

11. Tống Duy Thanh, Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Đèo Bảo Lộc (Hệ tầng, Formation)

1. Jura muộn

Late Jurassic.

2. Nguyễn Xuân Bao, 1977 (Jura muộn - Creta sớm; Late Jurassic - Early Cretaceous).

3. Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ (III.2); các tỉnh Lâm Đ ồng, Bình Ph ước, Bình
Thuận, Đồng Nai và Thành phố Hồ Chí Minh

South Trung Bộ and East Nam Bộ (III.2); Lâm Đồng, Bình Phước, Bình Thuận,
Đồng Nai Provinces and Hồ Chí Minh City.

4. Đèo Bảo Lộc trên đường 20; x = 11 °25’, y = 107°42’ và nguồn sông Cà Tót (TB
Phan Thiết).


119
Bảo Lộc Pass on the Highway No. 20, and source of Cà Tót River (NW Phan Thiết).

5. a) Cuội kết, sạn kết hỗn tạp, đá phiến sét-silic, đá phi ến sét xen anđesitođacit, 300
m; b) anđesitođacit, anđesit, lớp kẹp tuf anđesit, 205 m; c) cát k ết tuf, b ột k ết tuf,
anđesit, 220 m; d) đacit, ryođacit, tuf, 150 m

a) Mixed conglomerate and gritstone, clay-cherty shale, clay shale, interbeds of
andesitodacite, 300 m; b) andesitodacite, andesite, interbeds of andesitic tuff, 205 m;
c) tuffaceous sandstone, siltstone, andesite, 220 m; d) dacite, rhyodacite, tuffs, 150 m.

6. 875 - 1000 m.

7. Estheria sp. (a), Lycopodites cf. tenerium (a).

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Mã Đà tuổi Jura giữa

Unconformably lying upon Middle Jurassic Mã Đà Fm.

9. Lục địa, nguồn núi lửa

Continental, volcanogenic.

10. Ht. Ca Tô: Belouxov A. và nnk 1984 (đồng nghĩa); Ht. Sông Bi Ô: Nguy ễn Kinh
Quốc, 1988 (đồng nghĩa)

Ca Tô Fm.: Belousov A. et al 1984 (synonym); Sông Bi Ô Fm.: Nguy ễn Kinh Qu ốc,
1988 (synonym)..

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999

• Đèo Bén (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm

Early Devonian.

2. Nguyễn Kinh Quốc & Trần Hữu Dần 1998.

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Lạng Sơn

East Bắc Bộ (I.1); Lạng Sơn province.

4. Dọc đường Quán Hàng - Đèo Bén và bờ hồ Phố Hoàng, cách th ị tr ấn Đ ồng M ỏ 7
km về phía bắc; x = 21o41’, y = 106o31’



120
Along the Quán Hàng - Đèo Bén road and Phố Hoàng lakeshore, 7 km north of Đ ồng
Mỏ Townlet.

5 Phần dưới là cuội kết, cát kết thường có màu đỏ, tím gụ chứa một ít hoá th ạch cá,
200m; phần trên gồm đá vôi sét, đá phiến sét vôi phong phú hoá th ạch cá b ảo t ồn
tốt, 60m; và đá phiến sét, bột kết màu xám và đá vôi sét màu đen ch ứa Brachiopoda
thuộc phức hệ Howittia wangi, 65m

Lower part consists of chocolate conglomerate, sandstone yielding some fish
remains, 200m; upper part consists of marly limestone, marl, abundant well
preserved fish remains, 60m; and gray shale, dark limestone yielding Brachiopods of
Howittia wangi Assemblage, 65m.

6. 300 - 350m.

7. Phần dưới - Lower part: Ostracoda, Yungolepis cf. praecursor, Yunnanolepis cf.
parvus. Phần trên - Upper part: Polybranchiaspis sp., Yungolepis cf, praecursor,
Yunnanolepis bacboensis, Y. deprati, Chuchinolepis dongmoensis, Vanchienolepis
langsonensis etc..

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Thần Sa và chỉnh hợp dưới Ht. Mia Lé

Unconformably overlying the Thần Sa Fm., and conformably underlying the Mia Lé
Fm.

9. Lục địa và á lục địa (ven bờ)

Continental and subcontinental (nearshore)

10 Đồng nghĩa của loạt Sông Cầu (Ht. Si Ka và Ht. Bắc Bun). Cũng cần lưu ý r ằng t ừ
các đá đáy của phần trên mặt cắt, tại kilomet 5 đường Đ ồng M ỏ - Ph ố Hoàng,
Tống Duy Thanh, Nguyễn Hữu Hùng và Đoàn Nhật Trưởng lần đầu phát hi ện và
thu thập sưu tập hoá thạch cá mà Nguyễn Kinh Quốc trích dẫn. K ết quả phân tich
hoá học các đá chứa hoá thạch này không phải là đá vôi mà chính là phosphat calci

Junior synonym of the Sông Cầu Group (Si Ka and Bắc Bun Fms). It is worthy to
remind that from the bottom of the upper part, at 5th kilometer on the road from Đồng
Mỏ to Phố Hoàng, Tống Duy Thanh, Nguyễn Hữu Hùng và Đoàn Nh ật Tr ưởng
have firstly gathered fish fossils that Nguyễn Kinh Quốc cited. The bearing fossil
rocks are not limestone, but chemical analysis has been showing that they are of
phosphate calcium.
121
11. Tống Duy Thanh

12. 5/1999.

• Đèo Nhe (Điệp, Suite)

1. Trias giữa

Middle Triassic.

2. Phạm Đình Long, 1974.

10. Đồng nghĩa của Ht. Nà Khuất

Synonym of Nà Khuất Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 10/1998

• Đệ tam (Trầm tích, Sediments)

1. Đệ tam

Tertiary.

2. Kitovani S.K., 1961.

10. Hiện chia thành các Ht. Cao Bằng (N12), Văn Yên (N12), Na Dương (N13), Cổ Phúc
(N13), Phan Lương (N13), Đồng Ho (N13), Hang Mon (N13), Khe Bố (N13), Rinh Chùa
(N13) và Tiêu Giao (N2) (Trần Đình Nhân, Trịnh Dánh, 1975; Trịnh Dánh, 1980,
1985, 1993) trên cơ sở chi tiết về tài liệu sinh địa tầng

Subdivided at present into different formations namely: Cao Bằng (N 12), Văn Yên
(N12), Na Dương (N13), Cổ Phúc (N13), Phan Lương (N13), Đồng Ho (N13), Hang Mon
(N13), Khe Bố (N13), Rinh Chùa (N2) and Tiêu Giao (N2) based on detailed
biostratigraphic data (Trần Đình Nhân, Trịnh Dánh, 1975; Trịnh Dánh, 1980, 1985,
1993).

11. Trịnh Dánh (Trịnh Dzanh).

12. 9/1999

• Điền Lư (Hệ tầng, Formation)

1. Cambri giữa

Middle Cambrian.
122
2. Phạm Văn Quang và nnk. 1973.

3. Tây Bắc Bộ (I.3), Tây Thanh Hoá

West Bắc Bộ (II.3), West Thanh Hoá.

4. Vùng Làng Vạc - Điền Lư, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

Làng Vạc - Điền Lư area, Cẩm Thuỷ district, Thanh Hoá province; x = 200 18', y =
1060 18'.

5. a) Cát kết hạt mịn, cát bột kết vôi xen lớp mỏng đá phiến sét sericit- clorit màu lục,
phân dải, 100m; b) đá phiến sét sericit , phiến sét vôi màu xám đen, phân lớp dày,
200m.

a) Fine sandstone, calcareous silty sandstone, thin interbeds of gre en stripped sericite-
chlorite schist, 100m; b) dark grey, thick-bedded sericite schist, marlaceous shale,
200m.

6. 300 m.

7. Metanomocare sp. (b).

8. Chỉnh hợp (?) dưới hệ tầng Hàm Rồng

Conformably (?) underlying Late Cambrian Hàm Rồng Fm.

9. Biển

Marine.

10. Ht. Điền Lư có thể là đồng nghĩa c ủa Ht. Sông Mã; c ả hai đ ều đ ược mô t ả l ần
đầu ở Tây Thanh Hoá. Tuy vậy theo mô t ả c ủa Ph ạm Kim Ngân và Tr ần Văn Tr ị
(1977) thì dường như thành phần vôi trong Ht. Sông Mã nhi ều h ơn

Điền Lư Fm. should be a synonym of Sông Mã Fm. Both of them were firstly
described in West Thanh Hoá area. However, according to the description of Ph ạm
Kim Ngân & Trần Văn Trị (1977), the limestone component in the Sông Mã Fm.
seems to be more than in the Đi ền L ư one.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Đình Cao (Hệ tầng, Formation)


123
1. Oligocen

Oligocene.

2. Phạm Hồng Quế, Phan Huy Quynh (trong Lê Văn Cự và nnk), 1985 (điệp - Suite).

3. Sông Hồng (I.2); đồng bằng Bắc Bộ

Sông Hồng (I.2); Bắc Bộ Plain.

4. Lỗ khoan 104 ở xã Đình Cao, Tiên Lữ, Hưng Yên; x = 20°42’, y = 106°05’

Hole No104 at Đình Cao Commune, Tiên Lữ District, Hưng Yên Province.

5. Sét kết, bột kết, cát kết arkos và cát kết grauvac, đôi khi xen các l ớp m ỏng cu ội k ết
đa khoáng

Violet, dark-gray claystone, siltstone, arkosic and grauwacke sandstone, sometimes
with interbeds of polymictic conglomerate.

6. 110-260 m.

7. Phức hệ Bào tử - phấn hoa Verrucatosporites - Florschuetzia: bào t ử = 20-30%, ph ấn
hoa Magnoliophyta = 65-75%. Các dạng ưu thế: Verr. usmensis, Cyatheacidites sp.,
Florschuezia trilobata, Aquilopollenites sp., Trudopollenites sp., v.v...

Sporo-pollenic assemblage of Verrucatosporites-Florschuetzia: spora = 20-30%,
pollens of Magnoliophyta = 65-75%. Dominatnt forms: Verr. usmensis,
Cyatheacidites sp., Florschuetzia trilobata, Aquilopollenites sp., Trudopollenites sp.,
etc.

8. Không chỉnh hợp trên các thành tạo cổ.

Unconformably overlying the older formations.

9. Lục địa

Continental.

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 7/1998

• Đồ Sơn (Hệ tầng , Formation)

1. Đevon

Devonian
124
2. Lantenois H. 1907 (Cát kết Đồ Sơn = Grès de Do Son)

3. Đông Bắc Bộ (I.1). Hải Phòng; một số đảo ở vịnh Bắc Bộ

East Bắc Bộ (I.1). Hải Phòng City; some Islands of Bắc Bộ Gulf.

4. Bán đảo Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng

Đồ Sơn Peninsula, Hải Phòng City. x = 20042'; y = 106047'

5. a) Cát kết dạng quarzit màu đỏ nâu, xám vàng, phân lớp dày dạng xiên chéo, bột kết
xen thấu kính đá phiến sét, 200m; b) cát kết, bột kết màu xám sáng nâu đỏ, phân lớp
xiên; 200m; c) bột kết xen cát kết, thấu kính đá phiến, màu xám sáng, đỏ nâu, > 250m.

a) Chocolate thick-bedded, cross-bedded quartzitic sandstone, siltstone with claystone
lenses, 200m; b) red, gray and brownish, cross-bedded sandstone and siltstone, 200m ; c)
light gray, blue gray, red brown siltstone, interbeds of sandstone and claystone, >250m.

6. Khoảng- Approximately 650m.

7. a) Di tích sinh vật không xác định, dấu vết hang chui rúc của sinh vật - Undeterminated
fossil remains, canal trace of underground animal; b) Brachiopoda bảo tồn xấu, Chân
rìu tuổi Givet — Poorly preserved Brachiopods, Givetian Bivalves : Schizodus? sp.,
Ptychopteria (Actinoptera) cf. hunanensis, Goniophora sp. Hoá thạch cá — Fish
remains of Vietnamaspis trii, Bothriolepid và hoá thạch thực vật — and plant remains
of Lepidodendropsis sp.

8. Hệ tầng lộ đơn độc ở Đồ Sơn, quan hệ địa tầng với các trầm tích lót d ưới và ph ủ
trên không quan sát được

The formation is isolatedly exposed, its stratigraphic contacts with older and younger
strata are unknown.

9. Biển ven bờ

Near-shore marine.

10. Hệ tầng Đồ Sơn được định tuổi khác nhau qua nhi ều công trình nghiên c ứu, nh ư
Trầm tích lục địa tuổi trước Carbon (Patte 1927) hoặc Đevon (Saurin 1956), Đevon
trung - Eifel (Jamoiđa trong Đovjjikov và nnk., 1965), Đevon sớm (Tr ần Văn Tr ị và
nnk., 1977, Phan Cự Tiến và nnk., 1989, Tống Duy Thanh và nnk., 1986), Đevon
trung, Givet — Đevon muộn, Frasni (Long J. và nnk., 1990, Tong-Dzuy Thanh,
Janvier Ph. 1991, Tống-Dzuy Thanh và nnk., 1994, 1995, 1996).

125
Sự có mặt của hoá thạch cá Bothriolepid, hoá thạch thực vật Lepidodrendropsis cũng
như các hoá thạch Chân rìu trong phần giữa của hệ tầng cho phép định tuổi Givet cho
trầm tích tích chứa chúng. Theo đó, tuổi Givet — Frasni của toàn hệ tầng có vẻ là hợp
lý. Tuy vậy, trong đá sét tại nơi khai thác đá ở Ngọc Xuyên đã phát hiện hoá thạch
Rhinocarcinosoma (một dạng Silur - Đevon sớm của Eurypteridae) cùng với những
dạng hoá thạch cá gần gúi với Zhanjilepis của Đevon hạ ở Vân Nam. Ngoài ra, cũng
tại đây các nhà cổ sinh Nam Kinh đã xác định bào tử: Calamospora sp., Retusotriletes
rotundus, R. warringtonii, Apiculiretusispora sp., Dictotriletes subgranifer,
Emphanisporites neglectus, E. cf. micrornatus, Archaeozonotriletes sp. do Zhu
Huaicheng xác định, và Acritarcha do Li Jun xác định: Veryhachium sp. Tất cả đều cho
tuổi Đevon sớm.

Như vậy tuổi của Ht. Đồ Sơn hiện nay trở thành m ột vấn đề khó lý gi ải, nh ất là
trong tình huống quan hệ địa tầng giữa hệ tầng này và các thể địa tầng k ế c ận đ ều
không quan sát được. Về tướng đá, Ht. Đồ Sơn không có một thể tương đồng tu ổi
Đevon nào ở Đông Bắc Bộ nói riêng và Bắc Bộ nói chung, ch ỉ có nh ững nét g ần
gủi với cát kết Lý Hoà ở Bắc Trung Bộ.

The age of the Đồ Sơn Fm has been dated differently by geologists, such as Pre-
Carboniferous (Patte 1927), Devonian (Saurin 1956), Middle Devonian (Zhamoida in
Dovjjikov et al. 1965), Early Devonian (Trần Văn Trị et al. 1977, Phan Cự Tiến et
al. 1989, Tống Duy Thanh et al. 1986), Givetian - Frasnian (Long J. et al. 1990,
Tong-Dzuy Thanh, Janvier Ph. 1991, Tống-Dzuy Thanh et al. 1994, 1995, 1996).

The presence of fish fossils Bothriolepid, of plant remains Lepidodrendropsis and of
Bivalves in the middle part of the formation indicates the Givetian age of bearing beds.
Thus, the datation as Givetian-Frasnian age of the formation seems to be rational.
However, recently from the claystone lens at Ngọc Xuyên quarry, in the northwestern
part of the Đồ Sơn peninsula, some interesting f ossils were discovered, such as
Rhinocarcinosoma (a Silurian - Early Devonian Eurypterids), fish remains resembling
most closely Zhanjilepis of Lower Devonian from Yunnan (China). Apart from these
fossils, Lower Devonian sporomorphs and Acritarchs have been identified by Zhu
Huaicheng and Li Jun from Nanjing Institute of Geology and Paleontology (first
published here), such as Spores: Calamospora sp., Retusotriletes rotundus, R.
warringtonii, Apiculiretusispora sp., Dictotriletes subgranifer, Emphanisporites
neglectus, E. cf. micrornatus, Archaeozonotriletes sp; and Acritarchs Veryhachium sp.

126
Thus the age of the Đồ Sơn Fm. becomes an enigma, especially in the setting of its
stratigraphic relationship with the underlying and overlying stratigraphic bodies has
not been observed. In addition, there is no Devonian facial equivalent of the Đồ Sơn
Fm. in East Bắc Bộ and in North Việt Nam in common, only a similarity of this
Formation with the Lý Hoà sandstone from North of Central Việt Nam is observed.

11. Tống Duy Thanh

12. 8/1998.

• Đồn Sơn (Tầng, Formation)

1. Permi

Permian.

2. Nguyễn Quang Hạp 1967.

10. Tương đương phần trên của Ht. Bắc Sơn = Đá Mài

Invalid. Equivalent to the upper part of Bắc Sơn = Đá Mài Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Đông Sơn (Hệ tầng, Formation)

1. Orđovic sớm

Early Ordovician.

( Cát kết Đông Sơn - Grès de Dong Son, Middle - Late
2. Jacob Ch. 1921:
Ordovician ).

3. Tây Bắc Bộ (I.3); các t ỉnh Thanh Hóa, S ơn La, Lai Châu

West Bắc Bộ (I.3); Thanh Hóa, S ơn La, Lai Châu provinces.

4. Từ cầu Hàm Rồng đến làng Đông Sơn, bắc thị xã Thanh Hóa

From Hàm Rồng bridge to Đông Sơn village, north of Thanh Hóa City; x = 19o50'; y =
105o46'.

5. a) Đá phiến, bột kết, bột kết chứa mica, cát kết, 160m; b) cát kết dạng quarzit, 200m

a) Shale, siltstone, mica-bearing siltstone, sandstone, 160m; b) quartzitic sandstone,
200m.
127
6. 200 - 500 m.

7. Asaphopsis sp. (a), Cypricardinia prisca (b), Asaphopsis jacobi (b), A. reedi (b), A.
welleri (b), A. cf. nakamurai (b), Prosopiscus (?) cheiruroides (b), Isotelus
stenocephalus (b), Ogygites (?) annamensis (b), Annamitella asiatica (b).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Hàm Rồng (Cambri muộn - Orđovic sớm) và b ất ch ỉnh h ợp d ưới
Ht. Nậm Pìa (Đevon hạ)

Conformably overlying the Hàm Rồng Fm. (Upper Cambrian - Lower Ordovician)
and unconformably underlying the Nậm Pìa Fm. (Lower Devonian).

9. Biển

Marine.

10. Một đồng nghĩa của Ht. Đông Sơn là phân vị Đệ tứ cũng mang tên Đông Sơn
(Holocen): Goloubev V. 1930. Tuy nhiên tên của Ht. Đông Sơn tuổi Orđovic đã được
Jacob Ch. (1921) nêu trước. Như vậy việc chỉnh lý tên gọi cho hợp thức thuộc về phân
vị Đệ tứ. Ht. Làng Vạc; Phạm Văn Quang và nnk. 1973 (đồng nghĩa)

A junior synonym of the Ordovician Đông Sơn Fm. (Ch. Jacob 1921) is a Quaternary unit
(Holocene) of the same name: Goloubev V. 1930. However the priority belongs to the
unit described by Ch. Jacob, and the name correction must be made for the Quaternary
unit. Làng Vạc Fm.: Phạm Văn Quang et al. 1973 (synonym).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Đông Thọ (Động Thờ) (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon trung - Đevon muộn, Frasni

Middle Devonian - Late Devonian, Frasnian.

2. Mareichev A.M., Trần Đức Lương (trong Đovjikov A.E. và nnk. 1965).

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Hà Tĩnh, Quảng Bình

North Trung Bộ (II.2); Hà Tĩnh, Quảng Bình provinces.

4. Mặt cắt núi Động Thờ, Chúc A, Hà Tĩnh. Hypostratotyp: mặt cắt Cầu Rồng - Đồng Lê,
vùng Quy Đạt, Quảng Bình



128
Section crossing through Động Thờ Mt., Chúc A area, Hà Tĩnh province; x = 18o05'; y =
105o44'. Hypostratotype: section along the road from Cầu Rồng to Đồng Lê, Tuyên Hoá
- Minh Hoá districts, Quảng Bình province.

5. a) Cát kết, 160m; b) cát kết xen đá phiến, 90m; c) cát kết th ạch anh xen ít th ấu kính
sét than, 175m; d) đá phiến sét than, đá phiến silic, 75m.

a) Sandstone, 160m; b) sandstone, interbeds of shale, 90m; c) quartzitic sandstone,
with coaly shale lenses, 175m; d) coaly shale and cherty shale, 75m.

6. 200 - 500 m.

7. Undispirifer undiferus (b), Emanuella cf. tumida (b), Chonetes sp. (b), Stropheodonta
sp. (b), Protopteridium sp. (c), Lepidodendropsidacea (c).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Mục Bãi

Conformably lying upon the Mục Bãi Fm.

9. Biển

Marine.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Đồng Đăng (Hệ tầng, Formation)

1. Permi muộn

Late Permian.

2. Nguyễn Văn Liêm 1966

3. Đông Bắc Bộ (I.1); các tỉnh Lạng Sơn, Cao Bằng, Hà Giang

East Bắc Bộ (I.1); Lạng Sơn, Cao Bằng, Hà Giang provinces.

4. Km 4 đường Đồng Đăng - Na Sầm, bắc - tây bắc Đồng Đăng, Lạng Sơn

At 4th kilometre on the road from Đồng Đăng to Na Sầm, north - northwest of Đ ồng
Đăng townlet, Lạng Sơn province; x = 21o59'; y = 106o41'.

5. a) Vỉa bauxit dạng hạt đậu, 10 - 15m; b) silic, silic - vôi, 20m; c) đá vôi v ụn, loang
lổ, 20 - 25m; d) đá vôi, đá vôi silic kẹp những lớp sét hoặc silic, 100m.

a) Seam of pisolitic bauxite, 10 - 15m; b) chert, calcareous chert, 20m; c) variegated

129
limestone, 20 - 25m; d) limestone, siliceous limestone, interbeds of cherty or clay
shale, 100m.

6. 150 - 350 m.

7. Codonofusiella sp. (c, d), Nankinella sp. (c), Palaeofusulina prisca (d), Colaniella
parva (d), Reichelina media (d), R. pulchra (d), Neoendothyra eostaffelloides (d), N.
dongdangensis (d), Pachyphloia sp. (d).

8. Bất chỉnh hợp trên các mức khác nhau của Ht. Đá Mài (Bắc Sơn: Carbon - Permi) và
bất chỉnh hợp dưới Ht. Lạng Sơn (Trias hạ)

Unconformably lying upon different levels of the Đá Mài (Bắc Sơn Fm:
Carboniferous - Permian) and unconformably underlying the Lạng Sơn Fm (Lower
Triassic)

9. Biển

Marine.

10. Đá vôi đen Lạng Nắc chứa Palaeofusulina prisca: Deprat J. 1913 (đồng nghĩa);
điệp Nhị Tảo: Phạm Đình Long 1975 (đồng nghĩa)

Lạng Nắc black limestone bearing Palaeofusulina prisca: Deprat J. 1913
(synonym); Nhị Tảo Suite: Phạm Đình Long 1975 (synonym).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Đồng Đỏ (Hệ tầng, Formation)

1. Trias muộn, Nori-Ret

Late Triassic, Norian-Rhaetian.

2. Mareichev A. (trong Đovjikov và nnk, 1965).

3. Bắc Trung Bộ (II.2); các tỉnh Thanh Hoá và Nghệ An

North Trung Bộ (II.2); Thanh Hoá and Nghệ An Provinces.

4. Vùng Đồng Đỏ và suối Ngàn Sâu, đoạn gần bến phà Đại L ợi; x = 18 °13’, y =
105°46’

Đồng Đỏ area, and Ngàn Sâu Stream, near the Đại Lợi ferry landing.

130
5. a) Cuội kết và sạn kết thạch anh, lớp kẹp bột kết và sét kết, 45 m; b) cát k ết th ạch
anh, lớp kẹp bột kết, 45 m; c) sạn kết, cát kết thạch anh, l ớp k ẹp b ột k ết, 65 m; d)
bột kết, sét kết, ít sét than và thấu kính than, 60 m; e) b ột k ết, sét k ết, l ớp k ẹp cát
kết, 35 m; f) bột kết, sét kết, sét than, 50 m

a) Quartz conglomerate and gritstone, interbeds of siltstone and claystone, 45 m; b)
quartz sandstone, interbeds of siltstone, 45 m; quartz gritstone and sandstone, a little
siltstone, 65 m; d) siltstone, claystone, some coaly shale and lenses of coal, 60 m; e)
siltstone, claystone, a little sandstone, 35 m; f) siltstone, claystone, coaly shale, 50 m.

6. 325 - 350 m.

7. Taeniopteris jourdyi (d), Pterophyllum halinhense (d), Gervillia sp. (d), Modiolus sp.
(d), Czekanovskia cf. rigida (d).

8. Không chỉnh hợp trên trầm tích Paleozoi, chỉnh hợp dưới Ht. Núi Xước tuổi Jura

Unconformably lying upon Paleozoic sediments, conformably under Jurassic Núi
Xước Fm.

9. Lục địa chứa than

Continental, coal-bearing.

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999

• Đồng Giao (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giữa, Anisi

Middle Triassic, Anisian.

2. Jamoiđa và Phạm Văn Quang (trong Đovjikov và nnk, 1965).

3. Tây Bắc Bộ (I.3); các tỉnh Lai Châu, Sơn La, Hoà Bình, Ninh Bình, Hà Tây, Thanh
Hoá

West Bắc Bộ (I.3); Lai Châu, Sơn La, Hoà Bình, Ninh Bình, Hà Tây and Thanh Hoá
provinces.

4. Vùng nông trường Đồng Giao

Đồng Giao Farm area; x = 20°10’; y = 105°52’.


131
5. a) Đá vôi xám sẫm phân lớp mỏng, 400-450 m; b) đá vôi xám sáng dạng kh ối, 250-
550 m

a) Dark-grey thin-bedded limestone, 400-450 m; b) light-grey massive limestone, 250-
550 m.

6. 650 - 1100 m.

7. Pseudomonotis (?) michaeli (a), Mentzelia mentzelii (a), Cuccoceras cuccen se (b),
Paraceratites subtrinodosus (b), Daonella elongata (b), D. sturi (b).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Cò Nòi tuổi Trias sớm, chỉnh hợp d ưới Ht. N ậm Th ẳm tu ổi
Lađin

Conformably lying upon Lower Triassic Cò Nòi Fm., conformably under Ladinian
Nậm Thẳm Fm.

9. Biển

Marine.

10. Đá vôi Antracolit: Dussault 1929 (không hợp lệ); đi ệp Vĩnh Lộc: Vũ Khúc và nnk
1972 (đồng nghĩa). Là hệ tầng giữa của loạt Sơn La

Anthracolitic limestone: Dussault 1921 (invalid); Vĩnh Lộc Suite: Vũ Khúc et al 1972
(synonym). Being the middle formation of the Sơn La Group.

11. Vũ Khúc.

12. 8/1998.

• Đồng Ho (Hệ tầng, Formation)

1. Miocen muộn

Late Miocene.

2. Phạm Văn Quang (trong Trần Đình Nhân, Trịnh Dánh, 1975) (điệp - Suite).

3. Đông Bắc Bộ (I.1), huyện Hoành Bồ, và Đông Tri ều Qu ảng Ninh; Xuân Hoà, Vĩnh
Phúc.

East Bắc Bộ (I.1), Hoành Bồ and Đông Triều Districts, Qu ảng Ninh Province; Xuân
Hoà, Vĩnh Phúc Province.

4. Suối Đồng Ho và đường Trới - Bàng Bê


132
Đồng Ho stream and road from Trới to Bàng Bê, x = 21°03’, y = 107°01’.

5. a) Cuội kết, 25-130m; b) sạn kết và cát kết, 10-100m; c) bột kết và đá phi ến t ẩm
dầu, than, 18-70m; d) cát kết hạt vừa, 10-30m; e) cát kết h ạt m ịn, cu ội k ết và s ạn
kết, 8m; g) sét kết với các thấu kính cát kết, sạn kết và cuội kết, 60-70m; h) cát kết
và bột kết, 10m

a) Conglomerate, 25-130m; b) gristone and sandst one, 10-100m; c) siltstone and oil
shale, coal, 18-70m; d) medium-grained sandstone, 10-30m; e) fine sandstone,
conglomerate and gritstone, 8m; g) claystone with lenses of sandstone, gritstone and
conglomerate, 60-70m; h) sandstone and siltstone, 10m.

6. 136-330 m.

7. Phức hệ thực vật cận nhiệt đới ẩm Quercus cf. lobbii - Diospyros brachysepala
hoặc Q. cf. lobbii - Artocarpus (c), vụn thực vật hoá than (d), Pecopteris
totangensis, Quercus sp., Liquidambar sp., Rhus sp., Equisetum sp., Gleichenia sp.
(g)

Assemblage of humid subtropical vegetation Quercus cf. lobbii - Diospyros
brachysepala or Q. cf. lobbii - Artocarpus (c); phytoleima (d); Pecopteris
totangensis, Quercus sp., Liquidambar sp., Rhus sp., Equisetum sp., Gleichenia sp.
(g).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Hà Cói (J1-2)

Conformably upon the Hà Cối Fm. (J1-2)

9. Lục địa

Continental.

10. Neogen (một phần): Đovjikov A.E. và nnk. 1965 (không h ợp th ức); Miocen: Tr ần
Đình Nhân (trong Trần Văn Trị và nnk.) 1977 (không hợp thức); Ht. Na Dương:
Trịnh Dánh (trong Phan Cự Tiến và nnk., 1989; Vũ Khúc, Bùi Phú M ỹ và nnk.,
1989) (đồng nghĩa).

Neogene (part): Dovzhikov A.E. et al. 1965 (invalid); Miocene: Trần Đình Nhân (in
Trần Văn Trị et al.) , 1977 (invalid); Na Dương Fm.: Trinh Dánh (in Phan Cự Tiến
et al., 1989; Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ et al., 1989) (synonym).

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

133
12. 7/1998.

• Đồng Hới (Hệ tầng, Formation)

1. Neogen

Neogene.

2. Komarova N.I., Phạm Văn Hải, 1980 ( Miocen muộn; điệp - Suite); Trịnh Dánh,
Phạm Văn Hải, 1994 (Hệ tầng, Formation)

3. Bắc Trung Bộ (II.2); Đồng Hới (Quảng Bình Province), Hu ế, Đại Lộc (Quảng
Nam).

North Trung Bộ (II.2); Đồng Hới (Quảng Bình Province), Huế, Đại L ộc (Qu ảng
Nam Province).

4. Lỗ khoan 237 tại Đồng Hới (Komarova N.I., Phạm Văn Hải, 1980). M ặt c ắt b ổ
sung theo khoan ở khu vực Ái Nghĩa (Quảng Nam) và Lệ Ninh, Ba Đ ồn (Qu ảng
Bình)

Hole N0237 at Đồng Hới (Komarova N.I., Phạm Văn Hải, 1980) ; x = 17°30’, y =
106°35’. Supplementary sections from holes at Ái Nghĩa (Quảng Nam Province), Lệ
Ninh and Ba Đồn (Quảng Bình Province).

5. a) Cuội kết, sạn kết, xen một số lớp cát kết, 30-150m; b) sét bột kết chứa kaolin, 5-
120m, c) sét kết và bột kết, chứa các lớp cuội kết và sạn kết, 5-100m

a) Conglomerate, gritstone, some interbeds of sandstone, 30-160m; b) silty-claystone
bearing kaolin, 5-120m; c) siltstone and claystone with interbeds of conglomerate
and gristone, 50-100m.

6. 80-330 m

7. Phức hệ Bào tử phấn hoa gồm: Polypodiaceae gen. indet ., Cystopteris sp., Ginkgo
sp., Pinus sp., Magnolia sp., Araliaceae gen. indet., Castanea sp., Rhus sp.,
Castanopsis sp., Myrtus cf. communis, vết in lá của Ficus ungeri (a); các vết in lá
thuộc phức hệ thực vật Ficus beauveriei - Diospyros brachysepala, ph ức h ệ Bào t ử
phấn hoa với Filices - 10%, Magnoliophyta - 85-90% (b); phức hệ Bào tử ph ấn hoa
gồm: Cycas sp., Taxodium sp., Quercus sp., Castanea sp., Carya sp. (c)

Sporo-pollenic assemblage including Polypodiaceae gen. indet., Cystopteris sp.,
Ginkgo sp., Pinus sp., Magnolia sp., Araliaceae gen. indet., Castanea sp., Rhus sp.,
134
Castanopsis sp., Myrtus cf. communis, imprints of leaves Ficus ungeri ( a); imprints of
leaves from Ficus beauveriei - Diospyros brachysepala assemblage, sporo-pollenic
assemblage with Filices - 10%, Magnoliophyta- 85-90% (b); sporo-pollenic
assemblage including Cycas sp., Taxodium sp., Quercus sp., Castanea sp., Carya sp.
(c).

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Đại Giang (S2), Ht. A Chóc (D1) hoặc Ht. Phong Sơn (D3-
C1)

Unconformably upon the Đại Giang Fm. (S2), A Chóc Fm. (D1) or Phong Sơn (D3-
C1).

9. Lục địa

Continental.

10. Ht. Ái Nghĩa: Nguyễn Văn Trang và nnk. 1985 (đồng nghĩa)

Ái Nghĩa Fm.: Nguyễn Văn Trang et al. 1985 (synonym).

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 01/1999.

• Đồng Mỏ (Loạt, Group)

1. Trias sớm

Early Triassic.

2. Vũ Khúc, 1980.

3. Đông Bắc Bộ (I.1); các tỉnh Lạng Sơn và Bắc Giang

East Bắc Bộ (I.1); Lạng Sơn and Bắc Giang Provinces.

5. Bao gồm các hệ tầng Lạng Sơn và Bắc Thuỷ

Including Lạng Sơn and Bắc Thuỷ Formations.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999.

• Đồng Trầu (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giữa, Anisi


135
Middle Triasic, Anisian.

2. Jamoiđa và Mareichev (trong Đovjikov và nnk, 1965).

3. Bắc Trung Bộ (II.2); các tỉnh Sơn La, Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh và Quảng Bình

North Trung Bộ (II.2); Sơn La, Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh and Qu ảng Bình
provinces.

4. Trên đường từ Đồng Nông đến làng Mô, vùng Đ ồng Tr ầu, nam Thanh Hoá ; x =
19°42’, y = 105°27’

On the earth road from Đồng Nông to Mô village, Đ ồng Tr ầu area, south Thanh
Hoá.

5. a) Cuội kết cơ sở, cát kết tuf, bột kết tuf, ryolit, ryođacit, porphyr th ạch anh, 170m;
b) cát kết, lớp kẹp bột kết và đá phiến sét, 190 m; c) cát kết, l ớp k ẹp cu ội k ết và
bột kết, 200 m; d) bột kết, cát kết, lớp kẹp đá phiến sét-silic đen, ít tuf, 490 m

a) Basal conglomerate, tuffaceous sandstone, tuffaceous siltstone, rhyolite,
rhyodacite, quartz porphyry, 170 m; b) sandstone, interbeds of siltstone and clay
shale, 190m; c) sandstone, interbeds of conglomerate and siltstone, 200 m; d)
siltstone, sandstone, interbeds of cherty shale, minor tuffs, 490 m.

6. 1050 - 2800 m.

7. Balatonites cf. balatonicus (b), Acrochordiceras sp. (b), Cuccoceras annamiticum (b),
Paraceratites sp. (d), Amphipopanoceras aff. A. dzeginense (d), Costatoria
curvirostris (d), Daonella laluensis (d).

8. Ranh giới dưới không rõ, chỉnh hợp dưới hệ tầng Hoàng Mai tuổi Anisi muộn

Lower boundary unknown, conformably lying under Late Anisian Hoàng Mai Fm.

9. Biển nông, trầm tích - nguồn núi lửa

Marine, shallow-water, volcanogeno - sedimentary.

10. Đá phiến Trias: Jacob 1921 (một phần) (không hợp th ức). Là h ệ tầng d ưới c ủa
loạt Quỳ Châu

Triassic shales: Jacob 1921 (part.) (invalid). Being the lower formation of the Quỳ
Châu Group.

11. Vũ Khúc.

136
12. 8/1998.

• Đồng Văn (“Série”)

1. Carbon - Trias

Carboniferous - Triassic.

2. Deprat J., 1915.

10. Đồng nghĩa của Ht. Sông Hiến

Synonym of Sông Hiến Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999

• Động Hà (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giữa (?)

Middle Triassic (?)

2. Vũ Mạnh Điển, 1999.

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Quảng Trị

North Trung Bộ (II.2); Quảng Trị Province.

4. Vùng núi Động Hà

Động Hà Mt area; x = 16o47’, y = 106o53’

5. a) Cuội kết cơ sở, 15 m; b) cát bột kết, 35 m; c) cát k ết h ạt v ừa, 75 m; d) ryolit
porphyr, 150 m; e) cát kết hạt vừa, 60 m; f) đá vôi trắng xám, 30 m; g) sét vôi, 45 m;
h) cát kết hạt vừa xen lớp kẹp sét vôi, 55 m; i) sét vôi xen lớp kẹp sét kết, 20 m

a) Basal conglomerate, 75 m; b) silty sandstone, 35 m; c) medium-grained sandstone,
75 m; d) porphyritic rhyolite, 150 m; e) medium-grained sandstone, 60 m; f) white-
grey limestone, 30 m; g) marl, 45 m; h) medium-grained sandstone, interbeds of
marl, 55 m; i) marl, interbeds of claystone, 20 m.

6. 450 - 485 m.

8. Không chỉnh hợp trên các hệ tầng Paleozoi

Unconformably overlying Paleozoic formations.


137
9. Trầm tích - nguồn núi lửa, biển

Volcanogeno - sedimentary, marine.

11. Vũ Khúc.

12. 11/1999.

• Động Toàn (Hệ tầng, Formation)

1. Permi

Permian

2. Vũ Mạnh Điển, 1999

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Quảng Trị

North Trung Bộ (II.2); Quảng Trị Province

4. Dọc suối Tiên Hiền (phân hệ tầng dưới) và theo suối Bông Kho (phân h ệ t ầng
trên); x = 16o47’, y = 106o43’

Along Tiên Hiền stream (lower subformation), and along Bông Kho stream (upper
subformation).

5. Phân hệ tầng dưới: a) Cuội kết cơ sở với cuội không đều, 10m; b) cát kết, xen cát
kết tuf, 120m; c) cát kết hạt nhỏ, 10m; d) cát kết tuf, 30m; e) tuf anđesit, 40m; f) cát
kết tuf hạt nhỏ, 45m.

Phân hệ tầng trên: a) anđesitobazan, 300m; b) dăm cuội núi lửa, 40m; c)
anđesitobazan, 70m; d) anđesit, 55m; e) cát kết xen bột kết, 50m.

Lower subformation: a) Basal conglomarate with irregular pebbles, 10m; b)
sandstone, interbeds of tuffaceous sandstone, 120m; c) fine-grained sandstone, 10m;
d) tuffaceous sandstone, 30m; e) andesitic tuff, 40m; f) fine-grained tuffaceous
sandstone, 45m.

Upper subformation: a) andesitobasalt, 300m; b) volcanic breccia, 40m; c) light
gray, greenish andesitobasalt, 70m; d) light gray andesite, 55m; e) intercalation of
sandstone and siltstone, 50m.

6. 750 m.

7. Huệ biển - Crinoidea: Cyclocyclicus sp., San hô - Coral: Waagenophyllidae.


138
8. Không chỉnh hợp trên Ht. Long Đại, bị granit Quế Sơn xuyên cắt.

Unconformably overlying Long Đại Fm., penetrated by Quế Sơn granite (P2-T1)

9 Trầm tích núi lửa

Volcanogeno - sedimentary.

10. Đồng nghĩa (?) của hệ tầng A Lin

A junior synonym (?) of the A Lin Fm..

11. Tống Duy Thanh .

12. 12/1999.

• Đơn Dương (Hệ tầng, Formation)

1. Creta muộn

Late Cretaceous.

2. Nguyễn Kinh Quốc, 1979

3. Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ (III.2); các tỉnh Phú Yên, Khánh Hoà, Lâm Đ ồng,
Ninh Thuận, Bình Thuận và Bà Rịa - Vũng Tàu

South Trung Bộ and East Nam Bộ (III.2); Phú Yên, Khánh Hoà, Lâm Đ ồng, Ninh
Thuận, Bình Thuận and Bà Rịa - Vũng Tàu Provinces.

4. Vùng Đơn Dương, trên đường từ Phim Nôn đi Nha Trang; x = 11°46’, y = 108°28’

Đơn Dương area, along the road from Phim Nôn to Nha Trang.

5. a) Cuội kết, sỏi kết, sạn kết arkos, tufit, bột kết nâu đỏ, thấu kính ryolit, 250 m; b)
đacit porphyr (SiO2 = 61.58 - 74.06; Na2O + K2O = 5.31 - 10.67) ít ryolit và felsit
porphyr, lớp kẹp cát kết và bột kết tuf, thấu kính anđesit, tuf anđesit, 350-450 m; c)
cát kết và bột kết tuf, sết kết nâu đỏ, 150 m; d) đacit porphyr, tuf đacit, ryođacit
porphyr, ryolit, 300 m; e) ryolit porphyr, 200 m

a) Conglomerate, gravelstone, arkosic gritstone, tuffite, red-brown siltstone, lenses of
rhyolite, 250 m; b) porphyritic dacite (SiO 2 = 61.58 - 74.06; Na2O + K2O = 5.31 -
10.67), a little porphyritic rhyolite and felsite, interbeds of tuffaceous sandstone and
siltstone, lenses of andesite and andesitic tuff, 350-450 m; c) sandstone, tuffaceous




139
siltstone, red-brown claystone, 150 m; d) porphyritic dacite, dacitic tuff, porphyritic
rhyodacite, rhyolite, 300 m; e) porphyritic rhyolite, 200 m.

6. 1250 - 1350 m.

7. Lygodium sp. (c), Picea sp. (c), Cedrus sp. (c), Schizosporites sp. (c).

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Đèo Bảo Lộc tuổi Jura muộn

Unconformably lying upon Upper Jurassic Đèo Bảo Lộc Fm.

9. Nguồn núi lửa lục địa

Continental, volcanogenic.

10. Ht. Đa Pren: Belouxov A. và nnk 1984 (đồng nghĩa); Ht. Lạc Lâm: Belouxov A. và
nnk 1984 (đồng nghĩa)

Đa Pren Fm.: Belousov et al 1984 (synonym); Lạc Lâm Fm.: Belousov et al 1984
(synonym).

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999

• Đray Linh (Phân loạt, Subgroup)

1. Jura sớm

Early Jurassic.

2. Vũ Khúc và nnk, 1983 (điệp - Suite); Vũ Khúc, Cát Nguyên Hùng, Nguyễn Vĩnh, Đỗ
Công Dự (Phân loạt - Subgroup).

5. Là hợp phần nằm dưới của loạt Bản Đôn, bao gồm các Ht. Đ ắc Bùng và Đ ắc
Krông

Being the lower component of the Bản Đôn Group, including Đắc Bùng and Đắc
Krông Fms.

11. Vũ Khúc.

12. 11/1998




140
E.

• Ea Súp (Hệ tầng, Formation)

1. Jura giữa

Middle Jurassic.

2. Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ, Trần Tính, (trong Vũ Khúc, 1993).

3. Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ (III.2); các tỉnh Phú Yên, Đắc Lắc và Bình Phước

South Trung Bộ and East Nam Bộ (III.2); Phú Yên, Đắc Lắc and Khánh Hoà
Provinces

4. Suối Ea Súp và Ya Hleo, vùng Ea Súp

Ea Súp and Ya Hleo Streams, Ea Súp area; x = 13°10’, y = 107°56’.

5. a) Cát kết, ít bột kết nâu đỏ, 80 m; b) bột kết nâu đ ỏ, th ấu kính đá phi ến sét và b ột
kết màu xám nhạt, ít cát kết, 40 m; c) cát kết, lớp kẹp bột k ết nâu đ ỏ, 60 m; d) b ột
kết nâu đỏ, ít cát kết, 280 m

a) Sandstone, a little chocolate siltstone, 80 m; b) chocolate siltstone, lenses of light-
grey clay shale and siltstone, a little sandstone, 40 m; c) sandstone, interbeds of
chocolate siltstone, 60 m; d) chocolate siltstone, some sandstone, 280 m.

6. 460 m.

7. Tutuella rotunda (b), T. sp. (b).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Đắc Krông tuổi Jura sớm

Conformably lying upon Lower Jurassic Đắc Krông Fm.,

9. Lục địa, sông-hồ

Continental, fluvio-lacustrine.

10. Hợp phần tướng lục địa thuộc phần trên của lo ạt Bản Đôn, t ương đ ương phân
loạt La Ngà

Being the continental component of the upper part of the Bản Đôn Group, equivalent
to the La Ngà Subgroup.

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999
141
F.

• Fansipan (Orthogneis, Orthogneiss)

1. Proterozoi

Proterozoic.

2. Fromaget J., 1937 (Loạt thứ 2 của vật liệu Huron).

10. Hiện nay được xếp vào đá xâm nhập thuộc các phức hệ Mường Hum, Po Sen, Yê
Yên Sun.

Attributed at present to different intrusive complexes, namely Mường Hum, Po Sen
and Yê Yên Sun.

11. Trần Tất Thắng.

12. 9/1998

• Fusulin (Đá vôi, Limestone)

1. Carbon - Permi

Carboniferous - Permian.

2. Douvillé H. 1906 (Anthracolithique).

10. Không hợp thức; đồng nghĩa của Ht. Bắc Sơn = Đá Mài

Invalid, synonym of Bắc Sơn = Đá Mài Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998



H.

• Hà Cối (Hệ tầng, Formation)

1. Jura sớm-giữa

Early-Middle Jurassic.

2. Jamoiđa A., 1962 (một phần - part.).

3. Đông Bắc Bộ (I.1); các tỉnh Quảng Ninh, Lạng Sơn, Bắc Giang và Thái Nguyên


142
East Bắc Bộ (I.1); Quảng Ninh, Lạng Sơn, Bắc Giang and Thái Nguyên provinces.

4. Đường từ Hà Cối đi Tấn Mài

Along the road from Hà Cối to Tấn Mài; x = 21°32’; y = 107°45’.

5. a) Cuội kết cơ sở, lớp kẹp bột kết tím, 50m; b) cát kết thạch anh, lớp kẹp b ột k ết,
200 m; c) bột kết nâu đỏ, lớp kẹp bột kết xám đen, 30m; d) cát k ết th ạch anh, 110
m; e) bột kết nâu đỏ, lớp kẹp cát kết, thấu kính vôi sét, 120 m; f) b ột k ết nâu đ ỏ,
lớp kẹp cát kết, 360 m; g) cát kết, lớp kẹp bột kết, 116 m; h) bột kết nâu đ ỏ, l ớp
kẹp cát kết, 190 m

a) Basal conglomerate, interbeds of violetish siltstone, 50m; b) quartz sandstone,
interbeds of siltstone, 200 m; c) chocolate siltstone, interbeds of black-grey siltstone,
30m; d) quartz sandstone, 110m; e) chocolate siltstone, interbeds of sandstone, lenses
of clayish limestone, 120 m; f) chocolate siltstone, interbeds of sandstone, 360 m; g)
sandstone, interbeds of siltstone, 116 m; h) chocolate siltstone, interbeds of
sandstone, 190 m.

6. 1186 - 1850 m.

7. Anomozamites sp. (c), Coniopteris sp. (e), Podozamites sp. (e), Czekanowskia cf.
rigida (g), Cladophlebis haiburnensis (g), Sagenopteris sp. (g), Phoenicopsis sp. (g).

8. Không chỉnh hợp trên trầm tích Paleozoi và Trias th ượng, và d ưới Ht. B ản Hang
tuổi Creta

Unconformably lying upon Paleozoic and Upper Triassic sediments, unconformably
under Cretaceous Bản Hang Fm.

9. Lục địa màu đỏ

Red continental.

10. Đá màu đỏ Ret: Patte 1927 (không hợp lệ); Inđosinias th ượng: Fromaget 1934
(không hợp lệ)

Rhaetian Red Beds: Patte 1927 (invalid); Upper Indosinias: Fromaget 1934 (invalid).

11. Vũ Khúc.

12. 10/1998

• Hà Giang (Hệ tầng, Formation)

143
1. Cambri giữa

Middle Cambrian.

2. Bourret R. 1922 (Lame de Ha Giang); Trần Văn Trị 1975 (Hệ tầng Hà Giang).

3. Đông Bắc Bộ (I.1); các tỉnh Hà Giang, Lào Cai

East Bắc Bộ (I.1); Hà Giang and Lào Cai provinces.

4. Vị Xuyên (từ Làng Lúp đ ến chân c ầu Yên Biên), g ần th ị xã Hà Giang

Vị Xuyên area, from Làng Lúp village to the Yên Biên bridge, near Hà Giang
town; x = 22049'; y = 104057'.

5. a) Đá phiến biotit - thạch anh có granat, đá phiến sericit - clorit có vật chất than, thấu
kính đá vôi hoa hóa, 600m; b) đá vôi dăm kết xen lớp mỏng đá phiến sericit, 100m; c)
đá phiến sét - sericit có vật chất than (shungit), phylit, đá vôi, 400m; d) đá vôi trứng cá
xen những lớp phylit vôi có sericit, 200m; e) đá phiến sét - sericit xen lớp mỏng bột
kết hoặc thấu kính đá vôi, 300m; f) đá phiến bột kết xen đá vôi, 500m.

a) Quartz - biotite schist bearing garnet, carbonaceous chlorite - sericite schist,
marbleized limestone lenses, 600m; b) brecciated limestone, thin interbeds of sericite
schist, 100m; c) carbonaceous sericite - clay schist (shungite) phyllite, limestone, 400m;
d) oolithic limestone, interbeds of calcareous sericite phyllite, 200m; e) sericite - clay
schist, thin interbeds of siltstone and limestone lenses, 300m; f) clay shale, siltstone,
limestone interbeds, 500m.

6. 800 - 2100 m.

7. Algae (d), Annamitia sp. (f), Paracoosia mansuyi (f), Damesella paronai (f),
Damesops biloba (f), Pseudagnostus(?) sp. (f), Inarticulata (Brachiopoda) (f).

8. Bất chỉnh hợp (?) trên Ht. Sông Chảy và chỉnh hợp dưới Ht Chang Pung

Unconformably (?) overlying the Sông Chảy Fm. and conformably underlying the Chang
Pung Fm.

9. Biển

Marine.

10. “Série” Cốc Pài: Deprat J. 1915 (không hiệu lực); Ht. Pha Long (phần thấp): Đovjikov
A. E. 1965 (đồng nghĩa)

144
Cốc Pài ”Série”: Deprat J. 1915 (invalid); Pha Long Fm. (lower part): Dovzhikov A. E.
1965 (synonym).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 2/1998

• Hà Nội (Hệ tầng, Formation)

1. Pleistocen giữa-muộn

Middle-Late Pleistocene; C14 : 30,155± 300 years.

2. Hoàng Ngọc Kỷ, 1976.

3. Đông Bắc Bộ, Sông Hồng và Bắc Trung Bộ (I.1, I.2 và II.2); đ ồng bằng B ắc B ộ và
đồng bằng Thanh-Nghệ.

East Bắc Bộ, Sông Hồng and North Trung Bộ (I.1, I.2 and II..2); Bắc Bộ Plain and
Thanh-Nghệ Plain.

4. Thềm bậc 2 sông Hồng ở các vùng Kim Anh, Đa Phúc, Lâm Thao, Tam Nông..;
x=21010’, y=105o50’

Terrace 2 of the Red River at Kim Anh, Đa Phúc, Lâm Thao, Tam Nông etc. areas.

5. a) Cuội, sỏi, 4-45 m; b) dăm - sỏi thạch anh - silic, xen cuội, sỏi. 10-15 m.

a) Pebble, granule, 4-45 m; b) quartz-cherty breccia-granule interbebded with pebble
and granule, 10-15 m.

6. 14-60 m.

8. Không chỉnh hợp trên các đá cổ

Unconformably lying upon old sediments.

9. Lũ tích - bồi tích

Proluvio-alluvial.

11. Phạm Văn Hùng.

12. 8/1999.

• Hà Tiên (Hệ tầng, Formation)

1. Permi sớm - giữa.

145
Early - Middle Permian.

2. Lê Thị Viên, Fontaine H. 1959 (Les calcaires de Hatiên, Koungurien); Nguyễn Xuân
Bao (trong Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ và nnk. 1990: hệ tầng Hà Tiên).

3. Tây Nam Bộ (IV); tỉnh Kiên Giang

West Nam Bộ (IV); Kiên Giang province.

4. Núi Còm và núi Xà Ngách, Hà Tiên, Kiên Giang; x = 10o16'; y = 104o35'.

Còm and Xà Ngách Mts, Hà Tiên Townlet, Kiên Giang province.

5. a) Đá vôi đôi nơi bị tái kết tinh, 40m; b) đá vôi xen những lớp sét vôi, 80 - 120m; c)
đá phiến vôi xen những lớp sét vôi, 200m.

a) Limestone, locally crystallizated, 40m; b) limestone, interbeds of marl, 80 - 120m;
c) calcareous shale, interbeds of marl, 200m.

6. 300 - 350 m.

7. Crinoidea (a), Neoschwagerina margaritae (b), Verbeekina verbeeki (b), Afghanella
sumatrinaeformis (b, c), Sumatrina annae (b), Pseudodoliolina pseudolepida (b),
Codonofusiella sp. (b), Parafusulina sp. (b), Neoschwagerina margaritae (b, c),
Lepidolina multiseptata (c), Nankinella sp. (c).

8. Chỉnh hợp (?) trên Ht Hòn Heo

Conformably (?) overlying the Hòn Heo Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Hà Tu (Hệ tầng, Formation)

1. Trias muộn, Ret

Late Triassic, Rhaetian.

2. Zeiller R., 1903.

8. Hiện đựoc xếp vào Ht. Hòn Gai

Attributed at present to the Hòn Gai Fm.

11. Vũ Khúc.


146
12. 1/1999.

• Hạ Lang (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon giữa, Givet

Middle Devonian, Givetian.

2. Bourret R. 1922 (Série de Ha Lang).

3. Đông Bắc Bộ (I.1), huyện Trùng Khánh, Cao Bằng

East Bắc Bộ (I.1), Trùng Khánh district, Cao Bằng province.

4. Mặt cắt Nà Quản - Bằng Ca, Trùng Khánh, Cao Bằng; x = 22o47'; y = 106o46'

Nà Quản - Bằng Ca section, Trùng Khánh district, Cao Bằng province.

5. a) Đá vôi hạt mịn xen những lớp m ỏng đá phi ến silic, 80m; b) đá vôi h ạt m ịn xen
các lớp đá vôi tái kết tinh hạt nhỏ, đôi khi có những lớp m ỏng đá silic, 140 - 150m;
c) đá vôi hạt mịn, 110 - 130m.

a) Fine-grained limestone, thin interbeds of chert, 80m ; b) fine-grained limestone, thin
interbeds of small-grained recrystallized limestone, sometimes thin interbeds of chert,
140 - 150m; c) fine-grained limestone, 110 - 130m.

6. 350 m.

7. Amphipora ramosa (a), Dendrostella trigeme (a), Tabulophyllum sp. (a); Amphipora
sp. (b), Stringocephalus cf. burtini (b).

Dương Xuân Hảo et al. (1975) : Amphipora ramosa (a,b), Thamnopora polygonalis
(a,b), Caliapora battersbyi (a,b), Pseudomicroplasma cf. fongi (a,b), P. cf. uralica
(a,b), Stringocephalus burtini (a,b).

8. Phần trên của loạt Bản Páp; hiện được xếp vào Ht. Hòn Gai

Upper part of the Bản Páp Group, Attributed at present to Hòn Gai Fm.

9. Tướng biển

Marine.

10. Bourret R. (1922) mô tả “Série de Ha Lang" gồm đá phiến silic (lydiennes), đá vôi
silic và đá vôi chứa san hô Givet. Phạm Đình Long 1975 mô tả “điệp" Bằng Ca, với
phần dưới ứng với Ht. Hạ Lang do Bourret (1922) xác lập. Xem xét tính chất mặt


147
cắt và vị trí của đá vôi chứa Stringocephalus burtini trong đó thì “Série de Ha Lang"
hay Ht. Hạ Lang có tuổi Givet và được coi là thành phần trên cùng c ủa lo ạt B ản
Páp.

Bourret R. (1922) described “Série de Ha Lang" including chert (lydiennes), siliceous
limestone and limestone bearing Givetian corals. Phạm Đình Long (1975) established
the “Bằng Ca Suite", the lower part of which corresponds to “Série de Ha Lang".
Judging the characteristics of the formation sequences and the position of
Stringocephalus burtini in it, the “Série de Ha Lang" or Hạ Lang Fm. must be Givetian
in age, and it is the upper component of the Bản Páp Group.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Hạ Lang (Bậc khu vực, Regional Stage)

1. Đevon giữa, Givet

Middle Devonian, Givetian

2. Tống Duy Thanh 1993; Tống Duy Thanh et al. 1986 (tầng, Unifying Horizon)

3. Đông Bắc Bộ (I.1); các tỉnh Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Cạn, Thái Nguyên, Lạng Sơn,
Hải Phòng. Tây Bắc Bộ (I.3); các tỉnh Sơn La, Lai Châu, Yên Bái, Hòa Bình, Thanh
Hóa, Lào Cai,

East Bắc Bộ (I.1): Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Cạn, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Hải
Phòng, Hải Dương Provinces. West Bắc Bộ (I.3); Sơn La, Lai Châu, Y ên Bái, Hòa
Bình, Thanh Hóa, Lào Cai Provinces.

5. Phân vị thời địa tầng khu vực, hợp nhất các phân vị tuổi Givet ở B ắc B ộ, ch ủ y ếu
là đá vôi, đôi khi có xen đá vôi silic chứa phức hệ hoá th ạch Caliapora battersbyi -
Stringocephalus burtini và là bậc trên cùng của liên bậc Bản Páp

Chronostratigraphic unit unifying Givetian Formations distributed in North Việt Nam,
and consisting mainly of limestone bearing Caliapora battersbyi - Stringocephalus
Assemblage; it is the uppermost regional stage of Bản Páp Superstage.

7. Phức hệ Caliapora battersbyi - Stringocephalus

Caliapora battersbyi - Stringocephalus Assemblage


148
11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 2/1998

• Hạ Long (Hệ tầng, Formation)

1. Carbon sớm, Turnai

Early Carboniferous, Tournaisian.

2. Nguyễn Văn Liêm 1974.

10. Đồng nghĩa của Ht. Con Voi: Nguyễn Quang Hạp 1967

Synonym of Con Voi Fm.: Nguyễn Quang Hạp 1967.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

1. 8/1998

• Hải Dương (Hệ tầng, Formation)

1. Pleistocen sớm

Early Pleistocene.

2. Golovenok V.K. và Lê Văn Chân (trong Lê Văn Cự và nnk. 1985).

3. Đông Bắc Bộ và Sông Hồng (I.1, I.2); đồng bằng Bắc Bộ.

East Bắc Bộ and Sông Hồng zone (I.1, I.2); Bắc Bộ Plain.

4. Lỗ khoan LK.8, cách thị xã Hải Dương 3km về phía tây nam

Hole LK.8, 3km southwest of Hải Dương Town; x = 20o55’, y = 106o22’.

5. Chủ yếu là hạt thô: cuội, sỏi, cát

Mainly of coarse-grained sediments: pebble, granule and sand.

6. 35 - 40 m.

8. Không chỉnh hợp trên trầm tích Neogen và dưới trầm tích Pleistocen trung

Unconformably lying upon Neogene sediments and under Middle Pleistocene
sediments.

9. Sông, sông biển

Fluvial, fluvio-marine.


149
11. Phạm Văn Hùng.

12. 4/1998

• Hải Hưng (Hệ tầng, Formation)

1. Holocen sớm giữa; C14 = 7190 ± 85 - 4145 ± 50 năm

Lower-Middle Holocene; C14 = 7190 ± 85 - 4145 ± 50 years.

2. Hoàng Ngọc Kỷ, 1978

3. Sông Hồng (I.2); đồng bằng Bắc Bộ

Sông Hồng (I.2); Bắc Bộ Plain.

4. Lỗ khoan LK.9 ở Gia Lộc, Hải Dương

Hole LK.9 at Gia Lộc, Hải Dương Province; x = 20°54’, y = 106°19’.

5. a) Cát bột, có di tích thực vật, mảnh vỏ Thân mềm, mảnh gỗ; 10,4m; b) sét b ột xám
đen, thực vật hoá than bùn; 6,1m.

a) Silty sand with remains of plant, wood and mollusc shells, 11.4m; b) dark gray
silty clay bearing plant detritus, 6.1m.

6. 4-52 m.

7. Rhodomyrtus sp. (a), Balanus sp. (a); Ammonia beccari (b); Celanthus craticulatus
(b), Quinqueloculina seminulina (b).

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Vĩnh Phúc (QIII3) và dưới Ht. Thái Bình (QIV3)

Unconformably lying upon Vĩnh Phúc Fm. (QIII3) and under Thái Bình Fm (QIV3).

9. Biển, đầm lầy, hồ, sông

Marine, swampy, lacustrine, fluvial.

11. Phạm Văn Hùng.

12. 10/1998

• Hàm Rồng (Hệ tầng, Formation)

1. Cambri muộn - Orđovic sớm

Late Cambrian - Early Ordovician.


150
2. Jacob C. 1921 (Calcaires du Pont d' Ham Rong).

3. Tây Bắc Bộ (I.3); các tỉnh Thanh Hóa, Sơn La, Lai Châu

West Bắc Bộ (I.3); Thanh Hóa, Sơn La, Lai Châu provinces.

4. Núi Bo (đỉnh 80) đến đền Bà Triệu, Hoằng Hóa, Thanh Hóa; x = 19o54'; y = 105o49'

Bo Mt. (summit 80) to Bà Triệu Temple, Hoàng Hóa district, Thanh Hóa province.

5. a ) Đá vôi cát xen b ột k ết vôi, đá vôi vi h ạt xen sét vôi và vôi sét, 350m; b) đá vôi
silic, 80m; c) đá vôi silic c ấu t ạo tr ứng cá xen cát k ết vôi, ph ần trên là đá phi ến sét
xen sét vôi, đá vôi, 170m.

a) Sandy limestone and interbedded with calcareous siltstone, microgranular
limestone, marl and clayish limestone, 350m; b) siliceous limestone, 80m; c)
oolithic siliceous limestone, interbeds of calcareous sandstone and clay shale,
marl, limestone in the upper part, 170m.

6. 500 - 1100 m.

7. Billingsella sp. (b), Mansuyia sp. (b), Proceratopyge (?) sp. (b), Saukia sp. (b),
Prosaukia sp. (b, c), Huenella sp. (c), Pseudokoldinia sp. (c), Calvinella walcotti (c).

8. Chỉnh hợp với Ht. Sông Mã nằm dưới và Ht Đông Sơn nằm trên

Conformably lying between the underlying Sông Mã Fm. (Middle Cambrian) and the
overlying Đông Sơn Fm. (Lower Ordovician)

9. Biển

Marine.

10. Ht. Điền Lư: Phạm Văn Quang 1973 (đồng nghĩa)

Điền Lư Fm.: Phạm Văn Quang 1973 (synonym).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 2/1998

• Hang Mon (Hệ tầng, Formation)

1. Neogen

Neogene.



151
2. Nguyễn Xuân Bao và nnk., 1969 (tầng - horizon); Trịnh Dánh (trong Phan Cự Tiến
và nnk), 1989

3. Tây Bắc Bộ (I.3); Hang Mon và Tà Vàn (Sơn La), Đồng Giao (Ninh Bình).

West Bắc Bộ (I.3); Hang Mon and Tà Vàn Communes (Sơn La Province), Đồng Giao
(Ninh Bình Province).

4. Mỏ than Hang Mon, Sơn La

Hang Mon coal mine, Sơn La Province; x = 21°00’, y = 104°14’.

5. a) Cuội kết, cát kết (chủ yếu), bột kết vôi, thấu kính cát kết vôi và sạn k ết chứa
cuội, khoảng 25m; b) bột kết, sét kết, than nâu hoặc travertin, 60-90m; c) sét vôi,
cát kết vôi và bột kết vôi, 20m

a) Conglomerate, sandstone (dominant), ca lcareous siltstone, lenses of calcareous
sandstone and pebble-bearing gritstone, about 25m; b) siltstone, clay shale, brown
coal or travertine, 60-90m; c) marl, calcareous sandstone and siltstone, 20m.

6. 85-130 m.

7. Vết in lá của các phức hệ Diospyros brachysepala - Bauhinia và Typha latissima -
Graminiphyllum - Najas (b); vết in lá của các phức hệ Quercus lantenoisi - Neolitsea
magnifica (hoặc Q. cf. nerriifolia), Metasequoia - Graminiphyllum (ho ặc
Glyptostrobus - Carpinus cf. cuspidens) và Quercus - Persea - Libocedrus, Chân b ụng
Viviparus cf. margaryaeformis, V. aff. quadratus, Tulotoma sp. (c)

Imprints of leaves of Diospyros brachysepala - Bauhinia assemblage and Typha
latissima - Graminiphyllum - Najas assemblage (b); imprints of leaves of Quercus
lantenoisi - Neolitsea magnifica (or Q. cf. neriifolia) assemblage, Metasequoia -
Graminiphyllum (or Glyptostrobus - Carpinus cf. cuspidens) assemblage, Quercus -
Persea - Libocedrus assemblage, Gastropoda: Viviparus cf. margaryaeformis, V. aff.
quadratus, Tulotoma sp. (c).

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Đồng Giao (T2)

Unconformably upon the Đồng Giao Fm. (T2).

9. Lục địa

Continental.


152
10. Neogen: Đovjikov A.E. và nnk. 1965 (không hợp lệ); Miocen: Trần Đình Nhân
(trong Trần Văn Trị và nnk.) 1977 (không hợp lệ); Đi ệp H ang Mon (N13) và Hệ lớp
cát kết, bột kết Pliocen hạ: Trần Đình Nhân, Trịnh Dánh 1975; Tr ịnh Dánh 1979,
1980, 1985 (đồng nghĩa); Điệp Hang Mon (N13) và hệ tầng Phủ Ốc (N21): Trịnh
Dánh 1993 (đồng nghĩa).

Neogene: Dovzhikov A.E. et al. 1965 (invalid); Miocen: Trần Đình Nhân (trong Tr ần
Văn Trị et al. 1977) (invalid); Hang Mon Suite (N 13) and Lower Pliocene sandstone,
siltstone beds: Trần Đình Nhân, Trịnh Dánh 1975; Trịnh Dánh 1979, 1980, 1985;
(synonym); Hang Mon Suite (N13) and Phủ Ốc Fm. (N 21): Trịnh Dánh 1993
(synonym).

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 01/1999

• Hậu Giang (Hệ tầng, Formation)

1. Holocen giữa (C14: 5550 ± 80 năm và 8200 ± 100 năm)

Middle Holocene (C14: 5550 ± 80 years and 8200 ± 100 years).

2. Nguyễn Ngọc Hoa và nnk., 1995.

3. Tây Nam Bộ (IV); đồng bằng Nam Bộ

West Nam Bộ (IV); Nam Bộ Plain.

4. Lỗ khoan ở Thành phố Cần Thơ

Hole at Cần Thơ City; x = 10°02’, y = 105°47’.

5. a) Cát pha bột, sét, ít cuội sỏi; b) bột, sét

a) Sand mixed with silt, clay, a little pebble and granule; b) silt, clay.

6. 15 m.

7. Asterorotalia pulchella (a,b), Ammonia annectens (a,b), Pseudorotalia schroeteriana
(a,b), Elphidium crispum (a).

8. Không rõ

Unknown.

9. Biển

153
Marine.

10. Trầm tích biển tiến Holocen trung: Nguyễn Ngọc, Nguyễn Đ ức Tùng, 1983 (đ ồng
nghĩa).

Middle Holocene trangressive deposits: Nguyễn Ngọc, Nguyễn Đức Tùng, 1983
(synonym).

11. Phạm Văn Hùng.

12. 10/1998

• Hệ lớp chứa hoá thạch Napeng (Napeng Fauna Beds)

1. Trias muộn, Ret

Late Triassic, Rhaetian.

2. Deprat J., 1915.

10. Đồng nghĩa của Ht. Suối Bàng

Synonym of the Suối Bàng Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999

• Hệ lớp chứa Myophoria napengensis (Myophoria napengensis Beds)

1. Trias muộn, Nori

Late Triassic, Norian.

2. Fromaget J., 1935.

10. Đồng nghĩa của Ht. Suối Bàng

Synonym of Suối Bàng Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Hoà Bình (Tầng văn hoá, Cultural Horizon)

1. Pleistocen muộn - Holocen sớm; C14 = 12.000 - 11.000 năm

Late Pleistocene - Early Holocene; C14 = 12.000 - 11.000 years.


154
2. Colani M. 1927

3. Tây Bắc Bộ (I.3) và Bắc Trung Bộ (II.2); các tỉnh Hoà Bình, Ninh Bình, Thanh Hoá
và Quảng Bình

West Bắc Bộ (I.3) and North Trung Bộ (II.2); Hoà Bình, Ninh Bình, Thanh Hoá and
Quảng Bình Provinces.

4. Gồm 10 hang động: Distributed in 10 caves, namely: Xóm Gió, Mường Khang,
Chiềng Xừn, Xóm Khăn, Làng Nèo, Hạ Bì, Làng Bống, Làng Vó, Sào Đông,
Mường Chuông.

5. a) Lớp sinh thổ nằm trên đáy hang, 0.2m; b) bột chứa công c ụ, 0.5m; c) sét, b ột vôi
màu đỏ chứa công cụ, 0.4-1m

a) Biogenic soil lying upon the cave floor, 0.2m; b) implement-bearing silt, 0.5m; c)
clay, chocolate marl bearing implements, 0.4-1m.

6. 1-2 m.

7. b) Công cụ cuội ghè đẽo, đồ trang sức, mảnh gốm, xương đ ộng vật và di tích tro
than; c) công cụ cuội, xương động vật

b) Implements of struck pebble, ornaments, ceramic pieces, animal bones and remains;
c) implements, animal bones.

8. Không chỉnh hợp trên đá vôi Trias

Unconformably lying upon Triassic limestone.

9. Hang động

Cave

11. Phạm Văn Hùng.

12. 12/1998

• Hoàng Mai (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giữa, Anisi muộn

Middle Triassic, Late Anisian.

2. Jamoiđa và Mareichev (trong Đovjikov A., 1965, Trias muộn, Ret).

3. Bắc Trung Bộ (II.2); các tỉnh Sơn La, Thanh Hoá và Nghệ An

155
North Trung Bộ (II.2), Sơn La, Thanh Hoá and Nghệ An Provinces.

4. Khối đá vôi ở gần làng Hoàng Mai

Limestone massif situated near Hoàng Mai village; x = 19°35’; 105°43’.

5. a) Sét vôi xen bột kết vôi, 80m; b) đá vôi, 400-450m

a) Marl intercalated with calcareous siltstone, 80m; b) limestone, 400-450m.

6. 50 - 550 m.

7. Costatoria curvirostris (a), C. proharpa (a), Leiophyllites sp. (a), Coenothyris
vulgaris (b), Adygella hoangmaiensis (b), Holcorhynchia bogumilorum (b),
Mentzelia mentzelii (b), Endothyranella hoangmaiensis (b), Diplotremina baoi (b).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Đồng Trầu tuổi Anisi, chỉnh hợp dưới Ht. Quy Lăng tuổi Lađin

Conformably lying upon Anisian Đồng Trầu Fm., conformably under Ladinian Quy
Lăng Fm.

9. Biển

Marine.

10. Đá vôi Trias: Jacob 1921 (không hợp lệ); hệ tầng Đ ồng Tr ầu (ph ần trên): Tr ần
Đức Lương, Nguyễn Xuân Bao et al 1988 (đồng nghĩa). Là hệ tầng trên c ủa lo ạt
Quỳ Châu

Triassic limestone: Jacob 1921 (invalid); Đồng Trầu Formation (upper part): Trần
Đức Lương, Nguyễn Xuân Bao et al, 1988 (synonym). Being the upper formation of
the Quỳ Châu Group.

11. Vũ Khúc.

12. 8/1998.

• Hoằng Hoá (Hệ tầng, Formation)

1. Pleistocen sớm

Early Pleistocene.

2. Đặng Trần Quân, 1995.

3. Bắc Trung Bộ (II.2); đồng bằng Thanh Nghệ Tĩnh

North Trung Bộ (II.2); Thanh Nghệ Tĩnh Plain.
156
4. Xã Hoằng Phong, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hoá; x = 19°49’, y = 105°53’

Hoằng Phong Commune, Hoằng Hoá District, Thanh Hoá Province.

5. Cuội thạch anh là chủ yếu, lẫn nhiều cát sạn thạch anh - silic

Mainly of quartz pebble, mixed with much quartz - siliceous grit and sand.

6. 5-13 m.

8. Không rõ

Unknown.

9. Sông

Fluvial.

11. Phạm Văn Hùng.

12. 4/1998

• Hòn Chông (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon - Carbon sớm

Devonian - Early Carboniferous

2. Phan Doãn Thích (trong Nguyễn Ngọc Hoa và nnk. 1996).

10. Không hợp thức. Phần lục nguyên bên dưới được xếp vào Ht. Hòn Heo, ph ần đá
vôi bên trên được xếp vào Ht. Hà Tiên

Invalid. The terrigenous lower part has been attributed to the Hòn Heo Fm., whilst
the carbonate upper part- to the Hà Tiên Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 2/1999

• Hòn Đước (Hệ tầng, Formation)

1. Trias sớm

Early Triassic.

2. Bùi Minh Tâm, Đặng Trần Huyên

3. Tây Nam Bộ (IV); tỉnh Kiên Giang


157
West Nam Bộ (IV); Kiên Giang Province.

4. Đảo Hòn Đước, quần đảo Hải Tặc, vịnh Hà Tiên; x = 10o18’, y = 104o20’

Hòn Đước Island, Hải Tặc Archipelago, Hà Tiên Gulf.

5. a) Andesitođacit, đacitoanđesit, 250m; b) tuf anđesitođacit, tuf ryolit, tuf ryođacit,
300m; c) silic, 280m.

a) Andesitodacite, dacitoandesite, 250m; b) andesitodacitic tuff, rhyolitic tuff,
rhyodacitic tuff, 300m; c) chert, 280m.

6. 880 m.

8. Các ranh giới dưới và trên đều không rõ

Unknown lower and upper boundaries.

9. Nguồn núi lửa, cung đảo rìa lục địa

Volcanogenic, island arc in the continental margin.

10. Ht. Nam Du (một phần): Nguyễn Kinh Quốc (trong Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ và nnk.
1989) (đồng nghĩa); Ht. Hòn Ngang (một phần): Nguyễn Ngọc Hoa và nnk. 1996
(đồng nghĩa).

Nam Du Fm. (part.): Nguyễn Kinh Quốc (in Vũ Khúc, Bùi Phú M ỹ et al. 1989)
(synonym); Hòn Ngang Fm. (part): Nguyễn Ngọc Hoa et al. 1996 (synonym).

11. Vũ Khúc.

12. 6/1999

• Hòn Gai (Hệ tầng, Formation)

1. Trias muộn, Nori-Ret

Late Triassic, Norian-Rhaetian.

2. Pavlov, 1960 (trong Jamoiđa, 1962, Điệp - Suite) (Ret - Rhaetian).

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Quảng Ninh

East Bắc Bộ (I.1); Quảng Ninh Province.

4. Không có mặt cắt liên tục. Phần dưới (a-c) lộ ở đảo Cái Bầu, phần gi ữa (d-e) và
phần trên (f-g) lộ ở các mỏ than bể Quảng Ninh (Nguyễn Chí Hưởng, 1990)


158
There is not a continuous section of the formation. Its lower part (a-c) is exposed on
the Cái Bầu island, the middle (d-e) and upper (f-g) parts - in the coal mines of the
Quảng Ninh coal basin (Nguyễn Chí Hưởng, 1990); x = 21°; y = 107°20’.

5. a) Cuội kết, sạn kết, lớp kẹp bột kết và đá phiến sét, 200 m; b) cát kết, bột kết, lớp
kẹp sỏi kết, sét than, 11 vỉa than ít giá trị công nghiệp, 400-450 m; c) b ột k ết, cát
kết, sét than, 16 vỉa than phần lớn có giá trị công nghi ệp, 650-800 m; d) s ỏi k ết, l ớp
kẹp cát kết, bột kết, sét than, 2-8 vỉa than ít giá tr ị, 240-500 m; e) cát k ết, b ột k ết,
lớp kẹp sỏi kết, 19-23 vỉa than phần lớn có giá trị, 220-930 m; f) cu ội k ết, cát k ết,
lớp kẹp bột kết, sét than, 250-300m; g) cuội kết, sạn kết, lớp kẹp cát kết, b ột k ết,
sét than, 150-200 m

a) Conglomerate, gritstone, interbeds of siltstone, shale, 200 m; b) sandstone,
siltstone, interbeds of gravelstone, coaly shale, 11 coal seams of small significance,
400-450 m; c) siltstone, sandstone, coaly shale, 16 coal seams with the major part of
commercial value, 650-800 m; d) gravelstone, interbeds of sandstone, siltstone and
coaly shale, 2-8 coal seams of no account, 240-500 m; e) sandstone, siltstone,
interbeds of gravelstone, 19-23 coal seams with the major part of commercial value,
220-930 m; f) sandstone, conglomerate, interbeds of siltstone, coaly shale, 250-300
m; g) conglomerate, gritstone, interbeds of sandstone, siltstone, coaly shale, 150-
200 m.

6. 2110 - 3430 m.

7. Clathropteris meniscioides (a,c,e,f,g), Podozamites lanceolatus (a,d,g), Taeniopteris
nilssonioides (b,c); Dictyophyllum nathorstii (b,c,f,g), Thaumatopteris remauryi
(b,e); Cycadites saladini (b), Taeniopteris jourdyi (c,d,e,f), Glossopteris indica (d),
Asterotheca cottoni (d), Taeniopteris spathulata (e), Pecopteris tonquinensis (e),
Pterophyllum portali (c,e), Pterophyllum inconstans (g), Eoblattina obscura (c),
Unionites damdunensis (e), Songdaella sp. (e).

8. Ranh giới dưới không rõ, nằm không chỉnh hợp dưới Ht. Hà C ối tu ổi Jura s ớm -
giữa

Lower boundary unknown, unconformably underlying Lower-Middle Jurassic Hà C ối
Fm.

9. Lục địa có một vài lớp biển xen kẽ


159
Continental with some marine interbeds.

10. Ht. Cái Đại: Zeiller R. 1903 (đồng nghĩa); Ht. Hà Tu: Zeiller R. 1903 (đ ồng nghĩa);
Ht. Kế Bào: Zeiller R. 1903 (đồng nghĩa); Ht. Nagotna: Zeiller R. 1903 (đồng nghĩa)

Cái Đại Fm.: Zeiller R. 1903 (synonym); Hà Tu Fm.: Zeiller R. 1903 (synonym); K ế
Bào Fm.: Zeiller R. 1903 (synonym); Nagotna Fm.: Zeiller R. 1903 (synonym).

11. Vũ Khúc.

12. 6/1998

• Hòn Heo (Hệ tầng, Formation)

1. Devon

Devonian.

2. Fontaine H. 1969 (Formation de Hon Heo).

3. Tây Nam Bộ (IV); tỉnh Kiên Giang

West Nam Bộ (IV); Kiên Giang province.

4. Lectotyp (Nguyễn Hữu Hùng): mũi Hòn Chẹm - qua mũi Ông Thoa - c ảng Hòn
Chông

Lectotype (chosen by Nguyễn Hữu Hùng): from Hòn Chẹm cap through Ông Thoa
cap to Hòn Chông port; x = 100 11', y = 1040, 31'.

5. a) Cát kết thạch anh hạt nhỏ xen các lớp m ỏng đá phi ến chứa nhi ều v ảy mica; b)
cát kết thạch anh xen luân phiên các lớp bột kết thạch anh và sét kết.

a) Small-grained quartz sandstone, thin interbeds of schist bearing mica scales; b)
regular intercalation of quartz sandstone, quartz siltstone and clay shale.

6. 450 m.

7. Taeniocrada?, Psilophyton ? sp., Laevigatosporites sp. (a),

8. Chỉnh hợp dưới Ht. Hà Tiên

Conformably underlying the Hà Tiên Fm.

10. Ht. Nam Du (một phần): Nguyễn Kinh Quốc (trong Trần Đức Lương, Nguyễn
Xuân Bao và nnk. 1988) (đồng nghĩa); Ht. Hòn Chông (m ột phần): Phan Doãn Thích
(trong Nguyễn Ngọc Hoa và nnk. 1996) (đồng nghĩa)

160
Nam Du Fm. (part.): Nguyễn Kinh Quốc (in Trần Đức Lương, Nguyễn Xuân Bao
et al. 1988) (synonym); Hòn Chông Fm. (part.) Phan Doãn Thích (in Ngu ỹen Ng ọc
Hoa et al. 1996) (synonym).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 2/1998

• Hòn Mấu (Hệ tầng, Formation)

1. Jura muộn - Creta

Late Jurassic - Cretaceous.

2. Đặng Trần Huyên, Bùi Minh Tâm.

3. Tây Nam Bộ (IV); tỉnh Kiên Giang

West Nam Bộ (IV); Kiên Giang province.

4. Đảo Hòn Mấu, quần đảo Nam Du, vịnh Rạch Giá

Hòn Mấu Island, Nam Du Archipelago, Rạch Giá Gulf; x = 9o37’, y = 104o23’.

5. a) Cuội kết, hạt cuội ryolit, 5m; b) anđesitobazan, tuf, silic, 40m; c) anđesitobazan,
bazan, 50m

a) Conglomerate with rhyolitic pebbles, 5m; b) andesitobasalt, tuff, chert, 40m; c)
andesitobasalt, basalt, 50m.

6. 100 m.

8. Các ranh giới và trên đều không rõ

Lower and upper boundaries unknown.

9. Biển rìa

Marginal sea

10. Ht. Đăk Lin (ở quần đảo Nam Du): Nguyễn Kinh Quốc, 1982 (đồng nghĩa)

Đắk Lin Fm. (in Nam Du Archipelago): Nguyễn Kinh Quốc, 1982 (synonym).

11. Vũ Khúc.

12. 6/1999

• Hòn Ngang (Hệ tầng, Formation)

161
1. Trias sớm

Early Triassic

2. Fontaine H. 1969; Nguyễn Ngọc Hoa và nnk. 1996.

10. Đồng nghĩa của Ht. Hòn Đước: Bùi Minh Tâm, Đặng Trần Huyên

Synonym of Hòn Đước Fm.: Bùi Minh Tâm, Đặng Trần Huyên

11. Vũ Khúc, Tống Duy Thanh.

12. 6/1999

• Hòn Nghệ (Loạt, Group)

1. Trias giữa, Lađin

Middle Triassic, Ladinian.

2. Bùi Phú Mỹ, Vũ Khúc, 1980 (hệ tầng - Formation).

3. Tây Nam Bộ (IV); tỉnh Kiên Giang

West Nam Bộ (IV); Kiên Giang province.

5. Bao gồm 2 hệ tầng: Minh Hoà và Tây Hòn Nghệ

Including 2 formations: Minh Hoà and Tây Hòn Nghệ.

11. Vũ Khúc.

12. 6/1998

• Hồ Tam Hoa (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm - giữa

Middle - Late Devonian.

2. Nguyễn Kinh Quốc, Trần Hữu Dần 1991.

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Lạng Sơn

East Bắc Bộ (I.1); Lạng Sơn province.

4. Vùng Hồ Tam Hoa (Mỏ Nhài), gần Đồng Mỏ, tỉnh Lạng Sơn

Tam Hoa Lake area, near Đồng Mỏ townlet, Lạng Sơn Province.




162
5. a) Cuội kết, sạn kết, 5 - 10m; b) cát kết thạch anh, b ột kết, đá phi ến, đá phi ến sét
vôi, 25m; c) đá vôi, vôi sét màu xám đen, xám tro, 50m; d) đá vôi xám tro, xám sáng
phân lớp trung bình đến dày, 200m

a) Conglomerate, gritstone, 5 - 10m; b) quartz sandstone, mudstone and shale, marly
shale, 25m; c) dark gray and ash gray limestone, 50m; d) light and ash gray
limestone, 200m.

7. Lepidendropsis sp. (a,b), Anthozoa, Stromatoporoidea (b,c,d)

9. Biển

Marine.

10. Hệ tầng này xem chừng không hợp thức vì không đáp ứng yêu c ầu c ủa phân v ị
thạch địa tầng; mặt cắt gồm hai phần có đặc điểm thạch học hoàn toàn khác nhau.
Các tập a và b ứng với Ht. Tân Lập (xem Ht Tân Lập), còn các tập c, d ứng v ới Ht.
Mỏ Nhài (xem Ht Mỏ Nhài)

This formation seems to be invalid; it does not correspond to a lithostratigraphic
unit. The formation consists of two parts characterized by different lithological
components, the members a, b correspond to Tân Lập Fm. (see Tân Lập Fm.), while
members c and d correspond to Mỏ Nhài Fm. (see Mỏ Nhài Fm.).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa

12. 5/1999

• Hồng Ngài (Hệ tầng, Formation)

1. Trias sớm

Early Triassic.

2. Hoàng Xuân Tình (điệp - Suite, trong Vũ Khúc và Đặng Trần Huyên, 1995).

3. Đông Bắc Bộ (I.1); các tỉnh Hà Giang và Cao Bằng

East Bắc Bộ (I.1); Hà Giang and Cao Bằng provinces.

4. Gần bản Hồng Ngài (nay là Sín Thầu)

Near the Hồng Ngài village (present name - Sín Thầu); x = 23°14’; y = 105°11’.




163
5. a) Đá vôi sét, sét vôi, lớp kẹp đá vôi, 47 m; b) đá vôi xen đá vôi sét, 67m; c) đá vôi,
92 m; d) đá vôi trứng cá, đá vôi đolomit hóa, 36 m; e) đá vôi, 83 m.

a) Clayish limestone, marl, interbeds of limestone, 47 m; b) limestone, clayish
limestone, 67 m; d) oolithic and dolomitized limestones, 36 m; e) limestone, 83 m.

6. 325 - 400 m.

7. Claraia wangi (a), C. aurita (a), C. punjabiensis (a), C. stachei (a), Eumorphotis cf.
multiformis (a), Glomospirella irregularis (d), Glomospira sinensis (d), G. articulosa
(d), Ammodiscus incertus (d).

8. Chỉnh hợp giả trên đá vôi Permi, ranh giới trên không rõ

The lower boundary is a pseudoconformity upon Permian limestone, the upper -
unknown.

9. Biển sâu

Marine, deep-water.

10. Phần trên Ht. Phó Bảng: Tạ Thành Trung 1972 (đồng nghĩa).

Upper part of Phó Bảng Fm.: Tạ Thành Trung (synonym).

11. Vũ Khúc.

12. 6/1998

• Hớn Quản (Hệ tầng, Formation)

1. Permi muộn

Late Permian

2. Saurin E. 1962 (Les calcaires de Hon Quan).

3. Tây Nam Bộ (IV); các t ỉnh Tây Ninh và Bình Ph ước

West Nam Bộ (IV); Tây Ninh and Bình Ph ước provinces

4. Gần cầu Tà Thiết, Bình Phước

Near Tà Thiết Bridge, Bình Phước Province; x = 110 45', y = 1060 26'.

5. a) Đá vôi hạt nhỏ, sét vôi, 50-80m; b) đá vôi hạt vừa xám h ồng, 8-10m; c) đá vôi
xám sẫm, 40-60m


164
a) Small-grained limestone, marl, 50-80m; b) medium-grained pinkish-grey
limestone, 8-10m; c) dark-grey limestone, 40-60m.

6. 150 m.

7. Nankinella cf. inflata (a), Reichelina cf. pulchra (a), Neoendothyra dongdangensis
(a), Pachyphloia ovata (a), Palaeofusulilna prisca (c), Colaniella parva (c),
Reichelina pulchra (c), R. media (c), Codonofusiella sp. (c).

8. Ranh giới dưới không rõ, phía trên nằm bất chỉnh hợp d ưới Ht. Sông Sài Gòn thu ộc
Trias hạ

Lower boundary unknown, unconformably underlying Sông Sài Gòn Fm of Lower
Triassic.

9. Biển

Marine.

10. Thuộc phần trên của loạt Tà Thiết

Being the upper formation of the Tà Thiết Group.

11. Tống Duy Thanh, Vũ Khúc.

12. 6/1999

• Huổi Lôi (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm - giữa, Zlikhov - Givet

Early - Middle Devonian, Zlikhovian - Givetian.

2. Nguyễn Văn Hoành (trong Nguyễn Văn Hoành, Phạm Huy Thông 1984).

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Nghệ An

North Trung Bộ (II.2); Nghệ An province.

4. Theo suối Huổi Lôi, đoạn từ Mường Xén đi Pa Khảo; x = 19o16'; y = 104o09'.

Along the Huổi Lôi stream, from Mường Xén to Pa Khảo.

5. a) Cát kết chuyển lên bột kết chứa vôi, 200m; b) đá phi ến sét xen b ột k ết ch ứa vôi,
200m; c) đá phiến sét xen bột kết, thấu kính vôi, 100m; d) đá phiến sét xen b ột k ết
có nơi bị sericit hóa, 80m.

a) Sandstone, calcareous siltstone in the upper part, 200m; b) clay shale, interbeds of

165
calcareous siltstone, 200m; c) clay shale, interbeds of siltstone and limestone lenses,
100m; d) clay shale and siltstone interbeds, locally sericitized, 80m.

6. 600 m.

7. Calceola sandalina (a), Euryspirifer sp. (a), Howellella sp. (a), Acrospirifer sp. (a),
Hexacrinites (?) humilicarinatus (a), Chaetetes yunnanensis (b), Thamnopora aff.
kolodaensis (b), Trachypora aff. circulipora (b), Coenites sp. (b), Favosites sp.
(b), Stromatoporoidea (c), Rugosa (c), Squameofavosites sp. (c), Cladopora sp.
(c), Scoliopora sp. (c).

8. Chỉnh hợp dưới Ht. Nậm Cắn, ranh giới dưới của hệ tầng chưa quan sát được

Conformably underlying the Nậm Cán Fm., its Lower boundary is not clear.

9. Biển

Marine.

10. Ht. Huổi Lôi được mô tả theo các mặt cắt khác nhau và không liên t ục, nh ững hoá
thạch được dẫn ra có tuổi khá rộng. Trong khi chờ đợi nghiên c ứu l ại, ch ỉ nên coi
thể địa tầng này như một phức hệ thạch địa tầng

The description of the Huổi Lôi Fm. was made in different sections from different
areas, in fact, cited fossils indicate a large age. In the present situation this unit
should be treated as a lithostratigraphic complex.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 4/1998

• Huổi Nhị (Hệ tầng, Formation)

1. Silur muộn (?) - Đevon sớm

Late Silurian (?) - Early Devonian.

2. Nguyễn Văn Hoành (trong Nguyễn Văn Hoành, Phạm Huy Thông 1984).

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Nghệ An

North Trung Bộ (II.2); Nghệ An province.

4. Theo suối Huổi Nhị (đo ạn t ừ b ản Tà Nam đ ến nam b ản Phác Hôm 5 km) và theo
suối Nậm Tần (đo ạn từ cửa Hu ổi Nhun đ ến c ửa Hu ổi Pha Nách), huy ện Kỳ
Sơn, Nghệ An.
166
Along Huổi Nhị stream, from Tà Nam village to 5 km south of Phác Hôm village ( x =
104o18'; y = 19o30'), and along Nậm Tần stream, from Huổi Nhun mouth to Hu ổi
Pha Nách mouth, Kỳ Sơn district, Nghệ An province.

5. a) Cát kết xen vài lớp bột kết, 30m; b) đá phiến sét, đá phiến sericit, 150m; c) cát
kết xen kẽ với bột kết, đá phiến sericit, 400m; d) đá phi ến sét b ị sericit hóa, 180 -
200m; e) cát kết xen bột kết, 100 - 250m; f) đá phi ến sét xen b ột k ết, đá phi ến sét
than, 300m.

a) Sandstone, some siltstone interbeds, 30m; b) clay shale, sericite schist, 150m;
c) sandstone, interbeds of siltstone, sericite schist, 400m; d) sericitized clay shale,
180 - 200m; e) intercalation of sandstone and siltstone, 100 - 250m; f) clay shale,
interbeds of siltstone, coaly shale, 300m.

6. 1500 - 1900 m.

7. Brachiopoda (f), Nowakia holynensis (f), Nowakia sp. (f), Styliolina sp. (f).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Sông Cả, ranh giới với Ht Huổi Lôi nằm trên không rõ

Conformably lying upon the Sông Cả Fm, boundary between it and the overlying
Huổi Lôi Fm is not clear.

9. Biển

Marine.

10. Ht. Sông Cả (part.): Mareichev A.M., Trần Đức Lương (trong Đovjikov A. và nnk.
1965) (đồng nghĩa); Ht. Huổi Nhị có thành phần tương tự như Ht. Tây Trang được mô
tả ở Tây Bắc Bộ, do đó nên coi Ht. Huổi Nhị là đồng nghĩa của Ht. Tây Trang.

Sông Cả Fm. (part.): Mareitchev A.M., Trần Đức Lương (in Dovzhikov A. et al. 1965)
(synonym); Tây Trang Fm.: Dovzhikov A. et al. 1965 (synonym). The Huổi Nhị Fm. has
the same lithological composition as the Tây Trang Fm. (Dovzhikov et al. 1965)
described in West Bắc Bộ. Therefore it should be treated as a junior synonym of the
Tây Trang Fm..

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Huổi Ren (Hệ tầng, Formation)


167
1. Permi

Permian.

2. Lê Hùng (trong Vũ Khúc và nnk. 1984).

10. Đồng nghĩa của Ht. Bắc Sơn = Đá Mài

Synonym of Bắc Sơn = Đá Mài Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Huron (Vật liệu, Materials)

1. Proterozoi

Proterozoic.

2. Fromaget J., 1937.

10. Hiện nay được xếp vào các Ht. Suối Chiềng và Sinh Quyền (PR 1) thuộc đới Phan
Si Pan; Ht. Bù Khạng (PR3-∈1) ở Quỳ Hợp; Ht. Pia Phương (S2-D1) ở xung quanh
khối Pia Ma, và Ht. Nậm Cô (PR3- ∈1 ) ở Tây Băc Bắc Bộ.

Attributed at present to Suối Chiềng and Sinh Quyền Fms. (PR 1) in Phan Si Pan
structural zone; Bù Khạng Fm. (PR 3-∈1) in Quỳ Hợp area; Pia Phương Fm. (S 2-D1)
around the Pia Ma massif, and Nậm Cô Fm. in Bắc Bộ.

11. Trần Tất Thắng.

12. 9/1998

• Hữu Chánh (Hệ tầng, Formation)

1. Jura giữa

Middle Jurassic.

2. Vũ Khúc, 1983 (điệp - Suite).

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Quảng Nam

North Trung Bộ (II.2); Quảng Nam Province.

4. Từ cửa Khe Rèn đi đến làng Hữu Chánh



168
From the mouth of the Khe Rèn Stream to Hữu Chánh Village; x = 15°47’, y =
108°00’.

5. a) Bột kết nâu đỏ, các lớp kẹp cát kết, 170 m; b) cát kết, các lớp kẹp bột k ết, 50 m;
c) cát kết, 40 m; d) bột kết và sét kết nâu đỏ, ít cát kết, 40 m; e) cát kết, 200 m

a) Chocolate siltstone, interbeds of sandstone, 170 m; b) sandstone, interbeds of
siltstone, 50 m; c) sandstone, 40 m; d) chocolate siltstone and claystone, some
sandstone, 40 m; e) sandstone, 200 m.

6. 400 - 500 m.

7. Phyllocladoxylon vietnamense (c), Protophyllocladoxylon thylloides (c,e),
Brachioxylon sp. (e).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Khe Rèn tuổi Jura sớm, ranh giới trên không rõ

Conformably lying upon Lower Jurassic Khe Rèn Fm., upper boundary unknown.

9. Lục địa

Continental.

10. Đất đá màu đỏ: Bourret R. 1925 (không hợp lệ). Là hệ tầng trên của loạt Thọ Lâm

Red beds: Bourret R. 1925 (invalid). Being the upper formation of the Th ọ Lâm
Group.

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999

I.

• Ia Ban (Hệ tầng, Formation)

1. Paleoproterozoi

Paleoproterozoic.

2. Nguyễn Xuân Bao và nnk, (trong Trần Tính và nk. 1998).

3. Trung Trung Bộ (III.2); tỉnh Gia Lai

Middle Trung Bộ (III.2); Gia Lai Province,

4. Vùng Ia Ban, huyện Ya Un Pa


169
Ia Ban area, Ya Un Pa District; x = 13 0 22’; y = 1080 25’

5. a) Amphibolit, >1000 m; b) đá phiến plagiogneis, >450 m; c) đá phi ến k ết tinh xen
đá hoa, calciphyr, amphibolit, >550 m

a) Amphibolite, >1000 m; b) plagiogneissic schist, >450 m; c) crystalline schist,
marble, calciphyre, amphibolite, >550 m.

6. > 2000 m.

8. Chưa rõ ranh giới dưới và trên

Lower and upper boundaries unknown.

9. Biển, lục nguyên - nguồn núi lửa. Biến chất ở tướng amphibolit.

Marine, terrigenous - volcanogenic. Amphibolite facies of metamorphism.

10. Là hệ tầng dưới của loạt Ngọc Linh

Being the lower formation of the Ngọc Linh Group.

11. Trần Tất Thắng

12. 9/1998

• Inđosinias

1. Carbon giữa, Moscovi muộn - Creta muộn

Middle Carboniferous, Late Moscovian - Late Cretaceous.

2. Fromaget J. 1934

10. Thuật ngữ lỗi thời. Fromaget xác lập phân vị Inđosinias để chỉ các trầm tích lục
địa và á lục địa tuổi Moscovi muộn - Creta muộn g ồm ba ph ần: a) Inđosinias h ạ
gồm các đá phun trào xen cát kết, đôi khi có những d ải đá vôi, tu ổi Moscovi mu ộn -
Carni, phân bố rộng rãi ở Bắc Bộ, Thượng và Hạ Lào, Trung Bộ và Campuchia; b)
Inđosinias trung bao gồm các trầm tích lục địa màu đỏ tuổi Trias mu ộn, g ồm c ả các
trầm tích chứa than Nori, phân bố ở Phong Xa Ly (Lào) và Nho Quan (B ắc B ộ);
Inđosinias thượng bao gồm các trầm tích lục địa tuổi Jura, Creta ở Ph ấn M ễ, Hòn
Gay, Nông Sơn cũng như những thể địa tầng gọi là "Trầm tích màu đ ỏ th ượng"
(Terrain Rouge Supérieur) và "Cát kết thượng" (Grès Supérieur), phân b ố ở Lào,
Campuchia và Đông Bắc Bộ, Trung Bộ. Kết quả nghiên c ứu gần đây cho th ấy khái



170
niệm này không ứng với thực tế và những thể địa chất nêu trên đã đ ược mô t ả l ại
dưới những tên phân vị địa tầng khác nhau thuộc các tướng khác nhau.

Old term. Fromaget J. established the Indosinias, which includes Upper Moscovian -
Upper Cretaceous continental and subcontinental tripartite beds: a) Lower Indosinias
consisting of Upper Moscovian - Carnian effusive rocks, interbeds of sandstone, some
limestone bands, extended in Bắc Bộ, Upper and Lower Laos, Trung Bộ and
Kampuchea; b) Middle Indosinias composed of Upper Triassic Red continental deposits,
including Norian coal - bearing deposits in Phong Xa Ly (Laos) and Nho Quan (Bắc
Bộ); c) Upper Indosinias consisting of Jurassic and Cretaceous coal - bearing deposits
in Phấn Mễ, Hòn Gai, Nông Sơn, and “Upper Red Beds" (Terrain Rouge Supérieur) and
“Upper Sandstone" (Grès Supérieur), extended in Laos, Kampuchea and East Trung Bộ.
Recent studies show that the term “Indosinias" does not correspond to the stratigraphic
sequences in the regional geology. The above - mentioned strata have been restudied and
described as different formations of different facies.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 4/1998



K.

• Kan Nack (Loạt, Group)

1. Arkei

Archean.

2. Nguyễn Xuân Bao, Trần Tất Thắng, 1979 (Phức hệ - Complex)

3. Trung Trung Bộ (III.1); các tỉnh Quảng Ngãi, Gia Lai và Bình Định

Middle Trung Bộ (III.1); Quảng Ngãi, Gia Lai and Bình Định Provinces.

5. Bao gồm các Ht. Kon Cot, Xa Lam Cô, Đắc Lô và Kim Sơn

Including Kon Cot, Xa Lam Cô, Đắc Lô and Kim Sơn Fms.

11. Trần Tất Thắng.

12. 10/1998

• Kế Bào (Hệ tầng, Formation)

171
1. Trias muộn, Ret

Late Triassic, Rhaetian.

2. Zeiller R., 1903.

10. Hiện được mô tả là phần dưới của Ht. Hòn Gai

Described at present as the lower part of the Hòn Gai Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999

• Khao Hô (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm

Early Devonian

2. Tạ Hoàng Tinh 1964

10. Đồng nghĩa của loạt Sông Cầu

Synonym of Sông Cầu Group.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 4/1998

• Khao Lộc (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm - giữa

Early - Middle Devonian.

2. Vasilevskaia E.D. (trong Đovjikov A. E. và nnk. 1965: Các bậc Eifel - Givet -- Đá vôi
Khao Lộc - Eifelian - Givetian Stages -- Khao Lộc Limestone).

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Hà Giang

East Bắc Bộ (I.1); Hà Giang province.

4. Bản Khao Lộc, Quản Bạ, Hà Giang

Khao Lộc village, Quản Bạ district, Hà Giang province; x = 22o58'; y = 104o54'.

5. a) Đá vôi bitum, đá vôi sét, đôi nơi xen đá phiến sét vôi ch ứa v ật li ệu than, 150m; b)
đá vôi phân lớp mỏng, 400m; c) đá vôi phân lớp dày, 250m.


172
a) Bituminous limestone, clayish limestone , locally interbeds of carbonaceous marl,
150m; b) thin-bedded limestone, 400m; c) thick-bedded limestone, 250m.

6. 800 m.

7. Favosites stellaris (a), F. kolimaensis (a), Squameofavosites spongiosus (a), S.
obliquespinus (a), S. baolacensis (a) , S. vanchieni , Thamnopora belakovi (a),
Parastriatopora champungensis (a), Striatopora sp. (b), Thamnopora kolodaensis
(c), T. cf. siavis (c), Alveolitella cf. polenowi (c), Corolites haoi (c). (Tống Duy
Thanh 1976).

8. Không chỉnh hợp trên Ht Bản Thăng và bị Ht Đá Mài (Bắc S ơn) ph ủ không ch ỉnh
hợp

Unconformably overlying the Bản Thăng Fm. and unconformably underlying the Đá
Mài (Bắc Sơn) Fm.

9. Biển

Marine.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 4/1998

• Khâm Đức (Hệ tầng, Formation)

1. Meso-Neoproterozoi

Meso-Neoproterozoic.

2. Trần Đức Lương, Nguyễn Xuân Bao, 1981.

3. Trung Trung Bộ (III.1); các tỉnh Kon Tum, Quảng Nam

Middle Trung Bộ (III.1); Kon Tum and Quảng Nam Provinces.

4. Quốc lộ 14, đoạn bắc và nam thị trấn Khâm Đức

Road No 14, in the north and south of Khâm Đức small town; x = 15°20’; y = 107°45’

5. a) Đá phiến felspat-horblenđ, 500 m; b) đá phiến hai mica -granat, đá phi ến th ạch
anh -biotit vảy nhỏ, đá phiến biotit-đisthen, 1000 m; c) amphibolit, đá phi ến
amphibol, 500 m; d) đá phiến biotit, quarzit silimanit-muscovit, đá phi ến th ạch anh




173
-biotit-đisthen-granat, 1000 m; e) amphibolit, đá phiến thạch anh -muscovit, 300 m;
e) đá hoa đolomit, 300 m

a) Felds par-hornblende schist, 500m; b) two-mica garnet schist, quartz-biotite schist,
biotite-disthene schist, 1000m; c) amphibolite, amphibole schist, 500m; d) biotite
schist, sillimanite-muscovite quartzite, quartz-biotite-disthene-garnet schist, 1000m;
e) amphibolite, quartz-muscovite schist, 300m; f) dolomitic marble, 300m.

6. 4000 m

8. Tiếp xúc kiến tạo với các hệ tầng cổ và trẻ hơn

Tectonically contacting with older and younger formations

9. Lục nguyên - núi lửa bazan. Biến chất khu vực tướng epiđot-amphibolit.

Terrigeno - mafic volcanic. Epidote-amphibolite facies of regional metamorphism.

10. Trong công trình hiệu đính xuất bản bản đồ địa chất loạt tờ Kon Tum tỉ lệ 1:200
000 Nguyễn Xuân Bao và nnk (1994) mô tả phân vị này là loạt v ới hai Ht. Núi Vú
và Tiên An, nhưng mới được chấp nhận một cách thận trọng.

Described as a group including the Núi Vú and Tiên An Fms. in the revising work on
the Kon Tum 1:200 000 map sheet series by Nguyễn Xuân Bao et al (1994), but this
subdivision has been accepted caustiously.

11. Trần Tất Thắng.

12. 8/1998

• Khe Ảng (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon muộn - Carbon sớm

Late Devonian - Early Carboniferous

2. Trần Toàn 1999

3. Bắc Trung Bộ (II.2); nam đứt gãy Sông Cả, tỉnh Nghệ An.

North Trung Bộ (II.2); south of Sông Cả fault, Nghệ An Province.

4 Mặt cắt Khe Ảng, tỉnh Nghệ An

Khe Ảng section (Geological Map 1: 50 000, sheet Tương Dương, Nghệ An
Province.


174
5. Cột địa tầng tổng hợp: Phần dưới: a) cát kết giàu mica xen đá phiến, bột kết, 100m;
b) bột kết sericit xen đá phiến sét, thấu kính đá vôi sét, đá vôi silic, 100m; c) đá
phiến sét, đá phiến sét silic, bột kết, cát kết hạt nh ỏ, 200m; Phần trên: d) đá vôi, đá
vôi sét xen kẽ cát, 200m; e) đá phiến sericit, cát kết đa khoáng, xen đá vôi và đá
phiến vôi, 200m; f) đá phiến, đá vôi đen phân phiến, 150m.

Synthetic stratigraphic column: Lower part - a) micaceous sandstone, interbeds of
shale and siltstone, 100m; b) gray sericite siltstone intercalated with shale, marly
limestone lenses, siliceous limestone, 100m; c) shale, marly shale, siliceous shale,
siltstone, fine-grained sandstone, 200m; Upper part: d) limestone, marly limestone,
interbeds of sandstone, 200m; e) sericite schist, polymictic sandstone, interbeds of
dark limestone and marl, 200m; f) shale, dark laminated limestone, 150m.

6. 750 m.

7. c): Styliolina sp., Moresnetia sp., Palmatolepis sp., Protognathodus sp.; d):
Spathognathodus cristulus, Tournayella sp., Spinoendothyra sp., Spinobrunsiia sp. ;
f): Glomospira serenae, Parathurammina suleimanovi. Trong hệ tầng còn có - From
the formation were also gathered: Gnathodus cuneiformis, Spathognathodus stabilis,
Mestognathodus cf. groeseni.

8. Quan hệ của hệ tầng Khe Ảng với các thể địa tầng Paleozoi trong vùng đ ều là quan
hệ kiến tạo

In the exposed area the Khe Ảng Fm. is characterized by tectonically contact with
other Paleozoic strata.

9. Biển sâu thềm lục địa

Marine, Deep water shelf.

10. Tác giả không mô tả mặt cắt chuẩn, không chỉ rõ vị trí đ ịa lý c ủa hoá th ạch. R ất
giống với hệ tầng Con Voi ở Kiến An (Hải Phòng)

Type section (holostratotype) was not described, fossils were not located. Very
similar to the Con Voi Fm. in Kiến An area (Hải Phòng).

11. Tống Duy Thanh

12. 12/1999

• Khe Bố (Hệ tầng, Formation)

175
1. Neogen

Neogene.

2. Trịnh Dánh (trong Phan Cự Tiến và nnk.), 1989.

3. Bắc Trung Bộ (II.2); thung lũng sông Cả, sông Hi ếu, sông Dinh (Ngh ệ An), sông
Ngàn Sâu (Hà Tĩnh)

North Trung Bộ (II.2); valleys of Cả, Hiến, Dinh Rivers (Nghệ An Province), and
Ngàn Sâu River (Hà Tĩnh Province).

4. Mỏ than Khe Bố; mặt cắt bổ sung ở Cửa Rào - Khe Chi; x=19°16’, y=104°29’

Khe Bố coal mine; supplementary section at Cửa Rào - Khe Chi area.

5. a) Cuội kết, sạn kết và cát kết, 20-150m; b) cát kết, bột kết, sét k ết và các v ỉa than,
60m đến 180-190m; c) cuội kết, sạn kết, 4-80m; d) cát kết hạt vừa và thô, b ột k ết,
15-80m; e) cuội kết, sạn kết, 30-50m

a) Conglomerate, gritstone and sandstone, 20-150m; b) sandstone, siltstone, claystone
and coal seams, 60m to 180-190m; c) conglomerate, gritstone, 4-80m; d) coarse- and
medium-grained sandstone, mudstone, 15-80m; e) conglomerate, gritstone, 30-50m.

6. 100-470 m.

7. Vết in lá của phức hệ Pecopteris totangensis - Rhamnus (a), ph ức h ệ Ficus -
Laurophyllum (hoặc F. beauveriei - Q. cf. lobbii, Salix varians - F. beauveriei -
Diospyros brachysepala hay Salix varians - F. beauveriei) và Phragmites oeningensis -
Typha latissima (b), phytoleima (c); các phức hệ Persea cf. pliocenica -
Cinnamomum lanceolatum (hoặc Quercus bonnieri - Nectandra) và Phragmites
oeningensis (d)

Imprints of leaves from Pecopteris totangensis - Rhamnus assemblage (a); Ficus -
Laurophyllum (or F. beauveriei - Q. cf. lobbii, Salix varians - F. beauveriei -
Diospyros brachysepala and Salix varians - F. beauveriei) and Phragmites
oeningensis - Typha latissima assemblages (b); phytoleima (c); Persea cf. pliocenica
- Cinnamomum lanceolatum (or Quercus bonnieri - Nectandra) and Phragmites
oeningensis assemblages (d).

8. Bất chỉnh hợp trên Ht. Sông Cả (PZ) hoặc Ht. Quy Lăng (T2)

Unconformably upon the Sông Cả Fm (PZ) or Quy Lăng Fm. (T2)

176
9. Lục địa

Continental.

10. Neogen: Đovjikov A.E. và nnk. 1965 (không hợp lệ); Miocen: Trần Đình Nhân
(trong Trần Văn Trị và nnk.) 1977 (không hợp lệ); Đi ệp Khe B ố (N 13) và hệ lớp
chứa Persea indica pliocenica: Trần Đình Nhân, Trịnh Dánh 1975; Trịnh Dánh 1979,
1980, 1985; (đồng nghĩa); Điệp Khe Bố (N 13) và Ht. Cửa Rào (N 21): Trịnh Dánh
1993 (đồng nghĩa)

Neogene: Dovzhikov A.E. et al. 1965 (invalid); Miocene: Trần Đình Nhân (in Tr ần
Văn Trị et al.) 1977 (invalid); Khe Bố Suite (N13) and Persea indica pliocenica Beds:
Trần Đình Nhân, Trịnh Dánh 1975; Trịnh Dánh 1979, 1980, 1985 (synonym); Khe
Bố Suite (N13) and Cửa Rào Fm. (N21): Trịnh Dánh 1993 (synonym).

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 01/1999

• Khe Giữa (Hệ tầng, Formation)

1. Permi muộn

Late Permian.

2. Lê Hùng (trong Vũ Khúc và nnk. 1984).

3. Bắc Trung Bộ (II.2); t ỉnh Qu ảng Bình

North Trung Bộ (II.2); Qu ảng Bình province.

4. Km 6, đường 18, bờ phải sông Long Đ ại ; x = 17o07'; y = 106o36'

6th kilometre on the road No. 18, running along the right bank of the Long Đ ại
river.

5. a) Cuội dăm vôi, 5m; b) đá vôi dăm, đá vôi silic xen nh ững l ớp silic, 30m; c) đá vôi
silic phân lớp mỏng, 120m; d) đá vôi silic, 50m.

a) Calcareous brecciated conglomerate, 5m; b) brecciated limestone, cherty
limestone, chert interbeds, 30m; c) thin-bedded cherty limestone, 120m; d) thick-
bedded cherty limestone, 50m.

6. 200 m.



177
7. Codonofusiella nana (b), Nipponitella usurica (b), Pachyphloia ovata (b),
Pachyphloia sp. (a,c), Neoendothyra eostaffelloidea (b,c), Palaeofusulina (?) sp. (c),
Reichelina sp. (c).

8. Không chỉnh hợp trên các trầm tích cổ hơn, kể c ả đá vôi Carbon - Permi (Lê Hùng,
trong Vũ Khúc và nnk 1984). Quan hệ với các trầm tích trẻ hơn không được mô tả

Unconformably overlying older rocks, including Carboniferous - Permian limestone
(Lê Hùng, in Vũ Khúc et al. 1984). The unit’s author did not describe the upper
boundary.

9. Biển

Marine.

10. Ht. Cam Lộ (mặt cắt Khe Giữa): Vũ Khúc & Bùi Phú Mỹ và nnk. 1990 (đồng nghĩa)

Cam Lộ Fm. (at Khe Giữa section only): Vũ Khúc & Bùi Phú Mỹ et al. 1990
(synonym).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 4/1998

• Khe Rèn (Hệ tầng, Formation)

1. Jura sớm, Pliensbach - Toar

Early Jurassic, Pliensbachian - Toarcian.

2. Vũ Khúc, 1983 (Sinemur - Toar).

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Quảng Nam

North Trung Bộ (II.2); Quảng Nam Province.

4. Dọc theo Khe Rèn, đoạn gần cửa đổ vào hồ chứa nước; x = 15°46’, y = 107°59’

Along the Khe Rèn Stream, near the mouth emptying into the reservoir.

5. a) Bột kết, cát kết hạt nhỏ, 18 m; b) bột kết, sét vôi, 5 m; c) b ột k ết, đá phi ến sét,
10 m; d) cát kết, bột kết, 10 m; e) sét vôi, đá phi ến sét, đá vôi sét, 50 m; f) cát k ết,
bột kết, 5 m; g) sét vôi, vôi sét, cát kết, 34 m; h) cát kết, bột kết, 15 m

a) Siltstone, small-grained sandstone, 18 m; b) siltstone, marn, 5 m; c) siltstone, clay
shale, 10 m; d) sandstone, siltstone, 10 m; e) marn, clay shale, clayey limestone, 50

178
m; f) sandstone, siltstone, 5 m; g) marn, clayey limestone, sandstone, 34 m; h)
sandstone, siltstone, 15 m.

6. 120 - 150 m.

7. Cardinia indosinensis (a), Cultriopsis sp. (a), Modiolus saurini (b), Tongdzuyites
kherensis (b,c), Protocardium philippianum (b,c), Goniomya fontainei (b,c), Astarte
(Nicaniella) sp. (b,c), Cultriopsis counilloni (b,c,d,), Gervillia sp. (e).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Bàn Cờ tuổi Sinemur, chỉnh h ợp d ưới Ht. H ữu Chánh tu ổi Jura
giữa

Conformably lying upon Sinemurian Bàn Cờ Fm., and under Middle Jurassic Hữu
Chánh Fm.

9. Biển

Marine.

10. Là hệ tầng giữa của loạt Thọ Lâm

Being the middle formation of the Thọ Lâm Group.

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999

• Khôn Làng (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giữa, Anisi

Middle Triassic, Anisian.

2. Nguyễn Kinh Quốc và nnk, 1991.

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Lạng Sơn

East Bắc Bộ (I.1); Lạng Sơn Province.

4. Trên đường từ bản Khôn Làng đến làng Cườm, gần đường Đồng Mỏ đi Văn Quán

On the earth road from Khôn Làng village to Cườm village, near the road from Đồng
Mỏ to Văn Quán; x = 21°50’; 106°33’.

5. a) Cuội kết cơ sở xi măng carbonat, sạn kết, cát kết, thấu kính đá vôi, 3-4m; b) tuf,
ryolit porphyr, ryođacit porphyr, 250-350 m; c) cát kết tuf, bột k ết tuf, đá phi ến sét,
bột kết, 30 m

179
a) Calcareous basal conglomerate, gritstone, sandstone, limestone lenses, 3-4 m; b)
tuffs, porphyritic rhyolite, porphyritic rhyodacite, 250-350 m; c) tuffaceous
sandstone, tuffaceous siltstone, clay shale, siltstone, 30 m.

6. 280 - 380 m.

7. Gymnites cf. incultus (a), Ceratites aff. C. nodosus (a), Gervillia albertii (c),
Neoschizodus laevigatus (c), Costatoria radiata hsuei (c).

8. Không chỉnh hợp trên đá vôi Carbon - Permi và Ht. Lạng S ơn tu ổi Trias s ớm, ch ỉnh
hợp dưới Ht. Nà Khuất tuổi Trias giữa

Unconformably lying upon Carboniferous-Permian limestone and Lower Triassic
Lạng Sơn Fm., conformably under Middle Triassic Nà Khuất Fm.

9. Nguồn núi lửa, biển

Volcanogenic, marine.

10. Ht. Lũng Trâu: Trịnh Thọ (trong Vũ Khúc và Trịnh Thọ, 1977) (không có hi ệu l ực
vì mô tả đầu tiên thiếu mặt cắt chuẩn)

Lũng Trâu Fm., Trịnh Thọ (in Vũ Khúc and Trịnh Thọ, 1977) (invalid by the lack of
stratotype in the first description of the formation).

11. Vũ Khúc.

12. 6/1998

• Kiên Lương (Hệ tầng, Formation)

1. Pleistocen sớm, phần muộn

Late Early Pleistocene.

2. Nguyễn Ngọc Hoa và nnk, 1995.

3. Tây Nam Bộ (IV); đồng bằng Nam Bộ

West Nam Bộ (IV); Nam Bộ Plain.

4. Thị trấn Kiên Lương, huyện Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang

Kiên Lương Townlet, Hà Tiên District, Kiên Giang Province; x = 10°25’, y = 104°30’.

5. a) Cát bột xám sẫm có di tích thực vật, 2.5m; b) cát l ẫn ít s ạn th ạch anh, silic, 1m;
c) cát bột loang lổ, 14m.

180
a) Dark-gray silty sand, with remains of flora, 2.5m; b) sand with quartz and siliceous
granule, 1m; c) variegated silty sand, 14m.

6. 17,5 m.

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Hòn Heo (D) và dưới Ht. Long Toàn (QII-III)

Unconformably lying upon Hòn Heo Fm. (D) and under Long Toàn Fm. (QII-III).

9. Sông-biển

Fluvio-marine.

11. Phạm Văn Hùng.

12. 4/1998

• Kiến An (Hệ tầng, Formation)

1. Silur muộn

Late Silurian.

2. Nguyễn Quang Hạp 1967.

3. Đông Bắc Bộ (I.1); Hải Phòng

East Bắc Bộ (I.1); Hải Phòng City.

4. Mặt cắt qua núi Xuân Sơn, gần Kiến An

Section through Xuân Sơn Mt., near Kiến An town; x = 20o49'; y = 106o35.

5. a) Sạn kết, cát kết, 200m; b) cát b ột k ết xen sét vôi, sét vôi silic, 40 - 60m; c) cát
kết thạch anh dạng quarzit xen b ột k ết, 250 - 300m; d) đá vôi xen đá phi ến sét
vôi, 25 - 60m.

a) Gritstone, sandstone, 200m; b) silty sandstone, interbeds of marl and cherty marl,
40 - 60m; c) quartzitic sandstone, interbeds of siltstone, 250 - 300m; d) limestone,
interbeds of calcareous clay shale, 25 - 60m.

6. 50 - 600 m.

7. Howellella cf. nucula (a), Retzia zinakensis (a, b), Retziella weberi (a, b, c,),
Eospirifer lynxoides (b, c), Howellella aff. bragensis (b, c), Nikiforovaena
ferganensis (c), Rhynchotreta cf. cuneata (c), Howellella aff. latisinuata (d), Retziella



181
aff. weberi (d), Favosites admirabilis (d), F. gregalis (d), Mesofavosites sp. (d),
Nipponophyllum sp. (d).

8. Ranh giới dưới không rõ, bên trên bị trầm tích Đệ Tứ phủ

Lower boundary unknown, covered by Quaternary formations.

9. Biển

Marine.

10. Ht. Xuân Sơn: Hoàng Ngọc Kỷ, Hồ Trọng Tý (trong Vũ Khúc & Bùi Phú Mỹ và nnk.
1990) (đồng nghĩa)

Xuân Sơn Fm.: Hoàng Ngọc Kỷ, Hồ Trọng Tý (in Vũ Khúc & Bùi Phú Mỹ et al. 1990)
(synonym).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998

• Kiến Xương (Hệ tầng, Formation)

1. Holocen

Holocene.

2. Golovenok và Lê Văn Chân (trong Lê Văn Cự và nnk. 1985).

3. Đông Bắc Bộ và Sông Hồng (I.1, I.2); đồng bằng Bắc Bộ

East Bắc Bộ and Sông Hồng zone (I.1, I.2); Bắc Bộ Plain.

4. Gần thị trấn Kiến Xương, Thái Bình

Near Kiến Xương Townlet, Thái Bình Province; x = 20o23’, y = 106o27’.

5. Chủ yếu trầm tích hạt nhỏ và mịn: cát, sét, bột chứa mùn thực vật

Mainly of small - to fine-grained sediments: sand, silt, clay bearing plant humus..

6. 10 - 20 m..

8. Không chỉnh hợp trên trầm tích Pleistocen

Unconformably lying upon Pleistocene sediments.

9. Tam giác châu

Deltaic.

182
11. Phạm Văn Hùng.

12. 4/1998

• Kim Lu (“Série”)

1. Đevon sớm, Praga

Early Devonian, Pragian

2. Giraud J. 1918 (Série schisto-calcaire supérieure de Kim Lu)

10. Đồng nghĩa của Ht. Mia Lé

Synonym of Mia Lé Fm..

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 4/1998

• Kim Sơn (Hệ tầng, Formation)

1. Arkei

Archean.

2. Trần Quốc Hải, 1986, Trần Tất Thắng, 1987.

3. Trung Trung Bộ (III.1); các tỉnh Quảng Ngãi, Gia Lai và Bình Định

Middle Trung Bộ (III.1); Quảng Ngãi, Gia Lai and Bình Định Provinces.

4. Dọc hạ lưu sông Kim Sơn

Along the lower course of Kim Sơn River; x = 14017’ ; y = 108051’.

5. a) Đá phiến và gneis biotit-granat-silimanit-corđierit xen đá phi ến pyroxen,
amphibolit, >1500 m; b) đá phiến và gneis biotit-silimanit, biotit-granat xen quarzit
graphit, >1500 m.

a) Biotite-garnet-sillimanite-cordierite schist and gneiss, pyroxene schist,
amphibolite, >1500 m; b) biotite-sillimanite, biotite-garnet schist and gneiss,
graphite quarzite, >1500 m.

6. >3000 m.

8. Nằm chỉnh hợp trên Ht. Đăk Lô; chưa rõ ranh giới trên

Conformably lying upon the Đăk Lô Fm., the upper boundary unknown.

183
9. Biển. Biến chất tướng granulit’

Marine. Granulite facies of metamorphism.

10. Là hệ tầng nằm cao nhất trong loạt Kan Nack

Being the uppermost formation of the Kan Nack Group.

11. Trần Tất Thắng.

12. 9/1998

• Kon Cot (Hệ tầng, Formation)

1. Arkei

Archean

2. Nguyễn Xuân Bao và nnk. (trong Trần Tính và nnk. 1998).

3. Trung Trung Bộ (III.1); các tỉnh Quảng Ngãi, Gia Lai, Bình Định.

Middle Trung Bộ (III.1); Quảng Ngãi, Gia Lai and Bình Định Provinces.

4. Dọc trung lưu sông Ba, đoạn qua làng Kon Cot

Along the middle course of the Ba River, near Kon Cot Village; x = 13051’; y =
108030’

5. Plagiogneis hai pyroxen, đá phiến hai pyroxen xen đá phiến và gneis biotit-silimanit-
granat-corđierit

Two-pyroxene plagiogneiss, two-pyroxene schist-interbedded with biotite-sillimanite-
garnet-cordierite schist and gneiss.

6. >1100 m.

8. Chưa rõ ranh giới dưới, chuyển tiếp lên Ht. Xa Lam Cô

Lowr boundary unknown, conformably underlying the Xa Lam Cô Fm.

9. Biển. Biến chất tướng granulit

Marine. Granulite facies of metamorphism.

10. Là hệ tầng thấp nhất trong loạt Kan Nack

Being the lowermost formation of the Kan Nack Group.

11. Trần Tất Thắng.

184
12. 8/1998

• Kon Tum (Hệ tầng, Formation).

1. Pliocen

Pliocene.

2. Trịnh Dánh, 1982 (điệp -Suite)

3. Trung Trung Bộ (III.1); các vùng Kon Tum (Kon Tum), Plei Ku (Gia Lai), Buôn Ma
Thuột (Đắc Lắc), Quang Thuận, Vân Hoà (Phú Yên) và thung lũng Sông Ba (Gia
Lai - Phú Yên)

Middle Trung Bộ (III.1); Kon Tum (Kon Tum Province), Plei Ku (Gia Lai Province),
Buôn Ma Thuột (Đăc Lắc Province), Quang Thuận, Vân Hoà areas (Phú Yên
Province), and Ba River valley (Gia Lai and Phú Yên Provinces).

4. Thị xã Kon Tum

Kon Tum Town; x = 14°20’, y = 108°01’.

5. a) Sạn kết đa khoáng, cát kết thạch anh, cát bột kết, sét điatomit xen vài l ớp bazan
và tuf của chúng, 60-80m; b) cát kết thạch anh, bột kết xen vài lớp bazan, 30-50m;
c) sạn sỏi kết, sét bột kết, điatomit, xen các lớp bazan đã bị phong hoá, 20-35m.

a) Polymictic gritstone, quartz sandstone, silty sandstone, diatomite, some interbeds
of basalt and tuff, 60-80m; b) quartz sandstone, siltstone, some interbeds of basalt,
30-50m; c) gravelstone, silty claystone, diatomite, interbeds of weathered basalt, 20-
35m.

6. 40-120 m.

7. Vết in lá của phức hệ Quercus cf. glauca - Ficus beauveriei, Viviparus aff. quadratus
(a); phytoleima (b)

Imprints of leaves of Quercus cf. glauca - Ficus beauveriei assemblage, Viviparus aff.
quadratus (a); phytoleima (b).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Sông Ba (N13) và không chỉnh hợp dưới các thành tạo Pleistocen

conformably upon the Sông Ba Fm. (N13) and unconformably under Pleistocene
formations

9. Lục địa

185
Continental.

10. Neogen (một phần): Saurin E., 1944 (không hợp thức); Ht. Sông Ba (m ột phần):
Trịnh Dánh (trong Phan Cự Tiến và nnk.; Vũ Khúc, Bùi Phú M ỹ và nnk.), 1989
(đồng nghĩa)

Neogene (part.): Saurin E. 1944 (invalid); Sông Ba Fm. (part.): Tr ịnh Dánh (in Phan
Cự Tiến et al.; Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ et al.), 1989 (synonym).

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 01/1999

• Kỳ Sơn (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon gi ữa - muộn, Givet - Famen

Middle - Late Devoni an, Givetian - Famennian.

2. Nguyễn Hữu Hùng, Đoàn Nhật Trưởng, Nguyễn Đức Khoa 1995 ( Hệ tầng Mường
Xén).

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Nghệ An

North Trung Bộ (II.2); Nghệ An Province.

4. Mặt cắt Noọng Dịa - Huổi Căng và đèo Bactelemi, Mường Xén, Nghệ An

Noọng Dịa - Huổi Căng section and Bartelemi pass, Mường Xén district, Ngh ệ An
province; x = 190 27', y = 1040 07'.

5. a) Đá vôi đen, phân lớp trung bình, 280m; b) đá vôi sáng màu, phân lớp dày, 300m; c) đá
vôi phân dải, 80m; d) đá vôi xen sét vôi màu xám sáng, 50m

a) Black, medium-bedded limestone, 280m; b) light grey, thick-bedded limestone, 300m;
c) stripped limestone, 80m; light grey limestone and marl, 50m.

6. 850 -900 m.

7. Phức hệ Stachyodes radiata - Scoliopora denticulata (Assemblage) (a), Phức hệ
Stachyodes costulata - Amphipora laxeperforata (Assemblage) (b), Palmatolepis
glabra glabra; đới Actinophrentis (Zone) (d).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Huỏi Lôi và dưới trầm tích Carbon hạ




186
Conformably overlying the Huổi Lôi Fm. and underlying Lower Carboniferous
limestone.

9. Biển

Marine.

10. Tên mới đặt của Ht. Mường Xén (1995), do tên Mường Xén đã đ ược dùng cho
“Gneis và granit Mường Xén” (Algonki: Fromaget 1937)

New name for the M ường Xén Fm. (1995), due to the Mường Xén name is
homonym of the "Muong Xen gneiss and granite" (Algonkian: Fromaget 1937).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998



L.

• La Khê (Hệ tầng, Formation)

1. Carbon sớm, Vise

Early Carboniferous, Visean.

2. Fromaget J. 1927 (Schistes de La Khe); Mareichev A.M., Trần Đức Lương (trong
Đovjikov A. E. và nnk. 1965) (hệ tầng La Khê -- La Khê Formation).

3. Bắc Trung Bộ (II. 2); tỉnh Hà Tĩnh, Quảng Bình

North Trung Bộ (I. 2); Hà Tĩnh and Quảng Bình provinces.

4. Thung lũng Ngàn Sâu, gần ga La Khê, Hà Tĩnh. Hypostratotyp: theo khe Đ ộng Tía,
Hương Khê, Hà Tĩnh

Ngàn Sâu River valley, near La Khê railways station, Hà Tĩnh province; x = 18o04';
y = 105o48'. Hypostratotype: along Động Tía stream, Hương Khê district, Hà Tĩnh
province.

5. a) Cát kết, cát kết dạng quarzit xen đá phi ến sét, b ột kết, 30m; b) đá phi ến sét xen
kẽ đá phiến sét than, đá phiến silic, 100 - 150m.

a) Sandstone, quartzitic sandstone, interbeds of clay shale, siltstone, 30m; b) clay
shale, interbeds of coaly shale, cherty shale, 100 - 150m.


187
6. 150 - 200 m.

7. Megachonetes cf. zimmermani (a), Rugosochonetes cf. hardrensis (a), Plicochonetes
ex gr. elegans (a), Chonetes sp. (a).

8. Không chỉnh hợp trên trầm tích Đevon và ch ỉnh h ợp d ưới h ệ t ầng Đá Mài (=B ắc
Sơn)

Unconformably overlying Devonian sediments and conformably underlying the Đá
Mài (=Bắc Sơn) Fm.

9. Biển, n ước nông

Marine, shallow-water.

10. Ht. La Khê đã đ ược mô tả theo khái ni ệm ban đ ầu c ủa Fromaget J. (1927), t ức
là chỉ gồm thành phần l ục nguyên và đá phi ến silic, thay vì g ồm c ả các t ập đá
vôi, vôi sét, vôi silic n ằm trên chúng nh ư s ự phân chia c ủa Mareichev và Tr ần
Đức Lươ ng (trong Đovjkov và nnk. 1965); Ht. Thiên Nh ẫn: Mareichev A. (trong
Đovjikov A. và nnk. 1965) (đ ồng nghĩa)

The La Khê Fm. was described in this work in accordance with the first viewpoint of
Fromaget J. (1927), ie. including only terrigenous sediments and cherty shale, instead of
the description of Mareitchev and Trần Đức Lương (in Dovzhikov et al. 1965),
comprising in addition members of limestone, marl and cherty limestone overlying them;
Thiên Nhẫn Fm.: Mareichev A. (trong Đovjikov A. et al. 1965) (synonym).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998

• La Ngà (Phân loạt, Subgroup)

1. Jura giữa

Middle Jurassic.

2. Vũ Khúc và nnk, 1984 (điệp - Suite); Vũ Khúc, Nguyễn Đức Thắng, 1996 (phân loạt
- Subgroup).

5. Là hợp phần tướng biển thuộc phần trên của loạt Bản Đôn, gồm các Ht. Mã Đà và
Sông Phan




188
Being the marine component of the upper part of the Bản Đôn Group, including the
Mã Đà and Sông Phan Fms.

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999

• La Trọng (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon giữa, Eifel

Middle Devonian, Eifelian.

2. Dương Xuân Hảo 1975.

10. Đồng nghĩa của Ht. Mục Bãi

Invalid. Synonym of Mục Bãi Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998

• Lạc Lâm (Hệ tầng, Formation)

1. Creta muộn

Late Cretaceous.

2. Belouxov và nnk, 1984.

10. Hiện được xếp vào phần dưới của Ht. Đơn Dương

Invalid. Described at present as the lower part of Đơn Dương Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 11/1998

• Lai Châu (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giữa - muộn, Lađin-Carni

Middle - Upper Triassic, Ladinian-Carnian.

2. Đovjikov và Bùi Phú Mỹ (trong Đovjikov và nnk, 1965).

3. Mường Tè (II.1), tỉnh Lai Châu

Mường Tè (II.1), Lai Châu province.


189
4. Dọc bờ phải Nậm Na, bắc thị trấn Lai Châu (cũ); x = 22°04’; y = 103°10’.

Along the right side of Nậm Na River, north of Lai Châu small town (abandoned).

5. Đá phiến sét đen, đá phiến lợp, lớp kẹp bột kết, có chỗ có sét than

Black clay shale, interbeds of siltstone and roofing slate, locally coaly shale.

6. 1000 - 1200 m.

7. Daonella sp. indet., Zittelihalobia cf. comata, Z. ex gr. superba.

8. Các ranh giới đều là ranh giới kiến tạo

Lower and upper boundaries consist of tectonic ones.

9. Biển sâu

Marine, deep-water.

11. Vũ Khúc.

12. 8/1998

• Lang Ca Phủ (Đá vôi, Limestone)

1. Đevon sớm - giữa, Emsi - Givet

Early - Miđdle Devonian, Emsian - Givetian.

2. Bourret R. 1922.

10. Hiện đựoc xếp vào Ht. Bản Páp.

Attributed at present to the Bản Páp Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998

• Làng Bai (Hệ tầng, Formation)

1. Trias sớm

Early Triassic.

2. Nguyễn Trí Vát, 1964 (điệp - Suite).

10. Đồng nghĩa của Ht. Cò Nòi

Synonym of Cò Nòi Fm.

190
11. Vũ Khúc.

12. 1/1999

• Làng Đán (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon giữa?

Middle Devonian?

2. Tạ Hoàng Tinh 1971.

10. Đồng nghĩa của Ht. Khao Lộc và Bản Thăng

Synonym of Khao Lộc and Bản Thăng Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998

• Làng Đèn (“Série”)

1. Đevon sớm, Praga

Early Devonian, Pragian.

2. Giraud J. 1918 (Série de schiste et de calcaire de Lang Den)

10. Đồng nghĩa của Ht. Mia Lé

Synonym of Mia Lé Fm..

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998

• Làng Điền (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon giữa, Eifel - Givet

Middle Devonian, Eifelian - Givetian.

2. Phạm Văn Quang và nnk. 1973.

10. Đồng nghĩa của loạt Bản Páp

Synonym of Bản Páp Group.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998

191
• Làng Hang (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon thượng (?)

Late Devonian (?).

2. Phạm Văn Quang và nnk. 1973.

10. Đồng nghĩa Ht. Bản Cải

Synonym of Bản Cải Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998

• Làng Vạc (Hệ tầng, Formation)

1. Orđovic sớm

Early Ordovician.

2. Phạm Văn Quang và nnk. 1973.

10. Xem Ht. Đông Sơn

See Đông Sơn Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998

• Lạng Sơn (Hệ tầng, Formation)

1. Trias sớm, Inđi

Early Triassic, Induan.

2. Jamoiđa và Phạm Văn Quang (trong Đovjikov và nnk, 1965)

3. Đông Bắc Bộ (I.1); các tỉnh Lạng Sơn và Bắc Giang

East Bắc Bộ (I.1); Lạng Sơn and Bắc Giang provinces.

4. Đường đất từ Phai Xe đi ra quốc lộ 1, ĐN thị xã Lạng Sơn; x = 21°47’; y = 106°42’.

Along the earth road from Phai Xe to the Highway No.1, SE of Lạng Sơn Town.

5. a) Xen kẽ dạng flysh cát kết và bột kết, 150 m; b) bột kết, lớp kẹp cát k ết, 50 m; c)
cát kết, các lớp kẹp đá phiến sét và bột kết, 150 m


192
a) Flyschoid intercalation of sandstone and siltstone, 150 m; b) siltstone, interbeds of
sandstone, 50 m; c) sandstone, interbeds of clay shale and siltstone, 150 m.

6. 350 - 400 m.

7. Claraia wangi (a), Glyptophiceras langsonense (a); Claraia stachei (b,c); C. clarai
(b); C. vietnamica (b), Lytophiceras sp. (b), Koninckites cf. vidarbha (c),
Eumorphotis inaequicostata (c).

8. Không chỉnh hợp trên dá vôi Permi thượng, chỉnh hợp dưới Ht. Bắc Thu ỷ tu ổi
Olenec

Unconformably lying upon Upper Permian limestone, conformably under Olenekian
Bắc Thuỷ Fm.

9. Biển

Marine.

10. Hệ lớp Pseudomonotis griesbachi: Mansuy 1908 (không hợp th ức); h ệ l ớp Verfen:
Patte 1927 (không hợp thức). Là hệ tầng dưới của loạt Đồng Mỏ

Pseudomonotis griesbachi Beds: Mansuy 1908 (invalid); Werfenian Beds: Patte 1927
(invalid). Being the lower formation of the Đồng Mỏ Group.

11. Vũ Khúc.

12. 6/1998

• Lân Pảng (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giữa, Anisi

Middle Triassic, Anisian.

2. Nguyễn Kinh Quốc, Đặng Trần Huyên (trong Nguyễn Kinh Quốc và nnk, 1991).

3. Đông Bắc Bộ (I.1); các tỉnh Lạng Sơn, Bắc Cạn và Hà Giang.

East Bắc Bộ (I.1); Lạng Sơn, Bắc Cạn and Hà Giang provinces.

4. Gần bản Lân Pảng, tây bắc thị trấn Bắc Sơn

Near Lân Pảng village, northwest of Bắc Sơn small town; x = 21°54’; 106°18’.

5. a) Sạn kết chứa cuội, cát kết, bột kết, đá phiến sét, 50 m; b) đá vôi sét, đá phiến sét,
sét vôi, lớp kẹp sạn kết tuf, tuf ryolit, 40m; c) đá vôi, sét vôi, 50 m.

193
a) Pebble-bearing gritstone, siltstone, clay shale, 50 m; b) clayish limestone, clay
shale, marl, interbeds of tuffaceous gritstone, rhyolitic tuff, 40 m; c) limestone, marl,
50 m.

6. 135 - 200 m.

7. Sturia sp. (a), Leiophyllites sp. (a), Phyllocladiscites sp. (a), Glomospira ex gr. G.
tenuifistula (c), Ammodiscus cf. semicontractus (c), Gromospiranella sp. (c).

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Sông Hiến tuổi Trias sớm

Unconformably lying upon Lower Triassic Sông Hiến Fm.

9. Biển nông

Marine, shallow-water.

11. Vũ Khúc.

12. 6/1998

• Lệ Chi (Hệ tầng, Formation)

1. Pleistocen sớm

Early Pleistocene.

2. Ngô Quang Toàn và nnk,, 1989.

3. Sông Hồng (I.2) đồng bằng Bắc Bộ

Sông Hồng (I.2) Bắc Bộ Plain.

4. Xã Lệ Chi, Gia Lâm, Hà Nội

Lệ Chi Commune, Gia Lâm District, Hà Nội City; x = 21°02’, y = 105°52’.

5. a) Cuội, sỏi lẫn ít cát, bột sét, 10m; b) cát hạt nhỏ, cát bột, 3,5m; c) bột sét, cát

a) Pebble, granule mixed with sand, a little clayey silt, 10m; b) fine sand, silty sand,
3.5m; c) clayey silt, sand, 8 m.

6. 15-34,5 m.

8. Không chỉnh hợp trên trầm tích Pliocen

Unconformably lying upon Pliocene formations.

9. Sông

194
Fluvial.

11. Phạm Văn Hùng.

12. 4/1998

• Lệ Kỳ (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm

Early Devonian.

2. Dương Xuân Hảo 1975.

10. Đồng nghĩa của Ht. Đại Giang

Synonym of Đại Giang Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998

• Lệ Ninh (Hệ tầng, Formation)

1. Pleistocen sớm - giữa

Early - Middle Pleistocene.

2. Nguyễn Quang Trung, 1983.

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Quảng Bình

North Trung Bộ (II.2); Quảng Bình Province.

4. Lỗ khoan LK.5 Duy Ninh, huyện Lệ Ninh

Hole LK.5 at Duy Ninh, Lệ Ninh District; x = 17°22’, y = 106°40’.

5. Cuội, sỏi lẫn dăm sạn, bột, sét. Thành phần cuộị sỏi chủ yếu là thạch anh, silic

Pebble, granule, mixed with grit, silt and clay. Main composition of pebble is of
quartz and chert.

6. 22 m.

8. Không chỉnh hợp trên trầm tích Pliocen

Unconformably lying upon Pliocene formations.

9. Sông-lũ


195
Fluvio-proluvial.

11. Phạm Văn Hùng.

12. 8/1998

• Li Ô (Hệ tầng, Formation)

1. Orđovic - Silur

Ordovician - Silurian.

2. Phạm Văn Quang và nnk. 1973.

10. Xem các Ht. Sinh Vinh, Bó Hiềng và Đông Sơn

See Sinh Vinh, Bó Hiềng and Đông Sơn Fms.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998

• Long Bình (Hệ tầng, Formation)

1. Jura muộn

Late Jurassic.

2. Bùi Phú Mỹ, Dương Văn Cầu, 1991 ( Jura muộn - Creta sớm; Late Jurassic - Early
Cretaceous).

3. Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ (III.2); các tỉnh Đồng Nai, Bình Phước

South Trung Bộ and East Nam Bộ (III.2); Đồng Nai and Bình Phước Provinces.

4. Lỗ khoan 818 ở vùng đồi Long Bình, ĐB TP Hồ Chí Minh 17 km ; x = 10°55’, y =
106°50’

Borehole No. 818 in Long Bình Hills area, 17 km NE of HồChíMinh City.

5. a) Anđesit, anđesitobazan, lớp kẹp đá phiến sét silic và sét vôi, 117 m; b) tuf lava, tuf
aglomerat, lớp kẹp đá phiến sét than-silic, bột kết, 120 m; c) đá phi ến sét, sét than
dạng dải, bột kết, sét vôi, 115 m; d) bột kết tuf, đacit, rhyolit, 70 m

a) Andesite, andesitobasalt, interbeds of cherty-clayey shale and marl, 117 m; b)
tuffaceous lava, tuffaceous agglomerate, interbeds of coaly-cherty shale, siltstone,




196
120 m; c) clay shale, banded coaly shale, siltstone, marl, 115 m; d) tuffaceous
siltstone, dacite, rhyolite, 70 m.

6. 422 m.

7. Estheria sp. (b), Zamites sp. (c), Pagiophyllum sp. (c), Dicksonia sp. (c), Pisces (c),
Classopollis sp.(c), Osmundacidites sp. (c), Leiotriletes sp. (c).

8. Không chỉnh hợp trên trầm tích Jura hạ - trung thuộc loạt Bản Đôn

Unconformably lying upon Lower - Middle Jurassic Bản Đôn Group.

9. Lục địa, nguồn núi lửa

Continental, volcanogenic.

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999

• Long Đại (Hệ tầng, Formation)

1. Orđovic - Silur

Ordovician - Silurian.

2. Mareichev A. M., Trần Đức Lương (trong Đovjikov A.E. và nnk. 1965).

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Quảng Bình, Quảng Trị

North Trung Bộ (II.2); Quảng Bình and Quảng Trị provinces.

4. Thượng nguồn sông Long Đại, từ Bản Ho qua Bản Mít đến Vít Thu Lu, huyện Lệ
Thủy, Quảng Bình

Upper basin of Long Đại river, from Bản Ho village through Bản Mít village to Vít
Thu Lu point, Lệ Thủy district, Quảng Bình province; x = 17o05'; y = 106o37'.

5. a) Cát, bột kết thạch anh dạng nhịp xen phun trào anđesit, 100m; b) đá phiến sét xen bột
kết, 400m; c) cát bột kết xen đá phiến sét clorit dạng nhịp, 200m; d) đá phiến sét, bột
kết xen đá phiến sét silic, 100m; e) cát kết dạng quarzit xen đá phiến sét, 450m; f) đá
phiến sét clorit xen cát kết thạch anh, sạn kết và tuf, 200m.

a) Rhythmic intercalation of quartz siltstone and sandstone, andesite interbeds,
100m; b) clay shale, siltstone interbeds, 400m; c) silty sandstone, rhythmic interbeds
of chlorite - clay shale, 200m ; d) clay shale, siltstone, interbeds of cherty clay shale,


197
100m; e) quartzitic sandstone, interbeds of clay shale, 450m; f) chlorite clay shale,
interbeds of quartzitic sandstone, gritstone and tuff, 200m.

6. 1200 - 2600 m.

7. Cyclopyge sp. (a), Microparia (?) sagaviaformis (a), Ogygiocaris sp. (a), Nileus sp.
(a), Diplograptus sp. (b), Monograptus sp. (f), Pristiograptus sp. (f),
Neodiversograptus nilssoni (f).

8. Ranh giới với các đá cổ hơn không rõ, hệ tầng chuyển ti ếp liên t ục trên Ht. Đ ại
Giang

Lower boundary is not clear, conformably underlying the Đại Giang Fm.

9. Biển

Marine.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998

• Long Mỹ (Hệ tầng, Formation)

1. Cuối Pleistocen

Late Late Pleistocene.

2. Nguyễn Ngọc Hoa và nnk., 1996.

3. Tây Nam Bộ (IV); đồng bằng Nam Bộ

West Nam Bộ (IV); Nam Bộ Plain.

4. Lỗ khoan LK.211, huyện Long Mỹ, Cần Thơ

Hole LK.211, Long Mỹ District, Cần Thơ Province; x = 9°41’, y = 105°35’.

5. a) Sét bột, cát xám, 9m; b) sét bột, cát xám trắng, 2m; c) sét b ột, cát loang l ổ, phân
lớp xiên, 12,5m; d) sét bột loang lổ bị laterit hoá, 4,5m

a) Gray silty clay, sand, 9m; a) white-gray silt, clay, sand, 2 m; c) variegated silt, clay,
cross-bedded sand, 12,5m; lateritized, variegated silty clay, 4,5m.

6. 29 m.

7. Ammonia sp. (c), Cornuspiroides oinomikadoi (c), Amphistegina lessoni (c),
Pseudorotalia schroeteriana (c).
198
8. Không chỉnh hợp trên Ht. Long Toàn (QII-III) và dưới trầm tích Holocen

Unconformably lying upon Long Toàn Fm. (QII-III) and under Holocene sediments.

9. Biển

Marine.

11. Phạm Văn Hùng.

12. 10/1998

• Long Toàn (Hệ tầng, Formation)

1. Pleistocen giữa-muộn

Middle-Late Pleistocene.

2. Nguyễn Ngọc, 1983.

3. Tây Nam Bộ (IV); đồng bằng Nam Bộ

West Nam Bộ (IV); Nam Bộ Plain.

4. Lỗ khoan LK.3 tại Long Toàn, Duyên Hải, Trà Vinh; x = 9°38’, y = 106°30’

Hole LK.3 at Long Toàn, Duyên Hải District, Trà Vinh Province.

5. a) Cuội, sỏi, cát thạch anh, xen nhi ều cát bột, ch ứa th ực v ật hoá than bùn, 70m; b)
cát lẫn ít cuội, sỏi, trên cùng là bột loang lổ, 41m.

a) Quartz pebble, sand intercalated with much silty sand, containing peat, 70m; b)
sand mixed with a little pebble, grading upward to variegated silt, 41m.

6. 111 m.

7. Pseudorotalia catilliformis (b), Ammonia annectens (b), Operculina venosa (b),
Bolivina lingularia (b), Gloligerinoides ruber (b).

8. Không chỉnh hợp trên các trầm tích Pleistocen hạ

Unconformably lying upon Lower Pleistocene formations.

9. Biển

Marine.

11. Phạm Văn Hùng.

12. 10/1998

199
• Lỗ Sơn (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon giữa, Givet

Middle Devonian, Givetian.

2. Phạm Văn Quang (trong Vũ Khúc & Bùi Phú Mỹ và nnk. 1990: Điệp - Suite).

10. Đồng nghĩa của Ht. Tràng Kênh

Synonym of the Tràng Kênh Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998

• Lục Liêu (Hệ tầng, Formation)

1. Proterozoi

Proterozoic.

2. Phạm Đình Long và Tạ Hoàng Tinh, 1969

10. Hiện nay xếp vào Ht. Núi Con Voi thuộc loạt Sông Hồng

Attributed now to the Núi Con Voi Fm. of the Sông Hồng Group.

11. Trần Tất Thắng.

12. 8/1998

• Lục Rã (“Série”)

1. Trias muộn, Ret

Late Triassic, Rhaetian.

2. Dussault L., 1922.

10. Hiện nay một phần được xếp vào Ht. Văn Lãng, một phần vào Ht. Hà Cối

Invalid. At present, a part of it has been attributed to the Văn Lãng Fm., a part - to the
Hà Cối Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999

• Lũng Nậm (Hệ tầng, Formation)


200
1. Carbon sớm, Turnai - Vise

Early Carboniferous, Tournaisian - Visean.

2. Đoàn Nhật Trưởng, Tạ Hoà Phương 1999

3. Đông Bắc Bộ (I.1), tỉnh Cao Bằng

East Bắc Bộ (I.1). Cao Bằng province.

4. Theo đường đất qua khu mỏ T ốc Tát v ề phía đ ỉnh cao 100, Trùng Khánh, Cao
Bằng

Along the track crossing T ốc Tát Mine to the height 100, Trùng Khánh district,
Cao Bằng province; x = 22o49'; y = 106o23'.

5. a) Đá phiến silic, silic vôi màu xám tro, 30m; đá vôi xám sẫm, h ạt thô, phân l ớp
trung bình, 15m.

a) Ash grey cherty shale, cherty limestone, 30m; b ) dark grey, coarse - grained,
medium - bedded limestone, 15m.

6. 45 - 100 m.

7. a) Foraminifera -- Bisphaera malevkensis, Parathurammina stellata, P. spinosa, P.
cushmani, Chernyshinella (Birectochernyshinella) sp., Ch. crassitheca, Ch.? gutta,
Palaeospiroplectammina sp.; Algae -- Girvanella cf. ducii, Stacheodes sp.;
Problematica -- Radiosphaera basillica. b): Foraminifera -- Tournayella discoidea
maxima, Glomospira sp., Eoforchia moelleri, Septabrunsiina (S.) sp.,
Palaeospiroplectammina tchernyshinensis, Paraendothyra cf. portentosa, P.
verkhojanica, Spiroendothyra cf. spinosa, Plectoendothyranopsis sp., Endothyra sp.,
Latiendothyranopsis sp., Granuliferella montyi; Conodonta -- Siphonodella sp.,
Pseudopolygnathus ex gr. triangulus, Coral -- Dibunophyllum cf. dubium,
Keyserlingophyllum sp., Kueichouphyllum cf. laosense, Uralinia sp., Michelinia sp.

Tại phần trên cùng của mặt cắt Đèo Kéo Quang phát hi ện hoá th ạch Conodonta
tuổi Vise sớm – Pseudognathodus homopunctatus.

In the top of the Kéo Quang Pass section: Conodonts -- Pseudognathodus
homopunctatus of Early Visean age.

8. Chỉnh hợp trên Ht. Tốc Tát và dưới Ht. Đá Mài (Bắc Sơn)


201
Conformably overlying the Tốc Tát Fm. and underlying the Đá Mài (Bắc Sơn) Fm.

9. Biển

Marine.

10. Ht. Lũng Nậm có những nét gần gũi với Ht. Cát Bà nhưng thành ph ần silic có v ẻ
nhiều hơn, trong khi ở Ht. Cát Bà dường như thành phần đá vôi chiếm ưu thế hơn

The Lũng Nậm Fm. is very closed to the Cát Bà Fm., but cherty component seems to
be more predominant in the first, while the limestone component - more abundant in
the second.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998

• Lũng Pô (Hệ tầng, Formation)

1. Proterozoi

Proterozoic.

2. Bùi Phú Mỹ và nnk, 1972.

10. Đồng nghĩa của Ht. Suối Chiềng: Nguyễn Xuân Bao 1970

Synonym of Suối Chiềng Fm.: Nguyễn Xuân Bao 1970.

11. Trần Tất Thắng.

12. 10/1998

• Lũng Trâu (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giữa, Anisi

Middle Triassic, Anisian.

2. Trịnh Thọ (trong Vũ Khúc và Trịnh Thọ, 1977).

10. Không hợp thức vì khi mô tả không có mặt cắt chu ẩn. Đ ồng nghĩa c ủa Ht. Khôn
Làng

Invalid by the lack of stratotype in the first description of the formation. Synonym of
Khôn Làng Fm.

11. Vũ Khúc.


202
12. 11/1998

• Lutxia (Hệ tầng, Formation)

1. Orđovic sớm

Early Ordovician.

2. Deprat J.,1915 (Série de Loutçia).

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Hà Giang

East Bắc Bộ (I.1); Hà Giang province.

4. Theo đường mòn từ bản Seo Thèn Pả đến Bắc Bun dài gần 1km, Đồng Văn, Hà
Giang

Along the track from Seo Thèn Pả to Bắc Bun villages with about 1km long, Đ ồng
Văn district, Hà Giang province; x = 23o16'; y = 105o24'.

5. a) Cát bột kết xen đá phiến sét màu xanh l ục ch ứa nhi ều v ẩy sericit, 70m; b) đá
vôi màu xám sáng, c ấu tạo tr ứng cá b ị tái k ết tinh y ếu, 100m; c) đá phi ến sét,
50m; d) đá vôi vi hạt màu xám đen, phân l ớp dày, 150m

a) Light green fine-grained silty sandstone , interbeds of clay shale bearing
sericite, 70m; b) weakly recrystallized oolithic limestone, 100m; c) clay shale,
50m; d) dark gray, thick- bedded microgranular limestone, 150m.

6. 370 m.

7. Crinoidea (a), Isotelus stenocephalus (a,c), Orthida (c), Euloma (?) sp. (c),
Kainella sp. (c), Niobella sp. (c), Isoteloides (Megalaspides) sp. (c), Asaphidae
(c).

8. Chỉnh hợp trên Ht Chang Pung và không chỉnh hợp dưới Ht Sika

Conformably overlying the Chang Pung Fm. and unconformably underlying the Sika
Fm.

9. Biển

Marine

10. Hệ tầng đã được mô tả theo Vũ Khúc, Bùi Phú M ỹ và nnk. 1990; tên h ệ t ầng đã
được chỉnh biên chính tả.


203
The formation is described after Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ et al. 1990. The spelling of
formation name has been corrected.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998

• Lược Khiêu (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm

Early Devonian.

2. Tống Dzuy Thanh 1979

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Cao Bằng

East Bắc Bộ (I.1); Cao Bằng province.

4. Theo đường từ bản Lược Khiêu đến bản Nà Quản, vùng Bằng Ca, Trùng Khánh,
Cao Bằng

Along the road from Lược Khiêu to Nà Quản villages, Bằng Ca area, Trùng Khánh
district, Cao Bằng province; x = 22o48'; y = 106o45'.

5. a) Bột kết với các lớp kẹp cát kết, 50m; b) đá phiến sét, 100m; c) đá phiến, đôi n ơi
lẫn cát kết và sét vôi, 50m.

a) Siltstone, interbeds of sandstone, 50m; b) clay shale, 100m; c) shale, locally
with interbeds of sandstone or marl, 50m.

6. 200 m.

7. Acrospirifer sp. (a), Howellella sp. (a), Hysterolites wangi (= Howittia wangi) (a, b),
Euryspirifer tonkinensis (b, c), Dicoelostrophia annamitica (b, c), Parachonetes zeili
(b, c), Douvillia pattei (b, c), Megastrophia ex gr. concava (b, c), Schellwienella
lantenoisi (b, c), Aulacella (?) zhamoidai (b, c), Anthinocrinus minor (b, c), Calymene
ex gr. blumenbachi (b, c).

8. Chỉnh hợp trên đá của loạt Sông Cầu và chỉnh hợp dưới Ht Nà Quản

Conformably overlying the Sông Cầu Group and underlying the Nà Quản Fm.

9. Biển

Marine.


204
10. Ht. Lược Khiêu phân biệt với tất cả các phân vị tương đương do chỉ gồm trầm tích
lục nguyên, không chứa thành phần đá vôi

Lithologically, the Lược Khiêu Fm. is characterized by its only terrigenous composition.
Thus, it distinguishes from intercalated carbonate-terrigenous Mia Lé Fm. and its
equivalents.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998

• Lưỡng Kỳ (Hệ tầng, Formation)

1. Carbon giữa - Permi sớm

Middle Carboniferous - Early Permian.

2. Phạm Văn Quang (trong Vũ Khúc & Bùi Phú Mỹ và nnk. 1990).

10. Đồng nghĩa của Ht. Bắc Sơn = Đá Mài

Synonym of Bắc Sơn = Đá Mài Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998

• Lý Hoà (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm -giữa (?).

Early - Middle (?) Devonian.

2. Phạm Huy Thông, Tạ Hoà Phương, Nguyễn Hữu Hùng, Đoàn Nhật Trưởng 1999

3. Bắc Trung Bộ (II.2); các tỉnh Quảng Bình, Nghệ An

North Trung Bộ (II.2); Quảng Bình and Nghệ An provinces.

5. a) Cát kết, bột kết và đá phiến sét xen kẽ nhau 300-350m; b) cát kết thạch anh, cát
kết dạng quarzit, xen những lớp bột kết và đá phiến sét, đôi khi phân lớp xiên, 250m;
c) bột kết, đá phiến sét, xen những lớp cát kết, 150-200m.

a) Intercalation of sandstone, siltstone and shale, 300-350m; b) quartz sandstone and
quartzitic sandstone, interbeds of siltstone and shale, sometimes cross-bedded, 250m;
c) siltstone, shale, interbeds of sandstone, 150-200m.

6. 700 - 850m.
205
7. b) Di tích cá - Fish remains of : Lyhoalepis duckhoai, Vukhuclepis lyhoaensis, và di tích
thực vật - and plant remains of: Taeniocradia sp.; c) Pholladella zhengeoensis.

8 Quan hệ với đá vôi của Ht Rào Chan nằm dưới không quan sát được, chỉnh h ợp (?)
dưới Ht Minh Lệ (D2 gv ml)

Contact with underlying limestone of Rào Chan Fm. was not observed, conformably (?)
underlying the Minh Lệ Fm. (D2 gv ml).

9. Biển nông

Marine - Shallow water.

11. Tống Duy Thanh

12. 12/1999.



M.

• Mã Đà (Hệ tầng, Formation)

1. Jura giữa, Aalen-Bajoci

Middle Jurassic, Aalenian-Bajocian.

2. Vũ Khúc, Nguyễn Đức Thắng, 1996.

3. Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ (III.2); các tỉnh Đắc Lắc, Khánh Hoà, Lâm Đ ồng,
Ninh Thuận, Bình Thuận và Đồng Nai

South Trung Bộ and East Nam Bộ (III.2); Đắc Lắc, Khánh Hoà, Lâm Đồng, Ninh
Thuận, Bình Thuận and Đồng Nai Provinces.

4. Vùng Mã Đà, dọc theo suối Đục

Mã Đà area, along the Đục Stream; x = 11°23’, y = 107°04’.

5. a) Sét kết, bột kết chứa nhiều pyrit tinh thể, 250 m; b) b ột k ết d ạng d ải, đá phi ến
sét, ít thấu kính cát kết hạt mịn, 350 m; c) hệ xen kẽ bột kết, đá phi ến sét và cát
kết, 350 m; d) bột kết, đá phiến sét dạng dải, ít cát k ết, 280 m; e) cát k ết, b ột k ết
xen đá phiến sét, 300 m

a) Claystone, siltstone bearing many pyrite crystals, 250 m; b) stripped siltstone, clay
shale, some lenses of fine-grained sandstone, 350 m; c) intercalation of siltstone, clay

206
shale and sandstone, 350 m; d) stripped siltstone, clay shale, some sandstone, 280 m;
e) sandstone, siltstone, clay shale, 300 m.

6. 1200 - 1530 m.

7. Pseudomytiloides aff. marchaensis (b), Posidonia bronni (b,c,e), Planammatoceras
planinsigne (c), Polyplectus sp. (c), Tmetoceras sp. (c), Fontannesia spp. (e), Vacekia
sp. (e), Bositra ornata (e).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Đắc Krông (J1) và dưới Ht. Sông Phan (J2)

Conformably between the underlying Đăc Krông Fm. (J1) and overlying Sông Phan
Fm. (J2).

9. Vũng vịnh, biển ven bờ

Marine, gulf, littoral.

10. Là hệ tầng dưới của phân loạt La Ngà (loạt Bản Đôn)

Being the lower formation of the La Ngà Subgroup (Bản Đôn Group).

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999

• Mã Pí Lèn (“Série”)

1. Gotlanđi

Gothlandian.

2. Deprat J. 1915 (Série de Ma-pi-leun).

10. Hiện được xếp vào các Ht. Si Phai, T ốc Tát, Lũng N ậm và Ht. B ắc S ơn = Đá
Mài.

Invalid. Attributed at present to: Si Phai, Tốc Tát, Lũng Nậm and B ắc S ơn = Đá Mài
Fms.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998

• Mang Giang (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giữa, Anisi


207
Middle Triassic, Anisian.

2. Nguyễn Kinh Quốc, 1985 (Trias sớm - giữa; Early - Middle Triassic)

3. Trung Trung Bộ (III.1); các tỉnh Bình Định, Phú Yên và Khánh Hoà

Middle Trung Bộ (III.1); Bình Định, Phú Yên and Khánh Hoà provinces.

4. Đường An Khê đi Quy Nhơn, ở khoảng đèo Mang Giang; x = 13°58’; y = 108°47’.

On the road from An Khê to Quy Nhơn, in the section of the Mang Giang Pass.

5. a) Cuội kết đa khoáng, lớp kẹp cát kết, 200 m; b) tuf ryolit, 180 m; c) felsit porphyr,
cát kết, bột kết tuf, lớp kẹp tuf ryolit, 100 m; d) cát k ết đa khoáng, 150 m; e) felsit
porphyr, ryolit porphyr (SiO2 = 55.9 - 72.4%; Na2O + K2O = 6.77 - 9%), lớp kẹp
porphyr thạch anh, 80 m; f) tuf ryolit, cuội kết, sỏi kết tuf, 250 m

a) Polymictic conglomerate, interbeds of sandstone, 200 m; b) rhyolitic tuff, 180 m; c)
porphyritic felsite, sandstone, tuffaceous siltstone, interbeds of rhyolitic tuff, 100 m;
d) polymictic sandstone, 150 m; e) porphyritic felsite, porphyritic rhyolite (SiO2 =
55.9 - 72.4%; Na2O + K2O = 6.77 - 9%), interbeds of quartz porphyry, 80m; f)
rhyolitic tuff, conglomerate, tuffaceous gravelstone, 250m.

6. 780 - 950 m.

7. Trochamminoides planispiralis (c), Glomospiranella ex gr. G. spirillinoides (c),
Ammodiscus ex gr. A. multivolutus (c), Meandrospira sp. (c).

8. Không chỉnh hợp trên đá biến chất cổ hoặc trầm tích và đá phun trào Paleozoi

Unconformably lying upon old metamorphic rocks, or Paleozoic sedimentary and
effusive rocks.

9. Trầm tích - nguồn núi lửa, biển

Volcanogeno-sedimentary, marine.

10. Ht. Ryolit: Lacroix 1937 (không hợp thức); Ht. Chư Klin: Nguyễn Kinh Qu ốc 1988
(đồng nghĩa)

Rhyolite Fm.: Lacroix 1937 (invalid); Chư Klin Fm.: Nguyễn Kinh Quốc (synonym).

11. Vũ Khúc.

12. 8/1998


208
• Mãng Cầu (Hệ tầng, Formation)

1. Miocen trung

Middle Miocene.

2. Lê Văn Cự và nnk, 1985.

10. Đồng nghĩa của Ht. Thông do mặt cắt và đặc điểm cổ sinh không khác biệt nhau

Regarded at present as synonym of Thông Fm. by similar stratigraphic and
paleontological characteristics.

11. Trịnh Dánh, (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Mavieck (Hệ tầng, Formation)

1. Pliocen - Pleistocen

Pliocene - Pleistocene.

2, Vũ Văn Vĩnh (trong Nguyễn Đức Thắng và nnk.), 1999

10. Đồng nghĩa của Ht. Mộ Tháp do sự đồng nhất về địa tầng và cổ sinh

Synonym of Mộ Tháp Fm. by the similarity of stratigraphical and paleontological
characteristics.

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Mẫu Sơn (Hệ tầng, Formation)

1. Trias muộn, Carni

Late Triassic, Carnian.

2. Jamoiđa và Phạm Văn Quang (trong Đovjikov và nnk 1965).

3. Đông Bắc Bộ (I.1); các tỉnh Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Giang, B ắc Ninh và Thái
Nguyên

East Bắc Bộ (I.1); Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Giang, Bắc Ninh and Thái Nguyên
provinces.

4. Dọc đường đất đi Nà Lang ở bắc khối núi Mẫu Sơn; x = 21°36’; y = 107°04’.

209
North of Mẫu Sơn Mt, along the earth road toward the Nà Lang village.

5. a) Cát kết dạng quarzit, cát kết, ít lớp kẹp bột kết màu đ ỏ, s ỏi k ết, 400 m; b) cu ội
kết, sạn kết, 30m; c) cát kết, bột kết, 70m; d) bột kết, ít b ột k ết vôi, 480 m; e) sét
vôi xám lục, ít lớp kẹp cát kết, 50m; f) cát kết, lớp kẹp bột kết xám, 20m; g) sét
kết, lớp kẹp cát kết vôi, 300 m; h) cát kết vôi, lớp kẹp cát kết sặc sỡ, 60-70m; i) sét
vôi xám xanh, lớp kẹp đá vôi sét, 100 m; k) cát k ết, l ớp k ẹp b ột k ết nâu đ ỏ, sét vôi,
60 m; l) đá phiến sét xám đen, ít cát kết, 100 m

a) Quartzitic sandstone, sandstone, interbeds of red siltstone, gravelstone, 400 m; b)
conglomerate, gritstone, 30m; c) sandstone, siltstone, 70m; d) siltstone, some
calcareous siltstone, 480 m; e) greenish-grey marl, interbeds of sandstone, 50m; f)
sandstone, interbeds of grey siltstone, 20m; g) claystone, interbeds of calcareous
sandstone, 300 m; h) calcareous sandstone, interbeds of motley-coloured sandstone,
60-70 m; i) greenish-grey marl, interbeds of clayish limestone, 100 m; k) sandstone,
interbeds of red siltstone, marl, 60 m; l) black clay shale, a little sandstone, 100 m.

6. 1600-1680 m.

7. Utschamiella perlonga (d), U. elliptica (d), Tutuella nuculiformis (d), Gervillia aff. G.
praecursor (k), Euestheria minuta (l), Sphaenestheria sp. ex gr. S. kawazakii (l),
Baleiichthys (?) sp. (l).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Nà Khuất tuổi Trias giữa

Conformably lying upon Middle Triassic Nà Khuất Fm.

9. Lục địa

Continental.

10. Inđosinias trung (một phần): Fromaget J. 1934 (không h ợp l ệ). T ập đá phi ến sét
đen (l) cần được đầu tư nghiên cứu thêm vì hoá thạch cá Baleiichthys được giả
thiết có tuổi Jura

Middle Indosinias (part.): Fromaget J. 1934 (invalid). The black shale member (l)
needs further study, because fish fossil Baleiichthys has been supposedly dated as
Jurassic.

11. Vũ Khúc.

12. 6/1998

210
• Mậu Duệ (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm?

Lower Devonian?

2. Tạ Hoà Phương, Lê Văn Giang 1996

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Hà Giang

East Bắc Bộ (I.1); Hà Giang province.

4. Vùng Dong Mơ - Bó Mới (5km tây bắc Mậu Duệ), Đồng Văn, Hà Giang

Dong Mơ - Bó Mới area (5km northwest of Mậu Duệ), Đồng Văn district, Hà Giang
province; x = 23o04’, y = 105o13’.

5. a) Cát kết dạng quarzit, quarzit, xen ít đá phiến sét - sericit, 120m; b) đá phi ến sét -
sericit xen quarzit, quarzit vôi, 160m; c) quarzit, 40m; d) đá phiến sét, đá phi ến sét
vôi xen cát kết, 50m

a) Quartzite and quartzitic sandstone, some thin interbeds of sericitic clay shale,
120m; b) clay- sericite shale, interbeds of quartzite and calcareous quartzite, 160m;
c) quartzite, 40m; d) clay shale, calcareous clay shale, interbeds of sandstone, 50m.

6. 370 m.

8. Chỉnh hợp với Ht. Mia Lé nằm trên

Conformably underlying the Mia Lé Fm.

9. Biển

Marine.

10. Phân biệt với các hệ tầng Si Ka và Bắc Bun do thành phần tr ầm tích h ạt thô (T ạ
Hoà Phương và Lê Văn Giang 1996). Nếu thực sự là m ột thể địa tầng Đevon, Ht.
Mậu Duệ có thể là đồng nghĩa với loạt Sông Cầu (Ht. Si Ka và Bắc Bun).

This Formation distinguishes from Si Ka and Bắc Bun Fms. by its coarser rock
components (Tạ Hoà Phương & Lê Văn Giang 1996). Distributed in the same Đ ồng
Văn area (Hà Giang province) the Mậu Duệ Fm. should be a junior synonym of Sông
Cầu Group (Si Ka và Bắc Bun Fms.), if not a non-Devonian unit.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.


211
12. 6/1998

• Mia Lé (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm, Praga

Early Devonian, Pragian.

2. Deprat J. 1915 (Série de Mié-lé).

3. Đông Bắc Bộ (I.1); các tỉnh Hà Giang, Bắc Cạn, Thái Nguyên

East Bắc Bộ (I.1); Hà Giang, Bắc Cạn and Thái Nguyên provinces.

4. Mặt cắt Lũng Cố - Mia Lé, đ ọan đ ường t ừ b ản Si Ka v ề b ản Mia Lé, Đ ồng
Văn, Hà Giang

Lũng Cố - Mia Lé section from Si Ka to Mia Lé villages, Đ ồng Văn district, Hà
Giang province; x = 23o18'; y = 105o18'.

5. a) Đá phiến sét đen chuyển dần lên đá phi ến sét màu xám, xám xanh, 230m; b) xen
kẽ giữa cát kết, bột kết và những lớp m ỏng sét vôi, th ấu kính vôi, trên cùng là đá
phiến sét với những lớp kẹp sét vôi, 170m; c) đá phi ến sét xen đá phi ến sét vôi và
thấu kính đá vôi, 350m.

a) Black shale gradually passing upward to grey, greenish-grey shale, 230m; b)
intercalation of sandstone, siltstone and thin bands of marl, limestone lenses and clay
shale, marl in the uppermost part, 170m; c) clay shale, interbeds of marlaceous shale
and limestone lenses, 350m.

6. 300 - 500 m up to 750 m.

7. Mytilarca (Plectomytilus) oviformis (a), Goniophora (?) aff. spatulata (a),
Hysterolites sp. (a), Stropheodonta pattei (a, c), Euryspirifer tonkinensis (a, b, c),
Dicoelostrophia annamitica (a, b, c), Favosites goldfussi eifeliensis (c), Favosites
hirtus (c), Squameofavosites cechicus (c), Caliapora aff. graciosa (c), Roemeripora
aff. bohemica (c), Echyropora grandiporosa (c), Megastrophia ex gr. concava (c),
Parachonetes zeili (c), Pterinea (Cornellites) cf. dichotoma (c).

8. Chỉnh hợp trên hệ tầng Bắc Bun và dưới hệ tầng Si Phai

Conformably overlying the Bắc Bun Fm. and underlying the Si Phai or Nà Quản Fm.

9. Biển, nước nông

212
Marine, shallow-water.

10. Tên của hệ tầng đã được chỉnh lý; “Série” Làng Đèn: Giraud J. 1918 (đ ồng nghĩa),
“Série” Nà Bo: Giraud J. 1918 (đồng nghĩa); “Série” Kim Lu, “Série” V ạn Linh,
“Série” Na Ca, “Série” Na Ché: Giraud J. 1918 (đồng nghĩa); “Série” Na Man:
Bourret R. 1922 (đồng nghĩa)

The spelling of the formation name has been corrected. Làng Đèn “Série”: Giraud J.
1918 (synonym); Nà Bo “Série”: Giraud J. 1918 (synonym); Kim Lu, Vạn Linh, Na
Ca, Na Ché“Série”: Giraud J. 1918 (synonym); Na Man “Série”: Bourret R. 1922
(synonym).

11. Tống Duy Thanh

12. 6/1998.

• Mia Lé (Bậc khu vực, Regional Stage)

1. Đevon sớm, Praga

Early Devonian, Pragian.

2. Tống Duy Thanh 1993; T ống Duy Thanh và nnk. 1986 (H ợp t ầng- Unifying
Superhorizon).

3. Đông Bắc Bộ (I.1), các tỉnh Hà Giang, Bắc Cạn, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Cao Bằng,
Lào Cai, Yên Báy; Tây Bắc Bộ (I.3), các tỉnh Lai Châu, Sơn La, Hoà Bình, Thanh Hoá

East Bắc Bộ (I.1), Hà Giang, Bắc Cạn, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Cao Bằng, Lào Cai,
Yên Báy provinces; West Bắc Bộ (I.3), Lai Châu, Sơn La, Hoà Bình, Thanh Hoá
provinces.

5. Phân vị thời địa tầng khu v ực, đ ối sánh h ợp nh ất các h ệ t ầng tu ổi Đevon s ớm -
Praga ở Bắc Bộ, chứa phong phú hoá th ạch thu ộc ph ức h ệ Euryspirifer
tonkinensis: các Ht. Mia Lé, L ược Khiêu, ph ần th ấp c ủa Ht. C ốc Xô và ph ần cao
của Ht. Dưỡng Động

Regional chronostratigraphic unit, which unifies formations of Lower Devonian -
Pragian age bearing the abundant Euryspirifer tonkinensis Assemblage, such as
Mia Lé, Lượ c Khiêu Fms., the lower part of C ốc Xô Fm., and upper part of
Dưỡ ng Động Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

213
12. 6/1998

• Minh Hoà (Hệ tầng, Formation)

l. Trias giữa, Anisi

Middle Triassic, Anisian.

2. Nguyễn Xuân Bao và nnk (trong Nguyễn Ngọc Hoa và nnk, 1996).

3. Tây Nam Bộ (IV); tỉnh Kiên Giang

West Nam Bộ (IV); Kiên Giang province.

4. Rìa bắc đảo Hòn Nghệ

Northern edge of the Hòn Nghệ island; x = 10°02’; y = 104°34’.

5. Đá vôi xám phân lớp trung bình đến dạng khối

Grey medium-bedded to massive limestone.

6. 200 m.

7. Diplotremina astrofimbriata, D. cf. baoi, Endothyranella ex gr. E. hoangmaiensis,
Endothyra badouxi, Malayspira fontainei, Pilaminella cf. falsofriedli .

8. Các ranh giới dưới và trên đều không rõ

Unknown lower and upper boundaries.

9. Biển sâu

Marine, deep-water.

10. Ht. Hòn Nghệ (phần dưới): Bùi Phú Mỹ và Vũ Khúc 1980 (đồng nghĩa)

Hòn Nghệ Fm. (lower part): Bùi Phú Mỹ and Vũ Khúc 1980 (synonym).

11. Vũ Khúc.

12. 6/1998

• Minh Lệ (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon giữa, Givet.

Middle Devonian, Givetian.

2. Phạm Huy Thông, Tạ Hoà Phương, Nguyễn Hữu Hùng, Đoàn Nhật Trưởng 1999


214
3. Bắc Trung Bộ (II.2); các tỉnh Quảng Bình, Nghệ An

North Trung Bộ (II.2); Quảng Bình and Nghệ An provinces.

5. Cát kết xen đá phiến, bột kết và đá phiến sét than.

Sandstone with interbeds of shale, mudstone and carbonaceous shale.

6. 700 - 850m.

7 Hoá thạch thực vật Lepidodendropsis sp. và bào tử (Tong-Dzuy Thanh & Cai Chong-
yang 1995); Desquamatia sp. và Tentaculites ở mặt cắt Cầu Rồng - Làng Sung;

Plant remains Lepidodendropsis sp. and spores (Tong-Dzuy Thanh & Cai Chong-yang
1995); Desquamatia sp. and Tentaculites in Cầu Rồng - Làng Sung section.

8. Các tác giả không nêu quan hệ địa tầng với các thể địa tầng lót d ưới và ph ủ trên,
nhưng nêu rõ hệ tầng này ứng với phần thấp của hệ tầng Đông Thọ

Stratigraphic contact with underlying and overlying stratigraphic bodies was not
characterized by the unit's authors, but they pointed out that this formation
corresponds to lower part of the Đông Thọ Fm.

9. Biển nông và á lục địa

Marine, shallow water and subcontinental.

10. Tướng đá của "Ht Minh Lệ" không đồng nhất, ở Minh Lệ là tướng á lục địa chứa
hoá thạch thực vật, còn ở Cầu Rồng - Làng Sung là tướng biển khơi chứa
Dacryoconarids. Mặt khác, những hoá thạch dẫn ra ( Lepidodendropsis sp. và bào tử)
chỉ ứng với Givet. Do đó hệ tầng này có lẽ chỉ là một phần của Ht Đông Thọ (Động
Thờ)

Described facies of the " Minh Lệ Fm." was not identical — subcontinental at Minh
Lệ yielding plant remains, and pelagic at Cầu Rồng - Làng Sung yielding
Dacryoconarids. On the other hand, cited fossils (Lepidodendropsis sp. and spores)
indicate Givetian age, therefore this "formation" seems to be a junior synonym of the
Đông Thọ Fm..

11. Tống Duy Thanh

12. 12/1999.

• Miocen (Trầm tích, Sediments)

215
1. Miocen

Miocene.

2. Saurin E., 1956; Trần Văn Trị và nnk, 1977

10. Hiện chia thành các hệ tầng Văn Yên (N12), Cao Bằng (N12), Đồng Ho (N13), Na
Dương (N13), Cổ Phúc (N13), Phan Lương (N13), Tuyên Quang (N2), Hang Mon (N13)
và Khe Bố (N13) (Trần Đình Nhân, Trịnh Dánh, 1975; Trịnh Dánh, 1980, 1985,
1993).

Subdivided at present into Văn Yên Fm. (N 12), Cao Bằng Fm. (N12), Đồng Hới (N13),
Na Dương Fm. (N13), Cổ Phúc Fm. (N13), Phan Lương Fm. (N13), Tuyên Quang Fm.
(N2), Hang Mon Fm. (N13) và Khe Bố Fm. (N13) (Trần Đình Nhân, Trịnh Dánh, 1975;
Trịnh Dánh, 1980, 1985, 1993).

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Mỏ Đồng (Hệ tầng, Formation)

1. Cambri trung

Middle Cambrian.

2. Vasilevskaia E. D. (trong Đovjikov A. E. và nnk. 1965).

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Bắc Cạn, Thái Nguyên

East Bắc Bộ (I.1); Bắc Cạn, Thái Nguyên provinces.

4. Vùng suối Mỏ Đồng ở tây nam bản Na Rì, theo suối Bản Chang. Hypostratotyp: Bản
Cái - Bản Chằng gần La Hiên, Thái Nguyên

Mỏ Đồng stream area, southwest of Na Rì village, along Bản Chang stream (x = 21 o52';
y = 105o58'). Hypostratotype: from Bản Cái to Bản Chằng villages near La Hiên, Thái
Nguyên province.

5. a) Cát kết thạch anh, có nơi (ở La Hiên) bị quarzit hóa, xen với bột kết, 80m; b) cát
bột kết xen với đá phiến sét màu nâu đỏ, đôi khi lớp bột kết có cấu t ạo sọc d ải,
trên mặt lớp có nhiều dấu vết giun bò, 200m; c) cát b ột k ết, cát k ết ch ứa vôi màu
tím đỏ, xám xanh lục, cấu tạo sọc dải, 150m.

a) Quartz sandstone, locally (at La Hiên) quarzitized and intercalated with siltstone,

216
80m; b) silty sandstone, interbeds of red-brown clay shale, locally stripped, variegated
siltstone bearing worm trace remains, 200m; c) chocolate, variegated, stripped silty
sandstone, calcareous sandstone, 140m.

6. 400 - 600 m.

7. Planolites (b). Tại bản Thần Sa gặp -- At Thần Sa village: Ptychagnotus atavus
(Đovjikov A. E. và nnk. 1965).

8. Chỉnh hợp trên Ht Thần Sa (∈3-O1 ts), không chỉnh hợp dưới Ht Nà Mọ (O nm)

Conformably overlying the Thần Sa Fm. (∈3-O1 ts), unconformably underlying the Nà
Mọ Fm. (O nm) [Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ 1990]

9. Biển ven bờ

Marine, littoral.

9. Theo tính chất th ạch đ ịa t ầng, m ặt c ắt mô t ả trên đây c ủa Ht. M ỏ Đ ồng r ất g ần
với Ht. Thần Sa. Hoàn toàn có kh ả năng các h ệ t ầng này là đ ồng nghĩa, dù cho
ranh giới trên c ủa chúng có v ẻ không đ ẳng th ời

Lithostratigraphically, above described M ỏ Đ ồng Fm. is very similar to Th ần Sa
Fm. (see: Thần Sa Fm.). Possibly, these two formations are synonyms, although
their upper boundaries are not synchronous.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998

• Mỏ Nhài (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon muộn, Frasni (sớm - giữa)

Late Devonian, Frasnian (Early-Middle).

2. Nguyễn Hữu Hùng, Đoàn Nhật Trưởng, Đặng Trần Huyên 1991.

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Lạng Sơn

East Bắc Bộ (I.1); Lạng Sơn province.

4. Mặt cắt Mỏ Nhài - Lân Cu ối, vùng M ỏ Nhài, B ắc S ơn, L ạng S ơn ; x = 21o 50'; y
= 106o 20'

Mỏ Nhài - Lân Cu ối section, M ỏ Nhài area, B ắc S ơn district, L ạng S ơn province.

217
5. a) Đá phiến vôi, 10m; b) đá vôi màu xám tro, 150m; c) đá vôi nhiễm silic, 100m; d) đá
vôi xám sáng, 50m.

a) Calcareous shale, 100m; b) ashy-grey limestone, 150m; c) siliciferous limestone,
100m; d) light-grey limestone, 50m.

6. 100 - 310 m.

7. Amphipora minima (b, c), A. pervesiculata (b), Eogeinitzina devonica (c),
Eonodosaria stalinogorskii (c), Amphipora laxeperforata (c), A. tschussovense (c), A.
patokensis (c), A. sp. (d), Parallelopora darlingtonensis (c), Tienodictyon
tschussovense (c), Strictostroma sociale (c) Hermatoporella sp. (c), Thamnopora
strelinaensis (c).

8. Chỉnh hợp trên đá vôi của Ht Tân Lập, quan hệ kiến tạo với Ht Đá Mài (B ắc S ơn)
nằm trên

Conformably overlying the Tân Lập Fm., tectonically contacting with the overlying
Đá Mài (Bắc Sơn) Fm.

9. Biển

Marine.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Mó Tôm (Đá vôi, Limestone)

1. Đevon

Devonian.

2. Dussault L. 19210.

10. Đồng nghĩa của loạt Bản Páp

Synonym of Bản Páp Group.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Móng Cáy (Đất đá cổ; Ancient beds)

1. Orđovic-Silur

218
Ordovician-Silurian.

2. Lantenois H. 1907 (Terrains anciens de Mong-cai).

10. Hiện nay, phần dưới của hệ tầng gồm phyllit, quarzit được xếp vào Ht. Tấn Mài,
tuổi Orđovic-Silur, các đá màu đỏ rượu vang nằm trên được xếp vào Ht. Hà Cối tuổi
Jura.

At present, the lower part of this formation including phyllite and quarzite has been
attributed to Tấn Mài Fm. of Ordovician-Silurian age, whilst its upper part comprising
red beds - to Hà Cối Fm. of Jurassic age.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998

• Mộ Tháp (Hệ tầng, Formation)

1. Pliocen - Pleistocen

Pliocene - Pleistocene.

2. Lê Đức An, 1976 (trầm tích - Sediments).

3. Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ (III.2), vùng Duyên Hải từ Phan Thi ết tới Hòn Đá
Châu, khu vực Mộ Tháp và phía nam núi Mavieck.

South Trung Bộ and East Nam Bộ (III.2); coastal zone from Phan Thi ết to Hòn Đá
Châu, Mộ Tháp and south of Mavieck Mt.

4. Núi Mavieck; bổ sung lỗ khoan LK. 2B (tây nam sân bay Phan Thiết 3.5 km).

Mavieck Mt. Supplementary section at hole LK.2B (3.5 km southwest of Phan Thiết
Airport)

5. a) Sạn kết, 2.6m; b) cát kết, 2m; c) cát kết chứa tectit nguyên dạng, 5.4m.

a) Gritstone, 2,6 m; b) sandstone, 2m; c) sandstone bearing tektite in original shape,
5.4m.

6. 3 - 20 m.

7. Phức hệ BTPH nghèo; phức hệ Diatomae với Flagillaria japonica, Fl. contusta,
Thalassiothrix, Th. sp., franenfeli, Nitzschia pacifica,..




219
Sporo-pollenic assemblage; Diatom assemblage with: Flagillaria japonica, Fl.
contusta, Thalassiothrix sp., Th. franenfeli, Nitzschia pacifica, etc.

8. Không chỉnh hợp (?) trên granitoiđ Mesozoi

Discordantly (?) upon the Mesozoic granitoids.

9. Tam giác châu.

Deltaic

10. Thềm Mavieck: Saurin E. 1937 (đồng nghĩa); Ht. Phan Thi ết (N 2): Nguyễn Ngọc,
1982 (đồng nghĩa); Ht. Mavieck (N2): Vũ Văn Vĩnh, 1997 (đồng nghĩa); các trầm
tích N2 - QI (một phần): Hà Toàn Dũng (đồng nghĩa)

Mavieck terrace: Saurin E., 1962 (synonym); Phan Thiết Fm. (N 2): Nguyễn Ngọc,
1982 (synonym); Mavieck Fm. (N2): Vũ Văn Vĩnh et al., 1988 (synonym); N 2 - QI
sediments (part): Hà Toàn Dũng, Phạm Hùng, 1989 (synonym).

11. Trịnh Dánh, (Trinh Dzanh).

12. 02/1999

• Mộc Hoá (Hệ tầng, Formation)

1. Cuối Pleistocen muộn

Late Late Pleistocene.

2. Lê Đức An và nnk, 1981

3. Tây Nam Bộ (IV); đồng bằng Nam Bộ

West Nam Bộ (IV); Nam Bộ Plain.

4. Lỗ khoan LK.5 ở Mộc Hoá, huyện Vĩnh Hưng, Long An; x = 10°47’, y = 105°57’

Hole LK.5 at Mộc Hoá, Vĩnh Hưng District, Long An Province.

5. a) Cuội, sạn, sỏi thành phần thạch anh, 10,5m; b) cát b ột ở d ưới có l ẫn cát và s ạn
laterit, 11m; c) bột sét, 2,5m; d) cát sét màu loang lổ, lẫn sạn laterit, 9m.

a) Quartz pebble and granule, 11.5m; b) sandy silt mixed with lateritized sand and
granule in the lower part, 11m; c) clayey silt, 2.5m; d) variegated clayey sand m ixed
with lateritic granule, 9m.

6. 10-30 m.

220
7. Eunotia monodon (c,d), E. pectinalis (c), Pinnularia brauni (c,d), Cymbella
ventricosa (d)

8. Không chỉnh hợp trên trầm tích Pleistocen trung - thượng và dưới trầm tích Holocen

Unconformably lying upon Middle-Upper Pleistocene formations, and under
Holocene ones.

9. Sông-biển

Fluvio-marine.

11. Phạm Văn Hùng.

12. 10/1998

• Mụ Giạ (Hệ tầng, Formation)

1. Creta không phân chia

Undifferentiated Cretaceous.

2. Trần Đức Lương, Nguyễn Xuân Bao và nnk, 1988

3. Bắc Trung Bộ (II.2); các tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An và Quảng Bình

North Trung Bộ (II.2); Thanh Hóa, Nghệ An and Quảng Bình provinces.

4. Trên đường từ đèo Mụ Giạ đi Y Lanh

Along the earth road from Mụ Giạ to Y Lanh; x = 17°45’, y = 105°46’.

5. a) Bột kết, sét kết nâu đỏ, lớp kẹp cát kết thạch anh, 90m; b) cát k ết, 55m; c) cát
bột kết, bột kết chứa vôi, lớp kẹp sạn kết, 150 m; d) cát kết, 40m; e) b ột k ết xen
cát kết chứa vôi, 65m; f) sét vôi xám, đá vôi sét, lớp kẹp b ột k ết ch ứa vôi, 95m; g)
cát kết, 75m; h) bột kết, lớp kẹp sét vôi, 30m; i) cát b ột kết, th ấu kính vôi sét, 50m;
k) cát kết, 435 m; l) cát kết, lớp kẹp sét kết, bột kết và cuội, sỏi kết, 335 m

a) Chocolate siltstone, claystone, interbeds of quartz sandstone, 90 m; b) sandstone,
55m; c) silty sandstone, calcareous siltstone, interbeds of gritstone, 150 m; d)
sandstone, 40m; e) siltstone, calcareous sandstone, 65m; f) grey marl, clayish
limestone, interbeds of calcareous siltstone, 95m; g) sandstone, 75m; h) siltstone,
interbeds of marl, 30m; i) silty sandstone, lenses of clayish limestone, 50m; k)
sandstone, 435 m; l) sandstone, interbeds of claystone, siltstone and gravelstone, 335
m.

221
6. 500 - 1430 m.

7. Sphaerium cf. yanbianense (a), Chomotriletes sp. (a), Cyathidites sp. (a), Triletes (a),
Unio sp.(c), Peregrinoconcha cf. chuxiongensis (c), Gleichenidites sp. (c),
Classopollis parvus (c), Cedrus aff. C. excelsa (c), Plicatounio sp. & Trigonioides sp.
(?) (phần trên của mặt cắt - upper part of the section).

8. Không chỉnh hợp trên trầm tích Paleozoi

Unconformably lying upon Paleozoic sediments.

9. Biển ven bờ chuyển lên lục địa màu đỏ

Littoral grading upward to red continental.

10. Màu đỏ thượng: Hoffet 1937 (không hợp thức). Theo tài li ệu khảo sát thực đ ịa gần
đây, những lớp chứa carbonat ở phần dưới mặt cắt (có thể đến tập i) thuộc Jura

Upper Red Beds: Hoffet 1937 (invalid). According to last field study materials,
carbonate-bearing beds of the lower part of the section (up to, maybe, member i)
belong to Jurassic.

11. Vũ Khúc.

12. 10/1998

• Mục Bãi (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon, Givet

Devonian, Givetian.

2. Trần Tính (hệ tầng Mục Bài) (trong Tống Duy Thanh và nnk. 1986).

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Hà Tĩnh, Quảng Bình

North Trung Bộ (II.2); Hà Tĩnh and Quảng Bình provinces.

4. Theo suối Mục Bãi, tây bắc Chúc A 6 km, Hương Khê, Hà Tĩnh

Along the Mục Bãi stream, 6km northwest of Chúc A village, Hương Khê district, Hà
Tĩnh province; x = 18o 07'; y = 105o 40'.

5. a) Sét vôi, đá phiến sét, 60m, b) cát kết, đá phiến xen sét vôi, đá vôi, 170m; c) cát kết
thạch anh, 250m; d) sét vôi, đá vôi, đá phiến sét, 140m; e) cát kết dạng quartzit xen
đá phiến sét, 100m.


222
a) Marl, clay shale, 60m; b) sandstone, clay shale, interbeds of marl and limestone,
170m; c) quartz sandstone, 250m; d) marl, limestone and clay shale, 140m; e)
quartzitic sandstone, interbeds of clay shale, 100m.

6. 310 - 770 m.

7. a) Chonetipustula orientalis, Undispirifer undiferus, Gypidula vietnamica, G. calceola,
Desquamatia magna, Spinatrypa aspera ; b) Actinostroma bifarium, A. geminatum,
Stachyodes radiata, St. caespitosa, St. insignis, Gerronostroma mareichevi, Caliapora
battersbyi, Thamnopora polyforata, Remesia kettneri, Emanuella cf. cicer,
Stringocephalus burtini; d) Alveolites admirabilis, Scoliopora formosa, Sc. denticulata,
Sc. muricata, Ambocoelia umbonata, Emanuella takwanensis, E. cf. ronensis,
Schizophoria aff. striatula.

8. Chỉnh hợp trên Ht. Bản Giàng (D2e bg) và dưới Ht Đông Thọ

Conformably overlying the Bản Giàng Fm (D2e bg) and underlying the Đông Thọ
Fm.

9. Trầm tích biển nông thềm lục địa

Shallow- water shelf environment.

10. Série de Xom Con Giau (một phần): Fromaget J. 1927 (đồng nghĩa); tầng v ị Thanh
Lạng: Dương Xuân Hảo 1965 (đồng nghĩa); Ht. Quy Đạt: Dương Xuân Hảo,
Nguyễn Thơm, Nguyễn Đức Khoa 1975 (đồng nghĩa) ( non Nguyễn Văn Liêm 1967,
không hợp thức); Ht. La Trọng: Dương Xuân Hảo 1975 (đồng nghĩa).

Series of Xom Con Giau (part.): Fromaget J. 1927 (synonym); Thanh L ạng
Horizon: Dương Xuân Hảo 1965 (synonym); Quy Đạt Fm.: Dương Xuân H ảo,
Nguyễn Thơm, Nguyễn Đức Khoa 1975 (synonym) (non Quy Đạt Beds: Nguyễn Văn
Liêm 1967, invalid); La Trọng Fm.: Dương Xuân Hảo 1975 (synonym).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Mường Chà (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm - Đevon giữa, Eifel.

Early Devonian - Middle Devonian, Eifelian.


223
2. Tạ Hoàng Tinh, 1971 (điẹp - Suite).

10. Đồng nghĩa của Ht. Pia Phương (part.)

Synonym of Pia Phương Fm. (part.).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998

• Mường Hinh (Hệ tầng, Formation)

1. Jura muộn

Late Jurassic.

2. Lê Duy Bách (trong Trần Đức Lương, Nguyễn Xuân Bao và nnk, 1988) (Jura mu ộn
- Creta sớm;.

Late Jurassic - Early Cretaceous).

3. Bắc Trung Bộ (II.2); các tỉnh Thanh Hoá, Nghệ An và Hà Tĩnh

North Trung Bộ (II.2); Thanh Hoá, Nghệ An and Hà Tĩnh Provinces.

4. ĐB dãy núi Bù Quắm, vùng Mường Hinh (T Thanh Hoá); x = 19°48’, y = 105°04’.

NE of the Bù Quắm Range, Mường Hinh area (W Thanh Hoá).

5. Phần dưới: cuội kết, cát kết, ít tuf chuyển lên ryolit porphyr xen tuf, 1000 m; ph ần
trên: ryolit porphyr, đacit porphyr, felsit xen ít thấu kính cát k ết, cát kết tuf, b ột k ết,
ít cuội kết, 1000 m

Lower part: conglomerate, sandstone, some tuff grading upward to porphyritic
rhyolite and its tuff, 1000 m; upper part: porphyritic rhyolite, porphyritic dacite,
felsite, some lenses of sandstone, tuffaceous sandstone, siltstone, some conglomerate,
1000 m.

6. 2000 m.

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Quy Lăng tuỏi Lađin

Unconformably lying upon Ladinian Quy Lăng Fm.

9. Lục địa, nguồn núi lửa

Continental, volcanogenic.


224
10. Ryolit Trias: Jacob C. 1921 (không hợp thức)

Triassic Rhyolite: Jacob C. 1921 (invalid).

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Mường Lống (Hệ tầng, Formation)

1. Carbon - Permi

Carboniferous - Permian.

2. Nguyễn Văn Hoành, Nguyễn Đóa, Phạm Huy Thông 1985.

9. Đồng nghĩa của Ht. Đá Mài (= Bắc Sơn)

Synonym of Đá Mài (=Bắc Sơn) Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1998

• Mường Thế (“Série”)

1. Gothlanđi

Gothlandian.

2. Deprat J. 1914 (Série de Muong Thé); Dussalt L.1929 (Schiste et grès de Muong Thé).

10. Một phần được xếp vào Ht. Sông Mua, một phần vào Ht. Bản Nguồn

Invalid, a part has been attributed to Sông Mua Fm. and a part-to Bản Nguồn Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Mường Thế (Đá phiến và cát kết, Shale and sandstone)

1. Gotlanđi

Gothlandien.

2. Dussault L. 1929.

10. Đồng nghĩa của Ht. Bắc Sơn (= Đá Mài)

synonym of bắc sơn (= Đá Mài)

225
11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Mường Trai (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giữa, Lađin muộn

Middle Triassic, late Ladinian.

2. Trần Đăng Tuyết (trong Phan Cự Tiến và nnk, 1977).

3. Tây Bắc Bộ (I.3); các tỉnh Lai Châu, Sơn La và Yên Bái

West Bắc Bộ (I.3); Lai Châu, Sơn La and Yên Bái provinces.

4. Dọc suối Mường Trai, gần bản Mường Trai

Along the Mường Trai stream, near Mường Trai village; x = 21°32’; y = 103°42’.

5. a) Cát kết tuf, đá phun trào mafic, 100 m; b) sét vôi xen cát k ết, l ớp k ẹp đá phi ến sét
và bột kết; 400-450 m; c) đá phiến sét, bột kết, lớp kẹp bột kết vôi, 200-250 m; d)
đá vôi, 300m; e) bột kết, cát kết xen đá phi ến sét, tuf, l ớp k ẹp đá phun trào mafic,
600-700 m.

a) Tuffaceous sandstone, mafic effusives, 100 m; b) marl, sandstone, interbeds of clay
shale and siltstone; 400-450 m; c) clay shale, siltstone, interbeds of calcareous
siltstone, 200-250 m; d) limestone, 300m; e) siltstone, sandstone, clay shale, tuffs and
interbeds of mafic effusives; 600-700 m.

6. 1600 - 1800 m.

7. Costatoria goldfussi (b), Trigonodus zhamoidai (b), T. trapezoidalis myophorioides
(b), Daonella fluxa (c), D. lommeli (c), D. bulogensis (c), Posidonia wengensis (c, e),
Zittelihalobia cf. comata (c), Z. comata (e), Halobia aff. H. austriaca (e).

8. Không chỉnh hợp trên trầm tích Paleozoi; chỉnh hợp dưới Ht. Nậm Mu tuổi Carni

Unconformably lying upon Paleozoic sediments, conformably under Carnian Nậm
Mu Fm.

9. Biển nông chuyển lên biển sâu

Marine, shallow- to deep-water.




226
10. Ht. Bản Tang (một phần): Đovjikov và Bùi Phú Mỹ (trong Đovjikov và nnk, 1965)
(đồng nghĩa); điệp Sin Cao: Bùi Phú Mỹ (trong Trần Văn Trị và nnk, 1977) (đ ồng
nghĩa, vì mặt cắt chuẩn không điển hình cho toàn bồn). Những tài li ệu đo v ẽ đ ịa
chất tỷ lệ 1:50.000 gần đây cho thấy có khả nămg các lớp phun trào mafic không
thuộc Ht. Mường Trai mà thuộc Ht. Viên Nam. Là hệ tầng dưới của loạt Sông Đà.

Bản Tang Fm. (part.): Dovzhikov and Bùi Phú Mỹ (in Dovzhikov et al, 1965) (part.);
Sin Cao Suite: Bùi Phú Mỹ (in Trần Văn Trị et al, 1977) (synonym, because the
stratotype is not typical for the basin). Recent geological mapping materials have
been showing that, possibly, mafic effusive beds do not belong to the Mường Trai
Fm., but to the Viên Nam Fm.. Being the lower formation of the Sông Đà Group.

11. Vũ Khúc.

12. 10/1998

• Mường Xén (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon gi ữa, Givet - Carbon s ớm

Middle Devonian, Givetian - Early Carboniferous.

2. Nguyễn Hữu Hùng, Đoàn Nhật Trưởng, Nguyễn Đức Khoa 1995.

10. Không hợp thức, đồng danh c ủa “Gneis và granit M ường Xén” [Algonki -- Ti ền
Cambri (Fromaget 1937)]. Đã đ ược đ ặt tên l ại là Ht. Kỳ S ơn

Invalid, homonym of the "Muong Xen gneiss and granite" (Gneiss et granite de
Muong Xen: Fromaget 1937). Renamed as Kỳ S ơn Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Mỹ Đức (Loạt, Group)

1. Đevon giữa, cuối Givet - đầu Carbon sớm, Turnai

Middle Devonian, Late Givetian - Early Carboniferous, Tournaisian.

2. Nguyễn Hữu Hùng, Đoàn Nhật Trưởng, Nguyễn Đức Khoa 1995 ( Hệ tầng -
Formation0.

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Quảng Bình


227
North Trung Bộ; Quảng Bình province.

5. Bao gồm các phân vị thành phần sau đây: a) Ht. Tân Lâm (tên cũ Cù Bai): đá vôi đen
phân lớp dày, phong phú Foraminifera, Stromatoporoidea, San hô, Brachiopoda; b)
Ht. (tập) Xê Băng Hiêng: đá vôi sáng màu, phân lớp m ỏng, nghèo hóa th ạch; c) Ht.
Phong Nha: đá vôi đen, phong phú hóa thạch thuộc sinh đới Quasiendothyra.

a) Including Tân Lâm (= Cù Bai) Fm.: dark grey, thick-bedded limestone bearing
abundant Foraminifers, Stromatoporoids, Corals, Brachiopods; b) Xê Băng Hiêng
Fm. (Member): ash-grey thin-bedded limestone; c) Phong Nha Fm.: dark grey
limestone bearing abundant faunas of the Quasiendothyra biozone.

10. Các tác giả của phân vị mô tả là Ht. Mỹ Đ ức. Với đặc thù c ủa các phân v ị thành
phần, nên coi Mỹ Đức là loạt bao gồm ba hệ tầng như mô tả trên đây

This unit was described by its authors as Mỹ Dức Fm. with three members, but based
on the characteristics of its components, this unit should be a tripartite gro up as above
described.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Mỹ Tho (Hệ tầng, Formation)

1. Pleistocen sớm, phần muộn

Late Early Pleistocene.

2. Nguyễn Xuân Bao và nnk. (trong Nguyễn Ngọc Hoa và nnk. 1996).

3. Tây Nam Bộ (IV); đồng bằng Nam Bộ

West Nam Bộ (IV); Nam Bộ Plain.

4. Lỗ khoan LK.31 tại thị xã Mỹ Tho

Hole LK.31 at Mỹ Tho Town; x=10°22’, y=106°21’.

5. a) Cát lẫn cuội sỏi xen bột sét, 28m; b) cát bột ở dưới, trên là bột sét, bột, 30m.

a) Sand mixed with pe bble, intercalated with clayey silt, 28m; b) silty sand grading
upward to clayey silt and silt, 30m.

6. 58 m.


228
7. Amphistegina cf. lessoni (a), A. aff. madagascarensis (a), Pseudorotalia sp. (a),
Operculina sp. (a), Textularia sp. (a), Siphonaperta aglutinans (a); Fagaceae gen.
indet. (a,b), Fagus sp. (a,b), Quercus sp. (a,b), Q. pubescens (a,b), Castanopsis sp.
(a,b).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Bình Minh (Q I2) và bất chỉnh hợp dưới trầm tích Pleistocen trưng
- thượng

Conformably overlying Bình Minh Fm (QI2), but unconformably underlying Middle -
Upper Pleistocene formations.

9. Sông-biển

Fluvio-marine.

11. Phạm Văn Hùng.

12. 8/1998



N.

• Na Bo (“Série”)

1. Đevon sớm, Praga

Early Devonian, Pragian.

2. Giraud J. 1918 (Série de schiste et de calcaire).

10. Đồng nghĩa của Ht. Mia Lé

Invalid, synonym of Mia Lé Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Na Ca (“Série”)

1. Devon sớm, Praga

Early Devonian, Pragian

2. Giraud J. 1918 (Série de schiste et de calcaire).

10. Đồng nghĩa của Ht. Mia Lé


229
Invalid, synonym of Mia Lé Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Na Ché (“Série”)

1. Đevon sớm, Praga

Early Devonian, Pragian

2. Giraud J. 1918 (Série de schiste et de calcaire).

10. Không hợp thức, xem Ht. Mia Lé

Invalid, see Mia Lé Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Na Dương (Hệ tầng, Formation)

1. Miocen muộn

Late Miocene.

2. Trần Đình Nhân, Trịnh Dánh, 1975 (điệp - Suite).

3. Đông Bắc Bộ (I.1); các tỉnh Cao Bằng và Lạng Sơn

East Bắc Bộ (I.1); Cao Bằng and Lạng Sơn Provinces.

4. Theo suối Tòng Da và các moong ở Nam Na Dương; x = 21°42’, y = 106°58’.

Along Tòng Da stream and in the south area of Na Dương coal mine

5. a) Phần dưới: xen kẽ dạng nhịp của cát kết, bột kết, đá phi ến sét, sét than và 4 v ỉa
than nâu, 130m; b) phần trên: xen kẽ dạng nhịp của cát kết, bột kết, sét kết và 5 vỉa
than nâu, 120m

a) Lower part: rhythmic intercalation of sandstone, siltstone, clay shale, coaly shale
and 4 brown-coal seams, 130m; b) upper part: rhythmic intercalation of sandstone,
siltstone, clay shale and 5 brown-coal seams, 120m.

6. 200-450 m.



230
7. Hai mảnh nước ngọt, Bào tử phấn hoa, các vết in lá của ph ức h ệ Quercus aff.
parceserrata - Laurophyllum (hoặc Quercus - Castanea) (a), vết in lá c ủa các ph ức
hệ: Graminiphyllum - Phragmites oeningensis, Quercus cf. lobbii - Diospyros
brachysepala, và Nelumbo protospeciosa - Graminiphyllum cùng với các ph ức h ệ
bào tử phấn hoa (b)

Fresh-water bivalves, spores and pollens, imprints of leaves from Quercus aff.
parceserrata - Laurophyllum (or Quercus-Castanea) assemblage (a); imprints of
leaves from Graminiphyllum - Phragmites oeningensis, Quercus cf. lobbii -
Diospyros brachysepala, Nelumbo protospeciosa - Graminiphyllum assemblages,
sporo-pollenic assemblages (b).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Cao Bằng (N12)

Conformably upon the Cao Bằng Fm. (N12).

9. Lục địa

Continental.

10. Neogen (một phần): Đovjikov A.E. và nnk., 1965 (không hợp thức); Đi ệp Nà Cáp:
Trần Đình Nhân, Trịnh Dánh, 1975 (đồng nghĩa); Miocen: Trần Đình Nhân (trong
Trần Văn Trị và nnk.) 1977 (không hợp thức); Ht. Na Dương (m ột phần): Tr ịnh
Dánh (trong Phan Cự Tiến và nnk., Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ và nnk.), 1989 (đ ồng
nghĩa)

Neogene (part.): Dovzhikov A.E. et al., 1965 (invalid); Nà Cáp Suite: Tr ần Đình
Nhân, Trịnh Dánh, 1975 (synonym); Miocene: Trần Đình Nhân in Trần Văn Tr ị et
al.), 1977 (invalid); Na Dương Fm. (part.): Trịnh Dánh (in Phan Cự Tiến et al.,
1989; Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ et al.),1989 (synonym).

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 10/1998

• Na Man (“Série”)

1. Đevon sớm, Praga

Early Devonian, Pragian

2. Bourret R. 1922 (Série de Na-Man).


231
10. Đồng nghĩa của Ht. Mia Lé

Invalid; synonym of Mia Lé Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Na Yan (“Série”)

1. Orđovic

Ordovician.

2. Giraud J. 1918 (Série de Na Yan).

10. Đồng nghĩa của Ht. Nà Mọ. Địa danh đúng: Nà Dăm

Invalid; synonym of Nà Mọ Fm. Correct locality name: Nà Dăm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Nà Cáp (Hệ tầng, Formation)

1. Miocen thượng

Upper Miocene.

2. Trần Đình Nhân, Trịnh Dánh, 1975 (điệp - Suite).

10. Trịnh Dánh (1986) xếp vào Ht. Na Dương (N 13 nd) trên cơ sở nghiên cứu chi tiết
về địa tầng và cổ thực vật.

Attributed by Trịnh Dzanh (1986) to the Na Dương Fm on the basis of detailed study
on stratigraphy and flora fossils.

11. Trịnh Dánh, (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Nà Đon (Tập, Member)

1. Đevon sớm

Early Devonian

2. Lê Văn Giang, Tạ Hoà Phương 1996


232
3. Đông Bắc Bộ (I.1), tỉnh Hà Giang

East Bắc Bộ (I.2) Hà Giang province.

4. Mặt cắt Nà Tiềng (gần Nà Đon), cách Mậu Duệ 2,5km về phía tây, vùng Yên Minh,
tỉnh Hà Giang. Nà Tiềng Section (near Nà Đon), 2,5km west of Mậu Duệ, Yên Minh
area, Hà Giang Province.

5. a) Đá vôi sét, sét vôi, đá vôi silic phân lớp m ỏng đ ến v ừa, 250m; b) sét vôi phân l ớp
mỏng đến vừa, 30m; c) đá phiến sét phân lớp mỏng xen bột kết, 40m; d) đá vôi, vôi
sét phân lớp mỏng, 30m.

a) Thin- to middle-bedded marly limestone, marl, siliceous limestone, 250m; b) thin- to
middle- bedded marl, 30m; c) thin-bedded shale with interbeds of siltstone, 40m; d)
thin-bedded limestone and marly limestone, 30m.

6. 350 m

7. Nowakia ex gr. zlichovensis, Styliolina sp. (b); Nowakia ex gr. zlichovensis, N.
elegans, Trilobita indet. (c).

8. Biển

Marine

9. Chỉnh hợp trên tập Bó Mới và dưới hệ tầng Bằng Ca

Conformably overlying the Bó Mới Member and underlying the Bằng Ca Fm.

10. Lê Văn Giang, Tạ Hoà Phương (1999) chia Ht. Nà Quản thành hai tập: Bó M ới và
Nà Đon (xem thêm mục này) ứng với phần dưới và phần trên của Ht Nà Quản. Tuy
vậy, sự khác nhau về thành phần thạch học của hai tập này tỏ ra không rõ nét nên
khó phân biệt như là những tập chính danh của thạch địa tầng

Lê Văn Giang, Tạ Hoà Phương (1999) divided the Nà Quản Fm. into two Members
— Bó Mới (see also this item) and Nà Đon corresponding to lower and upper part
respectively of this formation. However, lithologically these two members cannot be
clearly distinguished, and they are recognized with difficulty.

11. Tống Duy Thanh

12. 12/1999.

• Nà Hang (Hệ tầng, Formation)

233
1. Proterozoi

Proterozoic.

2. E.Đ. Vasilevskaya (trong Đovjikov A.E. và nnk,1963).

10. Hiện nay được xếp vào các hệ tầng khác nhau tuổi Neoproterozoi và Paleozoi
(Chiêm Hoá, Sông Chảy, Pia Phương, Sa Pa, Nậm Cô)

Attributed now to different formations of Neoproterozoic and Paleozoic ages (namely
Chiêm Hóa, Sông Chảy, Pia Phương, Sa Pa and Nậm Cô Fms.).

11. Trần Tất Thắng.

12. 10/1998

• Nà Khuất (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giữa

Middle Triassic.

2. Jamoiđa và Phạm Văn Quang (trong Đovjikov và nnk, 1965) ( Trias giữa-muộn:
Middle-Late Triassic)

3. Đông Bắc Bộ (I.1); các tỉnh Lạng Sơn, Bắc Giang, Thái Nguyên và Quảng Ninh.

East Bắc Bộ (I.1); Lạng Sơn, Hà Bắc, Thái Nguyên and Quảng Ninh.

4. Trên đường từ Mai Pha đi Nà Khuất, ĐN thị xã Lạng Sơn; x = 21°48’; y = 106°45’.

On the earth road from Mai Pha to the Nà Khuất village, SE of Lạng Sơn Town.

5. a) Đá vôi sét đen, 25m; b) bột kết vôi, 90m; c) cát kết th ạch anh, 45m; d) b ột k ết,
160 m; e) cát kết xen ít bột kết, 40m; f) bột kết, 300 m; g) cát kết xen ít b ột k ết,
130 m; h) bột kết, 180 m

a) Black clayish limestone, 25 m; b) calcareous siltstone, 90 m; c) quartz sandstone,
45m; d) siltstone, 160 m; e) sandstone, interbeds of siltstone, 40 m; f) siltstone, 300
m; g) sandstone, interbeds of siltstone, 130 m; h) siltstone, 180 m.

6. 1080 - 1200 m.

7. Kellnerites samneuaensis (a), Neoschizodus orbicularis (b), Langsonella elongata (b),
Mysidioptera gigantea (b), Velopecten albertii (d), Costatoria proharpa (d), C.



234
pahangensis (e), Trigonodus sandbergeri (f), T. trapezoidalis (f), T. zhamoidai (f),
etc.

8. Chỉnh hợp trên Ht. Khôn Làng tuổi Anisi; chỉnh hợp dưới Ht. Mẫu Sơn tuổi Carni

Conformably lying upon Anisian Khôn Làng Fm.; conformably under Carnian Mẫu
Sơn Fm.

9. Biển nông

Marine, shallow-water.

10. Đá phiến chứa Margarites samneuaensis: Patte 1927 (tương đương các tập a và b);
tầng Đa Phúc: Nguyễn Quang Hạp 1967 (đồng nghĩa); đi ệp S ơn D ương: Ph ạm
Văn Quang 1973 (đồng nghĩa); điệp Dương Hưu: Phạm Văn Quang 1973 (đ ồng
nghĩa); điệp Trại Sưu: Phạm Văn Quang, 1973 (đồng nghĩa); điệp Đèo Nhe: Ph ạm
Đình Long 1974 (đồng nghĩa)

Margarites samneuaensis Shale: Patte 1927 (equivalent to the a and b members); Đa
Phúc Fm.: Nguyễn Quang Hạp 1967 (synonym); Sơn Dương Suite: Phạm Văn
Quang 1967 (synonym); Dương Hưu Suite: Phạm Văn Quang 1967 (synonym); Trại
Sưu Suite: Phạm Văn Quang 1967 (synonym); Đèo Nhe Suite: Phạm Đình Long
1974 (synonym).

11. Vũ Khúc.

12. 6/1998

• Nà Mọ (Hệ tầng, Formation)

1. Orđovic (giữa - muộn)

Middle - Late Ordovician.

2. Patte E. 1927 (Nam Mô); Phạm Đình Long et al. 1981 (Nà Mô).

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Thái Nguyên, Bắc Cạn

East Bắc Bộ (I.1); Thái Nguyên, Bắc Cạn provinces.

4. Bản Nà Mọ (trên đường ô tô Đình Cả - Tràng Xá), Võ Nhai, Thái Nguyên

Nà Mọ village (along the road from Đình Cả townlet to Tràn g Xá village), Võ Nhai
district, Thái Nguyên province; x = 21o44'; y = 106o03'.



235
5. a) Cát kết thạch anh xen vài lớp hoặc thấu kính quarzit, 100m; b) đá phiến sét xen bột
kết và đá phiến sét, bột kết phân lớp rất mỏng, cấu tạo phân dải song song rất đặc
trưng, cát kết arkos, chuyển dần lên đá phiến sét xen bột kết và ít lớp cát k ết, 150m;
c) bột kết, 100m

a) Quartz sandstone, interbeds or lenses of quartzite, 100m; b) shale, interbeds of,
thin-bedded, stripped siltstone and shale, arkose sandstone, gradually passing to clay
shale, siltstone and some quartzite interbeds in the upper part, 150m; c) siltstone,
100m.

6. 200 - 400 m.

7. Plasmoporella sp. (c), Plectambonitinae (c), Synhomalonotus birmanicus (c),
Lonchodomas aff. yohi (c), Ceraurinus sp. (c), Lepidocycloides ? sp. (c),
Ectenoglossa sp. (c), Calymene sp. (c), Vietnamia douvillei .

8. Chỉnh hợp trên Ht. Mỏ Đồng và không chỉnh hợp dưới Ht. Si Ka (loạt Sông Cầu)

Conformably lying upon Mỏ Đồng Fm., but unconformably under Si Ka Fm. (Sông
Cầu Group).

9. Biển

Marine.

10. “Série” Nam Ho: Giraud J. 1918 (đồng nghĩa); “Série” Na Yan: Giraud J. 1918
(đồng nghĩa)

Série de Nam Ho: Giraud J. 1918 (synonym); Série de Na Yan: Giraud J. 1918
(synonym).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Nà Ngần (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm

Early Devonian.

2. Phạm Đình Long 1975.

10. Đồng nghĩa của loạt Sông Cầu: Trần Văn Trị và nnk. 1964 (điệp Sông Cầu)

Synonym of Sông Cầu Group: Trần Văn Trị et al. (Sông Cầu Suite).
236
11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Nà Quản (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm-giữa, Emsi (?) - Eifel

Early - Middle Devonian, Emsian (?) - Eifelian.

2. Dương Xuân Hảo, Rzonsnickaja M.A. 1968: ( Tầng Formation); Phạm Đình Long
1975: (Điệp - Suite).

3. Đông Bắc Bộ (I.1); các tỉnh Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Cạn, Thái Nguyên

East Bắc Bộ (I.1); Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Cạn and Thái Nguyên provinces.

4. Bản Nà Quản đi Bằng Ca, Trùng Khánh, Cao Bằng; x = 220 48', y = 1060 46'

From Nà Quản village to Bằng Ca, Trùng Khánh district, Cao Bằng province.

5. Phần dưới: a) Đá vôi tái kết tinh, màu xám sẫm, 40m; đá vôi tái k ết tinh phân l ớp
mỏng, 60m; c) đá vôi xen đá phiến vôi, 50m; d) đá vôi hạt nhỏ, 50m; Phần trên: e)
đá vôi hạt nhỏ xen đá phiến sét, 20m; f) đá vôi hạt nhỏ, phân l ớp m ỏng, 60m; g) đá
vôi silic, 15m; h) đá vôi hạt nhỏ phân lớp m ỏng xen m ột ít sét vôi, 50m; i) đá vôi
hạt nhỏ, phân lớp dày, 20m; k) đá vôi hạt nhỏ phân lớp mỏng, 80m

Lower part: a) Dark grey, recrystallized limestone, 40m; b) grey, thin- bedded
recrystallized limestone, 60m; c) limestone and intercalated marl, 50m; d) fine-
grained limestone, 50m; Upper part: e) fine-grained limestone, interbeds of clay
shale, 20m; f) fine-grained thin-bedded limestone, 60m; g) cherty limestone, 15m; h)
fine-grained, thin-bedded limestone, interbeds of marl, 50m; i) fine-grained, thick-
bedded limestone, 20m; k) fine-grained, thin- bedded limestone, 80m.

6. 400 - 450 m

7. Cladopora sp. (a), Coenites cf. vermicularis (a); Amphipora sp. (a, b), Coenites sp.
(b); Favosites golfussi (c), F. regularissimus (c, d); F. stellaris (d), Parastriatopora
champungensis (d); Nowakia sp. (e), Viriatellina dalejensis (e), V. irregularis (e);
Favosites shengi ( f), Heliolites intermedius ( f), H. cambaoi (f); Alveolites insignis
(h), Heliolites porosus ( h), Tabulophyllum curtoseptatum ( h), Spongophyllum
halisitoides (h); Favosites sp. (k), Thamnopora aff. kolodaensis (k), Cuctienphyllum
vietnamicum (k).

237
8. Chỉnh hợp trên Ht Lược Khiêu (D1 lk) và dưới Ht Hạ Lang (D2 gv hl)

Conformably overlying the Lược Khiêu Fm. (D1 lk) and underlying the Hạ Lang Fm.
(D2 gv-hl).

9. Biển nông

Marine, shallow water.

10. Dương Xuân Hảo (1968) xác lập tầng Nà Quản tuổi Eifel nhưng không mô t ả m ặt
cắt chuẩn. Phạm Đình Long (1975) mô tả điệp Nà Quản như trình bày trên đây. Ht.
Nà Quản được coi là tầng thấp nhất của loạt Bản Páp ở Đông B ắc B ộ. Đá vôi Pa
Pei: Bourret R. 1922 (đồng nghĩa).

Dương Xuân Hảo (1968) described Nà Quản Fm., Eifelian in age, without the
description of the stratotype; above description of its stratotype were made by Phạm
Đình Long (1975). The Nà Quản Fm. is the lowest component of the Bản Páp Group in
East Bắc Bộ. Pa Pei Limestone: Bourret R. 1922 (synonym).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Nagotna (Hệ tầng, Formation)

1. Trias muộn, Ret

Late Triassic, Rhaetian.

2. Zeiller R., 1903.

10. Hiện được xếp vào phần trên Ht. Hòn Gai

Attributed at present to the upper part of the Hòn Gai Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Nam Côn Sơn (Hệ tầng, Formation)

1. Miocen thượng

Upper Miocene

2. Lê Văn Cự và nnk, 1985 (điệp - Suite)

3. Tây Nam Bộ (IV), trũng Nam Côn Sơn
238
West Nam Bộ (IV), Nam Côn Sơn Depression.

4. Lỗ khoan Dừa-1X, bổ sung theo các lỗ khoan 28-A-1X, 29-A-1X, 12-A-1X, 12-C-
1X và 04-A-1X. (trên thềm lục địa)

Hole Dừa-1X, supplemented by data from holes 28-A-1X, 29-A-1X, 12-A-1X, 12-C-1X
và 04-A-1X. (on the continental shelf).

5. Bột kết, cát kết, đá vôi (chủ yếu ở trung tâm trũng)

Siltstone, sandstone, limestone (mainly in the centre of basin)

6. 800-1100 m.

7. Trùng lỗ thuộc phức hệ Operculina - Amphistegina, gồm các dạng đặc tr ưng:
Globorotalia acostensis, Gl. dutertrei.

Assemblage Operculina - Amphistegina, with characteristics species: Globorotalia
acostensis, Gl. dutertrei.

8. Không chỉnh hợp trên Ht Thông (N12).

Unconformably upon the Thông Fm. (N12)

9. Biển nông

Shallow marine.

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Nam Du (Hệ tầng, Formation)

1. Paleozoi sớm - giữa

Early-Middle Paleozoic

2. Nguyễn Kinh Quốc (trong Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ và nnk.) 1990.

10. Mặt cắt của hệ tầng hiện nay được xếp vào các Ht. Hòn Đ ước, Hòn Heo và Đ ất
Đỏ.

Invalid. The section of this formation has been attributed at present to the Hòn Đ ước,
Hòn Heo and Đất Đỏ Fms.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.


239
12. 8/1998

• Nam Ho, Nam Mo (“Série”)

1. Orđovic

Ordovician.

2. Patte E. 1927 (Série de Nam Ho, Série de Nam Mo).

10. Không hợpthức và không đúng chính tả. Đồng nghĩa của Ht. Nà Mọ.

Invalid and orthographic misspelling. Synonym of Nà Mọ Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Nam Ô (Hệ tầng, Formation)

1. Holocen sớm-giữa

Early-Middle Holocene.

2. Nguyễn Văn Trang và nnk, 1995.

10. Đồng nghĩa của Ht. Cam Ranh: Lê Đức An và nnk. 1976

Synonym of Cam Ranh Fm.: Lê Đức An et al. 1976.

11. Phạm Văn Hùng.

12. 10/1998

• Năm Căn (Hệ tầng, Formation)

1. Pliocen - Pleistocen

Pliocene - Pleistocene

2. Trịnh Dánh, Phạm Văn Hải và nnk.

3. Tây Nam Bộ (IV); trong các lỗ khoan ở đồng bằng Nam Bộ

West Nam Bộ (IV); within boreholes in the Nam Bộ Plain.

4. Lỗ khoan BT.1 (160-270 m), Bến Tre. Bổ sung theo lỗ khoan CM.2 (Cà Mau) và các
lỗ khoan khác ở đồng bằng Nam Bộ




240
Hole BT.1 (160-270m) at Bến Tre with supplementary data from the hole CM.2 (Cà
Mau) and others in West Nam Bộ plain.

5. a) Cát, 19m; b) bột, sét, 16m; c) cát, bột, 15m; d) cát, 20m; e) sét, 40m

a) Sand, 19m; b) silt, clay, 16m; c) sand, silt, 15m; d) sand, 20m; e) clay, 40m

6. 46 - 160 m.

7. Phức hệ BTPH (Sporo-pollenic assemblage): Lygodium, Lycopodium, Ceratopteris,
Cyathea, Vittaria, Pteris, Angiopteris, Picea, Pinus, Acanthium, Nyssa, Malvaceae,
Sonneratia, Rhizophora (b); Trùng lỗ: (Foraminifers): Globoquadrina dutextrei,
Eponides umbonatus, Elphidium, Ammonica beccarii, A. japonica, Bolivina
robusta,... (a, c).

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Cần Thơ (N21) và dưới trầm tích Pleistocen trung - thượng

Unconformably upon the Cần Thơ Fm (N21), and under Middle-Upper Pleistocene
formations.

9. Biển nông

Shallow marine.

10. Ht. Bình Minh (aQ I2 - Nguyễn Ngọc Hoa và nnk, 1991); Ht. Mỹ Tho (amQ I3 -
Nguyễn Ngọc Hoa và nnk); Ht. Cà Mau (mQ 13 - Nguyễn Ngọc Hoa và nnk) (đồng
nghĩa)

Mỹ Tho Fm. (amQI3 - Nguyễn Ngọc Hoa et al. 1991); Cà Mau Fm. (mQ13 - Nguyễn
Ngọc Hoa et al.) (synonym).

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Nậm Bay (Hệ tầng, Formation)

1. Oligocen

Oligocene.

2. Trần Đăng Tuyết và nnk.

3. Mường Tè (II.1), Nam Mường Tè, Lai Châu

Mường Tè zone (II.1), South of Mường Tè District, Lai Châu Province.


241
4. Đường ô tô từ Nà Pheo đi Si Pa Phìn

Along the road from Nà Pheo to Si Pa Phìn; x = 21°48’, y = 102°56’.

5. a) Cuội kết cơ sở, 2m; b) sạn kết, 6m; c) cát kết hạt vừa, 18m; d) sét k ết và b ột
kết, 55m; e) xen kẽ của bột kết, sét kết, cát kết hạt mịn đến vừa, 140m

a) Basal conglomerate, 2m; b) gritstone, 6m; c) medium-grained sandstone, 18m; d)
claystone, siltstone, 55m; e) intercalation of siltstone, claystone, fine- to medium-
grained sandstone, 140m.

6. 221 m.

7. e)Pinuspollenites sp., Podocarpites sp., Trudopollenites sp., Piceapollenites sp.,
Gleichenicidites sp., Cyathecidites sp., Osmundacidites sp., Lygodiumsporites sp.,
Pterisisporites sp.

8. Không chỉnh hợp trên trầm tích Mesozoi

Unconformably upon Mesozoic sediments.

9. Lục địa

Continental.

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 7/1997.

• Nậm Cắn (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon giữa-muộn, Givet - Frasni

Middle - Late Devonian, Givetian - Fr asnian.

2. Nguyễn Văn Hoành (trong Nguyễn Văn Hoành & Phạm Huy Thông 1984).

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Nghệ An

North Trung Bộ (II.2); Nghệ An province.

4. Theo suối Nậm Cắn, cách c ửa su ối kho ảng 4km, nam đ ồn biên phòng Giáp
Khẩu. Hypostratotyp: No ọng D ịa (Nong Gi ả) - c ửa su ối Hu ổi Căng

Along the Nậm Cắn stream, 4km from its mouth, south of Giáp Kh ẩu Border
Post; x = 19026'; y = 104 0 06'. Hypostratotype: No ọng D ịa - Hu ổi Căng
rivermouth.

242
5. a) Đá vôi bitum màu xám đen, 280m; b) đá vôi màu xám sáng đôi khi tái k ết tinh,
200m; c) đá vôi mầu xám đen xen các lớp đá phiến sét, 90m.

a) Dark-grey bituminous limestone, 280m; b) light-grey limestone, locally
recrystallized, 200m; c) dark-grey limestone, interbeds of clay shale, 90m.

6. 570 - 600 m.

7. Actinostroma expansum (a), A. crassepilatum (a), Stachyodes radiata (a), S.
caespitosa (a), S. verticillata (a) Amphipora ramosa minor (a), Scoliopora
denticulata (a), Thamnopora boloniensis (a), Amphipora rudis (b), A. franca (b), A.
recta (b), A. moravica (b), A. aff. laxeperforata (b), Stachyodes costulata (b), S.
lagowiensis (b), Ancyrognathus triangularis (c), Palmatolepis foliacea (c), P. gigas
(c), P. cf. triangularis (c), Polygnathus xylus (c), Spathognathodus sp. (c),
Hindeodella sp. (c).

8. Chỉnh hợp trên Ht Huổi Lôi

Conformably overlying the Huổi Lôi Fm..

9. Biển

Marine.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Nậm Cô (Hệ tầng, Formation)

1. Neoproterozoi - Cambri sớm

Neoproterozoic - Early Cambrian.

2. Đovjikov A.E., 1965.

3. Tây Bắc Bộ (I.3); các tỉnh Sơn La, Lai Châu và Thanh Hoá

West Bắc Bộ (I.3); Sơn La, Lai Châu and Thanh Hoá Provinces.

4. Dọc Nậm Mức, thượng nguồn Nậm Cô

Along the Nậm Mức Stream, upper course of Nậm Cô River; x = 21°40’, y = 103°15’

5. a) Đá phiến hai mica -granat, 300-350 m; b) đá phi ến thạch anh -mica xen đá phi ến
sericit-clorit, đá phiến thạch anh -sericit,150-250 m; c) đá phi ến th ạch anh felspat-

243
hai mica, 100 m; d) đá phiến mica, đá phiến horblenđ-granat, 100 m; e) đá phi ến
thạch anh -muscovit xen quarzit, 400 m; f) quarzit, quarzit có muscovit-felspat, 500
m; g) đá phiến thạch anh -sericit xen quarzit, 600 m

a) Two mica - garnet schist, 300-350 m; b) quartz-mica schist, sericite-chlorite schist,
quartz-sericite schist, 150-250 m; c) quartz-feldspar- two-mica schist, 100 m; d)
micaschist, hornblende-garnet schist, 100 m; e) quartz-muscovite schist, quartzite,
400m; f) quartzite, muscovite-feldspar bearing quartzite, 500 m; g) quartz-sericite
schist, quartzite, 600m.

6. 2500 m.

7. Zonosphaeridium sp. (g), Laminarites sp. (g), Archaehystrichosphaeridium sp. (g),
Trachyoligotriletum sp. (g).

8. Ranh giới dưới chưa rõ, bị phủ bởi cuội kết tuổi Cambri trung

Lower boundary unknown, unconformably covered by Middle Cambrian formation.

9. Biển nông. Biến chất tướng đá phiến lục.

Marine, shallow water. Greenschist facies of metamorphism.

11. Trần Tất Thắng.

12. 10/1998

• Nậm Cười (Hệ tầng, Formation)

1. Paleozoi sớm - giữa

Early

- Middle Paleozoic.

2. Nguyễn Văn Hoành (trong Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ và nnk. 1990).

3. Tây Bắc Bộ (I.3); tỉnh Lai Châu

West Bắc Bộ (I.3); Lai Châu province.

4. Suối Nậm Cười (Nậm Cuổi), Lai Châu

Nậm Cười (Nậm Cuổi) stream, Lai Châu province; x = 220 17', y = 1030 08'.

5. a) Cát kết xen đá phiến bị sericit hóa, 300m; b) đá phi ến sét xen đá phi ến b ị sericit
hóa và vài lớp cát kết, 400m; c) cuội kết, quarzit, cát kết xen m ột ít đá phi ến,

244
chuyển dần lên quarzit xen vài lớp đá phiến chứa vật chất than, 150m; d) đá phi ến
sét xen những lớp cát kết, chuyển dần lên đá phi ến sét, 150m; e) đá phi ến carbonat,
sét vôi, đá vôi sét, đá vôi, 100m; f) đá phiến sét phân lớp mỏng xen cát k ết, th ỉnh
thoảng xen vài lớp ryolit, ryolit porphyr, 300m.

a) Sandstone, interbeds of sericitized schist, 300m; b) clay shale, interbeds of
sericitized schist and some quartzite beds, 400m; c) conglomerate, quartzite,
sandstone, some shale interbeds, gradually passing upward to quartzite and some
coaly shale interbeds, 150m; d) clay shale, interbeds of sandstone gradually passing
upward to clay shale, 150m; e) calcareous shale, marl, clayish limestone, limestone,
100m; f) thin-bedded clay shale, interbeds of sandstone, rarely of rhyolite and
porphyritic rhyolite, 300m.

6. 1400 m.

7. Proetus cf. blondeli ( f ).

8. Quan hệ với các trầm tích cổ hơn không quan sát được; không ch ỉnh h ợp d ưới đá
nguồn núi lửa của Ht Sông Đà (C3-P1 sđ)

Lower boundary unknown; unconformably underlying volcanogenic rocks of Sông Đà
Fm. (C3-P1 sđ)

9. Biển

Marine.

10. Indosinias hạ (một phần): Fromaget J. 1937 (đồng nghĩa); ? Ht. Lai Châu và tr ầm
tích Eifel - Givet (trong khu vực Lai Châu - M ường Tè): Đovjikov A.E. 1965 (đ ồng
nghĩa)

Lower Indosinias (part.): Fromaget J. 1937 (synonym); ? Lai Châu Fm. and Eifelian
- Givetian sediments (in Lai Châu - Mường Tè area): Dovzhikov A.E. 1965
(synonym).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Nậm Lệ (Hệ tầng, Formation)

1. Sini-Cambri


245
Sinian-Cambrian.

2. Nguyễn Xuân Bao và nnk, 1970.

10. Đồng nghĩa của Ht. Nậm Cô: Đovjikov A. E. và nnk, 1965

Synonym of Nậm Cô Fm.: Dovzhikov A.E. et al, 1965

11. Trần Tất Thắng.

12. 10/1998

• Nậm Mu (Hệ tầng, Formation)

1. Trias muộn, Carni

Late Triassic, Carnian.

2. Đovjikov và Bùi Phú Mỹ (trong Đovjikov và nnk, 1965) (Trias gi ữa-mu ộn; Middle-
Late Triassic).

3. Tây Bắc Bộ (I.3), các tỉnh Lai Châu, Sơn La và Hoà Bình

West Bắc Bộ (I.3), Lai Châu, Sơn La and Hoà Bình provinces.

4. Lưu vực Nậm Mu, khoảng giữa các cửa suối Nậm Sổ và Nậm Mít; x = 21°51’; y =
103°42’.

Nậm Mu basin, between the estuaries of Nậm Sổ and Nậm Mít;

5. a) Đá phiến sét, bột kết, lớp kẹp cát kết, 400 m; b) cát k ết, b ột k ết, l ớp k ẹp đá
phiến sét, 100 m; c) đá phiến sét dạng đá bảng, bột kết, cát kết, 700 m.

a) Clay shale, siltstone, interbeds of sandstone; 400 m; b) sandstone, siltstone,
interbeds of clay shale, 100 m; c) slate, siltstone, sandstone, 700 m.

6. 1200-1500 m.

7. Halobia austriaca (a), H. talauana (a), Zittelihalobia superba (a), Z. hochstetteri (a),
H. cf. lepsiusi (c), Margaritropites fongthoensis (c), Juvavites edgari (c).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Mường Trai tuổi Lađin; không ch ỉnh h ợp d ưới Ht. Su ối Bàng
tuổi Nori-Ret

Conformably lying upon Ladinian Mường Trai Fm.; unconformably under Norian-
Rhaetion Suối Bàng Fm.

9. Biển sâu
246
Marine, deep-water.

10. Đá phiến Carni: Fromaget, 1941 (không hợp lệ). “Série” Sà Phìn (m ột phần):
Dussault 1922 (đồng nghĩa). Là hệ tầng giữa của loạt Sông Đà

Carnian shale: Fromaget, 1941 (invalid). Sà Phìn “Série”(part.): Dussault 1922
(synonym). Being the middle formation of the Sông Đà Group.

11. Vũ Khúc.

12. 8/1998

• Nậm Pìa (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm

Early Devonian.

2. Tống Duy Thanh 1978, Tống Duy Thanh et al. 1986.

3. Tây Bắc Bộ (I.3); tỉnh Lai Châu, S ơn La, Thanh Hóa

West Bắc Bộ (I.3); Lai Châu, S ơn La and Thanh Hóa pr ovinces.

4. Vùng cửa suối Nậm Pìa, bờ phải sông Đà, Lai Châu

Nậm Pìa stream mouth area, right bank of Đà river, Lai Châu province; x = 22006'; y =
103016'.

5. a) Cuội kết, sạn kết, cát kết dạng quarzit, 6 - 10m; b) cát kết d ạng quarzit, m ột s ố
lớp mỏng sạn kết ở phía dưới và đá phiến sét ở phía trên, 80m; c) đá phi ến sét và
đá phiến vôi, 120 - 130m; d) đá phiến sét xen đá phi ến sét vôi l ẫn silic và nh ững
thấu kính vôi, một số lớp mỏng đá vôi, 170 - 180m.

a) Conglomerate, gritstone, quartzitic sandstone, 6 - 10m; b) quartzitic sandstone,
some thin gritstone interbeds in the lower part and shale in the upper part, 80m; c)
clay shale and marl, 120 - 130m; d) clay shale, interbeds of cherty marl and
limestone lenses, some thin limestone interbeds, 170 - 180m.

6. 120 - 400m.

7. Favosites sp. (c), Pachyfavosites sp. (c) Squameofavosites sp. (c), Favosites aff.
stellaris (d), F. cf. saurini (d), F. alpina (d), Squameofavosites cf. cechicus (d), S.
brusnitzini (d), Emmonsia yenlacensis (d), Cladopora rectilinaeta (d), C. spinosa (d),
Coenites ramosus (d), Chaetetes ninae (d), Chaetetipora vietnamica (d), C. sokolovi

247
(d), C. muonglaiensis (d), Aulacella zhamoidai (d), Schellwienella umbraculum (d),
Howittia wangi (= Hysterolites wangi) (d).

Tại làng Cò Mi (Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá) trong đá phi ến sét tương ứng v ới t ập c --
At Cò Mi village (Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá Province), from clay shale corresponding
to (c): Dicoelostrophia annamitica, Euryspirifer tonkinensis, Schellwienella
lantenoisi, Stropheodonta pattei (Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ et al. 1990).

8. Không chỉnh hợp trên các Ht Đông Sơn, Hàm Rồng, Sông Mã và ch ỉnh h ợp d ưới Ht
Bản Páp

Unconformably overlying Đông Sơn, Hàm Rồng and Sông Mã Fms., and conformably
underlying the Bản Páp Fm..

9. Biển

Marine.

10. Bùi Phú Mỹ (1971, in litt.) lần đầu mô tả khối lượng phân vị này dưới tên gọi trầm
tích Đevon hạ, trong khi vào thời điểm đó, khối lượng địa tầng tương tự ở những
nơi khác vẫn được coi là Đevon trung, Eifel. Trên tờ Bản đồ địa chất Lào Cai - Kim
Bình (1982) hệ tầng này được xếp tuổi Đevon sớm - Đevon giữa, Eifel; Ht. Cò Mi:
Pham Văn Quang và nnk, 1973 (đồng nghĩa)

Bùi Phú Mỹ (1971, in litt.) firstly described this formation as Lower Devonian, while
in other areas of North Việt Nam the similar formations have been assigned to Middle
Devonian, Eifelian. It was dated as Lower Devonian - Eifelian in the Geological Map
of Lào Cai - Kim Bình Sheet (1982); Cò Mi Fm.: Phạm Văn Quang et al. 1973
(synonym).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Nậm Pô (Hệ tầng, Formation)

1. Jura sớm-giữa

Early - Middle Jurassic.

2. Đovjikov A. (trong Đovjikov A. và nnk, 1965).

3. Mường Tè (II.1); tỉnh Lai Châu


248
Mường Tè (II.1); Lai Châu Province.

4. Dọc theo Nậm Pô, đoạn cắt qua đường đi Mường Nhé; x = 21°02’, y = 102°55’

Along the Pô Stream, where it is crossed by the road to Mường Nhé.

5. a) Bột kết xám nâu, sét kết nâu đỏ, 40 m; b) bột kết nâu đ ỏ, cát k ết phân l ớp xiên,
250 m; c) cát kết, ít bột kết nâu đỏ, 700 m.

a) Grey-brownish siltstone, chocolate claystone, 40 m; b) chocolate siltstone, cross-
bedded sandstone, 250 m; c) sandstone, interbeds of siltstone, 700 m.

6. 1000 m.

8. Chỉnh hợp trên Ht. Suối Bàng tuổi Nori-Ret

Conformably lying upon Norian-Rhaetian Suối Bàng Fm.

9. Lục địa màu đỏ

Red continental.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Nậm Qua (Hệ tầng, Formation)

1. Jura - Creta

Jurassic - Cretaceous.

2. Nguyễn Vĩnh (trong Phan Cự Tiến và nnk. 1977)

10. Hiện được xếp vào Ht. Văn Chấn

Invalid; attributed at present to Văn Chấn Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 8/1999

• Nậm Sâm (“Série”)

1. Trias

Triassic.

2. Dussault L., 1920.


249
10. Vùng có mặt cắt chuẩn nằm ở tỉnh Hủa Phăn (Lào). Ở Vi ệt Nam, hi ện đ ược mô
tả trong 3 hệ tầng: Đồng Trầu, Hoàng Mai và Quy Lăng

The stratotypic area is situated in the Hủa Phăn Province (Laos). In Vi ệt Nam, it is
described at present as 3 formations, namely Đồng Trầu, Hoàng Mai and Quy Lăng.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Nậm Sập (Hệ tầng, Formation)

1. Trias sớm-giữa

Early- Middle Triassic.

2. Đovjikov A. & Bùi Phú Mỹ (trong Đovjikov A. và nnk, 1965).

10. Hiện được xếp vào các hệ tầng khác nhau tuổi Paleozoi giữa

Attributed at present to different formations of Middle Paleozoic age.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Nậm Tát (Bậc khu vực, Regional Stage)

1. Đevon giữa, Eifel

Middle Devonian, Eifelian.

2. Tống Duy Thanh 1993; Tống Duy Thanh et al. 1986 (Hợp tầng - Unifying Horizon).

3. Bắc Bộ (I.1; I.2; I.3); các tỉnh Sơn La, Lai Châu, Yên Bái, Hòa Bình, Thanh Hóa, Lào
Cai, Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Cạn, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Hải Phòng và Hải
Dương.

Bắc Bộ (I.1; I.2;I.3); Sơn La, Lai Châu, Yên Bái, Hòa Bình, Thanh Hóa, Lào Cai, Hà
Giang, Cao Bằng, Bắc Cạn, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Hải Phòng and Hải Dương
Provinces.

4. Phần trên của mặt cắt Nà Quản - Bằng Ca, chu ẩn c ủa h ệ t ầng Nà Qu ản (Ph ạm
Đình Long 1975)

Upper part of Nà Quản - Bằng Ca section, stratotype of the Nà Qu ản Formation
(Phạm Đình Long 1975).

250
5. Phân vị thời địa tầng khu vực, hợp nhất các thành phần tương ứng v ới ph ần gi ữa
của loạt Bản Páp, phần trên của hệ tầng Nà Quản và các thành phần tương đồng ở
Bắc Bộ chứa phức hệ hoá thạch Pachyfavosites polymorphus - Viriatellina
dalejensis, tuổi Eifel

Regional chronostratigraphic unit, unifying the middle part of Bản Páp Group,
upper part of Nà Quản Fm. and their equivalents in Bắc Bộ bearing the Eifelian
Pachyfavosites polymorphus - Viriatellina dalejensis Assemblage.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Nậm Thẳm (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giữa, Lađin sớm

Middle Triassic, Early Ladinian.

2. Nguyễn Xuân Bao, 1970.

3. Tây Bắc Bộ (I.3); các tỉnh Lai Châu, Sơn La, Hoà Bình, Ninh Bình, Hà Nam và
Thanh Hoá

West Bắc Bộ (I.3); Lai Châu, Sơn La, Hoà Bình, Ninh Bình, Hà Nam and Thanh Hoá
provinces.

4. Theo suối Nậm Thẳm từ Na Há đi Bản Cuội

Along the Nậm Thẳm stream from Na Há to Bản Cuội; x = 21°11’; y = 104°02’.

5. a) Sét vôi, lớp kẹp đá vôi, 100 m; b) bột kết, đá phiến sét, 120 m; c) sét vôi, th ấu
kính đá vôi, 120 m; d) bột kết, đá phiến sét, lớp kẹp cát kết, 420 m.

a) Marl, interbeds of limestone, 100 m; b) siltstone, clay shale, 120 m; c) marl, lenses
of limestone, 120 m; d) siltstone, clay shale, interbeds of sandstone, 420 m.

6. 500 - 800 m.

7. Daonella bulogensis (a), D. pichleri (a), Posidonia wengensis (a), Protrachyceras
costulatum (d), P. villanovae (d), Rimkinites tonkinensis (d).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Đồng Giao tuổi Anisi

Unconformably lying upon Anisian Đồng Giao Fm.


251
9. Biển sâu

Marine, deep-water.

10. “Série” Sà Phìn (một phần): Dussault 1922 (synonym); Ht. Phạ Lý: Đovjikov và
Bùi Phú Mỹ (trong Đovjikov và nnk 1965) (một phần) (không h ợp th ức do m ặt c ắt
mô tả sai). Là hệ tầng trên của loạt Sơn La

Sà Phìn “Série” (part.): Dussault 1922 (synonym); Phạ Lý Fm.: Dovzhikov & Bùi
Phú Mỹ (in Dovzhikov et al 1965) (part.) (invalid by the wrong description of the
section). Being the upper formation of the Sơn La Group.

11. Vũ Khúc.

12. 10/1998

• Nậm Thếp (Hệ tầng, Formation)

1. Jura sớm-giữa

Early-Middle Jurassic.

2. Nguyễn Vĩnh (trong Phan Cự Tiến và nnk, 1977).

3. Tây Bắc Bộ (I.3); các tỉnh Lai Châu, Sơn La và Ninh Bình

West Bắc Bộ (I.3); Lai Châu, Sơn La and Ninh Bình provinces.

4. Dọc theo khe Mảng, trong thung lũng Nậm Thếp

Along the Khe Mảng stream, in the Nậm Thếp valley; x = 21°30’, y = 104°24’.

5. a) Cát kết, bột kết và sét kết nâu đỏ, 200 m; b) sét k ết, b ột k ết nâu đ ỏ, 200m; c) cát
kết, lớp kẹp bột kết màu đỏ, 100 m

a) Sandstone, chocolate siltstone and claystone, 200 m; b) chocolate claystone and
siltstone, 200 m; c) sandstone, interbeds of chocolate siltstone, 100 m.

6. 430 - 500 m.

7. Estheria sp. (a,c), Otozamites cf. indosinensis (a), Coniopteris cf. clavipes (a).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Suối Bàng tuổi Nori-Ret

Conformably lying upon Norian-Rhaetian Suối Bàng Fm.

9. Lục địa màu đỏ


252
Red continental.

10. Inđosinias thượng (một phần): Fromaget J. 1934 (không hợp lệ)

Upper Indosinias (part.): Fromaget J. 1934 (invalid).

11. Vũ Khúc.

12. 11/1998

• Neogen (Trầm tích, Sediments)

1. Neogen

Neogene.

2. Đovjikov A.E. và nnk, 1965.

10. Hiện chia ra các hệ tầng khác nhau tuổi Miocen và Pliocen ho ặc Neogen không
phân chia

Subdivided at present into different formations of Miocene, Pliocene or indiferentiated
Neogene.

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Ngân Sơn (Đá vôi, Limestone)

1. Đevon giữa, Eifel

Middle Devonian, Eifelian.

2. Bourret R. 1922 (Calcaire de Ngan Son).

10. Đồng nghĩa của Ht. Nà Quản

Invalid; synonym of Nà Quản Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Nghi Xuân (Hệ tầng, Formation)

1. Pleistocen sớm-giữa

Early-Middle Pleistocene.


253
2. Vũ Văn Vĩnh (trong Trần Tình và nnk.), 1996

3. Bắc Trung Bộ (II.2); các tỉnh Nghệ An và Hà Tĩnh

North Trung Bộ (II.2) Nghệ An and Hà Tĩnh Provinces.

4. Lỗ khoan LK.5 ở Nghi Xuân, Hà Tĩnh

Hole LK.5 at Nghi Xuân, Hà Tĩnh; x = 18°39’, y = 105°45’.

5. a) Cuội, sỏi sạn, cát, 34m; b) bột sét, 14,4 m

a) Pebble, granule, sand, 34m; b) clayey silt, 14,4m

6. 10-50 m.

8. Không chỉnh hợp trên trầm tích Neogen và dưới trầm tích Pleistocen trung - thưọng

Unconformably lying upon Neogene sediments, and under Middle - Upper
Pleistocene.

9. Sông-lũ

Fluvio-proluvial.

11. Phạm Văn Hùng.

12. 10/1998

• Nghĩa Lộ (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giữa, Anisi

Middle Triassic, Anisian.

2. Đovjikov A., Ivanov G., Nguyễn Tường Tri (trong Đovjikov và nnk, 1965).

3. Tây Bắc Bộ (I.3); tỉnh Yên Bái

West Bắc Bộ (I.3); Yên Bái Province.

4. ĐB thị trấn Nghĩa Lộ

NE of the Nghĩa Lộ small town; x = 21°45’, y = 104°30’.

5. a) Cuội kết, ít bột kết và đá phiến sét, 40 m; b) đá vôi phân l ớp, đá vôi d ạng kh ối,
250 m; c) đá vôi sét, 100-150 m

a) Conglomerate, a little siltstone and clay shale, 40 m; b) bedded and massive
limestone, 250 m; c) clayey limestone, 100-150 m.
254
6. 400 - 450 m.

7. Pseudonodosaria sp. (c), Diplotremina sp. (c), Ophthalmodium sp. (c).

9. Biển

Marine.

10. Hệ tầng đã từng bị phủ nhận do có m ột vài diện tích phân b ố c ủa nó đã đ ược
chứng minh thuộc Paleozoi (Nguyễn Xuân Bao, 1970). Tuy nhiên, theo tài li ệu đo
vẽ địa chất 1:50 000, ở vùng đông bắc thị trấn Nghĩa Lộ hệ tầng đá vôi này n ằm
chỉnh hợp dưới đá phiến chứa Daonella và Halobia tuổi Lađin

This formation has been regarded as invalid because some of its distributive areas
were demonstrated as Paleozoic (Nguyễn Xuân Bao, 1970). However, according to
the materials of recent geological survey on 1:50 000 scale, the limestone beds in NE
of Nghĩa Lộ small town underlie the clay shale bearing Ladinian Daonella and
Halobia.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Ngọc Lâm (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon muộn, Frasni

Late Devonian, Frasnian.

2. Phạm Huy Thông, Tạ Hoà Phương, Nguyễn Hữu Hùng, Đoàn Nhật Trưởng 1999

3. Bắc Trung Bộ (II.2); các tỉnh Quảng Bình, Nghệ An

North Trung Bộ (II.2); Quảng Bình and Nghệ An provinces.

5. Đá phiến sét, đá phiến sét silic, đá phiến silic có cấu tạo sọc dải, đá vôi silic; đôi khi
có lớp mỏng mangan trong đá phiến sét silic

Stripped shale, siliceous shale, chert, and siliceous limestone; sometimes manganese
thin interbeds in siliceous shale member.

6. 50 -200 m.

7. Palmatolepis subrecta, P. sp., Dacryoconaridae

8. Các tác giả không nêu rõ quan hệ địa tầng mà chỉ nêu Ht Ngọc Lâm ứng với phần cao


255
của hệ tầng Đông Thọ (Động Thờ) và phần dưới Ht Cát Đằng

Lower and upper boundaries were not described by the authors, but they show that this
formation corresponds to upper part of the Đông Thọ Fm. and lower part of the Cát
Đằng Fm.

9. Biển sâu, thềm lục địa

Marine Deep - water shelf.

11. Tống Duy Thanh

12. 12/1999.

• Ngọc Linh (Loạt, Group)

1. Paleoproterozoi

Paleoproterozoic.

2. Nguyễn Xuân Bao, Trần Tất Thắng, 1979

3. Trung Trung Bộ (III.1); các tỉnh Quảng Ngãi, Gia Lai, Kon Tum

Middle Trung Bộ (III.1); Quảng Ngãi, Gia Lai and Kon Tum Provinces.

5. Gồm 3 Ht. Ia Ban, Sông Re và Tắc Pỏ

Including Ia Ban, Sông Re and Tắc Pỏ Fms.

11. Trần Tất Thắng.

12. 10/1998

• Ngòi Chi (Hệ tầng, Formation)

1. Paleoproterozoi

Paleoproterozoic.

2. Trần Xuyên và nnk, 1988

3. Đông Băc Bộ (I.1); các tỉnh Tuyên Quang, Yên Bái, Phú Thọ, Lào Cai

East Bắc Bộ (I.1); Tuyên Quang, Yên Bái, Phú Thọ and Lào Cai Provinces.

4. Dọc Ngòi Chi, Lào Cai

Along the Chi Stream, Lào Cai; x = 22015’, y = 104015’.


256
5. a) Quarzit graphit, đá phiến biotit- silimanit-granat-graphit, thấu kính amphibolit,
>940 m; b) đá phiến biotit-silimanit-granat, thấu kính amphibolit và đá hoa, >500m.

a) Graphite quartzite, biotite-sillimanite-garnet-graphite schist, lenses of amphibolite,
>940 m; b) biotite-sillimanite-garnet schist, lenses of amphibolite and marble, >500
m.

6. >1500m.

8. Nằm chỉnh hợp trên Ht. Núi Con Voi, tiếp xúc kiến tạo với các h ệ t ầng tu ổi
Paleozoi

Conformably lying upon Núi Con Voi Fm., tectonically contacting with Paleozoic
formations.

9. Biển, lục nguyên ít carbonat và đá núi lửa, biến chất khu vực tướng amphibolit

Marine, terrigenous with minor carbonate and volcanite, amphibolite facies of
regional metamorphism.

10. Tương ứng với Ht. Thái Ninh và một phần của Ht. Tây Cốc: Phạm Đình Long, T ạ
Hoàng Tinh, 1968.

Coresponding to the Thái Ninh Fm., and a part of the Tây C ốc Fm.: Ph ạm Đình
Long, Tạ Hoàng Tinh, 1968.

11. Trần Tất Thắng.

12. 10/1998

• Ngòi Hút (Hệ tầng, Formation)

1. Proterozoi

Proterozoic.

2. Phan Trường Thị (trong Trần Văn Trị và nnk, 1977).

3. Tây Bắc Bộ (I.3); các tỉnh Yên Bái, Lào Cai

West Bắc Bộ (I.3); Yên Bái and Lào Cai Provinces.

4. Làng Mỵ đi Ba Khe, dọc Ngòi Quần (một nhánh của Ngòi Hút)

Làng Mỵ to Ba Khe, along Ngòi Quần (a branch of Ngòi Hút River); x = 21°55’, y =
104°30’.

257
5. a) Plagiogneis, lớp mỏng đá phiến hai mica, quarzit mica, >700 m; b) amphibolit, đá
phiến hai mica, 1500 m; c) đá phiến hai mica -granat, thấu kính đá hoa, 200 m.

a) Plagiogneiss, interbeds of two-mica schist, >700 m; b) amphibolite, two-mica
schist, 1500m; c) two-mica - garnet schist, lenses of marble, 200 m.

6. >2500 m.

8. Tiếp xúc kiến tạo với các phân vị trẻ hơn và cổ hơn

Tectonically contacting with older and younger formations.

9. Biển sâu. Biến chất tương đối đồng nhất ở tướng epiđot - amphibolit.

Marine, deep water. Epidote - amphibolite facies of metamorphism.

10. Có tác giả xếp vào Ht. Sinh Quyền

Referred to the Sinh Quyền Fm. by some workers

11. Trần Tất Thắng.

12. 10/1998

• Ngòi Thia (Hệ tầng, Formation)

1. Creta

Cretaceous.

2. Nguyễn Vĩnh (trong Phan Cự Tiến và nnk, 1977) (phức hệ - Complex).

3. Tây Bắc Bộ (I.3); các tỉnh Yên Bái và Sơn La

West Bắc Bộ (I.3); Yên Bái and Sơn La Provinces.

4. Dọc Ngòi Thia, đoạn gần Phu Luông

Along the Thia River, near Phu Luông; x = 21°32’, y = 104°26’.

5. Ryolit porphyr, ryolit, porphyr thạch anh

Porphyritic rhyolite, rhyolite, quartz porphyre.

6. 500 - 2000 m.

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Văn Chấn tuổi Jura muộn - Creta sớm

Unconformably lying upon Upper Jurassic - Lower Cretaceous Văn Chấn Fm.


258
9. Nguồn núi lửa, lục địa

Volcanogenic, continental.

10. “Série” Phu Sa Phìn (part.): Dussault L. 1921 (không h ợp th ức do phân v ị t ập h ợp
nhiều hệ tầng khác tuổi nhau); Ht. Tú Lệ: Phạm Đức Lương (trong Tr ần Văn Tr ị
và nnk 1977) (đồng nghĩa)

Phu Sa Phìn “Série” (part.): Dussault L. 1921 (invalid, because this unit groups some
formations of different ages); Tú Lệ Fm.: Phạm Đức Lương (in Tr ần Văn Tr ị et al,
1977) (synonym).

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Nha Trang (Hệ tầng, Formation)

1. Creta muộn

Late Cretaceous.

2. Belouxov A. và nnk, 1984.

3. Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ (III.2); các tỉnh Khánh Hoà, Ninh Thu ận, Bình
Thuận, Lâm Đồng và Bà Rịa - Vũng Tàu

South Trung Bộ and East Nam Bộ (III.2); Khánh Hoà, Ninh Thuận, Bình Thuận, Lâm
Đồng and Bà Rịa - Vũng Tàu Provinces.

4. Vùng lân cận thành phố Nha Trang

In the neighbourhood of the Nha Trang City; x = 12°15’, y = 109°08’.

5. a) Anđesit, 60 m; b) ryolit, ryolit phân dải, 130 m; c) tuf đacit, tuf felsit, 105 m; d)
ryolit porphyr, 65 m; e) ryolit phân dải, 115 m; f) ryolit porphyr, 175 m

a) Andesite, 60 m; b) rhyolite, banded rhyolite, 130 m; c) dacitic and felsitic tuffs,
105 m; d) porphyritic rhyolite, 65 m; e) banded rhyolite, 115 m; f) porphyritic
rhyolite; 175 m.

6. 300 - 650 m.

8. Không chỉnh hợp trên granođiorit phức hệ Định Quán tuổi Jura muộn

Discordantly lying upon Late Jurassic granodiorite of the Định Quán Complex.

259
9. Nguồn núi lửa, lục địa

Volcanogenic, continental.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Nhà Bè (Hệ tầng, Formation)

1. Pliocen

Pliocene.

2. Bùi Phú Mỹ, Trịnh Dánh (trong Bùi Phú Mỹ), 1986.

3. Đông Nam Bộ (III.2); TP Hồ Chí Minh và một số nơi khác

East Nam Bộ (III.2); Hồ Chí Minh City and some other areas.

4. Lỗ khoan 12 (198-235m) gần kênh Đông Điền, huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh.
Bổ sung: lỗ khoan 203 ở ấp Chợ Giữa (cầu An Hạ)

Hole No12 (198-235m) near Đông Điền canal, Nhà Bè District, Hồ Chí Minh City; x
= 10°42’, y = 106°45’. Supplementary section in hole N0203 at Chợ Giữa village (An
Hạ Bridge).

5. a) Cuội kết, cát kết, khoảng 20m; b) cát kết, bột kết, 17m

a) Conglomerate, sandstone, ~20m; b) sandstone, siltstone, 17m.

6. 30-80 m.

7. Vết in lá của phức hệ Dalbergia với D. bella, D. cf. rectinervis, Pistacia
donzaoensis, v.v..., bào tử phấn hoa: Cystopteris sp., Polypodiaceae gen. indet.,
Gleichenia sp. Ginkgo sp., Castanopsis sp., Rubiaceae gen. indet., Rhizophora sp.,
Sabal sp., Calamus sp., v.v... (b)

Imprints of leaves of Dalbergia assemblage with: D. bella, D. cf. rectinervis, Pistacia
donzaoensis, etc..., sporo-pollenic assemblage: Cystopteris sp., Polypodiaceae gen.
indet., Gleichenia sp., Ginkgo sp., Castanopsis sp., Rubiaceae gen. indet., Rhizophora
sp., Sabal sp., Calamus sp., etc. (b)

8. Ranh giới dưới chưa rõ

Lower boundary unknown.

260
9. Lục địa

Continental.

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 01/1999

• Noọng Dịa (Đá vôi, Limestone)

1. Đevon muộn, Famen

Late Devonian, Famennian.

2. Nguyễn Đức Khoa (trong Vũ Khúc và nnk. 1984).

10. Đồng nghĩa của Ht. Cát Đằng

Invalid. Synonym of Cát Đằng Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Nông Sơn (Loạt, Group)

1. Trias muộn, Nori-Ret

Late Triassic, Norian-Rhaetian.

2. Bourret R., 1925 (Ret).

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Quảng Nam

North Trung Bộ (II.2); Quảng Nam Province

5. Bao gồm các Ht. An Điềm và Sườn Giữa

Including the An Điềm and Sườn Giữa Fms.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Núi Con Voi (Hệ tầng, Formation)

1. Proterozoi

Proterozoic.

2. Nguyễn Vĩnh, Phan Trường Thị, 1973.

261
3. Sông Hồng (I.2); tỉnh Tuyên Quang, Yên Bái, Lào Cai

Sông Hồng zone (I.2); Tuyên Quang, Yên Bái and Lào Cai Provinces.

4. Dọc Ngòi Mười, Yên Bái

Along the Mười Stream, Yên Bái; x = 21050’, y = 104045’.

5. a) Plagiogneis biotit-silimanit-almanđin, nhiều thấu kính amphibolit, đôi n ơi có th ấu
kính đá hoa ở phần trên, >700 m; b) đá phién thạch anh -biotit-silimanit-granat-
graphit xen gneis điopsiđ, quarzit, thấu kính gneis amphibol và amphibolit, 300 m

a) Biotite-sillimanite-almandine plagiogneiss, many amphibolite lenses, locally
marble lenses in the upper part, >700 m; b) quartz-biotite-sillimanite-garnet-graphite
schist, diopside gneiss, lenses of amphibole gneiss and amphibolite, 300 m.

6. >1000 m.

8. Rah giới dưới chưa rõ, chuyển tiếp lên Ht. Tây Cốc (Ngòi Chi)

Lower boundary unknown, conformably lying under Tây Cốc (Ngòi Chi) Fm.

9. Biển, lục nguyên. Biến chất khu vực tướng amphibolit

Marine, terrigenous. Amphibolite facies of regional metamorphism.

10. Là hệ tầng dưới của loạt Sông Hồng

Being the lower formation of the Sông Hồng Group.

11. Trần Tất Thắng.

12. 9/1998

• Núi Cọp (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giữa, Anisi

Middle Triassic, Anisian.

2. Trương Công Đượng.

3. Tây Nam Bộ (IV); tỉnh Kiên Giang

West Nam Bộ (IV); Kiên Giang Province.

4. Chân núi Cọp, trên đường Rạch Giá đi Hà Tiên

In the foot of Cọp Mt, on the road from Rạch Giá to Hà Tiên; x = 10°15’, y = 104°32’.

262
5. a) Tuf aglomerat, dăm núi lửa, 100 m; b) ryolit, felsit, 400 m; c) đá phi ến sét, đá
phiến silic, cát kết tuf, bột kết tuf, tuf ryolit, 400 m

a) Tuffaceous agglomerate, volcanogenic breccia, 100 m; b) rhyolite, felsite, 400 m;
c) clay shale, cherty shale, tuffaceous sandstone and siltstone, rhyolitic tuff, 400 m.

6. 900 m.

7. Frechites sp. (c), Paraceratites cf. elegans (c), Beyrichites sp. (c) (Mũi Nai, gần Hà
Tiên - Nai Cape, near Hà Tiên).

8. Không chỉnh hợp trên đá vôi Permi

Unconformably lying upon Permian limestone.

9. Nguồn núi lửa, biển

Volcanogenic, marine.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Núi Vú (Hệ tầng, Formation)

1. Neoproterozoi

Neoproterozoic

2 Koliađa A. A. và nnk, 1991.

3.Trung Trung Bộ (III. 1); tỉnh Quảng Nam và Thừa Thiên - Huế

Middle Trung Bộ (III.1); Quảng Nam and Thừa Thiên - Huế Provinces.

4. Núi Vú, huyện Tiên Phước

Vú Mt, Tiên Phước District; x = 15028’, y = 108018’.

5. a) Đá phiến plagioclas-amphibol, đá phiến actinolit-clorit-epiđot, 800 m; b) đá phi ến
thạch anh - mica, đá phiến thạch anh - sericit, đá phiến silic, 800m

a) Plagioclase-amphibole schist, actinolite-chlorite-epidote schist, 800 m; b) quartz-
mica schist, quartz-sericite schist, cherty schist, 800 m.

6. 1600 m.

8. Tiếp xúc kiến tạo với các phân vị cổ hơn, chuyển tiếp lên Ht. A Vương


263
Tectonially contacting with older formations, donformably underlying the A Vương
Fm.

9. Biển, lục nguyên - núi lửa. Biến chất khu vực tướng đá phiến lục.

Marine, terrigeno-volcanogenic. Greenschist facies of regional metamorphism.

10. Gần đây có tác giả coi là hệ tầng dưới của loạt Khâm Đức (Nguyễn Xuân Bao và
nnk., in litt) nhưng sự phân chia này chưa được chấp nhận rộng rãi.

Recently, this unit has been regarded as lower formation of the Khâm Đức Group
(Nguyễn Xuân Bao et al., in litt.) but this classification has not been widely
accepted).

11. Trần Tất Thắng.

12. 10/1998

• Núi Xước (Hệ tầng, Formation)

1. Jura sớm

Early Jurassic.

2. Nguyễn Chí Hưởng, 1998

3. Bắc Trung Bộ (II.2); các tỉnh Thanh Hoá, Nghệ An và Hà Tĩnh

North Trung Bộ (II.2); Thanh Hoá, Nghệ An and Hà Tĩnh Provinces.

4. Dọc đường đất từ Hải Lễ đi Đông Hạc qua núi Xước; x = 18°53’, y = 105°41’

Along the earth road from Hải Lễ to Đông Hạc through Xước Mt.

5. a) Cuội kết, cát kết, ít sạn kết, 250-400 m; b) cát kết, th ấu kính b ột k ết nâu đ ỏ và
sạn kết, 100-130 m; c) cát kết, sạn kết, 100-130 m; d) cát kết, bột kết, 100-120 m;
e) cát kết, ít sạn kết, 80-100 m; f) cát kết, ít bột k ết và s ạn k ết, 100-120 m; g) cát
kết, ít bột kết, thấu kính đá vôi và sét than, 100-150 m; h) s ạn k ết, cu ội k ết, ít cát
kết, 60-70 m; i) cát kết, bột kết, 60 m

a) Conglomerate, sandstone, a little gritstone, 250-400 m; b) sandstone, lenses of
chocolate siltstone and gritstone, 100-130 m; c) sandstone, gritstone, 100-130 m; d)
sandstone, siltstone, 100-120 m; e) sandstone, minor gritstone, 80-100 m; f)
sandstone, minor siltstone and gritstone, 100-120 m; g) sandstone, minor siltstone,


264
lenses of limestone and coaly shale, 100-150 m; h) gritstone, conglomerate, minor
sandstone, 60-70 m; i) sandstone, siltstone, 60 m.

6. 960 - 1280 m.

7. Nilssonia ? sp. (a), Equisetites sp. (g), Coniopteris sp. (g), Podozamites ? sp. (g),
Radicites sp. (i).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Đồng Đỏ tuổi Nori-Ret

Conformably upon Norian-Rhaetian Đồng Đỏ Fm.

9. Lục địa, màu đỏ

Red continental.

10. Cát kết thượng (một phần): Jacob C. & Dussault L. 1924 (không hợp thức)

Upper Sandstone (part.): Jacob C. & Dussault L. 1924 (invalid).

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Nước Mỹ (Hệ tầng, Formation)

1. Paleoproterozoi

Paleoproterozoic.

2. Nguyễn Xuân Bao, Trần Tất Thắng, 1979

10. Hiện được mô tả là Ht. Tắc Pỏ

Described at present as Tắc Pỏ Fm.

11. Trần Tất Thắng.

12. 11/1998

O.

• Oligocen (Trầm tích, Sediments)

1. Oligocen

Oligocene

2. Saurin E., 1956; Fontaine H. et Vozenin - Serra, 1977.


265
10. Hiện xếp vào Ht. Na Dương (Trần Đình Nhân, Trịnh Dánh, 1975) và Ht. Di Linh
(Trịnh Dánh, 1989) do nghiên cứu chi tiết về cổ sinh - địa tầng.

Attributed at present to Na Dương Fm. (Trần Đình Nhân, Trịnh Dánh, 1975) and Di
Linh Fm. (Trịnh Dánh, 1989) based on detailed paleontological and stratigraphical
data.

11. Trịnh Dánh, (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Ô Lin (Hệ tầng, Formation)

1. Jura

Jurassic.

2. Phạm Văn Quang, 1971.

10. Hiện được xếp vào chân Ht. Hà Cối

Attributed at present to the basal part of the Hà Cối Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999




ô.

• Oligocen (Trầm tích, Sediments)

1. Oligocen

Oligocene

2. Saurin E., 1956; Fontaine H. et Vozenin - Serra, 1977.

10. Hiện xếp vào Ht. Na Dương (Trần Đình Nhân, Trịnh Dánh, 1975) và Ht. Di Linh
(Trịnh Dánh, 1989) do nghiên cứu chi tiết về cổ sinh - địa tầng.

Attributed at present to Na Dương Fm. (Trần Đình Nhân, Trịnh Dánh, 1975) and Di
Linh Fm. (Trịnh Dánh, 1989) based on detailed paleontological and stratigraphical
data.


266
11. Trịnh Dánh, (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Ô Lin (Hệ tầng, Formation)

1. Jura

Jurassic.

2. Phạm Văn Quang, 1971.

10. Hiện được xếp vào chân Ht. Hà Cối

Attributed at present to the basal part of the Hà Cối Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999



P.

• Pa Ham (Hệ tầng, Formation)

1. Orđovic muộn - Đevon sớm

Late Ordovican - Early Devonian.

2. Trần Đăng Tuyết 1977 (trong Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ và nnk. 1990).

10. Không hợp thức, vì được cấu thành ít ra là từ các hệ tầng khác nhau, phía d ưới là
trầm tích biển tuổi Đevon, còn phía trên là phun trào bazan Ht. Cẩm Thuỷ.

Invalid; the described section has been attributed at present to different formations;
the lower part includes Devonian marine sediments and the upper -- Permian basalt
of the Cẩm Thuỷ Fm..

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Pa Pei (Đá vôi, Limestone)

1. Đevon giữa, Eifel

Middle Devonian, Eifelian.

2. Bourret R. 1922 (Calcaire de Pa Pei).
267
10. Đồng nghĩa của Ht. Nà Quản

Invalid; synonym of Nà Quản Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Pa Pei (“Série”)

1. Đevon sớm - giữa

Early - Middle Devonian

2. Bourret R. 1922 (Série de Papei).

10. Bourret R. 1922 coi “Série” Pa Pei có tuổi Đevon muộn, nhưng thực ra nó thuộc các
mức địa tầng khác nhau mà hiện nay được mô tả trong các Ht. Mia Lé, Nà Qu ản và
Hạ Lang

Bourret R. 1922 described the Pa Pei “Série” as Late Devonian, but they are of
different stratigraphic levels, belonging to the Mia Lé, Nà Quản and Hạ Lang Fms.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Pác Ma (Đá vôi, Limestone)

1. Trias muộn, Carni muộn

Late Triassic, Late Carnian.

2. Mansuy, 1912 (Đá vôi đỏ Pa Ma - Pa Ma Red limestone) (Calovi-Callovian).

3. Tây Bắc Bộ (I.3); các tỉnh Lai Châu và Sơn La

West Bắc Bộ (I.3); Lai Châu and Sơn La provinces.

4. Cửa Nậm Ma đổ vào sông Đà, gần bản Pác Ma

Nậm Ma estuary, near the Pác Ma village; x = 21°56’; y = 103°50’.

5. a) Đá vôi san hô ám tiêu, 80 m; b) sét vôi, bột kết vôi, 30 m

a) Coral reef limestone, 80 m; b) marl, calcareous siltstone, 30 m.

6. 110 - 220 m.



268
7. Isastrea profunda (a), Thecosmilia norica (a), Laballa cf. suessi (a), Aulacothyropsis
inflata (a), A. bisinuata (a), Rhaetina bamaensis (a), R. complanata (a), Sinucosta
songdae (a), Tornquistites sp. (b).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Nậm Mu tuổi Carni

Conformably lying upon Carnian Nậm Mu Fm.

9. Biển nông

Marine, shallow-water.

10. Ht. Suối Bàng (phần dưới): Đovjikov A. & Bùi Phú Mỹ (trong Đovjikov A. và nnk
1965) (đồng nghĩa); bậc Carni (phần trên): Vũ Khúc & Trịnh Th ọ (trong Trần Văn
Trị và nnk 1977) (đồng nghĩa); Ht. Nậm Mu (phần trên): Tr ần Đ ức Lương, Nguy ễn
Xuân Bao và nnk 1988 (đồng nghĩa). Là hệ tầng trên của loạt Sông Đà

Suối Bàng Fm. (lower part): Dovzhikov A. & Bùi Phú Mỹ (in Dovzhikov A. et al
1965) (synonym); Carnian Stage (upper part): Vũ Khúc & Trịnh Thọ (in Tr ần Văn
Trị et al 1977) (synonym); Nậm Mu Fm. (upper part): Trần Đức Lương, Nguyễn
Xuân Bao et al 1988 (synonym). Being the upper formation of the Sông Đà Group.

11. Vũ Khúc.

12. 6/1998

• Pakha (“Série”)

1. Proterozoi và Cambri

Proterozoic and Cambrian.

2. Deprat J. 1915 (Série de Pakha).

10. Các phần của phân vị này đã được xếp vào các Ht. Sông Chảy và Hà Giang

Invalid; the described section has been attributed at present to the Sông Chảy and Hà
Giang Fms.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Paleogen (Thành tạo, Formation)

1. Eocen - Oligocen.

269
Eocene - Oligocene.

2. Bùi Phú Mỹ và nnk, 1978.

10. Hiện xếp vào Ht. Pu Tra trên cơ sở tài liệu chi tiết về địa tầng.

Attributed at present to the Pu Tra Fm. based on detailed stratigraphical data.

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Pắc Nậm (Bậc khu vực, Regional Stage)

1. Đevon sớm, Emsi

Early Devonian, Emsian.

2. Tống Duy Thanh 1993; Tống Duy Thanh và nk. 1986 (Tầng; Unifying Horizon).

3. Bắc Bộ (I.1; I.3); các tỉnh Sơn La, Lai Châu, Yên Bái, Hòa Bình, Thanh Hóa, Lào
Cai, Hà Giang, Cao Bằng, B ắc C ạn, Thái Nguyên, L ạng S ơn, H ải Phòng, H ải
Dương

Bắc Bộ (I.1, I.3); Sơn La, Lai Châu, Yên Bái, Hòa Bình, Thanh Hóa, Lào Cai, Hà
Giang, Cao Bằng, Bắc Cạn, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Hải Phòng and Hải Dương
Provinces.

4. Phần dưới của mặt cắt chuẩn Ht. Nà Quản: m ặt cắt Nà Quản - B ằng Ca (Ph ạm
Đình Long 1975)

Lower part of the stratotype of the Nà Quản Fm.: Nà Quản - Bằng Ca section (Phạm
Đình Long 1975).

5. Phân vị thời địa t ầng khu v ực, h ợp nh ất các phân v ị t ương ứng v ới ph ần d ưới
của loạt Bản Páp, phần d ưới c ủa h ệ tầng Nà Qu ản và các th ể đ ịa t ầng t ương
đươ ng ở Bắc Bộ, chứa phức h ệ hoá thạch Parastriatopora champungensis -
Nowakia zlichovensis .

Regional chronostratigraphic unit unifying sediments corresponding to the lower
part of Bản Páp Group, lower part of Nà Quản Fm. and equival stratigraphic bodies
in Bắc Bộ, bearing the Parastriatopora champungensis - Nowakia zlichovensis
Assemblage.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

270
12. 8/1998

• Pha Long (Hệ tầng, Formation)

1. Cambri sớm

Early Cambrian.

2. Vasilevskaia E. Đ. (trong Đovjikov A. E. và nnk. 1965).

10. Phần dưới của hệ tầng đã được mô tả là Ht. Hà Giang, phần trên chính là Ht. Chang
Pung

Invalid; the lower part of the formation has been described as Hà Giang Fm., whilst the
upper part corresponds to the Chang Pung Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Phả Lý (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giữa-muộn

Middle-Late Triassic.

2. Ivanov G. (trong Đovjikov A. và nnk, 1965).

10. Phần carbonat đã được xếp vào Ht. Cò Nòi, còn ph ần l ục nguyên n ằm trên đ ược
xếp vào Ht. Nặm Thẳm

The carbonate part has been attributed at present to the Cò Nòi Fm., as for the
terrigenous upper part - to the Nặm Thẳm Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Phan Lương (Hệ tầng, Formation).

1. Miocen muộn

Late Miocene.

2. Phạm Đình Long (tầng, Neogen, một phần - Formation, Neogene, part.) (trong Trần
Đình Nhân, Trịnh Dánh); (điệp - Suite), 1975.

3. Sông Hồng (I.2); các trũng dọc sông Lô và sông Chảy

271
Sông Hồng (I.2); basins along Lô and Chảy Rivers.

4. Bờ sông Lô từ Bạch Lưu Thượng đến Trị Quận (Phan Lương). M ặt cắt b ổ sung ở
Tuyên Quang, Đoan Hùng, Ngòi Thia, Phố Ràng

Lô River banks from Bạch Lưu Thượng to Trị Quận villages (Phan L ương); x =
21°31’, y = 105°18’. Supplementary sections at Tuyên Quang, Đoan Hùng, Ngòi Thia
and Phố Ràng areas.

5. a) Cuội kết và sạn kết xen vài lớp cát kết thạch anh h ạt thô, 14m; b) cát k ết đa
khoáng và các lớp than, 200m; c) cuội kết, sạn kết, bột kết, 850m.

a) Conglomerate and gritstone with some interbeds of coarse quartz sandstone, 14m;
b) polymictic sandstone and coal seams, 200m; c) conglomerate, gritstone, siltstone,
850m.

6. 95-100 m.

7. Vết in lá thuộc các phức hệ Juglans cf. zaisanica - Ficus beauveriei, Ficus beauveriei
- Diospyros brachysepala (hoặc Quercus cf. lobbii - Ficus beauveriei, ho ặc F.
beauveriei - Q. lobbii) và Nelumbo protospeciosa - Phragmites oeningensis (b); v ết in
lá thuộc phức hệ Nelumbo protospeciosa - Graminiphyllum (c)

Imprints of leaves from the Juglans cf. zaisanica - Ficus beauveriei, Ficus beauveriei
- Diospyros brachysepala (or Q. cf. lobbii - Ficus beauveriei, or Ficus beauveriei -
Quercus lobbii), and Nelumbo protospeciosa - Phragmites oeningensis assemblages
(b); imprints of leaves from the Nelumbo protospeciosa - Graminiphyllum
assemblage (c).

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Na Hang (PR) hoặc Ht. Văn Yên (N12)

Unconformably lying upon the Na Hang Fm. (PR) or Văn Yên Fm. (N12).

9. Lục địa

Continental.

10. Điệp Tuyên Quang (một phần): Trần Đình Nhân, Trịnh Dánh 1975 (đồng nghĩa);
Miocen (một phần): Trần Đình Nhân (trong Trần Văn Trị và nnk.) 1977 (không h ợp
thức); Ht. Na Dương (một phần): Trịnh Dánh (trong Phan C ự Ti ến và nnk.; Vũ
Khúc, Bùi Phú Mỹ và nnk.), 1989 (đồng nghĩa)



272
Tuyên Quang Suite (part.): Trần Đình Nhân, Trịnh Dánh, 1975(synonym); Miocene
(part.): Trần Đình Nhân (in Trần Văn Trị et al.) 1977 (invalid); Na D ương Fm.
(part.): Trịnh Dánh (in Phan Cự Tiến et al.; Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ et al.), 1989
(synonym).

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 10/1999

• Phan Thiết (Hệ tầng, Formation)

1. Pleistocen giữa

Middle Pleistocene.

2. Nguyễn Đức Thắng, Vũ Văn Vĩnh và nnk, 1998.

3. Nam Trung Bộ (III.2); các tỉnh Ninh Thuận, Bình Thuận

South Trung Bộ (III.2); Ninh Thuận, Bình Thuận Provinces.

4. Gần thị xã Phan Thiết

Near Phan Thiết Town; x = 10°56’, y = 108°06’.

5. Cát thạch anh màu đỏ, hạt nhỏ, có tectit nguyên dạng ở phần dưới mặt cắt

Red fine quartz sand bearing tektite of original shape in the lower part of the
formation.

6. 50-80 m.

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Sông Luỹ (N2) và dưới Cát vàng Pleistocen trung - thượng

Unconformably lying upon the Sông Luỹ Fm (N 2), and under Middle-Upper
Pleistocene Yellow Sand.

9. Biển ven bờ

Marine, littoral

10. Cát đỏ cổ: Saurin E. 1970 (đồng nghĩa)

Old red sand: Saurin E. 1970 (synonym).

11. Phạm Văn Hùng.

12. 10/1998


273
• Phia Khao (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon

Devonian.

2. Nguyễn Kinh Quốc 1977

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Tuyên Quang, Bắc Cạn

East Bắc Bộ (I.1); Tuyên Quang and Bắc Cạn provinces.

5. Phân hệ tầng dưới: a) Đá phiến sét vôi láng bóng bị talc hoá và chlorit hoá, 50m; b)
đá vôi mịn xám đen, 15m; c) phyllit, phyllit vôi láng bóng, 60m; d) đá phi ến sericit-
thạch anh, 30m; e) đá vôi và vôi sét nhi ễm vật chất than, đá vôi đolomit, 90m; f)
phyllit, đá phiến sericit, phyllit vôi xen lớp mỏng đá vôi đolomit, 40m.

Phân hệ tầng giữa: g) đá vôi xám nhạt, phân lớp dày, kết tinh hạt bé, 30 - 50m; h)
đá vôi, đôi chỗ lẫn sét than, 80m; i) đá vôi đolomit, 70m.

Phân hệ tầng trên: j) đá vôi kết tinh xám trắng, 70m; k) đá phiến sericit, phyllit xám
xanh, đá phiến carbonat có vật chất than, các lớp m ỏng đá vôi sét, cát k ết th ạch
anh, 35 - 45m; l ) đá vôi kết tinh sọc dải xám xanh, xám trắng xen kẽ nhau, chuyển
lên đá hoa hạt lớn, 25m; m) đá phiến sericit, xen đá phiến thạch anh - sericit, cát kết
thạch anh felspat, 30m; n) đá hoa sọc dải đen trắng xen kẽ nhau, 35m; o) đá hoa hạt
lớn trắng, xám xanh, 110m; p) đá vôi kết tinh hạt nhỡ và nhỏ, xen đôi l ớp đá phi ến
thạch anh - sericit, 50m.

Lower subformation: a) Lustrous, talco-chloritized marly shale, 50m; b) dark gray
fine-grained limestone, 15m; c) lustrous phyllite and calcareous phyllite, 60m; d)
quartz-sericite schist, 30m; e) carbonaceous limestone and marl, dolomitic limestone,
90m; f) sericite schist, calcareous phyllite, interbeds of dolomitic limestone, 40m.

Middle subformation: g) light gray, thick- bedded, fine-grained crystallized
limestone, 30 - 50m; h) gray limestone, locally mixed with coaly shale, 80m; i)
dolomitic limestone, 70m.

Upper subformation: j) light gray, crystallized limestone, 70m; k) sericite schist,
green-gray phyllite, and carbonaceous calcareous schist, interbeds of marly
limestone, quartz sandstone, 35 - 45m; l) intercalation of light gray and green-gray
stripped limestone, marble, 25m; m) sericite schist, interbeds of quartz-sericite schist,


274
quartz-feldspar sandstone, 30m; n) intercalation of light and dark stripped marble,
35m; o) light gray, green-gray coarse marble, 110m; p) middle and fine-grained
crystallized limestone, interbeds of quartz-sericite schist, 50m.

6. 800 - 850m

7. Crassialveolites sp. indet. (h), Amphipora sp. (i). Tại Đông bắc Làng Bùi, Bản Yang
- At northeast Làng Bùi, Bản Yang: Crassialveolites sp. indet., Cladoppora sp. indet.,
Favosites sp. indet., Pachyporida gen. indet. Tại vùng m ỏ Chợ Điền - At Chợ Điền
Mine: Stromatopora sp., Amphipora sp..

8. Ranh giới dưới không quan sát được, chuyển tiếp lên đá phun trào của Ht Pia
Phương

Lower boundary was not observed, conformably underlying effusive rocks of the Pia
Phương Fm.

9. Biển nông thềm lục địa

Marine shallow - water shelf.

10. Mặt cắt chuẩn của hệ tầng không được chỉ rõ, hệ tầng được cấu thành từ 3 phân
hệ tầng phân bố ở 3 nơi khác nhau. Nguyễn Kinh Quốc xác định tuổi của Ht. Phia
Khao là Silur muôn (?) - Đevon sớm, . Phạm Đình Long (Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ et al.
1990) hợp nhất hai Ht Phia Khao và Pia Phương thành Ht Pia Phương và định tuổi
Silur (?) - Đevon sớm. Cách làm đó không phù hợp với thể thức thông thường của
công tác địa tầng.

Ranh giới dưới của Ht Phia Khao không quan sát được, còn ranh gi ới trên thì đ ược
coi là chỉnh hợp dưới đá phun trào của Ht Pia Phương. Sự có m ặt của đá phun trào
trong Ht Pia Phương còn cần nghiên cứu lại (xem Ht Pia Ph ương), do đó quan h ệ
của Ht Phia Khao với các thể địa tầng cổ hơn và trẻ hơn đều không rõ. Hoá th ạch
phát hiện được đều được bảo tồn quá xấu, nhưng với những d ạng đã nêu trên thì
không có cơ sở để xác minh yếu tố Silur của Ht Phia Khao. Trong khi đó, c ần l ưu ý
rằng trong số hoá thạch của Pia Phương thì Crassialveolites, Pachyporida là những
đại biểu khá phổ biến trong các trầm tích Đevon ở Việt Nam. Từ đá biến chất c ủa
Ht Phia Khao có thể nhận ra đá mẹ của hệ tầng này đ ược đặc tr ưng b ằng s ự xen
kẽ của đá phiến, cát kết và đá vôi, sét vôi tương tự như trầm tích Đevon ở Đại Thị,
gồm đá vôi, sét vôi và cát kết, đá phiến đặc trưng cho các Ht Mia Lé, B ản Ngu ồn.

275
Hiện nay nên coi hệ tầng Phia Khao có tuổi Đevon là hợp lý h ơn c ả, m ặt khác vi ệc
phát hiện quan hệ địa tầng và hoá thạch tốt hơn sẽ là c ơ sở đ ể xác đ ịnh tu ổi c ủa
hệ tầng. Trong mọi trường hợp, tính hợp thức của Ht Phia Khao đòi hỏi nghiên c ứu
chi tiết hơn.

Nguyễn Kinh Quốc assigned the Phia Khao Fm. to Late Silurian (?) - Early
Devonian. Phạm Đình Long (Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ et al. 1990) grouped the Pia
Phương and Phia Khao Fms. into the Pia Phương Fm. and dated it as Silurian (?) -
Early Devonian. The description of Pia Phương and Phia Khao Fms. under the Pia
Phương name does not correspond to stratigraphic rules.

Type section was not shown. The Phia Khao Fm. is composed of three subformations
exposed in three different areas. Stratigraphic relationship of this formation with
older underlying strata was not observed, and it was regerded as conformably
underlying effusive rocks of the Pia Phương Fm. The presence of these "effusive
rocks" requests more detailed studies (see also Pia Phương Fm.). Therefore the
relationship of the Phia Khao Fm. with the younger overlying strata is also not clear.
Discovered fossils are poorly preserved, but above-mentioned fossils do not indicate
Silurian age of the Phia Khao Fm. While it is worthy to remind the representatives of
Crassialveolites, Pachyporida are very common in Devonian, but not in Silurian in
Việt Nam. Metamorphism rocks of the Phia Khao Fm. remind their parent rocks as
the case of Devonian rocks at Đại Thị that are characterized by the intercalation of
shale, sandstone and limestone as of Mia Lé, Bản Nguồn Fms. At present, it is
reasonable to assign the Phia Khao Fm. to Devonian, and on the other hand, finding
more fossils and stratigraphic relationships of the formation are necessary for dating
it. In any case, the validity of the Phia Khao Fm. requests more detailed studies.

11. Tống Duy Thanh

12. 8/1999.

• Phiềng Đia (Đá phiến và đá vôi, Shale and Limestone)

1. Đevon sớm, Praga

Early Devonian, Pragian.

2. Bourret R. 1922 (Schiste et calcaire de Phieng Dia).



276
10. Bourret R. 1922 coi phân vị này có tuổi Đevon muộn, Frasni, nhưng những nghiên cứu
mới chứng minh rằng nó thuộc Ht. Mia Lé. Xem Ht. Mia Lé

Invalid; Bourret R. 1922 regarded this unit as Late Devonian, Frasnian, but new data
have been showing that, in fact, it belongs to the Mia Lé Fm. See Mia Lé Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Phó Bảng (Hệ tầng, Formation)

1. Permi muộn - Trias sớm

Late Permian - Early Triassic.

2. Tạ Thành Trung, 1972 (part.).

10. Hiện các đá vôi bên dưới được xếp vào Ht. Đồng Đăng, sét vôi ch ứa Claraia và đá
vôi bên trên được mô tả là Ht. Hồng Ngài

Lower limestone has been attributed at present to the Đồng Đăng Fm., Claraia-
bearing marl, and limestone of the upper part - to the Hồng Ngài Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Phong Châu (Hệ tầng, Formation)

1. Miocen sớm

Early Miocene.

2. Polustovich B., Nguyễn Ngọc Cư (trong Phan Huy Quynh), 1973.

3. Sông Hồng (I.2); đồng bằng Bắc Bộ

Sông Hồng zone (I.2); Bắc Bộ plain.

4. Lỗ khoan 110 tại Hưng Hà, Thái Bình

Hole No110 at Hưng Hà, Thái Bình Province; x = 20°35’, y = 106°14’.

5. Hệ xen kẽ của cát kết glauconit, cát kết hạt nhỏ và cát bột kết. Đá b ị bi ến chất
mạnh




277
Intercalation of metamorphosed glauconite sandstone, fine sandstone and silty
sandstone.

6. 400-1300 m.

7. Vết in lá thuộc phức hệ Ficus beauveriei - Ulmus longifolia; ph ấn hoa Betulaceae
gen. indet., Alnus sp., Quercus sp., Castanea sp., Lithocarpus sp., Taxodiaceae gen.
indet. và mảnh vỏ Thân mềm

Imprints of leaves from the assemblage Ficus beauveriei - Ulmus longifolia; pollens:
Betulaceae gen. indet., Alnus sp., Quercus sp., Castanea sp., Lithocarpus sp.,
Taxodiaceae gen. indet., mollusc shells.

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Đình Cao tuổi Oligocen

Unconformably upon the Oligocene Đình Cao Fm.

9. Lục địa

Continental.

10. Ht. Phủ Cừ (một phần): Trịnh Dánh (trong Phan Cự Ti ến và nnk. 1989) (đ ồng
nghĩa)

Phủ Cừ Fm. (part.): Trịnh Dánh (in Phan Cự Tiến et al. 1989) (synonym).

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 8/1998

• Phong Hanh (Hệ tầng, Formation)

1. Cambri - Silur

Cambrian - Silurian.

2. Nguyễn Xuân Bao và nnk. (trong Trần Tính và nnk, 1998).

3. Trung Trung Bộ (III.1); các tỉnh Bình Định và Phú Yên

Middle Trung Bộ (III.1); Bình Định and Phú Yên Provinces.

4. Vùng núi Phong Hanh - núi Đào, tây - tây nam huyện lỵ Tuy An 3 km; x = 13o17’, y
= 109o11’

Phong Hanh - Đào Mt area, 3km W-SW of Tuy An District Centre

5. a) Đá hoa, argilit, đá phiến sét, các lớp kẹp anđesit porphyrit, porphyroiđ, và đá

278
phiến silic phân dải, 200-400 m; b) cát kết dạng quarzit, đá phi ến sét, đá phi ến có
anđalusit, các lớp kẹp đá phiến silic, 300-400 m; c) đá phi ến thạch anh - sericit, các
lớp kẹp quarzit, 500 m

a) Dolomitic marble, argillite, clay shale, interbeds of andesito-porphyrite,
porphyroids, and stripped cherty shale, 200-400 m; b) quarzitic sandstone, clay
shale, andalusite-bearing schist, interbeds of cherty shale, 300-400 m; c) quartz-
sericite schist, interbeds of quarzite, 500m.

6. 1000 - 1300 m.

8. Ranh giới dưới không rõ, bên trên bị phủ không chỉnh h ợp b ởi Ht Mang Giang tu ổi
Trias giữa

Lower boundary unknown, unconformably covered by Middle Triassic Mang Giang
Fm.

9. Trầm tích - núi lửa sinh

Volcanogeno - sedimentary.

10. Tuổi được xác định giả thiết dựa theo mức độ biến chất của đá

The datation has been supposedly proposed on the basis of the metamorphic level of
the rocks.

11. Tống Duy Thanh, Vũ Khúc.

12. 8/1999

• Phong Nha (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon muộn, Famen - Carbon sớm, Turnai

Late Devonian, Famennian - Early Carboniferous, Tournaisian.

2. Lê Hùng (trong Vũ Khúc và nnk.) 1984.

3. Bắc Trung Bộ (II.2); t ỉnh Qu ảng Bình

North Trung Bộ (II.2); Qu ảng Bình province.

4. Đầu đường 20 đến Lèn Ả, từ ngã ba sông ngầm đ ổ vào sông Tróoc v ề phía làng
Phong Nha, Quảng Bình

At the beginning of the Road N. 20 to Lèn Ả cliff from the crossing of underground-


279
stream and Tróoc river to Phong Nha village, Hà Tĩnh province; x = 17o36'; y =
106o17'.

5. a) Đá vôi, vôi silic phân lớp dày, 100m; b) đá vôi phân lớp mỏng, phía trên có xen các
lớp mỏng hoặc ổ silic, 160m; c) đá silic, silic vôi, 20m

a) Limestone, thick-bedded cherty limestone, 100m; b) thin-bedded limestone, thin
interbeds or nests of chert in the upper part, 160m; c) chert, calcareous chert, 20m.

6. 60 - 280 m.

7. Quasiendothyra kobeitusana (a), Q. communis (a), Syringopora geniculata (a), Labechia
kurganensis (a), Pseudolabechia variabilis (a), Stromatocerium kwangsiensis (a),
Cystophrentis kolaohoensis (a), C. roniewiczae (a) (thuộc sinh đới Quasiendothyrra -
Cystophrentis - of Quasiendothyra - Cystophrentis biozone), Tournayellina beata (b), T.
septata (b), Chernyshinella glomiformis (b), C. paucicamerata (b), Bisphaera irregularis
(b), Pseudophillipsia sp. (c).

8. Có lẽ chỉnh hợp dưới hệ tầng La Khê, quan hệ với trầm tích bên d ưới ch ưa quan
sát được (Lê Hùng in Vũ Khúc 1984)

Possibly conformably underlying the La Khê Fm., lower boundary not observed (Lê
Hùng in Vũ Khúc 1984)

9. Biển

Marine.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Phong Sơn (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon muộn, Famen - Carbon s ớm, Turnai

Late Devonian, Famennian - Early Carboniferous, Tournaisian.

2. Nguyễn Hữu Hùng, Đoàn Nhật Trưởng, Nguyễn Đức Khoa 1995.

3. Bắc Trung Bộ (II.2); Thừa Thiên - Huế

North Trung Bộ (II.2); Thừa Thiên - Huế province.

4. Từ mỏ nước khoáng Thanh Tân qua ấp Hi ền An đ ến cánh đ ồng phía đông b ắc,
Thừa Thiên - Huế
280
From Thanh Tân mineral water spring through Hi ền An village to the
northeastern rice field, Th ừa Thiên - Hu ế province; x = 160 30'; y = 1070 22'.

5. a) Tập Văn Xá: chủ yếu là đá vôi sét phân lớp m ỏng chứa hóa th ạch thu ộc h ệ l ớp
Yunnanellina, 450m; b) Tập Hiền An: đá vôi đen phân lớp dày, 200 - 250m

a) Văn Xá Member: mainly thin-bedded clayish limestone yielding faunas of the
Yunnanellina Assemblage, 450m; b) Hiền An Member: dark-grey thick-edded limestone,
200 - 250m.

6. 600 - 700 m.

7. Ở Thanh Tân (At Thanh Tân): Zaphrentoides sp., Pseudozaphrentoides sp., Athyris cf.
concentrica, Theodossia aff. anossoffi, Tenticospirifer cf. vilis kwangsiensis.

Ở Hiền An (At Hiền An village): Syringopora geniculata haiphongensis, S.
reticulata, Pseudolabechia huanjiangensis, Cystophrentis kolaohoensis, Cystospirifer
sp..

8. Quan hệ với các thể địa chất già hơn và trẻ hơn không quan sát đ ược,ngo ại tr ừ
trầm tích Đệ tứ phủ trên

Underlying and overlying strata, except Quaternary, have not been observed in the
exposed area.

9. Biển

Marine.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Phố Hoàng (Loạt, Group)

1 Đevon sớm

Early Devonian

2. Nguyễn Kinh Quốc, Trần Hữu Dần 1998

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Lạng Sơn

East Bắc Bộ (I.1); Lạng Sơn province

5. Gồm 3 hệ tầng - Đèo Bén, Mia Lé và Nà Quản


281
Composed of Đèo Bén, Mia Lé and Nà Quản Fms..

9. Việc phân định loạt Phố Hoàng xem ra không hợp lý. Ht Đèo Bén tướng lục địa và á
lục địa, đồng nghĩa với loạt Sông Cầu (xem Ht Đèo Bén), còn Ht Mia Lé t ướng
biển nông thềm lục địa phản ảnh điều kiện trầm tích, cổ địa lý hoàn toàn khác, do
đó những hệ tầng này không thể hợp thành một phân vị “loạt”.

The establishment of the Phố Hoàng group seems to be inexpedient. The Đèo Bén
Fm. presents itself continental and subcontinental facies and is a junior synonym of
the Sông Cầu Group (see Đèo Bén Fm.), while th e Mia Lé Fm. is characterized by
marine shallow water shelf facies. These formations took shape in different
sedimentary and paleogeographic environments, so they can not form a ”Group”.

10. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa

11. 5/1999

• Phù Lãng (Hệ tầng, Formation)

1. Permi

Permian.

2. Nguyễn Quang Hạp 1967 (Tầng).

10. Đồng nghĩa của Ht. Bãi Cháy

Synonym of Bãi Cháy Fm.: Nguyễn Văn Liêm 1967.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Phù Tiên (Hệ tầng, Formation)

1. Eocen

Eocene.

2. Lê Văn Cự và nnk., 1985; (“điệp - Suite”).

3. Sông Hồng (I.2); đồng bằng Bắc Bộ

Sông Hồng (I.2); Bắc Bộ Plain.

4. Lỗ khoan 104 ở xã Đình Cao, Tiên Lữ, Hưng Yên; x = 20°42’, y = 106°05’

Borehole No104 at Đình Cao Commune, Tiên Lữ District, Hưng Yên Province.
282
5. Sét kết bị nén ép mạnh, cát kết arkos và cát kết grauvac chuyển lên sét k ết, b ột k ết
xen nhiều lớp cuội kết, cát kết, màu tím đỏ, đôi khi màu đen hoặc loang lổ

Compressed claystone, arkosic sandstone and grauwacke gra ding upward to reddish-
violet, sometimes dark-coloured or variegated claystone, siltstone, with interbeds of
conglomerate and sandstone.

6. 100-150 m.

7. Phức hệ Bào tử - phấn hoa Verrucatosporites- Foramea: bào tử = 10-25%, ph ấn hoa
Pinophyta = 10-25%, Magnoliophyta = 50-80%. Rất phong phú Foramea,
Striatricolporites, Rettitricolporites, Psilatricolporites, Subtriporopollenites,
Bombacacidites

Sporo-pollenic assemblage of Verrucatosporites-Foramea: spores = 10-25%, pollens
of Pinophyta = 10-25%, pollens of Magnoliophyta = 50-80%. Very abundant
Foramea, Striatricolporites, Rettitricolporites, Psilatricolporites,
Subtriporopollenites, Bombacacidites....

8. Không chỉnh hợp trên ryolit Tam Đảo (T2) và đá vôi Carbon-Permi

Unconformably upon the Tam Đảo Rhyolite (T2) and C-P limestones.

9. Lục địa

Continental.

10. Điệp Xuân Hoà (một phần): Lê Văn Cự và nnk, 1982 (đồng nghĩa)

Xuân Hoà Suite (part.): Lê Văn Cự et al., 1982 (synonym)

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 7/1998

• Phú Ngữ (Hệ tầng, Formation)

1. Orđovic - Silur (Silur sớm)

Ordovician - Silurian (Early Silurian).

2. Phạm Đình Long và nnk. 1969.

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Tuyên Quang, Bắc Cạn, Hà Giang, Lạng Sơn

East Bắc Bộ (I.1); Tuyên Quang, Bắc Cạn, Hà Giang and Lạng Sơn provinces.


283
4. Mặt cắt Gia Tòng - Chợ Chu, Bắc Cạn

From Gia Tòng village to Chợ Chu townlet, Bắc C ạn province; x = 210 53'; y = 1050
46'.

5. Phần dưới: a) đá phiến sét xen bột kết và cát kết, đôi n ơi xen đá phi ến sét silic và
đá phun trào mafic, 200m; b) đá phiến sét xen nhiều lớp đá phi ến silic, các l ớp
quarzit và quarzit có vôi, 300m; c) đá phi ến sét, cát k ết quarzit ch ứa v ẩy muscovit,
thấu kính đá vôi, 600m. Phần trên: d) cát bột kết, đá phiến sét có nhiều vẩy sericit
xen kẽ với các lớp đá phiến silic, 300 - 400m; e) ch ủ yếu là cát b ột k ết, cát k ết
thạch anh chứa vẩy mica đôi khi xen cát kết felspat, cát k ết v ới l ớp m ỏng phun trào
axit, các lớp mỏng đá phiến sét, thấu kính đá vôi hoặc sét vôi, 400m; f) cát b ột k ết
xen đá phiến sét than, cát kết thạch anh chứa nhiều vẩy graphit, 400m.

Lower part: a) clay shale, interbeds of siltstone, sandstone, locally interbeds of cherty
shale and mafic effusive, 200m; b) clay shale, interbeds of cherty shale, quartzite,
calcareous quartzite, 300m; c) clay shale, muscovite-bearing quartzitic sandstone,
limestone lenses, 600m. Upper part: d) siltstone, sandstone, clay-sericite shale,
interbeds of cherty shale, 300 - 400m; e) mainly of siltstone, sandstone, mica-bearing
quartz sandstone, locally interbeds of feldspar-bearing sandstone, sandstone, thin beds
of acidic effusive, thin beds of shale, limestone or marl lenses, 400m; f) siltstone,
sandstone, interbeds of coaly shale, graphite-bearing quartz sandstone, 400m.

6. 2000 - 3000 m.

7. Brachiopoda (a, d, e), Trilobita (a,d), Climacograptus sp. (d), Glyptograptus sp. (d),
Monoclimacis sp. (d), Flora remains (e).

8. Quan hệ với trầm tích cổ hơn không rõ, nằm không ch ỉnh h ợp d ưới tr ầm tích Silur-
Đevon (Vũ Khúc & Bùi Phú Mỹ 1990)

Lower boundary not observed, unconformably underlying Silurian-Devonian
sediments (Vũ Khúc & Bùi Phú Mỹ 1990).

9. Trầm tích biển sâu

Deep-water marine deposits.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998


284
• Phú Quốc (Hệ tầng, Formation)

1. Miocen giữa-muộn

Middle - Late Miocene.

2. Nguyễn Xuân Bao và nnk. 1978 (Jura); Trịnh Dánh và nnk (Miocen giữa - muộn)

3. Tây Nam Bộ (IV); đảo Phú Quốc, quần đảo An Thới, tỉnh Kiên Giang.

West Nam Bộ (IV); Phú Quốc Island, An Thới Archipelago, Kiên Giang Province.

4. Đảo Phú Quốc (các mặt cắt Dương Đông - Hàm Ninh, Dương Tơ - Bãi Vòng, Cây
Dừa - Ông Đội, Ghềnh Dầu - Rạch Vẹm, đảo An Đông - An Th ới); x = 10 o20’, y =
104o.

Phú Quốc Island; sections Dương Đông - Hàm Ninh, Dương Tơ - Bãi Vòng, Cây
Dừa - Ông Đội, Ghềnh Dầu - Rạch Vẹm, An Đông island - An Thới.

5. a) Cuội kết, cát kết, bột kết, 20m; b) cát kết, bột kết, 150m; c) cát k ết, cu ội k ết
phân lớp xiên, 25m

a) Conglomerate, sandstone, siltstone, 20m; b) sandstone, siltstone, 150m; c) cross-
bedded sandstone, conglomerate, 250m.

6. ≈ 420 m.

7. Vết in lá (Imprints of leaves): Laurus similis, Phragmites oeningensis, Sabal sp.,
phức hệ BTPH với các dạng ưu thế ( sporo-pollenic assemblage with dominant
forms) Canthiumpollenites, Dacrydium, Florschuetzia trilobata, Fl. meridionalis , Fl.
levipoli, Stenochlaema (b); phức hệ BTPH phong phú không chứa các thực vật ngập
mặn - abundant sporo-pollenic assemblage without mangrove taxa (c).

8. Không rõ

Unknown.

9. Lục địa

Continental.

10. Trong Ht. Phú Quốc trước đây chưa tìm được hoá thạch. Vi ệc đ ịnh tu ổi cho h ệ
tầng là Jura và sau đó là Creta dựa vào so sánh thánh thành phần th ạch h ọc v ới các
thành tạo chứa di tích thực vật Creta ở vùng Bokor thuộc Campuchia. Năm 1998,


285
Trịnh Dánh và đồng nghiệp đã tìm được vết in lá và bào t ử phấn hoa Neogen nh ư
đã trình bày ở trên.

Previously, in the Phú Quốc Fm. not any fossil was found yet. The sediment dating
has been based on correlation with Cretaceous fossil-bearing formations distributed
in Bokor, In 1998 Trinh Dzanh and his colleagues found above-cited imprints of
Neogene leaves and spores and pollens Cambodia.

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Phủ Cừ (Hệ tầng, Formation)

1. Miocen giữa

Middle Miocene.

2. Golovenok V.K., Lê Văn Chân (trong Trần Đình Nhân, Trịnh Dánh) 1975 (điệp -
Suite)

3. Sông Hồng (I.2); đồng bằng Bắc Bộ

Sông Hồng (I.2); Bắc Bộ plain.

4. Lỗ khoan 2 tại thị trấn Phủ Cừ, tỉnh Hưng Yên

Hole No2 at Phủ Cừ Townlet, Hưng Yên Province; x = 20°44’, y = 106°12’.

5. Mặt cắt gồm ba phần, mỗi phần 2 tập, dưới là cát kết xen các l ớp m ỏng b ột k ết,
chuyển lên sét kết, bột kết và than

The sequence is composed of three parts, each of them - 2 members, the lower of which
includes sandstone, interbeds of siltstone, grading upward to claystone, s iltstone and
lignite.

6. 250-500 m.

7. Trùng lỗ (ở các tập dưới), vết in lá: Acer hilgendorfii, Cercidiphyllum crenatum,
Rhus triphylla, v.v..., BTPH và thân mềm nước lợ (ở các tập trên).

Foraminifers (in lower members), imprints of leaves: Acer hi lgendorfii,
Cercidiphyllum crenatum, Rhus triphylla,... spores and pollens, brackish-water
molluscs (in upper members).


286
8. Chỉnh hợp (?) trên Ht. Phong Châu (N11)

Conformably (?) upon the Phong Châu Fm. (N11).

9. Tam giác châu

Deltaic

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 8/1998

• Phủ Ốc (Hệ tầng, Formation)

1. Pliocen

Pliocene.

2. Trịnh Dánh, 1993

10. Hiện xếp vào Ht. Hang Mon (N), phần trên, do không tách biệt rõ ràng về ranh giới
địa tầng và cổ sinh.

Attributed at present to the upper part of the Hang Mon Fm. by the impossibility of
establishing clearly the stratigraphical boundary and paleontological characteristics.

11. Trịnh Dánh, (Trinh Dzanh).

12. 10/1999

• Phụng Hiệp (Hệ tầng, Formation)

1. Miocen muộn

Late Miocene.

2. Lê Văn Cự và nnk, 1985.

3. Tây Nam Bộ (IV); đồng bằng Nam Bộ

West Nam Bộ (IV); Nam Bộ plain.

4. Lỗ khoan Hậu Giang I (500-800m), thị trấn Phụng Hiệp, tỉnh Cần Thơ

Hole Hậu Giang I (500-800m), Phụng Hiệp Townlet, Cần Thơ Province; x = 9°48’,
y = 105°50’.

5. a) Cát kết, ~13m; b) bột kết, cát kết, 22.5m; c) cát kết, đôi khi sạn kết, 29.5m; d) sét
kết, bột kết, cát kết, 28 m; e) cát kết, sạn kết và cuội kết, ít bột kết, 79,5m

287
a) Sandstone, ~13m; b) siltstone, sandstone, 22.5m; c) sand stone, sometimes
gritstone, 29.5m; d) claystone, siltstone, sandstone, 28m; e) sandstone, gritstone and
conglomerate, a little siltstone, 795m.

6. >174 m.

7. Polypodiaceae (c); phức hệ BTPH với bào tử: 8,4-22,8%, ph ấn cây thân gỗ: 50,4-
63,6%, phấn cây thân cỏ: 1,5-2,45% (d); vết in lá thuộc phức hệ Diospyros
brachysepala - Quercus cf. lobbii - Zyziphus miojujuba, phức hệ BTPH với bào t ử:
27%, phấn cây thân gỗ: 53,5%, phấn cây thân cỏ: 10% (e)

Polypodiaceae (c); sporo-pollenic assemblage with spores: 8,4-22,8%, woody plant
pollens: 50,4-63,6%, herbaceous plant pollens: 1,5-2,45% (d); imprints of leaves of
Diospyros brachysepala - Quercus cf. lobbii - Zyziphus miojujuba assemblage, sporo-
pollenic assemblage with spores: 27%, woody plant pollens: 53,5%, herbaceous
plant pollens: 10% (e).

8. Không chỉnh hợp trên đá biến chất Mesozoi (Jura-Creta ?) hoặc Paleozoi (?)

Unconformably upon Paleozoic (?) or Mesozoic metamophic rocks.

9. Lục địa

Continental.

10. Ht. Cần Thơ (một phần): Lê Đức An và nnk., 1981 (đồng nghĩa)

Cần Thơ Fm. (part.): Lê Đức An et al. 1981 (synonym).

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 12/1999

• Phước Tân (Hệ tầng, Formation)

1. Pleistocen muộn, phần muộn

Late Late Pleistocene.

2. Nguyễn Ngọc Hoa và nnk., 1996.

3. Đông Nam Bộ (III.2); các tỉnh Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu

East Nam Bộ (III.2); Đồng Nai and Bà Rịa - Vũng Tàu Provinces.

4. Ấp Phước Tân, dọc thung lũng sông Lá Buông


288
Phước Tân village, along the valley of Lá Buông River; x = 10°03’, y = 106°57’.

5. Bazan olivin kiềm dạng đặc xít xen lỗ hổng

Alkaline olivine basalt of dense structure interbedded with porous basalt.

6. 5-25 m.

8. Phủ không chỉnh hợp trên các hệ tầng cổ hơn

Unconformably covering older formations.

9. Núi lửa

Volcanic.

11. Phạm Văn Hùng.

12. 8/1998

• Pia Phương (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm

Early Devonian.

2. Nguyễn Kinh Quốc (trong Tống Duy Thanh và nnk . 1986; Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ và
nnk. 1990).

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Tuyên Quang, Hà Giang

East Bắc Bộ (I.1); Tuyên Quang and Hà Giang provinces.

4. Theo suối You Ma, Lạng Giang (gần đỉnh Pia Phương), Tuyên Quang

Along the You Ma stream, Lạng Giang (near Pia Phương summit), Tuyên Quang
province; x = 22o24'; y = 105o10'.

5. a) Đá phiến sét sericit, đá phiến sét vôi, phylit vôi xen đôi lớp đá vôi sét có v ật ch ất
than, đá vôi đolomit, cát bột kết vôi, 300m; b) đá vôi, đá vôi hoa hóa có bitum, đá vôi
sét - silic, 180m; c) đá vôi kết tinh, đá hoa dạng sọc dải xen đôi l ớp m ỏng đá phi ến
sericit, đá phiến thạch anh - sericit, 200m; d) đá phiến sét sericit, cát b ột k ết vôi -
silic nhiễm mangan xen các lớp mỏng tuf ryolit và albitophyr và đôi l ớp m ỏng đá
phiến lục (?), 450m; e) đá vôi silic xen đá vôi sét, đá phi ến sét - silic, đá phi ến sét
vôi, cát bột kết vôi, 800 - 900m; f) đá phiến sét silic, đá phi ến silic ch ứa v ật ch ất
than xen cát bột kết chứa mangan và ít lớp mỏng cát bột kết tuf, tuf ryolit, 250m.

289
a) Sericite schist, marlaceous shale, calcareous phyllite, interbeds of carbonaceous
clayish limestone, dolomitic limestone, calcareous silty sandstone, 300m; b)
limestone, bituminous marbleized limestone, clay-cherty limestone, 180m; c)
crystallized limestone, stripped marble, some interbeds of sericite schist, sericite-
quartz schist, 200m; d) sericite-clay shale, manganese-bearing calcaro-cherty
sandstone, thin interbeds of rhyolitic and albitophyric tuff, some greenstone interbeds
(?), 450m; e) cherty limestone, interbeds of clayish limestone, cherty shale,
marlaceous shale, calcareous silty sandstone, 800 - 900m; f) cherty shale,
carbonaceous cherty shale, interbeds of manganese-bearing silty sandstone and some
beds of tuffaceous sandstone, rhyolitic tuff, 250m.

6. 2000 - 2200 m.

7. Amphipora sp. (b), Crassialveolites (?) sp. (b), Cladopora sp. (b), Favosites sp. (b),
Crinoidea (c).

8. Chỉnh hợp trên Ht Phia Khao và bất chỉnh hợp dưới Ht Cốc Xô

Conformably overlies the Phia Khao Fm. and unconformably underlies the C ốc Xô
Fm.

9. Biển, nguồn núi lửa

Marine, volcanogenic (?).

10. Ht. Chiêm Hóa (part.): Vasilevskaia E.Đ. 1965 (đ ồng nghĩa); ? Ht. Na Hang:
Vasilevskaia E.Đ. 1965 (đồng nghĩa); tầng Bắc Mê: Tạ Hoàng Tinh 1971 (đ ồng
nghĩa); điệp Mường Chà: Tạ Hoàng Tinh 1971 (đồng nghĩa); đi ệp Cao Vinh: T ạ
Hoàng Tinh 1971 (đồng nghĩa); điệp Bản Vàn: Tạ Hoàng Tinh 1971 (đồng nghĩa).

Xác lập Ht. Pia Phương, Nguyễn Kinh Quốc cho tuổi Đevon sớm; Vũ Khúc, Bùi
Phú Mỹ và nnk. (1990) gộp khối lượng hai Ht. Phia Khao (S ? - D 1) và Ht. Pia
Phương (D1) vào Ht. Pia Phương và cho tuổi Silur (?) - Đevon sớm. Tuy nhiên, dù
trong Phia Khao hay trong Pia Phương cũng không có các yếu t ố hoá th ạch đ ặc
trưng của Silur. Việc mô tả khối lượng hai Ht. Pia Phương và Phia Khao d ưới tên
gọi Ht. Pia Phương là không phù hợp với thể thức của công tác địa tầng.

Những nghiên cứu mới trong đo vẽ địa chất 1:50 000 ở Hà Giang cho thấy phần lớn
đá “phun trào" của hệ tầng này lại là đá xâm nhập nông (granit á núi lửa), như ở
vùng Tòng Bá - Bắc Mê (Hà Giang). Do đó tính hiệu lực của hệ tầng này cần được

290
xác minh thêm bằng những nghiên cứu đầy đủ hơn, vì khi “phun trào" không còn là
thành phần của hệ tầng nữa thì mặt cắt của Pia Phương tương tự mặt cắt của Ht.
Mia Lé, nhưng bị biến đổi ít nhiều do biến chất tiếp xúc.

Chiêm Hóa Fm. (part.): Vasilevskaia E. D. 1965 (synonym); ?Na Hang Fm.:
Vasilevskaia E.D. 1965 (synonym); Bắc Mê Fm.: Tạ Hoàng Tinh 1971 (synonym);
Mường Chà Suite: Tạ Hoàng Tinh 1971 (synonym); Cao Vinh Suite: Tạ Hoàng Tinh
1971 (synonym); Bản Vàn Suite: Tạ Hoàng Tinh 1971 (synonym).

Nguyễn Kinh Quốc assigned the Pia Phương Fm. to Early Devonian. Vũ Khúc, Bùi
Phú Mỹ et al. (1990) grouped the Pia Phương and Phia Khao Fms. into the Pia
Phương Fm. and dated it as Silurian (?) - Early Devonian. However, there is no
Silurian paleontological evidence for this dating. The description of Pia Phương and
Phia Khao Fms. under the Pia Phương name does not correspond to the
stratigraphic rules.

New data from geological mapping on 1:50 000 scale in Hà Giang show that most of
"effusive rocks" seem to be subvolcanic granite (for example in Tòng Bá - Bắc Mê
area, Hà Giang province); therefore the validity of the Pia Phương Fm. requests more
detailed studies. Without "effusive rocks", the Pia Phương Fm’s composition is similar
to that of Mia Lé Fm., but more or less altered by contact metamorphism.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Po Sen (Hệ tầng, Formation)

1. Paleoproterozoi

Paleoproterozoic.

2. Trần Quốc Hải, 1967.

10. Hiện nay xếp vào các Ht. Suối Chiềng, Sinh Quyền và phức hệ xâm nhập Po Sen

Described at present as Suối Chiềng, Sinh Quyền Fms. and Po Sen intrusive complex

11. Trần Tất Thắng.

12. 11/1998

• Pô Cô (Hệ tầng, Formation)


291
1. Neoproterozoi - Cambri sớm

Neoproterozoic- Early Cambrian.

2. Trần Đức Lương, Nguyễn Xuân Bao, 1981.

3. Trung Trung Bộ (III.1); các tỉnh Gia Lai, Kon Tum

Middle Trung Bộ; Gia Lai and Kon Tum Provinces.

4. Tây sông Pô Cô, gần Đắc Uy

West of Pô Cô River, near Đắc Uy; x = 14°25’, y = 107°55’.

5. a) Quarzit dạng đường xen đá phiến sericit-muscovit, 500 m; b) đá phi ến th ạch anh
-sericit-muscovit xen quarzit, 800 m; c) đá hoa đolomit, thấu kính đá phi ến tremolit,
đá phiến silic-calcit, 200 m

a) Saccharoidal quartzite, interbeds of sericite-muscovite schist, 500 m; b) quartz-
sericite-muscovite schist, interbeds of quarzite, 800 m; c) dolomitic marble, lenses of
tremolite schist, silico-calcite schist, 200 m.

6. 1500 m.

8. Tiếp xúc kiến tạo với các hệ tầng cổ và trẻ hơn

Tectonically contacting with older and younger formations

9. Biển nông. Biến chất ở phần thấp tướng đá phiến lục

Marine, shallow-water. Lower level of greenschist facies of metamorphism.

10. Được mô tả là các hệ tầng Chư Sê, Đăk Uy, Đăk Rlong tuổi Neoproterozoi và
Paleozoi, nhưng chưa đủ cơ sở thuyết phục

Described by some workers as Chư Sê, Đăk Uy and Đăk Rlong Fms., but there are
not convincing bases yet.

11. Trần Tất Thắng.

12. 11/1998

• Pu Tra (Hệ tầng, Formation)

1. Paleogen

Paleogene.


292
2. Trịnh Dánh (trong Phan Cự Tiến và nnk), 1988.

3. Tây Bắc Bộ (I.3); vùng núi Pu Sam Cáp, tỉnh Lai Châu

West Bắc Bộ (I.3), Pu Sam Cáp mountainous area, Lai Châu Province.

4. Suối cách bản Nậm Cong 2.6 km về phía ĐN; x = 22 °10’, y = 103°35’ (Bùi Phú Mỹ
và nnk., 1972).

Along the stream running 2.6 km from SE of Nậm Cong Village (Bùi Phú M ỹ et al.,
1972).

5. Tuf tảng kết, tuf trachyt màu đỏ, tuf tảng kết chứa m ảnh v ụn felspat, trachyt
porphyr, leucitophyr, đá phiến sét đen và cát kết, trong đó tuf trachyt chiếm ưu thế

Tuffaceous agglomerate, chocolate trachytic tuffs (main role), tuffaceous
agglomerate bearing fragments of feldspar, porphyritic trachyte, leucitophyre, black
clay shale and sandstone.

6. 300-400 m.

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Yên Châu (K2) và Ht. Suối Bàng (T3)

Unconformably upon the Yên Châu Fm. (K2) and Suối Bàng Fm. (T3).

9. Nguồn núi lửa

Volcanogenic.

10. Tectonogène formation de syénite norien: Lacroix A. 1933 (không h ợp th ức);
Paleogen: Bùi Phú Mỹ và nnk. 1972 (không hợp thức)

Tectogenous formation of Norian syenite: Lacroix A. 1933 (invalid); Paleogene: Bùi
Phú Mỹ et al. 1972 (invalid).

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh)

12. 7/1998

• Puđing silic có cuội thạch anh (Quartz bebbles - bearing cherty puddingstone)

1. Lias

Liassic.

2. Bourret R., 1925.

10. Không hợp thức. Hiện được mô tả là Ht. Bàn Cờ
293
Invalid. Described at present as Bàn Cờ Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999



Q.

• Quy Đạt (Đá vôi, Limestone)

1. Carbon giữa (Bashkir và Moscovi)

Middle Carboniferous (Bashkirian and Moscovian).

2. Nguyễn Văn Liêm 1967 (tầng Quy Đạt A và tầng Quy Đạt B -- Quydat A and
Quydat B Beds).

10. Hiện được xếp vào một phần của Ht. Bắc Sơn = Đá Mài

Invalid. Part of Bắc Sơn = Đá Mài Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Quy Đạt (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon giữa, Givet

Middle Devonian, Givetian.

2. Dương Xuân Hảo, Nguyễn Thơm, Nguyễn Đức Khoa 1975.

10. Trùng tên với tầng Quy Đạt: Nguyễn Văn Liêm 1967; đ ồng nghĩa c ủa Ht. M ục
Bãi: Trần Tính 1979

Homonym of Quy Đạt Beds: Nguyễn Văn Liêm 1967; synonym of M ục Bãi Fm.:
Trần Tính 1979

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Quy Lăng (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giữa, Lađin

Middle Triassic, Ladinian.
294
2. Mareichev và Trần Đức Lương (trong Đovjikov và nnk, 1965) ( Trias giữa-muộn;
Middle-Late Triassic)

3. Bắc Trung Bộ (III.2); các tỉnh Thanh Hoá và Nghệ An

North Trung Bộ (III.2); Thanh Hoá and Nghệ An provinces.

4. Trên đường từ làng Tri Lễ qua Quy Lăng (cũ) ra quốc lộ 1; x = 19°; y = 105°25’.

On the road from Tri Lễ village through Quy Lăng (abandoned) to the highway No.1.

5. a) Đá phiến sét, bột kết, lớp kẹp cát kết, 50 m; b) sét vôi, b ột k ết, l ớp k ẹp cát k ết,
110m; c) sét vôi, bột kết vôi, 120m; d) bột kết vôi, cát kết, lớp k ẹp đá phi ến sét,
90m; e) bột kết, đá phiến sét, cát kết, 100 m; f) bột kết, đá phiến sét, 130m

a) Clay shale, siltstone, interbeds of sandstone, 50m; b) marl, siltstone, interbeds of
sandstone, 110 m; c) marl, calcareous siltstone, 120 m; d) calcareous siltstone,
sandstone, interbeds of clay shale, 90 m; e) siltstone, clay shale, sandstone, 100 m;
siltstone, clay shale, 130 m.

6. 600 - 1200 m.

7. Trigonodus trapezoidalis (a), Schafhautlia plana (a), Trigonodus tonkinensis (b, c, e),
T. zhamoidai (b, e), Hoernesia magnissima (b, e), Costatoria goldfussi (b), C.
ngeanensis (b, e), C. crassicosta (e).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Đồng Trầu tuổi Anisi

Conformably lying upon Anisian Đồng Trầu Fm.

9. Biển nông

Marine, shallow-water.

10. Đá phiến Trias (một phần): Jacob 1921 (không hợp lệ); lo ạt N ậm Sâm (m ột
phần): Dussault L. 1920 (đồng nghĩa). Là hệ tầng trên của loạt Quỳ Châu

Triassic shale (part.): Jacob 1921 (invalid); Nậm Sâm Group (part.): Dussault L.
1920 (synonym). Being the upper formation of the Quỳ Châu Group.

11. Vũ Khúc.

12. 8/1998

• Quỳ Châu (Loạt, Group)


295
1. Trias giữa

Middle Triassic.

2. Vũ Khúc, 1980.

3, Bắc Trung Bộ (II.2); các tỉnh Sơn La, Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh và Quảng Bình

North Trung Bộ (II.2); Sơn La, Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh and Quảng Bình
Provinces.

5. Bao gồm các Ht. Đồng Trầu và Quy Lăng

Including Đồng Trầu and Quy Lăng Fms.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999



R.

• Rào Chan (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm

Early Devonian.

2. Trần Tính và nnk. 1979 (trong Tống Dzuy Thanh và nnk. 1986).

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Hà Tĩnh, Quảng Bình

North Trung Bộ (II.2); Hà Tĩnh and Quảng Bình provinces.

4. Theo suối Rào Chan, đoạn gần cao điểm 323 vùng Chúc A, Hương Khê, Hà Tĩnh.

Along the Rào Chan stream, at the section crossing near the height 323, Chúc A area,
Hương Khê district, Hà Tĩnh province; x = 18o03'; y = 105o40'.

5. a) Đá phi ến sét, đá phi ến sét vôi k ẹp ít l ớp m ỏng đá vôi sét, cát k ết vôi, th ấu
kính đá vôi, 600m; b) đá phi ến sét b ị ép phi ến m ỏng xen các l ớp cát k ết có v ảy
mica, 320m; c) đá phi ến sét vôi có các ổ đá vôi xen các l ớp m ỏng cát k ết vôi,
630m; d) đá phiến sét k ẹp các l ớp m ỏng b ột k ết, cát k ết có v ảy mica, 450m; e)
đá phiến sét vôi ch ứa các ổ vôi sét, vôi silic xen các l ớp m ỏng đá vôi sét, đá vôi,
150m.

a) Clay shale, marlaceous shale, some thin interbeds of clayish limestone,

296
calcareous sandstone, limestone lenses, 600m; b) laminated clay shale, some
micaceous sandstone interbeds, 320m; c) marlaceous shale with limestone nests,
calcareous sandstone interbeds, 630m; d) clay shale with some thin interbeds of
siltstone, micaceous sandstone, 450m; e) marlaceous shale with calcareous or
silico-calcareous nests, thin interbeds of clayish limestone, limestone, 150m.

6. 1000 - 2100 m.

7. Desmidopora (?) sp. (a), Alveolites (?) sp. (a), Dohmophyllum sp. (a), ? Hexagonaria
sp. (a), Calceola sp. (a), Archaeozonotriletes sp. (a), Lophozonotriletes sp. (a),
Crinoidea and Brachiopoda (c), Desquamatia vijaika (e), Lissocrinus curtus (e).

8. Ranh giới dưới không quan sát được, chỉnh hợp dưới Ht Bản Giàng (D2e bg)

Lower boundary not observed, conformably underlying the Bản Giàng Fm. (D2e bg)

9. Biển

Marine.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Rinh Chùa (Hệ tầng, Formation)

1. Pliocen sớm

Early Pliocene.

2. Trần Đình Nhân, Trịnh Dánh, 1975 (điệp - Suite).

3. Đông Bắc Bộ (I.1), các tỉnh Lạng Sơn và Cao Bằng

East Bắc Bộ (I.1), Lạng Sơn and Cao Bằng provinces.

4. Bờ trái sông Kỳ Cùng (từ nam Pò Mơ đến Rinh Chùa) và su ối Lục Đ ầu (t ừ b ản B ế
đến sông Kỳ Cùng). Mặt cắt bổ sung ở thị xã Cao Bằng

Left side of Kỳ Cùng River (from south of Pò Mơ village to Rinh Chùa village) and
Lục Đầu stream (from Bản Bế village to Kỳ Cùng River) ; x = 21°44’, y = 106°59’.
Complementary section at Cao Bằng Town.

5. a) Phần dưới: cát kết hạt nhỏ và vừa, xen bột kết và các lớp mỏng siđerit, 40-150m;
b) phần trên: bột kết, cát kết, các lớp mỏng siđerit, 100-140m


297
a) Lower part: fine to medium-grained sandstone intercalated with siltstone and thin
interbeds of siderite, 40-150m. b) upper part: siltstone, sandstone with thin interbeds
of siderite, 100-140m.

6. 140-300 m.

7. Vết in lá của phức hệ Quercus lantenoisi, phức hệ BTPH phong phú và đa d ạng,
Chân bụng Viviparus cf. margaryaeformis và Tulotoma (a); nhiều vết in lá của các
phức hệ Graminiphyllum - Nelumbo protospeciosa và Fagus cf. stuxbergi - Phoebe
pseudolanceolata, phức hệ BTPH phong phú, côn trùng thuộc các họ Distyscidae,
Cerambicidae và Hydrophyllidae

Imprints of leaves of Quercus lantenoisi assemblage, abundant sporo-pollenic
assemblage, gastropods Viviparus cf. margaryaeformis, Tulotoma (a); abundant
imprints of leaves from Graminiphyllum - Nelumbo protospeciosa, and Fagus cf.
stuxbergi - Phoebe pseudolanceolata assemblages, abundant sporo-pollenic
assemblage, insects of Dityscidae, Cerambicidae and Hydrophyllidae (b).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Na Dương (N13)

Conformably upon the Na Dương Fm. (N13).

9. Lục địa

Continental.

10. Neogen (một phần): Đovjikov A.E. và nnk., 1965 (không hợp thức)

Neogene (part.): Dovzhikov A.E. et al. 1965 (invalid).

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 10/1998



S.

• Sa Pa (Hệ tầng, Formation)

1. Neoproterozoi, tuổi đồng vị 600 tr. n. (Phan Trường Thị, 1980)

Neoproterozoic, isotopic datation 600 Ma. (Phan Trường Thị, 1980).

2. Jacob Ch., 1921 (loạt, série); Bùi Phú Mỹ, 1971 (hệ tầng, formation).


298
3. Tây Bắc Bộ (I.3); các tỉnh Lào Cai, Yên Bái

West Bắc Bộ (I.3); Lào Cai and Yên Bái Provinces.

4. Vùng thị trấn Sa Pa, dọc đường Sa Pa - Lào Cai

Sa Pa Town area, along the Sa Pa - Lào Cai road; x = 22°20’, y = 103°50’.

5. a) Đá phiến thạch anh serixit - clorit xen các lớp m ỏng quarzit, đá hoa, đá phi ến
tremolit, 300-400 m; b) đá hoa, đá hoa đolomit, đá hoa silic, đolomit, đolomit
tremolit, 300-600 m.

6. 600-1000 m.

7. Trong đá vôi ở Mường Vi có ( Limestone at Mường Vi yields ): Protosphaeridium
acis., Pr. torulosum Pr. pusillum, Pr. densum;

8. Tiếp xúc kiến tạo với các đá cổ hơn, bị phủ bất chỉnh hợp bởi Ht. Cam Đường

Tectonically contacting with older rocks, unconformably underlying the Cam Đường
Fm.

9. Biển nông. Biến chất tướng đá phiến lục

Marine, shallow-water. Greenschist facies of metamorphism.

10. Hiện nay nhiều tác giả mô tả hệ tầng này là “loạt” bao gồm hai hệ tầng: Cha P ả
và Đá Đinh, nhưng tài liệu cơ sở để lập Ht. Cha Pả chưa được chắc chắn

At present some workers have been describing this formation as a “group” including
two formation, namely: Cha Pả and Đá Đinh, but the basic data for establishing the
Cha Pả Fm. are not firm yet. .

11. Trần Tất Thắng.

12. 11/1998

• Sà Phìn (Loạt, Group)

1. Trias

Triassic.

2. Dussault L., 1922 (Série).

10. Hiện phần trầm tích lục nguyên được xếp vào các Ht. Nậm Thẳm, Mường Trai và
Nậm Mu, còn phần trầm tích - nguồn núi lửa được xếp vào phức hệ Tú Lệ

299
The terrigenous part has been attributed at present to the Nậm Thẳm, M ường Trai
and Nậm Mu Fms., whilst the volcanogeno-sedimentary part - to the Tú Lệ Complex.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Sà Piệt (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm - giữa

Early-Middle Devonian.

2. Nguyễn Xuân Bao 1970.

10. Đồng nghĩa của Ht. Tạ Khoa: Deprat J. 1914

Synonym of Tạ Khoa Fm.: Deprat J. 1914

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Sầm Sơn (Hệ tầng, Formation)

1. Pliocen - Pleistocen

Pliocene - Pleistocene.

2. Nguyễn Đức Tâm, 1976.

3. Bắc Trung Bộ (II.2); đồng bằng Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh

North Trung Bộ (II.2), Thanh Hoá, Nghệ An,. Hà Tĩnh Plains.

4. Lỗ khoan 15 Hàm Rồng, Thanh Hoá, sâu 73.7 - 53m.

Hole No15 Hàm Rồng (Thanh Hoá Province), at inteval of 73.7 - 53m.

5. a) Cát, bột, 1,7m; b) sét, bột, 1m; c) cát, sạn, 3.2m; d) sét, b ột b ị laterit y ếu, 14.8m
(Phạm Văn Hải, 1994).

a) Sand, silt, 1.7m; b) clay, 1m; c) sand, grit, 3.2m; d) clay, silt febbly lateritized,
14.8m (Phạm Văn Hải, 1940.

6. 6 - 50 m.

7. Phức hệ BTPH với 33 taxon, phytoleima (a), tảo silic và trùng lỗ (b)



300
Sporo-pollenic assemblage with 33 taxon, phytoleima (a) Diatomae and foraminifers
(b).

8. Không chỉnh hợp trên trầm tích Devon và các thành tạo cổ khác

Unconformably upon the Devonian sediments and other ancien formations.

9. Đầm lầy ven biển

Coastal swampy.

10. Neogen (tầng cuội - sạn - cát dưới): Nguyễn Đ ức Tâm, 1982 (đ ồng nghĩa); các
trầm tích Pliocen thượng - Pleistocen hạ (một phần): Hà Toàn Dũng (trong Vũ
Khúc, Bùi Phú Mỹ và nnk.), 1989 (đồng nghĩa)

Neogene (Lower pebble - grit - sand horizon): Nguyễn Đức Tâm, 1982 (synonym),
Upper Pliocene - Lower Pleistocene sediments (part.): Hà Toàn Dũng, (in Vũ Khúc,
Bùi Phú Mỹ et al.), 1989 (synonym).

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Si Ka (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm, Lochkov

Early Devonian, Lochkovian.

2. Deprat J. 1915 (Série de Si-Ka).

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Hà Giang, Bắc Cạn, Thái Nguyên

East Bắc Bộ (I.1); Hà Giang, Bắc Cạn and Thái Nguyên provinces.

4. Đoạn từ bản Ta Kao (cách Lũng Cố khoảng 2km) đến đèo Si Ka và b ản Si Ka,
Đồng Văn, Hà Giang

From Ta Kao village (about 2 km from Lũng C ố village) to Si Ka pass and Si Ka
village, Đồng Văn district, Hà Giang province; x = 23o19'; y = 105o17'.

5. a) Cuội kết với các th ấu kính b ột k ết màu đ ỏ nâu và xám l ục, 5m; b) đá phi ến
sét đỏ sẫm với các lớp kẹp bột k ết, đôi ch ỗ m ầu tím đ ỏ, 150m; c) đá phi ến sét
nâu sẫm, xanh xám, ph ần trên xu ất hi ện các l ớp k ẹp b ột k ết, 100m; d) b ột k ết
màu xám, 30m


301
a) Conglomerate with chocolate and green-grey silts tone lenses, 5m; b)
chocolate, locally red-violet clay shale and siltstone interbeds, 150m; c) dark-
brown, grey-green clay shale, siltstone interbeds in the upper part, 100m; d) grey
siltstone, 30m.

6. 280 - 400 m.

7. Hysterolites sp. (b), Ostracoda (b), hoá thạch cá- Fish remains (b).

8. Bất chỉnh hợp trên trầm tích Orđovic (các Ht Lutxia và Nà M ọ) và ch ỉnh h ợp d ưới
Ht Bắc Bun (D1 bb)

Unconformably overlies Ordovician rocks (Lutxia and Nà Mọ Fms.); and
conformably underlies the Bắc Bun Fm. (D1 bb)

9. Lục địa và vùng ven bờ

Continental and littoral.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Si Phai (Chi Phai) (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon Praga - Frasni

Devonian, Pragian - Frasnian.

2. Đặng Trần Huyên 1979

3. Đông Bắc Bộ (I.1); vùng Đồng Văn, tỉnh Hà Giang

East Bắc Bộ (I.1); Đồng Văn area, Hà Giang province.

4. Má (Mia) Lủ - Đồng Văn, huyện Đồng Văn, Hà Giang

Má Lủ village - Đồng Văn townlet, Đồng Văn district, Hà Giang province; x =
23o16', y = 105o22'.

5. a) Đá vôi xen những lớp vôi sét, sét vôi, sét than và nh ững l ớp k ẹp đá silic, 160m;
b) đá vôi hạt mịn, xen đá vôi sét, sét than, đá phi ến silic, 210m; c) đá phi ến silic
xen các lớp mỏng đá vôi, trên 20m.




302
a) Limestone, interbeds of clayish limestone, marl, coaly shale and chert interbeds, 160m.
b) fine-grained limestone, interbeds of clayish limestone, coaly shale and cherty shale,
210m; c) cherty shale, thin interbeds of limestone, over 20m.

6. 280 - 400 m.

7. Phong phú- Abundant Conodonta, Dacryoconaridae, Foraminifera

(a) Nowakia acuaria, N. zlikhovensis, N. praecusor, Bellodella devonica,
Polygnathus perbonus, Spathognathodus optimus, Trichonodella symmetrica,
Hindeodella equidentata, Ozarkodina denckmani; (b) Nowakia elegans, N.
cancellata, N. richteri, Panderodus unicostatus; (c) Ozarkodina congesta, Icriodus
difficilis, Palmatolepis proversa, P. gigas, P. rhenanus, P. varcus, P. subrecta,
Ancerodella nodosa. N. otomari, Homoctenus krestovnikovi, Nancinella cf. evoluta,
Eogeinitzina devonica; (a,b,c) P. linguiformis.

8. Chỉnh hợp (?) trên Ht Mia Lé (D1 ml) và dưới đá vôi Famen, Đevon thượng

Conformably (?) lying upon Mia Lé Fm. (D 1ml), and conformably underlying
Famennian (Upper Devonian) limestone.

9. Biển sâu, thềm lục địa

Deep-water, continental shelf.

10. Các đi ệp Nà Quản và H ạ Lang (m ột ph ần) (vùng Đ ồng Văn): T ống Duy Thanh
et al. 1986 (đồng nghĩa); đi ệp B ản Páp ( ở vùng Đ ồng Văn): Vũ Khúc, Bùi Phú
Mỹ và nnk. 1990 (đồng nghĩa)

Nà Quản and Hạ Lang Suites (part) (in Đồng Văn area): T ống Dzuy Thanh et al.
1986 (synonym); Bản Páp Suite (in Đồng Văn area): Vũ Khúc, Bùi Phú M ỹ et al.
1990 (synonym).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Sin Cao (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giữa, Lađin

Middle Triassic, Ladinian.

2. Bùi Phú Mỹ (trong Trần Văn Trị và nnk, 1977) (điệp - suite).

303
10. Được xếp vào Ht. Mường Trai, do mặt cắt chuẩn của hệ tầng không đi ển hình
cho toàn bồn

Attributed to Mường Trai Fm., because its stratotype is not typical for the basin.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Sinh Quyền (Hệ tầng, Formation)

1. Paleoproterozoi

Paleoproterozoic

2. Tạ Việt Dũng, 1962.

3. Tây Bắc Bộ (I.3); các tỉnh Yên Bái, Lào Cai

West Bắc Bộ (I.3); Yên Bái and Lào Cai Provinces.

4. Dọc Ngòi Phát, Sinh Quyền

Along the Phát Stream, Sinh Quyền area; x = 22°37’, y = 103°48’.

5. a) Plagiogneis biotit, đá phiến biotit và biotit-granat, thấu kính amphibolit và quarzit,
1500 m; b) đá phiến thạch anh - graphit có biotit - granat, quarzit graphit, 1000 m; c)
plagiogneis biotit, đá phiến thạch anh - hai mica có granat, 500m

a) Biotite plagiogneiss, biotite and biotite-garnet schist, amphibolite and quarzite
lenses, 1500 m; b) quartz-graphite schist bearing biotite-garnet, graphite quartzite,
1000 m; c) biotite plagiogneiss, quartz - two-mica schist bearing garnet, 500 m.

6. 3000 m.

8. Chỉnh hợp trên Ht. Suối Chiềng, tiếp xúc kiến tạo với các phân vị kiến tạo trẻ hơn

Conformably lying upon the Suối Chiềng Fm., tectonically contacting with younger
formations.

9. Lục nguyên, biến chất khu vực tướng epidot-amphibolit và amphibolit.

Terrigenous. Epidote-amphibolite and amphibolite facies of regional metamorphism.

10. Ht. Po Sen (một phần): Trần Quốc Hải 1967 (đồng nghĩa). Là h ệ t ầng trên c ủa
loạt Xuân Đài



304
Po Sen Fm. (part.): Trần Quốc Hải 1967 (synonym) Being the upper formation of the
Xuân Đài Group.

11. Trần Tất Thắng.

12. 11/1998

• Sinh Vinh (Hệ tầng, Formation)

1. Orđovic muộn - Silur

Late Ordovician - Silurian

2. Đovjikov và nnk. 1965.

3. Tây Bắc Bộ (I.3), tỉnh Sơn La, Hoà Bình, Thanh Hoá

West Bắc Bộ (I.3), Sơn La, Hoà Bình and Thanh Hoá provinces.

4. Cửa suối Sinh Vinh, trên bờ Sông Đà

Sinh Vinh Stream mouth on the bank of Sông Đà River; x = 23021', y = 114040'.

5. a) Cuội kết cơ sở, 40m; b) bột kết chứa vôi, đá vôi đolomit; c) đá vôi đolomit phân lớp
dày, xen một vài lớp đá phiến sét, sét vôi

a) Basal conglomerate, 40m; b) calcareous siltstone, dolomitic limestone; c) thick-
bedded dolomitic limestone, some thin interbeds of marl and clay shale.

6. 800 m.

7. (b) Reuschia sp., Plasmoporella kiaeri, Favositella alveolata; (c) Favosites sp., F. aff.
forsbesi var. similis, F. ex gr. gothlandica, F. cf. subgothlandica, F. cf. hisingeri, F.
cf. coreaniformis, Mesofavosites sp., Squameofavosites sp., Parastriatopora sp.

8. Không chỉnh hợp trên Ht Bến Khế (∈ - O1 bk), chỉnh hợp dưới Ht Bó Hiềng (S2 bh)

Unconformably overlies the Bến Khế Fm., and conformably underlies the Bó Hiềng
Fm. (S2 bh)

9. Biển

Marine.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998


305
• Sóc Lu (Hệ tầng, Formation)

1. Pleistocen muộn, phần sớm

Early Late Pleistocene.

2. Ma Công Cọ (trong Nguyễn Đức Thắng và nnk.), 1999

3. Nam Trung bộ và Đông Nam Bộ (III.2); tỉnh Đồng Nai

South Trung Bộ and East Nam Bộ (III.2); Đồng Nai Province.

4. Sóc Lu, cách ngã ba Dầu Dây khoảng 5km về phía bắc

Sóc Lu village, about 5km north of Dầu Dây fork; x = 10°58’, y = 107°10’.

5. Trachyanđesit porphyr

Porphyritic trachyandesite.

6. 200-300 m.

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Xuân Lộc (QII) và dưới Ht. Phước Tân (QIII2)

Unconformably upon Xuân Lộc Fm. (QII) and under Phước Tân Fm. (QIII2).

9. Nguồn núi lửa

Volcanogenic.

11. Phạm Văn Hùng

12. 12/1998

• Sông Ba (Hệ tầng, Formation)

1. Miocen muộn

Late Miocene.

2. Trịnh Dánh, 1982 (điệp - Suite).

3. Trung Trung Bộ (III.1); thung lũng Sông Ba, Đăk Tô, Plei Ku, Kon Tum, Buôn Ma
Thuột

Middle Trung Bộ (III.1); Ba River valley, Đăk Tô, Plei Ku, Kon Tum, Buôn Ma Thu ột
areas.

4. Dọc thung lũng sông Ba, từ cầu Lệ Bắc đến Phú Túc và các l ỗ khoan 314 ở Cheo
Reo, 310 ở Chư Xê
306
Along the Ba River valley from Lệ Bắc Bridge; x = 13°12’, y = 108°42’ to Phú Túc
area, and holes N0314 at Cheo Reo, N0310 at Chư Xê.

5. a) Cuội kết, sỏi kết, cát kết, 8-100m; b) cát bột kết và bột kết, 4-145 m

a) Conglomerate, gravelstone, sandstone, 8-100m; b) silty sandstone, siltstone, 4-
145m

6. 12-245 m.

7. Vết in lá của phức hệ Quercus - Laurophyllum - Ficus beauveriei (a), v ết in lá c ủa
phức hệ F. beauveriei - Dipterocarpus - Leguminosites (hay F. beauveriei -
Anacolosa - Leguminosites), phức hệ BTPH với Dương xỉ: 10-16,5%, H ạt tr ần: 2-
4,5%, Hạt kín: 79-80% (b)

Imprints of leaves from Quercus - Laurophyllum - Ficus beauveriei assemblage (a);
imprints of leaves from Ficus beauveriei - Dipterocarpus - Leguminosites ( or F.
beauveriei - Anacolosa - Legumimosites) assemblage; sporo-pollenic assemblage
with Filices: 10-16,5%, Pinophyta: 2-4,5%, Magnoliophyta 79-80 (b).

8. Không chỉnh hợp trên loạt Bản Đôn (J1-2), Ht. Mang Giang (T1-2) hoặc trên granit tuổi
J-K

Unconformably upon the Bản Đôn Group (J1-2), Mang Giang Fm. (T1-2) or
discordantly upon Jurassic-Cretaceous granite.

9. Lục địa

Continental.

10. Neogen: Saurin E. 1944 (không hợp thức)

Neogene: Saurin E., 1944 (invalid).

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 01/1999

• Sông Bi Ô (Hệ tầng, Formation)

1. Jura muộn - Creta sớm

Late Jurassic - Early Cretaceous.

2. Nguyễn Kinh Quốc, 1988


307
10. Đồng nghĩa của Ht. Đèo Bảo Lộc

Synonym of Đèo Bảo Lộc Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999.

• Sông Bôi (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giữa-muộn, Lađin muộn - Carni

Middle-Late Triassic, Late Ladinian - Carnian.

2. Jamoiđa và Phạm Văn Quang (trong Đovjikov và nnk 1965) ( Trias giữa-muộn;
Middle-Late Triassic)

3. Tây Bắc Bộ (I.3); tỉnh Hoà Bình

West Bắc Bộ (I.3); Hoà Bình province.

4. Vùng Cốt Bài thuộc lưu vực Sông Bôi

Cốt Bài area of the Bôi River basin; x = 20°39’; y = 105°35’.

5. a) Cuội kết cơ sở, cát kết, lớp kẹp bột kết, 100 m; b) b ột k ết, cát k ết, đá phi ến sét,
100 m; c) cát kết, 100 m; d) đá phiến sét, bột kết, sét than, 400 m; e) cát bột kết, bột
kết, 100 m

a) Basal conglomerate, sandstone, interbeds of siltstone, 100 m; b) siltstone,
sandstone, clay shale, 100 m; c) sandstone, 100 m; d) clay shale, siltstone, coaly
shale, 400 m; e) silty sandstone, siltstone, 100 m.

6. 600 - 850 m.

7. Zittelihalobia comata (b), Daonella udvariensis (c), Posidonia wengensis (c), Halobia
austriaca (d), H. cf. charlyana (d), Zittelihalobia superba (d).

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Đồng Giao tuổi Anisi

Unconformably lying upon Anisian Đồng Giao Fm.

9. Biển

Marine.

11. Vũ Khúc.


308
12. 8/1998

• Sông Bung (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giữa, Anisi

Middle Triassic, Anisian.

2. Nguyễn Văn Trang và nnk, 1996.

3. Bắc Trung Bộ (II.3); tỉnh Quảng Nam

North Trung Bộ (II.3); Quảng Nam province.

4. Dọc sông Bung, gần ngã ba với sông A Vương; x = 15°51’; y = 107°47’.

Along the Bung River, near the confluence with the A Vương River.

5. a) Cát kết, sét kết, lớp kẹp đá phiến sét, bột kết, 80m; b) cuội kết, sét k ết, cát k ết,
bột kết vôi, 310 m; c) cát kết, bột kết, bột kết vôi, 500 m; d) cu ội k ết, sét k ết, cát
kết, bột kết, 580 m; e) cuội kết, sét kết, cát kết, 460 m; f) cuội-sạn kết, b ột kết,
lớp kẹp cát kết, 320 m; g) cát kết tuf, bột kết vôi, 275 m; h) ryolit porphyr, cát k ết
tuf, bột kết, 180 m

a) Conglomerate, claystone, interbeds of clay shale, siltstone, 80m; b) conglomerate,
claystone, sandstone, calcareous siltstone, 310 m; c) sandstone, siltstone, calcareous
siltstone, 500 m; d) conglomerate, claystone, sandstone, siltstone, 580 m; e)
conglomerate, claystone, sandstone, 460 m; f) gravelstone, siltstone, interbeds of
sandstone, 320 m; g) tuffaceous sandstone, calcareous siltstone, 275 m; h)
porphyritic rhyolite, tuffaceous sandstone, siltstone, 180 m.

6. 1600 - 2700 m.

7. Dictyophyllidites sp. (a), Monoculcites sp. (a), Lophotriletes sp. (a), Palaeoneilo
yanjiensis (c), Neoschizodus sp. (c), Rhodea sp. (c), Calamites sp. (f).

8. Không chỉnh hợp trên granit Permi muộn - Trias sớm ph ức h ệ Qu ế S ơn; không
chỉnh hợp dưới Ht. An Điềm tuổi Nori.

Discordantly lying upon Late Permian - Early Triassic granite of Quế S ơn Cp.;
unconformably under Norian An Điềm Fm.

9. Biển nông

Marine, shallow-water.

309
11. Vũ Khúc.

12. 8/1998

• Sông Cả (Phức hệ, Complex).

1. Orđovic (Orđovic muộn) - Silur

Ordovician (Late Ordovician) - Silurian.

2. Mareichev A., Trần Đức Lương (trong Đovjikov A. E. và nnk . 1965: Hệ tầng Sông
Cả -- Sông Cả Formation).

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh

North Trung Bộ (II.2); Nghệ An and Hà Tĩnh provinces.

4. Nguyễn Văn Hoành (trong Phạm Kim Ngân, Lương Hồng Hược 1995) mô t ả chi
tiết hệ tầng theo các mặt cắt: Bản Đăm, Huổi Khó - Hu ổi Hàng và Hu ổi Thù,
Nghệ An

Nguyễn Văn Hoành (in Ph ạm Kim Ngân, L ương H ồng H ược 1995) has
described anew the Sông C ả Fm. by the sections B ản Đăm, Hu ổi Khó - Hu ổi
Hàng and Huổi Thù, Ngh ệ An province; x = 19023', y = 104016'.

5. Phần dưới: a) đá phiến thạch anh - mica, 130 - 140m; b) cát kết dạng quarzit xen bột
kết, 100 - 120m; c) đá phiến thạch anh - sericit xen bột kết, 350m. Phần giữa: d) cát
kết với vài lớp bột kết, 60 - 70m; e) đá phiến thạch anh - sericit, 200m; f) cát kết đa
khoáng, đá phiến và bột kết, 60 - 70m; g) đá phiến thạch anh - sericit xen các lớp bột
kết, 200 - 300m; h) đá phiến sericit hóa yếu xen bột kết, 300m; i) đá vôi sét, 10 - 15m;
k) bột kết xen đá phiến sericit, 100m. Phần trên: l) sạn kết thạch anh, cát kết, bột kết,
50m; m) đá phiến sét xen cát bột kết, 150m; n) đá phiến sét sericit hóa yếu xen kẽ với
cát kết, bột kết, 500m; o) đá phiến sét chứa nhiều vật chất hữu cơ, 300m.

Lower part: a) mica - quartz schist, 130 - 140m; b) intercalation of quartzitic sandstone
and siltstone, 100 - 120m; c) sericite - quartz schist, interbeds of siltstone, 350m.
Middle part: d) sandstone, some siltstone interbeds, 60 - 70m; e) sericite - quartz
schist, 200m; f) polymictic sandstone, shale and siltstone, 60 - 70m; g) sericite quartz
schist, interbeds of siltstone, 200 - 300m; h) weakly sericitized schist, interbeds of
siltstone, 300m; i) clayish limestone, 10 - 15m; k) siltstone, interbeds of sericitized
schist, 100m. Upper part: 1) quartz gritstone, sandstone, siltstone, 50m; m) clay shale,


310
interbeds of fine sandstone, 150m; n) weakly sericitized schist, interbeds of sandstone,
siltstone, 500m; o) biopelite shale, 300m.

6. 2500 - 3200 m.

7. Monoclimacis vomerica (o), Pristiograptus cf. kweichihensis (o).

8. Quan hệ với trầm tích cổ hơn không quan sát được, chỉnh hợp dưới Ht Huổi Nhị

Lower boundary not observed, conformably underlying the Huổi Nhị Fm. (S 2? - D1
hn).

9. Biển

Marine.

10. Mareichev A. M. và Trần Đức Lương đã mô tả phân vị này là m ột hệ tầng nhưng
không nêu mặt cắt điển hình của hệ tầng, chỉ nêu diện phân b ố ở trung l ưu sông
Ngàn Sâu, bắc thị trấn Hương Khê và dọc sườn đông bắc dải Tr ường S ơn d ưới
dạng những dải kéo dài và mở rộng về phía tây bắc, trong lưu v ực sông C ả và
Nậm Mô. Phần dưới của hệ tầng được quan sát rõ ở thung lũng Sông C ả, t ừ g ần
làng Mỹ Sơn qua cửa Rào Vàng đến thung lũng Sông Con.

Do cấu trúc địa chất phức tạp và không có mặt cắt chuẩn rõ ràng nên tr ật t ự t ầng
lớp của phân vị đến nay chưa được xác lập chắc chắn. Vì vậy ch ỉ nên coi nó nh ư
một phức hệ thạch địa tầng -- phức hệ Sông Cả.

Mareitchev A. M. & Trần Đức Lương described this unit as a formation, but did not
indicate its stratotype, and the distribution of it was shown as follows: Ngàn Sâu middle
basin, North of Hương Khê townlet, and along northeastern slope of Trường Sơn
range in the form of northwestwards elongated and extended bands in the Sông Cả and
Nậm Mô basins. The lower part of the formation is well observed in the Sông Cả
valley, from Mỹ Sơn village crossing through Rào Vàng river mouth to Sông Con
valley.

Due to the complicated geological structure and the absence of a stratotype, the
stratigraphic sequence of this unit is not well established. Therefore, it should be
treated as a lithostratigraphic complex.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

311
• Sông Cầu (Loạt, Group)

1. Đevon sớm, Lochkov

Early Devonian, Lochkovian.

2. Trần Văn Trị và nnk. 1964 (Điệp - Suite).

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Thái Nguyên

East Bắc Bộ (I.1); Thái Nguyên province.

4. Bản Chang - Bản Tắc, theo suối Bản Rõm đổ ra sông Cầu, Thái Nguyên

Bản Chang village - Bản Tắc village and along the Bản Rõm stream running to C ầu
river, Thái Nguyên province; x = 21o48'; y = 105o52'.

5. a) Cát kết thạch anh dạng quarzit màu xám vàng ho ặc tím gụ, 500m; b) đá vôi, cát
kết vôi màu xám đen, xen đá phiến vôi, cát kết dạng quarzit, 400 - 450m.

a) Quartzitic quartz sandstone of light-grey, yellow-grey or chocolate colour, 500m;
b) dark- grey limestone, calcareous sandstone, interbeds of marl and quartzitic
sandstone, 400 - 450m.

6. 900 - 1000 m.

7. (a) Beyrichia sp., Leperditiidae, Antiarchi, ?Porolepis, ?Paleonisci. Tong-Dzuy Thanh
& Ph. Janvier, (1994, 1998) phát hiện và mô tả ( Tong-Dzuy Thanh & Ph. Janvier,
(1994, 1998) collected and described): (a) Bannhuanaspis vukhuci, Yunnanolepis sp.,
Chuchinolepis dongmoensis, Youngolepis cf. praecursor; (b) Athyris sp., Chonetes
sp., Howellella sp., Pugnacina baoi.

8. Bất chỉnh hợp trên trầm tích Orđovic (các Ht Lutxia, Nà M ọ) và ch ỉnh h ợp d ưới Ht
Mia Lé (D1 ml)

Unconformably overlies Ordovician rocks (Lutxia and Nà Mọ Fms.); and
conformably underlies the Mia Lé Fm. (D1 ml)

9. Lục địa và biển ven bờ

Continental and littoral.

10. Trần Văn Trị và nnk . 1964 mô tả đi ệp Sông Cầu v ới thành ph ần m ặt c ắt nh ư
trình bày trên đây, theo đó phân v ị này ứng v ới hai Ht. Si Ka (a) và B ắc Bun (b).
Hai hệ tầng này được thành t ạo trong m ột chu kỳ tr ầm tích t ừ t ướng l ục đ ịa

312
chuyển sang bi ển ven b ờ, ở nhi ều n ơi c ủa B ắc B ộ do s ự chuy ển ti ếp liên t ục
đó nên khó phân tách hai h ệ t ầng này. T ống Duy Thanh (1979, 1986, 1993) đ ề
nghị coi phân vị Sông C ầu như là m ột loạt bao gồm hai Ht. Si Ka và B ắc Bun.
Ht. Khao Hô: Tạ Hoàng Tinh 1964 (đ ồng nghĩa)

Trần Văn Trị et al. 1964 described the Sông Cầu Suite consisting of two above -
mentioned parts (a, b), corresponding respectively to the Si Ka (a) and B ắc Bun (b)
Fms. (see these units), which were formed in a succession from continental (a) to
littoral environments (b). Due to the gradual transition of these two formations, in
some areas of North Việt Nam it is difficult to draw the boundary between them.
Tống Duy Thanh (1979, 1986, and 1993) suggested the Sông Cầu Group which
groups these two successive formations. Khao Hô Fm.: Tạ Hoàng Tinh 1964
(synonym)

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Sông Chảy (Loạt, Group)

1. Neoproterozoi - Cambri sớm

Neoproterozoic - Early Cambrian.

2. Phan Trường Thị (trong Trần Văn Trị và nnk, 1977) ( hệ tầng - Formation); Hoàng
Thái Sơn (loạt - group).

3. Đông Bắc Bộ (I.1); các tỉnh Hà Giang, Tuyên Quang, Yên Bái

East Bắc Bộ (I.1); Hà Giang, Tuyên Quang and Yên Bái Provinces.

5. Bao gồm hai hệ tầng là Thác Bà và An Phú

Composed of Thác Bà and An Phú Fms.

11. Trần Tất Thắng.

12. 11/1998

• Sông Đà (Loạt, Group)

1. Trias giữa-muộn, Lađin-Carni

Middle-Late Triassic, Ladinian-Carnian.


313
2. Vũ Khúc, 1980.

5. Bao gồm các Ht. Mường Trai, Nậm Mu và Pác Ma

Including Mường Trai, Nậm Mu and Pác Ma Fms.

3. Tây Bắc Bộ (III.3); các tỉnh Sơn La, Lai Châu, Hoà Bình và Yên Bái

West Bắc Bộ (III.3); Sơn La, Lai Châu, Hoà Bình and Yên Bái provinces.

11. Vũ Khúc.

12. 3/1999

• Sông Đò Lèn (Đới quarzit, Quartzite Zone)

1. Orđovic

Ordovician.

2. Jacob Ch. 1921 (Zone de quarzite du Song Do-Len)

10. Đồng nghĩa của Ht. Đông Sơn

Invalid. Synonym of Đông Sơn Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Sông Gâm (Đới hạ lưu, Downstream Zone)

2. Bourret R. 1922 (Zone de la Basse Rivière Gam).

10. Một phức hệ đá thuộc nhiều tuổi khác nhau chủ yếu là Paleozoi nay đã được xếp
vào nhiều hệ tầng khác nhau

Invalid. Rock complex of different ages, but mainly Paleozoic, that have been attributed
at present to different formations.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Sông Giá (Điệp, Suite)

1. Đevon giữa

Middle Devonian.


314
2. Nguyễn Quang Hạp 1967.

10. Không hợp thức; Nguyễn Quang Hạp sử dụng điệp Sông Giá đ ể liên k ết tầng
Dưỡng Động (trầm tích lục nguyên, tuổi Eifel) và tầng Tràng Kênh (tr ầm tích
carbonat, tuổi Givet) trong một vùng hẹp

Invalid; Nguyễn Quang Hạp established the Sông Giá Suite for correlating and
unifying in a small area two formations, namely: Dưỡng Động (terrigenous,
Eifelian) and Tràng Kênh (carbonate, Givetian).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1999

• Sông Hiến (Hệ tầng, Formation)

1. Trias sớm

Early Triassic.

2. Bourret, 1922 (Đá phiến Sông Hiếm - Sông Hiếm Shale).

3. Đông Bắc Bộ (I.1); các tỉnh Cao Bằng, Hà Giang, Bắc Cạn và Lạng Sơn

East Bắc Bộ (I.1); Cao Bằng, Hà Giang, Bắc Cạn and Lạng Sơn provinces.

4. Dọc sông Hiến, đoạn từ Pác Giài đến thị xã Cao Bằng; x = 22°35’; y = 106°14’.

Along the Hiến River, in the section from Pác Giài to Cao Bằng Town.

5. a) Ryolit, felsit, spilit, variolit, 0-100-250 m; b) cát kết tuf xen đá phi ến sét, b ột k ết,
300 m; c) bột kết, đá phiến sét, 100 m; d) tuf ryolit, cát kết tuf, lớp kẹp đá phiến sét,
125 m; e) bột kết, đá phiến sét, 75m; f) cát k ết, b ột k ết, l ớp k ẹp cu ội k ết, 150m; g)
đá phiến sét, bột kết, 120 m; h) sỏi kết, cát kết tuf, lớp kẹp bột k ết và đá phi ến sét,
190m; i) đá phiến sét,bột kết, lớp kẹp cát kết, 110 m; k) cát k ết, cát k ết tuf, th ấu
kính cuội kết, 180 m

a) Rhyolite, felsite, spilite, variolite, 0-100-250 m; b) tuffaceous sandstone, clay shale,
siltstone, 300 m; c) siltstone, clay shale, 100 m; d) rhyolitic tuff, tuffaceous sandstone,
interbeds of clay shale, 125 m; e) siltstone, clay shale, 75m; f) sandstone, siltstone,
interbeds of conglomerate, 150m; g) clay shale, siltstone, 120m; h) gravelstone,
tuffaceous sandstone, interbeds of siltstone and clay shale, 190m; i) clay shale,



315
siltstone, interbeds of sandstone, 110m; k) sandstone, tuffaceous sandstone, lenses of
conglomerate, 180 m.

6. 600 - 1500 m.

7. Lytophiceras cf. sakuntala (b), Claraia vietnamica (b), C. cf. gervilliaeformis (b),
Anasibirites cf. multiformis (h), Dieneroceras sp. (h), Anakashmirites sp. (h).

8. Không chỉnh hợp trên đá vôi paleozoi thượng: không chỉnh h ợp d ưới Ht. Lân Pang
tuổi Anisi

Unconformably lying upon Upper paleozoic limstones; unconformably under Anisian
Lân Pang Fm.

9. Nguồn núi lửa, biển

Volcanogenic, marine.

10. Thoạt tiên Bourret mô tả phân vị gồm cả “Dăm kết đỉnh” và định tuổi nó từ
Antracolit giữa đến Trias giữa. Sau đó, Fromaget (1934) đã tách ph ần “Dăm k ết
đỉnh” ra để xếp vào Ret, phần còn lại cho là tu ổi Uralo-Permi. Khi mô t ả phân v ị
này là “Điệp Sông Hiến” Vasilevskaia (1962) đưa ra m ột danh sách Trùng l ỗ Trias
giữa và các thân mềm mà hồi đó cho là có tuổi Lađin - Carni đ ể đ ịnh tu ổi đi ệp là
Lađin - Carni. Gần đây, trong đo vẽ địa chất tỷ lệ trung bình Ph ạm Đình Long
(1973) chia “Điệp Sông Hiến” thành 3 phụ điệp và tìm được hoá thạch Cúc đá
Olenec ở phụ điệp giữa, do đó tuổi của phân vị được định lại là Trias sớm gi ữa.
Khi đo vẽ địa chất tỷ lệ lớn Nguyễn Kinh Quốc và nnk (1991) đã tách “ph ụ đi ệp
trên” của Phạm Đình Long ra thành “Hệ tầng Lân Pảng” tu ổi Anisi, và tìm th ấy
Claraia trong “phụ điệp dưới”, từ đó Ht. Sông Hiến được coi là tuổi Trias sớm

Initially, Bourret described this unit as including the “Summit Breccias”, and dated
it as Middle Anthracolite - Middle Triasic. Then, Fromaget (1934) Deparated the
breccias for Rhaetion, and the remaining part was dated as Uralo - Permian. When
describing this unit as “Sông Hiến Suite”, Vasilevskaya (1962) gave a list of Middle
Triassic foraminifers and some Bivalves, which were regarded at that time as
Ladinian-Carnian for dating the suite as Ladinian-Carnian. Recently, during the
work on middle scale geological survey Phạm Đình Long (1973) divided the “Sông
Hiến” into 3 subsuites, and found Olenekian ammonoids in the middle subsuite,
based on this the suite was dated as Early Triassic. When working on the large scale

316
geological survey Nguyễn Kinh Quốc et al (1991) separted the “upper subsuite” by
Phạm Đình Long to describe the new “Lân Pảng Formation” of Anisian age, and
found Claraia in the “Lower Subsuite”; since this time the Sông Hiến Fm. has been
regarded as Early Triassic in age.

11. Vũ Khúc.

12. 6/1998

• Sông Hồng (Loạt, Group)

1. Proterozoi

Proterozoic.

2. Fromaget J. 1927 (Roches crystallines anciennes); E.Đ.Vasilevskaya (trong Đovjikov
A.E. và nnk, 1963) (Arkei).

3. Sông Hồng (I.2); các tỉnh Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Nam Định và TP Hà Nội.

Sông Hồng zone (I.2); Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Nam Đ ịnh Provinces and Hà N ội
City.

5. Đã được phân chia thành các Ht. Núi Con Voi, Tây Cốc và Thái Ninh (Nguyễn Vĩnh,
Phan Trường Thị và nnk, 1973) hoặc các hệ tầng Núi Con Voi, Ngòi Chi (Tr ần
Xuyên, 1988)

Subdivided into Núi Con Voi, Tây Cốc and Thái Ninh Fms. (Nguyễn Vĩnh 1988, Phan
Trường Thị, 1973) or Núi Con Voi and Ngòi Chi Fms. (Trần Xuyên, 1988).

11. Trần Tất Thắng.

12. 11/1998

• Sông Hồng và Sông Chảy (Gneis giữa, Gneiss between)

1. Arkei

Archean.

2. C. Jacob, R. Bourret, 1920.

10. Hiện nay xếp vào loạt Sông Hồng

Referred at present to the Sông Hồng Group.

11. Trần Tất Thắng.

317
12. 11/1998.

• Sông Kim Sơn (Loạt, Group)

1. Paleoproterozoi

Paleoproterozoic.

2. Nguyễn Xuân Bao, Trần Tất Thắng, 1979

10. Hiện được gọi là Ht. Kim Sơn thuộc loạt Kan Nack tuổi Arkei

Named at present as Kim Sơn Fm. of the Archean Kan Nack Group.

11. Trần Tất Thắng.

12. 11/1998

• Sông Lô (Đá phiến hoặc Phức hệ, Schist or Complex)

1. Trước Hercyn và Anthracolit

Pre-Hercynian and Anthracolitic.

2. Bourret R., 1922.

10. Hiện nay được xếp vào các Ht. Sông Chảy, Chiêm Hoá và Hà Giang

Referred at present to Sông Chảy, Chiêm Hóa and Hà Giang Fms.

11. Trần Tất Thắng.

12. 11/1998

• Sông Luỹ (Hệ tầng, Formation)

1. Pliocen- Pleistocen

Pliocene - Pleistocene.

2. Lê Đức An và nnk. 1981

3. Nam Trung Bộ (III.2); thung lũng sông luỹ, sông Mao, khu v ực L ương S ơn và
Thanh Châu.

South Trung Bộ (III.2); Luỹ River and Mao River valleys, Lương Sơn and Thanh
Châu areas, Bình Thuận Province.

4. Thung lũng sông Luỹ. Bổ sung qua lỗ khoan ở Thanh Châu.


318
Luỹ River valley; supplementary section at Thanh Châu (after holes)

5. a) Cát pha sét, 3-4m; b) cát-cuội kết, sỏi kết, 2m; c) sét kết, cát kết có mùn thực vật,
tectit nguyên dạng, 8m.

a) Clayey sand, 3-4m; b) sandstone, conglomerate, gravelstone, 2m; c) claystone,
sandstone bearing plant detritus, tektite in original shape, 8m.

6. 10 - 20 m.

7. Phức hệ BTPH phong phú (Abundant sporo-pollenic assemblage): Adiantum sp.,
Polypodiaceae gen. indet., Lygodium sp., Microlepia sp., Osmunda sp., Cystopteris
sp., Pteris sp., Polypodium sp., Poaceae gen. in det., Lithocarpus sp., Marrola sp.,
Juglans sp., Rubiaceae gen, indet., Carya sp., Larix sp., Tiliaceae gen. in det.,
Castanopsis sp., Rhizophora sp., etc. (a).

8. Không chỉnh hợp trên các thành tạo xâm nhập và phun trào Mesozoi

Discondantly upon Mesozoic intrusive and vocanic formations.

9. Lục địa

Continental.

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Sông Mã (Hệ tầng, Formation)

1. Cambri giữa

Middle Cambrian.

2. Phạm Kim Ngân, Trần Văn Trị (trong Trần Văn Trị và nnk. 1977).

3. Tây Bắc Bộ (I.3); tỉnh Thanh Hóa, S ơn La, Lai Châu

West Bắc Bộ (I.3); Thanh Hóa, S ơn La and Lai Châu provinces.

4. Bờ phải sông Lò từ Hồi Xuân đi về phía làng Bai, Hồi Xuân, Thanh Hóa

Right bank of Lò river from Hồi Xuân townlet toward Bai village, H ồi Xuân distr ict,
Thanh Hóa province; x = 20o22'; y =105o06'.




319
5. a) Đá phiến sét sericit xen đá vôi hoa hóa, 600 - 700m; b) đá vôi hoa hóa, đá phi ến
sericit, đá phiến thạch anh - sericit, 700m; c) đá hoa, đá phi ến th ạch anh - sericit xen
lớp mỏng cát kết, 300 - 400m.

a) Sericite clay shale, interbeds of marbleized limestone, 600 - 700m; b) marbleized
limestone, quartz-sericite schist, sericite schist, 700m; c) marble, quartz-sericite
schist, thin sandstone interbeds, 300 - 400m.

6. 300 - 1800 m.

7. Cyclolorenzella sp.(c), Damesellidae (c), Agnostidae (c).

8. Không chỉnh hợp (?) trên Ht Nậm Cô và chỉnh hợp dưới Ht Hàm Rồng

Unconformably (?) overlies the Nậm Cô Fm. and conformably underlies the Hàm
Rồng Fm..

9. Biển

Marine.

10. Đovjikov và nnk. 1965 đã mô tả khối lượng của Ht. Sông Mã trong thành phần của
các hệ tầng khác nhau như Chiêm Hoá, Bến Khế, Đông S ơn, Sinh Vinh. Nên coi
Ht. Điền Lư và Ht. Sông Mã là đồng nghĩa, cùng đ ược xác l ập trên đ ịa bàn Tây
Thanh Hoá. Tuy vậy theo mô tả của Phạm Kim Ngân và Trần Văn Tr ị (1977) thì
dường như thành phần vôi trong Ht. Sông Mã nhiều hơn. Tác giả của h ệ t ầng th ứ
nhất chưa phát hiện hoá thạch định tuổi, còn trong Ht. Sông Mã thì Ph ạm Kim
Ngân và Trần Văn Trị đã đã phát hiện hoá thạch định tuổi Cambri giữa

Dovzhikov et al. 1965 described the rocks of this formation in the frame of different
units, such as Chiêm Hoá, Bến Khế, Đông Sơn, Sinh Vinh Fms. Đi ền L ư and Sông
Mã Fms. should be synonyms, both of them were firstly described in the same West
Thanh Hoá area. However, judging the description of Phạm Kim Ngân & Trần Văn
Trị (1977), the limestone components in the Sông Mã Fm. seem to be more than in the
Điền Lư one. Characteristic faunas were not discovered in the Điền Lư Fm., while
Middle Cambrian Trilobites have been collected in the Sông Mã one.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Sông Mua (Hệ tầng, Formation)

320
1. Đevon sớm

Early Devonian.

2. Đovjikov A. E. và nnk. 1965.

3. Tây Bắc Bộ (I.3); các tỉnh Sơn La, Hòa Bình, Yên Bái

West Bắc Bộ (I.3); Sơn La, Hòa Bình, Yên Bái provinces.

4. Dọc sông Mua, phía dưới làng Ngã Hai, Sơn La. Mặt cắt phụ chuẩn: Hoà Bình -
Tu Lý (Tống Duy Thanh và nnk. 1986)

Along the Mua river, lower side of Ngã Hai village, Sơn La province .
Hypostratotype : Hoà Bình - Tu Lý (T ống Duy Thanh et al. 1986).

5. a) Đá phiến sét có lớp chứa vôi, ở trên có xen vài lớp mỏng đá phiến chứa than, 900m;
b) đá phiến chứa vôi, 700m; c) chủ yếu là đá phiến sét có xen những lớp cát kết ở
phần dưới và những thấu kính mỏng đá vôi ở phần trên cùng, 400m; d) đá phiến sét
xen cát kết dạng quarzit, 160m; e) đá phiến vôi và đá vôi có cát, sét, 170m

Mặt cắt phụ chu ẩn, ch ỉnh h ợp trên h ệ t ầng Bó Hi ềng: a) đá phi ến sét, có l ớp
chứa vôi, di tích sinh vật không xác đ ịnh, 580m; b) đá phi ến sét vôi, phong phú
hoá thạch, 500m; c) đá phi ến sét, các d ải m ỏng b ột k ết, cát k ết h ạt nh ỏ, 180m;
d) đá phi ến sét đen, đá phi ến d ạng d ải xen cát k ết d ạng quartzit, 130m; e) đá
phiến sét có silic, xen vài l ớp cát k ết, 50m.

a) Clay shale, some calcareous shale beds, some interbeds of coaly shale in the upper
part, 900m; b) calcareous shale, 700m; c) clay shale, some interbeds of sandstone in the
lower part, and thin limestone lenses in the uppermost part, 400m; d) clay shale,
interbeds of quartzitic sandstone, 160m; e) calcareous shale and sandy- clayish
limestone, 170m.

Hypostratotype, in conformity upon the Bó Hiềng Formation: a) clay shale, sometime
calcareous, bearing indeterminable fossils, 580m; b) marlaceous shale bearing abundant
fossils, 500m; c) clay shale, thin bands of siltstone and fine sandstone, 180m; d) black
clay shale, stripped shale, interbeds of quartzitic sandstone, 130m; e) cherty shale, some
interbeds of sandstone, 50m (Nguyễn Vĩnh 1977; Tống Duy Thanh et al. 1986).

6. 700 - 2300 m.



321
7. Hysterolites wangi (=Howittia wangi) (c), H. cf. wangi (d), Hysterolites sp. (c),
Pugnacina ? sp. (c, d), Chonetes sp. (c), Athyris sp. (c), Lingula sp. (c), Sphenotus ?
cf. spatulata (d), Mytilarca ? sp. (d), Pteria (Actinopteria) sp. (c, d), Otarion sp. (c),
Rhynchonellida (c, d), Rugosa (e).

Tại mặt cắt phụ chuẩn Hoà Bình - Tu Lý -- From Hoà Bình - Tu Lý hypostratotype:
(b) Mesodouvillina aff. subinterstrialis, Iridistrophia aff. praeumbracula,
Camarotoechia sp., Howellella sp., Platyorthis aff. cimex, Stropheodonta aff.
interstrialis, Chonetes cf. striatella, Schyschcatocrinus astericus, Pterinea sp.,
Posidonia sp.; c) Howittia wangi (= Hysterolites wangi), Strophochonetes sp.,
Pugnacina sp., Howellella sp., Gravicalymene maloungcaensis, Pteria (Actinopteria)
sp., Sphenotus (?) cf. spatula, e): Howittia wangi, Chonetes hoabinhensis,
Strophochonetes sp., Pugnacina aff. baoi, Pteria (Actinopteria) subdecussata
(Nguyễn Vĩnh 1977; Tống Duy Thanh et al. 1986).

8. Chỉnh hợp trên Ht Bó Hiềng (S2 bh) và dưới Ht Bản Nguồn (D1 bn)

Conformably overlies the Bó Hiềng Fm. (S2 bh) and underlies the Bản Nguồn Fm. (D 1
bn)

9. Biển

Marine.

10. Ht. Suối Tra: Dương Xuân Hảo 1975 (đồng nghĩa); ? đá phiến Mường Thế: Dussault
L. 1929 (đồng nghĩa)

Suối Tra Fm.: Dương Xuân Hảo 1975 (junior synonym); Mường-thé schist: Dussault L.
1929 (synonym).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Sông Nan (Hệ tầng, Formation)

1. Carbon giữa - muộn

Middle - Late Carboniferous.

2. Lê Hùng (trong Vũ Khúc và nnk. 1984).

10. Đồng nghĩa của Ht. Bắc Sơn = Đá Mài (part.) ở Bắc Trung Bộ


322
Invalid. Synonym of Bắc Sơn = Đá Mài Fm. (part.) in North Trung Bộ.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Sông Phan (Hệ tầng, Formation)

1. Jura giữa, Bajoci-Bathon

Middle Jurassic, Bajocian-Bathonian.

2. Vũ Khúc, Nguyễn Đức Thắng, 1996.

3. Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ (III.2); các tỉnh Khánh Hoà, Ninh Thu ận, Bình
Thuận, Lâm Đồng

South Trung Bộ and East Nam Bộ (III.2); Khánh Hoà, Ninh Thuận, Bình Thuận and
Lâm Đồng Provinces.

4. Dọc sông Phan, gần ga đường sắt Sông Phan

Along the Phan River, near the Sông Phan railways station; x = 10°54’, y = 107°55’.

5. Hệ xen kẽ dạng nhịp cát kết hạt vừa - hạt thô với bột k ết ch ứa v ụn th ực v ật và ít
sét kết

Rhythmic intercalation of medium- to coarse-grained sandstone with siltstone bearing
plant debris and minor claystone.

6. 600 m.

8. Chỉnh hợp trên Ht. Mã Đà tuổi Aalen-Bajoci

Conformably lying upon Aalenian-Bajocian Mã Đà Fm.

9. Biển ven bờ

Marine, littoral.

10. Là hệ tầng trên của phân loạt La Ngà (loạt Bản Đôn)

Being the upper formation of the La Ngà Subgroup (Bản Đôn Group).

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Sông Re (Hệ tầng, Formation)

323
1. Paleoproterozoi.

Paleoproterozoic.

2. Nguyễn Văn Trang và nnk, 1985.

3. Trung Trung Bộ (III.1); các tỉnh Quảng Nam, Quảng Ngãi và Kon Tum

Middle Trung Bộ (III.1); Quảng Nam, Quảng Ngãi and Kon Tum Provinces.

4. Trung lưu sông Re, đoạn Sơn Hà - Giá Vực

Middle course of the Re River, the section Sơn Hà - Giá V ực; x = 14050’, y =
108030’.

5. a) Gneis và plagiogneis biotit-horblenđ, các lớp mỏng hay thấu kính amphibolit, đá
phiến thạch anh -felspat-biotit; b) gneis biotit-horblenđ, các lớp m ỏng đá phi ến
thạch anh -biotit-amphibol; c) gneis biotit, đá phiến thạch anh -felspat-biotit-
horblenđ

a) Biotite-hornblende gneiss and plagiogneiss, interbeds or lenses of amphibolite,
quartz-feldspar-biotite schist; b) biotite-hornblende gneiss, interbeds of quartz-
biotite-amphibole schist; c) biotite gneiss, quartz- feldspar-biotite-hornblende schist.

6. >3000 m.

8. Chưa rõ ranh giới dưới, chuyển tiếp lên các tập đá phiến của hệ tầng Tắc Pỏ

Lower boundary unknown, conformably underlying the Tắc Pỏ Fm.

9. Biển, lục nguyên - núi lửa. Biến chất khu vực tướng amphibolit

Marine, volcano-terrigenous. Amphibolite facies of regional metamorphism.

10. Là một hệ tầng của loạt Ngọc Linh

Being a formation of the Ngọc Linh Group.

11. Trần Tất Thắng.

12. 11/1998

• Sông Sài Gòn (Hệ tầng, Formation)

1. Trias sớm

Early Triassic.


324
2. Bùi Phú Mỹ và Vũ Khúc, 1980 (điệp - Suite).

3. Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ (III.2); tỉnh Bình Phước

South Trung Bộ and East Nam Bộ (III.2); Bình Phước Province.

4. Dọc sông Tông Lê Chàm, từ cầu Tà Thiết đến nông trường Tống Lê Chân

Along the Tông Lê Chàm River from the Tà Thiết bridge to the T ống Lê Chân Farm ;
x = 11°39’; y = 106°30’.

5. a) Sét vôi, bột kết vôi, lớp kẹp cát kết chứa vôi, 200 m; b) b ột k ết, l ớp k ẹp cát k ết,
cát kết vôi và sét vôi, 300 m; c) cát kết, bột kết, lớp kẹp sét kết, 300 m

a) Marl, calcareous siltstone, interbeds of calcareous sandstone, 200 m; b ) siltstone,
interbeds of sandstone, calcareous sandstone and marl, 300 m; c) sandstone,
siltstone, interbeds of claystone, 300 m.

6. 800 m.

7. Otoceras (Metotoceras) phumyi (a), Ophiceras cf. commune (a), Claraia stachei (a),
C. ex gr. C. aurita (a), Eumorphotis inaequicostata (a), Pteria cf. ussurica (a),
Bellerophon sp. (a), Gyronites sp. (b), Anasibirites sp. (c).

8. Không chỉnh hợp đá vôi Permi thượng; không chỉnh hợp dưới Ht. Châu Th ới tu ổi
Anisi

Unconformably lying upon Permian limestone; unconformably under Anisian Châu
Thới Fm.

9. Biển

Marine.

11. Vũ Khúc.

12. 6/1998

• Sông Tranh (Hệ tầng, Formation)

1. Paleoproterozoi

Paleoproterozoic.

2. Nguyễn Xuân Bao, Trần Tất Thắng, 1979

10. Hiện được mô tả là Ht. Sông Re

325
Described at present as the Sông Re Fm.

11. Trần Tất Thắng.

12. 11/1998

• Sơn Chà (Hệ tầng, Formation)

1. Creta muộn

Late Cretaceous.

2. Bùi Minh Tâm, Đặng Trần Huyên

3. Tây Nam Bộ (IV); vùng Hòn Chông - Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang

West Nam Bộ (IV); Hòn Chông - Hà Tiên area, Kiên Giang Province.

4. Vùng núi Sơn Chà, bắc Hòn Chông 10km; x = 10o13’, y = 104o40’

Sơn Chà Mt. area, 10km north of Hòn Chông.

5. a) Tuf, 20-30m; b) ryolit porphyr, đacitoryolit, albitophyr thạch anh, 120-150m

a) Tuff, 20-30m; b) porphyritic rhyolite, dacitorhyolite, quartz albitophyre, 120-150m.

6. 150 - 500 m.

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Tà Pa tuổi Jura sớm-giữa

Unconformably lying upon Early-Middle Jurassic Tà Pa Fm.

9. Nguồn núi lửa, nội mảng

Volcanogenic, intraplate.

10. Ht. Đơn Dương (vùng Hà Tiên): Nguyễn Kinh Quốc (trong Vũ Khúc, Bùi Phú M ỹ
và nnk. 1989) (đồng nghĩa)

Đơn Dương Fm. (Hà Tiên area): Nguyễn Kinh Quốc (in Vũ Khúc, Bùi Phú M ỹ et al.
1989) (synonym).

11. Vũ Khúc.

12. 6/1999

• Sơn Dương (Điệp, Suite)

1. Trias giữa


326
Middle Triassic.

2. Phạm Văn Quang, 1973.

10. Đồng nghĩa của Ht. Nà Khuất

Synonym of Nà Khuất Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 11/1998

• Sơn La (Loạt, Group)

1. Trias sớm-giữa

Early-Middle Triassic.

2. Nguyễn Xuân Bao, 1970.

3. Tây Bắc Bộ (I.3); các tỉnh Lai Châu, Sơn La, Hoà Bình, Ninh Bình và Thanh Hoá

West Bắc Bộ (I.3); Lai Châu, Sơn La, Hoà Bình, Ninh Bình and Thanh Hoá.

5. Bao gồm các Ht. Cò Nòi, Đồng Giao và Nậm Thẳm

Including the Cò Nòi, Đồng Giao and Nậm Thẳm Fms.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Sơn Liêu (Điệp, Suite)

1. Carbon sớm

Early Carboniferous.

2. Phạm Văn Quang (in Trần Văn Trị et al. 1977).

10. Đồng nghĩa c ủa Ht. Con Voi

Invalid. Synonym of Con Voi Fm. : Nguyễn Quang Hạp 1967.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Suối Bàng (Hệ tầng, Formation)

1. Trias muộn, Nori-Ret

327
Late Triassic, Norian-Rhaetian.

2. Đovjikov và Nguyễn Tường Tri (trong Đovjikov và nnk 1965) (Nori-Norian).

3. Tây Bắc Bộ (I.3); các tỉnh Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình, Ninh Bình và Yên Bái

West Bắc Bộ (I.3); Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình, Ninh Bình and Yên Bái provinces.

4. Dọc theo suối Láo ở vùng than Suối Bàng

Along the Láo Stream of the Suối Bàng coal field; x = 20°59’; y = 104°48’.

5. a) Sét vôi, bột kết, bột kết vỏ sò, cát kết, vôi sét v ỏ sò, 145 m; b) b ột k ết, cát k ết,
246 m; c) cát kết thạch anh, 290 m; d) cát kết, lớp kẹp bột kết, sạn kết, sạn k ết
chứa cuội, 90m; e) bột kết xen cát kết, ít sét than, 100 m; f) b ột k ết, l ớp k ẹp cát
kết, các vỉa than gầy, 220 m

a) Marl, siltstone, coquinoid siltstone, sandstone, coquina, 145m; b) siltstone,
sandstone, 246 m; c) quartz sandstone, 290 m; d) sandstone, interbeds of siltstone,
gritstone, pebble-bearing gritstone, 90m; e) siltstone, sandstone, interbeds of coaly
shale, 100 m; f) siltstone, interbeds of sandstone, coal seams, 220 m.

6. 700 - 1100 m.

7. Burmesia lirata (a,b,c), Gervillia shaniorum (a,b), Costatoria (Napengocosta)
napengensis (a,b,c), Zittelihalobia sublaevis (a,b), Z. obruchevi (a), Halobia distincta
(a), Juvavites magnus (a), Cyrtopleurites bicrenatus (a), Discotropites noricus (b),
Parathisbites sopcopensis (d), Zittelihalobia tenuis (d), Gervillia cf. inflata (e),
Unionites damdunensis (e), Vietnamicardium nequam (e), Clathropteris meniscioides
(f), Asterotheca cottoni (f), Goeppertella microloba (f), Cladophlebis raciborskii
(f), ...

8. Không chỉnh hợp trên nhiều hệ tầng đá cổ hơn; chỉnh hợp dưới các hệ tầng Jura

Unconformably upon many older formations; conformably under Jurassic formations.

9. Biển, á lục địa

Marine, subcontinental.

10. Ở mặt cắt chuẩn không thấy lớp cuội kết cơ sở, nhưng nó có mặt ở nhi ều n ơi,
đặc biệt ở vùng Pu Pha Vát (đông Điện Biên) lớp này dày tới 370 m




328
In the stratotypic area the bed of basal conglomerate has not been found, but it is
exposed in many places, especially at Pu Pha Vát (east of Đi ện Biên) it reaches a
thickness of 370 m.

11. Vũ Khúc.

12. 10/1998

• Suối Bé (Hệ tầng, Formation)

1. Jura muộn - Creta sớm

Late Jurassic - Early Cretaceous.

2. Nguyễn Xuân Bao, 1970.

10. Hiện được xếp vào Ht. Ngòi Thia

Attributed at present to the Ngòi Thia Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 11/1998

• Suối Chiềng (Hệ tầng, Formation)

1. Paleoproterozoi

Paleoproterozoic

2. Nguyễn Xuân Bao và nnk, 1969

3. Tây Bắc Bộ (I. 3); các tỉnh Hoà Bình, Lào Cai, Yên Bái

West Bắc Bộ (I.3); Hòa Bình, Yên Bái and Lào Cai Provinces.

4. Trung lưu Suối Chiềng

Middle course of Suối Chiềng Stream; x = 21°05’ , y= 104°55’.

5. a) Gneis, các lớp mỏng quarzit, quarzit biotit và đá phiến thạch anh-biotit-granat, 700
m; b) amphibolit, gneis amphibol-biotit, gneis biotit, quarzit biotit, 1500 m

a) Gneiss, interbeds of quartzite, biotite quartzite, quartz-biotite-garnet schist, 700m;
b) amphibolite, amphibole-biotite gneiss, biotite quartzite, 1500m.

6. > 2500 m.

8. Chưa rõ ranh giới dưới, nằm chỉnh hợp dưới Ht. Sinh Quyền

329
Lower boundary unknown, conformably underlying the Sinh Quyền Fm.

9. Lục nguyên - núi lửa bazan. Biến chất khu vực ở t ướng epiđot-amphibolit,
amphibolit.

Terrigenous- basaltic volcanic. Epidote-amphibolite and amphibolite facies of
metamorphism.

10. Ht. Lũng Pô: Bùi Phú Mỹ và nnk. 1972 (đồng nghĩa); Ht. Po Sen (m ột ph ần): Tr ần
Quốc Hải 1967 (đồng nghĩa). Là hệ tầng dưới của loạt Xuân Đài

Lũng Pô Fm.: Bùi Phú Mỹ et al. 1972 (synonym); Po Sen Fm. (part.) Tr ần Qu ốc H ải
1967 (synonym). Being the lower formation of the Xuân Đài Group.

11. Trần Tất Thắng.

12. 11/1998

• Suối Làng (Hệ tầng, Formation)

1. Neoproterozoi

Neoproterozoic.

2. Nguyễn Xuân Bao và nnk, 1969 (trước Sini - Pre-Sinian)

10. Hiện nay được xếp vào Ht. Sinh Quyền hoặc Ngòi Hút

Attributed at present to Sinh Quyền or Ngòi Hút Fms.

11. Trần Tất Thắng.

12. 11/1998

• Suối Tra (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm

Early Devonian.

2. Dương Xuân Hảo 1975.

10. Đồng nghĩa của Ht. Sông Mua: Đovjikov A. E. 1965.

Invalid. Synonym of Sông Mua Fm.: Dovzhikov A. E. 1965.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

330
• Sườn Giữa (Hệ tầng, Formation)

1. Trias muộn, Ret

Late Triassic, Rhaetian.

2. Vũ Khúc, Cát Nguyên Hùng, Nguyễn Sơn .

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Quảng Nam

North Trung Bộ (II.2); Quảng Nam Province.

4. Trên đường từ An Điềm đi vào núi Sườn Giữa

On the earth road from An Điềm to the Sườn Giữa Mt; x = 15°52’, y = 107°52’.

5. a) Cuội kết, sạn kết, cát kết chứa cuội, thấu kính bột kết than, 250 m; b) cát k ết
thạch anh, lớp kẹp sét than, cát kết chứa felspat, thấu kính than, có nơi vỉa than dày,
400 m; c) cát kết hạt thô chứa felspat, thấu kính bột kết than, ổ than, 160 m

a) Conglomerate, gritstone, pebble-bearing sandstone, lenses of coaly siltstone, 250
m; b) quartz sandstone, interbeds of coaly shale, feldspar-bearing sandstone, lenses
of coal, locally thick coal seams, 400 m; c) feldspar-bearing coarse sandstone, lenses
of coaly siltstone, coal nests, 160 m.

6. 810 m.

7. Clathropteris obovata (a), Podozamites lanceolatus (a), P. distans (a), Ptilozamites
tenuis (a), Cycadocarpidium erdmanni (a), Goeppertella vietnamica (a),
Cladophlebis raciborskii (a), Cl. ngockinhensis (b), Baiera guilhaumati (b), Palissya
brauni (b), Clathropteris longilobata (c), Dictyophyllum nathorstii (c), Classopollis
sp. (c), Mattonia cf. triassica (c), Neoraistrickia taylori (c), vv...

8. Chỉnh hợp trên Ht. An Điềm tuổi Nori; không ch ỉnh h ợp d ưới Ht. Bàn C ờ tu ổi
Sinemur

Conformably upon Norian An Điềm Fm.; unconformably under Sinemurian Bàn C ờ
Fm.

9. Lục địa chứa than

Continental, coal-bearing.

10. Điệp Nông Sơn, phần trên: Vũ Khúc (trong Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ và nnk. 1989)
(đồng nghĩa). Là hệ tầng trên của loạt Nông Sơn

331
Nông Sơn suite, upper part: Vũ Khúc (in Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ et al. 1989)
(synonym). Being the upper formation of the Nông Sơn Group.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999



T.

• Tà Nót (Hệ tầng, Formation)

1. Permi muộn

Late Permian.

2. Nguyễn Xuân Bao và nnk. (trong Nguyễn Ngọc Hoa và nnk. 1996).

3. Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ (IV.2); tỉnh Bình Phước

South Trung Bộ and East Nam Bộ (IV.2); Bình Phước Province.

4. Dọc thượng nguồn sông Sài Gòn, gần Phum Tà Nót; x = 11o50’, y = 106o28’

Along the Sài Gòn Riverhead, near Tà Nót village.

5. Ít cuội kết, bột kết, cát kết và đá phiến sét.

6. 300 m.

7. Girtypecten sp., Peridopecten sp., Palaeolima sp., Streptorhynchus cf. pelargonatus,
Uncinunellina aff. U. timorensis.

8. Ranh giới dưới không rõ; phía trên chỉnh hợp dưới Ht. Hớn Quản

Lower boundary not observed, and conformably underlying the Hớn Quản Fm..

9. Biển

Marine.

10. Đây là phần lục nguyên nằm ở chân của mặt cắt Permi thượng Tà Thi ết (Bùi Phú
Mỹ, 1986) mới được tách ra trong quá trình hiệu đính lo ạt tờ bản đ ồ đ ịa ch ất
1:200.000 Đồng bằng Nam Bộ.




332
This is the lower part including terrigenous sediments of the Tà Thiết Upper
Permian sequences (Bùi Phú Mỹ, 1986), separated recently during the revision of the
Nam Bộ Plain Geological Map sheets Group on 1:200.000 scale.

11. Tống Duy Thanh, Vũ Khúc.

12. 8/1998

• Tà Pa (Hệ tầng, Formation)

1. Jura sớm-giữa

Early-Middle Jurassic.

2. Vũ Khúc, Đặng Trần Huyên.

3. Tây Nam Bộ (IV); tỉnh An Giang và đảo Hòn Nghệ (Kiên Giang)

West Nam Bộ (IV); An Giang Province and Hòn Nghệ island (Kiên Giang).

4. Dãy Tà Pa ở vùng Bảy Núi, huyện Tri Tôn

Tà Pa Range in the Bảy Núi area, Tri Tôn District; x = 10°21’, y = 105°00’.

5. a) Bột kết tím nâu, 20 m; b) bột kết, sét kết, 10 m; c) đá phi ến sét, l ớp k ẹp b ột k ết,
20 m; d) cát kết chứa cuội, 50 m

a) Violetish-brown siltstone, 20 m; b) siltstone, claystone, 10 m; c) clay shale,
interbeds of siltstone, 20 m; d) pebble-bearing sandstone, 50 m.

6. 100 - 250 m.

8. Ranh giới dưới không rõ, phía trên nằm không chỉnh hợp d ưới Ht. Xa Lon tu ổi Jura
muộn

Lower boundary unknown, upper beds unconformably underlie Late Jurassic Xa Lon
Fm.

9. Lục địa

Continental.

10. Ht. Dầu Tiếng: Phan Doãn Thích (trong Nguyễn Ngọc Hoa và nnk. 1995) (đ ồng
nghĩa) (?)

Dầu Tiếng Fm.: Phan Doãn Thích (in Nguyễn Ngọc Hoa et al. 1995) (synonym) (?)

11. Vũ Khúc.
333
12. 2/1999

• Tà Thiết (Loạt, Group)

1. Permi muộn

Late Permian.

2. Bùi Phú Mỹ 1986 (Hệ tầng - Formation).

3. Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ (III.2) các tỉnh Bình Dương và Tây Ninh

South Trung Bộ and East Nam Bộ (III.2); Bình Dương and Tây Ninh Provinces.

5. Loạt này bao gồm hai Ht. Tà Nót và Hớn Quản

Including two formations, namely Tà Nót and Hớn Quản.

11. Tống Duy Thanh, Vũ Khúc.

12. 6/1999

• Tạ Khoa (Hệ tầng, Formation)

1. ? Đevon sớm - giữa

Early - Middle Devonian

2. Deprat J. 1914 (Phức hệ biến chất Tạ Khoa -- Complexe métamorphique de Ta
Khoa); Phan Cự Tiến và nnk. 1977 (Ht. Tạ Khoa -- Tạ Khoa Fm.).

3. Tây Bắc Bộ (I.3); thung lũng Sông Đà, Sơn La

West Bắc Bộ (I.3), Sông Đà Valley, Sơn La province.

4. Dọc theo suối Nậm Sập - Sông Đà

Along Nậm Sập stream - Đà River; x = 210 09', y = 1040 24'.

5. a) Cát kết, cát kết dạng quarzit phân dải mỏng, xen kẽ đá phi ến b ị sừng hoá, sericit
hoá, 900m; b) đá phiến sét bị sừng hoá, clorit - sericit hoá, xen cát k ết và cát k ết
dạng quarzit, 1700m

a) Thin- banded sandstone, quartzitic sandstone, interbeds of hornfelsified and
sericitized schist, 900m; b) hornfelsified and sericite - chlorite schist, interbeds of
sandstone and quartzitic sandstone, 1700m.

6. 2600 - 3400 m.


334
7. (b) Di tích hoá thạch không xác định -- Undeterminable fossil remains.

- Tại Bản Mong, trong lớp cát kết ứng với (b) -- At Bản Mong, from the sandstone beds
corresponding to (b): Dicoelostrophia annamitica, Atrypa reticularis, Orthis sp.,
Chonetes sp., Spirifer sp., Leptaena sp. indet.

- Tại Nậm Muội, trong trầm tích lục nguyên xen ít vôi ứng với (b) -- At Nậm Muội
area, from the terrigenous and intercalated limestone beds corresponding to (b):
Denckmanites vietnamicus, Platiclymenia ? sp., Teicherticeras sp.

8. Quan hệ với trầm tích lót dưới và phủ trên không quan sát được

Contact with underlying and overlying strata was not observed.

9. Biển

Marine.

10. Ht. Nậm Sập: Đovjikov và nnk. 1965 (đồng nghĩa). Ht. Tạ Khoa gồm chủ yếu là
đá biến chất, bề dày c ủa h ệ tầng r ất l ớn, thành ph ần hoá th ạch r ất hi ếm; nh ững
hoá thạch kể trên đây đ ược thu th ập ở n ơi khác và đ ối sánh v ới ph ần trên c ủa
hệ tầng. Do đó có th ể coi tu ổi c ủa Ht. T ạ Khoa là v ấn đ ề c ần ph ải làm rõ thêm.

Nậm Sập Fm.: Dovzhikov A. E. et al. 1965 (synonym). Tạ Khoa Fm. consists mainly
of metamorphic rocks of great thickness, above cited fossils were collected not from
the main section, but from the beds, correlated to upper part of the T ạ Khoa Fm..
Therefore, the age of this Formation should be an opened problem.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Tam Danh (Hệ tầng, Formation)

1. Creta - Paleogen (?)

Cretaceous - Paleogene (?).

2. Nguyễn Kinh Quốc, 1991

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Lạng Sơn

East Bắc Bộ (I.1); Lạng Sơn Province.

4. Dọc đường từ Bắc Ca đi Tòng Han; x = 21o50’, y = 106o37’


335
Along the road from Bắc Ca to Tòng Han.

5. a) Cuội sạn kết tuf, sạn kết tuf, 6-15 m; b) bazan aphyr, hyalobazan, 40-60 m; c)
anđesitođacit, anđesitobazan, 5-20 m; d) bazan, variolit, bazan thuỷ tinh, 30-60 m; e)
sét kết chứa tro núi lửa, si lic, đôi chỗ xen cát kết tuf, 3-4 m; f) bazan l ỗ h ổng,
hyalobazan, bazan phong hoá thành đất đỏ, 10-30 m

a) Tuffaceous conglomerate and gritstone, 6-5 m; b) aphyric basalt, hyalobasalt, 40-
60 m; c) andesitodacite, andesitobasalt, 5-20 m; d) basalt, variolite, glassy basalt,
30-60 m; e) shale bearing volcanic ash, chert, locally interbedded with tuffaceous
sandstone, 3-4 m; f) porous basalt, hyalobasalt, weathered to red soil basalt, 10-30
m.

6. 95 - 170 m.

8. Phủ không chỉnh hợp trên ryolit Ht. Tam Lung, ranh giới trên không rõ

Unconformably covering rhyolite of the Tam Lung Fm., upper boundary unknown.

9. Nguồn núi lửa lục địa

Volcanogenic, continental.

11. Vũ Khúc.

12. 11/1999.

• Tam Lang (Hệ tầng, Formation)

1. Jura muộn - Creta sớm

Late Jurassic - Early Cretaceous.

2. Nguyễn Công Lượng (trong Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ và nnk 1989).

10. Không hợp thức do mô tả sai phần dưới của mặt cắt. Đ ược mô t ả l ại là “Ht. Bình
Liêu”

Invalid by the wrong description of the lower part of the formation. Redescribed as
“Bình Liêu Fm.”.

11. Vũ Khúc.

12. 11/1998

• Tam Lung (Hệ tầng, Formation)

336
1. Jura muộn - Creta sớm (?)

Late Jurassic - Early Cretaceous (?).

2. Vũ Khúc và Đặng Trần Huyên, 1995.

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Lạng Sơn

East Bắc Bộ (I.1); Lạng Sơn province.

4. Dọc đường từ Phai Mon đến Po Khau Tư ở vùng Tam Lung; x = 21 °57’; y =
106°42’.

Along the earth road from Phai Mon to Po Khau Tư Mt, Tam Lung area.

5. a) Cuội kết cơ sở, sạn kết, cát kết, lớp kẹp đá phiến sét và bột k ết, 50m; b) tuf,
ryolit porphyr , ryođacit, ryotrachyt, lớp kẹp sạn kết tuf, 500-550m

a) Basal conglomerate, gritstone, sandstone, interbeds of clay shale and siltstone, 50
m; b) tuff, porphyritic rhyolite, rhyodacite, rhyotrachyte, interbeds of tufface ous
gritstone, 500-550 m.

6. 500 - 600 m.

9. Nguồn núi lửa

Volcanogenic.

10. Hệ Jura không phân chia: Jamoiđa và Phạm Văn Quang (trong Đovjikov và nnk
1965) (không hợp lệ); bậc Anisi (một phần): Phạm Đức Lương (trong Tr ần Văn
Trị và nnk 1977) (không hợp lệ); hệ tầng Tam Lang (m ột phần): Nguyễn Kinh
Quốc và nnk 1992 (đồng nghĩa)

Undifferentiated Jurassic: Zhamoida & Phạm Văn Quang (in Dovzhikov et al 1965)
(invalid); Anisian Stage (part.): Phạm Đức Lương (in Trần Văn Trị et al 1977)
(invalid); Tam Lang Formation (part.): Nguyễn Kinh Quốc et al 1992 (synonym).

11. Vũ Khúc.

12. 11/1998

• Tắc Pỏ ( Hệ tầng, Formation)

1. Paleoproterozoi

Paleoproterozoic.

337
2. Nguyễn Xuân Bao và nnk,1994.

3. Trung Trung Bộ (III.1); tỉnh Quảng Nam, Kon Tum

Middle Trung Bộ (III.1); Quảng Nam and Kon Tum Provinces.

4.Thượng lưu Nậm Nin, gần thị trấn Tăc Pỏ

Upper course of Nậm Nin Stream, near Tắc Pỏ small town; x = 15012’, y = 108007’.

5. a) Gneis biotit, plagiogneis biotit, xen đá phiến thạch anh -biotit-granat; b) đá phi ến
thạch anh -biotit-silimanit; c) đá phiến chứa graphit xen đá hoa olivin, đá phi ến
biotit- điopsiđ-graphit

a) Biotite gneiss, biotite plagiogneiss, interbeds of quartz-biotite-garnet schist; b)
quartz-biotite-sillimanite schist; c) graphite-bearing schist, interbeds of olivine
marble, biotite-diopside-graphite schist.

6. >2500 m.

8. Chỉnh hợp trên Ht. Sông Re, tiếp xúc kiến tạo với các phân vị trẻ hơn

Conformably overlying the Sông Re Fm., tectonically contacting with younger
formations

9. Biển, lục nguyên -carbonat. Biến chất khu vực ở tướng amphibolit

Marine, calcaro-terrigenous. Amphibolite facies of regional metamorphism.

10. Là một hệ tầng của loạt Ngọc Linh. Mặt cắt ở trung lưu sông Đăk Mi (5000 m) có
lẽ đầy đủ hơn gồm: a) đá phiến gneis-biotit, đá phiến biotit-silimanit-granat, th ấu
kính amphibolit, 1500m; b) đá phiến biotit, đá phiến thạch anh-felspat-biotit, quarzit,
2000m; c) đá phiến biotit-borblenđ, đá phiến biotit, đá hoa và calciphyr, 400m; d)
gneis, gneis biotit, migmatit biotit-granat, 1000m

Being a formation of the Ngọc Linh Group. The section exposed in the middle course
of Đăk Mi River (5000m) may be fuller: a) biotite gneissic schist, biotite-silimanite-
garnet schist, lenses of amphibolite, 1500m; b) biotite schis t, quartz-feldspar-biotite
schist, quarzite, 2000m; c) biotite-hornblende, biotite gneiss, biotite-garnet
migmatite, 1000m.

11. Trần Tất Thắng.

12. 12/1998

338
• Tân Lạc (Hệ tầng, Formation)

1. Trias sớm, Olenec

Early Triassic, Olenekian.

2. Phan Cự Tiến (trong Phan Cự Tiến và nnk 1977).

3. Tây Bắc Bộ (I.3); các tỉnh Lai Châu, Sơn La và Hoà Bình

West Bắc Bộ (I.3); Lai Châu, Sơn La and Hoà Bình provinces.

4. Trên đường từ Mường Hưng đi Mường Tham ở vùng Tân Lạc; x = 20°33’; 105°22’.

Along the earth road from Mường Hưng to Mường Tham in Tân Lạc area.

5. a) Cát kết, cát kêt tuf, thấu kính bột kết, 250-300 m; b) bột k ết, cát k ết, cát k ết tuf,
400-450 m; c) sét vôi, đá vôi sét có vón cục hình giun trên mặt lớp, 80-150 m

a) Sandstone, tuffaceous sandstone, lenses of siltstone, 250-300 m; b) siltstone,
sandstone, tuffaceous sandstone, 450 m; c) marl, clayish limestone with vermicular
clots on the bedding surface, 80-150 m.

6. 730 - 850 m.

7. Entolium discites microtis (b), E. discites (b, c), Costatoria costata (c), Neoschizodus
laevigatus elongatus (c).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Viên Nam và dưới Ht. Đồng Giao

Unconformably lying upon Viên Nam Fm, and under Đồng Giao Fm.

9. Biển

Marine.

10. Cát kết chứa Hoernesia socialis: Deprat 1913 (m ột phần) (không h ợp l ệ); Ht. Cò
Nòi (phần trên): Đovjikov và Bùi Phú Mỹ (trong Đovjikov và nnk 1965) (đ ồng
nghĩa). Là một hệ tầng thuộc phần giữa của loạt Sơn La

Hoernesia socialis Sandstone: Deprat 1913 (part.) (invalid); Cò Nòi Fm. (part.):
Dovzhikov & Bùi Phú Mỹ (in Dovzhikov et al 1965) (synonym). Being a formation of
the middle part of the Sơn La Group.

11. Vũ Khúc.

12. 8/1998

339
• Tân Lâm (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm

Early Devonian

2. Đặng Trần Huyên và nnk. 1980

10. Đồng danh của "Calcaires de Tân Lâm" (Trần Thị Chí Thuần, H. Fontaine 1968),
nên được đổi tên là Ht. A Chóc

Homonym of "Calcaires de Tân - lâm" (Trần Thị Chí Thu ần, H. Fontaine 1968), so
renameded as A Chóc Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa

12. 6/1998

• Tân Lâm (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon giữa - muộn, Givet - Frasni

Middle - Late Devonian, Givetian Frasnian.

2. Trần Thị Chí Thuần, H. Fontaine 1968 (Calcaires de Tân Lâm)

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Quảng Trị, Quảng Bình

North Trung Bộ (II.2); Quảng Trị, Quảng Bình provinces.

4. Làng Cù Bai đến A Chóc, Hướng Hóa, Quảng Trị; x = 16o53’, y = 106o34’

From Cù Bai to A Choc villages, Hướng Hóa district, Quảng Trị province.

5. a) Đá vôi, sét vôi xen đá phiến sét, 60m; b) đá vôi dạng kh ối, 100 - 120m; c) đá vôi
phân lớp, đôi nơi đá có cấu tạo phân dải, 200 - 250m.

a) Limestone, marl, interbeds of clay shale, 60m; b) massive limestone, 100 - 120m; c)
bedded, locally stripped limestone, 200 - 250m (Nguyễn Xuân Dương, in Vũ Khúc,
Bùi Phú Mỹ et al. 1990).

6. 280 - 500 m.

7. Emanuella ronensis (a), Schizophoria bistriata (a), Athyris concentricus (a),
Hexagonaria sp. (a), Crassialveolites cf. crassus (a), Tienodictyon tschussovense
(b), Stachyodes angulata (b), Amphipora laxeperforata (b), Atelodictyon
trauscholdi (b), Alaiophyllum incomptum (b), Cystospirifer sublimis (b), C. cf.

340
tenticulum (b), Uchtospirifer nalivkini (b), U. cf. concentricus (b), Stachyodes
costulata (c), S. insignis (c), Alveolites subormicularis (c), Gracilipora polonica (c),
Tikhinella fringa (c), Tournayella sp. (c).

8. Chỉnh hợp (?) trên Ht A Chóc (D1 ac) và không chỉnh hợp dưới Ht La Khê (C1 lk)

Conformably (?) overlying the A Chóc Fm. (D 1 ac), and unconformably underlying
the La Khê Fm. (C1 lk).

9. Biển

Marine.

10. Ht. Tân Lâm lâu nay được quen gọi là Ht. Cò Bai ho ặc là Cù Bai (Nguy ễn Xuân
Dương: trong Tống Duy Thanh và nnk. 1986, Vũ Khúc & Bùi Phú Mỹ và nnk.
1990), nhưng trước đó Trần Thị Chí Thuần và H. Fontaine (1968) đã dùng tên Đá vôi
Tân Lâm để mô tả hệ tầng này ở vùng Tân Lâm, Quảng Trị. Do đó tên hệ tầng được
chỉnh lý theo tên do Trần Thị Chí Thuần, H. Fontaine (1968) đề xuất. Mặt cắt điển
hình mô tả theo Nguyễn Xuân Dương (trong Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ 1990).

The Tân Lâm section was described by Nguyễn Xuân D ương 1978 (in T ống Duy
Thanh et al. 1986, Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ et al. 1990) as Cù Bai or Cò Bai Fm., but
Trần Thị Chí Thuần, H. Fontaine 1968 have described the Tân Lâm Limestone from
the Tân Lâm area, Quảng Trị province. Thus the Formation name is here corrected
in accordance with the one given by Trần Thị Chí Thuần and H. Fontaine (1968).
The description of the typical section of the formation was made by Nguyễn Xuân
Dương (in Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ et al. 1990).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Tân Lập ( Hệ tầng, Formation)

1. Đevon giữa - muộn, Givet - Frasni

Middle - Late Devonian, Givetian - Frasnian.

2. Nguyễn Hữu Hùng, Đoàn Nhật Trưởng, Đặng Trần Huyên 1991.

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Lạng Sơn

East Bắc Bộ (I.1); Lạng Sơn province.


341
4. Mặt cắt đầu cầu Mỏ Nhài - điểm cao 505 và bên bờ trái suối Mỏ Nhài, huyện Bắc
Sơn, Lạng Sơn

From Mỏ Nhài bridge to the height 505 and at the left bank of Mỏ Nhài stream, Bắc
Sơn district, Lạng Sơn province; x = 21o50', y = 106o21'.

5. a) Cuội kết, sạn kết arkos (thành phần cuội chủ yếu là đá silic, silic vôi; sạn k ết
gồm thạch anh, các mảnh đá silic và đá magma), 50m; b) cát k ết th ạch anh xen đá
vôi sét, 50 - 70m

a) Conglomerate, arkosic gritstone (conglomerate pebbles are composed mainly of
chert, calcareous chert; gritstone grains - quartz, chert and magmatic rocks), 50m; b)
quartz sandstone, interbeds of clayish limestone, 60 - 70m.

6. 100 - 170 m.

7. Lepidodendropsis cf. hirnesci (b), L. sp. (b).

9. Biển ven bờ

Littoral.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Tấn Mài ( Hệ tầng, Formation)

1. Orđovic (? Orđovic muộn) - Silur

Ordovician (? Late Ordovician) - Silurian.

2. Jamoida A.I., Phạm Văn Quang (trong Đovjikov A. E. và nnk. 1965).

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Quảng Ninh

East Bắc Bộ (I.1); Quảng Ninh province.

4. Theo đường ô tô đi qua làng Tấn Mài, Quảng Ninh. Along the road crossing Tấn
Mài village, Quảng Ninh province; x = 21o34'; y = 107o43'.

5. Phần dưới: a) cát kết, bột kết xen vài lớp sạn kết, đá phiến sericit, 90m; b) cát k ết
tuf xen các lớp sạn kết, đá phiến sericit, 30m; c) bột kết, đá phi ến sét sericit, đá
phiến thạch anh, 240m; d) đá phiến sericit, đá phiến thạch anh, 250m; e) cát k ết
dạng quarzit xen đá phiến sericit, 150m. Phần trên: f) đá phiến thạch anh - sericit


342
xen phylit, 150m; g) bột kết xen ít phylit, 250m; h) cát k ết xen b ột k ết, 150m; i) b ột
kết xen cát bột kết, đá phiến sét sericit, 120m.

Lower part: a) sandstone, siltstone, some interbeds of gritstone, sericite schist, 90m;
b) tuffaceous sandstone, interbeds of gritstone, sericite schist, 30m; c) siltstone,
sericite-clay shale, quartz schist, 240m; d) sericite schist, quartz schist, 250m; e)
quartzitic sandstone, interbeds of sericite schist, 150m. Upper part: f) quartz-sericite
schist, interbeds of phyllite, 150m; g) siltstone, some interbeds of phyllite, 250m; h)
sandstone, interbeds of siltstone, 150m; i) siltstone, interbeds of silty sandstone,
sericite- clay shale, 120m.

6. 1290 - 1690 m.

7. Bohemograptus tenuis (g), Lobograptus cf. crinitus (g), Neoculograptus inexpectatus
(g), Pristiograptus pseudodubius (g), Graptolithina indet. (h).

8. Ranh giới dưới không quan sát được, không chỉnh hợp dưới Ht Đồ Sơn

Lower boundary not observed, unconformably underlying the Đồ Sơn Fm..

9. Biển

Marine.

10. Những hoá thạch Graptolit nêu trên đây chưa phát hiện lại được trong đo vẽ địa chất
tỷ lệ 1: 50 000 ở vùng phân bố hệ tầng Tấn Mài

Above-cited Graptolite fossils were not found again in the geological mapping on 1:50
000 scale in the distributive area of the Tấn Mài Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Tây Cốc (Hệ tầng, Formation)

1. Proterozoi

Proterozoic.

2. Phạm Đình Long, Tạ Hoàng Tinh, 1969.

3. Đông Bắc Bộ (I.1); các tỉnh Tuyên Quang, Phú Thọ

East Bắc Bộ (I.1); Tuyên Quang and Phú Thọ Provinces.


343
4. Đường từ Ngọc Lũ đến Phi Đình

On the road from Ngọc Lũ to Phi Đình; x = 21038’, y = 10507’.

5. a) Đá phiến thạch anh -plagioclas-biotit, các lớp mỏng quarzit biotit-graphit; b) đá
phiến thạch anh -plagioclas-biotit, quarzit biotit, quarzit sạch

a) Quartz-plagioclase-biotite schist, interbeds of biotite-graphite quartzite; b) quartz-
plagioclase-biotite, biotite quartzite, quartzite.

6. >1000 m.

8. Chỉnh hợp trên Ht. Núi Con Voi và chuyển tiếp lên Ht. Thái Ninh

Conformably overlying the Núi Con Voi Fm. and underlying the Thái Ninh Fm.

9. Biển, lục nguyên. Biến chất khu vực đến tướng amphibolit

Marine, terrigenous. Amphibolite facies of regional metamorphism.

10. Là hệ tầng giữa của loạt Sông Hồng

Being the middle formation of the Sông Hồng Group.

11. Trần Tất Thắng.

12. 12/1998.

• Tây Hòn Nghệ (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giữa, Lađin

Middle Triassic, Ladinian

2. Bùi Phú Mỹ, Vã Khúc, 1980 (Ht. Hòn Nghệ, phần trên)

3. Tây Nam Bộ (IV); tỉnh Kiên Giang

West Nam Bộ (IV); Kiên Giang Province.

4. Bờ tây đào Hòn Nghệ

Western margin of the Hòn Nghệ Island, x = 10o02’, y = 104o34’

5. a) Đá phiến sét, lớp kẹp bột kết, 20m; b) bột kết, lớp kẹp đá phi ến sét d ạng d ải,
55m; c) cát kết, lớp kẹp bột kết, 75m; d) đá phiến sét, lớp kẹp bột kết, 50m




344
a) Clay shale, interbeds of siltstone, 20m; b) siltsone, interbeds of stripped clay shale,
55m; c) sandstone, interbeds of siltstone, 75m; d) clay shale, interbeds of siltstone,
50m.

6. 200 m.

7. Daonella cf. moussoni (a), Posidonia wengensis (a)

8. Các ranh giới dưới và trên đều không rõ

Unknown lower and upper boundaries

9. Biển sâu

Marine, deep-water.

10. Thoạt tiên thể địa chất này được mô tả chung với đá vôi Ht. Minh Hoà n ằm d ưới
là “Ht. Hòn Nghệ” (Bùi Phú Mỹ, Vũ Khúc 1980). Gần đây, khi xuất bản tờ bản đ ồ
địa chất tờ Hà Tiên - Phú Quốc tỷ lệ 1: 200.000 (Nguyễn Ngọc Hoa et al. 1996),
chúng được tách ra làm hai hệ tầng: đá vôi nằm dưới mang tên “Ht. Minh Hoà”, đá
phiến nằm trên vẫn mang tên “Ht. Hòn Nghệ”. Danh pháp này trái với quy đ ịnh c ủa
Quy phạm địa tầng (1994) đã được ban hành, nên đá phi ến n ằm trên đã đ ược đ ặt
tên lại là “Ht. Tây Hòn Nghệ”, còn tên “Hòn Nghệ” được gi ữ lại cho phân v ị c ấp
loạt bao gồm hai hệ tầng: Minh Hoà và Tây Hòn Nghệ

Initially, this geological body was described together with the underlying Minh Hoà
Limestone under the common name “Hòn Nghệ Fm.” (Bùi Phú Mỹ, Vũ Khúc 1980).
Recently, when publishing the Hà Tiên - Phú Quốc geological map sheet on
1:200.000 scale the limestone part was separated to form the Minh Hoà Fm., and the
upper shale part was described under the former name “Hòn Nghệ Fm.”. That does
not conform with the regulations of the Stratigraphic codex of Việt Nam (1994).
Therefore, the shale part is renamed in this work as “Tây Hòn Nghệ Fm.”. As for the
“Hòn Nghệ” name, it has been held back for an unit of higher level - a group
including two formations: Minh Hoà and Tây Hòn Nghệ ones.

11. Vũ Khúc.

12. 2/2000.

• Tây Trang (Hệ tầng, Formation)

1. Silur muộn ? - Đevon sớm

345
Late Silurian ? - Early Devonian.

2. Đovjikov A. E. và nnk. 1965 (Tây Chang: Permi - Trias sớm).

3. Tây Bắc Bộ (II.2); tỉnh Sơn La, Lai Châu

West Bắc Bộ (II.2); Sơn La and Lai Châu provinces.

4. Dọc đường ô tô Điện Biên đi đèo Tây Trang và theo đ ường mòn c ắt ngang Pu
Sung từ bản Mạc đến bản Béng

Along the road from Điện Biên town to Tây Trang pass, and along the tract crossing
Pu Sung Mt. from Bản Mạc to Bản Béng villages; x = 210 14', y = 1020 55'.

5. Phần dưới: a) đá phiến sét, bột kết, cát kết xen kẽ cát kết nhiều khoáng, 400m; b) chủ
yếu là đá phiến sét, đá phiến silic, bột kết và những lớp mỏng cát kết, kẹp ở gi ữa có
những lớp đá phiến chứa pyrit, cùng với những lớp mỏng đá vôi sét, 300m. Phần trên:
c) cát kết dạng quarzit và cát kết nhiều khoáng xen kẽ với các lớp mỏng bột kết và đá
phiến sét, 250 - 350m; d) cát kết nhiều khoáng, bột kết và đá phiến sét xen k ẽ ki ểu
nhịp, khoảng 450m.

Lower part: a) clay shale, siltstone, sandstone in intercalation with polymictic sandstone,
400m; b) clay shale, siliceous shale, siltstone and thin beds of sandstone, some interbeds
of pyrite-bearing shale and clayish limestone, 300m. Upper part: c) quartzitic sandstone
and polymictic sandstone, thin interbeds of siltstone and clay shale, 250 - 350m; d)
rhythmic intercalation of polymictic sandstone, siltstone and clay shale, about 450m.

6. 1500 - 1700 m.

7. Strophomenida (b), Dacryoconarids (b).

Tây bắc đèo Tây Trang, tại bờ phải Nậm Mức, trong lớp bột kết t ương đ ương v ới
tập (b) - Northwest of Tây Trang pass, at the right bank of Nậm Mức stream, in a
band of siltstone corresponding to member (b): Erbenoceras cf. advolvens,
Anetoceras sp., Nowakia cf. acuaria.

8. Ranh giới dưới không quan sát được, không chỉnh hợp (?) dưới trầm tích Paleozoi thượng

Lower boundary not observed, unconformably underlying Upper Paleozoic formations.

9. Biển

Marine.


346
10. Ht. Huổi Nhị: Nguyễn Văn Hoành, trong Nguyễn Văn Hoành, Phạm Huy Thông 1984
(đồng nghĩa) (?)

Tên của hệ tầng này trước đây viết nhầm chính tả là Tây Chang, nay hi ệu đính l ại
là Tây Trang

Huổi Nhị Fm.: Nguyễn Văn Hoành, in Nguyễn Văn Hoành, Phạm Huy Thông 1984
(junior synonym) (?).

The formation name was incorrectly spelled as Tây Chang, which is corrected here as
Tây Trang.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Thác Bà (Hệ tầng, Formation)

1. Neoproterozoi - Cambri sớm

Neoproterozoic - Early Cambrian.

2. Hoàng Thái Sơn và nnk

3. Đông Bắc Bộ (I. 1); t ỉnh Tuyên Quang, Yên Bái và Lào Cai

East Bắc Bộ (I. 1); Tuyên Quang, Yên Bái and Lào Cai provinces.

4. Vùng Thác Bà; x = 21o45’, y = 105o02’

Thác Bà area.

5. a) Đá phiến thạch anh - hai mica xen đá phi ến mica, th ấu kính đá hoa và quarzit,
1100 m; b) quarzit, quarzit mica xen đá phiến thạch anh-mica, 330m.

a) Quartz - two-mica schist interbedded with micaschist, marble lenses and quarzite,
1100 m; b) quarzite, mica quarzite interbedded with quartz-mica schist, 30m.

6. >1400 m.

8. Chưa rõ quan hệ dưới, chuyển tiếp lên đá hoa Ht. An Phú

Lower boundary unknown, conformably underlying the An Phú Fm.

9. Biển nông; biến chất tướng đá phiến lục và epiđot-amphibolit

Shallow marine; greenschist and epidote-amphibolitic facies of regional
metamorphism.

347
10. Là hệ tầng dưới của loạt Sông Chảy

Being the lower formation of the Sông Chảy Group..

11. Trần Tất Thắng.

12. 10/1998

• Thạch Hãn (Hệ tầng, Formation)

1. Pliocen - Pleistocen

Pliocene - Pleistocene.

2. Phạm Văn Hải, 1996.

3. Bắc Trung Bộ (II.2); đồng bằng Quảng Trị và một số vùng ở nam Đèo Ngang

North Trung Bộ (II.2), Quảng Trị plain and some areas in the south of Đèo Ngang
pass.

4. Lỗ khoan 424 An Phú (Triệu Phong, Quảng Trị) phía nam sông Th ạch Hãn, cách
thành cổ Quảng Trị 10km về phía đông bắc.

Hole No424 at An Phú (Triệu Phong District, Quảng Trị Province) situeted in the
south of Thạch Hãn River, 10 km northeast of the Quảng Trị old citadel.

5. a) Cát kết, 48m; b) cát kết bở rời, 18,6m; c) cát lẫn sét, 4,4m; d) sét, 3m; e) sét, cát, 13,8
m.

a) Sandstone, 48m; b) sandstone feebly cemented, 18,6m; c) sand mixed with clay,
4,4m; d) clay, 3m; e) clay and sand, 13,8m.

6. 87.8 m.

7. Phức hệ BTPH với 40,9% bào tử, 11.5% Hạt trần và 48.6% Hạt kín

Sporo - pollenic assemblage with 40.9% spores, 11.5% Pinophyta and 486%
Magnoliophyta.

8. Chưa rõ

Unknown.

9. Tam giác châu

Deltanic.


348
11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Thạch Khoán (Hệ tầng, Formation)

1. Proterozoi

Proterozoic.

2. Trần Xuân Toản, 1969.

3. Tây Bắc Bộ (I.3); các tỉnh Phú Thọ và Hoà Bình

West Bắc Bộ (I.3); Phú Thọ and Hoà Bình Provinces.

4. Mỏ felspat Thạch Khoán

Thạch Khoán feldspar deposit; x = 21°12’, y = 105°15’.

5. a) Đá phiến hai mica có granat và đisthen, thấu kính amphibolit, >800 m; b) quarzit
20-50 m; c) đá phiến hai mica, thấu kính đá hoa, đá hoa tremolit, 1000 m; d) quarzit,
300 m; e) đá phiến hai mica -granat-đisthen-staurolit, quarzit, 400 m; f) quarzit mica,
600 m.

a) Two-mica schist bearing garnet and disthene, lenses of amphibolite, >800 m; b)
quartzite, 20-50 m; c) Two-mica schist, lenses of marble and tremolite marble,
1000m; d) quartzite, 300 m; e) two-mica - garnet-disthene-staurolite schist, interbeds
of quartzite, 400 m; f) mica quartzite, 600 m.

6. > 3300 m

8. Chưa rõ quan hệ dưới và trên

Lower and upper boundaries unknown

9. Biển nông. Biến chất tướng epiđot - amphibolit

Marine, shallow water. Epidote-amphibolite facies of metamorphism.

10. Phân vị tương đối độc lập, chỉ phân bố ở vùng Thạch Khoán. Trần Đ ức Lương,
Nguyễn Xuân Bao (1981) xếp vào Ht. Sinh Quyền.

This formation is limitedly distributed in Thạch Khoán area. It was atributed to the
Sinh Quyền Fm. by Trần Đức Lương and Nguyễn Xuân Bao (1981).

11. Trần Tất Thắng.

349
12. 11/1998

• Thạch Yến (Loạt, Group)

1. Permi muộn - Trias sớm

Late Permian - Early Triassic.

2. Vũ Khúc, Trịnh Thọ, Lê Tựu, 1972.

5. Bao gồm các Ht. Cẩm Thuỷ, Yên Duyệt thuộc Permi thượng và Trầm tích Inđi,
“điệp” Vĩnh Lộc thuộc Trias hạ ở đới Thanh Hoá

Including the Cẩm Thuỷ, Yên Duyệt Fms. of Late Permian age, and Induan Stage,
Vĩnh Lộc “Suite” of Early Triassic age in the Thanh Hoá Structural Zone.

10. Không hợp thức, vì sự liên tục giữa hai hệ Permi và Trias ở vùng này không đ ược
xác nhận

Invalid, because the continuity between the Permian and Triassic in the studied area
has been regarded as uncertain.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Thái Bình (Hệ tầng, Formation)

1. Holocen muộn

Late Holocene.

2. Hoàng Ngọc Kỷ, 1978

3. Đông Bắc Bộ (I.1); đồng bằng Bắc Bộ

East Bắc Bộ (I.1); Bắc Bộ Plain.

4. Lỗ khoan LK14/204 tại xã Khởi Nghĩa, huyện Tiên Lãng, Hải Phòng ; x = 20o45’, y
= 106o33’

Hole LK.14/204 at Khởi Nghĩa Commune, Tiên Lãng District, Hải Phòng City.

5. a) Bột, cát chứa các vụn vỏ Thân mềm, 7.8m; b) bột sét xám đen, 7m; c) sét, cát màu
vàng xen cát, bột mầu nâu gụ, 4.5m.

a) Silt, sand bearing fragments of mollusc shells, 7,8m; b) black-gray clayish silt, 7m;
c) yellow clay, sand intercalated with chocolate sand and silt, 4.5m.
350
6. 110.30 m.

7. Elphidium advenum (a), Ammonia beccarii (a), Spiroloculina luvida (a),
Quinqueloculina seminulina (a).

9. Nhiều nguồn gốc: biển, sông-biển, gió-biển, biển-đầm lầy và sông.

Polygenic: marine, fluvio-marine, eolo-marine, marine-marshy and fluvial.

11. Phạm Văn Hùng.

12. 12/1998

• Thái Ninh (Hệ tầng, Formation)

1. Proterozoi.

Proterozoic.

2. Phạm Đình Long, Tạ Hoàng Tinh, 1969.

3. Đông Bắc Bộ (I.1); các tỉnh Tuyên Quang, Phú Thọ

East Bắc Bộ (I.1); Tuyên Quang and Phú Thọ Provinces.

4. Trên đường Thái Ninh đi Hà Lộc, Tuyên Quang - Phú Thọ

On the road from Thái Ninh to Hà Lộc; x = 21038’, y = 105008’.

5.Đá phiến thạch anh -biotit-silimanit-granat, các lớp mỏng amphibolit

Quartz-biotite-sillimanite-garnet schist, interbeds of amphibolite.

6. >1000 m.

8. Chỉnh hợp trên của Ht. Tây Cốc, tiếp xúc kiến tạo với các hệ tầng khác

Conformably overlying the Tây Cốc Fm., but tectonically contacting with other
formations.

9. Lục nguyên. Biến chất khu vực tướng amphibolit

Marine, terrigenous. Amphibolite facies of regional metamorphism.

10. Là hệ tầng trên của phức hệ Sông Hồng

Being the upper formation of the Sông Hồng Complex.

11. Trần Tất Thắng.

12. 12/1998
351
• Thái Thuỵ (Hệ tầng, Formation)

1. Pliocen - Pleistocen

Pliocene - Pleistocene

2. Hoàng Ngọc Kỷ, 1978

3. Sông Hồng (I.2); đồng bằng Bắc Bộ

Sông Hồng (I.2), Bắc Bộ plain.

4. Lỗ khoan LK.20 Thái Thuỵ (Thái Bình), tại độ sâu 157,5 - 40,5m

Hole Lk.20 Thái Thuỵ (Thái Bình Province), at the depth of 157.5 - 40.5m.

5. a) Sỏi, cát thạch anh, 3,4m; b) cát lẫn sỏi, 13,7m; c) cát l ẫn s ỏi và th ấu kính b ột -
sét, 19,1m; d) bột, sét xen thấu kính sét, 4,7m.

a) Quartz granulte, sand, 3.4m; b) sand containing granule, 13.7m; c) sand mixed
with granule and lenses of silty clay, 110.1m; d) silty clay with lenses of clay, 4.7m.

6. 40.9 m.

7. Phức hệ BTPH (Bào tử: 39-47%, Hạt trần: 0.5-1% và Hạt kín: 53-61%), Ostracoda:
Acrinocythereis exanthemata, Butonia sp, Echinocythereis bradyi, E. cf. aferaensis,
Uroberis sp., Cytherella sp., Cytherelloidea latima.

Sporo-pollenic assemblage (with 39-47% spores, 0.5-1% Pinophyta and 53-61%
Magnoliophyta), Ostracoda; Acrinocythereis exanthemata, Butonia sp,
Echinocythereis bradyi, E. cf. aferaensis, Uroberis sp., Cytherella sp., Cytherelloidea
latima.

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Vĩnh Bảo (N2)

Unconformably upon the Vĩnh Bảo Fm. (N2)

9. Lục địa

Continental.

10. Ht. Hải Dương (một phần) Golovenok V.K, Lê Văn Châu, 1967 (đồng nghĩa);
Tầng Hà Nội: Hoàng Ngọc Kỷ và nnk, 1973 (đồng nghĩa); Tầng Sầm S ơn (vùng
Duyên Hải Bắc Bộ): Nguyễn Đức Tâm, 1976 (đồng nghĩa).




352
Hải Dương Fm. (part): Golovenok V.K., Lê Văn Châu, 1967 (synonym); Hà N ội
Fm.: Hoàng Ngọc Kỷ et al., 1973 (synonym); Sầm Sơn Fm. (in the coastal zone of
Bắc Bộ): Nguyễn Đức Tâm, 1976 (synonym).

11. Trịnh Dánh, (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Thanh Lạng (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon muộn

Late Devonian.

2. Dương Xuân Hảo 1965 (Tầng).

10. Đồng nghĩa của Ht. M ục Bãi (part.): Tr ần Tính (trong T ống Duy Thanh và nnk.
1986)

Invalid. Synonym of M ục Bãi Fm. (part.): Tr ần Tính (in T ống Duy Thanh et al.
1986).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Thần Sa (Hệ tầng, Formation)

1. Cambri muộn - ? Orđovic sớm

Late Cambrian - ? Early Ordovician.

2. Trần Văn Trị và nnk. 1964.

3. Đông Bắc Bộ (I. 1); Thái Nguyên, Bắc Cạn và Cao Bằng

East Bắc Bộ (I. 1); Thái Nguyên, Bắc Cạn and Cao Bằng provinces.

4. Theo suối Bản Chấu, vùng Thần Sa, Thái Nguyên. Hypostratotyp: theo đ ường ô tô
Bản Giốc đi Bằng Ca, Trùng Khánh, Cao Bằng

Along Bản Chấu stream, Thần Sa area, Thái Nguyên province; x = 21o48'; y =
105o55'. Hypostratotype: Along the road from Bản Giốc village to Bằng Ca village,
Trùng Khánh district, Cao Bằng province.

5. a) Đá phiến sét dạng sọc xen kẽ luân phiên với bột kết chứa vôi màu vàng l ục đôi
khi màu nâu đỏ, tím đỏ, trên mặt lớp có nhiều vẩy mica trắng và vết giun bò

353
(Planolites), 400m; b) đá phiến sét, cát bột kết màu xám lục nhạt xen các l ớp màu
nâu đỏ, tím đỏ xen kẽ đều đặn các lớp đá vôi sét, cát k ết th ạch anh ch ứa các v ẩy
nhỏ muscovit, 800m; c) đá phiến sét phân lớp mỏng xen kẽ các lớp cát k ết th ạch
anh chứa các vẩy mica, 600m.

a) Intercalation of stripped clay shale with yellowish-green, sometimes chocolate
siltstone, with mica scales and worm trails (Planolites) on the bedding surface, 400m; b)
clay shale, greenish-grey calcareous or chocolate, purple silty sandstone, intercalated
regularly with clayish limestone, muscovite-bearing greenish-grey calcareous quartz
sandstone, 800m; c) thin-bedded clay shale, interbeds of mica-bearing quartz sandstone,
600m.

6. 700 - 1800 - 2200 m.

7. Lotagnostus sp. (a), Agnostus sp. (a), A. cf. hedini (a), Olenidae (a), Damesella sp.
(b).

Tại mặt cắt Bản Giốc - Bằng Ca, trong tập trên cùng (dày 240 - 260m) -- At Bản
Giốc - Bằng Ca section, in the uppermost beds (240 - 260m thick) (Vũ Khúc, Bùi Phú
Mỹ và nnk. 1990): Lotagnostus ? sp., Charchaqia sp., Hedinaspis sp., H. regalis,
Paraolenus ? bongsonensis, Haniwa sp.

8. Chỉnh hợp trên Ht Mỏ Đồng (Vũ Khúc & Bùi Phú Mỹ 1990), không ch ỉnh h ợp d ưới
trầm tích Đevon hạ (loạt Sông Cầu)

Conformably overlying the Mỏ Đồng Fm., and unconformably underlying Lower
Devonian (Sông Cầu Group)

9. Biển

Marine.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Thiên Nhẫn (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giả định

Supposedly Triassic.

2. Mareichev A. (trong Đovjikov A. và nnk, 1965).


354
10. Các đá phiến silic này hiện được xếp vào Ht. La Khê tuổi Carbon sớm d ựa vào
Radiolaria mới phát hiện được gần đây

These beds of cherty shale have been attributed at present to the La Khê Fm. of Lower
Carboniferous on the basis of recently found Radiolarians.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Thọ Lâm (Loạt, Group)

1. Jura sớm-giữa

Early-Middle Jurassic.

2. Bourret R., 1925 (Série).

3. Nam Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Quảng Nam

South North Trung Bộ; Quảng Nam province.

5. Bao gồm các Ht. Bàn Cờ, Khe Rèn và Hữu Chánh

Including Bàn Cờ, Khe Rèn and Hữu Chánh Fms.

11. Vũ Khúc.

12. 11/1998

• Thông (Hệ tầng, Formation)

1. Miocen trung

Middle Miocene.

2. Lê Văn Cự và nnk, 1985 (điệp - Suite)

3. Tây Nam Bộ (IV); trũng Nam Côn Sơn

West Nam Bộ (IV); Nam Côn Sơn Depression.

4. Lỗ khoan Dừa-1X; bổ sung theo các lỗ khoan 12-A-1X, 12-B-1X, 12-C-1X và D ừa
2X (trên thềm lục địa).

Hole Dừa-1X; supplemented by data from holes No12-A-1X, 12-B-1X, 12-C-1X and
Dừa 2X (on the continental shelf).

5. a) Cát kết, sét kết; b) cát kết, sét kết, bột kết, than lửa dài.

355
a) Sandstone, claystone; b) sandstone, claystone, siltstone, lignite.

6. 400-550 m.

7. Foraminifera: Globorotalia gaimardii, Gl. mayeri, Gl. fohsi, Globigerinoides trilobus,
Orbulina universa, Ammonia, Elphidium, Amphistegina; Nannoplankton: Discoaster,
Sporomorpha: Florschuetzia trilobata, Fl. semilobata, Fl. levipoli (a,b).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Dừa (N11).

Conformably upon Dừa Fm. (N11).

9. Biển nông

Shallow-marine.

10. Ht. Mãng Cầu: Lê Văn Cự và nnk, 1985 (đồng nghĩa).

Mãng Cầu Fm.: Lê Văn Cự et al., 1985 (synonym).

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Thủ Đức (Hệ tầng, Formation)

1. Pleistocen giữa-muộn

Middle-Late Pleistocene.

2. Hà Quang Hải và nnk, 1989

3. Đông Nam Bộ (III.2); Tp Hồ Chí Minh, các tỉnh Bình Dương, Tây Ninh

East Nam Bộ (III.2); Hồ Chí Minh City, Bình Dương and Tây Ninh Provinces.

4. Vùng Dầu Tiếng, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương

Dầu Tiếng area, Bến Cát District, Bình Dương Province; x = 11°17’, y = 106°22’.

5. a) Cát, cuội, sỏi nhiều thành phần, có cuội tectit mài tròn, 4 m; b) cát, sạn ch ứa
kaolin, 12m

a) Polymictic sand, pebble, bearing rounded tektite fragments, 4m; b) sand, grit
containing kaolin, 12 m.

6. 4-30 m.

8. Không chỉnh hợp trên các thành tạo cổ hơn và dưới Ht. Củ Chi (QIII)

356
Unconformably lying upon older formations, and under Củ Chi Fm (QIII).

9. Sông

Fluvial.

11. Phạm Văn Hùng.

12. 10/1998

• Thuỷ Đông (Hệ tầng, Formation)

1. Pleistocen giữa-muộn

Middle-Late Pleistocene.

2. Nguyễn Ngọc Hoa và nnk., 1996.

3. Tây Nam Bộ (IV); đồng bằng Nam Bộ

West Nam Bộ (IV); Nam Bộ Plain.

4. Lỗ khoan LK.22 ở thị trấn Thuỷ Đông, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An; x = 10 °39’,
y = 106°10’

Hole LK.22 at Thuỷ Đông Small Town, Tân Thạnh District, Long An Province.

5. a) Cát lẫn ít sỏi, cuội, 52m; b) bột sét gắn kết chắc, 12m.

a) Sand mixed with a little pebble, 52m; b) well cemented clayey silt, 12m.

6. 25-70 m.

7. Pseudorotalia schroeteriana (a), Ps. equatoriana (a), Quinqueloculina sp. (a).

8. Không chỉnh hợp trên trầm tích Pleistocen hạ và/hoặc không ch ỉnh h ợp d ưới tr ầm
tích Pleistocen thượng

Unconformably upon Lower Pleistocene sediments, and conformably/or not under
Upper Pleistocene ones.

9. Sông-biển

Fluvio-marine.

11. Phạm Văn Hùng.

12. 10/1998

• Tiên An (Hệ tầng, Formation)
357
1. Neoproterozoi - Cambri sớm

Neoproterozoic - Early Cambrian.

2. Nguyễn Xuân Bao và nnk.

3. Trung Trung Bộ (III.1); các tỉnh Quảng Nam, Quảng Ngãi, Gia Lai.

Middle Trung Bộ (III.1); Quảng Nam, Quảng Ngãi and Gia Lai Provinces.

4. Vùng Tiên An, huyện Tiên Phước, Quảng Nam; x = 15o25’, y = 108o12’

Tiên An area, Tiên Phước District, Quảng Nam Province.

5. Đá phiến biotit- hai mica - silimanit, đá phiến mica - graphit xen l ớp m ỏng ho ặc
thấu kính amphibolit, đá hoa

Biotite - two-mica - sillimanite schist, mica-graphite schist, interbeds or lenses of
amphibolite and marble.

6. 1000 m.

9. Biển; biến chất tướng epiđot-amphibolit

Marine; epidote - amphibolite facies of regional metamorphissm.

10. Hệ tầng được phân ra với tính chất là hệ tầng trên c ủa lo ạt Khâm Đ ức, nh ưng s ự
phân chia này chưa được chấp nhận rộng rãi.

The Formation has been established as the upper part of the Khâm Đ ức Group, but
this subdivision has not been accepted widely yet.

11. Trần Tất Thắng.

12. 9/1999

• Tiên Hưng (Hệ tầng, Formation)

1. Miocen muộn

Late Miocene.

2. Golovenok V.K., Lê Văn Chân (trong Trần Đình Nhân, Tr ịnh Dánh), 1975 (đi ệp -
Suite)

3. Sông Hồng (I.2); đồng bằng Bắc Bộ

Sông Hồng zone (I.2); Bắc Bộ plain.


358
4. Lỗ khoan 4 ở Tiên Hưng, Thái Bình

Hole No4 at Tiên Hưng District, Thái Bình Province; x = 20°34’, y = 106°18’.

5. a) Hệ xen kẽ của cát kết glauconit, cát bột kết phân lớp, cát kết, sét k ết và than,
600-1000m; b) cát bột kết, sét kết, cát kết, 1050-1150m; c) cát kết, bột kết gắn kết
yếu, sét kết và than nâu, 260-552m.

a) Intercalation of glauconite sandstone, bedded silty sandstone, sandstone, claystone
and coal, 600-1000m; b) silty sandstone, claystone, sandstone, 1050-1150m; c) feebly
cemented sandstone, siltstone, claystone and brown coal, 260-552m.

6. 2850-3200 m.

7. Vết in lá của phức hệ Trapa - Acrostichum - Oleandra và Thân m ềm bi ển nông (a)
vết in lá của phức hệ Quercus cf. lobbii - Diospyros brachysepala; phức h ệ BTPH
phong phú và đa dạng (b), vết in lá của phức hệ Typha latissima - Phragmites
oeningensis; phức hệ BTPH phong phú và đa dạng (c).

imprints of leaves of Trapa-Acrostichum-Oleandra assemblage and shallow - marine
molluscs (a); imprints of leaves of Quercus cf. lobbii - Diopyros brachysepala
assemblage; abundant sporo-pollenic assemblage (b); i nprints of leaves of Typha
latissima - Phragmites oeningensis assemblage; abundant sporo-pollenic assemblage
(c).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Phủ Cừ (N12)

Conformably Phủ Cừ Fm. (N12).

9. Lục địa

Continental

10. Miocen: Trần Đình Nhân (trong Trần Văn Trị và nnk. 1977) (không hợp thức)

Miocene: Trần Đình Nhân (in Trần Văn Trị et al. 1977) (invalid)

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 9/1998

• Tiền Giang (Hệ tầng, Formation)

1. Miocen trung


359
Middle Miocene

2. Lê Văn Cự và nnk, 1985 (điệp - Suite)

3. Tây Nam Bộ (IV); trũng Cửu Long; gần Cù Lao Dung và cử Sông Hậu; x = 9 o41’, y
= 106o16’

West Nam Bộ (IV); Cửu Long basin, near Cù Lao Dung and the estuary of Hậu River

4. Lỗ khoan Cửu Long I, gần Cù Lao Dung và cửa sông Hậu; x = 9o41’, y = 106o16’

Hole Cửu Long I, near Cù Lao Dung and the estuary of Hậu River.

5. a) Sét kết; b) cát kết, bột kết, sét kết, thấu kính than nâu

a) Claystone; b) sandstone, siltstone, claystone, lenses of brown coal.

6. 800 - 85 m.

7. Trùng lỗ Rotaliidae (a); phức hệ BTPH Florschuetzia levipoli (b)

Foraminifers of Rotaliidae (a); sporo-pollenic assemblage of Florschuetzia levipoli
(b)

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Bạch Hổ (N11)

Unconformably overlying the Bạch Hổ Fm. (N11)

9. Biển

Marine.

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Tiêu Giao (Hệ tầng, Formation)

1. Pliocen

Pliocene.

2. Trần Đình Nhân, Trịnh Dánh, 1975 (điệp-Suite).

3. Đông Bắc Bộ (I.1), huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh

East Bắc Bộ (I.1), Hoành Bồ District, Quảng Ninh Province.

4. Vùng Tiêu Giao - Giếng Đáy


360
Tiêu Giao - Giếng Đáy area; x = 20°59’, y = 106°58’.

5. a) Bột kết, cát kết, 20m; b) xen kẽ của cuội kết, sạn kết, cát kết, 100-180m.

a) Siltstone, sandstone, 20m; b) intercalation of conglomerate, g ritstone and
sandstone, 100-180m.

6. 100-200 m.

7. Viviparus cf. margaryaeformis (a), các phức hệ sinh thái - tuổi thực vật: Quercus cf.
neriifolia - Acer trilobatum - Zelkova zelkovifolia, Phragmites oeningensis - Typha
latissima, Fagus cf. stuxbergii - Phoebe pseudolanceolata (b).

Viviparus cf. margaryaeformis (a), chrono-ecological vegetative assemblages:
Quercus cf. neriifolia - Acer trilobatum - Zelkova zelkovifolia, Phragmites
oeningensis - Typha latissima, Fagus cf. stuxbergii - Phoebe pseudolanceolata (b).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Đồng Ho (N13)

Conformably upon the Đồng Ho Fm. (N13)

9. Lục địa

Continental.

10. Hệ Neogen (một phần), Đovjikov A.E. và nnk. 1965 (không h ợp l ệ); Đi ệp Rinh
Chùa: Trần Đình Nhân (trong Trần Văn Trị và nnk.) 1977 (đồng nghĩa); đi ệp Đ ồng
Ho (một phần): Phạm Văn Quang và nnk. 1969 (đồng nghĩa); đi ệp Đ ồng Ho (m ột
phần): Hoàng Ngọc Kỷ và nnk. 1979 (đồng nghĩa); Ht. Rinh Chùa: Tr ịnh Dánh
(trong Phan Cự Tiến và nnk. 1989; Vũ Khúc, Bùi Phú M ỹ và nnk, 1989) (đ ồng
nghĩa)

Neogene (part.): Dovzhikov A.E. et al. 1965 (invalid); Rinh Chùa Suite: Trần Đình
Nhân (in Trần Văn Trị et al. 1977) (synonym); Đồng Ho Suite (part.): Phạm Văn
Quang et al. 1969 (synonym); Đồng Ho Suite (part.): Hoàng Ngọc K ỷ et al. 1979
(synonym); Rinh Chùa Fm: Trịnh Dánh (in Phan Cự Tiến et al. 1989; Vũ Khúc, Bùi
Phú Mỹ et al., 1989) (synonym).

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 7/1998

• Tòng Bá (Loạt, Group)


361
1. Paleozoi sớm

Early Paleozoic.

2. Tạ Hoàng Tinh 1970.

5. Gồm các Ht. (điệp) B ản K ỉn, Bản Mào, Tam S ơn, Sàng Th ần

Composed of Bản K ỉn, B ản Mào, Tam S ơn and Sàng Th ần Fms. (Suites).

10. Loạt Tòng Bá và các hệ tầng (điệp) thành phần mô tả không đúng quy cách, nên sau
đó được xếp vào các Ht. Khao Lộc, Pia Phương và Bản Thăng

The Tòng Bá Group and its formations (suites) were incorrectly described, and then
attributed to Khao Lộc, Pia Phương and Bản Thăng Fms.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Tốc Tát (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon muộn, Famen - ? Carbon sớm, Turnai

Late Devonian, Famennian - ? Early Carboniferous, Tournaisian.

2. Phạm Đình Long 1975.

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Cao Bằng, Hà Giang

East Bắc Bộ (I.1); Cao Bằng and Hà Giang provinces.

4. Từ Bản Ngắn theo đường đất qua khu mỏ Tốc Tát về phía đ ỉnh cao 100, Trùng
Khánh, Cao Bằng. Hypostratotyp: Bằng Ca - bản Khưa Khoang, Hạ Lang

From Bản Ngắn village along the track crossing Tốc Tát Mine to the height 100, Trùng
khánh district, Cao Bằng province; x = 22o49'; y = 106o23'. Hypostratotype: from Bằng
Ca village to Khưa Khoang village, Hạ Lang district, Cao Bằng province.

5. a) Đá vôi dạng dải phân lớp rất mỏng, có màu sắc sặc sỡ: tím đỏ, nâu đỏ, xám lục, xen
nhiều lớp đá phiến sét silic có vôi và đá vôi sét, 30 - 50m; b) đá vôi dạng dải xen các
lớp đá vôi sét hoặc đá sét vôi có silic, 80m; c) đá vôi xen kẽ thưa thớt các lớp mỏng đá
vôi sét, 80m; d) dưới cùng là vỉa quặng mangan dày 0,1 - 1,70m, chuyển lên đá vôi hơi
bị tái kết tinh, 70m.




362
a) Variegated, red-violet, chocolate, green-grey, very thin-bedde d and stripped
limestone, interbeds of calcaro-siliceous shale and clayish limestone, 30-50m; b)
stripped limestone, interbeds of clayish limestone and cherty marl, 80m; c) limestone,
sparse interbeds of clayish limestone, 80m; d) manganese ore-bearing beds of 0.10 -
1.70m in thickness, grading upward to weakly crystallized limestone, 70m.

6. 160 - 290 m.

7. Palmatolepis glabra pectinata (a), P. quadrantinodosa (a), P. minuta minuta (a, c), P.
minuta schleizia (a, c, d), Archaesphaera sp. (c), Bisphaera sp. (c), Archaesphaera ex
gr. minima (c), A. ex gr. grandis (c), Quasiendothyra ex gr. communis (c),
Palmatolepis glabra glabra (c), P. gracilis gracilis (c, d), P. perlobata perlobata (c,
d), Ligonodina monodentata (c, d), Polygnathus styriacus (c, d), P. granulosus (c, d),
Diplododella aurita (c, d), Hindeodella subtilis (c, d), Icriodus alternatus (c, d),
Spathognathodus trigosus (c, d).

Ở mặt cắt Bằng Ca, trong đá vôi màu xám đen n ằm sát ngay d ưới v ỉa qu ặng
mangan (tương ứng tập c) -- At Bằng Ca section, in the dark grey limestone
underlying manganese ore seam (corresponging to c): Plicatifera aff. nigerina,
Donella aff. minima, Camarotoechia aff. baitalensis, Overtonia sp., Cyrtospirifer sp.,
Barroisella sp...

8. Chỉnh hợp trên Ht Hạ Lang (D2 gv hl) và dưới Ht Lũng Nậm (C1 ln)

Conformably overlying the Hạ Lang Fm. and underlying the Lũng Nậm Fm. (C1 ln)

9. Biển

Marine.

10. “Série” Mã Pí Lèn: Deprat J. 1915 (đồng nghĩa) ; Đá vôi vân đỏ (sọc dải): Bourret R.
1922 (tên lỗi thời)

“Série” of Ma-pi-leun “Série”: Deprat J 1915 (synonym); "Calcaires griottes":
Bourret R. 1922 (old term).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Trà Cú (Hệ tầng, Formation)

1. Oligocen

363
Oligocene.

2. Lê Văn Cự và nnk, 1985.

3. Tây Nam Bộ (IV); đồng bằng Nam Bộ

West Nam Bộ (IV), Nam Bộ Plain.

4. Lỗ khoan Cửu Long I, gần Cù Lao Dung và cửa sông Hậu; x= 9°41’, y = 106°16’

Hole Cửu Long I, near Cù Lao Dung and estuary of Hậu River.

5. Cuội kết đa khoáng chuyển lên cát kết xen cát bột kết, bột kết và sét kết

Polymictic conglomerate grading upward to sandstone intercalated with silty
sandstone, siltstone and claystone.

6. ≈ 250 m.

7. Phức hệ BTPH Florchuetzia semilobata - Fl. trilobata. Các dạng gặp phong phú: Fl.
semilobata, Fl. trilobata, Verrucatosporites usmensis, Cyatheacidites sp., Disporites
sp., Pinus sp., Sequoiapollenites sp., Trudopollis sp., Rettitricolporites sp.,
Subtriaporopollenites sp., Taxodium sp., v.v.., vắng mặt: Bombacidites sp. và
Diplosporites sp.

Sporo-pollenic assemblage of Florschuetzia semilobata - Fl. trilobata. Abundant
taxa: Fl. semilobata, Fl. trilobata, Verrucatosporites usmensis, Cyatheacidites sp.,
Disporites sp., Pinus sp., Sequoiapollenites sp., Trudopollis sp., Rettitricolporites sp.,
Subtriaporopollenites sp., Taxodium sp., etc., absent: Bombacidites sp. and
Diplosporites sp.

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Cù Lao Dung tuổi Eocen

Unconformably upon the Eocene Cù Lao Dung Fm..

9. Lục địa

Continental.

10. Điệp Trà Tân: Lê Văn Cự và nnk 1985 (đồng nghĩa)

Trà Tân Suite: Lê Văn Cự et al. 1985 (synonym).

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 7/1999

364
• Trà Tân (Hệ tầng, Formation)

1. Oligocen muộn

Late Oligocene

2. Lê Văn Cự và nnk, 1985.

10. Hiện xếp vào Ht. Trà Cú (Oligocen) do không khác biệt về địa tầng và cổ sinh

Attributed at present to the Trà Cú Fm. (Oligocene) by the undifferentiated
stratigraphic and paleontological characteristics.

11. Trịnh Dánh, (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Trại Sưu (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giữa

Middle Triassic.

2. Phạm Văn Quang, 1973.

10. Đồng nghĩa của Ht. Nà Khuất

Synonym of Nà Khuất Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 11/1998

• Tràng Kênh (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon giữa, Givet

Middle Devonian, Givetian.

2. Nguyễn Quang Hạp 1967

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Hải Dương, Hải Phòng và Quảng Ninh

East Bắc Bộ (I.1); Hải Dương, Hải Phòng and Quảng Ninh provinces.

4. Từ Hoàng Thạch qua núi Han đến bờ sông Kinh Thày, vùng Kinh Môn, Hải Dương

From Hoàng Thạch townlet crossing Han Mt. to the Kinh Thày river, Kinh Môn
district, Hải Dương province; x = 21o01'; y = 106o35' 40’.


365
5. a) Đá phiến sét vôi, đá vôi hữu cơ dạng trứng cá, tái kết tinh, 70 - 80m; b) đá vôi trứng
cá, chứa di tích hữu cơ, 50m; c) đá phiến silic xen đá vôi, 70 - 150m; d) đá vôi sét,
cấu tạo trứng cá chứa di tích hữu cơ xen kẽ các lớp mỏng đá phiến sét, 30 - 40m; e)
đá vôi hạt mịn, đôi khi bị đolomit hóa, chứa nhiều di tích hữu cơ, cấu tạo trứng cá,
200m

a) Marlaceous shale, recrystallized, oolite-like organic limestone, 70 - 80m; b) oolite-like
limestone bearing abundant fossils, 50m; c) cherty shale, some interbeds of limestone, 70
- 150m; d) oolitic, clayish limestone, thin interbeds of clay shale, 30 - 40m; e) oolitic,
locally dolomitized, pelitomorphic limestone bearing organic matter, 200m.

6. 420 - 490 m.

7. Stringocephalus burtini (a), Amphipora ramosa (a, d-e). Trong ph ần trên c ủa h ệ
tầng, tương ứng với tập (d) và (e) -- From upper part of the formation,
corresponding to (d) and (e), following fossils were also gathered (T ống Duy
Thanh et al. 1986) : Amphipora angusta, A. cf. laxeperforata, Stachyodes insignis,
Stromatopora concentrica, Thamnopora nicholsoni, T. polygonalis, T. polytrematiformis,
Trachypora dubatolovi, Alveolites admirabilis, Crassialveolites crassus, C.
macrotrematus, Caliapora battersbyi, C. robusta, Scoliopora denticulata, Coenites
fascicularis, C. simplex, Syringopora eifelensesis, Heliolites porosus, Chaetetes
(Litophyllum) inflatus, Pachytheca sp., Stringophyllum (Sociophyllum) sp..

8. Chỉnh hợp trên Ht Dưỡng Động (D1-2 dd) và dưới Ht Con Voi (D3-C1 cv)

Conformably overlying the Dưỡng Động Fm. (D1-2 dd), conformably underlying the
Con Voi Fm. (D3 - C1 cv).

9. Biển

Marine.

10. Ht. Tràng Kênh được coi là một hệ tầng thành phần của loạt Bản Páp. Điệp (Ht.)
Lỗ Sơn: Phạm Văn Quang 1971 (đồng nghĩa)

The Tràng Kênh Fm. has been treated as a component of the Bản Páp Group. Junior
synonym: Lỗ Sơn Suite (Fm.): Phạm Văn Quang 1971.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998


366
• Trảng Bom (Hệ tầng, Formation)

1. Pleistocen sớm, phần muộn

Late Early Pleistocene.

2. Hà Quang Hải và nnk., 1989

3. Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ (III.2); tỉnh Đồng Nai

South Trung Bộ and East Nam Bộ (III.2); Đồng Nai Province.

4. Từ Trảng Bom qua Long Thành đến Thái Thiện

From Trảng Bom through Long Thành to Thái Thiện.

5. a) Cát hạt thô, sét kaolin trắng, thấu kính cuội sỏi th ạch anh, 2,5m; b) cát, b ột, sét
kaolin, 1m; c) cát, 0,5m

a) Coarse sand, white kaolin, lenses of quartz gravel, 2,5m; b) sand, silt, kaolin clay,
1m; c) sand, 0,5m

6. 4 m.

7. c) Ammonia japonica, Asterorotalia pulchella, Trochammina sp., Cyathea sp.,
Gleichenia sp., Osmunda sp., Acrostichum sp.

8. Không chỉnh hợp trên trầm tích Jura và dưới bazan Xuân Lộc (QII)

Unconformably lying upon Jurassic sediments and under Xuân Lộc Basalt (QII)

9. Sông - biển

Fluvio - marine.

11. Phạm Văn Hùng.

12. 4/1998

• Trầm tích màu đỏ - Red Beds

1. Mesozoi

Mesozoic.

2. Lantenois H., 1907 (Terrains rouges).




367
10. Không hợp thức. Hiện nay trầm tích màu đỏ dưới được mô tả là “Ht. Mẫu S ơn”,
còn trầm tích màu đỏ trên được mô tả là các hệ tầng màu đỏ lục đ ịa Jura - Creta
phân bố rộng rãi ở các miền khác nhau trên lãnh thổ Việt Nam

Invalid. Lower Red Beds have been described at present as “Mẫu Sơn Fm.”, whilst
Upper Red Beds - as different Jurassic - Cretaceous red continental formations
largely distributed in many regions on the territory of Việt Nam.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Trị An (Đá phiến, Shale)

1. Jura sớm

Early Jurassic.

2. Mansuy, 1914 (Schiste de Trian).

10. Đồng nghĩa của Ht. Đắc Krông

Synonym of Đắc Krông Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 11/1998

• Trung Sơn (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon giữa, Eifel

Middle Devonian, Eifelian.

2. Phạm Văn Quang 1973.

10. Không hợp thức. Xem các Ht. Nậm Pìa và Bản Nguồn

Invalid. See Nậm Pìa and Bản Nguồn Fms.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Tú Lệ (Hệ tầng, Formation)

1. Creta

Cretaceous.

368
2. Phạm Đức Lương (trong Trần Văn Trị và nnk, 1977).

10. Đồng nghĩa với Ht. Ngòi Thia

Synonym of Ngòi Thia Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 11/1998

• Tú Lệ (Loạt, Group)

1. Jura - Creta

Jurassic - Cretaceous.

2. Bùi Phú Mỹ (trong Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ và nnk, 1989).

5. Bao gồm 2 hệ tầng: Văn Chấn và Ngòi Thia

Including 2 formations, namely: Văn Chấn and Ngòi Thia.

10. Không hợp thức vì đã dùng lại một tên gọi đ ồng nghĩa (ch ỉ ứng v ới Ht. Ngòi Thia)
bị loại bỏ

Invalid by reusing an eliminated synonym (corresponding to only the Ngòi Thia Fm.).

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Tú Loan (Hệ tầng, Formation)

1. Pleistocen muộn

Late Pleistocene.

2. Nguyễn Quang Trung và nnk., 1996.

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Quảng Bình

North of Trung Bộ; Quảng Bình Province.

4. Lỗ khoan LK.6 ở Tú Loan, Quảng Trạch, Quảng Bình; x = 17°46’, y = 106°25’

Hole LK.6 at Tú Loan, Quảng Trạch District, Quảng Bình.

5. a) Bột cát, sét, b) laterit, 0.5-1m

a) Sandy silt, clay; b) laterite, 0.5-1m.


369
6. 12-13 m.

8. Chỉnh hợp trên Ht. Lệ Ninh (QI-II) và không chỉnh hợp dưới trầm tích Holocen

Conformably upon Lệ Ninh Fm (QI-II) and unconformably under Holocene formations.

9. Sông-lũ

Fluvio-proluvial

11. Phạm Văn Hùng.

12. 10/1998

• Túc Trưng (Hệ tầng, Formation)

1. Pliocen - Pleistocen

Pliocene - Pleistocene.

2. Nguyễn Ngọc Hoa và nnk, 1991.

10. Được coi là các lớp xen kẽ trong các Ht. Kon Tum (N 2) và Di Linh (N) do vị trí địa
tầng và đặc điểm thạch hoá của các đá bazan

Considered as interbeds of the Kon Tum (N 2) and Di Linh (N) Fms. based on their
stratigraphic position and petrochemical characteristic of basalts.

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Tuy Hoà (Hệ tầng, Formation)

1. Pleistocen sớm, phần muộn

Late Early Pleistocene.

2. Trần Tính, Vũ Văn Vĩnh, 1997.

3. Trung Trung Bộ (III.1); đồng bằng Phú Yên

Central Trung Bộ (III.1); Phú Yên Plain.

4. Lỗ khoan TH.2 ở thôn Đông Tác, xã Phú Lâm, huyện Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên; x =
13°04’, y = 109°20’

Hole No. TH.2 at Đông Tác village, Phú Lâm Commune, Tuy Hoà District, Phú Yên
Province.

370
5. a) Sỏi cuội, cát sạn, xen sét bột, 4.3m; b) sét b ột xám, xen cát tr ắng m ịn, 12.2m; c)
sét xám đen, sét than chứa vụn thực vật, vỏ sinh vật, 9m; d) sét xám xanh, 4m.

a) Pebble, granule, sand intercalated with silty clay, 4.3m; b) gray silty clay
intercalated with white fine sand, 12.2m; c) dark-gray clay, coaly clay bearing
fragments of plant and shell, 9m; d) green-gray clay, 4m.

6. 29,5 m.

7. c) Nonion grateloupi, Rotalia japonica, Elphidium craticulatum, E. jenseni, Gyroidina
nipponica, Rotalia tochisiensis, R. ozawai, Bolivina striatula, Bucella frigida,
Quinqueloculina seminula.

8. Không rõ

Unknown.

9. Biển

Marine.

11. Phạm Văn Hùng.

12. 4/1998

• Tuyên Quang (Hệ tầng, Formation)

1. Pliocen sớm

Early Pliocene.

2. Trịnh Dánh, 1979

3. Sông Hồng (I.2); các tỉnh Tuyên Quang, Yên Bái và Phú Thọ

Sông Hồng (I.2); Tuyên Quang, Yên Bái and Phú Thọ Provinces.

4. Bờ phải Sông Lô ở thị xã Tuyên Quang. Bổ sung ở Thanh Ba, Vũ Ẻn (Phú Th ọ) và
thị xã Yên Bái

Right bank of Lô River in Tuyên Quang Town; x = 21°49’, y = 105°12’. Supplementary
sections at Thanh Ba, Vũ Ẻn areas (Phú Thọ Province) and Yên Bái Town.

5. a) Cát kết thạch anh hạt nhỏ, bột kết, 20-50m (dải Sông H ồng) đ ến 30-200m (d ải
Sông Lô - Sông Chảy); b) bột kết, đá sét và một vài lớp sạn k ết, 25-80m (d ải Sông
Lô - Sông Chảy) đến 100-150m (dải Sông Hồng)

371
a) Fine quartz sandstone, siltstone, 20-50m (Sông Hồng band) to 30-200m (Sông Lô -
Sông Chảy band); b) siltstone, clay shale and some beds of gritstone, 25-80m (Sông
Lô - Sông Chảy band) to 100-150m (Sông Hồng band).

6. 300-320 m.

7. Vết in lá thuộc các phức hệ Quercus bonnieri - Carpinus subcordata ( ở Tuyên Quang
và Lục Yên - Phố Ràng), Q. bonnieri - Phoebe pseudolanceolata ( ở Phan L ương và
Yên Bái), Q. cf. gilva - Q. lantenoisi (ở Phú Thọ), cùng v ới Viviparus cf. quadratus,
Tulotoma sp. (a); vết in lá thuộc phức hệ Arundo protospeciosa ( ở Yên Bái),
Carpinus subcordata (ở Sông Lô), và Machilus cf. nathorsti - Phoebe pseudolanceota
(ở Sông Hồng).

Imprints of leaves from the Quercus bonnieri - Carpinus subcordata assemblage (at
Tuyên Quang and Lục Yên - Phố Ràng), Q. bonnieri - Phoebe pseudolanceolata
assemblage (at Phan Lương, Yên Bái), Q. cf. gilva - Q. lantenoisi assemblage (at Phú
Thọ); Viviparus cf. quadratus, Tulotoma (a); Imprints of leaves of Arundo
protospeciosa assemblage (at Yên Bái), Glyptostrobus-Metasequoia assemblage (at
Phú Thọ), Carpinus subcordata assemblage (at Sông Lô), Machilus cf. nathorsti -
Phoebe pseudolanceolata assemblage (at Sông Hồng).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Phan Lương (N13) và Cổ Phúc (N13)

Conformably upon the Phan Lương and Cổ Phúc Fms. (N13).

9. Lục địa

Continental.

10. Tầng Phan Lương (một phần): Phạm Đình Long và nnk. 1975 (đ ồng nghĩa);
Miocen: Trần Đình Nhân trong Trần Văn Trị và nnk. 1977 (không h ợp th ức); Ht. Na
Dương (một phần): Trịnh Dánh trong Phan Cự Tiến và nnk., 1989; Vũ Khúc, Bùi
Phú Mỹ và nnk., 1989) (đồng nghĩa)

Phan Lương Fm. (part.): Phạm Đình Long et al. 1975; Miocene (part.): Tr ần Đình
Nhân in Trần Văn Trị et al. 1977 (invalid); Na Dương Fm. (part.): Trinh Dzanh (in
Phan Cự Tiến et al. 1989; Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ et al. 1989) (synonym).

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 01/1999


372
U.

• Uông Bí (Tầng, Formation)

1. Trias muộn, Nori

Late Triassic, Norian.

2. Nguyễn Quang Hạp, 1967.

10. Đồng nghĩa của Ht. Hòn Gai

Synonym of Hòn Gai Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 11/1998



V.

• Vạn Linh (“Série”)

1. Đevon sớm, Praga

Early Devonian, Pragian.

2. Giraud J. 1918 (Série de schiste et calcaire de Van Linh)

10. Đồng nghĩa của Ht. Mia Lé

Invalid; synonym of Mia Lé Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Vạn Yên (Hệ tầng, Formation)

1. Trias muộn, Carni

Late Triassic, Carnian.

2. Nguyễn Xuân Bao, 1970.

10. Các đá phun trào mafic này hiện nay được xếp vào Ht. Viên Nam

These mafic effusives have been attributed at present to the Viên Nam Fm.

373
11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Văn Chấn (Hệ tầng, Formation)

1. Jura muộn - Creta sớm

Late Jurassic - Early Cretaceous; K/Ar : 79 - 108 Ma.

2. Nguyễn Vĩnh (trong Phan Cự Tiến và nnk, 1977).

3. Tây Bắc Bộ (I.3); các tỉnh Lào Cai, Yên Bái và Sơn La

West Bắc Bộ (I.3); Lào Cai, Yên Bái and Sơn La.

4. Vùng Ngòi Quyên - Ngòi Thia, huyện Văn Chấn

Ngòi Quyên - Ngòi Thia area, Văn Chấn District; x = 21°35’, y = 104°28’.

5. a) Sỏi kết, cuội kết, 100 m; b) đá phiến sét, bột kết tuf, 100 m; c) đá phi ến sét nâu,
lớp kẹp cát kết, 700 m; d) đá phiến tuf, 150 m; e) cát kết tuf, 70 m; f) đá phi ến tuf,
80 m; g) cát kết và bột kết tuf, 170 m; h) đá vôi, vôi sét, 10-100 m; i) tuf ryolit, cát
kết tuf, 130 m; k) sét than, đá phiến tuf, cát kết tuf, tuf ryolit, 170 m; l) orthophyr
thạch anh, đôi chỗ xen lớp kẹp hay thấu kính comenđit và ribeckit, 850 m; m) đá
phiến và bột kết tuf, 400 m; n) cát kết tuf, thấu kính ryolit porphyr, 300 m; o) đá
vôi, 150 m

a) Gravelstone, conglomerate, 100 m; b) clay shale, tuffaceous siltstone, 100 m; c)
brown clay shale, interbeds of sandstone, 700 m; d) tuffaceous shale, 150 m; e)
tuffaceous sandstone, 70 m; f) tuffaceous shale, 80 m; g) tuffaceous sandstone and
siltstone, 170 m; h) limestone, clayey limestone, 10-100 m; i) rhyolitic tuff, tuffaceous
sandstone, 130 m; k) coaly shale, tuffaceous shale and sandstone, rhyolitic tuff, 170
m; l) quartz orthophyre, locally with interbeds or lenses of comendite and riebeckite,
850 m; m) tuffaceous shale and siltstone, 400 m; n) tuffaceous sandstone, lenses of
porphyritic rhyolite, 300 m; o) limestone, 150 m.

6. 3180 - 3270 m.

7. Pterophyllum sp. (f), Taeniopteris aff. T. jourdyi (f), Coniopteris sp. (k), Nilssonia sp.
(k); Pterophyllum cf. brevipenne (k), Taeniopteris cf. jourdyi (k), Cladophlebis sp.
(k).


374
8. Không chỉnh hợp trên nhiều hệ tầng cổ hơn, bị phủ không ch ỉnh h ợp b ởi Ht. Ngòi
Thia tuổi Creta

Unconformably covering different older formations, unconformably covered by
Cretaceous Ngòi Thia Fm.

9. Lục địa, nguồn núi lửa

Continental, volcanogenic.

10. “Série” Sà Phìn (một phần): Dussault L. 1921 (đồng nghĩa). Ht. Bản Hát: Nguy ễn
Vĩnh (trong Phan Cự Tiến và nnk, 1977) (đồng nghĩa); Ht. Nậm Qua: Nguy ễn Xuân
Bao, 1970 (đồng nghĩa).

Sà Phìn “Série” (part.): Dussault L. 1921 (synonym); Bản Hát Fm.: Nguyễn Vĩnh (in
Phan Cự Tiến et al. 1977) (synonym); Nậm Qua Fm.: Nguyễn Xuân Bao 1970)
(synonym).

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Văn Lãng (Hệ tầng, Formation)

1. Trias muộn, Nori-Ret

Late Triassic, Norian-Rhaetian.

2. Tạ Hoàng Tinh và Phạm Đình Long, 1966.

3. Đông Bắc Bộ (I.1); các tỉnh Thái Nguyên và Bắc Giang

East Bắc Bộ (I.1); Thái Nguyên and Bắc Giang provinces.

4. Vùng mỏ than Văn Lãng

Văn Lãng coal mine area; x = 21°43’; y = 105°32’.

5. a) Cuội kết cơ sở, 20-80m; b) đá vôi xám đen, lớp kẹp cát kết vôi, 100m; c) sét vôi,
sét than, bột kết than, các vỉa than mỡ, 200m; d) đá vôi, sét vôi, cát kết vôi, 200m; e)
cát bột kết vôi, sét than, thấu kính than, 100m

a) Basal conglomerate, 20-80m; b) black-grey limestone, interbeds of calcareous
sandstone, 100m; c) marl, coaly shale, coaly siltstone, fat coal seams, 200m; d)




375
limestone, marl, calcareous sandstone, 200 m; e) calcareous silty sandstone, coaly
shale, coal lenses, 100 m.

6. 300 - 680 m.

7. b) Unionites damdunensis, U. convexa, Gervillia inflata, c) Bakevellia cf.
magnissima, Songdaella cf. graciosa, Gervillia angelini, e) Clathropteris
meniscioides, Dictyophyllum acutilobum, Cycadocarpidium erdmani, Lonchopteris cf.
princeps, Pterophyllum portali.

8. Phủ không chỉnh hợp trên nhiều hệ tầng cổ hơn, n ằm không ch ỉnh h ợp d ưới Ht. Hà
Cối tuổi Jura

Unconformably covering older formations, unconformably underlying Jurassic Hà
Cối Fm.

9. Á lục địa

Subcontinental.

10. Ht. chứa than Ret: Giraud 1918 (không hợp thức); Ht. Hà Cối (phần dưới): Jamoiđa
và Phạm Văn Quang (trong Đovjikov và nnk 1965) (đồng nghĩa); điệp An Châu:
Phạm Văn Quang 1973 (đồng nghĩa)

Rhaetian coal-bearing fm.: Giraud 1918 (invalid); Hà Cối Fm. (lower part.):
Zhamoida & Phạm Văn Quang (in Dovzhikov et al 1965) (synonym); An Châu Suite:
Phạm Văn Quang 1973 (synonym).

11. Vũ Khúc.

12. 10/1998

• Văn Yên (Hệ tầng, Formation)

1. Miocen giữa

Middle Miocene.

2. Trịnh Dánh (trong Dương Xuân Hảo và nnk.), 1980 (điệp - Suite).

3. Sông Hồng (I.2); các tỉnh Yên Bái và Phú Thọ

Sông Hồng (I.2); Yên Bái and Phú Thọ Provinces.

4. Dọc đường 13A từ Văn Yên đi Văn Chấn


376
Along the road No13A from Văn Yên to Văn Chấn; x = 23°11’, y = 104°23’.

5. Trầm tích dạng molas: cuội tảng kết, cuội kết, các thấu kính cát kết hạt vừa và lớn

Molassoid sediments: boulderstone, conglomerate, lenses of medium- and coarse-
grained sandstone.

6. 300-320 m.

7. Prunus sp., Equisetum sp.

8. Không chỉnh hợp trên đá vôi Đevon

Unconformably upon Devonian limestones.

9. Lục địa

Continental.

10. Ht. cuội kết: Trần Đình Nhân, Trịnh Dánh, 1973 (không hợp thức); Miocen (m ột
phần): Trần Đình Nhân (trong Trần Văn Trị và nnk, 1977) (không h ợp th ức); h ệ
tầng Na Dương (một phần): Trịnh Dánh (trong Phan Cự Ti ến và nnk. 1989; Vũ
Khúc, Bùi Phú Mỹ và nnk., 1989) (đồng nghĩa)

Conglomerate Fm. : Trần Đình Nhân, Trịnh Dánh, 1973 (invalid); Miocene (part.):
Trần Đình Nhân (in Trần Văn Trị et al. 1977) (invalid); Na Dương Fm. (part.):
Trịnh Dánh (in Phan Cự Tiến et al. 1989; Vũ Khúc, Bùi Phú M ỹ et al., 1989)
(synonym).

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 1/1999

• Viên Nam (Hệ tầng, Formation)

1. Trias sớm, Inđi

Early Triassic, Induan.

2. Phan Cự Tiến, 1977.

3. Tây Bắc Bộ (I.3); các tỉnh Lai Châu, Sơn La, Yên Bái, Hoà Bình và Hà Tây.

West Bắc Bộ (I.3); Lai Châu, Sơn La, Yên Bái, Hòa Bình & Phú Thọ Provinces.

4. Trên đường từ núi Viên Nam đến làng Cổ Đông; x = 20°55’; y = 105°26’

Along the earth road from the Viên Nam Mt to the Cổ Đông village.
377
5. a) Bazan, bazan porphyr, plagiobazan, 400m; b) bazan hạnh nhân, bazan porphyr,
400-450m; c) trachyt, trachyt porphyr, ryotrachyt, ryolit porphyr, 150-200m; d) tuf
agglomerat, tuf felsit, 80-100m

a) Basalt, porphyritic basalt, plagiobasalt, 400m; b) amygdaloidal basalt, porphyritic
basalt, 400-450m; c) trachyte, porphyritic trachyte, rhyotrachyte, porphyritic
rhyolite, 150-200m; d) tuffaceous agglomerate, felsitic tuff, 80-100m.

6. 1000 - 1150 m.

8. Phủ không chỉnh hợp lên các hệ tầng Permi thượng, nằm chỉnh h ợp d ưới Ht. Tân
Lạc tuổi Olenek

Unconformably covering upper Permian formations, conformably underlying
Olenekian Tân Lạc Fm.

9. Lục địa, á lục địa

Continental, subcontinental.

10. Các thành tạo nguồn núi lửa giả định tuổi Creta: Đovjikov và Bùi Phú M ỹ (trong
Đovjikov và nnk 1965) (không hợp lệ); hệ tầng Cẩm Thủy (m ột phần): Đinh Minh
Mộng (trong Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ và nnk 1989) (đ ồng nghĩa). Là h ệ t ầng d ưới
của loạt Sơn La

Supposedly Cretaceous volcanogenic formations: Dovzhikov & Bùi Phú Mỹ (in
Dovzhikov et al 1965) (invalid); Cẩm Thủy Formation (part.): Đinh Minh M ộng (in
Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ et al 1989) (synonym). Being the lower formation of the Sơn
La Group.

11. Vũ Khúc.

12. 6/1998

• Vĩnh Bảo (Hệ tầng, Formation)

1. Pliocen

Pliocene.

2. Golovenok V.K., Lê Văn Chân (trong Trần Đình Nhân, Tr ịnh Dánh), 1975 (đi ệp -
Suite).

3. Sông Hồng (I.2); đồng bằng Bắc Bộ

378
Sông Hồng zone (I.2); Bắc Bộ plain.

4. Lỗ khoan 3, cách thị trấn Vĩnh Bảo (Hải Phòng) 2km; x = 20°40’, y = 106°38’.

Hole No3, 2km from Vĩnh Bảo Townlet (Hải Phòng City).

5. Xen kẽ của các trầm tích lục địa và trầm tích biển: cát kết, bột k ết, sét k ết v ới cát
kết chiếm ưu thế ở phần giữa

Intercalation of continental and marine sediments: sandstone, siltstone and claystone
with the predominance of sandstone in the middle part.

6. 120-350 m.

7. Trùng lỗ thuộc phức hệ Asterorotalia - Pseudorotalia ở phần d ưới, Thân m ềm bi ển
ven bờ Acila ex gr. divaricata, Nucula (Zinonucula) aff. mitralis, Ostrea sp.,
Siphonalia sp., Brotia aff. variabilis cùng một phức hệ BTPH phong phú và đa dạng
ở phần trên

Foraminifers of the Asterorotalia-Pseudorotalia assemblage in the lower part, marine
littoral molluscs (Acila ex gr. divaricata, Nucula (Zinonucula) aff. mitralis, Ostrea
sp., Pecten sp., Siphonalia sp., Brotia aff. variabilis), abundant and diversiform
sporo-pollenic assemblage in the upper part.

8. Chỉnh hợp trên Ht. Tiên Hưng (N13)

Conformably overlying the Tiên Hưng Fm. (N13).

9. Tam giác châu

Deltaic

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 9/1998

• Vĩnh Điều (Hệ tầng, Formation)

1. Pliocen

Pliocene.

2. Trịnh Dánh và nnk

3. Tây Nam Bộ (IV); tỉnh Kiên Giang

West Nam Bộ (IV), Kiên Giang Province.

379
4. Lỗ khoan 3 (410.5 - 65m), xã Vĩnh Điều, huyện Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang. B ổ sung
theo các LK 1, 2, 9, 9627, 828 và LKVL3; x = 10o30’, y = 104o42’

Hole No3 (410.5 - 65 m), Vĩnh Điều commune, Hà Tiên District, Kiên Giang
Province, Supplementary sections from holes No.1, 2, 9, 9627, 828 and VL3.

5. a) Cát kết, bột kết, 9m; b) sét kết, bột kết, 6.5m

a) Sandstone, siltstone, 9m; b) claystone, siltstone, 6.5m.

6. 12 - 33.8 m.

7. Phức hệ BTPH phong phú với 60% thực vật ngập mặn (a); ph ức h ệ BTPH phong
phú với 15-36% thực vật ngập mặn, và hoá thạch Thân mềm : Corbicula aff.
largillieri, Tảo silic: Centrophyceae.

Abundant sporo-pollenic assemblage with 69% mangrove forms (a); abudant sporo-
pollenic assemblage with 15-36% mangrove forms, Molluscs: Corbicula aff.
largillieri, Diatoms: Centrophyceae.

8. Không rõ

Unknown.

9. Lục địa

Continental.

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Vĩnh Lộc (Điệp, Suite)

1. Trias sớm, Olenec

Early Triassic, Olenekian.

2. Vũ Khúc, Trịnh Thọ và Lê Tựu, 1972.

10. Đồng nghĩa của hệ tầng Đồng Giao

Synonym of Đồng Giao Formation.

11. Vũ Khúc.

12. 11/1998


380
• Vĩnh Phúc (Hệ tầng, Formation)

1. Pleistocen muộn

Late Pleistocene.

2. Hoàng Ngọc Kỷ, 1976.

3. Đông Bắc Bộ và Sông Hồng (I.1; I.2); đồng bằng Bắc Bộ.

East Bắc Bộ and Sông Hồng zone (I.1 & I.2); Bắc Bộ Plain.

4. Lỗ khoan LK.10/204, tại thị trấn Kim Anh, Vĩnh Phúc

Hole No. LK10/204 at Kim Anh Townlet, Vĩnh Phúc Province; x=21o13’, y=105o45’..

5. a) Sét bột màu xám lẫn dăm, sạn thạch anh, 3m; b) b ột sét xám ph ớt h ồng ch ứa di
tích thực vật, 1.2m; c) cát hạt nhỏ xen sét phân lớp xiên, 6m; d) bột sét, 8m; e) b ột,
sét bị laterit hoá mầu loang lổ, 3m.

a) Grey silty clay mixed with quartz breccia and grit, 3m; b) pinkish-gray clayish silt
bearing plant remains, 1.2m; c) small-grained sand, interbeds of cross-bedded clay,
6m; d) silt, clay, 8m; e) lateritized variegated silt and clay, 3m.

6. 21,2 m.

7. Ammonia annectens (b), Elphidium hispidulum (b), Quinqueloculina sp. (b,e),
Ammonia beccarii (b,e), Cibicides sp. (e), Elphidium sp. (e).

8. Không rõ

Unknown.

9. Biển, á lục địa, sông

Marine, subcontinental, fluvial.

10. Lúc đầu Ht. Vĩnh Phúc được coi là thành tạo trong m ột chu kỳ tr ầm tích bi ển. Các
nghiên cứu sau này cho thấy hệ tầng được thành tạo vào nhiều giai đoạn khác nhau
ứng với các nguồn gốc khác nhau, từ các thành tạo sông, sông-biển đến biển.

Firstly the Vĩnh Phúc Fm. was regarded as sediments formed during a cycle of
marine deposition. Later studies have been showing that it was formed in different
periods with different origins, from fluvial, fluvio-marine to marine.

11. Phạm Văn Hùng.


381
12. 1/1999

• Vũ Xá (Tầng, Formation)

1. Trias muộn, Carni

Late Triassic, Carnian.

2. Nguyễn Quang Hạp, 1967.

10. Đồng nghĩa của Ht. Mẫu Sơn

Synonym of Mẫu Sơn Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 11/1998



X.

• Xa Lam Cô (Hệ tầng, Formation)

1. Arkei

Archean.

2. Nguyễn Xuân Bao và nnk, 1993.

3. Trung Trung Bộ (III.1); tỉnh Quảng Ngãi, Gia Lai, Bình Định

Middle Trung Bộ (III.1); Quảng Ngãi, Gia Lai and Bình Định Provinces.

4. Dọc thung lũng sông Ba, gần làng Xa Lam Cô

Along the Ba River valley, near Xa Lam Cô Village; x = 13051’, y = 108o30’.

5. a) Đá phiến plagioclas-biotit-pyroxen, lớp mỏng gneis, plagiogneis hai pyroxen, >500
m; b) đá phiến thạch anh -biotit-silimanit-granat-corđierit, >500 m

a) Plagioclase-biotite-pyroxene schist, interbeds of two-pyroxene plagiogneiss and
gneiss, >500 m; b) quartz-biotite-sillimanite-garnet-cordierite schist, >500 m.

6. > 1000 m.

8. Chỉnh hợp trên Ht Kon Cot và chuyển tiếp lên Ht. Đăk Lô

Conformably overlying the Kon Cot Fm. and underlying the Đăk Lô Fm.


382
9. Biển. Biến chất tướng granulit

Marine. Granulite facies of metamorphism.

10. Là một hệ tầng của phức hệ Kan Nack

Being a formation of the Kan Nack Complex.

11. Trần Tất Thắng.

12. 12/1998

• Xa Lon (Hệ tầng, Formation)

1. Jura muộn

Late Jurassic.

2. Trương Công Đượng.

3. Tây Nam Bộ (IV); tỉnh An Giang

West Nam Bộ (IV); An Giang Province.

4. Núi Xa Lon, vùng Bảy Núi, huyện Tri Tôn

Xa Lon Mt, Bảy Núi area, Tri Tôn District; x = 10°23’, y = 104°56’.

5. a) Cuội kết, 100m; b) tuf anđesit, 150 m; c) anđesit, anđesitobazan, ít felsit và ryolit,
700 m

a) Conglomerate, 100 m; b) andesitic tuff, 150 m; c) andesite, andesitobasalt, a little
felsite and rhyolite, 700 m.

6. 950 m.

9. Lục địa, nguồn núi lửa

Continental, volcanogenic.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Xê Băng Hiêng (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon muộn, Famen

Late Devonian, Famennian.


383
2. Nguyễn Hữu Hùng, Nguyễn Đình Hồng, Nguyễn Đức Khoa 1985.

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Quảng Trị

North Trung Bộ (II.2); Quảng Trị province.

4. Bờ trái sông Xê Băng Hiêng, đoạn chảy qua bản Cù Bai, huyện Hướng Hóa

Right bank of Xê Băng Hiêng river, the section running through Cù Bai village,
Hướng Hóa district, Quảng Trị province; x = 16o53'; y = 106o32'.

5. a) Đá vôi xám sáng phân dải, 100 - 200m; b) đá vôi xám đen phân l ớp dày xen các
lớp sét vôi mỏng, 50m; c) đá vôi màu xám đen phân l ớp dày, tái k ết tinh, 100m.

a) Light-grey, stripped limestone, 100 - 200m; b) thick-bedded dark-grey limestone,
thin marl interbeds, 50m; c) thick- bedded dark-grey, recrystallized limestone,
100m.

6. 200 - 350 m.

7. Yunnanellina hansburyi (a), Y. aff. triplicata (a), Uralinella sp. (a, b), Parathurammina
sp. (b), Bisphaera sp. (b), Septaglomospiranella aff. S. rauserae (b).

8. Chỉnh hợp trên Ht Tân Lâm (D2 gv-D3 tl) ranh giới trên không quan sát được

Conformably overlying the Tân Lâm Fm. (D 2 gv - D3 tl), upper boundary not
observed.

9. Biển

Marine.

10. Hệ tầng giữa thuộc loạt Mỹ Đức: Nguyễn Hữu Hùng và nnk. 1995

Middle formation of the Mỹ Đức Group: Nguyễn Hữu Hùng et al. 1995.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Xóm Con Giầu (“Série”)

1. Đevon giữa - muộn

Middle - Late Devonian.

2. Fromaget J. 1927 (Série de Xom Con Giau).


384
10. Đồng nghĩa của Ht. Mục Bãi (part.): Trần Tính 1979

Invalid. Synonym of Mục Bãi Fm. (part.): Trần Tính 1979

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 12/1998

• Xóm Nha (Hệ tầng, Formation )

1. Đevon muộn, Frasni - Famen

Late Devonian, Frasnian - Famennian.

2. Nguyễn Hữu Hùng (trong Vũ Khúc và nnk. 1984).

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Hà Tĩnh, Quảng Bình

North Trung Bộ (II.2); Hà Tĩnh and Quảng Bình provinces.

4. Mặt cắt Xóm Nha, Quy Đạt, Quảng Bình

Section through Xóm Nha Mt., Quy Đạt area, Quảng Bình province; x = 17o48'; y =
105o57'.

5. a) Đá vôi xám sáng, 70m; b) đá vôi xám đen, 10m; c) đá vôi xám sáng, phía trên phân lớp
mỏng, 120m.

a) Light-grey limestone, 70m; b) dark-grey limestone, 10m; c) light-grey, thin- bedded
limestone in the upper part, 120m.

6. 200 m.

7. a) Stachyodes costulata, S. angulata, S. paralelloporoides, Scoliopora aff. denticulata,
Alveolites sp., Thamnopora sp., b) Polygnathus cf. procerus, P. cf. brevilamina,
Palmatolepis triangularis, Icriodus alternatus, Hindeodella brevis, H. subtilis,
Diplododella sp., Ligonodina sp., c) Palmatolepis glabra glabra, P. glabra elongata,
P. distorta, P. minuta, P. quadrantinodosa, Polygnathus sp., H. cf. brevis,
Nothognathella sp., Acodina sp., Ozarkodina sp.,

8. Chỉnh hợp trên Ht Mục Bãi và dưới Ht Cao Quảng

Conformably overlying the Mục Bãi Fm. and underlying the Cao Quảng Fm.

9. Biển

Marine.

385
11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 12/1998

• Xuân Đài (Loạt, Group)

1. Paleoproterozoi

Paleoproterozoic.

2. Nguyễn Xuân Bao và nnk, 1969

3. Tây Bắc Bộ (I.3); các tỉnh Hoà Bình, Yên Bái, Lào Cai

West Bắc Bộ (I.3); Hòa Bình, Yên Bái and Lào Cai Provinces.

5. Bao gồm các Ht. Suối Chiềng và Sinh Quyền

Including Suối Chiềng and Sinh Quyền Fms.

11. Trần Tất Thắng.

12. 12/1998

• Xuân Hoà (Hệ tầng, Formation)

1. Eocen

Eocene.

2. Lê Văn Cự và nnk, 1985.

10. Hiện được xếp vào HT. Phù Tiên (Eocen: Trịnh Dánh 1985) và Ht. Tiên H ưng
(Miocen thượng: Trịnh Dánh 1985)

Attributed at present to Phù Tiên Fm. (Eocene: Trịnh Dánh 1985) and Tiên Hưng Fm.
(Upper Miocene: Trịnh Dánh 1985).

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Xuân Lộc (Hệ tầng, Formation)

1. Pleistocen giữa

Middle Pleistocene.

2. Nguyễn Đức Thắng và nnk., 1999.


386
3. Đông Nam Bộ (III.2); các tỉnh Đồng Nai, Lâm Đồng, Bình Thuận

East Nam Bộ (III.2); Đồng Nai, Lâm Đồng and Bình Thuận Provinces.

4. Gần thị trấn Xuân Lộc, Đồng Nai

Near Xuân Lộc Townlet, Đồng Nai Province; x = 10°55’, y = 107°15’.

5. a) Bazan olivin đặc xít có xen bazan lỗ hổng, 35m; b) bazan đolerit, bazan olivin xen
tuf, 45-50m; c) bazan olivin, bazan olivin kiềm, á kiềm, 51m

a) Dense olivine basalt intercalated with porous basalt, 35m; b) dolerite basalt,
olivine basalt, interbeds of tuff, 45-50m; c) olivine basalt, alkaline, subalkaline
olivine basalt, 51m.

6. 100-150 m.

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Di Linh hoặc đá trước Kainozoi, và d ưới th ềm sông
Pleistocen trung-thượng

Unconformably upon Di Linh Fm. or Pre-Cenozoic sediments, and under Middle-
Upper Pleistocene river terrace.

9. Núi lửa

Volcanic.

11. Phạm Văn Hùng.

12. 10/1998

• Xuân Sơn (Hệ tầng, Formation)

1. Silur muộn

Late Silurian.

2. Hoàng Ngọc Kỷ, Hồ Trọng Tý 1978

10. Đồng nghĩa của Ht. Kiến An

Junior synonym of the Kiến An Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998




387
Y.

• Yên Bình (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giữa, Anisi

Middle Triassic, Anisian.

2. Nguyễn Văn Hoành.

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Hà Giang.

East Bắc Bộ (I.1); Hà Giang province.

4. Vùng Yên Bình

Yên Bình area; x = 22°25’, y = 104°38’.

5. a) Cuội kết cơ sở, sạn kết, cát kết, lớp kẹp bột kết, 70m; b) bột kết, 40m; c) cát
kết, lớp kẹp bột kết và cuội kết, 230m

a) Basal conglomerate, gritstone, sandstone, interbeds of siltstone, 70m; b) siltstone,
40m; c) sandstone, interbeds of siltstone and conglomerate, 230m.

6. 230 - 340 m.

7. Acrochordiceras cf. fischeri (c).

8. Không chỉnh hợp trên đá cổ

Unconformably covering old rocks.

9. Biển

Marine.

10. Các thống Trias trung-thượng: Vaxilevxkaia (trong Đovjikov và nnk 1965) (không
hợp thức); điệp Sông Hiến: Trịnh Thọ (trong Trần Văn Trị và nnk 1977) (đ ồng
nghĩa)

Middle-Upper Triassic Series: Vasilevskaya (in Dovzhikov et al 1965) (invalid); Sông
Hiến Suite: Trịnh Thọ (in Trần Văn Trị et al, 1977) (synonym).

11. Vũ Khúc.

12. 11/1998

• Yên Châu (Hệ tầng, Formation)


388
1. Creta muộn

Late Cretaceous.

2. Nguyễn Xuân Bao, 1969

3. Tây Bắc Bộ (I.3); các tỉnh Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình và Thanh Hoá

West Bắc Bộ (I.3); Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình and Thanh Hoá provinces.

4. Đường núi từ Pa Há đi Pu Sam Cáp

Earth road from Pa Há to Pu Sam Cáp; x = 21°03’ , y = 104°18’.

5. a) Cuội kết, sạn kết, cát kết thạch anh, 100-200 m; b) cu ội k ết, cát k ết, b ột k ết, sét
kết xám, 100-120 m; c) cuội kết, cát kết, sét kết nâu đỏ, 150-180 m; d) cát k ết, b ột
kết, sét kết nâu đỏ, thạch cao, 160-190 m; e) sét kết, b ột k ết, l ớp k ẹp cát k ết, ít
cuội kết, 150-200 m; f) cuội kết vôi, 200-400 m

a) Conglomerate, gritstone, quartz sandstone, 100-200 m; b) conglomerate,
sandstone, siltstone, grey claystone, 100-120 m; c) conglomerate, sandstone,
chocolate claystone, 150-180 m; d) sandstone, siltstone, chocolate claystone, gypsum,
160-190 m; e) claystone, siltstone, interbeds of sandstone and some conglomerate,
150-200 m; f) calcareous conglomerate with limestone pebbles, 200-400 m.

6. 850 - 1300 m.

7. Unio sp. aff. U. grabaui (b); Ulmus sp. (b,c); Zelkova sp. (b), Arundo sp.(b), Gyraulus
sp. (b), Arundo sp. (c), Betula cf. cuspidens (c), Laurus cf. similis (c).

8. Phủ không chỉnh hợp các trầm tích Paleozoi và Trias, n ằm không ch ỉnh h ợp d ưới
Ht. Pu Tra tuổi Paleogen

Unconformably lying upon Paleozoic and Triassic sediments, unconformably under
Palegene Pu Tra Fm.

9. Lục địa màu đỏ

Red continental.

10. Inđosinias thượng: Fromaget 1934 (không hợp lệ); Cát k ết th ượng: Jacob và
Dussault 1924 (không hợp lệ); Trầm tích màu đỏ Creta: Đovjikov và Bùi Phú M ỹ
(trong Đovjikov và nnk 1965) (không hợp lệ)



389
Upper Indosinias: Fromaget 1934 (invalid); Upper Sandstone: Jacob & Dussault
1924 (invalid); Cretaceous Red Beds: Dovzhikov & Bùi Phú Mỹ (in Dovzhikov et al
1965) (invalid).

11. Vũ Khúc.

12. 10/1998

• Yên Duyệt (Hệ tầng, Formation)

1. Permi muộn

Late Permian.

2. Phan Cự Tiến 1977.

3. Tây Bắc Bộ (I.3); tỉnh Sơn La, Thanh Hóa, Hòa Bình

West Bắc Bộ (I.3); Sơn La, Thanh Hóa, Hòa Bình provinces.

4. Dọc đường ô tô từ Xóm Bùi (Thiên Linh) đến nông trường Phúc Do (cách m ỏ Yên
Duyệt về phía đông nam khoảng 4km) và qua lỗ khoan 2 thăm dò than ở mỏ Yên
Duyệt, Thanh Hóa

Along the road from Xóm Bùi village to Phúc Do farm (about 4km southeast of Yên
Duyệt Mine), x = 200 09', y = 1050 33'; it is supplemented by the drilling material
from the borholes N.2 at Yên Duyệt Mine, Thanh Hóa province.

5. a) Đá phiến sét, đá phiến silic, 16m, ở phần dưới gặp một vỉa m ỏng qu ặng sắt
sialic, ở phần trên có vỉa than antracit dày từ 2 - 3 đ ến vài ch ục cm, có n ơi dày 2 -
3m; b) đá phiến silic, đá phiến vôi, 20m; c) đá vôi silic, 20m; d) đá phiến vôi xen kẽ
đá phiến sét, 10m.

a) Clay shale, cherty shale, thin ferrosialite seam in the lower part and anthracite
seams of 2 - 3cm to some tens centimetres, in the upper part, 16m; b) cherty shale,
calcareous shale, 20m; c) cherty limestone, 20m; d) calcareous shale, interbeds of
clay shale, 10m.

6. 70 - 100 m.

7. a) Chonetipustula, Productus, Chonetes, Dielasma, Aviculopecten, Oldhamina,
Andersonoceras, Pseudotirolites, Gigantopteris, Pterophyllum, b) Leptodus ex gr.




390
nobilis, Schellwienella, Neophricodothyris asiatica, Squamularia, c) Colaniella,
Frondicularia, Nankinella.

8. Chỉnh hợp trên HT Cẩm Thuỷ (P 2) và không chỉnh hợp dưới các Ht Viên Nam và Cò
Nòi (T1)

Conformably lying upon Cẩm Thuỷ Fm. (P2), unconformably under Viên Nam and Cò
Nòi Fms (T1)

9. Á lục địa chứa than

Coal-bearing subcontinental

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 12/1998

• Yên Khánh (Tầng, Formation)

1. Carbon giữa

Middle Carboniferous.

2. Nguyễn Quang Hạp 1967.

10. Đồng nghĩa của Ht. Đá Mài (= Bắc Sơn) (một phần)

Invalid. Synonym of Đá Mài (= Bắc Sơn) Fm. (part.).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 12/1998

• Yên Lạc (Hệ lớp, Unifying Beds)

1. Đevon giữa, Eifel

Middle Devonian, Eifelian.

2. Bourret R. 1922: (Schistes de Yên Lac); Tống Dzuy Thanh 1965 (Hệ lớp Yên Lạc -- Yên
Lạc Unifying Beds).

10. Xem Ht. Mia Lé

Invalid. See Mia Lé Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 12/1998

391
• Yên Mỹ (Hệ tầng, Formation)

1. Pleistocen muộn

Late Pleistocene.

2. Trần Tính và nnk, 1996.

3. Bắc Trung Bộ (II.2); các tỉnh Nghệ An và Hà Tĩnh

North Trung Bộ (II.2); Nghệ An and Hà Tĩnh Provinces.

4. Lỗ khoan LK.110 ở Linh Cảm, Yên Mỹ, Hà Tĩnh

Hole LK.110 at Linh Cảm, Yên Mỹ district, Hà Tĩnh; x = 18°32’, y = 105°10’.

5. a) Sỏi, sạn, cát; b) sét bột laterit hoá loang lổ

a) Granule, grit, sand; b) lateritized variegated silty clay.

6. 5-30 m.

8. Không rõ

Unknown.

9. Biển, sông-biển

Marine, fluvio-marine.

11. Phạm Văn Hùng

12. 10/1998

• Yên Tử (Điệp, Suite)

1. Trias muộn, Carni-Nori

Late Triassic, Carnian-Norian.

2. Phạm Văn Quang, 1969

10. Đồng nghĩa của Ht. Hòn Gai; tuy mặt cắt ở vùng núi Yên Tử gồm nhi ều tr ầm tích
hạt mịn hơn, nhưng tính chứa than ở phần giữa mặt cắt và hoá th ạch th ực vật thu
thập ở mỏ than Vàng Danh đã giúp xếp như trên.

Synonym of Hòn Gai Fm.; although the section distributed in the Yên Tử mountainous
area is composed of finer sediments, but the coal-bearing character of its middle



392
part, and the flora fossils collected in the Vàng Danh coal mine allow to refer it to the
Hòn Gai Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Yunnanellina (Hệ lớp, Beds)

1. Đevon muộn, Famen

Late Devonian, Famennian.

2. Tống Dzuy Thanh và nnk. 1986.

10. Đ ồng nghĩa c ủa Ht. Xê Băng Hiêng

Syonym of Xê Băng Hiêng Fm. : Nguyễn Hữu Hùng et al. 1985.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 12/1998



CHƯƠNG III. KIẾN TẠO – TECTONICS




• Ankroet (Phức hệ, Complex) • Chu Lai - Ba Tơ (Phức Núi Chúa (Phức hệ,

hệ, Complex) Complex)
• Ankroet - Định Quán (Phức
• Cù Mông (Phức hệ,• Núi Điệng (Phức hệ,
hệ, Complex)
Complex) Complex)
• Ba Tơ (Phức hệ, Complex)
• Diên Bình (Phức hệ,• Núi Ngọc (Phức hệ,
• Ba Vì (Phức hệ, Complex)
Complex) Complex)
• Bà Nà (Phức hệ, Complex)
• Đại hệ,• Núi Nưa (Phức hệ,
Lộc (Phức
• Bạch Sa (Phức hệ, Complex) Complex) Complex)

• Bản Chiềng (Phức hệ,• hệ,• Phan Rang (Phức hệ,
Cả (Phức
Đèo
Complex) Complex) Complex)

• Bản Muồng (Phức hệ,• Đèo Mây (Phức hệ,• Phanxipan (Loạt, Series)

393
• Phia Bioc (Phức hệ,
Complex) Complex)

hệ,• Điện Biên (Phức hệ, Complex)
• Bản Ngậm (Phức
• Phia Ma (Phức hệ,
Complex) Complex)

hệ,• Điện Biên Phủ (Loạt, Complex)
• Bản (Phức
Xang
• Phu Sa Phìn (Phức hệ,
Complex) Series)

• Bản Xang - Núi Nưa (Phức Điệng Bông (Phức hệ, Complex)

hệ, Complex) • Phù Mỹ (Phức hệ,
Complex)

• Bản Xang - Phia Bioc (Loạt,• Định Quán (Phức hệ, Complex)
• Phước Thiện (Phức hệ,
Series) Complex)

• Bảo Hà (Phức hệ, Complex) • Granitoiđ á núi lửa đi kèm Complex)
phun trào Trias (Triassic• Pia (Phức h ệ,
Oăc
• Bảo Hà - Ca Vịnh (Loạt,
subvolcanic granitoid) Complex)
Series)
• Hải Vân (Phức hệ,• Plei Man Ko (Phức hệ,
• B ến Giằng (Phức hệ,
Complex) Complex)
Complex)
• Hiệp Đức (Phức hệ,• Plei Weik (Phức hệ,
• Bến Giằng - Quế Sơn (Phức
Complex) Complex)
hệ, Complex)
• Hòn Khoai (Phức hệ,• (Phức h ệ,
Po Sen
• Bó Xinh (Phức hệ, Complex)
Complex) Complex)
• Khạng (Phức h ệ,

• Kim (Phức hệ,• Pu Sam Cáp (Phức hệ,
Bôi
Complex)
Complex) Complex)
• Ca Vịnh (Phức hệ, Complex)
• Kon Kbang (Phức hệ•
, Quế Sơn (Phức hệ,
• Ca Vịnh (Orthoamphibolit, Complex) Complex)
Plagiograneiss)
• Loa Sơn (Phức hệ,• Sông Ba (Phức hệ,
• Ca Vịnh (Plagiogranitogneis, Complex) Complex)
Orthoamphibolite)
• Măng Xim (Phức hệ,• Sông Chảy (Phức hệ,
• Cà Ná (Phức hệ, Complex) Complex) Complex)
• Bằng (Phức hệ,•
Cao Mỏ (Phức hệ• Sông Chu - Bản Chiểng
Pe ,
Complex) Complex) (Phức hệ, Complex)


394
• Cha Val (Phức hệ, Complex) • Mù Cang Chải (Phức hệ,• Sông Mã (Phức hệ,
Complex) Complex)
• Cheo Reo (Phức hệ, Complex)
• Mường Hum (Phức hệ,• Sông Re (Phức hệ,
• Chiềng Khương (Phức hệ,
Complex) Complex)
Complex)
• Mường Hum - Phia Ma
• (Phức hệ,
Tà Vi
• Chợ Đồn (Phức hệ, Complex)
(Phức hệ, Complex) Complex)
• Chu Lai (Phức hệ, Complex)
• Mường Lát (Phức hệ,• Tây Ninh (Phức hệ,
Complex) Complex)

• Nậm Bút (Phức hệ,• Trà Bồng (Phức hệ,
Complex) Complex)

• Nậm Chiến (Phức hệ,• Tri Năng (Phức hệ,
Complex) Complex)

• Nậm Khế (Phức hệ• Trường Sơn (Phức hệ,
,
Complex) Complex)

• Nậm Nin (Phức hệ,• Tu Mơ Rông (Phức hệ,
Complex) Complex)

• Nậm Xe - Tam Đường Vân Canh (Phức hệ,

(Phức hệ, Complex) Complex)

• Ngân Sơn (Phức hệ,• Vít Thu Lu (Phức hệ,
Complex) Complex).

• Xóm Giấu (Phức hệ,
Complex)

• Yê Yên Sun (Phức hệ,
Complex)




A.

• Ankroet (Phức hệ, Complex)

395
1. Mesozoi muộn - Kainozoi sớm

Late Mesozoic - Early Cenozoic.

2. Huỳnh Trung, Ngô Văn Khải, Phan Thiện và nnk. 1979.

8. Hiện xếp vào phức hệ Cà Ná

Attributed at present to Cà Ná complex.

9. Đào Đình Thục.

10. 6/1998.

• Ankroet - Định Quán (Phức hệ, Complex)

1. Mesozoi muộn - Kainozoi sớm

Late Mesozoic - Early Cenozoic.

2. Izokh E.P., Đovjikov A.E., 1981.

8. Đã được tách ra thành hai phức hệ Cà Ná và Định Quán

Subdivided into two Cà Ná and Định Quán Complexes.

9. Đào Đình Thục.

10. 6/1998




B.

• Ba Tơ (Phức hệ, Complex)

1. Paleozoi

Paleozoic.

2. Huỳnh Trung, Nguyễn Xuân Bao, 1981

8. Hiện xếp vào phức hệ Chu Lai

Attributed at present to Chu Lai Complex

9. Đào Đình Thục, Phan Thiện.

396
10. 6/1998.

• Ba Vì (Phức hệ, Complex)

1. Paleozoi muộn

Late Paleozoic.

2. Phan Viết Kỷ, 1977.

3. Tây Bắc Bộ (I.3); tỉnh Hà Tây

West Bắc Bộ (I.3); Hà Tây Province

4. Núi Ba Vì, Hà Tây; x = 20058'; y = 105031'

Ba Vì Mt, Hà Tây Province.

5. Werlit, periđotit, gabroperiđotit, gabroôlivin, gabronorit, granophyr

Wehrlite, peridotite, gabbroperidotite, olivine gabbro, gabbronorite, granophyre.
SiO2 = 39.38-41.06; Na2O+K2O = 0.14-0.36; TiO2 = 0.45-0.54; Al2O3 = 5.16-5.58;
MgO = 27.6-28.8(%).

8. Phức hệ xâm nhập á núi lửa đi cùng phun trào bazan Permi muộn

Subvolcanic intrusive complex accompanying Permian basalt.

9. Đào Đình Thục.

10. 5/1997.

• Bà Nà (Phức hệ, Complex)

1. Mesozoi muộn

Late Mesozoic.

2. Nguyễn Văn Quyển, Nguyễn Đức Thắng và nnk. 1982.

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Quảng Nam

North Trung Bộ (II.2); Quảng Nam Province.

4. Huyện Hiên, Quảng Nam; x = 16000'; y = 108000'.

Hiên District, Quảng Nam Province.

5. Pha 1: granit biotit, granit hai mica hạt vừa-lớn sáng màu giàu th ạch anh; pha 2:
granit hai mica, granit alaskit hạt nhỏ sáng màu giàu thạch anh.

397
Phase 1: biotite granite, leucocratic medium- to coarse-grained quartz-rich two-mica
granite; phase 2: two-mica granite, fine-grained leucocratic quartz-rich alaskite
granite; SiO2 = 66.84-75.7%; Na2O+K2O = 5.52-10.8%.

6. Xuyên qua đá Ht. A Vương

Penetrating sedimentary rocks of A Vương Fm.

7. Granit kiểu S

S-granite type.

8. Phức hệ Bản Chiềng (một phần): Huỳnh Trung (trong Đào Đình Th ục, Huỳnh
Trung, 1995)

Bản Chiềng Complex (part.): Huỳnh Trung (in Đào Đình Thục, Huỳnh Trung, 1995).

9. Đào Đình Thục, Phan Thiện.

10. 5/1998.

• Bạch Sa (Phức hệ, Complex)

1. Paleozoi sớm

Early Paleozoic.

2. Trần Toàn, Trần Xuyên, 1987

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Hà Giang

East Bắc Bộ (I.1); Hà Giang Province.

4. Vĩnh Tuy, Hà Giang; x = 22o18’; y = 104o53’

Vĩnh Tuy District, Hà Giang Province.

5. Gabro amphibon, gabro-điabas, tonalit-plagiogranit

Amphibole gabbro, gabbro-diabase, tonalite-plagiogranite.

6. Xuyên chỉnh hợp vào các đá trầm tích-núi lửa Ht. Hà Giang (∈2)

Conformably penetrating volcano-sedimentary rocks of Middle Cambrian Hà Giang
Fm.

9. Đào Đình Thục.

10. 12/1999.

398
• Bản Chiềng (Phức hệ, Complex)

1. Creta muộn-Paleogen

Late Cretaceous - Paleogene; K/Ar : 26.4 - 48.3 Ma.

2. Huỳnh Trung, Nguyễn Văn Đễ, 1975

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Nghệ An

North Trung Bộ (II.2); Nghệ An Province.

4. Quế Phong, Nghệ An; x = 19040'; y = 104045'

Quế Phong District, Nghệ An Province.

5. Pha 1: granosyenit, syenit, granođiorit, granit felspat ki ềm; pha 2: granit felspat ki ềm
dạng porphyr; pha đá mạch: aplit, pegmatit, turmalin

Phase 1: granosyenite, syenite, granodiorite, alkaline feldspar granite; phase 2:
porphyritic alkaline feldspar granite; dyke phase: aplite, tourmaline-bearing
pegmatite. SiO2 = 59.64-75.56%; Na2O+K2O = 7.17-9.3%.

6. Xuyên cắt các đá trầm tích và núi lửa Ht. Đồng Trầu (T2)

Penetrating sedimentary and volcanic rocks of Đồng Trầu Fm.

8. Loạt Phanxipan (một phần): Izokh E.P. (trong Đovjikov A. và nnk.), 1965 (đ ồng
nghĩa): Phức hệ Sông Chu- Bản Chiểng: Izokh E.P. (trong Đovjikov A,E và nnk.
1965; Trần Văn Trị và nnk., 1977 (đồng nghĩa).

Phanxipan series (part.): Izokh E.P. (in Dovzhikov et al.), 1965 (synonym): Sông Chu
- Bản Chiểng Complex: Izokh E.P. (in Dovzhikov A.E. et al.), 1965; Trần Văn Trị et
al., 1977 (synonym).

9. Đào Đình Thục.

10. 5/1998

• Bản Muồng (Phức hệ, Complex)

1. Jura - Creta

Jurassic - Cretaceous.

2. Nguyễn Văn Hương (trong Lê Duy Bách, Đặng Trần Quân) 1996.

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Thanh Hoá
399
North Trung Bộ (II.2); Thanh Hoá Province

4. Thường Xuân, Thanh Hoá; x = 190 53' ; y = 1050 15'

Thường Xuân District, Thanh Hoá Province.

5. Pha 1: granit dạng porphyr, granit granophyr chứa amphibol; pha đá m ạch: aplit,
pegmatit

Phase 1: porphyroid granite, amphibole-bearing granophyric granite; dyke phase:
aplite, pegmatite.

6. Bị granit phức hệ Bản Chiềng xuyên cắt

Penetrated by granitoids of Bản Chiềng Complex.

9. Đào Đình Thục.

10. 5/1998.

• Bản Ngậm (Phức hệ, Complex)

1. Neoproterozoi - Cambri sớm.

Neoproterozoic - Early Cambrian

2. Lê Đình Hữu (trong Phan Cự Tiến và nnk.), 1977

8. Hiện xếp vào phức hệ Xóm Giấu

Attributed at present to Xóm Giấu Complex.

9. Đào Đình Thục.

10. 5/1998

• Bản Xang (Phức hệ, Complex)

1. Permi muộn - Trias muộn

Late Permian - Late Triassic.

2. Nguyễn Văn Chiển (trong Trần Văn Trị và nnk.), 1977

8. Hiện xếp vào phức hệ Núi Chúa

Invalid; attributed at present to Núi Chúa Complex.

9. Đào Đình Thục.


400
10. 5/1998.

• Bản Xang - Núi Nưa (Phức hệ, Complex)

1. Trias muộn

Late Triassic.

2. Izokh E.P., Nguyễn Văn Chiển (trong Đovjikov A.E. và nnk), 1965

8. Hiện đã được tách ra thành hai phức hệ Núi Nưa và Núi Chúa

Subdivided at present into Núi Nưa and Núi Chúa Complexes.

9. Đào Đình Thục.

10. 7/1998.

• Bản Xang - Phia Bioc (Loạt, Series)

1. Trias muộn

Late Triassic

2. Izokh E.P. (trong Đovjikov A.E.và nnk.), 1965.

8. Hiện đã chia ra thành các phức hệ Núi Chúa và Phia Bioc

Subdivided at present into Núi Chúa and Phia Bioc Complexes.

9. Đào Đình Thục.

10. 5/1998.

• Bảo Hà (Phức hệ, Complex)

1. Paleoproterozoi

Paleoproterozoic; K/Ar : 2070 - 2300 Ma..

2. Izokh E. P. (trong Đovjikov A. E. và nnk.), 1965.

3. Tây Bắc Bộ (I.2); tỉnh Lào Cai

West Bắc Bộ (I.2); Lào Cai Province.

4. Nghĩa Lộ, Yên Bái; x = 21030'; y = 104042'

Nghĩa Lộ District, Yên Bái Province.

5. Gabro-amphibolit

401
Gabbroamphibolite; SiO2 = 45.62 - 54.58%; Na2O+K2O = 1.13 -3.56%.

6. Nằm trong đá biến chất tuổi Paleoproterozoi

Distributed in the Paleoproterozoic metamorphic formation.

8. Loạt Bảo Hà - Ca Vịnh (một phần): Izokh E. (trong Đovjikov và nnk), 1965 (đ ồng
nghĩa); Orthoamphibolit Ca Vịnh: Lê Đình Hữu, 1977 (đồng nghĩa)

Bảo Hà - Ca Vịnh Series (part.): Izokh E. (in Dovzhikov A. et al.) 1965 (synonym);
Ca Vịnh Orthoamphibolite: Lê Đình Hữu, 1977 (synonym).

9. Đào Đình Thục.

10. 5/1997.

• Bảo Hà - Ca Vịnh (Loạt, Series)

1. Tiền Cambri muộn

Late Pre-Cambrian.

2. Izokh E.P. (trong Đovjikov A.E. và nnk.), 1965

8. Được tách ra thành các phức hệ Bảo Hà và Ca Vịnh

Subdivided at present into Bảo Hà and Ca Vịnh Complexes.

8. Đào Đình Thục.

9. 5/1997.

• Bến Giằng (Phức hệ, Complex)

1. Paleozoi

Paleozoic.

2. Huỳnh Trung, Phan Thiện và nnk., 1979.

8. Hiện xếp vào phức hệ Bến Giằng - Quế Sơn

Attributed at present to Bến Giằng - Quế Sơn Complex.

9. Đào Đình Thục, Phan Thiện.

10. 7/1998.

• Bến Giằng - Quế Sơn (Phức hệ, Complex)


402
1. Paleozoi muộn

Late Paleozoic; K/Ar : 363 and 246 Ma.

2. Izokh E.P., Đovjikov A.E., 1981.

3. Bắc Trung Bộ (II.2) trung Trung Bộ (III.1); tỉnh Quảng Nam, Qu ảng Bình, Qu ảng
Trị, Thừa Thiên-Huế, Quảng Ngãi, Bình Định, Gia Lai, Phú Yên

North Trung Bộ (II.2); Quảng Nam Province.

4. Huyện Giằng, Quảng Nam, x = 150 40'; y = 1070 45'

Giằng District, Quảng Nam Province.

5. Pha 1: gabrođiorit, điorit, điorit thạch anh-biotit-horblenđ; pha 2: granođiorit
horblenđ biotit, granođiorit horblenđ dạng porphyr; pha 3: granit horblenđ-biotit,
grnođiorit dạng porphyr; pha 3: granit horblenđ-biotit; pha đá m ạch: spesartit, điorit
porphyr. SiO2 = 52-74%; Na2O + K2O = 3,5-8,4 %.

Phase 1: gabbrodiorite, diorite, quartz -biotite-hornblende diorite; phase 2:
horblende-biotite granodiorite, porphyritic hornblende granodiorite; phase 3:
hornblende-biotite granite; dyke phase: spessartite, porphyritic diorite

6. Xuyên cắt trầm tích Ht. A Vương ( ∈-O1) và Long Đại (O-S) và bị phủ bởi Ht. Nông
Sơn (T3)

Penetrating the A Vương (∈-O1) and Long Đại Fms. (O-S) and covered by Nông Sơn
Fm. (T3)

7. Granit kiểu I

I - granite type.

8. Phức hệ Bến Giằng: Huỳnh Trung, Phan Thi ện và nnk. 1979 (đ ồng nghĩa); Ph ức h ệ
Quế Sơn: Huỳnh Trung, Phan Thiện và nnk,1979 (đồng nghĩa)

Bến Giằng Complex: Huỳnh Trung, Phan Thiện et al. 1979 (synonym); Quế Sơn
Complex: Huỳnh Trung, Phan Thiện et al. 1979 (synonym).

9. Đào Đình Thục, Phan Thiện.

10. 5/1998.

• Bó Xinh (Phức hệ, Complex)


403
1. Paleozoi sớm

Early Paleozoic

2. Đào Đình Thục (trong Phan Sơn và nnk), 1978

3. Tây Bắc Bộ (I.3); tỉnh Sơn La

West Bắc Bộ (I.3); Sơn La Province.

4. Huyện Sông Mã, Sơn La; x = 210 2'; y = 1030 48'

Sông Mã District, Sơn La Province.

5. Gabro amphibol, gabrođiabas amphibol

Amphibole gabbro, amphibole gabbrodiabase; SiO2 = 48.68 - 55.06%; Na2O+K2O =
3.12 - 4.71%; TiO2 = 1.1-1.72%; CaO = 6-10.2%; MgO = 2.4-4.8%.

8. Thuộc xâm nhập á núi lửa liên quan với phun trào metabazan tholeit trong h ệ
tầng Sông Mã

This subvolcanic complex is related to Sông Mã tholeiitic metabasalt formation.

9. Đào Đình Thục.

10. 5/1997.

• Bù Khạng (Phức hệ, Complex)

1. Paleozoi

Paleozoic.

2. Lê Đình Hữu và nnk, 1966

8. Hiện xếp vào phức hệ Đại Lộc

Attributed at present to Đại Lộc Complex.

9. Đào Đình Thục.

10. 5/1998.



C.

• Ca Vịnh (Phức hệ, Complex)


404
1. Paleoproterozoi sớm

Early Paleoproterozoic; K/Ar : 2070 - 2300 Ma.

2. Izokh E.P. (trong Đovjikov và nnk), 1965.

3. Tây Bắc Bộ (I.3); tỉnh Yên Bái

West Bắc Bộ (I.3); Yên Bái Province.

4. Nghĩa Lộ, Yên Bái; x = 210 20'; y = 1040 50'

Nghĩa Lộ District, Yên Bái Province.

5. Migmatit, granitoiđ, plagiogranit

Migmatite, granitoid, plagiogranite; SiO2 = 64.74 - 79.36%; Na2O+K2O = 4.11 -
9.52%

7. Siêu biến chất

Ultrametamorphic origin

8. Plagiogranitogneis Ca Vịnh: Lê Đình Hữu, 1977 (đồng nghĩa)

Ca Vịnh Plagiogranitogneiss: Lê Đình Hữu, 1977 (synonym).

9. Đào Đình Thục, Phan Thiện.

10. 5/1998.

• Ca Vịnh (Orthoamphibolit, Plagiograneiss)

1. Trước Mesoproterozoi

Pre-Mesoproterozoic.

2. Lê Đình Hữu (trong Phan Cự Tiến và nnk.), 1977

8. Hiện xếp vào phức hệ Bảo Hà

Attributed at present to Bảo Hà Complex.

9. Đào Đình Thục.

10. 7/1998.

• Ca Vịnh (Plagiogranitogneis, Orthoamphibolite)

1. Trước Mesoproterozoi


405
Pre-Mesoproterozoic.

2. Lê Đình Hữu (trong Phan Cự Tiến và nnk.), 1977.

8. Hiện xếp vào phức hệ Ca Vịnh

Attributed at present to Ca Vịnh Complex.

9. Đào Đình Thục.

10. 7/1998.

• Cà Ná (Phức hệ, Complex)

1. Creta muộn; K/Ar : 95; 100; 110 Ma.

Late Cretaceous.

2. Nguyễn Đức Thắng, 1984.

3. Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ (III.2); tỉnh Khánh Hoà, Ninh Thuận, Bình Thuận,
Lâm Đồng

South Trung Bộ and East Nam Bộ (III.2); Khánh Hoà, Ninh Thuận, Bình Thuận,
Lâm Đồng Province.

4. Cà Ná, Ninh Thuận; x = 11022'; y = 108045'

Cà Ná District, Ninh Thuận Province.

5. Pha 1: granit alaskit, granit biotit có muscovit h ạt v ừa-l ớn đôi khi có ki ến trúc
porphyr; pha 2: granit biotit-muscovit, granit hai mica hạt nhỏ sáng màu; pha đá
mạch: granit porphyr, granit pegmatit

Phase 1: alaskite granite, medium- to coarse-grained, locally porphyritic two-mica
granite; phase 2: two-mica granite, fine-grained leucogranite; dyke phase:
porphyritic granite, pegmatite granite; SiO2 = 72.54- 74.44%; Na2O+K2O = 7.19 -
9.15%.

6. Xuyên cắt Ht. La Ngà (J2), Đơn Dương (K2)

Penetrating the La Ngà (J2) and Đơn Dương (K2) Fms.

7. Granit kiểu S

S-granite type.



406
8. Phức hệ Ankroet: Huỳnh Trung, Ngô Văn Khải, Phan Thi ện và nnk, 1979 (đ ồng
nghĩa); phức hệ Ankroet- Định Quán (một phần): Izokh E.P., Đovjikov A.E., 1981
(đồng nghĩa)

Ankroet Complex: Huỳnh Trung, Ngô Văn Khải, Phan Thiện et al., 1979 (synonym);
Ankroet- Định Quán Complex (part.): Izokh E.P., Dovzhikov A.E., 1981 (synonym).

9. Đào Đình Thục, Phan Thiện.

10. 5/19978.

• Cao Bằng (Phức hệ, Complex)

1. Paleozoi muộn

Late Paleozoic.

2. Nguyễn Văn Chiển (trong Đovjikov A.E. và nnk.), 1965.

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Cao Bằng

East Bắc Bộ (I.1); Cao Bằng Province

4. Nguyên Bình, Cao Bằng; x = 220 40'; y = 1060 16'

Nguyên Bình District, Cao Bằng Province.

5. Werlit, lerzolit, gabronorit, gabro olivin, gabrođiabas, congađiabas, granophyr, granit
amphibol

Wehrlite, lherzolite, gabbronorite, olivine gabbro, gabbrodiabase, congadiabase,
granophyre, amphibole gabbro; SiO2 = 41.05-68.08%; Na2O+K2O = 0.42-6.77%;
TiO2 = 0,43-1,74%.

6. Xuyên cắt đá vôi Ht. Bắc Sơn (= Đá Mài) (C-P1)

Penetrating limestone of the Bắc Sơn Fm. (= Đá Mài) (C-P1)

8. Phức hệ Cao Bằng: Izokh E.P. (trong Đovjikov A. và nnk.), 1965 (xếp vào Creta);
Đào Đình Thục, Huỳnh Trung và nnk 1995 (xếp vào Paleozoi muộn)

Cao Bằng Complex: Izokh E.P. (in Dovzhikov A. et al), 1965 (Cretaceous); Đào Đình
Thục, Huỳnh Trung et al. 1995 (Late Paleozoic).

9. Đào Đình Thục.

10. 5/1998.

407
• Cha Val (Phức hệ, Complex)

1. Trias muộn

Late Triassic.

2. Nguyễn Văn Quyển, Nguyễn Văn Trang, 1996.

3. Trung Trung Bộ (III.1), tỉnh Thừa Thiên -Huế

Middle Trung Bộ (III.1), Thừa Thiên -Huế Province

4. Phú Lộc, Thừa Thiên -Huế; x = 150 43'; y = 107050'

Phú Lộc District, Thừa Thiên -Huế Province.

5. Gabro, gabropyroxenit hạt lớn-vừa sẫm màu.

Gabbro, melanocratic coarse- to medium-grained gabbropyroxenite; SiO2 = 41.54-
51.0%; Na2O+K2O = 0.97-5.98%; TiO2 >1.0.

6. Bị trầm tích chứa than Nông Sơn phủ

Covered by Nông Sơn coal-bearing sediments (T3).

8. Phức hệ Núi Chúa (vùg Thừa Thiên -Huế): Izokh E.P. Dovjikov A.E., 1981 (đồng
nghĩa)

Núi Chúa complex (Thừa Thiên -Huế area): Izokh E.P., Dovzhikov A.E., 1981
(synonym)

9. Đào Đình Thục, Phan Thiện.

10. 5/1998.

• Cheo Reo (Phức hệ, Complex)

1. Proterozoi

Proterozoic

2. Trần Tính, 1997.

3. Trung Trung Bộ (III.1); tỉnh Gia Lai

Middle Trung Bộ (III.1); Gia Lai province

4. Đèo Cheo Reo, Gia Lai; x = 130 20', y = 1080 25'

Cheo Reo Pass, Gia Lai Province.

408
5. Horblenđit, pyroxenit.

Hornblendite, pyroxenite; SiO2 = 41-50%; Na2O+K2O = 3.6-4%

9. Đào Đình Thục, Phan Thiện.

10. 5/1998.

• Chiềng Khương (Phức hệ, Complex)

1. Paleozoi sớm

Early Paleozoic

2. Đào Đình Thục, 1974

3. Tây Bắc Bộ (I.3); tỉnh Sơn La

West Bắc Bộ (I.3); Sơn La province

4. Sông Mã, Sơn La; x = 200 57'; y = 1030 57'

Sông Mã District, Sơn La Province.

5. Plagiogranit, granit

Plagiogranite, granite; SiO2 = 69.12-72.62%; Na2O+K2O = 3.77-6.04%; Na2O>>
K2O.

6. Xuyên chỉnh hợp vào đá phiến lục Ht. Sông Mã (∈2)

Penetrating Conformably, the greenschist of Sông Mã Fm. (∈2)

9. Đào Đình Thục.

10. 5/1998.

• Chợ Đồn (Phức hệ, Complex)

1. Paleogen.

Paleogene; K/Ar : 30 Ma.

2. Izokh E.P. (trong Đovjikov A.E. và nnk), 1965

3. Đông Bắc Bộ (I); tỉnh Bắc Cạn

East Bắc Bộ (I); Bắc Cạn Province

4. Chợ Đồn, Bắc Cạn; x = 220 04'; y = 1040 53'


409
Chợ Đồn District, Bắc Cạn province.

5. Pha 1: granit, granosyenit porphyr; pha 2: granit biotit hạt nhỏ-v ừa, granit sáng màu;
pha đá mạch: pegmatit, aplit, mạch thạch anh-felspat-turmalin

Phase 1: granite, porphyritic granosyenite; phase 2: fine- to medium-grained biotite
granite, leucocratic granite; dyke phase: pegmatite, aplite, quartz-feldspar-
tourmaline veins; SiO2 = 50.48-64.56%; Na2O+K2O = 7.75-15.17%; Al2O3 = 15.6 -
19.63%.

6. Xuyên cắt trầm tích Đevon và granitoiđ phức hệ Phia Bioc

Penetrating Devonian Sediments and granitds of the Phia Bioc Complex

8. Loạt Phanxipan (một phần): Izokh E. P. (trong Đovjikov A.E. và nnk.) 1965 (đ ồng
nghĩa)

Phanxipan Series (part.): Izokh E.P., (in Dovzhikov A. E. et al) 1965 (synonym).

9. Đào Đình Thục.

10. 5/1998.

• Chu Lai (Phức hệ, Complex)

1. Neoproterozoi muộn

Neoproterozoic.

2. Huỳnh Trung, Nguyễn Đức Thắng và nnk, 1979.

3. Trung Trung Bộ (III.1); tỉnh Quảng Nam

Middle Trung Bộ (III.1); Quảng Nam Province.

4. Núi Thành, Quảng Nam; x = 150 17'; y = 1080 30'

Núi Thành District, Quảng Nam Province.

5. Granitogneis, granit migmatit, granit biotit-granat, granit hai mica d ạng gneis,
pegmatit, aplit.

Granitogneiss, migmatite granite, garnet-biotite granite, two-mica gneissogranite,
pegmatite, aplite; SiO2 = 59-78%; Na2O+K2O = 4.26-8.94%.

6. Xuyên cắt Ht. Khâm Đức (PR2) và bị Ht. A Vương (∈-O1) phủ

Penatring the Khâm Đức (PR2) and covered by the A Vương Fm. (∈-O1).
410
7. Granit kiểu S

S-granite type.

8. Phức hệ Chu Lai - Ba Tơ: Huỳnh Trung, Nguyễn Xuân Bao và nnk., 1979 (đ ồng
nghĩa); phức hệ Ba Tơ: Huỳnh Trung, Nguyễn Xuân Bao, 1981 (đ ồng nghĩa); Đào
Đình Thục, Huỳnh Trung, 1995 (tương đồng một phần)

Chu Lai - Ba Tơ Complex: Huỳnh Trung, Nguyễn Xuân Bao et al. 1979 (synonym);
Ba Tơ Complex: Huỳnh Trung, Nguyễn Xuân Bao, 1981 (synonym); Đào Đình Th ục,
Huỳnh Trung, 1995 (part., synonym).

9. Đào Đình Thục, Phan Thiện.

10. 5/1998.

• Chu Lai - Ba Tơ (Phức hệ, Complex)

1. Neoproterozoi

Neoproterozoic.

2. Huỳnh Trung, 1995.

8. Hiện được xếp vào phức hệ Chu Lai

Attributed at present to Chu Lai Complex.

9. Đào Đình Thục, Phan Thiện.

10. 6/1998.

• Cù Mông (Phức hệ, Complex)

1. Paleogen

Paleogene; K/Ar : 43 and Rb/Sr : 66 Ma.

2. Huỳnh Trung và nnk, 1978, 1979.

3. Trung Trung Bộ (III.1); tỉnh Phú Yên.

Middle Trung Bộ (III.1); Phú Yên Province

4. Đèo Cù Mông, huyện Sông Cầu, Phú Yên; x = 120 45'; y = 1090 05'

Cù Mông pass, Sông Cầu District, Phú Yên Province.

5. Thể tường điabas, gabrođiabas

411
Diabase, gabbrodiabase dykes; SiO2 = 49-52; Na2O + K2O = 2,57-3,68; TiO2 = 0.37-
1,22%.

6. Xuyên cắt granitoiđ phức hệ Cà Ná

Penetrating the Cà Ná granitoid Complex

9. Đào Đình Thục, Phan Thiện.

10. 6/1998.




d.

• Diên Bình (Phức hệ, Complex)

1. Silur

Silurian; K/Ar : 384 ± 17; 418 ± 12 Ma.

2. Huỳnh Trung, Nguyễn Xuân Bao, 1981 (Silur muộn - Đevon sớm).

3. Trung Trung Bộ (III.1); tỉnh Kon Tum

Middle Trung Bộ (III.1); Kon Tum Province.

4. Sa Thầy, Kon Tum; x = 140 15'; y = 107043'

Sa Thầy District, Kon Tum Province.

5. Pha 1: điorit, điorit thạch anh ; pha 2: granođiorit biotit-horblenđ, tonalit.

Phase 1: diorite, quartz diorite; phase 2: biotite-hornblende granodiorite, tonalite;
SiO2 = 64-75%; Na2O+K2O = 5.5-8.8%

7. Granit kiểu I

I-granite type.

9. Đào Đình Thục, Phan Thiện.


412
10. 6/1998



®.

• Đại Lộc (Phức hệ, Complex)

1. Sát trước Đevon sớm

Pre-Devonian; K/Ar : 310 Ma.

2. Huỳnh Trung, Nguyễn Đức Thắng và nnk, 1979.

3.Trung Trung Bộ (III.1), tỉnh Quảng Nam

Middle Trung Bộ (III.1), Quảng Nam province.

4. Huyện Hiên, Quảng Nam; x = 15054'; y = 107054'

Hiên District, Quảng Nam Province.

5. Pha 1: granit hai mica dạng porphyr hạt vừa, dạng gneis t ướng ven rìa, granit biotit
sẫm màu có muscovit dạng porphyr hạt lớn, dạng gneis tướng trung tâm; pha 2:
granit hai mica hạt nhỏ-vừa dạng gneis; pha 3: granit pegmatit có v ảy mica l ớn,
granit aplit.

Phase 1: medium-grained porphyritic two-mica gneissogranite of marginal facies,
melanocratic coarse-to medium-grained two-mica gneissogranite of central facies;
phase 2: fine- to medium-grained two-mica gneissogranite; phase 3: granite,
pegmatite bearing big mica scale, aplite granite. SiO2 = 69.96 - 73.42%; Na2O+K2O
= 5.18-8.90%

6. Xuyên cắt trầm tích Ht. A Vương (∈-O1) và bị trầm tích Đevon phủ

Penetrating the A Vương Fm. (∈-O1) and covered by Devonian sediments

7. Granit kiểu S

S-granite type.

8. Phức hệ Bù Khạng: Lê Đình Hữu, 1966; Nguyễn Xuân Tùng và Tr ần Văn Tr ị,
1977 (đồng nghĩa)

Bù Khạng Complex: Lê Đình Hữu, 1966; Nguyễn Xuân Tùng and Trần Văn Tr ị,
1977 (synonym)

413
9. Đào Đình Thục, Phan Thiện.

10. 6/1998.

• Đèo Cả (Phức hệ, Complex)

1. Creta

Cretaceous; K/Ar : 127; Rb/Sr : 82, 83, 87.

2. Huỳnh Trung, Ngô Văn Khải và nnk., 1980

3. Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ (III.2); tỉnh Phú Yên, Bình Định, Gia Lai, Lâm
Đồng, Bình Thuận.

South Trung Bộ and East Nam Bộ (III.2); Phú Yên, Bình Đ ịnh, Gia Lai, Lâm Đ ồng
and Bình Thuận Provinces.

4. Đèo Cả, giữa Phú Yên và Khánh Hoà; x = 12050'; y = 1090 15'

Cả pass, situated between Phú Yên and Khánh Hoà Provinces.

5. Pha 1: granođiorit biotit; pha 2: granit, granosyenit biotit (horblenđ) h ạt v ừa-l ớn; pha
3: granit biotit hạt nhỏ; đá mạch: granit aplit, pegmatit

Phase 1: biotite granodiorite; phase 2: medium- to coarse-grained granite, biotite
(hornblende) granosyenite; phase 3: fine-grained biotite granite; dyke phase: aplite
granite, pegmatite; SiO2 = 77.06-76.54%; Na2O+K2O = 5.80-9.64%.

6. Xuyên cắt đá núi lửa Ht. Nha Trang (K)

Penetrating the volcanic rocks of Nha Trang Fm. (K).

9. Đào Đình Thục, Phan Thiện.

10. 5/1998.

• Đèo Mây (Phức hệ, Complex)

1. Creta-Paleogen

Cretaceous-Paleogene.

2. Izokh E.P. (trong Đovjikov A. E. và nnk.), 1965

8. Hiện xếp vào phức hệ Mường Hum

Attributed at present to Mường Hum Complex.


414
9. Đào Đình Thục.

10. 5/1998.

• Điện Biên (Phức hệ, Complex)

1. Paleozoi muộn

Late Paleozoic; K/Ar : 252-266 Ma.

2. Đào Đình Thục (trong Phan Sơn và nnk), 1978.

3. Tây Bắc Bộ (I.3); tỉnh Lai Châu, Sơn La

West Bắc Bộ (I.3); Lai Châu Province.

4. Điện Biên, Lai Châu; x = 210 15'; y = 1030 22'

Điện Biên District, Lai Châu Province.

5. Pha 1: gabrođiorit, điorit; pha 2: điorit thạch anh, granođiorit; pha 3: granit; pha đá
mạch: granit hạt nhỏ, spesartit, điorit porphyr.

Phase 1: gabbrodiorite, diorite; phase 2: quartz diorite, granodiorite; phase 3:
granite; dyke phase: fine-grained granite, spessartite, porphyritic diorite. SiO 2 =
48.75-76.85%; Na2O+K2O = 3.54-9.41%

6. Xuyên cắt Ht. Sông Đà (C3-P1) và bị phủ bởi Ht chứa than Suối Bàng (T3)

Penetrating the Sông Đà Fm. (C3-P1) and covered by the Coal-bearing Suối Bàng Fm.
(T3)

7. Granit kiểu I

I-granite type.

8. Loạt Điện Biên Phủ: Izokh E.P. (trong Đovjikov A. E. và nnk), 1965 (đồng nghĩa)

Điện Biên Phủ series: Izokh E.P. (in Dovzhikov A.E. et al), 1965 (synonym).

9. Đào Đình Thục.

10. 6/1998.

• Điện Biên Phủ (Loạt, Series)

1. Trias sớm

Early Triassic

415
2. Izokh E.P (trong Đovjikov A.E. và nnk.), 1965.

8. Hiện xếp vào phức hệ Điện Biên, một phần vào phức hệ Po Sen

Attributed at present to Điện Biên Complex, a part to Po Sen Complex.

9. Đào Đình Thục.

10. 6/1998.

• Điệng Bông (Phức hệ, Complex)

1. Paleozoi sớm

Early Paleozoic.

2. Nguyễn Văn Trang, 1977.

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Quảng Ngãi

Bắc Trung Bộ (II.2); Quảng Ngãi Province.

4. Trà Bồng, Quảng Ngãi; x = 150 06'; y = 1080 34'

Trà Bồng District, Quảng Ngãi Province.

5. Plagiogranit, tonalit, granođiorit biotit có horblenđ

Plagiogranite, tonalite, hornblende-biotite granodiorite

9. Đào Đình Thục.

10. 6/1998.

• Định Quán (Phức hệ, Complex)

1. Jura muộn

Late Jurassic; K/Ar : 140 Ma.

2. Huỳnh Trung, Ngô Văn Khải, Phan Thiện và nnk., 1979.

3. Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ (III.2); tỉnh Đồng Nai, Lâm Đ ồng, Gia Lai, Đăk
Lăk, Ninh Thuận

South Trung Bộ and East Nam Bộ (III.2); Đồng Nai Province.

4. Thị trấn Định Quán, Tân Phú, Đồng Nai; x = 110 10'; y = 1070 22'

Định Quán Townlet, Tân Phú District, Đồng Nai Province.


416
5. Pha 1: điorit, điorit thạch anh, gabrođiorit đôi chỗ chứa pyroxen; pha 2: granit biotit-
horblenđ hạt vừa, tonalit biotit-horblenđ; pha 3: granit biotit -horblenđ h ạt nh ỏ đ ến
vừa; pha đá mạch: spesartit

Phase 1: diorite, quartz diorite, gabbrodiorite locally bearing pyroxene; phase 2:
medium-grained biotite-hornblende granodiorite, biotite-hornblende tonalite; phase
3: fine-grained biotite-hornblende granite; dyke phase: spessartite.

6. Xuyên cắt và gây biến chất tiếp xúc các Ht. La Ngà (J2) và Đèo Bảo Lộc (J3)

Penetrating and causing contact metamorphism for La Ngà (J2) and Đèo Bảo Lộc (J3)
Fms.

7. Granit kiểu I

I- granite type.

8. Phức hệ Ankroet- Định Quán (một phần): Izokh E.P., Đovjikov A.E., 1981 và Huỳnh
Trung, Ngô Văn Khải, 1995 (đồng nghĩa)

Ankroet- Định Quán Complex (part.): Izokh E.P., Đovzhikov A.E., 1981 and Huỳnh
Trung, Ngô Văn Khải, 1995 (synonym).

9. Đào Đình Thục, Phan Thiện.

10. 6/1998.




g.

• Granitoi đá núi lửa đi kèm phun trào Trias (Triassic subvolcanic granitoid)

1. Permi muộn-Trias muộn.

Late Permian- Late Triassic.

2. Nguyễn Xuân Tùng (trong Trần Văn Trị và nnk., 1977).

8. Hiện xếp vào phức hệ Núi Điệng

417
Attributed at present to Núi Điệng Complex.

9. Đào Đình Thục.

10. 5/1998.



h.

• Hải Vân (Phức hệ, Complex)

1. Trias muộn.

Late Triasic; K/Ar : 138-223 Ma.; Rb/Sr : 250 Ma.

2. Huỳnh Trung, Nguyễn Xuân Bao, 1981

3. Bắc Trung Bộ (II.2), tỉnh Quảng Nam, Thừa Thiên-Huế.

North Trung Bộ (II.2), Quảng Nam and Thừa Thiên - Huế provinces.

4. Vùng đèo Hải Vân, tây bắc Đà Nẵng 16 km; x = 16013'; y = 108002'

Hải Vân pass area, 16 km northwest of Đà Nẵng City.

5. Pha 1: granit biotit, granit hai mica; pha 2: granit biotit; pha đá m ạch: granit aplit,
pegmatit có turmalin và granat.

Phase 1: biotite granite, two-mica granite; phase 2: granite aplite, tourmaline- and
garnet-bearing pegmatite; SiO2 = 70.5 - 74.8%; Na2O+K2O = 5.00 - 8.73%

6. Xuyên cắt Ht. Long Đại (O-S)

Penetraring the Long Đại Fm (O-S).

7. Granit kiểu S

S-granite type.

9. Đào Đình Thục.

10. 5/1998.

• Hiệp Đức (Phức hệ, Complex)

1. Paleozoi sớm.

Early Paleozoic; K/Ar : 530 Ma.


418
2. Huỳnh Trung, Nguyễn Xuân Bao và nnk, 1980

3. Bắc Trung Bộ (II.2), tỉnh Quảng Nam

North Trung Bộ (II.2), Quảng Nam Province

4. Huyện Giằng, Quảng Nam; x = 15034'; y = 10804'

Giằng District, Quảng Nam Province.

5. Olivinit, harzburgit, werlit, pyroxenit bị serpentin, talc và carbonat hoá.

Serpentinized, carbonatized and talcifized olivinite, harzburgite, wehrlite, pyroxenite;
SiO2 = 33.94 - 55.2%; Na2O+K2O = 0.1-3.2%; MgO = 19,81-38,4%.

9. Đào Đình Thục, Phan Thiện.

10. 5/1998.

• Hòn Khoai (Phức hệ, Complex)

1. Trias

Triassic; K/Ar : 183-208 Ma.

2. Nguyễn Ngọc Hoa, Dương Văn Cầu, 1995.

3. Tây Nam Bộ (IV); tỉnh Minh Hải

West Nam Bộ (IV); Minh Hải Province.

4. Hòn Khoai, nam mũi Cà Mau, Minh Hải; x = 80 25'.; y = 1040 49'

Hòn Khoai Island, South of Cà Mau Cape, Minh Hải Province.

5. Pha 1: granođiorit biotit-horblenđ; pha 2: granit biotit

Phase 1: biotite-hornblende granodiorite; phase 2: biotite granite.

6. Xuyên cắt các đá trầm tích - núi lửa Ht. Hòn Ngang (T)

Penetrating sedimentary-volcanic rocks of Hòn Ngang Fm. (T)

7. Granit kiểu I

I-granite type.

9. Đào Đình Thục.

10. 5/1998.


419
K.

• Kim Bôi (Phức hệ, Complex)

1. Paleozoi muộn

Late Paleozoic.

2. Phan Viết Kỷ, 1974.

8. Hiện xếp vào phức hệ Phia Bioc

Attributed at present to Phia Bioc Complex.

9. Đào Đình Thục.

10. 5/1998.

• Kon Kbang (Phức hệ, Complex)

1. Arkei.

Archean.

2. Trần Quốc Hải, 1982.

3. Trung Trung Bộ (III.1); tỉnh Bình Định, Gia Lai.

Middle Trung Bộ (III.1); Bình Định and Gia Lai Province.

4. Huyện Kbang, bắc Gia Lai; x = 13051'; y = 108059'

Kbang District, north of Gia Lai Province.

5. Gabrogranulit

Gabbrogranulite; SiO2 = 45.98-54.67%; Na2O+K2O = 0.82-2.61%; TiO2 = 0,38-
2,5%; Al2O3 = 11,82 - 15,48%; MgO = 7,05-10,3%.

7. Comagma với metavolcanit phức hệ Kan Nack

Comagmatic with the metavolcanites of the Kan Nack Complex.

9. Đào Đình Thục, Phan Thiện.

10. 11/1998.



M.


420
• Măng Xim (Phức hệ, Complex)

1. Paleogen

Paleogene.

2. Nguyễn Văn Quyển, Nguyễn Đức Thắng, Nguyễn Văn Trang, 1982.

3. Trung Trung Bộ (III.1), tỉnh Quảng Ngãi

Middle Trung Bộ (III.1), Quảng Ngãi Province.

4. Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi; x = 150 9'; y = 1080 23'

Sơn Hà District, Quảng Ngãi Province.

5. Pha 1: granosyenit porphyr, syenit; pha đá mạch: syenit porphyr, minet, trachyt.

Phase 1: porphyritic granosyenite, syenite; dyke phase: porphyritic syenite, minette,
trachyte.

6. Xuyên cắt granitoiđ phức hệ Hải Vân

Penetrating granitoids of Hải Vân Complex.

9. Đào Đình Thục, Phan Thiện.

10. 6/1998.

• Mỏ Pe (Phức hệ, Complex)

1. Đevon giữa

Middle Devonian

2. Nguyễn Kinh Quốc và nnk., 1991

8. Hiện xếp vào phức hệ Ngân Sơn

Attributed at present to Ngân Sơn Complex.

9. Đào Đình Thục.

10. 9/1999.

• Mù Cang Chải (Phức hệ, Complex)

1. Jura-Creta sớm

Jurassic - Early Cretaceous.


421
2. Hoàng Hữu Quý (trong Trần Văn Trị và nnk.), 1977

8. Hiện xếp vào phức hệ Nậm Chiến

Attributed at present to Nậm Chiến Complex.

9. Đào Đình Thục.

10. 5/1998.

• Mường Hum (Phức hệ, Complex)

1. Neoproterozoi

Neoproterozoic.

2. Izokh E.P. (trong Đovjikov A.E.), 1965.

3. Tây Bắc Bộ (I.3); tỉnh Lào Cai

West Bắc Bộ (I.3); Lào Cai province.

4. Bát Xát, Lào Cai; x = 220 32'; y = 1050 43'

Bát Xát District, Lào Cai Province.

5. Granit kiềm, granosyenit kiềm, syenitođiorit thạch anh.

Alkaline granite, alkaline granosyenite, quartz syenitodiorite; SiO 2 = 70.39-75.88%;
Na2O+K2O = 8.29-11.37%.

8. Orthogneis Phan Si Pan: J. Fromaget, 1941-1852; Lacroix A. 1933 (đ ồng nghĩa).
Phức hệ Mường Hum - Phia Ma và Đèo Mây: Izokh E.P. (trong Đovjikov A.E. và
nnk.), 1965 (đồng nghĩa). Loạt Phanxipan (một phần): Izokh E.P. (trong Đovjikov
A.E. và nnk. 1965) (đồng nghĩa).

Orthogneiss du Fansipan: J. Fromaget, 1941-1952; Lacroix A., 1933 (synonym);
Mường Hum - Phia Ma and Đèo Mây Complexes: Izokh E.P.(in Dovzhikov A.E. et
al), 1965 (synonym); Phanxipan Series: Izokh E.P. (in Dovzhikov A.E. et al. 1965)
(synonym).

9. Đào Đình Thục.

10. 6/1998.

• Mường Hum - Phia Ma (Phức hệ, Complex)

1. Creta-Paleogen
422
Cretaceous- Paleogene.

2. Izokh E.P. (trong Đovjikov A. E. và nnk.), 1965.

8. Hiện xếp vào các phức hệ Mường Hum và Phia Ma

Attributed at present to Mường Hum and Phia Ma Complexes.

9. Đào Đình Thục.

10. 6/1998.

• Mường Lát (Phức hệ, Complex)

1. Paleozoi giữa

Middle Paleozoic; K/Ar : 285-330 Ma.

2. Lê Đình Hữu (trong Phan Cự Tiến và nnk.), 1977.

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Thanh Hoá

North Bắc Bộ (II.2); Thanh Hoá Province

4. Quan Hoá, Thanh Hoá; x = 200 30'; y = 1040 45'

Quan Hoá District, Thanh Hoá Province.

5. Pha 1: granit hai mica hạt vừa-lớn, granit biotit; pha 2: granit hai mica hạt nhỏ, granit
turmalin-muscovit sáng màu; pha đá mạch: aplit, pegmatit

Phase 1: medium- to coarse-grained two-mica granite, biotite granite; phase 2: fine-
grained two-mica granite, leucocratic tourmaline-muscovite granite; dyke phase:
aplite, pegmatite; SiO2 = 70.72-74.31%; Na2O+K2O = 7.05-8.84%.

6. Xuyên cắt các đá Ht. Nậm Cô (PR2-∈1) và Sông Mã (∈2)

Penetrating Nậm Cô (PR2-∈1) and Sông Mã (∈2) Fms.

9. Đào Đình Thục.

10. 6/1998.



n.

• Nậm Bút (Phức hệ, Complex)

1. Paleozoi sớm
423
Early Paleozoic.

2. Trần Toàn và Trần Xuyên, 1987.

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Hà Giang

East Bắc Bộ (I.1), Hà Giang province.

4. Bắc Quang, Hà Giang; x = 22o28’; y = 104o24’

Bắc Quang District, Hà Giang Province.

5. Serpentinit, apoharzburgit, periđotit

Serpentinite, apoharzburgite, periđotite. SiO2 = 33,47%-42,02%; MgO = 33-39%,
MgO/FeO = 5-12%; Na2O + K2O = 0,29-1,13%.

6. Xuyên chỉnh hợp vào đá trầm tích - núi lửa Ht. Hà Giang (∈2)

Penetrating conformably volcano-sedimentary rocks of Hà Giang Fm. (∈2)

9. Đào Đình Thục.

10. 6/1998.

• Nậm Chiến (Phức hệ, Complex)

1. Jura - Creta sớm

Jurassic - Early Cretaceous.

2. Phan Viết Kỷ (trong Phan Cự Tiến và nnk.), 1977

3. Tây Bắc Bộ (I.3); các tỉnh Sơn La, Lai Châu

West Bắc Bộ (I.3); Sơn La and Lai Châu Provinces

4. Mường La, Sơn La; x = 21o35’, y = 104o53’

Mường La District, Sơn La Province.

5. Gabroamphibol, gabrođiabas

Amphibole gabbro, gabbrodiabase; SiO2 = 45-50,5%; Na2O + K2O = 2,5 - 3,1%

6. Xuyên cắt các đá núi lửa Ht. Văn Chấn (J-K1)

Penetrating volcanic rocks of the Văn Chấn Fm. (J-K1)

8. Phức hệ Mù Cang Chải: Hoàng Hữu Quý (trong Trần Văn Trị), 1977 (đồng nghĩa)


424
Mù Cang Chải Complex: Hoàng Hữu Quý (in Trần Văn Trị), 1977 (synonym).

9. Đào Đình Thục.

10. 6/1998.

• Nậm Khế (Phức hệ, Complex)

1. Jura-Creta

Jurassic-Cretaceous.

2. Phan Viết Kỷ, 1974

8. Hiện xếp vào phức hệ Phu Sa Phìn

Attributed at present to Phu Sa Phìn Complex.

9. Đào Đình Thục.

10. 6/1998.

• Nậm Nin (Phức hệ, Complex)

1. Paleoproterozoi

Paleoproterozoic.

2. Nguyễn Văn Quyển, Nguyễn Đức Thắng, Nguyễn Văn Trang, 1982

3. Trung Trung Bộ (III.1), tỉnh Quảng Ngãi

Middle Trung Bộ (III.1), Quảng Ngãi Province.

4. Trà My, Quảng Ngãi; x = 150 14'; y = 1080 6'

Trà My District, Quảng Ngãi Province.

5. Plagiogranitogneis, tonalitogneis.

Plagiogranitogneiss, tonalitogneiss; SiO2 = 64-65%; Na2O + K2O = 5,5-6,5%; Al2O3
= 15%.

9. Đào Đình Thục, Phan Thiện.

10. 6/1998.

• Nậm Xe - Tam Đường (Phức hệ, Complex)

1. Paleogen


425
Paleogene; K/Ar : 53-56 Ma.

2. Izokh E.P., Lê Đình Hữu (trong Đovjikov A.E. và nnk.), 1965.

3. Tây Bắc Bộ (I.3); tỉnh Lai Châu

West Bắc Bộ (I.3); Lai Châu province.

4. Phong Thổ, Lai Châu; x = 22o25’, y = 103o35’

Phong Thổ District, Lai Châu Province.

5. Syenit, granosyenit kiềm

Syenite, alkaline granosyenite; SiO2 = 60-75,14%; Na2O + K2O = 8,97-14,37%

6. Xuyên cắt granitoiđ của các phức hệ Phu Sa Phìn và Yê Yên Sun

Penetrating granitoids of Phu Sa Phin and Yê Yên Sun Complexes.

9. Đào Đình Thục.

10. 6/1998.

• Ngân Sơn (Phức hệ, Complex)

1. Paleozoi giữa

Middle Paleozoic

2. Phan Viết Kỷ, 1995

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Bắc Cạn

East Bắc Bộ (I.1); Bắc Cạn Province.

4. Ngân Sơn, Bắc Cạn; x = 220 28'; y = 1050 57'

Ngân Sơn District, Bắc Cạn Province.

5. Granit biotit, granit hai mica, aplit, pegmatit.

Biotite granite, two-mica granite, aplite, pegmatite; SiO2 = 72.12-77.5%; Na2O+K2O
= 6.18-8.18%.

6. Xuyên các trầm tích từ Cambri đến Đevon trung

Penetrating sediments of from Cambrian to Middle Devonian formations.

8. Phức hệ Loa Sơn và Ngân Sơn: Nguyễn Kinh Quốc, 1974 (đồng nghĩa)


426
Loa Sơn and Ngân Sơn Complexes: Nguyễn Kinh Quốc, 1974 (synonym).

9. Đào Đình Thục.

10. 6/1998.

• Núi Chúa (Phức hệ, Complex)

1. Trias muộn

Late Triassic.

2. Izokh E.P., Nguyễn Văn Chiển (trong Đovjikov A.E. và nnk.), 1965.

3. Đông Bắc Bộ (I.1) Tây Bắc Bộ (I.3), Bắc Trung Bộ (II.2); các t ỉnh B ắc C ạn, Yên
Bái, Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh.

East and West Bắc Bộ and North Trung Bộ (I.1, I32, II.2); Bắc Cạn, Yên Bái, Thanh
Hoá, Nghệ An and Hà Tĩnh Provinces.

4. Tây-Tây bắc thị xã Thái Nguyên 15-20 km; x = 210 42'; y = 1050 40'

15-20 km west-northwest of Thái Nguyên Town.

5. Gabro olivin, gabronorit, troctolit, pyroxenit, anorthosit.

Olivine gabbro, gabbronorite, troctolite, pyroxenite, anorthosite; SiO 2 = 47.42-
50.62%; Na2O+K2O = 1.76-2.69%; TiO2 = 0,24 - 4,6%; MgO = 6,5-8,32%; CaO =
11,17-14,38%.

6. Xuyên cắt và gây sừng hoá trầm tích Paleozoi và Ht. Đ ồng Tr ầu (T 2); bị Ht. chứa
than Vân Lãng (T3) phủ

Penetrating Paleozoic sediments and Đồng Trầu Fm (T2); covered by coal-bearing
Vân Lãng Fm. (T3)

8. Phức hệ Bản Xang - Núi Nưa: Izokh E.P., Nguyễn Văn Chi ển (trong Đovjikov A.E.
và nnk), 1965 (đồng nghĩa); Phức hệ Bản Xang (m ột phần): Nguyễn Văn Chi ển
(trong Trần Văn Trị và nnk), 1977 (đồng nghĩa); Phức hệ Tri Năng: Đinh Minh
Mộng, 1988 (đồng nghĩa)

Bản Xang - Núi Nưa Complex: Izokh E.P., Nguyễn Văn Chiển (in Dovzhikov A.E. et
al), 1965 (synonym); Bản Xang Complex (part.): Nguyễn Văn Chiển (in Tr ần Văn
Trị et al), 1977 (synonym); Tri Năng Complex: Đinh Minh Mộng, 1978 (synonym).

9. Đào Đình Thục.
427
10. 6/1998.

• Núi Điệng (Phức hệ, Complex)

1. Trias giữa

Middle Triassic.

2. Nguyễn Kinh Quốc, 1969

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Bắc Cạn và Thái Nguyên

East Bắc Bộ (I.1); Bắc Cạn and Thái Nguyên provinces.

4. Đại Từ, Thái Nguyên; x = 210 39'; y = 1050 30'

Đại Từ District, Thái Nguyên Province.

5. Granit granophyr biotit, granit biotit dạng porphyr, granođiorit porphyr, granophyr,
granit aplit

Biotite granophyric granite, porphyritic biotite granite, porphyritic granodiorite,
granophyre, aplitic granite; SiO2 = 65.54-72.42%; Na2O+K2O = 6.5-8.14%.

6. Xuyên cắt các Ht. Sông Hiến (T1), Nà Khuất (T2) và bị Ht. Hà Cối (J1-2) phủ

Penetrating Sông Hiến (T1), Nà Khuất (T2) Fms. and covered by Hà Cối Fm. (J1-2).

8. Phức hệ các granitoiđ á núi lửa đi kèm phun trào Trias: Nguyễn Xuân Tùng (trong
Trần Văn Trị và nnk), 1977 (đồng nghĩa)

Subvolcanic Triassic granitoid complex: Nguyễn Xuân Tùng (in Trần Văn Trị et al),
1977 (synonym).

9. Đào Đình Thục.

10. 5/1998.

• Núi Ngọc (Phức hệ, Complex)

1. Paleozoi sớm

Early Paleozoic.

2. Nguyễn Văn Trang, 1996

3. Trung Trung Bộ (III.1), tỉnh Quảng Ngãi

Middle Trung Bộ (III.1), Quảng Ngãi Province.

428
4. Núi Thành, Quảng Ngãi; x = 150 30'; y = 1080 34'

Núi Thành District, Quảng Ngãi Provice.

5. Gabro, gabrođiabas

Gabbro, gabbrođiabase; SiO2 = 47-53,42%; Na2O+K2O = 0,79-4,03%; TiO2 = 0,20-
0,72%; MgO = 7,22 - 17,86%..

6. Bị granitoiđ phức hệ Diên Bình xuyên cắt

Penetrated by granitoid of the Diên Bình Complex

9. Đào Đình Thục, Phan Thiện.

10. 7/1998.

• Núi Nưa (Phức hệ, Complex)

1. Paleozoi sớm

Early Paleozoic .

2. Lê Đình Hữu, 1977.

3. Tây Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ (I.3 và II.2); các tỉnh Sơn La và Thanh Hoá

West Bắc Bộ and North Trung Bộ (I.3 and II.2); Sơn La and Thanh Hoá Provinces.

4. Triệu Sơn, Thanh Hoá; x = 190 43'; 1050 37'

Triệu Sơn District, Thanh Hoá Province.

5. Harzburgit, đunit, bronzitit bị serpentin hoá

Serpentinized harzburgite, dunite, bronzitite; SiO2 = 36.82-42.5%; Na2O+K2O = 1-
1.87%; MgO = 35-41,29%; TiO2 = 0,03-0,12%.

8. Loạt Bản Xang - Núi Nưa (một phần): Izokh E.P (trong Đovjikov A.E và nnk), 1965
(đồng nghĩa);

Bản Xang - Núi Nưa Complex (part.): Izokh E.P. (in Dovzhikov A.E et al),
1965(synonym).

9. Đào Đình Thục.

10. 7/1998.



429
p.

• Phan Rang (Phức hệ, Complex)

1. Paleogen

Paleogene; K/Ar : 62 Ma.

2. Huỳnh Trung, Nguyễn Xuân Bao, 1980.

3. Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ (III.2); tỉnh Ninh Thuận

South Trung Bộ and East Nam Bộ (III.2); Ninh Thuận Province.

4. Ninh Phước, Ninh Thuận; x= 110 40’; y= 1080 31’

Ninh Phước District, Ninh Thuận Province.

5. Granit porphyr, granosyenit porphyr

Porphyritic granite, porphyritic granosyenite; SiO2 = 66.44-76.54%; Na2O+K2O =
6.9-9.92%.

6. Xuyên cắt granitoiđ thuộc các phức hệ Định Quán, Đèo Cả. B ị điabas ph ức h ệ Cù
Mông xuyên cắt

Penetrating granitoids of the Định Quán and Đèo Cả Complexes. Penetrated by
diabase of the Cù Mông Complex.

9. Đào Đình Thục.

10. 6/1998.

• Phanxipan (Loạt, Series)

1. Cuối Creta - Paleogen

Late Cretaceous - Paleogene

2. Izokh E.P. (trong Đovjikov A.E. và nnk.), 1965.

8. Hiện xếp vào các phức hệ Mường Hum, Phia Ma, Phu Sa Phìn, Yê Yên Sun, B ản
Chiềng, Chợ Đồn, Pu Sam Cap

Subdivided at present into Mường Hum, Phia Ma, Phu Sa Phìn, Yê Yên Sun, B ản
Chiềng, Chợ Đồn and Pu Sam Cap Complexes.

9. Đào Đình Thục.


430
10. 6/1998.

• Phia Bioc (Phức hệ, Complex)

1. Trias muộn

Late Triassic.

2. Izokh E.P. (trong Đovjikov A.E. và nnk.), 1965.

3. Đông Bắc Bộ (I.1) Tây Bắc Bộ (I.3), Bắc Trung Bộ (II.2); các t ỉnh B ắc C ạn, Yên
Bái, Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh

East Bắc Bộ (I.1); West Bắc Bộ (I.3), North Trung Bộ (II.2); Bắc Cạn, Yên Bái,
Thanh Hoá, Nghệ An and Hà Tĩnh Provinces.

4. Tây bắc thị xã Bắc Cạn; x = 220 15'; y = 1050 47'

Northwest of Bắc Cạn Town.

5. Granit biotit giàu nhôm dạng porphyr, granit hạt nhỏ đến vừa, granit sáng màu, aplit,
pegmatit, mạch thạch anh turmalin

Porphyritic aluminium-rich biotite granite, medium- to fine-grained granite,
leucocratic granite, aplite, pegmatite, quartz-tourmaline veins. SiO2 = 65.55-72.85%;
Na2O+K2O = 4.02-10.3%.

6. Xuyên cắt các trầm tích Paleozoi và bị các hệ tầng chứa than Vân Lãng, Su ối Bàng
(T3) phủ

Penetrating Paleozoic sediments, and covered by coal-bearing Vân Lãng and Suối
Bàng Fms. (T3)

7. Granit kiểu S

S-granite type.

9. Đào Đình Thục

10. 3/1998.

• Phia Ma (Phức hệ, Complex)

1. Paleozoi giữa

Middle Paleozoic.

2. Nguyễn Kinh Quốc, Nguyễn Đức Hân, 1974
431
3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Tuyên Quang

East Bắc Bộ (I.1); Tuyên Quang Province.

4. Đông bắc Nà Hang 30 km; x = 220 33'; y = 1050 35'

30 km northeast of Nà Hang Townlet.

5. Granosyenit, syenit nephelin, syenit kiềm, granit kiềm

Granosyenite, nepheline syenite, alkaline syenite, alkaline granite; SiO 2 = 55.44-
60.34%; Na2O+K2O = 10.26-13.32%.

6. Xuyên cắt các trầm tích Đevon

Penetrating Devonian

8. Phức hệ Mường Hum - Phia Ma: Fromaget J., 1941 (đ ồng nghĩa, tu ổi Ti ền Cambri);
Izokh E.P. (trong Đovjikov A.E và nnk), 1965 (tuổi Paleogen); lo ạt Phanxipan (m ột
phần): Izokh E.P. (trong Đovjikov A.E và nnk), 1965 (đồng nghĩa)

Mường Hum - Phia Ma Complex: Fromaget J., 1941 (synonym, Precambrian age);
Izokh E.P. (in Dovzhikov A.E et al), 1965 (Paleogene age); Phanxipan series (part.):
Izokh E.P. (in Dovzhikov A.E et al), 1965 (synonym).

9. Đào Đình Thục.

10. 7/1998.

• Phu Sa Phìn (Phức hệ, Complex)

1. Mesozoi muộn - Kainozoi sớm

Late Mesozoic - Early Cenozoic; K/Ar : 81, 95 and 108 Ma.

2. Izokh E.P. (trong Đovjikov A.E. và nnk.), 1965.

3. Tây Bắc Bộ (I.3); tỉnh Yên Bái

West Bắc Bộ (I.3); Yên Bái Province

4. Tây nam Văn Chấn 30 km; x = 210 30'; y = 1040 15'

30 km southewst of Văn Chấn Townlet.

5. Syenit porphyr thạch anh, granit felspat kiềm




432
Quartz porphyritic syenite, alkaline feldspar granite; SiO 2 = 59.4-78.96%;
Na2O+K2O = 6.22-10.86%.

7. Granit kiểu A

A-granite type

8. Loạt Phanxipan (một phần): Izokh E.P. (trong Đovjikov A.E và nnk), 1965 (đ ồng
nghĩa); Phức hệ Nậm Khế: Phan Viết Kỷ, 1974 (đồng nghĩa)

Phanxipan series (part.): Izokh E.P.(in Dovzhikov A.E et al), 1965; Nậm Khế
Complex: Phan Viết Kỷ, 1974 (synonym).

9. Đào Đình Thục.

10. 7/1998.

• Phù Mỹ (Phức hệ, Complex)

1. Proterozoi

Proterozoic.

2. Huỳnh Trung, Nguyễn Xuân Bao và nnk., 1980.

3. Trung Trung Bộ (III.1), tỉnh Bình Định

Middle Trung Bộ (III.1), Bình Định Province.

4. Hoài Nhơn, Bình Định; x = 140 28'; y = 1080 57'

Hoài Nhơn District, Bình Định Province.

5. Gabro amphibolit

Gabbro-amphibolite; SiO2 = 45-50%; Na2O+K2O = 1,3 - 4,3%; TiO2 = 0,83 - 1,48%.

9. Đào Đình Thục, Phan Thiện.

10. 6/1998.

• Phước Thiện (Phức hệ, Complex)

1. Kainozoi muộn

Late Cenozoic

2. Nguyễn Kinh Quốc (trong Đào Đình Thục, Huỳnh Trung và nnk.), 1995

3. Trung Trung Bộ (III.1); tỉnh Gia Lai

433
Middle Trung Bộ (III.1); Gia Lai Province.

4. Chư Prông, Gia Lai; x = 130 48'; y = 1070 42'

Chư Prông District, Gia Lai Province.

5. Gabro hạt nhỏ-vừa, gabronorit có olivin, gabrođolerit có olivin

Fine- to medium-grained gabbro, olivine gabbronorite, olivine gabbro-dolerite.

9. Đào Đình Thục, Phan Thiện.

10. 3/1998.

• Pia Oăc (Phức hệ, Complex)

1. Mesozoi muộn - Kainozoi

Late Mesozoic - Cenozoic.

2. Izokh E.P. (trong Đovjikov A.E. và nnk.), 1965

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Cao Bằng

East Bắc Bộ (I.1); Cao Bằng Province.

4. Mỏ Tĩnh Túc, Nguyên Bình; x = 250 36'; y = 1050 52'

Tĩnh Túc tin mine, Nguyên Bình District.

5. Granit biotit, granit hai mica, granit sáng màu, pegmatit, aplit, m ạch th ạch anh-
muscovit và thạch anh casiterit

Biotite granite, two-mica granite, leucocratic granite, pegmatite, aplite, muscovite-
quartz and quartz-cassiterite veins; SiO2 = 66.6-74.14%; Na2O+K2O = 4.21-9.29%.

7. Granit kiểu S

S-granite type.

9. Đào Đình Thục.

10. 3/1998.

• Plei Man Ko (Phức hệ, Complex)

1. Arkei

Archean.


434
2. Trần Quốc Hải, 1982

3. Trung Trung Bộ (III.1), tỉnh Gia Lai

Middle Trung Bộ (III.1), Gia Lai Province.

4. Ayun Pa, Gia Lai; x = 130 42'; y = 1080 36'

Ayun Pa District, Gia Lai Province.

5. Granit biotit-granat-corđierit

Biotite-garnet-cordierite granite; SiO2 = 64,44-73,64%; Na2O+K2O = 5,5-13,83%.

9. Đào Đình Thục, Phan Thiện.

10. 11/1998.

• Plei Weik (Phức hệ, Complex)

1. Neoproterozoi - Paleozoi sớm

Neoproterozoic - Early Paleozoic.

2. Trần Tính, 1997.

3. Trung Trung Bộ (III.1); tỉnh Kon Tum

Middle Trung Bộ (III.1); Kon Tum Province

4. Sa Thầy, Kon Tum; x = 140 17'; y = 1070 52'

Sa Thầy District, Kon Tum Province.

5. Pyroxenit, periđotit, đunit xen kẽ với metaanđesit, metabazan.

Pyroxenite, peridotite, dunite intercalated with metaandesite, metabasalt.

9. Đào Đình Thục, Phan Thiện

10. 4/1998.

• Po Sen (Phức hệ, Complex)

1. Neoproterozoi

Neoproterozoic.

2. Trần Quốc Hải, 1967.

3. Mường Tè (II.1); tỉnh Lai Châu

435
Mường Tè (II.1); Lai Châu Province.

4. Sa Pa, Lào Cai; x = 220 20'; y = 1030 56'

Sa Pa District, Lào Cai Province.

5. Granođiorit, granit, granit-migmatit

Granodiorite, granite, migmatite granite; SiO2 = 52.78-74.91%; Na2O+K2O = 6.15-
9.85%.

8. Loạt Điện Biên Phủ (một phần): Izokh E.P (trong Đovjikov A.E. và nnk), 1965
(đồng nghĩa)

Điện Biên Phủ Series (part.): Izokh E.P. (in Dovzhikov A.E. et al), 1965 (synonym)

9. Đào Đình Thục.

10. 3/1998.

• Pu Sam Cáp (Phức hệ, Complex)

1. Paleogen

Paleogene; K/Ar : 29-56 Ma.

2. Izokh E.P. (trong Đovjikov A.E. và nnk.), 1965

3. Tây Bắc Bộ (I.3); tỉnh Lai Châu

West Bắc Bộ (I.3); Lai Châu Province.

4. Dãy Pu Sam Cáp, Bình Lư, Lai Châu; x = 220 15'; y = 1030 33'

Pu Sam Cáp mountain range, Bình Lư District, Lai Châu Province.

5. Syenit, granit kiềm, shonkinit, minet

Syenite, alkaline granite, shonkinite, minette; SiO2 = 48.87-74.86%; Na2O+K2O =
6.4-14.37%.

6. Liên quan chặt chẽ với các đá núi lửa kiềm Ht. Pu Tra tuổi Paleogen

Closely related to alkaline volcanic rocks of Paleogene Pu Tra Fm.

8. Loạt Phanxipan (một phần): Izokh E.P. (trong Đovjikov A.E. và nnk. 1965) (đ ồng
nghĩa). Phức hệ Pu Sam Cáp (một phần): Phan Vi ết K ỷ (trong Đào Đình Th ục,
Huỳnh Trung, 1995)


436
Phanxipan series (part.): Izokh E.P. (in Dovzhikov A.E. et al. 1965) (synonym). Pu
Sam Cáp Complex (part): Phan Viết Kỷ (in Đào Đình Thục, Huỳnh Trung, 1995).

9. Đào Đình Thục.

10. 3/1998.



q.

• Quy Đạt (Đá vôi, Limestone)

1. Carbon giữa (Bashkir và Moscovi)

Middle Carboniferous (Bashkirian and Moscovian).

2. Nguyễn Văn Liêm 1967 (tầng Quy Đạt A và tầng Quy Đạt B -- Quydat A and
Quydat B Beds).

10. Hiện được xếp vào một phần của Ht. Bắc Sơn = Đá Mài

Invalid. Part of Bắc Sơn = Đá Mài Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Quy Đạt (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon giữa, Givet

Middle Devonian, Givetian.

2. Dương Xuân Hảo, Nguyễn Thơm, Nguyễn Đức Khoa 1975.

10. Trùng tên với tầng Quy Đạt: Nguyễn Văn Liêm 1967; đ ồng nghĩa c ủa Ht. M ục
Bãi: Trần Tính 1979

Homonym of Quy Đạt Beds: Nguyễn Văn Liêm 1967; synonym of M ục Bãi Fm.:
Trần Tính 1979

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Quy Lăng (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giữa, Lađin

437
Middle Triassic, Ladinian.

2. Mareichev và Trần Đức Lương (trong Đovjikov và nnk, 1965) ( Trias giữa-muộn;
Middle-Late Triassic)

3. Bắc Trung Bộ (III.2); các tỉnh Thanh Hoá và Nghệ An

North Trung Bộ (III.2); Thanh Hoá and Nghệ An provinces.

4. Trên đường từ làng Tri Lễ qua Quy Lăng (cũ) ra quốc lộ 1; x = 19°; y = 105°25’.

On the road from Tri Lễ village through Quy Lăng (abandoned) to the highway No.1.

5. a) Đá phiến sét, bột kết, lớp kẹp cát kết, 50 m; b) sét vôi, b ột k ết, l ớp k ẹp cát k ết,
110m; c) sét vôi, bột kết vôi, 120m; d) bột kết vôi, cát kết, lớp k ẹp đá phi ến sét,
90m; e) bột kết, đá phiến sét, cát kết, 100 m; f) bột kết, đá phiến sét, 130m

a) Clay shale, siltstone, interbeds of sandstone, 50m; b) marl, siltstone, interbeds of
sandstone, 110 m; c) marl, calcareous siltstone, 120 m; d) calcareous siltstone,
sandstone, interbeds of clay shale, 90 m; e) siltstone, clay shale, sandstone, 100 m;
siltstone, clay shale, 130 m.

6. 600 - 1200 m.

7. Trigonodus trapezoidalis (a), Schafhautlia plana (a), Trigonodus tonkinensis (b, c, e),
T. zhamoidai (b, e), Hoernesia magnissima (b, e), Costatoria goldfussi (b), C.
ngeanensis (b, e), C. crassicosta (e).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Đồng Trầu tuổi Anisi

Conformably lying upon Anisian Đồng Trầu Fm.

9. Biển nông

Marine, shallow-water.

10. Đá phiến Trias (một phần): Jacob 1921 (không hợp lệ); lo ạt N ậm Sâm (m ột
phần): Dussault L. 1920 (đồng nghĩa). Là hệ tầng trên của loạt Quỳ Châu

Triassic shale (part.): Jacob 1921 (invalid); Nậm Sâm Group (part.): Dussault L.
1920 (synonym). Being the upper formation of the Quỳ Châu Group.

11. Vũ Khúc.

12. 8/1998


438
• Quỳ Châu (Loạt, Group)

1. Trias giữa

Middle Triassic.

2. Vũ Khúc, 1980.

3, Bắc Trung Bộ (II.2); các tỉnh Sơn La, Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh và Quảng Bình

North Trung Bộ (II.2); Sơn La, Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh and Quảng Bình
Provinces.

5. Bao gồm các Ht. Đồng Trầu và Quy Lăng

Including Đồng Trầu and Quy Lăng Fms.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999



r.

• Rào Chan (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm

Early Devonian.

2. Trần Tính và nnk. 1979 (trong Tống Dzuy Thanh và nnk. 1986).

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Hà Tĩnh, Quảng Bình

North Trung Bộ (II.2); Hà Tĩnh and Quảng Bình provinces.

4. Theo suối Rào Chan, đoạn gần cao điểm 323 vùng Chúc A, Hương Khê, Hà Tĩnh.

Along the Rào Chan stream, at the section crossing near the height 323, Chúc A area,
Hương Khê district, Hà Tĩnh province; x = 18o03'; y = 105o40'.

5. a) Đá phi ến sét, đá phi ến sét vôi k ẹp ít l ớp m ỏng đá vôi sét, cát k ết vôi, th ấu
kính đá vôi, 600m; b) đá phi ến sét b ị ép phi ến m ỏng xen các l ớp cát k ết có v ảy
mica, 320m; c) đá phi ến sét vôi có các ổ đá vôi xen các l ớp m ỏng cát k ết vôi,
630m; d) đá phiến sét k ẹp các l ớp m ỏng b ột k ết, cát k ết có v ảy mica, 450m; e)
đá phiến sét vôi ch ứa các ổ vôi sét, vôi silic xen các l ớp m ỏng đá vôi sét, đá vôi,
150m.
439
a) Clay shale, marlaceous shale, some thin interbeds of clayish limestone,
calcareous sandstone, limestone lenses, 600m; b) laminated clay shale, some
micaceous sandstone interbeds, 320m; c) marlaceous shale with limestone nests,
calcareous sandstone interbeds, 630m; d) clay shale with some thin interbeds of
siltstone, micaceous sandstone, 450m; e) marlaceous shale with calcareous or
silico-calcareous nests, thin interbeds of clayish limestone, limestone, 150m.

6. 1000 - 2100 m.

7. Desmidopora (?) sp. (a), Alveolites (?) sp. (a), Dohmophyllum sp. (a), ? Hexagonaria
sp. (a), Calceola sp. (a), Archaeozonotriletes sp. (a), Lophozonotriletes sp. (a),
Crinoidea and Brachiopoda (c), Desquamatia vijaika (e), Lissocrinus curtus (e).

8. Ranh giới dưới không quan sát được, chỉnh hợp dưới Ht Bản Giàng (D2e bg)

Lower boundary not observed, conformably underlying the Bản Giàng Fm. (D2e bg)

9. Biển

Marine.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Rinh Chùa (Hệ tầng, Formation)

1. Pliocen sớm

Early Pliocene.

2. Trần Đình Nhân, Trịnh Dánh, 1975 (điệp - Suite).

3. Đông Bắc Bộ (I.1), các tỉnh Lạng Sơn và Cao Bằng

East Bắc Bộ (I.1), Lạng Sơn and Cao Bằng provinces.

4. Bờ trái sông Kỳ Cùng (từ nam Pò Mơ đến Rinh Chùa) và su ối Lục Đ ầu (t ừ b ản B ế
đến sông Kỳ Cùng). Mặt cắt bổ sung ở thị xã Cao Bằng

Left side of Kỳ Cùng River (from south of Pò Mơ village to Rinh Chùa village) and
Lục Đầu stream (from Bản Bế village to Kỳ Cùng River) ; x = 21°44’, y = 106°59’.
Complementary section at Cao Bằng Town.




440
5. a) Phần dưới: cát kết hạt nhỏ và vừa, xen bột kết và các lớp mỏng siđerit, 40-150m;
b) phần trên: bột kết, cát kết, các lớp mỏng siđerit, 100-140m

a) Lower part: fine to medium-grained sandstone intercalated with siltstone and thin
interbeds of siderite, 40-150m. b) upper part: siltstone, sandstone with thin interbeds
of siderite, 100-140m.

6. 140-300 m.

7. Vết in lá của phức hệ Quercus lantenoisi, phức hệ BTPH phong phú và đa d ạng,
Chân bụng Viviparus cf. margaryaeformis và Tulotoma (a); nhiều vết in lá của các
phức hệ Graminiphyllum - Nelumbo protospeciosa và Fagus cf. stuxbergi - Phoebe
pseudolanceolata, phức hệ BTPH phong phú, côn trùng thuộc các họ Distyscidae,
Cerambicidae và Hydrophyllidae

Imprints of leaves of Quercus lantenoisi assemblage, abundant sporo-pollenic
assemblage, gastropods Viviparus cf. margaryaeformis, Tulotoma (a); abundant
imprints of leaves from Graminiphyllum - Nelumbo protospeciosa, and Fagus cf.
stuxbergi - Phoebe pseudolanceolata assemblages, abundant sporo-pollenic
assemblage, insects of Dityscidae, Cerambicidae and Hydrophyllidae (b).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Na Dương (N13)

Conformably upon the Na Dương Fm. (N13).

9. Lục địa

Continental.

10. Neogen (một phần): Đovjikov A.E. và nnk., 1965 (không hợp thức)

Neogene (part.): Dovzhikov A.E. et al. 1965 (invalid).

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 10/1998



s.

• Sa Pa (Hệ tầng, Formation)

1. Neoproterozoi, tuổi đồng vị 600 tr. n. (Phan Trường Thị, 1980)

Neoproterozoic, isotopic datation 600 Ma. (Phan Trường Thị, 1980).
441
2. Jacob Ch., 1921 (loạt, série); Bùi Phú Mỹ, 1971 (hệ tầng, formation).

3. Tây Bắc Bộ (I.3); các tỉnh Lào Cai, Yên Bái

West Bắc Bộ (I.3); Lào Cai and Yên Bái Provinces.

4. Vùng thị trấn Sa Pa, dọc đường Sa Pa - Lào Cai

Sa Pa Town area, along the Sa Pa - Lào Cai road; x = 22°20’, y = 103°50’.

5. a) Đá phiến thạch anh serixit - clorit xen các lớp m ỏng quarzit, đá hoa, đá phi ến
tremolit, 300-400 m; b) đá hoa, đá hoa đolomit, đá hoa silic, đolomit, đolomit
tremolit, 300-600 m.

6. 600-1000 m.

7. Trong đá vôi ở Mường Vi có ( Limestone at Mường Vi yields ): Protosphaeridium
acis., Pr. torulosum Pr. pusillum, Pr. densum;

8. Tiếp xúc kiến tạo với các đá cổ hơn, bị phủ bất chỉnh hợp bởi Ht. Cam Đường

Tectonically contacting with older rocks, unconformably underlying the Cam Đường
Fm.

9. Biển nông. Biến chất tướng đá phiến lục

Marine, shallow-water. Greenschist facies of metamorphism.

10. Hiện nay nhiều tác giả mô tả hệ tầng này là “loạt” bao gồm hai hệ tầng: Cha P ả
và Đá Đinh, nhưng tài liệu cơ sở để lập Ht. Cha Pả chưa được chắc chắn

At present some workers have been describing this formation as a “group” including
two formation, namely: Cha Pả and Đá Đinh, but the basic data for establishing the
Cha Pả Fm. are not firm yet. .

11. Trần Tất Thắng.

12. 11/1998

• Sà Phìn (Loạt, Group)

1. Trias

Triassic.

2. Dussault L., 1922 (Série).



442
10. Hiện phần trầm tích lục nguyên được xếp vào các Ht. Nậm Thẳm, Mường Trai và
Nậm Mu, còn phần trầm tích - nguồn núi lửa được xếp vào phức hệ Tú Lệ

The terrigenous part has been attributed at present to the Nậm Thẳm, M ường Trai
and Nậm Mu Fms., whilst the volcanogeno-sedimentary part - to the Tú Lệ Complex.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Sà Piệt (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm - giữa

Early-Middle Devonian.

2. Nguyễn Xuân Bao 1970.

10. Đồng nghĩa của Ht. Tạ Khoa: Deprat J. 1914

Synonym of Tạ Khoa Fm.: Deprat J. 1914

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Sầm Sơn (Hệ tầng, Formation)

1. Pliocen - Pleistocen

Pliocene - Pleistocene.

2. Nguyễn Đức Tâm, 1976.

3. Bắc Trung Bộ (II.2); đồng bằng Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh

North Trung Bộ (II.2), Thanh Hoá, Nghệ An,. Hà Tĩnh Plains.

4. Lỗ khoan 15 Hàm Rồng, Thanh Hoá, sâu 73.7 - 53m.

Hole No15 Hàm Rồng (Thanh Hoá Province), at inteval of 73.7 - 53m.

5. a) Cát, bột, 1,7m; b) sét, bột, 1m; c) cát, sạn, 3.2m; d) sét, b ột b ị laterit y ếu, 14.8m
(Phạm Văn Hải, 1994).

a) Sand, silt, 1.7m; b) clay, 1m; c) sand, grit, 3.2m; d) clay, silt febbly lateritized,
14.8m (Phạm Văn Hải, 1940.

6. 6 - 50 m.

443
7. Phức hệ BTPH với 33 taxon, phytoleima (a), tảo silic và trùng lỗ (b)

Sporo-pollenic assemblage with 33 taxon, phytoleima (a) Diatomae and foraminifers
(b).

8. Không chỉnh hợp trên trầm tích Devon và các thành tạo cổ khác

Unconformably upon the Devonian sediments and other ancien formations.

9. Đầm lầy ven biển

Coastal swampy.

10. Neogen (tầng cuội - sạn - cát dưới): Nguyễn Đ ức Tâm, 1982 (đ ồng nghĩa); các
trầm tích Pliocen thượng - Pleistocen hạ (một phần): Hà Toàn Dũng (trong Vũ
Khúc, Bùi Phú Mỹ và nnk.), 1989 (đồng nghĩa)

Neogene (Lower pebble - grit - sand horizon): Nguyễn Đức Tâm, 1982 (synonym),
Upper Pliocene - Lower Pleistocene sediments (part.): Hà Toàn Dũng, (in Vũ Khúc,
Bùi Phú Mỹ et al.), 1989 (synonym).

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Si Ka (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm, Lochkov

Early Devonian, Lochkovian.

2. Deprat J. 1915 (Série de Si-Ka).

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Hà Giang, Bắc Cạn, Thái Nguyên

East Bắc Bộ (I.1); Hà Giang, Bắc Cạn and Thái Nguyên provinces.

4. Đoạn từ bản Ta Kao (cách Lũng Cố khoảng 2km) đến đèo Si Ka và b ản Si Ka,
Đồng Văn, Hà Giang

From Ta Kao village (about 2 km from Lũng C ố village) to Si Ka pass and Si Ka
village, Đồng Văn district, Hà Giang province; x = 23o19'; y = 105o17'.

5. a) Cuội kết với các th ấu kính b ột k ết màu đ ỏ nâu và xám l ục, 5m; b) đá phi ến
sét đỏ sẫm với các lớp kẹp bột k ết, đôi ch ỗ m ầu tím đ ỏ, 150m; c) đá phi ến sét
nâu sẫm, xanh xám, ph ần trên xu ất hi ện các l ớp k ẹp b ột k ết, 100m; d) b ột k ết


444
màu xám, 30m

a) Conglomerate with chocolate and green-grey siltstone lenses, 5m; b)
chocolate, locally red-violet clay shale and siltstone interbeds, 150m; c) dark-
brown, grey-green clay shale, siltstone interbeds in the upper part, 100m; d) grey
siltstone, 30m.

6. 280 - 400 m.

7. Hysterolites sp. (b), Ostracoda (b), hoá thạch cá- Fish remains (b).

8. Bất chỉnh hợp trên trầm tích Orđovic (các Ht Lutxia và Nà M ọ) và ch ỉnh h ợp d ưới
Ht Bắc Bun (D1 bb)

Unconformably overlies Ordovician rocks (Lutxia and Nà Mọ Fms.); and
conformably underlies the Bắc Bun Fm. (D1 bb)

9. Lục địa và vùng ven bờ

Continental and littoral.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Si Phai (Chi Phai) (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon Praga - Frasni

Devonian, Pragian - Frasnian.

2. Đặng Trần Huyên 1979

3. Đông Bắc Bộ (I.1); vùng Đồng Văn, tỉnh Hà Giang

East Bắc Bộ (I.1); Đồng Văn area, Hà Giang province.

4. Má (Mia) Lủ - Đồng Văn, huyện Đồng Văn, Hà Giang

Má Lủ village - Đồng Văn townlet, Đồng Văn district, Hà Giang province; x =
23o16', y = 105o22'.

5. a) Đá vôi xen những lớp vôi sét, sét vôi, sét than và nh ững l ớp k ẹp đá silic, 160m;
b) đá vôi hạt mịn, xen đá vôi sét, sét than, đá phi ến silic, 210m; c) đá phi ến silic
xen các lớp mỏng đá vôi, trên 20m.



445
a) Limestone, interbeds of clayish limestone, marl, coaly shale and chert interbeds, 160m.
b) fine-grained limestone, interbeds of clayish limestone, coaly shale and cherty shale,
210m; c) cherty shale, thin interbeds of limestone, over 20m.

6. 280 - 400 m.

7. Phong phú- Abundant Conodonta, Dacryoconaridae, Foraminifera

(a) Nowakia acuaria, N. zlikhovensis, N. praecusor, Bellodella devonica,
Polygnathus perbonus, Spathognathodus optimus, Trichonodella symmetrica,
Hindeodella equidentata, Ozarkodina denckmani; (b) Nowakia elegans, N.
cancellata, N. richteri, Panderodus unicostatus; (c) Ozarkodina congesta, Icriodus
difficilis, Palmatolepis proversa, P. gigas, P. rhenanus, P. varcus, P. subrecta,
Ancerodella nodosa. N. otomari, Homoctenus krestovnikovi, Nancinella cf. evoluta,
Eogeinitzina devonica; (a,b,c) P. linguiformis.

8. Chỉnh hợp (?) trên Ht Mia Lé (D1 ml) và dưới đá vôi Famen, Đevon thượng

Conformably (?) lying upon Mia Lé Fm. (D 1ml), and conformably underlying
Famennian (Upper Devonian) limestone.

9. Biển sâu, thềm lục địa

Deep-water, continental shelf.

10. Các đi ệp Nà Quản và H ạ Lang (m ột ph ần) (vùng Đ ồng Văn): T ống Duy Thanh
et al. 1986 (đồng nghĩa); đi ệp B ản Páp ( ở vùng Đ ồng Văn): Vũ Khúc, Bùi Phú
Mỹ và nnk. 1990 (đồng nghĩa)

Nà Quản and Hạ Lang Suites (part) (in Đồng Văn area): T ống Dzuy Thanh et al.
1986 (synonym); Bản Páp Suite (in Đồng Văn area): Vũ Khúc, Bùi Phú M ỹ et al.
1990 (synonym).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Sin Cao (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giữa, Lađin

Middle Triassic, Ladinian.

2. Bùi Phú Mỹ (trong Trần Văn Trị và nnk, 1977) (điệp - suite).

446
10. Được xếp vào Ht. Mường Trai, do mặt cắt chuẩn của hệ tầng không đi ển hình
cho toàn bồn

Attributed to Mường Trai Fm., because its stratotype is not typical for the basin.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Sinh Quyền (Hệ tầng, Formation)

1. Paleoproterozoi

Paleoproterozoic

2. Tạ Việt Dũng, 1962.

3. Tây Bắc Bộ (I.3); các tỉnh Yên Bái, Lào Cai

West Bắc Bộ (I.3); Yên Bái and Lào Cai Provinces.

4. Dọc Ngòi Phát, Sinh Quyền

Along the Phát Stream, Sinh Quyền area; x = 22°37’, y = 103°48’.

5. a) Plagiogneis biotit, đá phiến biotit và biotit-granat, thấu kính amphibolit và quarzit,
1500 m; b) đá phiến thạch anh - graphit có biotit - granat, quarzit graphit, 1000 m; c)
plagiogneis biotit, đá phiến thạch anh - hai mica có granat, 500m

a) Biotite plagiogneiss, biotite and biotite-garnet schist, amphibolite and quarzite
lenses, 1500 m; b) quartz-graphite schist bearing biotite-garnet, graphite quartzite,
1000 m; c) biotite plagiogneiss, quartz - two-mica schist bearing garnet, 500 m.

6. 3000 m.

8. Chỉnh hợp trên Ht. Suối Chiềng, tiếp xúc kiến tạo với các phân vị kiến tạo trẻ hơn

Conformably lying upon the Suối Chiềng Fm., tectonically contacting with younger
formations.

9. Lục nguyên, biến chất khu vực tướng epidot-amphibolit và amphibolit.

Terrigenous. Epidote-amphibolite and amphibolite facies of regional metamorphism.

10. Ht. Po Sen (một phần): Trần Quốc Hải 1967 (đồng nghĩa). Là h ệ t ầng trên c ủa
loạt Xuân Đài



447
Po Sen Fm. (part.): Trần Quốc Hải 1967 (synonym) Being the upper formation of the
Xuân Đài Group.

11. Trần Tất Thắng.

12. 11/1998

• Sinh Vinh (Hệ tầng, Formation)

1. Orđovic muộn - Silur

Late Ordovician - Silurian

2. Đovjikov và nnk. 1965.

3. Tây Bắc Bộ (I.3), tỉnh Sơn La, Hoà Bình, Thanh Hoá

West Bắc Bộ (I.3), Sơn La, Hoà Bình and Thanh Hoá provinces.

4. Cửa suối Sinh Vinh, trên bờ Sông Đà

Sinh Vinh Stream mouth on the bank of Sông Đà River; x = 23021', y = 114040'.

5. a) Cuội kết cơ sở, 40m; b) bột kết chứa vôi, đá vôi đolomit; c) đá vôi đolomit phân lớp
dày, xen một vài lớp đá phiến sét, sét vôi

a) Basal conglomerate, 40m; b) calcareous siltstone, dolomitic limestone; c) thick-
bedded dolomitic limestone, some thin interbeds of marl and clay shale.

6. 800 m.

7. (b) Reuschia sp., Plasmoporella kiaeri, Favositella alveolata; (c) Favosites sp., F. aff.
forsbesi var. similis, F. ex gr. gothlandica, F. cf. subgothlandica, F. cf. hisingeri, F.
cf. coreaniformis, Mesofavosites sp., Squameofavosites sp., Parastriatopora sp.

8. Không chỉnh hợp trên Ht Bến Khế (∈ - O1 bk), chỉnh hợp dưới Ht Bó Hiềng (S2 bh)

Unconformably overlies the Bến Khế Fm., and conformably underlies the Bó Hiềng
Fm. (S2 bh)

9. Biển

Marine.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998


448
• Sóc Lu (Hệ tầng, Formation)

1. Pleistocen muộn, phần sớm

Early Late Pleistocene.

2. Ma Công Cọ (trong Nguyễn Đức Thắng và nnk.), 1999

3. Nam Trung bộ và Đông Nam Bộ (III.2); tỉnh Đồng Nai

South Trung Bộ and East Nam Bộ (III.2); Đồng Nai Province.

4. Sóc Lu, cách ngã ba Dầu Dây khoảng 5km về phía bắc

Sóc Lu village, about 5km north of Dầu Dây fork; x = 10°58’, y = 107°10’.

5. Trachyanđesit porphyr

Porphyritic trachyandesite.

6. 200-300 m.

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Xuân Lộc (QII) và dưới Ht. Phước Tân (QIII2)

Unconformably upon Xuân Lộc Fm. (QII) and under Phước Tân Fm. (QIII2).

9. Nguồn núi lửa

Volcanogenic.

11. Phạm Văn Hùng

12. 12/1998

• Sông Ba (Hệ tầng, Formation)

1. Miocen muộn

Late Miocene.

2. Trịnh Dánh, 1982 (điệp - Suite).

3. Trung Trung Bộ (III.1); thung lũng Sông Ba, Đăk Tô, Plei Ku, Kon Tum, Buôn Ma
Thuột

Middle Trung Bộ (III.1); Ba River valley, Đăk Tô, Plei Ku, Kon Tum, Buôn Ma Thu ột
areas.

4. Dọc thung lũng sông Ba, từ cầu Lệ Bắc đến Phú Túc và các l ỗ khoan 314 ở Cheo
Reo, 310 ở Chư Xê
449
Along the Ba River valley from Lệ Bắc Bridge; x = 13°12’, y = 108°42’ to Phú Túc
area, and holes N0314 at Cheo Reo, N0310 at Chư Xê.

5. a) Cuội kết, sỏi kết, cát kết, 8-100m; b) cát bột kết và bột kết, 4-145 m

a) Conglomerate, gravelstone, sandstone, 8-100m; b) silty sandstone, siltstone, 4-
145m

6. 12-245 m.

7. Vết in lá của phức hệ Quercus - Laurophyllum - Ficus beauveriei (a), v ết in lá c ủa
phức hệ F. beauveriei - Dipterocarpus - Leguminosites (hay F. beauveriei -
Anacolosa - Leguminosites), phức hệ BTPH với Dương xỉ: 10-16,5%, H ạt tr ần: 2-
4,5%, Hạt kín: 79-80% (b)

Imprints of leaves from Quercus - Laurophyllum - Ficus beauveriei assemblage (a);
imprints of leaves from Ficus beauveriei - Dipterocarpus - Leguminosites (or F.
beauveriei - Anacolosa - Legumimosites) assemblage; sporo-pollenic assemblage
with Filices: 10-16,5%, Pinophyta: 2-4,5%, Magnoliophyta 79-80 (b).

8. Không chỉnh hợp trên loạt Bản Đôn (J1-2), Ht. Mang Giang (T1-2) hoặc trên granit tuổi
J-K

Unconformably upon the Bản Đôn Group (J1-2), Mang Giang Fm. (T1-2) or
discordantly upon Jurassic-Cretaceous granite.

9. Lục địa

Continental.

10. Neogen: Saurin E. 1944 (không hợp thức)

Neogene: Saurin E., 1944 (invalid).

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 01/1999

• Sông Bi Ô (Hệ tầng, Formation)

1. Jura muộn - Creta sớm

Late Jurassic - Early Cretaceous.

2. Nguyễn Kinh Quốc, 1988


450
10. Đồng nghĩa của Ht. Đèo Bảo Lộc

Synonym of Đèo Bảo Lộc Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 1/1999.

• Sông Bôi (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giữa-muộn, Lađin muộn - Carni

Middle-Late Triassic, Late Ladinian - Carnian.

2. Jamoiđa và Phạm Văn Quang (trong Đovjikov và nnk 1965) ( Trias giữa-muộn;
Middle-Late Triassic)

3. Tây Bắc Bộ (I.3); tỉnh Hoà Bình

West Bắc Bộ (I.3); Hoà Bình province.

4. Vùng Cốt Bài thuộc lưu vực Sông Bôi

Cốt Bài area of the Bôi River basin; x = 20°39’; y = 105°35’.

5. a) Cuội kết cơ sở, cát kết, lớp kẹp bột kết, 100 m; b) b ột k ết, cát k ết, đá phi ến sét,
100 m; c) cát kết, 100 m; d) đá phiến sét, bột kết, sét than, 400 m; e) cát bột kết, bột
kết, 100 m

a) Basal conglomerate, sandstone, interbeds of siltstone, 100 m; b) siltstone,
sandstone, clay shale, 100 m; c) sandstone, 100 m; d) clay shale, siltstone, coaly
shale, 400 m; e) silty sandstone, siltstone, 100 m.

6. 600 - 850 m.

7. Zittelihalobia comata (b), Daonella udvariensis (c), Posidonia wengensis (c), Halobia
austriaca (d), H. cf. charlyana (d), Zittelihalobia superba (d).

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Đồng Giao tuổi Anisi

Unconformably lying upon Anisian Đồng Giao Fm.

9. Biển

Marine.

11. Vũ Khúc.


451
12. 8/1998

• Sông Bung (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giữa, Anisi

Middle Triassic, Anisian.

2. Nguyễn Văn Trang và nnk, 1996.

3. Bắc Trung Bộ (II.3); tỉnh Quảng Nam

North Trung Bộ (II.3); Quảng Nam province.

4. Dọc sông Bung, gần ngã ba với sông A Vương; x = 15°51’; y = 107°47’.

Along the Bung River, near the confluence with the A Vương River.

5. a) Cát kết, sét kết, lớp kẹp đá phiến sét, bột kết, 80m; b) cuội kết, sét k ết, cát k ết,
bột kết vôi, 310 m; c) cát kết, bột kết, bột kết vôi, 500 m; d) cu ội k ết, sét k ết, cát
kết, bột kết, 580 m; e) cuội kết, sét kết, cát kết, 460 m; f) cuội-sạn kết, b ột kết,
lớp kẹp cát kết, 320 m; g) cát kết tuf, bột kết vôi, 275 m; h) ryolit porphyr, cát k ết
tuf, bột kết, 180 m

a) Conglomerate, claystone, interbeds of clay shale, siltstone, 80m; b) conglomerate,
claystone, sandstone, calcareous siltstone, 310 m; c) sandstone, siltstone, calcareous
siltstone, 500 m; d) conglomerate, claystone, sandstone, siltstone, 580 m; e)
conglomerate, claystone, sandstone, 460 m; f) gravelstone, siltstone, interbeds of
sandstone, 320 m; g) tuffaceous sandstone, calcareous siltstone, 275 m; h)
porphyritic rhyolite, tuffaceous sandstone, siltstone, 180 m.

6. 1600 - 2700 m.

7. Dictyophyllidites sp. (a), Monoculcites sp. (a), Lophotriletes sp. (a), Palaeoneilo
yanjiensis (c), Neoschizodus sp. (c), Rhodea sp. (c), Calamites sp. (f).

8. Không chỉnh hợp trên granit Permi muộn - Trias sớm ph ức h ệ Qu ế S ơn; không
chỉnh hợp dưới Ht. An Điềm tuổi Nori.

Discordantly lying upon Late Permian - Early Triassic granite of Quế S ơn Cp.;
unconformably under Norian An Điềm Fm.

9. Biển nông

Marine, shallow-water.

452
11. Vũ Khúc.

12. 8/1998

• Sông Cả (Phức hệ, Complex).

1. Orđovic (Orđovic muộn) - Silur

Ordovician (Late Ordovician) - Silurian.

2. Mareichev A., Trần Đức Lương (trong Đovjikov A. E. và nnk . 1965: Hệ tầng Sông
Cả -- Sông Cả Formation).

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh

North Trung Bộ (II.2); Nghệ An and Hà Tĩnh provinces.

4. Nguyễn Văn Hoành (trong Phạm Kim Ngân, Lương Hồng Hược 1995) mô t ả chi
tiết hệ tầng theo các mặt cắt: Bản Đăm, Huổi Khó - Hu ổi Hàng và Hu ổi Thù,
Nghệ An

Nguyễn Văn Hoành (in Ph ạm Kim Ngân, L ương H ồng H ược 1995) has
described anew the Sông C ả Fm. by the sections B ản Đăm, Hu ổi Khó - Hu ổi
Hàng and Huổi Thù, Ngh ệ An province; x = 19023', y = 104016'.

5. Phần dưới: a) đá phiến thạch anh - mica, 130 - 140m; b) cát kết dạng quarzit xen bột
kết, 100 - 120m; c) đá phiến thạch anh - sericit xen bột kết, 350m. Phần giữa: d) cát
kết với vài lớp bột kết, 60 - 70m; e) đá phiến thạch anh - sericit, 200m; f) cát kết đa
khoáng, đá phiến và bột kết, 60 - 70m; g) đá phiến thạch anh - sericit xen các lớp bột
kết, 200 - 300m; h) đá phiến sericit hóa yếu xen bột kết, 300m; i) đá vôi sét, 10 - 15m;
k) bột kết xen đá phiến sericit, 100m. Phần trên: l) sạn kết thạch anh, cát kết, bột kết,
50m; m) đá phiến sét xen cát bột kết, 150m; n) đá phiến sét sericit hóa yếu xen kẽ với
cát kết, bột kết, 500m; o) đá phiến sét chứa nhiều vật chất hữu cơ, 300m.

Lower part: a) mica - quartz schist, 130 - 140m; b) intercalation of quartzitic sandstone
and siltstone, 100 - 120m; c) sericite - quartz schist, interbeds of siltstone, 350m.
Middle part: d) sandstone, some siltstone interbeds, 60 - 70m; e) sericite - quartz
schist, 200m; f) polymictic sandstone, shale and siltstone, 60 - 70m; g) sericite quartz
schist, interbeds of siltstone, 200 - 300m; h) weakly sericitized schist, interbeds of
siltstone, 300m; i) clayish limestone, 10 - 15m; k) siltstone, interbeds of sericitized
schist, 100m. Upper part: 1) quartz gritstone, sandstone, siltstone, 50m; m) clay shale,


453
interbeds of fine sandstone, 150m; n) weakly sericitized schist, interbeds of sandstone,
siltstone, 500m; o) biopelite shale, 300m.

6. 2500 - 3200 m.

7. Monoclimacis vomerica (o), Pristiograptus cf. kweichihensis (o).

8. Quan hệ với trầm tích cổ hơn không quan sát được, chỉnh hợp dưới Ht Huổi Nhị

Lower boundary not observed, conformably underlying the Huổi Nhị Fm. (S 2? - D1
hn).

9. Biển

Marine.

10. Mareichev A. M. và Trần Đức Lương đã mô tả phân vị này là m ột hệ tầng nhưng
không nêu mặt cắt điển hình của hệ tầng, chỉ nêu diện phân b ố ở trung l ưu sông
Ngàn Sâu, bắc thị trấn Hương Khê và dọc sườn đông bắc dải Tr ường S ơn d ưới
dạng những dải kéo dài và mở rộng về phía tây bắc, trong lưu v ực sông C ả và
Nậm Mô. Phần dưới của hệ tầng được quan sát rõ ở thung lũng Sông C ả, t ừ g ần
làng Mỹ Sơn qua cửa Rào Vàng đến thung lũng Sông Con.

Do cấu trúc địa chất phức tạp và không có mặt cắt chuẩn rõ ràng nên tr ật t ự t ầng
lớp của phân vị đến nay chưa được xác lập chắc chắn. Vì vậy ch ỉ nên coi nó nh ư
một phức hệ thạch địa tầng -- phức hệ Sông Cả.

Mareitchev A. M. & Trần Đức Lương described this unit as a formation, but did not
indicate its stratotype, and the distribution of it was shown as follows: Ngàn Sâu middle
basin, North of Hương Khê townlet, and along northeastern slope of Trường Sơn
range in the form of northwestwards elongated and extended bands in the Sông Cả and
Nậm Mô basins. The lower part of the formation is well observed in the Sông Cả
valley, from Mỹ Sơn village crossing through Rào Vàng river mouth to Sông Con
valley.

Due to the complicated geological structure and the absence of a stratotype, the
stratigraphic sequence of this unit is not well established. Therefore, it should be
treated as a lithostratigraphic complex.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

454
• Sông Cầu (Loạt, Group)

1. Đevon sớm, Lochkov

Early Devonian, Lochkovian.

2. Trần Văn Trị và nnk. 1964 (Điệp - Suite).

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Thái Nguyên

East Bắc Bộ (I.1); Thái Nguyên province.

4. Bản Chang - Bản Tắc, theo suối Bản Rõm đổ ra sông Cầu, Thái Nguyên

Bản Chang village - Bản Tắc village and along the Bản Rõm stream running to C ầu
river, Thái Nguyên province; x = 21o48'; y = 105o52'.

5. a) Cát kết thạch anh dạng quarzit màu xám vàng ho ặc tím gụ, 500m; b) đá vôi, cát
kết vôi màu xám đen, xen đá phiến vôi, cát kết dạng quarzit, 400 - 450m.

a) Quartzitic quartz sandstone of light-grey, yellow-grey or chocolate colour, 500m;
b) dark- grey limestone, calcareous sandstone, interbeds of marl and quartzitic
sandstone, 400 - 450m.

6. 900 - 1000 m.

7. (a) Beyrichia sp., Leperditiidae, Antiarchi, ?Porolepis, ?Paleonisci. Tong-Dzuy Thanh
& Ph. Janvier, (1994, 1998) phát hiện và mô tả ( Tong-Dzuy Thanh & Ph. Janvier,
(1994, 1998) collected and described): (a) Bannhuanaspis vukhuci, Yunnanolepis sp.,
Chuchinolepis dongmoensis, Youngolepis cf. praecursor; (b) Athyris sp., Chonetes
sp., Howellella sp., Pugnacina baoi.

8. Bất chỉnh hợp trên trầm tích Orđovic (các Ht Lutxia, Nà M ọ) và ch ỉnh h ợp d ưới Ht
Mia Lé (D1 ml)

Unconformably overlies Ordovician rocks (Lutxia and Nà Mọ Fms.); and
conformably underlies the Mia Lé Fm. (D1 ml)

9. Lục địa và biển ven bờ

Continental and littoral.

10. Trần Văn Trị và nnk . 1964 mô tả đi ệp Sông Cầu v ới thành ph ần m ặt c ắt nh ư
trình bày trên đây, theo đó phân v ị này ứng v ới hai Ht. Si Ka (a) và B ắc Bun (b).
Hai hệ tầng này được thành t ạo trong m ột chu kỳ tr ầm tích t ừ t ướng l ục đ ịa

455
chuyển sang bi ển ven b ờ, ở nhi ều n ơi c ủa B ắc B ộ do s ự chuy ển ti ếp liên t ục
đó nên khó phân tách hai h ệ t ầng này. T ống Duy Thanh (1979, 1986, 1993) đ ề
nghị coi phân vị Sông C ầu như là m ột loạt bao gồm hai Ht. Si Ka và B ắc Bun.
Ht. Khao Hô: Tạ Hoàng Tinh 1964 (đ ồng nghĩa)

Trần Văn Trị et al. 1964 described the Sông Cầu Suite consisting of two above -
mentioned parts (a, b), corresponding respectively to the Si Ka (a) and B ắc Bun (b)
Fms. (see these units), which were formed in a succession from continental (a) to
littoral environments (b). Due to the gradual transition of these two formations, in
some areas of North Việt Nam it is difficult to draw the boundary between them.
Tống Duy Thanh (1979, 1986, and 1993) suggested the Sông Cầu Group which
groups these two successive formations. Khao Hô Fm.: Tạ Hoàng Tinh 1964
(synonym)

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Sông Chảy (Loạt, Group)

1. Neoproterozoi - Cambri sớm

Neoproterozoic - Early Cambrian.

2. Phan Trường Thị (trong Trần Văn Trị và nnk, 1977) ( hệ tầng - Formation); Hoàng
Thái Sơn (loạt - group).

3. Đông Bắc Bộ (I.1); các tỉnh Hà Giang, Tuyên Quang, Yên Bái

East Bắc Bộ (I.1); Hà Giang, Tuyên Quang and Yên Bái Provinces.

5. Bao gồm hai hệ tầng là Thác Bà và An Phú

Composed of Thác Bà and An Phú Fms.

11. Trần Tất Thắng.

12. 11/1998

• Sông Đà (Loạt, Group)

1. Trias giữa-muộn, Lađin-Carni

Middle-Late Triassic, Ladinian-Carnian.


456
2. Vũ Khúc, 1980.

5. Bao gồm các Ht. Mường Trai, Nậm Mu và Pác Ma

Including Mường Trai, Nậm Mu and Pác Ma Fms.

3. Tây Bắc Bộ (III.3); các tỉnh Sơn La, Lai Châu, Hoà Bình và Yên Bái

West Bắc Bộ (III.3); Sơn La, Lai Châu, Hoà Bình and Yên Bái provinces.

11. Vũ Khúc.

12. 3/1999

• Sông Đò Lèn (Đới quarzit, Quartzite Zone)

1. Orđovic

Ordovician.

2. Jacob Ch. 1921 (Zone de quarzite du Song Do-Len)

10. Đồng nghĩa của Ht. Đông Sơn

Invalid. Synonym of Đông Sơn Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Sông Gâm (Đới hạ lưu, Downstream Zone)

2. Bourret R. 1922 (Zone de la Basse Rivière Gam).

10. Một phức hệ đá thuộc nhiều tuổi khác nhau chủ yếu là Paleozoi nay đã được xếp
vào nhiều hệ tầng khác nhau

Invalid. Rock complex of different ages, but mainly Paleozoic, that have been attributed
at present to different formations.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Sông Giá (Điệp, Suite)

1. Đevon giữa

Middle Devonian.


457
2. Nguyễn Quang Hạp 1967.

10. Không hợp thức; Nguyễn Quang Hạp sử dụng điệp Sông Giá đ ể liên k ết tầng
Dưỡng Động (trầm tích lục nguyên, tuổi Eifel) và tầng Tràng Kênh (tr ầm tích
carbonat, tuổi Givet) trong một vùng hẹp

Invalid; Nguyễn Quang Hạp established the Sông Giá Suite for correlating and
unifying in a small area two formations, namely: Dưỡng Động (terrigenous,
Eifelian) and Tràng Kênh (carbonate, Givetian).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 6/1999

• Sông Hiến (Hệ tầng, Formation)

1. Trias sớm

Early Triassic.

2. Bourret, 1922 (Đá phiến Sông Hiếm - Sông Hiếm Shale).

3. Đông Bắc Bộ (I.1); các tỉnh Cao Bằng, Hà Giang, Bắc Cạn và Lạng Sơn

East Bắc Bộ (I.1); Cao Bằng, Hà Giang, Bắc Cạn and Lạng Sơn provinces.

4. Dọc sông Hiến, đoạn từ Pác Giài đến thị xã Cao Bằng; x = 22°35’; y = 106°14’.

Along the Hiến River, in the section from Pác Giài to Cao Bằng Town.

5. a) Ryolit, felsit, spilit, variolit, 0-100-250 m; b) cát kết tuf xen đá phi ến sét, b ột k ết,
300 m; c) bột kết, đá phiến sét, 100 m; d) tuf ryolit, cát kết tuf, lớp kẹp đá phiến sét,
125 m; e) bột kết, đá phiến sét, 75m; f) cát k ết, b ột k ết, l ớp k ẹp cu ội k ết, 150m; g)
đá phiến sét, bột kết, 120 m; h) sỏi kết, cát kết tuf, lớp kẹp bột k ết và đá phi ến sét,
190m; i) đá phiến sét,bột kết, lớp kẹp cát kết, 110 m; k) cát k ết, cát k ết tuf, th ấu
kính cuội kết, 180 m

a) Rhyolite, felsite, spilite, variolite, 0-100-250 m; b) tuffaceous sandstone, clay shale,
siltstone, 300 m; c) siltstone, clay shale, 100 m; d) rhyolitic tuff, tuffaceous sandstone,
interbeds of clay shale, 125 m; e) siltstone, clay shale, 75m; f) sandstone, siltstone,
interbeds of conglomerate, 150m; g) clay shale, siltstone, 120m; h) gravelstone,
tuffaceous sandstone, interbeds of siltstone and clay shale, 190m; i) clay shale,



458
siltstone, interbeds of sandstone, 110m; k) sandstone, tuffaceous sandstone, lenses of
conglomerate, 180 m.

6. 600 - 1500 m.

7. Lytophiceras cf. sakuntala (b), Claraia vietnamica (b), C. cf. gervilliaeformis (b),
Anasibirites cf. multiformis (h), Dieneroceras sp. (h), Anakashmirites sp. (h).

8. Không chỉnh hợp trên đá vôi paleozoi thượng: không chỉnh h ợp d ưới Ht. Lân Pang
tuổi Anisi

Unconformably lying upon Upper paleozoic limstones; unconformably under Anisian
Lân Pang Fm.

9. Nguồn núi lửa, biển

Volcanogenic, marine.

10. Thoạt tiên Bourret mô tả phân vị gồm cả “Dăm kết đỉnh” và định tuổi nó từ
Antracolit giữa đến Trias giữa. Sau đó, Fromaget (1934) đã tách ph ần “Dăm k ết
đỉnh” ra để xếp vào Ret, phần còn lại cho là tu ổi Uralo-Permi. Khi mô t ả phân v ị
này là “Điệp Sông Hiến” Vasilevskaia (1962) đưa ra m ột danh sách Trùng l ỗ Trias
giữa và các thân mềm mà hồi đó cho là có tuổi Lađin - Carni đ ể đ ịnh tu ổi đi ệp là
Lađin - Carni. Gần đây, trong đo vẽ địa chất tỷ lệ trung bình Ph ạm Đình Long
(1973) chia “Điệp Sông Hiến” thành 3 phụ điệp và tìm được hoá thạch Cúc đá
Olenec ở phụ điệp giữa, do đó tuổi của phân vị được định lại là Trias sớm gi ữa.
Khi đo vẽ địa chất tỷ lệ lớn Nguyễn Kinh Quốc và nnk (1991) đã tách “ph ụ đi ệp
trên” của Phạm Đình Long ra thành “Hệ tầng Lân Pảng” tu ổi Anisi, và tìm th ấy
Claraia trong “phụ điệp dưới”, từ đó Ht. Sông Hiến được coi là tuổi Trias sớm

Initially, Bourret described this unit as including the “Summit Breccias”, and dated
it as Middle Anthracolite - Middle Triasic. Then, Fromaget (1934) Deparated the
breccias for Rhaetion, and the remaining part was dated as Uralo - Permian. When
describing this unit as “Sông Hiến Suite”, Vasilevskaya (1962) gave a list of Middle
Triassic foraminifers and some Bivalves, which were regarded at that time as
Ladinian-Carnian for dating the suite as Ladinian-Carnian. Recently, during the
work on middle scale geological survey Phạm Đình Long (1973) divided the “Sông
Hiến” into 3 subsuites, and found Olenekian ammonoids in the middle subsuite,
based on this the suite was dated as Early Triassic. When working on the large scale

459
geological survey Nguyễn Kinh Quốc et al (1991) separted the “upper subsuite” by
Phạm Đình Long to describe the new “Lân Pảng Formation” of Anisian age, and
found Claraia in the “Lower Subsuite”; since this time the Sông Hiến Fm. has been
regarded as Early Triassic in age.

11. Vũ Khúc.

12. 6/1998

• Sông Hồng (Loạt, Group)

1. Proterozoi

Proterozoic.

2. Fromaget J. 1927 (Roches crystallines anciennes); E.Đ.Vasilevskaya (trong Đovjikov
A.E. và nnk, 1963) (Arkei).

3. Sông Hồng (I.2); các tỉnh Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Nam Định và TP Hà Nội.

Sông Hồng zone (I.2); Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Nam Đ ịnh Provinces and Hà N ội
City.

5. Đã được phân chia thành các Ht. Núi Con Voi, Tây Cốc và Thái Ninh (Nguyễn Vĩnh,
Phan Trường Thị và nnk, 1973) hoặc các hệ tầng Núi Con Voi, Ngòi Chi (Tr ần
Xuyên, 1988)

Subdivided into Núi Con Voi, Tây Cốc and Thái Ninh Fms. (Nguyễn Vĩnh 1988, Phan
Trường Thị, 1973) or Núi Con Voi and Ngòi Chi Fms. (Trần Xuyên, 1988).

11. Trần Tất Thắng.

12. 11/1998

• Sông Hồng và Sông Chảy (Gneis giữa, Gneiss between)

1. Arkei

Archean.

2. C. Jacob, R. Bourret, 1920.

10. Hiện nay xếp vào loạt Sông Hồng

Referred at present to the Sông Hồng Group.

11. Trần Tất Thắng.

460
12. 11/1998.

• Sông Kim Sơn (Loạt, Group)

1. Paleoproterozoi

Paleoproterozoic.

2. Nguyễn Xuân Bao, Trần Tất Thắng, 1979

10. Hiện được gọi là Ht. Kim Sơn thuộc loạt Kan Nack tuổi Arkei

Named at present as Kim Sơn Fm. of the Archean Kan Nack Group.

11. Trần Tất Thắng.

12. 11/1998

• Sông Lô (Đá phiến hoặc Phức hệ, Schist or Complex)

1. Trước Hercyn và Anthracolit

Pre-Hercynian and Anthracolitic.

2. Bourret R., 1922.

10. Hiện nay được xếp vào các Ht. Sông Chảy, Chiêm Hoá và Hà Giang

Referred at present to Sông Chảy, Chiêm Hóa and Hà Giang Fms.

11. Trần Tất Thắng.

12. 11/1998

• Sông Luỹ (Hệ tầng, Formation)

1. Pliocen- Pleistocen

Pliocene - Pleistocene.

2. Lê Đức An và nnk. 1981

3. Nam Trung Bộ (III.2); thung lũng sông luỹ, sông Mao, khu v ực L ương S ơn và
Thanh Châu.

South Trung Bộ (III.2); Luỹ River and Mao River valleys, Lương Sơn and Thanh
Châu areas, Bình Thuận Province.

4. Thung lũng sông Luỹ. Bổ sung qua lỗ khoan ở Thanh Châu.


461
Luỹ River valley; supplementary section at Thanh Châu (after holes)

5. a) Cát pha sét, 3-4m; b) cát-cuội kết, sỏi kết, 2m; c) sét kết, cát kết có mùn thực vật,
tectit nguyên dạng, 8m.

a) Clayey sand, 3-4m; b) sandstone, conglomerate, gravelstone, 2m; c) claystone,
sandstone bearing plant detritus, tektite in original shape, 8m.

6. 10 - 20 m.

7. Phức hệ BTPH phong phú (Abundant sporo-pollenic assemblage): Adiantum sp.,
Polypodiaceae gen. indet., Lygodium sp., Microlepia sp., Osmunda sp., Cystopteris
sp., Pteris sp., Polypodium sp., Poaceae gen. in det., Lithocarpus sp., Marrola sp.,
Juglans sp., Rubiaceae gen, indet., Carya sp., Larix sp., Tiliaceae gen. in det.,
Castanopsis sp., Rhizophora sp., etc. (a).

8. Không chỉnh hợp trên các thành tạo xâm nhập và phun trào Mesozoi

Discondantly upon Mesozoic intrusive and vocanic formations.

9. Lục địa

Continental.

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Sông Mã (Hệ tầng, Formation)

1. Cambri giữa

Middle Cambrian.

2. Phạm Kim Ngân, Trần Văn Trị (trong Trần Văn Trị và nnk. 1977).

3. Tây Bắc Bộ (I.3); tỉnh Thanh Hóa, S ơn La, Lai Châu

West Bắc Bộ (I.3); Thanh Hóa, S ơn La and Lai Châu provinces.

4. Bờ phải sông Lò từ Hồi Xuân đi về phía làng Bai, Hồi Xuân, Thanh Hóa

Right bank of Lò river from Hồi Xuân townlet toward Bai village, H ồi Xuân district,
Thanh Hóa province; x = 20o22'; y =105o06'.




462
5. a) Đá phiến sét sericit xen đá vôi hoa hóa, 600 - 700m; b) đá vôi hoa hóa, đá phi ến
sericit, đá phiến thạch anh - sericit, 700m; c) đá hoa, đá phi ến th ạch anh - sericit xen
lớp mỏng cát kết, 300 - 400m.

a) Sericite clay shale, interbeds of marbleized limestone, 600 - 700m; b) marbleized
limestone, quartz-sericite schist, sericite schist, 700m; c) marble, quartz-sericite
schist, thin sandstone interbeds, 300 - 400m.

6. 300 - 1800 m.

7. Cyclolorenzella sp.(c), Damesellidae (c), Agnostidae (c).

8. Không chỉnh hợp (?) trên Ht Nậm Cô và chỉnh hợp dưới Ht Hàm Rồng

Unconformably (?) overlies the Nậm Cô Fm. and conformably underlies the Hàm
Rồng Fm..

9. Biển

Marine.

10. Đovjikov và nnk. 1965 đã mô tả khối lượng của Ht. Sông Mã trong thành phần của
các hệ tầng khác nhau như Chiêm Hoá, Bến Khế, Đông S ơn, Sinh Vinh. Nên coi
Ht. Điền Lư và Ht. Sông Mã là đồng nghĩa, cùng đ ược xác l ập trên đ ịa bàn Tây
Thanh Hoá. Tuy vậy theo mô tả của Phạm Kim Ngân và Trần Văn Tr ị (1977) thì
dường như thành phần vôi trong Ht. Sông Mã nhiều hơn. Tác giả của h ệ t ầng th ứ
nhất chưa phát hiện hoá thạch định tuổi, còn trong Ht. Sông Mã thì Ph ạm Kim
Ngân và Trần Văn Trị đã đã phát hiện hoá thạch định tuổi Cambri giữa

Dovzhikov et al. 1965 described the rocks of this formation in the frame of different
units, such as Chiêm Hoá, Bến Khế, Đông Sơn, Sinh Vinh Fms. Đi ền L ư and Sông
Mã Fms. should be synonyms, both of them were firstly described in the same West
Thanh Hoá area. However, judging the description of Phạm Kim Ngân & Trần Văn
Trị (1977), the limestone components in the Sông Mã Fm. seem to be more than in the
Điền Lư one. Characteristic faunas were not discovered in the Điền Lư Fm., while
Middle Cambrian Trilobites have been collected in the Sông Mã one.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Sông Mua (Hệ tầng, Formation)

463
1. Đevon sớm

Early Devonian.

2. Đovjikov A. E. và nnk. 1965.

3. Tây Bắc Bộ (I.3); các tỉnh Sơn La, Hòa Bình, Yên Bái

West Bắc Bộ (I.3); Sơn La, Hòa Bình, Yên Bái provinces.

4. Dọc sông Mua, phía dưới làng Ngã Hai, Sơn La. Mặt cắt phụ chuẩn: Hoà Bình -
Tu Lý (Tống Duy Thanh và nnk. 1986)

Along the Mua river, lower side of Ngã Hai village, Sơn La province .
Hypostratotype : Hoà Bình - Tu Lý (T ống Duy Thanh et al. 1986).

5. a) Đá phiến sét có lớp chứa vôi, ở trên có xen vài lớp mỏng đá phiến chứa than, 900m;
b) đá phiến chứa vôi, 700m; c) chủ yếu là đá phiến sét có xen những lớp cát kết ở
phần dưới và những thấu kính mỏng đá vôi ở phần trên cùng, 400m; d) đá phiến sét
xen cát kết dạng quarzit, 160m; e) đá phiến vôi và đá vôi có cát, sét, 170m

Mặt cắt phụ chu ẩn, ch ỉnh h ợp trên h ệ t ầng Bó Hi ềng: a) đá phi ến sét, có l ớp
chứa vôi, di tích sinh vật không xác đ ịnh, 580m; b) đá phi ến sét vôi, phong phú
hoá thạch, 500m; c) đá phi ến sét, các d ải m ỏng b ột k ết, cát k ết h ạt nh ỏ, 180m;
d) đá phi ến sét đen, đá phi ến d ạng d ải xen cát k ết d ạng quartzit, 130m; e) đá
phiến sét có silic, xen vài l ớp cát k ết, 50m.

a) Clay shale, some calcareous shale beds, some interbeds of coaly shale in the upper
part, 900m; b) calcareous shale, 700m; c) clay shale, some interbeds of sandstone in the
lower part, and thin limestone lenses in the uppermost part, 400m; d) clay shale,
interbeds of quartzitic sandstone, 160m; e) calcareous shale and sandy- clayish
limestone, 170m.

Hypostratotype, in conformity upon the Bó Hiềng Formation: a) clay shale, sometime
calcareous, bearing indeterminable fossils, 580m; b) marlaceous shale bearing abundant
fossils, 500m; c) clay shale, thin bands of siltstone and fine sandstone, 180m; d) black
clay shale, stripped shale, interbeds of quartzitic sandstone, 130m; e) cherty shale, some
interbeds of sandstone, 50m (Nguyễn Vĩnh 1977; Tống Duy Thanh et al. 1986).

6. 700 - 2300 m.



464
7. Hysterolites wangi (=Howittia wangi) (c), H. cf. wangi (d), Hysterolites sp. (c),
Pugnacina ? sp. (c, d), Chonetes sp. (c), Athyris sp. (c), Lingula sp. (c), Sphenotus ?
cf. spatulata (d), Mytilarca ? sp. (d), Pteria (Actinopteria) sp. (c, d), Otarion sp. (c),
Rhynchonellida (c, d), Rugosa (e).

Tại mặt cắt phụ chuẩn Hoà Bình - Tu Lý -- From Hoà Bình - Tu Lý hypostratotype:
(b) Mesodouvillina aff. subinterstrialis, Iridistrophia aff. praeumbracula,
Camarotoechia sp., Howellella sp., Platyorthis aff. cimex, Stropheodonta aff.
interstrialis, Chonetes cf. striatella, Schyschcatocrinus astericus, Pterinea sp.,
Posidonia sp.; c) Howittia wangi (= Hysterolites wangi), Strophochonetes sp.,
Pugnacina sp., Howellella sp., Gravicalymene maloungcaensis, Pteria (Actinopteria)
sp., Sphenotus (?) cf. spatula, e): Howittia wangi, Chonetes hoabinhensis,
Strophochonetes sp., Pugnacina aff. baoi, Pteria (Actinopteria) subdecussata
(Nguyễn Vĩnh 1977; Tống Duy Thanh et al. 1986).

8. Chỉnh hợp trên Ht Bó Hiềng (S2 bh) và dưới Ht Bản Nguồn (D1 bn)

Conformably overlies the Bó Hiềng Fm. (S2 bh) and underlies the Bản Nguồn Fm. (D 1
bn)

9. Biển

Marine.

10. Ht. Suối Tra: Dương Xuân Hảo 1975 (đồng nghĩa); ? đá phiến Mường Thế: Dussault
L. 1929 (đồng nghĩa)

Suối Tra Fm.: Dương Xuân Hảo 1975 (junior synonym); Mường-thé schist: Dussault L.
1929 (synonym).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Sông Nan (Hệ tầng, Formation)

1. Carbon giữa - muộn

Middle - Late Carboniferous.

2. Lê Hùng (trong Vũ Khúc và nnk. 1984).

10. Đồng nghĩa của Ht. Bắc Sơn = Đá Mài (part.) ở Bắc Trung Bộ


465
Invalid. Synonym of Bắc Sơn = Đá Mài Fm. (part.) in North Trung Bộ.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Sông Phan (Hệ tầng, Formation)

1. Jura giữa, Bajoci-Bathon

Middle Jurassic, Bajocian-Bathonian.

2. Vũ Khúc, Nguyễn Đức Thắng, 1996.

3. Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ (III.2); các tỉnh Khánh Hoà, Ninh Thu ận, Bình
Thuận, Lâm Đồng

South Trung Bộ and East Nam Bộ (III.2); Khánh Hoà, Ninh Thuận, Bình Thuận and
Lâm Đồng Provinces.

4. Dọc sông Phan, gần ga đường sắt Sông Phan

Along the Phan River, near the Sông Phan railways station; x = 10°54’, y = 107°55’.

5. Hệ xen kẽ dạng nhịp cát kết hạt vừa - hạt thô với bột k ết ch ứa v ụn th ực v ật và ít
sét kết

Rhythmic intercalation of medium- to coarse-grained sandstone with siltstone bearing
plant debris and minor claystone.

6. 600 m.

8. Chỉnh hợp trên Ht. Mã Đà tuổi Aalen-Bajoci

Conformably lying upon Aalenian-Bajocian Mã Đà Fm.

9. Biển ven bờ

Marine, littoral.

10. Là hệ tầng trên của phân loạt La Ngà (loạt Bản Đôn)

Being the upper formation of the La Ngà Subgroup (Bản Đôn Group).

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Sông Re (Hệ tầng, Formation)

466
1. Paleoproterozoi.

Paleoproterozoic.

2. Nguyễn Văn Trang và nnk, 1985.

3. Trung Trung Bộ (III.1); các tỉnh Quảng Nam, Quảng Ngãi và Kon Tum

Middle Trung Bộ (III.1); Quảng Nam, Quảng Ngãi and Kon Tum Provinces.

4. Trung lưu sông Re, đoạn Sơn Hà - Giá Vực

Middle course of the Re River, the section Sơn Hà - Giá V ực; x = 14050’, y =
108030’.

5. a) Gneis và plagiogneis biotit-horblenđ, các lớp mỏng hay thấu kính amphibolit, đá
phiến thạch anh -felspat-biotit; b) gneis biotit-horblenđ, các lớp m ỏng đá phi ến
thạch anh -biotit-amphibol; c) gneis biotit, đá phiến thạch anh -felspat-biotit-
horblenđ

a) Biotite-hornblende gneiss and plagiogneiss, interbeds or lenses of amphibolite,
quartz-feldspar-biotite schist; b) biotite-hornblende gneiss, interbeds of quartz-
biotite-amphibole schist; c) biotite gneiss, quartz- feldspar-biotite-hornblende schist.

6. >3000 m.

8. Chưa rõ ranh giới dưới, chuyển tiếp lên các tập đá phiến của hệ tầng Tắc Pỏ

Lower boundary unknown, conformably underlying the Tắc Pỏ Fm.

9. Biển, lục nguyên - núi lửa. Biến chất khu vực tướng amphibolit

Marine, volcano-terrigenous. Amphibolite facies of regional metamorphism.

10. Là một hệ tầng của loạt Ngọc Linh

Being a formation of the Ngọc Linh Group.

11. Trần Tất Thắng.

12. 11/1998

• Sông Sài Gòn (Hệ tầng, Formation)

1. Trias sớm

Early Triassic.


467
2. Bùi Phú Mỹ và Vũ Khúc, 1980 (điệp - Suite).

3. Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ (III.2); tỉnh Bình Phước

South Trung Bộ and East Nam Bộ (III.2); Bình Phước Province.

4. Dọc sông Tông Lê Chàm, từ cầu Tà Thiết đến nông trường Tống Lê Chân

Along the Tông Lê Chàm River from the Tà Thiết bridge to the T ống Lê Chân Farm ;
x = 11°39’; y = 106°30’.

5. a) Sét vôi, bột kết vôi, lớp kẹp cát kết chứa vôi, 200 m; b) b ột k ết, l ớp k ẹp cát k ết,
cát kết vôi và sét vôi, 300 m; c) cát kết, bột kết, lớp kẹp sét kết, 300 m

a) Marl, calcareous siltstone, interbeds of calcareous sandstone, 200 m; b) siltstone,
interbeds of sandstone, calcareous sandstone and marl, 300 m; c) sandstone,
siltstone, interbeds of claystone, 300 m.

6. 800 m.

7. Otoceras (Metotoceras) phumyi (a), Ophiceras cf. commune (a), Claraia stachei (a),
C. ex gr. C. aurita (a), Eumorphotis inaequicostata (a), Pteria cf. ussurica (a),
Bellerophon sp. (a), Gyronites sp. (b), Anasibirites sp. (c).

8. Không chỉnh hợp đá vôi Permi thượng; không chỉnh hợp dưới Ht. Châu Th ới tu ổi
Anisi

Unconformably lying upon Permian limestone; unconformably under Anisian Châu
Thới Fm.

9. Biển

Marine.

11. Vũ Khúc.

12. 6/1998

• Sông Tranh (Hệ tầng, Formation)

1. Paleoproterozoi

Paleoproterozoic.

2. Nguyễn Xuân Bao, Trần Tất Thắng, 1979

10. Hiện được mô tả là Ht. Sông Re

468
Described at present as the Sông Re Fm.

11. Trần Tất Thắng.

12. 11/1998

• Sơn Chà (Hệ tầng, Formation)

1. Creta muộn

Late Cretaceous.

2. Bùi Minh Tâm, Đặng Trần Huyên

3. Tây Nam Bộ (IV); vùng Hòn Chông - Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang

West Nam Bộ (IV); Hòn Chông - Hà Tiên area, Kiên Giang Province.

4. Vùng núi Sơn Chà, bắc Hòn Chông 10km; x = 10o13’, y = 104o40’

Sơn Chà Mt. area, 10km north of Hòn Chông.

5. a) Tuf, 20-30m; b) ryolit porphyr, đacitoryolit, albitophyr thạch anh, 120-150m

a) Tuff, 20-30m; b) porphyritic rhyolite, dacitorhyolite, quartz albitophyre, 120-150m.

6. 150 - 500 m.

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Tà Pa tuổi Jura sớm-giữa

Unconformably lying upon Early-Middle Jurassic Tà Pa Fm.

9. Nguồn núi lửa, nội mảng

Volcanogenic, intraplate.

10. Ht. Đơn Dương (vùng Hà Tiên): Nguyễn Kinh Quốc (trong Vũ Khúc, Bùi Phú M ỹ
và nnk. 1989) (đồng nghĩa)

Đơn Dương Fm. (Hà Tiên area): Nguyễn Kinh Quốc (in Vũ Khúc, Bùi Phú M ỹ et al.
1989) (synonym).

11. Vũ Khúc.

12. 6/1999

• Sơn Dương (Điệp, Suite)

1. Trias giữa


469
Middle Triassic.

2. Phạm Văn Quang, 1973.

10. Đồng nghĩa của Ht. Nà Khuất

Synonym of Nà Khuất Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 11/1998

• Sơn La (Loạt, Group)

1. Trias sớm-giữa

Early-Middle Triassic.

2. Nguyễn Xuân Bao, 1970.

3. Tây Bắc Bộ (I.3); các tỉnh Lai Châu, Sơn La, Hoà Bình, Ninh Bình và Thanh Hoá

West Bắc Bộ (I.3); Lai Châu, Sơn La, Hoà Bình, Ninh Bình and Thanh Hoá.

5. Bao gồm các Ht. Cò Nòi, Đồng Giao và Nậm Thẳm

Including the Cò Nòi, Đồng Giao and Nậm Thẳm Fms.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Sơn Liêu (Điệp, Suite)

1. Carbon sớm

Early Carboniferous.

2. Phạm Văn Quang (in Trần Văn Trị et al. 1977).

10. Đồng nghĩa c ủa Ht. Con Voi

Invalid. Synonym of Con Voi Fm. : Nguyễn Quang Hạp 1967.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Suối Bàng (Hệ tầng, Formation)

1. Trias muộn, Nori-Ret

470
Late Triassic, Norian-Rhaetian.

2. Đovjikov và Nguyễn Tường Tri (trong Đovjikov và nnk 1965) (Nori-Norian).

3. Tây Bắc Bộ (I.3); các tỉnh Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình, Ninh Bình và Yên Bái

West Bắc Bộ (I.3); Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình, Ninh Bình and Yên Bái provinces.

4. Dọc theo suối Láo ở vùng than Suối Bàng

Along the Láo Stream of the Suối Bàng coal field; x = 20°59’; y = 104°48’.

5. a) Sét vôi, bột kết, bột kết vỏ sò, cát kết, vôi sét v ỏ sò, 145 m; b) b ột k ết, cát k ết,
246 m; c) cát kết thạch anh, 290 m; d) cát kết, lớp kẹp bột kết, sạn kết, sạn k ết
chứa cuội, 90m; e) bột kết xen cát kết, ít sét than, 100 m; f) b ột k ết, l ớp k ẹp cát
kết, các vỉa than gầy, 220 m

a) Marl, siltstone, coquinoid siltstone, sandstone, coquina, 145m; b) siltstone,
sandstone, 246 m; c) quartz sandstone, 290 m; d) sandstone, interbeds of siltstone,
gritstone, pebble-bearing gritstone, 90m; e) siltstone, sandstone, interbeds of coaly
shale, 100 m; f) siltstone, interbeds of sandstone, coal seams, 220 m.

6. 700 - 1100 m.

7. Burmesia lirata (a,b,c), Gervillia shaniorum (a,b), Costatoria (Napengocosta)
napengensis (a,b,c), Zittelihalobia sublaevis (a,b), Z. obruchevi (a), Halobia distincta
(a), Juvavites magnus (a), Cyrtopleurites bicrenatus (a), Discotropites noricus (b),
Parathisbites sopcopensis (d), Zittelihalobia tenuis (d), Gervillia cf. inflata (e),
Unionites damdunensis (e), Vietnamicardium nequam (e), Clathropteris meniscioides
(f), Asterotheca cottoni (f), Goeppertella microloba (f), Cladophlebis raciborskii
(f), ...

8. Không chỉnh hợp trên nhiều hệ tầng đá cổ hơn; chỉnh hợp dưới các hệ tầng Jura

Unconformably upon many older formations; conformably under Jurassic formations.

9. Biển, á lục địa

Marine, subcontinental.

10. Ở mặt cắt chuẩn không thấy lớp cuội kết cơ sở, nhưng nó có mặt ở nhi ều n ơi,
đặc biệt ở vùng Pu Pha Vát (đông Điện Biên) lớp này dày tới 370 m




471
In the stratotypic area the bed of basal conglomerate has not been found, but it is
exposed in many places, especially at Pu Pha Vát (east of Đi ện Biên) it reaches a
thickness of 370 m.

11. Vũ Khúc.

12. 10/1998

• Suối Bé (Hệ tầng, Formation)

1. Jura muộn - Creta sớm

Late Jurassic - Early Cretaceous.

2. Nguyễn Xuân Bao, 1970.

10. Hiện được xếp vào Ht. Ngòi Thia

Attributed at present to the Ngòi Thia Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 11/1998

• Suối Chiềng (Hệ tầng, Formation)

1. Paleoproterozoi

Paleoproterozoic

2. Nguyễn Xuân Bao và nnk, 1969

3. Tây Bắc Bộ (I. 3); các tỉnh Hoà Bình, Lào Cai, Yên Bái

West Bắc Bộ (I.3); Hòa Bình, Yên Bái and Lào Cai Provinces.

4. Trung lưu Suối Chiềng

Middle course of Suối Chiềng Stream; x = 21°05’ , y= 104°55’.

5. a) Gneis, các lớp mỏng quarzit, quarzit biotit và đá phiến thạch anh-biotit-granat, 700
m; b) amphibolit, gneis amphibol-biotit, gneis biotit, quarzit biotit, 1500 m

a) Gneiss, interbeds of quartzite, biotite quartzite, quartz-biotite-garnet schist, 700m;
b) amphibolite, amphibole-biotite gneiss, biotite quartzite, 1500m.

6. > 2500 m.

8. Chưa rõ ranh giới dưới, nằm chỉnh hợp dưới Ht. Sinh Quyền

472
Lower boundary unknown, conformably underlying the Sinh Quyền Fm.

9. Lục nguyên - núi lửa bazan. Biến chất khu vực ở t ướng epiđot-amphibolit,
amphibolit.

Terrigenous- basaltic volcanic. Epidote-amphibolite and amphibolite facies of
metamorphism.

10. Ht. Lũng Pô: Bùi Phú Mỹ và nnk. 1972 (đồng nghĩa); Ht. Po Sen (m ột ph ần): Tr ần
Quốc Hải 1967 (đồng nghĩa). Là hệ tầng dưới của loạt Xuân Đài

Lũng Pô Fm.: Bùi Phú Mỹ et al. 1972 (synonym); Po Sen Fm. (part.) Tr ần Qu ốc H ải
1967 (synonym). Being the lower formation of the Xuân Đài Group.

11. Trần Tất Thắng.

12. 11/1998

• Suối Làng (Hệ tầng, Formation)

1. Neoproterozoi

Neoproterozoic.

2. Nguyễn Xuân Bao và nnk, 1969 (trước Sini - Pre-Sinian)

10. Hiện nay được xếp vào Ht. Sinh Quyền hoặc Ngòi Hút

Attributed at present to Sinh Quyền or Ngòi Hút Fms.

11. Trần Tất Thắng.

12. 11/1998

• Suối Tra (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon sớm

Early Devonian.

2. Dương Xuân Hảo 1975.

10. Đồng nghĩa của Ht. Sông Mua: Đovjikov A. E. 1965.

Invalid. Synonym of Sông Mua Fm.: Dovzhikov A. E. 1965.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

473
• Sườn Giữa (Hệ tầng, Formation)

1. Trias muộn, Ret

Late Triassic, Rhaetian.

2. Vũ Khúc, Cát Nguyên Hùng, Nguyễn Sơn .

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Quảng Nam

North Trung Bộ (II.2); Quảng Nam Province.

4. Trên đường từ An Điềm đi vào núi Sườn Giữa

On the earth road from An Điềm to the Sườn Giữa Mt; x = 15°52’, y = 107°52’.

5. a) Cuội kết, sạn kết, cát kết chứa cuội, thấu kính bột kết than, 250 m; b) cát k ết
thạch anh, lớp kẹp sét than, cát kết chứa felspat, thấu kính than, có nơi vỉa than dày,
400 m; c) cát kết hạt thô chứa felspat, thấu kính bột kết than, ổ than, 160 m

a) Conglomerate, gritstone, pebble-bearing sandstone, lenses of coaly siltstone, 250
m; b) quartz sandstone, interbeds of coaly shale, feldspar-bearing sandstone, lenses
of coal, locally thick coal seams, 400 m; c) feldspar-bearing coarse sandstone, lenses
of coaly siltstone, coal nests, 160 m.

6. 810 m.

7. Clathropteris obovata (a), Podozamites lanceolatus (a), P. distans (a), Ptilozamites
tenuis (a), Cycadocarpidium erdmanni (a), Goeppertella vietnamica (a),
Cladophlebis raciborskii (a), Cl. ngockinhensis (b), Baiera guilhaumati (b), Palissya
brauni (b), Clathropteris longilobata (c), Dictyophyllum nathorstii (c), Classopollis
sp. (c), Mattonia cf. triassica (c), Neoraistrickia taylori (c), vv...

8. Chỉnh hợp trên Ht. An Điềm tuổi Nori; không ch ỉnh h ợp d ưới Ht. Bàn C ờ tu ổi
Sinemur

Conformably upon Norian An Điềm Fm.; unconformably under Sinemurian Bàn C ờ
Fm.

9. Lục địa chứa than

Continental, coal-bearing.

10. Điệp Nông Sơn, phần trên: Vũ Khúc (trong Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ và nnk. 1989)
(đồng nghĩa). Là hệ tầng trên của loạt Nông Sơn

474
Nông Sơn suite, upper part: Vũ Khúc (in Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ et al. 1989)
(synonym). Being the upper formation of the Nông Sơn Group.

11. Vũ Khúc.12. 2/1999



t.

• Tà Nót (Hệ tầng, Formation)

1. Permi muộn

Late Permian.

2. Nguyễn Xuân Bao và nnk. (trong Nguyễn Ngọc Hoa và nnk. 1996).

3. Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ (IV.2); tỉnh Bình Phước

South Trung Bộ and East Nam Bộ (IV.2); Bình Phước Province.

4. Dọc thượng nguồn sông Sài Gòn, gần Phum Tà Nót; x = 11o50’, y = 106o28’

Along the Sài Gòn Riverhead, near Tà Nót village.

5. Ít cuội kết, bột kết, cát kết và đá phiến sét.

6. 300 m.

7. Girtypecten sp., Peridopecten sp., Palaeolima sp., Streptorhynchus cf. pelargonatus,
Uncinunellina aff. U. timorensis.

8. Ranh giới dưới không rõ; phía trên chỉnh hợp dưới Ht. Hớn Quản

Lower boundary not observed, and conformably underlying the Hớn Quản Fm..

9. Biển

Marine.

10. Đây là phần lục nguyên nằm ở chân của mặt cắt Permi thượng Tà Thi ết (Bùi Phú
Mỹ, 1986) mới được tách ra trong quá trình hiệu đính lo ạt tờ bản đ ồ đ ịa ch ất
1:200.000 Đồng bằng Nam Bộ.

This is the lower part including terrigenous sediments of the Tà Thiết Upper
Permian sequences (Bùi Phú Mỹ, 1986), separated recently during the revision of the
Nam Bộ Plain Geological Map sheets Group on 1:200.000 scale.


475
11. Tống Duy Thanh, Vũ Khúc.

12. 8/1998

• Tà Pa (Hệ tầng, Formation)

1. Jura sớm-giữa

Early-Middle Jurassic.

2. Vũ Khúc, Đặng Trần Huyên.

3. Tây Nam Bộ (IV); tỉnh An Giang và đảo Hòn Nghệ (Kiên Giang)

West Nam Bộ (IV); An Giang Province and Hòn Nghệ island (Kiên Giang).

4. Dãy Tà Pa ở vùng Bảy Núi, huyện Tri Tôn

Tà Pa Range in the Bảy Núi area, Tri Tôn District; x = 10°21’, y = 105°00’.

5. a) Bột kết tím nâu, 20 m; b) bột kết, sét kết, 10 m; c) đá phi ến sét, l ớp k ẹp b ột k ết,
20 m; d) cát kết chứa cuội, 50 m

a) Violetish-brown siltstone, 20 m; b) siltstone, claystone, 10 m; c) clay shale,
interbeds of siltstone, 20 m; d) pebble-bearing sandstone, 50 m.

6. 100 - 250 m.

8. Ranh giới dưới không rõ, phía trên nằm không chỉnh hợp d ưới Ht. Xa Lon tu ổi Jura
muộn

Lower boundary unknown, upper beds unconformably underlie Late Jurassic Xa Lon
Fm.

9. Lục địa

Continental.

10. Ht. Dầu Tiếng: Phan Doãn Thích (trong Nguyễn Ngọc Hoa và nnk. 1995) (đ ồng
nghĩa) (?)

Dầu Tiếng Fm.: Phan Doãn Thích (in Nguyễn Ngọc Hoa et al. 1995) (synonym) (?)

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Tà Thiết (Loạt, Group)


476
1. Permi muộn

Late Permian.

2. Bùi Phú Mỹ 1986 (Hệ tầng - Formation).

3. Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ (III.2) các tỉnh Bình Dương và Tây Ninh

South Trung Bộ and East Nam Bộ (III.2); Bình Dương and Tây Ninh Provinces.

5. Loạt này bao gồm hai Ht. Tà Nót và Hớn Quản

Including two formations, namely Tà Nót and Hớn Quản.

11. Tống Duy Thanh, Vũ Khúc.

12. 6/1999

• Tạ Khoa (Hệ tầng, Formation)

1. ? Đevon sớm - giữa

Early - Middle Devonian

2. Deprat J. 1914 (Phức hệ biến chất Tạ Khoa -- Complexe métamorphique de Ta
Khoa); Phan Cự Tiến và nnk. 1977 (Ht. Tạ Khoa -- Tạ Khoa Fm.).

3. Tây Bắc Bộ (I.3); thung lũng Sông Đà, Sơn La

West Bắc Bộ (I.3), Sông Đà Valley, Sơn La province.

4. Dọc theo suối Nậm Sập - Sông Đà

Along Nậm Sập stream - Đà River; x = 210 09', y = 1040 24'.

5. a) Cát kết, cát kết dạng quarzit phân dải mỏng, xen kẽ đá phi ến b ị sừng hoá, sericit
hoá, 900m; b) đá phiến sét bị sừng hoá, clorit - sericit hoá, xen cát k ết và cát k ết
dạng quarzit, 1700m

a) Thin- banded sandstone, quartzitic sandstone, interbeds of hornfelsified and
sericitized schist, 900m; b) hornfelsified and sericite - chlorite schist, interbeds of
sandstone and quartzitic sandstone, 1700m.

6. 2600 - 3400 m.

7. (b) Di tích hoá thạch không xác định -- Undeterminable fossil remains.




477
- Tại Bản Mong, trong lớp cát kết ứng với (b) -- At Bản Mong, from the sandstone beds
corresponding to (b): Dicoelostrophia annamitica, Atrypa reticularis, Orthis sp.,
Chonetes sp., Spirifer sp., Leptaena sp. indet.

- Tại Nậm Muội, trong trầm tích lục nguyên xen ít vôi ứng với (b) -- At Nậm Muội
area, from the terrigenous and intercalated limestone beds corresponding to (b):
Denckmanites vietnamicus, Platiclymenia ? sp., Teicherticeras sp.

8. Quan hệ với trầm tích lót dưới và phủ trên không quan sát được

Contact with underlying and overlying strata was not observed.

9. Biển

Marine.

10. Ht. Nậm Sập: Đovjikov và nnk. 1965 (đồng nghĩa). Ht. Tạ Khoa gồm chủ yếu là
đá biến chất, bề dày c ủa h ệ tầng r ất l ớn, thành ph ần hoá th ạch r ất hi ếm; nh ững
hoá thạch kể trên đây đ ược thu th ập ở n ơi khác và đ ối sánh v ới ph ần trên c ủa
hệ tầng. Do đó có th ể coi tu ổi c ủa Ht. T ạ Khoa là v ấn đ ề c ần ph ải làm rõ thêm.

Nậm Sập Fm.: Dovzhikov A. E. et al. 1965 (synonym). Tạ Khoa Fm. consists mainly
of metamorphic rocks of great thickness, above cited fossils were collected not from
the main section, but from the beds, correlated to upper part of the T ạ Khoa Fm..
Therefore, the age of this Formation should be an opened problem.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Tam Danh (Hệ tầng, Formation)

1. Creta - Paleogen (?)

Cretaceous - Paleogene (?).

2. Nguyễn Kinh Quốc, 1991

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Lạng Sơn

East Bắc Bộ (I.1); Lạng Sơn Province.

4. Dọc đường từ Bắc Ca đi Tòng Han; x = 21o50’, y = 106o37’

Along the road from Bắc Ca to Tòng Han.


478
5. a) Cuội sạn kết tuf, sạn kết tuf, 6-15 m; b) bazan aphyr, hyalobazan, 40-60 m; c)
anđesitođacit, anđesitobazan, 5-20 m; d) bazan, variolit, bazan thuỷ tinh, 30-60 m; e)
sét kết chứa tro núi lửa, si lic, đôi chỗ xen cát kết tuf, 3-4 m; f) bazan l ỗ h ổng,
hyalobazan, bazan phong hoá thành đất đỏ, 10-30 m

a) Tuffaceous conglomerate and gritstone, 6-5 m; b) aphyric basalt, hyalobasalt, 40-
60 m; c) andesitodacite, andesitobasalt, 5-20 m; d) basalt, variolite, glassy basalt,
30-60 m; e) shale bearing volcanic ash, chert, locally interbedded with tuffaceous
sandstone, 3-4 m; f) porous basalt, hyalobasalt, weathered to red soil basalt, 10-30
m.

6. 95 - 170 m.

8. Phủ không chỉnh hợp trên ryolit Ht. Tam Lung, ranh giới trên không rõ

Unconformably covering rhyolite of the Tam Lung Fm., upper boundary unknown.

9. Nguồn núi lửa lục địa

Volcanogenic, continental.

11. Vũ Khúc.

12. 11/1999.

• Tam Lang (Hệ tầng, Formation)

1. Jura muộn - Creta sớm

Late Jurassic - Early Cretaceous.

2. Nguyễn Công Lượng (trong Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ và nnk 1989).

10. Không hợp thức do mô tả sai phần dưới của mặt cắt. Đ ược mô t ả l ại là “Ht. Bình
Liêu”

Invalid by the wrong description of the lower part of the formation. Redescribed as
“Bình Liêu Fm.”.

11. Vũ Khúc.

12. 11/1998

• Tam Lung (Hệ tầng, Formation)

1. Jura muộn - Creta sớm (?)

479
Late Jurassic - Early Cretaceous (?).

2. Vũ Khúc và Đặng Trần Huyên, 1995.

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Lạng Sơn

East Bắc Bộ (I.1); Lạng Sơn province.

4. Dọc đường từ Phai Mon đến Po Khau Tư ở vùng Tam Lung; x = 21 °57’; y =
106°42’.

Along the earth road from Phai Mon to Po Khau Tư Mt, Tam Lung area.

5. a) Cuội kết cơ sở, sạn kết, cát kết, lớp kẹp đá phiến sét và bột k ết, 50m; b) tuf,
ryolit porphyr , ryođacit, ryotrachyt, lớp kẹp sạn kết tuf, 500-550m

a) Basal conglomerate, gritstone, sandstone, interbeds of clay shale and siltstone, 50
m; b) tuff, porphyritic rhyolite, rhyodacite, rhyotrachyte, interbeds of tuffaceous
gritstone, 500-550 m.

6. 500 - 600 m.

9. Nguồn núi lửa

Volcanogenic.

10. Hệ Jura không phân chia: Jamoiđa và Phạm Văn Quang (trong Đovjikov và nnk
1965) (không hợp lệ); bậc Anisi (một phần): Phạm Đức Lương (trong Tr ần Văn
Trị và nnk 1977) (không hợp lệ); hệ tầng Tam Lang (m ột phần): Nguyễn Kinh
Quốc và nnk 1992 (đồng nghĩa)

Undifferentiated Jurassic: Zhamoida & Phạm Văn Quang (in Dovzhikov et al 1965)
(invalid); Anisian Stage (part.): Phạm Đức Lương (in Trần Văn Trị et al 1977)
(invalid); Tam Lang Formation (part.): Nguyễn Kinh Quốc et al 1992 (synonym).

11. Vũ Khúc.

12. 11/1998

• Tắc Pỏ ( Hệ tầng, Formation)

1. Paleoproterozoi

Paleoproterozoic.

2. Nguyễn Xuân Bao và nnk,1994.

480
3. Trung Trung Bộ (III.1); tỉnh Quảng Nam, Kon Tum

Middle Trung Bộ (III.1); Quảng Nam and Kon Tum Provinces.

4.Thượng lưu Nậm Nin, gần thị trấn Tăc Pỏ

Upper course of Nậm Nin Stream, near Tắc Pỏ small town; x = 15012’, y = 108007’.

5. a) Gneis biotit, plagiogneis biotit, xen đá phiến thạch anh -biotit-granat; b) đá phi ến
thạch anh -biotit-silimanit; c) đá phiến chứa graphit xen đá hoa olivin, đá phi ến
biotit- điopsiđ-graphit

a) Biotite gneiss, biotite plagiogneiss, interbeds of quartz-biotite-garnet schist; b)
quartz-biotite-sillimanite schist; c) graphite-bearing schist, interbeds of olivine
marble, biotite-diopside-graphite schist.

6. >2500 m.

8. Chỉnh hợp trên Ht. Sông Re, tiếp xúc kiến tạo với các phân vị trẻ hơn

Conformably overlying the Sông Re Fm., tectonically contacting with younger
formations

9. Biển, lục nguyên -carbonat. Biến chất khu vực ở tướng amphibolit

Marine, calcaro-terrigenous. Amphibolite facies of regional metamorphism.

10. Là một hệ tầng của loạt Ngọc Linh. Mặt cắt ở trung lưu sông Đăk Mi (5000 m) có
lẽ đầy đủ hơn gồm: a) đá phiến gneis-biotit, đá phiến biotit-silimanit-granat, th ấu
kính amphibolit, 1500m; b) đá phiến biotit, đá phiến thạch anh-felspat-biotit, quarzit,
2000m; c) đá phiến biotit-borblenđ, đá phiến biotit, đá hoa và calciphyr, 400m; d)
gneis, gneis biotit, migmatit biotit-granat, 1000m

Being a formation of the Ngọc Linh Group. The section exposed in the middle course
of Đăk Mi River (5000m) may be fuller: a) biotite gneissic schist, biotite-silimanite-
garnet schist, lenses of amphibolite, 1500m; b) biotite schist, quartz-feldspar-biotite
schist, quarzite, 2000m; c) biotite-hornblende, biotite gneiss, biotite-garnet
migmatite, 1000m.

11. Trần Tất Thắng.

12. 12/1998

• Tân Lạc (Hệ tầng, Formation)

481
1. Trias sớm, Olenec

Early Triassic, Olenekian.

2. Phan Cự Tiến (trong Phan Cự Tiến và nnk 1977).

3. Tây Bắc Bộ (I.3); các tỉnh Lai Châu, Sơn La và Hoà Bình

West Bắc Bộ (I.3); Lai Châu, Sơn La and Hoà Bình provinces.

4. Trên đường từ Mường Hưng đi Mường Tham ở vùng Tân Lạc; x = 20°33’; 105°22’.

Along the earth road from Mường Hưng to Mường Tham in Tân Lạc area.

5. a) Cát kết, cát kêt tuf, thấu kính bột kết, 250-300 m; b) bột k ết, cát k ết, cát k ết tuf,
400-450 m; c) sét vôi, đá vôi sét có vón cục hình giun trên mặt lớp, 80-150 m

a) Sandstone, tuffaceous sandstone, lenses of siltstone, 250-300 m; b) siltstone,
sandstone, tuffaceous sandstone, 450 m; c) marl, clayish limestone with vermicular
clots on the bedding surface, 80-150 m.

6. 730 - 850 m.

7. Entolium discites microtis (b), E. discites (b, c), Costatoria costata (c), Neoschizodus
laevigatus elongatus (c).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Viên Nam và dưới Ht. Đồng Giao

Unconformably lying upon Viên Nam Fm, and under Đồng Giao Fm.

9. Biển

Marine.

10. Cát kết chứa Hoernesia socialis: Deprat 1913 (m ột phần) (không h ợp l ệ); Ht. Cò
Nòi (phần trên): Đovjikov và Bùi Phú Mỹ (trong Đovjikov và nnk 1965) (đ ồng
nghĩa). Là một hệ tầng thuộc phần giữa của loạt Sơn La

Hoernesia socialis Sandstone: Deprat 1913 (part.) (invalid); Cò Nòi Fm. (part.):
Dovzhikov & Bùi Phú Mỹ (in Dovzhikov et al 1965) (synonym). Being a formation of
the middle part of the Sơn La Group.

11. Vũ Khúc.

12. 8/1998

• Tân Lâm (Hệ tầng, Formation)

482
1. Đevon sớm

Early Devonian

2. Đặng Trần Huyên và nnk. 1980

10. Đồng danh của "Calcaires de Tân Lâm" (Trần Thị Chí Thuần, H. Fontaine 1968),
nên được đổi tên là Ht. A Chóc

Homonym of "Calcaires de Tân - lâm" (Trần Thị Chí Thu ần, H. Fontaine 1968), so
renameded as A Chóc Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa

12. 6/1998

• Tân Lâm (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon giữa - muộn, Givet - Frasni

Middle - Late Devonian, Givetian Frasnian.

2. Trần Thị Chí Thuần, H. Fontaine 1968 (Calcaires de Tân Lâm)

3. Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Quảng Trị, Quảng Bình

North Trung Bộ (II.2); Quảng Trị, Quảng Bình provinces.

4. Làng Cù Bai đến A Chóc, Hướng Hóa, Quảng Trị; x = 16o53’, y = 106o34’

From Cù Bai to A Choc villages, Hướng Hóa district, Quảng Trị province.

5. a) Đá vôi, sét vôi xen đá phiến sét, 60m; b) đá vôi dạng kh ối, 100 - 120m; c) đá vôi
phân lớp, đôi nơi đá có cấu tạo phân dải, 200 - 250m.

a) Limestone, marl, interbeds of clay shale, 60m; b) massive limestone, 100 - 120m; c)
bedded, locally stripped limestone, 200 - 250m (Nguyễn Xuân Dương, in Vũ Khúc,
Bùi Phú Mỹ et al. 1990).

6. 280 - 500 m.

7. Emanuella ronensis (a), Schizophoria bistriata (a), Athyris concentricus (a),
Hexagonaria sp. (a), Crassialveolites cf. crassus (a), Tienodictyon tschussovense
(b), Stachyodes angulata (b), Amphipora laxeperforata (b), Atelodictyon
trauscholdi (b), Alaiophyllum incomptum (b), Cystospirifer sublimis (b), C. cf.
tenticulum (b), Uchtospirifer nalivkini (b), U. cf. concentricus (b), Stachyodes


483
costulata (c), S. insignis (c), Alveolites subormicularis (c), Gracilipora polonica (c),
Tikhinella fringa (c), Tournayella sp. (c).

8. Chỉnh hợp (?) trên Ht A Chóc (D1 ac) và không chỉnh hợp dưới Ht La Khê (C1 lk)

Conformably (?) overlying the A Chóc Fm. (D 1 ac), and unconformably underlying
the La Khê Fm. (C1 lk).

9. Biển

Marine.

10. Ht. Tân Lâm lâu nay được quen gọi là Ht. Cò Bai ho ặc là Cù Bai (Nguy ễn Xuân
Dương: trong Tống Duy Thanh và nnk. 1986, Vũ Khúc & Bùi Phú Mỹ và nnk.
1990), nhưng trước đó Trần Thị Chí Thuần và H. Fontaine (1968) đã dùng tên Đá vôi
Tân Lâm để mô tả hệ tầng này ở vùng Tân Lâm, Quảng Trị. Do đó tên hệ tầng được
chỉnh lý theo tên do Trần Thị Chí Thuần, H. Fontaine (1968) đề xuất. Mặt cắt điển
hình mô tả theo Nguyễn Xuân Dương (trong Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ 1990).

The Tân Lâm section was described by Nguyễn Xuân D ương 1978 (in T ống Duy
Thanh et al. 1986, Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ et al. 1990) as Cù Bai or Cò Bai Fm., but
Trần Thị Chí Thuần, H. Fontaine 1968 have described the Tân Lâm Limestone from
the Tân Lâm area, Quảng Trị province. Thus the Formation name is here corrected
in accordance with the one given by Trần Thị Chí Thuần and H. Fontaine (1968).
The description of the typical section of the formation was made by Nguyễn Xuân
Dương (in Vũ Khúc, Bùi Phú Mỹ et al. 1990).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Tân Lập ( Hệ tầng, Formation)

1. Đevon giữa - muộn, Givet - Frasni

Middle - Late Devonian, Givetian - Frasnian.

2. Nguyễn Hữu Hùng, Đoàn Nhật Trưởng, Đặng Trần Huyên 1991.

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Lạng Sơn

East Bắc Bộ (I.1); Lạng Sơn province.




484
4. Mặt cắt đầu cầu Mỏ Nhài - điểm cao 505 và bên bờ trái suối Mỏ Nhài, huyện Bắc
Sơn, Lạng Sơn

From Mỏ Nhài bridge to the height 505 and at the left bank of Mỏ Nhài stream, Bắc
Sơn district, Lạng Sơn province; x = 21o50', y = 106o21'.

5. a) Cuội kết, sạn kết arkos (thành phần cuội chủ yếu là đá silic, silic vôi; sạn k ết
gồm thạch anh, các mảnh đá silic và đá magma), 50m; b) cát k ết th ạch anh xen đá
vôi sét, 50 - 70m

a) Conglomerate, arkosic gritstone (conglomerate pebbles are composed mainly of
chert, calcareous chert; gritstone grains - quartz, chert and magmatic rocks), 50m; b)
quartz sandstone, interbeds of clayish limestone, 60 - 70m.

6. 100 - 170 m.

7. Lepidodendropsis cf. hirnesci (b), L. sp. (b).

9. Biển ven bờ

Littoral.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Tấn Mài ( Hệ tầng, Formation)

1. Orđovic (? Orđovic muộn) - Silur

Ordovician (? Late Ordovician) - Silurian.

2. Jamoida A.I., Phạm Văn Quang (trong Đovjikov A. E. và nnk. 1965).

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Quảng Ninh

East Bắc Bộ (I.1); Quảng Ninh province.

4. Theo đường ô tô đi qua làng Tấn Mài, Quảng Ninh. Along the road crossing Tấn
Mài village, Quảng Ninh province; x = 21o34'; y = 107o43'.

5. Phần dưới: a) cát kết, bột kết xen vài lớp sạn kết, đá phiến sericit, 90m; b) cát k ết
tuf xen các lớp sạn kết, đá phiến sericit, 30m; c) bột kết, đá phi ến sét sericit, đá
phiến thạch anh, 240m; d) đá phiến sericit, đá phiến thạch anh, 250m; e) cát k ết
dạng quarzit xen đá phiến sericit, 150m. Phần trên: f) đá phiến thạch anh - sericit


485
xen phylit, 150m; g) bột kết xen ít phylit, 250m; h) cát k ết xen b ột k ết, 150m; i) b ột
kết xen cát bột kết, đá phiến sét sericit, 120m.

Lower part: a) sandstone, siltstone, some interbeds of gritstone, sericite schist, 90m;
b) tuffaceous sandstone, interbeds of gritstone, sericite schist, 30m; c) siltstone,
sericite-clay shale, quartz schist, 240m; d) sericite schist, quartz schist, 250m; e)
quartzitic sandstone, interbeds of sericite schist, 150m. Upper part: f) quartz-sericite
schist, interbeds of phyllite, 150m; g) siltstone, some interbeds of phyllite, 250m; h)
sandstone, interbeds of siltstone, 150m; i) siltstone, interbeds of silty sandstone,
sericite- clay shale, 120m.

6. 1290 - 1690 m.

7. Bohemograptus tenuis (g), Lobograptus cf. crinitus (g), Neoculograptus inexpectatus
(g), Pristiograptus pseudodubius (g), Graptolithina indet. (h).

8. Ranh giới dưới không quan sát được, không chỉnh hợp dưới Ht Đồ Sơn

Lower boundary not observed, unconformably underlying the Đồ Sơn Fm..

9. Biển

Marine.

10. Những hoá thạch Graptolit nêu trên đây chưa phát hiện lại được trong đo vẽ địa chất
tỷ lệ 1: 50 000 ở vùng phân bố hệ tầng Tấn Mài

Above-cited Graptolite fossils were not found again in the geological mapping on 1:50
000 scale in the distributive area of the Tấn Mài Fm.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Tây Cốc (Hệ tầng, Formation)

1. Proterozoi

Proterozoic.

2. Phạm Đình Long, Tạ Hoàng Tinh, 1969.

3. Đông Bắc Bộ (I.1); các tỉnh Tuyên Quang, Phú Thọ

East Bắc Bộ (I.1); Tuyên Quang and Phú Thọ Provinces.


486
4. Đường từ Ngọc Lũ đến Phi Đình

On the road from Ngọc Lũ to Phi Đình; x = 21038’, y = 10507’.

5. a) Đá phiến thạch anh -plagioclas-biotit, các lớp mỏng quarzit biotit-graphit; b) đá
phiến thạch anh -plagioclas-biotit, quarzit biotit, quarzit sạch

a) Quartz-plagioclase-biotite schist, interbeds of biotite-graphite quartzite; b) quartz-
plagioclase-biotite, biotite quartzite, quartzite.

6. >1000 m.

8. Chỉnh hợp trên Ht. Núi Con Voi và chuyển tiếp lên Ht. Thái Ninh

Conformably overlying the Núi Con Voi Fm. and underlying the Thái Ninh Fm.

9. Biển, lục nguyên. Biến chất khu vực đến tướng amphibolit

Marine, terrigenous. Amphibolite facies of regional metamorphism.

10. Là hệ tầng giữa của loạt Sông Hồng

Being the middle formation of the Sông Hồng Group.

11. Trần Tất Thắng.

12. 12/1998.

• Tây Hòn Nghệ (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giữa, Lađin

Middle Triassic, Ladinian

2. Bùi Phú Mỹ, Vã Khúc, 1980 (Ht. Hòn Nghệ, phần trên)

3. Tây Nam Bộ (IV); tỉnh Kiên Giang

West Nam Bộ (IV); Kiên Giang Province.

4. Bờ tây đào Hòn Nghệ

Western margin of the Hòn Nghệ Island, x = 10o02’, y = 104o34’

5. a) Đá phiến sét, lớp kẹp bột kết, 20m; b) bột kết, lớp kẹp đá phi ến sét d ạng d ải,
55m; c) cát kết, lớp kẹp bột kết, 75m; d) đá phiến sét, lớp kẹp bột kết, 50m




487
a) Clay shale, interbeds of siltstone, 20m; b) siltsone, interbeds of stripped clay shale,
55m; c) sandstone, interbeds of siltstone, 75m; d) clay shale, interbeds of siltstone,
50m.

6. 200 m.

7. Daonella cf. moussoni (a), Posidonia wengensis (a)

8. Các ranh giới dưới và trên đều không rõ

Unknown lower and upper boundaries

9. Biển sâu

Marine, deep-water.

10. Thoạt tiên thể địa chất này được mô tả chung với đá vôi Ht. Minh Hoà n ằm d ưới
là “Ht. Hòn Nghệ” (Bùi Phú Mỹ, Vũ Khúc 1980). Gần đây, khi xuất bản tờ bản đ ồ
địa chất tờ Hà Tiên - Phú Quốc tỷ lệ 1: 200.000 (Nguyễn Ngọc Hoa et al. 1996),
chúng được tách ra làm hai hệ tầng: đá vôi nằm dưới mang tên “Ht. Minh Hoà”, đá
phiến nằm trên vẫn mang tên “Ht. Hòn Nghệ”. Danh pháp này trái với quy đ ịnh c ủa
Quy phạm địa tầng (1994) đã được ban hành, nên đá phi ến n ằm trên đã đ ược đ ặt
tên lại là “Ht. Tây Hòn Nghệ”, còn tên “Hòn Nghệ” được gi ữ lại cho phân v ị c ấp
loạt bao gồm hai hệ tầng: Minh Hoà và Tây Hòn Nghệ

Initially, this geological body was described together with the underlying Minh Hoà
Limestone under the common name “Hòn Nghệ Fm.” (Bùi Phú Mỹ, Vũ Khúc 1980).
Recently, when publishing the Hà Tiên - Phú Quốc geological map sheet on
1:200.000 scale the limestone part was separated to form the Minh Hoà Fm., and the
upper shale part was described under the former name “Hòn Nghệ Fm.”. That does
not conform with the regulations of the Stratigraphic codex of Việt Nam (1994).
Therefore, the shale part is renamed in this work as “Tây Hòn Nghệ Fm.”. As for the
“Hòn Nghệ” name, it has been held back for an unit of higher level - a group
including two formations: Minh Hoà and Tây Hòn Nghệ ones.

11. Vũ Khúc.

12. 2/2000.

• Tây Trang (Hệ tầng, Formation)

1. Silur muộn ? - Đevon sớm

488
Late Silurian ? - Early Devonian.

2. Đovjikov A. E. và nnk. 1965 (Tây Chang: Permi - Trias sớm).

3. Tây Bắc Bộ (II.2); tỉnh Sơn La, Lai Châu

West Bắc Bộ (II.2); Sơn La and Lai Châu provinces.

4. Dọc đường ô tô Điện Biên đi đèo Tây Trang và theo đ ường mòn c ắt ngang Pu
Sung từ bản Mạc đến bản Béng

Along the road from Điện Biên town to Tây Trang pass, and along the tract crossing
Pu Sung Mt. from Bản Mạc to Bản Béng villages; x = 210 14', y = 1020 55'.

5. Phần dưới: a) đá phiến sét, bột kết, cát kết xen kẽ cát kết nhiều khoáng, 400m; b) chủ
yếu là đá phiến sét, đá phiến silic, bột kết và những lớp mỏng cát kết, kẹp ở gi ữa có
những lớp đá phiến chứa pyrit, cùng với những lớp mỏng đá vôi sét, 300m. Phần trên:
c) cát kết dạng quarzit và cát kết nhiều khoáng xen kẽ với các lớp mỏng bột kết và đá
phiến sét, 250 - 350m; d) cát kết nhiều khoáng, bột kết và đá phiến sét xen k ẽ ki ểu
nhịp, khoảng 450m.

Lower part: a) clay shale, siltstone, sandstone in intercalation with polymictic sandstone,
400m; b) clay shale, siliceous shale, siltstone and thin beds of sandstone, some interbeds
of pyrite-bearing shale and clayish limestone, 300m. Upper part: c) quartzitic sandstone
and polymictic sandstone, thin interbeds of siltstone and clay shale, 250 - 350m; d)
rhythmic intercalation of polymictic sandstone, siltstone and clay shale, about 450m.

6. 1500 - 1700 m.

7. Strophomenida (b), Dacryoconarids (b).

Tây bắc đèo Tây Trang, tại bờ phải Nậm Mức, trong lớp bột kết t ương đ ương v ới
tập (b) - Northwest of Tây Trang pass, at the right bank of Nậm Mức stream, in a
band of siltstone corresponding to member (b): Erbenoceras cf. advolvens,
Anetoceras sp., Nowakia cf. acuaria.

8. Ranh giới dưới không quan sát được, không chỉnh hợp (?) dưới trầm tích Paleozoi thượng

Lower boundary not observed, unconformably underlying Upper Paleozoic formations.

9. Biển

Marine.


489
10. Ht. Huổi Nhị: Nguyễn Văn Hoành, trong Nguyễn Văn Hoành, Phạm Huy Thông 1984
(đồng nghĩa) (?)

Tên của hệ tầng này trước đây viết nhầm chính tả là Tây Chang, nay hi ệu đính l ại
là Tây Trang

Huổi Nhị Fm.: Nguyễn Văn Hoành, in Nguyễn Văn Hoành, Phạm Huy Thông 1984
(junior synonym) (?).

The formation name was incorrectly spelled as Tây Chang, which is corrected here as
Tây Trang.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Thác Bà (Hệ tầng, Formation)

1. Neoproterozoi - Cambri sớm

Neoproterozoic - Early Cambrian.

2. Hoàng Thái Sơn và nnk

3. Đông Bắc Bộ (I. 1); t ỉnh Tuyên Quang, Yên Bái và Lào Cai

East Bắc Bộ (I. 1); Tuyên Quang, Yên Bái and Lào Cai provinces.

4. Vùng Thác Bà; x = 21o45’, y = 105o02’

Thác Bà area.

5. a) Đá phiến thạch anh - hai mica xen đá phi ến mica, th ấu kính đá hoa và quarzit,
1100 m; b) quarzit, quarzit mica xen đá phiến thạch anh-mica, 330m.

a) Quartz - two-mica schist interbedded with micaschist, marble lenses and quarzite,
1100 m; b) quarzite, mica quarzite interbedded with quartz-mica schist, 30m.

6. >1400 m.

8. Chưa rõ quan hệ dưới, chuyển tiếp lên đá hoa Ht. An Phú

Lower boundary unknown, conformably underlying the An Phú Fm.

9. Biển nông; biến chất tướng đá phiến lục và epiđot-amphibolit

Shallow marine; greenschist and epidote-amphibolitic facies of regional
metamorphism.

490
10. Là hệ tầng dưới của loạt Sông Chảy

Being the lower formation of the Sông Chảy Group..

11. Trần Tất Thắng.

12. 10/1998

• Thạch Hãn (Hệ tầng, Formation)

1. Pliocen - Pleistocen

Pliocene - Pleistocene.

2. Phạm Văn Hải, 1996.

3. Bắc Trung Bộ (II.2); đồng bằng Quảng Trị và một số vùng ở nam Đèo Ngang

North Trung Bộ (II.2), Quảng Trị plain and some areas in the south of Đèo Ngang
pass.

4. Lỗ khoan 424 An Phú (Triệu Phong, Quảng Trị) phía nam sông Th ạch Hãn, cách
thành cổ Quảng Trị 10km về phía đông bắc.

Hole No424 at An Phú (Triệu Phong District, Quảng Trị Province) situeted in the
south of Thạch Hãn River, 10 km northeast of the Quảng Trị old citadel.

5. a) Cát kết, 48m; b) cát kết bở rời, 18,6m; c) cát lẫn sét, 4,4m; d) sét, 3m; e) sét, cát, 13,8
m.

a) Sandstone, 48m; b) sandstone feebly cemented, 18,6m; c) sand mixed with clay,
4,4m; d) clay, 3m; e) clay and sand, 13,8m.

6. 87.8 m.

7. Phức hệ BTPH với 40,9% bào tử, 11.5% Hạt trần và 48.6% Hạt kín

Sporo - pollenic assemblage with 40.9% spores, 11.5% Pinophyta and 486%
Magnoliophyta.

8. Chưa rõ

Unknown.

9. Tam giác châu

Deltanic.


491
11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Thạch Khoán (Hệ tầng, Formation)

1. Proterozoi

Proterozoic.

2. Trần Xuân Toản, 1969.

3. Tây Bắc Bộ (I.3); các tỉnh Phú Thọ và Hoà Bình

West Bắc Bộ (I.3); Phú Thọ and Hoà Bình Provinces.

4. Mỏ felspat Thạch Khoán

Thạch Khoán feldspar deposit; x = 21°12’, y = 105°15’.

5. a) Đá phiến hai mica có granat và đisthen, thấu kính amphibolit, >800 m; b) quarzit
20-50 m; c) đá phiến hai mica, thấu kính đá hoa, đá hoa tremolit, 1000 m; d) quarzit,
300 m; e) đá phiến hai mica -granat-đisthen-staurolit, quarzit, 400 m; f) quarzit mica,
600 m.

a) Two-mica schist bearing garnet and disthene, lenses of amphibolite, >800 m; b)
quartzite, 20-50 m; c) Two-mica schist, lenses of marble and tremolite marble,
1000m; d) quartzite, 300 m; e) two-mica - garnet-disthene-staurolite schist, interbeds
of quartzite, 400 m; f) mica quartzite, 600 m.

6. > 3300 m

8. Chưa rõ quan hệ dưới và trên

Lower and upper boundaries unknown

9. Biển nông. Biến chất tướng epiđot - amphibolit

Marine, shallow water. Epidote-amphibolite facies of metamorphism.

10. Phân vị tương đối độc lập, chỉ phân bố ở vùng Thạch Khoán. Trần Đ ức Lương,
Nguyễn Xuân Bao (1981) xếp vào Ht. Sinh Quyền.

This formation is limitedly distributed in Thạch Khoán area. It was atributed to the
Sinh Quyền Fm. by Trần Đức Lương and Nguyễn Xuân Bao (1981).

11. Trần Tất Thắng.

492
12. 11/1998

• Thạch Yến (Loạt, Group)

1. Permi muộn - Trias sớm

Late Permian - Early Triassic.

2. Vũ Khúc, Trịnh Thọ, Lê Tựu, 1972.

5. Bao gồm các Ht. Cẩm Thuỷ, Yên Duyệt thuộc Permi thượng và Trầm tích Inđi,
“điệp” Vĩnh Lộc thuộc Trias hạ ở đới Thanh Hoá

Including the Cẩm Thuỷ, Yên Duyệt Fms. of Late Permian age, and Induan Stage,
Vĩnh Lộc “Suite” of Early Triassic age in the Thanh Hoá Structural Zone.

10. Không hợp thức, vì sự liên tục giữa hai hệ Permi và Trias ở vùng này không đ ược
xác nhận

Invalid, because the continuity between the Permian and Triassic in the studied area
has been regarded as uncertain.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Thái Bình (Hệ tầng, Formation)

1. Holocen muộn

Late Holocene.

2. Hoàng Ngọc Kỷ, 1978

3. Đông Bắc Bộ (I.1); đồng bằng Bắc Bộ

East Bắc Bộ (I.1); Bắc Bộ Plain.

4. Lỗ khoan LK14/204 tại xã Khởi Nghĩa, huyện Tiên Lãng, Hải Phòng ; x = 20o45’, y
= 106o33’

Hole LK.14/204 at Khởi Nghĩa Commune, Tiên Lãng District, Hải Phòng City.

5. a) Bột, cát chứa các vụn vỏ Thân mềm, 7.8m; b) bột sét xám đen, 7m; c) sét, cát màu
vàng xen cát, bột mầu nâu gụ, 4.5m.

a) Silt, sand bearing fragments of mollusc shells, 7,8m; b) black-gray clayish silt, 7m;
c) yellow clay, sand intercalated with chocolate sand and silt, 4.5m.
493
6. 110.30 m.

7. Elphidium advenum (a), Ammonia beccarii (a), Spiroloculina luvida (a),
Quinqueloculina seminulina (a).

9. Nhiều nguồn gốc: biển, sông-biển, gió-biển, biển-đầm lầy và sông.

Polygenic: marine, fluvio-marine, eolo-marine, marine-marshy and fluvial.

11. Phạm Văn Hùng.

12. 12/1998

• Thái Ninh (Hệ tầng, Formation)

1. Proterozoi.

Proterozoic.

2. Phạm Đình Long, Tạ Hoàng Tinh, 1969.

3. Đông Bắc Bộ (I.1); các tỉnh Tuyên Quang, Phú Thọ

East Bắc Bộ (I.1); Tuyên Quang and Phú Thọ Provinces.

4. Trên đường Thái Ninh đi Hà Lộc, Tuyên Quang - Phú Thọ

On the road from Thái Ninh to Hà Lộc; x = 21038’, y = 105008’.

5.Đá phiến thạch anh -biotit-silimanit-granat, các lớp mỏng amphibolit

Quartz-biotite-sillimanite-garnet schist, interbeds of amphibolite.

6. >1000 m.

8. Chỉnh hợp trên của Ht. Tây Cốc, tiếp xúc kiến tạo với các hệ tầng khác

Conformably overlying the Tây Cốc Fm., but tectonically contacting with other
formations.

9. Lục nguyên. Biến chất khu vực tướng amphibolit

Marine, terrigenous. Amphibolite facies of regional metamorphism.

10. Là hệ tầng trên của phức hệ Sông Hồng

Being the upper formation of the Sông Hồng Complex.

11. Trần Tất Thắng.

12. 12/1998
494
• Thái Thuỵ (Hệ tầng, Formation)

1. Pliocen - Pleistocen

Pliocene - Pleistocene

2. Hoàng Ngọc Kỷ, 1978

3. Sông Hồng (I.2); đồng bằng Bắc Bộ

Sông Hồng (I.2), Bắc Bộ plain.

4. Lỗ khoan LK.20 Thái Thuỵ (Thái Bình), tại độ sâu 157,5 - 40,5m

Hole Lk.20 Thái Thuỵ (Thái Bình Province), at the depth of 157.5 - 40.5m.

5. a) Sỏi, cát thạch anh, 3,4m; b) cát lẫn sỏi, 13,7m; c) cát l ẫn s ỏi và th ấu kính b ột -
sét, 19,1m; d) bột, sét xen thấu kính sét, 4,7m.

a) Quartz granulte, sand, 3.4m; b) sand containing granule, 13.7m; c) sand mixed
with granule and lenses of silty clay, 110.1m; d) silty clay with lenses of clay, 4.7m.

6. 40.9 m.

7. Phức hệ BTPH (Bào tử: 39-47%, Hạt trần: 0.5-1% và Hạt kín: 53-61%), Ostracoda:
Acrinocythereis exanthemata, Butonia sp, Echinocythereis bradyi, E. cf. aferaensis,
Uroberis sp., Cytherella sp., Cytherelloidea latima.

Sporo-pollenic assemblage (with 39-47% spores, 0.5-1% Pinophyta and 53-61%
Magnoliophyta), Ostracoda; Acrinocythereis exanthemata, Butonia sp,
Echinocythereis bradyi, E. cf. aferaensis, Uroberis sp., Cytherella sp., Cytherelloidea
latima.

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Vĩnh Bảo (N2)

Unconformably upon the Vĩnh Bảo Fm. (N2)

9. Lục địa

Continental.

10. Ht. Hải Dương (một phần) Golovenok V.K, Lê Văn Châu, 1967 (đồng nghĩa);
Tầng Hà Nội: Hoàng Ngọc Kỷ và nnk, 1973 (đồng nghĩa); Tầng Sầm S ơn (vùng
Duyên Hải Bắc Bộ): Nguyễn Đức Tâm, 1976 (đồng nghĩa).




495
Hải Dương Fm. (part): Golovenok V.K., Lê Văn Châu, 1967 (synonym); Hà N ội
Fm.: Hoàng Ngọc Kỷ et al., 1973 (synonym); Sầm Sơn Fm. (in the coastal zone of
Bắc Bộ): Nguyễn Đức Tâm, 1976 (synonym).

11. Trịnh Dánh, (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Thanh Lạng (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon muộn

Late Devonian.

2. Dương Xuân Hảo 1965 (Tầng).

10. Đồng nghĩa của Ht. M ục Bãi (part.): Tr ần Tính (trong T ống Duy Thanh và nnk.
1986)

Invalid. Synonym of M ục Bãi Fm. (part.): Tr ần Tính (in T ống Duy Thanh et al.
1986).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Thần Sa (Hệ tầng, Formation)

1. Cambri muộn - ? Orđovic sớm

Late Cambrian - ? Early Ordovician.

2. Trần Văn Trị và nnk. 1964.

3. Đông Bắc Bộ (I. 1); Thái Nguyên, Bắc Cạn và Cao Bằng

East Bắc Bộ (I. 1); Thái Nguyên, Bắc Cạn and Cao Bằng provinces.

4. Theo suối Bản Chấu, vùng Thần Sa, Thái Nguyên. Hypostratotyp: theo đ ường ô tô
Bản Giốc đi Bằng Ca, Trùng Khánh, Cao Bằng

Along Bản Chấu stream, Thần Sa area, Thái Nguyên province; x = 21o48'; y =
105o55'. Hypostratotype: Along the road from Bản Giốc village to Bằng Ca village,
Trùng Khánh district, Cao Bằng province.

5. a) Đá phiến sét dạng sọc xen kẽ luân phiên với bột kết chứa vôi màu vàng l ục đôi
khi màu nâu đỏ, tím đỏ, trên mặt lớp có nhiều vẩy mica trắng và vết giun bò

496
(Planolites), 400m; b) đá phiến sét, cát bột kết màu xám lục nhạt xen các l ớp màu
nâu đỏ, tím đỏ xen kẽ đều đặn các lớp đá vôi sét, cát k ết th ạch anh ch ứa các v ẩy
nhỏ muscovit, 800m; c) đá phiến sét phân lớp mỏng xen kẽ các lớp cát k ết th ạch
anh chứa các vẩy mica, 600m.

a) Intercalation of stripped clay shale with yellowish-green, sometimes chocolate
siltstone, with mica scales and worm trails (Planolites) on the bedding surface, 400m; b)
clay shale, greenish-grey calcareous or chocolate, purple silty sandstone, intercalated
regularly with clayish limestone, muscovite-bearing greenish-grey calcareous quartz
sandstone, 800m; c) thin-bedded clay shale, interbeds of mica-bearing quartz sandstone,
600m.

6. 700 - 1800 - 2200 m.

7. Lotagnostus sp. (a), Agnostus sp. (a), A. cf. hedini (a), Olenidae (a), Damesella sp.
(b).

Tại mặt cắt Bản Giốc - Bằng Ca, trong tập trên cùng (dày 240 - 260m) -- At Bản
Giốc - Bằng Ca section, in the uppermost beds (240 - 260m thick) (Vũ Khúc, Bùi Phú
Mỹ và nnk. 1990): Lotagnostus ? sp., Charchaqia sp., Hedinaspis sp., H. regalis,
Paraolenus ? bongsonensis, Haniwa sp.

8. Chỉnh hợp trên Ht Mỏ Đồng (Vũ Khúc & Bùi Phú Mỹ 1990), không ch ỉnh h ợp d ưới
trầm tích Đevon hạ (loạt Sông Cầu)

Conformably overlying the Mỏ Đồng Fm., and unconformably underlying Lower
Devonian (Sông Cầu Group)

9. Biển

Marine.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Thiên Nhẫn (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giả định

Supposedly Triassic.

2. Mareichev A. (trong Đovjikov A. và nnk, 1965).


497
10. Các đá phiến silic này hiện được xếp vào Ht. La Khê tuổi Carbon sớm d ựa vào
Radiolaria mới phát hiện được gần đây

These beds of cherty shale have been attributed at present to the La Khê Fm. of Lower
Carboniferous on the basis of recently found Radiolarians.

11. Vũ Khúc.

12. 2/1999

• Thọ Lâm (Loạt, Group)

1. Jura sớm-giữa

Early-Middle Jurassic.

2. Bourret R., 1925 (Série).

3. Nam Bắc Trung Bộ (II.2); tỉnh Quảng Nam

South North Trung Bộ; Quảng Nam province.

5. Bao gồm các Ht. Bàn Cờ, Khe Rèn và Hữu Chánh

Including Bàn Cờ, Khe Rèn and Hữu Chánh Fms.

11. Vũ Khúc.

12. 11/1998

• Thông (Hệ tầng, Formation)

1. Miocen trung

Middle Miocene.

2. Lê Văn Cự và nnk, 1985 (điệp - Suite)

3. Tây Nam Bộ (IV); trũng Nam Côn Sơn

West Nam Bộ (IV); Nam Côn Sơn Depression.

4. Lỗ khoan Dừa-1X; bổ sung theo các lỗ khoan 12-A-1X, 12-B-1X, 12-C-1X và D ừa
2X (trên thềm lục địa).

Hole Dừa-1X; supplemented by data from holes No12-A-1X, 12-B-1X, 12-C-1X and
Dừa 2X (on the continental shelf).

5. a) Cát kết, sét kết; b) cát kết, sét kết, bột kết, than lửa dài.

498
a) Sandstone, claystone; b) sandstone, claystone, siltstone, lignite.

6. 400-550 m.

7. Foraminifera: Globorotalia gaimardii, Gl. mayeri, Gl. fohsi, Globigerinoides trilobus,
Orbulina universa, Ammonia, Elphidium, Amphistegina; Nannoplankton: Discoaster,
Sporomorpha: Florschuetzia trilobata, Fl. semilobata, Fl. levipoli (a,b).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Dừa (N11).

Conformably upon Dừa Fm. (N11).

9. Biển nông

Shallow-marine.

10. Ht. Mãng Cầu: Lê Văn Cự và nnk, 1985 (đồng nghĩa).

Mãng Cầu Fm.: Lê Văn Cự et al., 1985 (synonym).

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Thủ Đức (Hệ tầng, Formation)

1. Pleistocen giữa-muộn

Middle-Late Pleistocene.

2. Hà Quang Hải và nnk, 1989

3. Đông Nam Bộ (III.2); Tp Hồ Chí Minh, các tỉnh Bình Dương, Tây Ninh

East Nam Bộ (III.2); Hồ Chí Minh City, Bình Dương and Tây Ninh Provinces.

4. Vùng Dầu Tiếng, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương

Dầu Tiếng area, Bến Cát District, Bình Dương Province; x = 11°17’, y = 106°22’.

5. a) Cát, cuội, sỏi nhiều thành phần, có cuội tectit mài tròn, 4 m; b) cát, sạn ch ứa
kaolin, 12m

a) Polymictic sand, pebble, bearing rounded tektite fragments, 4m; b) sand, grit
containing kaolin, 12 m.

6. 4-30 m.

8. Không chỉnh hợp trên các thành tạo cổ hơn và dưới Ht. Củ Chi (QIII)

499
Unconformably lying upon older formations, and under Củ Chi Fm (QIII).

9. Sông

Fluvial.

11. Phạm Văn Hùng.

12. 10/1998

• Thuỷ Đông (Hệ tầng, Formation)

1. Pleistocen giữa-muộn

Middle-Late Pleistocene.

2. Nguyễn Ngọc Hoa và nnk., 1996.

3. Tây Nam Bộ (IV); đồng bằng Nam Bộ

West Nam Bộ (IV); Nam Bộ Plain.

4. Lỗ khoan LK.22 ở thị trấn Thuỷ Đông, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An; x = 10 °39’,
y = 106°10’

Hole LK.22 at Thuỷ Đông Small Town, Tân Thạnh District, Long An Province.

5. a) Cát lẫn ít sỏi, cuội, 52m; b) bột sét gắn kết chắc, 12m.

a) Sand mixed with a little pebble, 52m; b) well cemented clayey silt, 12m.

6. 25-70 m.

7. Pseudorotalia schroeteriana (a), Ps. equatoriana (a), Quinqueloculina sp. (a).

8. Không chỉnh hợp trên trầm tích Pleistocen hạ và/hoặc không ch ỉnh h ợp d ưới tr ầm
tích Pleistocen thượng

Unconformably upon Lower Pleistocene sediments, and conformably/or not under
Upper Pleistocene ones.

9. Sông-biển

Fluvio-marine.

11. Phạm Văn Hùng.

12. 10/1998

• Tiên An (Hệ tầng, Formation)
500
1. Neoproterozoi - Cambri sớm

Neoproterozoic - Early Cambrian.

2. Nguyễn Xuân Bao và nnk.

3. Trung Trung Bộ (III.1); các tỉnh Quảng Nam, Quảng Ngãi, Gia Lai.

Middle Trung Bộ (III.1); Quảng Nam, Quảng Ngãi and Gia Lai Provinces.

4. Vùng Tiên An, huyện Tiên Phước, Quảng Nam; x = 15o25’, y = 108o12’

Tiên An area, Tiên Phước District, Quảng Nam Province.

5. Đá phiến biotit- hai mica - silimanit, đá phiến mica - graphit xen l ớp m ỏng ho ặc
thấu kính amphibolit, đá hoa

Biotite - two-mica - sillimanite schist, mica-graphite schist, interbeds or lenses of
amphibolite and marble.

6. 1000 m.

9. Biển; biến chất tướng epiđot-amphibolit

Marine; epidote - amphibolite facies of regional metamorphissm.

10. Hệ tầng được phân ra với tính chất là hệ tầng trên c ủa lo ạt Khâm Đ ức, nh ưng s ự
phân chia này chưa được chấp nhận rộng rãi.

The Formation has been established as the upper part of the Khâm Đ ức Group, but
this subdivision has not been accepted widely yet.

11. Trần Tất Thắng.

12. 9/1999

• Tiên Hưng (Hệ tầng, Formation)

1. Miocen muộn

Late Miocene.

2. Golovenok V.K., Lê Văn Chân (trong Trần Đình Nhân, Tr ịnh Dánh), 1975 (đi ệp -
Suite)

3. Sông Hồng (I.2); đồng bằng Bắc Bộ

Sông Hồng zone (I.2); Bắc Bộ plain.


501
4. Lỗ khoan 4 ở Tiên Hưng, Thái Bình

Hole No4 at Tiên Hưng District, Thái Bình Province; x = 20°34’, y = 106°18’.

5. a) Hệ xen kẽ của cát kết glauconit, cát bột kết phân lớp, cát kết, sét k ết và than,
600-1000m; b) cát bột kết, sét kết, cát kết, 1050-1150m; c) cát kết, bột kết gắn kết
yếu, sét kết và than nâu, 260-552m.

a) Intercalation of glauconite sandstone, bedded silty sandstone, sandstone, claystone
and coal, 600-1000m; b) silty sandstone, claystone, sandstone, 1050-1150m; c) feebly
cemented sandstone, siltstone, claystone and brown coal, 260-552m.

6. 2850-3200 m.

7. Vết in lá của phức hệ Trapa - Acrostichum - Oleandra và Thân m ềm bi ển nông (a)
vết in lá của phức hệ Quercus cf. lobbii - Diospyros brachysepala; phức h ệ BTPH
phong phú và đa dạng (b), vết in lá của phức hệ Typha latissima - Phragmites
oeningensis; phức hệ BTPH phong phú và đa dạng (c).

imprints of leaves of Trapa-Acrostichum-Oleandra assemblage and shallow - marine
molluscs (a); imprints of leaves of Quercus cf. lobbii - Diopyros brachysepala
assemblage; abundant sporo-pollenic assemblage (b); inprints of leaves of Typha
latissima - Phragmites oeningensis assemblage; abundant sporo-pollenic assemblage
(c).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Phủ Cừ (N12)

Conformably Phủ Cừ Fm. (N12).

9. Lục địa

Continental

10. Miocen: Trần Đình Nhân (trong Trần Văn Trị và nnk. 1977) (không hợp thức)

Miocene: Trần Đình Nhân (in Trần Văn Trị et al. 1977) (invalid)

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 9/1998

• Tiền Giang (Hệ tầng, Formation)

1. Miocen trung


502
Middle Miocene

2. Lê Văn Cự và nnk, 1985 (điệp - Suite)

3. Tây Nam Bộ (IV); trũng Cửu Long; gần Cù Lao Dung và cử Sông Hậu; x = 9 o41’, y
= 106o16’

West Nam Bộ (IV); Cửu Long basin, near Cù Lao Dung and the estuary of Hậu River

4. Lỗ khoan Cửu Long I, gần Cù Lao Dung và cửa sông Hậu; x = 9o41’, y = 106o16’

Hole Cửu Long I, near Cù Lao Dung and the estuary of Hậu River.

5. a) Sét kết; b) cát kết, bột kết, sét kết, thấu kính than nâu

a) Claystone; b) sandstone, siltstone, claystone, lenses of brown coal.

6. 800 - 85 m.

7. Trùng lỗ Rotaliidae (a); phức hệ BTPH Florschuetzia levipoli (b)

Foraminifers of Rotaliidae (a); sporo-pollenic assemblage of Florschuetzia levipoli
(b)

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Bạch Hổ (N11)

Unconformably overlying the Bạch Hổ Fm. (N11)

9. Biển

Marine.

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Tiêu Giao (Hệ tầng, Formation)

1. Pliocen

Pliocene.

2. Trần Đình Nhân, Trịnh Dánh, 1975 (điệp-Suite).

3. Đông Bắc Bộ (I.1), huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh

East Bắc Bộ (I.1), Hoành Bồ District, Quảng Ninh Province.

4. Vùng Tiêu Giao - Giếng Đáy


503
Tiêu Giao - Giếng Đáy area; x = 20°59’, y = 106°58’.

5. a) Bột kết, cát kết, 20m; b) xen kẽ của cuội kết, sạn kết, cát kết, 100-180m.

a) Siltstone, sandstone, 20m; b) intercalation of conglomerate, gritstone and
sandstone, 100-180m.

6. 100-200 m.

7. Viviparus cf. margaryaeformis (a), các phức hệ sinh thái - tuổi thực vật: Quercus cf.
neriifolia - Acer trilobatum - Zelkova zelkovifolia, Phragmites oeningensis - Typha
latissima, Fagus cf. stuxbergii - Phoebe pseudolanceolata (b).

Viviparus cf. margaryaeformis (a), chrono-ecological vegetative assemblages:
Quercus cf. neriifolia - Acer trilobatum - Zelkova zelkovifolia, Phragmites
oeningensis - Typha latissima, Fagus cf. stuxbergii - Phoebe pseudolanceolata (b).

8. Chỉnh hợp trên Ht. Đồng Ho (N13)

Conformably upon the Đồng Ho Fm. (N13)

9. Lục địa

Continental.

10. Hệ Neogen (một phần), Đovjikov A.E. và nnk. 1965 (không h ợp l ệ); Đi ệp Rinh
Chùa: Trần Đình Nhân (trong Trần Văn Trị và nnk.) 1977 (đồng nghĩa); đi ệp Đ ồng
Ho (một phần): Phạm Văn Quang và nnk. 1969 (đồng nghĩa); đi ệp Đ ồng Ho (m ột
phần): Hoàng Ngọc Kỷ và nnk. 1979 (đồng nghĩa); Ht. Rinh Chùa: Tr ịnh Dánh
(trong Phan Cự Tiến và nnk. 1989; Vũ Khúc, Bùi Phú M ỹ và nnk, 1989) (đ ồng
nghĩa)

Neogene (part.): Dovzhikov A.E. et al. 1965 (invalid); Rinh Chùa Suite: Trần Đình
Nhân (in Trần Văn Trị et al. 1977) (synonym); Đồng Ho Suite (part.): Phạm Văn
Quang et al. 1969 (synonym); Đồng Ho Suite (part.): Hoàng Ngọc K ỷ et al. 1979
(synonym); Rinh Chùa Fm: Trịnh Dánh (in Phan Cự Tiến et al. 1989; Vũ Khúc, Bùi
Phú Mỹ et al., 1989) (synonym).

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 7/1998

• Tòng Bá (Loạt, Group)


504
1. Paleozoi sớm

Early Paleozoic.

2. Tạ Hoàng Tinh 1970.

5. Gồm các Ht. (điệp) B ản K ỉn, Bản Mào, Tam S ơn, Sàng Th ần

Composed of Bản K ỉn, B ản Mào, Tam S ơn and Sàng Th ần Fms. (Suites).

10. Loạt Tòng Bá và các hệ tầng (điệp) thành phần mô tả không đúng quy cách, nên sau
đó được xếp vào các Ht. Khao Lộc, Pia Phương và Bản Thăng

The Tòng Bá Group and its formations (suites) were incorrectly described, and then
attributed to Khao Lộc, Pia Phương and Bản Thăng Fms.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Tốc Tát (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon muộn, Famen - ? Carbon sớm, Turnai

Late Devonian, Famennian - ? Early Carboniferous, Tournaisian.

2. Phạm Đình Long 1975.

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Cao Bằng, Hà Giang

East Bắc Bộ (I.1); Cao Bằng and Hà Giang provinces.

4. Từ Bản Ngắn theo đường đất qua khu mỏ Tốc Tát về phía đ ỉnh cao 100, Trùng
Khánh, Cao Bằng. Hypostratotyp: Bằng Ca - bản Khưa Khoang, Hạ Lang

From Bản Ngắn village along the track crossing Tốc Tát Mine to the height 100, Trùng
khánh district, Cao Bằng province; x = 22o49'; y = 106o23'. Hypostratotype: from Bằng
Ca village to Khưa Khoang village, Hạ Lang district, Cao Bằng province.

5. a) Đá vôi dạng dải phân lớp rất mỏng, có màu sắc sặc sỡ: tím đỏ, nâu đỏ, xám lục, xen
nhiều lớp đá phiến sét silic có vôi và đá vôi sét, 30 - 50m; b) đá vôi dạng dải xen các
lớp đá vôi sét hoặc đá sét vôi có silic, 80m; c) đá vôi xen kẽ thưa thớt các lớp mỏng đá
vôi sét, 80m; d) dưới cùng là vỉa quặng mangan dày 0,1 - 1,70m, chuyển lên đá vôi hơi
bị tái kết tinh, 70m.




505
a) Variegated, red-violet, chocolate, green-grey, very thin-bedded and stripped
limestone, interbeds of calcaro-siliceous shale and clayish limestone, 30-50m; b)
stripped limestone, interbeds of clayish limestone and cherty marl, 80m; c) limestone,
sparse interbeds of clayish limestone, 80m; d) manganese ore-bearing beds of 0.10 -
1.70m in thickness, grading upward to weakly crystallized limestone, 70m.

6. 160 - 290 m.

7. Palmatolepis glabra pectinata (a), P. quadrantinodosa (a), P. minuta minuta (a, c), P.
minuta schleizia (a, c, d), Archaesphaera sp. (c), Bisphaera sp. (c), Archaesphaera ex
gr. minima (c), A. ex gr. grandis (c), Quasiendothyra ex gr. communis (c),
Palmatolepis glabra glabra (c), P. gracilis gracilis (c, d), P. perlobata perlobata (c,
d), Ligonodina monodentata (c, d), Polygnathus styriacus (c, d), P. granulosus (c, d),
Diplododella aurita (c, d), Hindeodella subtilis (c, d), Icriodus alternatus (c, d),
Spathognathodus trigosus (c, d).

Ở mặt cắt Bằng Ca, trong đá vôi màu xám đen n ằm sát ngay d ưới v ỉa qu ặng
mangan (tương ứng tập c) -- At Bằng Ca section, in the dark grey limestone
underlying manganese ore seam (corresponging to c): Plicatifera aff. nigerina,
Donella aff. minima, Camarotoechia aff. baitalensis, Overtonia sp., Cyrtospirifer sp.,
Barroisella sp...

8. Chỉnh hợp trên Ht Hạ Lang (D2 gv hl) và dưới Ht Lũng Nậm (C1 ln)

Conformably overlying the Hạ Lang Fm. and underlying the Lũng Nậm Fm. (C1 ln)

9. Biển

Marine.

10. “Série” Mã Pí Lèn: Deprat J. 1915 (đồng nghĩa) ; Đá vôi vân đỏ (sọc dải): Bourret R.
1922 (tên lỗi thời)

“Série” of Ma-pi-leun “Série”: Deprat J 1915 (synonym); "Calcaires griottes":
Bourret R. 1922 (old term).

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998

• Trà Cú (Hệ tầng, Formation)

1. Oligocen

506
Oligocene.

2. Lê Văn Cự và nnk, 1985.

3. Tây Nam Bộ (IV); đồng bằng Nam Bộ

West Nam Bộ (IV), Nam Bộ Plain.

4. Lỗ khoan Cửu Long I, gần Cù Lao Dung và cửa sông Hậu; x= 9°41’, y = 106°16’

Hole Cửu Long I, near Cù Lao Dung and estuary of Hậu River.

5. Cuội kết đa khoáng chuyển lên cát kết xen cát bột kết, bột kết và sét kết

Polymictic conglomerate grading upward to sandstone intercalated with silty
sandstone, siltstone and claystone.

6. ≈ 250 m.

7. Phức hệ BTPH Florchuetzia semilobata - Fl. trilobata. Các dạng gặp phong phú: Fl.
semilobata, Fl. trilobata, Verrucatosporites usmensis, Cyatheacidites sp., Disporites
sp., Pinus sp., Sequoiapollenites sp., Trudopollis sp., Rettitricolporites sp.,
Subtriaporopollenites sp., Taxodium sp., v.v.., vắng mặt: Bombacidites sp. và
Diplosporites sp.

Sporo-pollenic assemblage of Florschuetzia semilobata - Fl. trilobata. Abundant
taxa: Fl. semilobata, Fl. trilobata, Verrucatosporites usmensis, Cyatheacidites sp.,
Disporites sp., Pinus sp., Sequoiapollenites sp., Trudopollis sp., Rettitricolporites sp.,
Subtriaporopollenites sp., Taxodium sp., etc., absent: Bombacidites sp. and
Diplosporites sp.

8. Không chỉnh hợp trên Ht. Cù Lao Dung tuổi Eocen

Unconformably upon the Eocene Cù Lao Dung Fm..

9. Lục địa

Continental.

10. Điệp Trà Tân: Lê Văn Cự và nnk 1985 (đồng nghĩa)

Trà Tân Suite: Lê Văn Cự et al. 1985 (synonym).

11. Trịnh Dánh (Trinh Dzanh).

12. 7/1999

507
• Trà Tân (Hệ tầng, Formation)

1. Oligocen muộn

Late Oligocene

2. Lê Văn Cự và nnk, 1985.

10. Hiện xếp vào Ht. Trà Cú (Oligocen) do không khác biệt về địa tầng và cổ sinh

Attributed at present to the Trà Cú Fm. (Oligocene) by the undifferentiated
stratigraphic and paleontological characteristics.

11. Trịnh Dánh, (Trinh Dzanh).

12. 9/1999

• Trại Sưu (Hệ tầng, Formation)

1. Trias giữa

Middle Triassic.

2. Phạm Văn Quang, 1973.

10. Đồng nghĩa của Ht. Nà Khuất

Synonym of Nà Khuất Fm.

11. Vũ Khúc.

12. 11/1998

• Tràng Kênh (Hệ tầng, Formation)

1. Đevon giữa, Givet

Middle Devonian, Givetian.

2. Nguyễn Quang Hạp 1967

3. Đông Bắc Bộ (I.1); tỉnh Hải Dương, Hải Phòng và Quảng Ninh

East Bắc Bộ (I.1); Hải Dương, Hải Phòng and Quảng Ninh provinces.

4. Từ Hoàng Thạch qua núi Han đến bờ sông Kinh Thày, vùng Kinh Môn, Hải Dương

From Hoàng Thạch townlet crossing Han Mt. to the Kinh Thày river, Kinh Môn
district, Hải Dương province; x = 21o01'; y = 106o35' 40’.


508
5. a) Đá phiến sét vôi, đá vôi hữu cơ dạng trứng cá, tái kết tinh, 70 - 80m; b) đá vôi trứng
cá, chứa di tích hữu cơ, 50m; c) đá phiến silic xen đá vôi, 70 - 150m; d) đá vôi sét,
cấu tạo trứng cá chứa di tích hữu cơ xen kẽ các lớp mỏng đá phiến sét, 30 - 40m; e)
đá vôi hạt mịn, đôi khi bị đolomit hóa, chứa nhiều di tích hữu cơ, cấu tạo trứng cá,
200m

a) Marlaceous shale, recrystallized, oolite-like organic limestone, 70 - 80m; b) oolite-like
limestone bearing abundant fossils, 50m; c) cherty shale, some interbeds of limestone, 70
- 150m; d) oolitic, clayish limestone, thin interbeds of clay shale, 30 - 40m; e) oolitic,
locally dolomitized, pelitomorphic limestone bearing organic matter, 200m.

6. 420 - 490 m.

7. Stringocephalus burtini (a), Amphipora ramosa (a, d-e). Trong ph ần trên c ủa h ệ
tầng, tương ứng với tập (d) và (e) -- From upper part of the formation,
corresponding to (d) and (e), following fossils were also gathered (T ống Duy
Thanh et al. 1986) : Amphipora angusta, A. cf. laxeperforata, Stachyodes insignis,
Stromatopora concentrica, Thamnopora nicholsoni, T. polygonalis, T. polytrematiformis,
Trachypora dubatolovi, Alveolites admirabilis, Crassialveolites crassus, C.
macrotrematus, Caliapora battersbyi, C. robusta, Scoliopora denticulata, Coenites
fascicularis, C. simplex, Syringopora eifelensesis, Heliolites porosus, Chaetetes
(Litophyllum) inflatus, Pachytheca sp., Stringophyllum (Sociophyllum) sp..

8. Chỉnh hợp trên Ht Dưỡng Động (D1-2 dd) và dưới Ht Con Voi (D3-C1 cv)

Conformably overlying the Dưỡng Động Fm. (D1-2 dd), conformably underlying the
Con Voi Fm. (D3 - C1 cv).

9. Biển

Marine.

10. Ht. Tràng Kênh được coi là một hệ tầng thành phần của loạt Bản Páp. Điệp (Ht.)
Lỗ Sơn: Phạm Văn Quang 1971 (đồng nghĩa)

The Tràng Kênh Fm. has been treated as a component of the Bản Páp Group. Junior
synonym: Lỗ Sơn Suite (Fm.): Phạm Văn Quang 1971.

11. Tống Duy Thanh, Nguyễn Đức Khoa.

12. 8/1998


509
• Trảng Bom (Hệ tầng, Formation)

1. Pleistocen sớm, phần muộn

Late Early Pleistocene.

2. Hà Quang Hải và nnk., 1989

3. Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ (III.2); tỉnh Đồng Nai

South Trung Bộ and East Nam Bộ (III.2); Đồng Nai Province.<