Siêu âm thai tam cá nguyệt thứ nhất

Chia sẻ: htc_12

Hầu hết các thai phụ cảm thấy tam cá nguyệt thứ hai trôi qua nhẹ nhàng hơn tam cá nguyệt đầu tiên nhưng cũng cần phải được thông tin đầy đủ về thai kỳ trong những tháng này. Bạn có thể thấy những triệu chứng như nôn ói và mệt mỏi biến mất. Nhưng những thay đổi khác, gây chú ý hơn của cơ thể có thể xuất hiện. Bụng của bạn sẽ lớn ra trong lúc bạn tiếp tục tăng cân và em bé tiếp tục lớn. Và trước khi tam cá nguyệt này kết thúc, bạn sẽ cảm thấy...

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Siêu âm thai tam cá nguyệt thứ nhất

SIÊU ÂM THAI
TAM CÁ NGUY T TH NH T

BS. Lưu Th Thanh ào




M t s thu t ng dùng trong siêu âm
3 tháng u thai kỳ
thá kỳ
• Menstrual age : Tu i kinh kỳ
kỳ
• Gestation age : Tu i thai kỳ
kỳ
• Fetal age : Tu i thai nhi
• Conception age : Tu i th thai
• Menstrual age = Conceptional age+ 2 tu n
• GS (Gestational sac) : Tú i thai





1
• K trung bình c a túi thai
bì tú
= Chi u dài + chi u r ng + chi u sâu / 3

• CRL (Crown - rump - lenght) : Chi u dài

u - mông
• Yolk sac : T úi noãn hoàng
Tú hoà
• BPD (Biparietal Diameter) : K lư ng nh
(Biparietal




2
1. Hình nh siêu âm





1.1 Túi thai


• Th y ư c túi thai t 4- 4,5 tu n tính t

ngà
ngày u kỳ kinh cu i.
kỳ
• Là m t vòng ph n âm tr ng ư c vi n b i
m t l p ph n âm sáng.

• N m trong l p màng r ng c a n i m c t

cung.
• L ch m t bên so v i ư ng gi a lòng t
cung.




3
Tú i thai trong t cung sau tr k inh 4 ng ày
ngà




T cung c t d c, tú i thai n m trong l p màng r ng
tú mà




4
1.2 D u hi u túi thai kép (Double
tú ké
Decidual Sac Sign)
• 2 ư ng vi n ph n âm sáng c a niêm m c t

cung.
+ Bên ngoà i llà l p m àng r ng thành (decidual
ngoà à mà thà
parietalis).
+ Bên trong llà l p màng r ng bao (dec idual
à mà
capsularis).
• Màng r ng áy (dec idual basalis) llà ph n niêm
à
m c ti p giáp v i l p cơ thành t cung, s h p
giá thà
v i l p màng m c a thai
mà thà
thành l p bánh

nhau.




Tú i thai k ép m t c t ngang bu ng t cung




5
T úi thai k é p
ké m t c t trá n
trá




1.3 Túi noãn hoàng (Yolk Sac)
Tú hoà

• Th y ư c tu i thai 5-5,5 tu n, llà m t
5- à
vòng tròn u ph n âm tr ng, b m ng.
• M i khoang i ch có m t túi noãn hoàng.
tú hoà
• Khi khoang i phát tri n, túi noãn hoàng
phá tú hoà
b ép sát vào th ành c a khoang m
sá và thà
tu i thai 11 tu n.




6
T úi noãn hoà ng
hoà




1.4 Phôi thai

• Xu t hi n u tiên như m t i m sáng

d y lên bên c nh túi noãn hoàng.
tú hoà
• th i i m này s th y ư c cùng llúc 2
nà cù ú
túi ph n âm tr ng n m trong khoang m
túi noãn hoàng nh và túi i l n hơn có
hoà có
phôi thai n m bên trong. T úi i ư c

thà
thành l p trư c túi noãn hoàng nhưng khó
tú hoà khó
th y trên siêu âm hơn túi noãn hoàng.
tú hoà




7
• Phôi thai ư c th y rõ tu i thai 6-6,5
6-
tu n. Khi phôi thai o ư c 5mm n u
không th y ho t ng tim có nghĩa là thai
có nghĩ là
ã ch t.
• Khoang i phát tri n nhanh hơn khoang
phá
m, n tu n 14 m àng i m àng i s áp
mà mà
sát m àng m, khi ó ch còn 1 khoang

duy nh t là khoang i.





P hôi thai




8
2. Cơ th h c thai nhi t 7 – 14 tu n




2.1 Thai 7 – 8 tu n

• Chi u dài
dà u - mông o ư c t 6-11mm
7 tu n và 14-21mm 8 tu n. Não b
và 14-
phá
phát tri n nhanh v i ph n não tiên kh i có

d ng nh ng túi cu n ph n âm tr ng.

• T úi noãn hoàng co nh d n.
hoà
• Ru t thai nhi b t u chui vào o n g n

chân cu ng r n.




9
• Màng i llà m t màng m ng bao quanh
à mà
thai nhi và phân cá ch thai nhi v i khoang
và cá
m.
• Nhau b t u d y lên v trí tr ng th
trí
tinh làm t , ánh d u v trí nhau th t s
là trí
sau này.





M t c t d c gi a thân : ph n não th t thai nhi c ó hình d ng c ác t úi ph n âm tr ng
có cá tú




10
Ru t thai nhi thoá t v v à o chân cu ng r n : có v ùng ph n âm sá ng
thoá có sá o n
cu ng r n sá t thà nh b ng
sá thà




2.2 Thai 9 – 11 tu n

• CRL trung bình 23mm
bì 9 tu n, 31mm
thai 10 tu n và 41mm thai 11 tu n.

• Thai nhi có th nhìn th y rõ qua siêu âm
có nhì
b ng ho c âm o .
• Có c ng toàn thân ho c c
toà ng c a
các chi.
• Não th t thai nhi tương i r ng ch a y
các ám r i m ch m c.




11
C t ngang h p s v trí 2 não th t bên : Các ám r i m ch m c có ph n âm
trí Cá có
sáng.




• Ru t thai nhi tr vào khoang b ng.
• Nh p tim thai tăng d n 120 - 160
nh p/phút sau 6 - 7 tu n.
p/phú
• Kích thư c túi i so v i CRL nên > 5mm.





12
Thai 9 tu n : T úi noãn hoà ng b é p v à o g n sá t m à ng
Tú hoà và sá mà m




Thai 9 tu n : m t c t trá n. C á c m m chi trên v à chi dư i.
trá Cá và




13
2.3 Thai 12 – 14 tu n

• Màng i áp sát màng
sá mà m, không còn
th y khoang m.
• H p s thai nhi hoá xương y , th y
hoá
ư c các xương và các kh p s .
cá và
• Tu i thai b t u ư c ư c tính d a vào
tí và
các s o ư ng kính lư ng nh, chu vi
kí chu
vòng u và chi u dài xương ùi.
và dà




• Th y ư c c ác cơ quan n i t i tr ng y u: gan,

d dày, bàng quang, ru t. V i u dò âm o,

m t c t 5 bu ng s th y ư c c ác ngăn tim v à
cá và
c ác m ch máu l n xu t phát t tim.
má phá
• Th y ư c t chi v à c ác o n xương g n, gi a,

xa. ánh giá ư c s cân i gi a c ác chi v à c ác
giá cá và
ph n khác trong cơ th .
khá
• C ó th phát hi n nh ng d t t s m: không c ó
phá có
xương s , m t chi, thoát v r n ... ho c nh ng
thoá
d u hi u báo ng nguy cơ cao nh ng r i lo n

nhi m s c th như phù n dư i da, không c ó
phù có
xương c ánh mũi...
cá mũ




14
3. Các s
Cá o




3.1 Túi thai


• o h t b trong, không bao g m vòng
ph n âm sáng bên ngoài.
sá ngoà
• o c ba chi u: d c, ngang và chi u cao.

ư ng kính trung bình c a túi thai s là
kí bì tú
trung bình c ng c a ba s o trên.
bì trên.




15
o ư ng kính tú i tha i
kí tú




3.2 Túi noãn hoàng
Tú hoà

• T úi có hình tròn
có u, b m ng, ph n âm
tr ng, K 5-6mm th i i m xu t hi n.
• o theo b trong – trong.




16
3.3 Chi u dài
dà u – mông

• Là s o tính tu i thai chính xác nh t
chí xá
6-10 tu n vì s thay
vì i sinh h c không
áng k tu i thai < 12 tu n.
• o ngay t khi th y ư c phôi thai.
• o m t c t d c có chi u dài dài nh t,
dà dà
th y rõ ư c 2 i m u và cu i c a

phôi thai, không o g m chi và túi noãn
không và
hoà
hoàng.




o chi u d ài
dà u – mông thai nhi




17
3.4 Nuchal translucency (NT)

• Là t dùng di n t hình nh th y ư c
trên siêu âm c a l p mô dư i da b phù n
phù
do t d ch ( có ph n âm kém), thư ng d
có ké
th y ph n gáy.

• Th i i m t t nh t o NT là t 11 tu n

n 13 tu n 6 ngày.
ngà




• o llúc thai n m yên
ú tư th trung gian, không
g p ho c ư n ngư i. Phóng i màn h ình
Phó mà hì ch
th y ph n u v à ng c thai nhi, sao cho tr s

o c ó th thay
có i trong kho ng 0,1mm.
0,1mm.
• o ph n d y nh t c a v ùng ph n âm kém,
vù ké
th ng góc v i da. Lưu ý không
gó con tr n m
bên ngoài l p da ho c bên trong ph n d ch. Nên
ngoà Nên
o 3 l n v à l y trung bình c ng.
và bì




18
Nh ng y u t có th làm tăng
t l dương tính gi khi o NT

• th i i m kh o sát, m àng i có th
sá mà có
chưa áp sá t m àng m nên ph n m àng i
sá mà mà
sau lưng thai nhi có th l m v i l p da

thai nhi.
• u thai nhi n u ng a t i a s o có thcó
> 0,62mm, n u g p t i a s o có thcó
< 0,40mm.




• N u dây r n n m quanh c ho c phía
phí
sau gáy.

• N u o b ng ư ng b ng s o thư ng s
l n hơn s o ư ng âm o.




19
o b d ày ph n ph n âm k ém c a l p da g áy thai 11 – 14 tu n.

M t c t d c chu n : phó ng i màn h ình
phó mà hì c ó th th y ư c ph n u
v à ng c thai nhi.




M t c t không chu n : th y ư c toà n b thân m ình thai nhi
toà mì




20
Thân mình thai nhi qu á g p
mì quá




Thân m ình thai nhi quá ư n
mì quá




21
3.5 Xương cánh mũi
cá mũ

• Hai xương cánh mũi n m
cá mũ hai bên c a
vách ngăn m ũi.

• o m t c t d c gi a m t thai nhi, u
dò song song v i m ũi. Phóng i m àn hình
mũ Phó mà hì
ch th y ph n u và ng c thai nhi.

• m t c t úng s có 3 ư ng sáng : da,

xương cánh m ũi và u m ũi. Xương cánh
cá mũ và mũ cá
m ũi có ph n âm sáng hơn l p da.
có sá




4. Nh ng tr s s o b ình thư ng


1/. ư ng kính trung bình t úi thai tăng 1mm m i ngày.
kí bì tú ngà
2/. ư ng kính t úi thai nên l n hơn chi u dài u – mông
kí tú dà
1cm.
3/. Chi u dài dây r n b ng v i chi u dài phôi thai.
dà dà
4/. Nh p tim thai nhi:
• < 6 tu n: 110-115 nh p/phút
110- p/phú
• > 9 tu n: 140-160 nh p/phút
140- p/phú
• Nh p tim ch m khi < 90 nh p/phút
p/phú
5/. B d y da gáy < 3mm 11 -14 tu n.
gá 11-
6/. Có xương cánh mũi.
Có cá mũ




22
5. Nh ng d u hi u thai có d

h ux u




5.1 Tr ng tr ng

Ch c ó túi thai mà không c ó phôi thai ho c c ó
mà có có
phôi thai nhưng ã ch t v à t phân hu .

• Túi thai ≥ 10mm (Â ) ho c > 20mm (B ng) mà
10mm (Â mà
không th y túi noãn hoàng.
tú hoà
• Túi thai ≥ 18mm (Â ) ho c > 25mm (B ng) mà
18mm (Â mà
không th y phôi.
• Hi n nay ngư i ta dùng t “thai không phát
dù phá
tri n” thay v ì “tr ng tr ng”.





23
Tr ng tr ng




5.2 T úi noãn hoàng có hình d ng không
hoà có
tròn u, b d y ho c can xi hoá, kích
hoá kí
thư c quá l n ho c quá nh
quá quá u là nh ng

d u hi u b t thư ng.
5.3 Có túi i nhưng không có phôi thai.





24
T úi thai m óp mé o : m t c t d c
mó mé




5.4 T úi thai m óp m éo ho c có hình gi t
mó mé có
nư c.




25
M t c t ngang




5.5 L p m àng r ng kém phát tri n: m ng
mà ké phá
và ph n âm không m nh.




26
Nhau có h ình nh tho ái ho á, c ó nh ng v ùng ph n âm k ém ho c m nh
có thoá hoá có
b t thư ng




L p màng r ng m ng, b d ày k hông
mà u




27
5.6 Xu t huy t quanh túi thai, bóc tách
tú bó tá
bánh nhau > 50%. Tu i thai càng nh kh

năng s y thai c àng cao.





Ch n oán phân bi t


• D ch phân ti t trong bu ng t cung, xu t
huy t sau làm t .

• Song thai v i m t túi thai tr ng.

• Màng i chưa áp sát màng m.
sá mà




28
Xu t huy t sau làm t . T cung c t d c. Tú i thai n m
là Tú ph n niêm m c
phí
ph ía sau, bên c nh l ng t cung




Màng i k hông áp sát màng
sá mà m




29
5.7 T úi i l n tính theo công th c: Kích
tí Kí
thư c túi i_ chi u dài u mông > 8mm
tú dà
cũng thư ng g p nh ng thai ng ng
phá
phát tri n.




B t cân x ng gi a k ích thư c tú i i – phôi thai : tú i i qu á l n so v i
tú tú quá
phôi thai




30
5.8 Thi u i s m: túi i nh so v i phôi thai





Thai 8 tu n thi u i s m. Thai k ỳ ngưng ti n tri n 1 tu n sau ó
kỳ




31
Tú i i áp sát phôi thai. Tim thai còn ho t
sá ng




5.9 T úi thai n m th p trong bu ng t cung.
5.10 Thai ng ng phát tri n (thai ch t): có
phá có
phôi thai nhưng không có ho t ng tim

thai.




32
6. Siêu âm thư ng quy trong thai kỳ
kỳ

M i thai kỳ s n ph nên ư c siêu âm t i thi u 3
kỳ
l n c ác th i i m :
L n 1: Tu i thai t 8-13 tu n:
giai o n này thai nhi nên ư c kh o sát b ng
nà sá
siêu âm ư ng âm o s t t hơn ư ng b ng.
Siêu âm Doppler tam c á nguy t I ch nên dùng
cá dù
trong nh ng trư ng h p có ch nh c bi t v ì
có vì
lý do an toàn cho thai nhi.
toà




Siêu âm 3 tháng
thá u r t quan
tr ng giúp:
giú
• Xác nh v tr í thai, s s ng c a thai.
trí
• S lư ng thai, song thai d ính.

• nh tu i thai, d ki n ngày sinh (sai s r t ít).
ngà
• Thai thư ng hay thai b nh lý: thai tr ng, thai
ngoà
ngoài t cung ...
• Tìm ki m nh ng d u hi u c a m t s b t
thư ng b m sinh s m : MDG v à c ó hay không

c ó xương cánh mũi, thai vô s ...
cá mũ
• Kh o sát kh i u t cung - ph n ph .





33
L n 2 : Tu i thai t 18-
18-23 tu n :

• Xác nh s s ng c a thai
• Xác nh v trí nhau , lư ng i.
trí nhau,
• ánh giá s tăng trư ng c a thai.
giá
• Phát hi n nh ng b t thư ng b m sinh.
Phá




L n 3 : Tu i thai t 28-31 tu n :
28-

• nh ngôi th c a thai, lư ng i.
• Phát hi n nh ng d u hi u suy gi m ch c
Phá
năng c a bánh nhau.

• Phát hi n nh ng b t thư ng xu t hi n tr .
Phá




34
H T




35
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản