Sinh học 7 - Bài: Giun đũa

Chia sẻ: lenovo1209

HS nêu được đặc điểm cơ bản về cấu tạo, di chuyển và dinh dưỡng, sinh sản của giun đũa- thích nghi với đời sống ký sinh. Nêu được những tác hại của giun đũa và cách phòng tránh. - Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, phân tích, rèn kỹ năng hoạt động nhóm. - Giáo dục ý thức vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân.

Nội dung Text: Sinh học 7 - Bài: Giun đũa

 

  1. Tiết 13 NGÀNH GIUN TRÒN Bài: Giun đũa I- Mục tiêu bài học: - HS nêu được đặc điểm cơ bản về cấu tạo, di chuyển và dinh dưỡng, sinh sản của giun đũa- thích nghi với đời sống ký sinh. Nêu được những tác hại của giun đũa và cách phòng tránh. - Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, phân tích, rèn kỹ năng hoạt động nhóm. - Giáo dục ý thức vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân. II- Đồ dùng dạy - học: - Tranh hình sgk. III- Hoạt động dạy - học: ? Giun đũa thường sống ở đâu? *Hoạt động 1: Cấu tạo - dinh dưỡng - di chuyển của giun đũa GV yêu cầu hs đọc thông tin trong - Cá nhân tự nghiên cứu thông tin sgk, quan sát hình (13-1, 13-2) sgk. sgk kết hợp với quan sát hình, ghi - Thảo luận nhóm, trả lời câu hỏi: nhớ kiến thức. ? Trình bày cấu tạo của giun đũa? - Thảo luận nhóm thống nhất, trả lời.
  2. ? Giun cái dài và mập hơn giun đực + Giun cái đẻ nhiều trứng. có ý nghĩa sinh học như thế nào? ? Nếu giun đũa thiếu vỏ cuticun thì + Vỏ chống tác dụng của dịch tiêu chúng sẽ như thế nào? hoá. ? Ruột thẳng ở giun đũa có liên quan *Kết luận: gì đến tốc độ tiêu hoá? Khác với giun - Cấu tạo: hình trụ, dài khoảng 25 dẹp đặc điểm nào? tại sao? cm. ? Giun đũa di chuyển bằng cách nào? + Thành cơ thể: Biểu bì cơ dọc phát ? Nhờ đặc điểm nào mà giun đũa triển. chui vào ống mật và gây hậu quả như + Chưa có khoang cơ thể chính thức. thế nào? + ống tiêu hoá thẳng, có lỗ hậu môn, - GV nên giảng giải về tốc độ tiêu tuyến sinh dục dài, uốn khúc. hoá nhanh do thức ăn chủ yếu là chất + Lớp cuticun làm căng cơ thể. dinh dưỡng và thức ăn đi 1 chiều. + Cơ thể co duỗi, chui rúc. + Dinh dưỡng: hút chất dinh dưỡng nhanh và nhiều.
  3. *Hoạt động 2: Sinh sản của giun đũa: a- Cơ quan sinh sản: - Cá nhân tự đọc thông tin và trả lời GV yêu cầu hs đọc mục 1 sgk T.48 -- câu hỏi: > Trả lời câu hỏi: *Kết luận: ? Nêu cấu tạo cơ quan sinh sản? - Cơ quan sinh dục dạng ống. b- Vòng đời giun đũa: + con cái: 2 ống, con đực: 1 ống, thụ - GV yêu cầu hs đọc sgk, quan sát tinh trong. hình 13-3, 13- 4. + Đẻ nhiều trứng ? Trình bày vòng đời của giun đũa + Nơi trứng ấu trùng phát triển. bằng sơ đồ? + Con đường xâm nhập vào vật chủ ? Cần phải vệ sinh như thế nào? là nơi ký sinh. ? Tại sao bệnh giun đũa dễ lây? - Trứng giun: Trong t/ă sống hoặc ? Nêu tác hại của bệnh giun? bám vào vào tay. * Kết luận chung: hs đọc sgk phần kết luận cuối bài. IV-Kiểm tra - đánh giá: - HS trả lời câu hỏi ( 1- 2) sgk V- Dặn dò: - Học bài trả lời câu hỏi 1,2 sgk.
  4. - Đọc mục "Em có biết". - Kẻ bảng T.51 vào vở. --------------- o0o -----------------
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản