Sao lưu, quản lý người dùng, boot loader

Chia sẻ: Thanh Thanh | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:15

0
92
lượt xem
20
download

Sao lưu, quản lý người dùng, boot loader

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo chuyên đề hệ điều hành vê Sao lưu, quản lý người dùng, boot loader

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Sao lưu, quản lý người dùng, boot loader

  1. Â u  ửu  B Long
  2. Sao lưu & phục hồi Khâu tối cần thiết đối với người quản trị. Nên được thực hiện tự động hóa (scripting+scheduler) Các dạng backup thông dụng: Full backup Incremental backup Network backup Dump backup
  3. Sao lưu & phục hồi Các tiêu chí backup & restore: Tính quan trọng của dữ liệu. Lượng dữ liệu. Chi phí dành cho sao lưu. Thời gian dành cho sao lưu. Dữ liệu nên được backup nhiều lần và đặt ở nhiều nơi.
  4. Sao lưu… Công cụ sao lưu tông dụng trong linux: Text User Interface(tui):  tar  cpio  l   cpi ­ s | o ov  diect y. o   >  r or cpi  fnd  prnt­ i .­ i  dept |cpi ­ > r cpi h   o ov  tee. o   cpi ­v  diect y. o  o i
  5. Sao lưu...  dd  dd f dev/ i=/ hdx  =/ h/o/m age of pat t i  dd f dev/ o  =/ h/o/m age  =bl i=/ zer of pat t i bs ocks ze  i count=num ber bl of ock  dd f pat t i age  =/ i=/ h/o/m of dev/ hdx  rsync  r ync optons   our s [ i ]s ces des     t  source&desc: us @ hos : er tpor /ienam e  tfl  r ync r/ s ­  hom e  backup@ 192. 1. / e/ 168. 12:hom backup/ bkupdat a
  6. #!bi bas / n/ h # #  eat   cr es backups ofes entalfl     s i  ies # D A TA ="/ e r  us /ocalhtpd" hom /oot/ rl / t CO N FI ="/ c varlb varnam ed" G et / /i / / LIST="/m p/ t backls _$$.xt it t " # s   dat et$( e) # i es   ft t"$1"  "Sun"  hen =  ;t     #  eekl a ul       w y  f lbackup    ldat and  i   eti : ofal  a  confg.s tngs     #          t   z  m ntbackup/ a/ a_f l     arcf "/ / dat dat ul_$6­ $3.gz"  A TA $2­ t $D     r  f/ ntbackup/ a/ a_dif     m ­  m / dat dat f *     #          t   z  m ntbackup/ i confg_f l     arcf "/ / confg/ i ul_$6­ $3.gz"  $2­ t $CO N FIG     r  f/ ntbackup/ i confg_dif     m ­  m / confg/ i f *
  7. el e s     # ncr ent        i em albackup:     #          fnd  A TA  dept ­ype  (­ i e 1 o m tm e 1 )­ i       i $D ­ h t f\ ctm ­ ­ ­ i ­ \ prnt>  $LIST     t   zT  / ntbackup/ a/ a_dif     arcf " m / dat dat f _$6­ $3.gz" " ST" $2­ t   $LI     r  f" ST"     m ­   $LI     #          fnd      i $CO N FI  dept ­ype  \ ctm e 1 o m tm e 1 )­ i   G ­ h t f (­ i ­ ­ ­ i ­ \ prnt>  $LIST     t   zT  / ntbackup/ i confg_dif     arcf " m / confg/ i f _$6­ $3.gz" " ST" $2­ t   $LI     r  f" ST"     m ­   $LI fi #
  8. Sao ưu.. l . G raphi   s  nt f G U I : calU erI er ace( )  K eep s backup  f backup w  .. .
  9.  ậ Bàit p Sửa ie crpttên    t ể hực  ện  fl s i  r để có h t hi công  ệc  vi backup  t tcả  fl tong hư  ục varw w w   t ư  ục  ấ   các ie r t m / / vào h m ~/backup Y êu  ầu:t ực  ện  c  h hi công  ệc ncr ent   vi i em albackup  ỗim    i ngày hứ  t ực  ệc  ngày,rêng  t 5 h hi công  ệc ul  vi f lbackup úc  l 24h:00 Scrpts   c ie  ấu  nh  backup/ i  ẽ đọ fl c hì ~/ bkup. ,l fl t   conf à ie ext vớicác ùy  ọn  dạng  val s   t ch có  key  ue au: f l r orf s  uôn hực  ện ul  ul:tue   al e:l t hi f lbackup cl :tue   al e:khit ực  ện ul  ear r orf s    h hi f lbkup,xóa  fl i     các ie ncr tướ bakup r c s ed:tue   al e:vô  ệ hóa crptbackup di abl  r orf s   hi u  s i  
  10. Q uản ý  ườidùng l ng   N gườidùng  t ể huộc  ề  ều    có h t  r đ có  v nhi nhóm ,tong  ó  1  nhóm   nh. chí M ỗingườidùng  nhóm   1 D .     và  có  I Các ie ưu r  hông i ngườidùng: fl l tữ t tn    / c/ s d et pas w / c/ hadow et s / c/ oup et gr / c/ hadow et gs
  11. Q uản ý  ườidùng l ng   Các ệnh  ản ý  er l qu l us : us add er us m od er us del er pas w d s Các ệnh  ản ý  l qu l nhóm : groupadd groupm od groupdel
  12.  ậ Bàit p V i ts i   ả ập ệnh  er và  oupadd ế  crptgi l l us add  gr
  13. Bootoader l Làm   ệm   ụ  nhi v chuyển i p  ữa  tì PO ST  O S tế gi quá rnh  và  Các  l  hông  ụng r lnux: bootoadert d tong i LILO G RU B
  14. G R U B  bootoader l Được    ttong bootgr càiđặ  r / / ub Fie  ấu  nh:/ / ub/ enu.s   ớicác ham  ố  nh l c hì  bootgr m l tv   t s chí  def t aul  tm eout i  tte il r oot  m akeactve i  chai oader nl  kernel  i td nir  pas w or s d
  15. G RUB Càiđặtl igr    ạ   ub: sudo  ub gr fnd bootgr s age1 i / / ub/ t r  hd?, oot( ?) s up hd?) et ( qui t
Đồng bộ tài khoản