Sinh học lớp 9 - Bài 43: ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống sinh vật

Chia sẻ: pencil_5

MỤC TIÊU. 1. Kiến thức: - Học sinh mô tả được ảnh hưởng của nhân tố sinh thái: nhiệt độ môi trường đến các đặc điểm về hỡnh thỏi, sinh lớ và tập tớnh của sinh vật một cỏch sơ lược. + Phõn tớch, tổng hợp rỳt ra sự thớch nghi của sinh vật.

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Sinh học lớp 9 - Bài 43: ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống sinh vật

Sinh học lớp 9 - Bài 43: ảnh hưởng của nhiệt độ và
độ ẩm

lên đời sống sinh vật

I. MỤC TIÊU.

1. Kiến thức:

- Học sinh mô tả được ảnh hưởng của nhân tố sinh
thái: nhiệt độ môi trường đến các đặc điểm về hỡnh
thỏi, sinh lớ và tập tớnh của sinh vật một cỏch sơ
lược.

+ Phõn tớch, tổng hợp rỳt ra sự thớch nghi của sinh
vật.

- Học sinh mô tả được ảnh hưởng của nhân tố sinh
thái độ ẩm môi trường đến các đặc điểm về hỡnh
thỏi, sinh lớ và tập tớnh của sinh vật.

+ Phõn tớch rỳt ra sự thớch nghi của sinh vật

- Nêu được các nhóm sinh vật và đặc điểm của các
nhóm : ưa sáng, ưa bóng, ưa ẩm, chịu hạn, hằng nhiệt
và biến nhiệt……

- Giải thích

được sự thích nghi của sinh vật.

2. Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng phân tích số liệu và kênh hình.

- Tích cực hóa hoạt động học tập của học sinh, nêu
vấn đề và giải quyết vấn đề.

- Thảo luận nhóm.

- Vấn đáp, trực quan.

- Làm việc với sách giáo khoa.

3. Thái độ:

- GD ý thức học tập, yêu thích bộ môn.

- Yêu thiên nhiên, yêu khoa học.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh phóng to H 43.1; 43.2; 43.3 SGK.
- Mẫu vật về thực vật ưa ẩm (thài lài, ráy, lá dong,
vạn niên thanh...) thực vật chịu hạn (xương rồng,
thông, cỏ may...) động vật ưa ẩm, ưa khô.

- Bảng 43.1 và 43.2 SGK in vào phim trong.

- Máy chiếu.

III. PHƯƠNG PHÁP
- Đàm thoại, trực quan.

- Nhóm tích cực và các hình thức nhóm.

IV. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

1. Ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số.

2. Kiểm tra bài cũ

KIỂM TRA 15 PHÚT.

Câu 1. sắp xếp các nhân tố sau vào từng loại nhân tố:

Ánh sáng, chuột, cây gỗ khô, con trâu, cây cỏ, con
người, hổ, độ ẩm.
- Nhân tố vô sinh:

- Nhân tố hữu sinh:

Câu 2. Khoanh tròn vào các chữ cái đầu câu trả lời
đúng.

A. Làm lá biến thành gai B. động vật ngủ đông

C. Tính hướng sáng của D. động vật hoạt động
vào ban đêm
cây

3. Bài mới

Nếu chuyển động vật sống nơi có nhiệt độ thấp
(Bắc cực) VD; chim cánh cụt về nơi khí hậu ấm áp
(vùng nhiệt đới) liệu chúng có sống được không ? Vì
sao?

GV: Vậy nhiệt độ và độ ẩm đã ảnh hưởng đến đời
sống của sinh vật như thế nào?

Hoạt động 1: Ảnh hưởng của nhiệt độ lên đời sống
sinh vật (12-14’)
Hoạt động của Hoạt động của Nội Dung
GV HS

- GV đặt câu hỏi: - HS liên hệ kiến 1: Ảnh hưởng

- Trong chương thức sinh học 6 của nhiệt độ

trình sinh học ở nêu được: lên đời sống
sinh vật
lớp 6 em đã được + Cây chỉ quang
học quá trình hợp tốt ở nhiệt
30oC.
quang hợp, hô độ 20-
hấp của cây chỉ Cây nhiệt đới
diễn ra bình ngừng quang
thường ở nhiệt hợp và hô hấp ở
độ môi trường nhiệt độ quá
thấp (0oC) hoặc
như thế nào?

- GV bổ sung: ở quá cao (trên
o
nhiệt độ 25oC 40 C).
mọt bột trưởng
thành ăn nhiều
nhất, còn ở 8oC - HS thảo luận
mọt bột ngừng nhóm, phát biểu
ăn. ý kiến, các HS

- GV yêu cầu HS khác bổ sung và
nghiên cứu VD1; nêu được:
VD2; VD3, quan
sát H 43.1; 43.2,
thảo luận nhóm
+ Nhiệt độ đã
và trả lời câu hỏi:
ảnh hưởng đến
- VD1 nhiệt độ đã đặc điểm hình
ảnh hưởng đến thái (mặt lá có
đặc điểm nào của tầng cutin dày,
thực vật? chồi cây có các
vảy mỏng), đặc

- VD2 nhiệt độ đã điểm sinh lí

ảnh hưởng đến (rụng lá).
đặc điểm nào của
thực vật? + Nhiệt dộ đã
ảnh hưởng đến
đặc điểm hình
- VD3 nhiệt độ đã
thái động vật
ảnh hưởng đến Kết luận:
(lông dày, kích
đặc điểm nào của
- Nhiệt độ môi
thước lớn).
thực vật?
trường đã ảnh
- Từ các kiến hưởng tới hình
thức trên, em hãy + Nhiệt độ đã thái, hoạt động
cho biết nhiệt dộ ảnh hưởng đến sinh lí, tập tính
môi trường đã tập tính của của sinh vật.
ảnh hưởng tới động vật.
- Đa số các loài
đặc điểm nào của
sống trong
sinh vật? - HS khái quát phạm vi nhiệt
- Các sinh vật kiến thức từ nội độ 0 -oC. Tuy
sống được ở dung trên và rút nhiên cũng có
nhiệt độ nào? Có ra kết luận. 1 số sinh vật
mấy nhóm sinh nhờ khả năng
vật thích nghi với
nhiệt độ khác thích nghi cao
của môi nên có thể sống
nhau
trường? Đó là ở nhiệt độ rất
+ Sinh vật hằng
những nhóm thấp hoặc rất
nhiệt có khả
nào? cao.
năng duy trì
- Phân biệt nhóm nhiệt độ cơ thể - Sinh vật được
sinh vật hằng ổn định, không chia 2 nhóm:
nhiệt và biến thay đổi theo + Sinh vật biến
nhiệt? Nhóm nào nhiệt độ môi nhiệt
có khả năng chịu trường ngoài + Sinh vật
đựng cao với sự nhờ cơ thể phát
hằng nhiệt.
thay đổi nhiệt độ triển, cơ chế
môi trường? Tại điều hoà nhiệt
sao? và xuất hiện
- GV yêu cầu HS trung tâm điều
hoàn thiện bảng hoà nhiệt ở bộ
tấm não. vật
43.1 vào Sinh
hằng nhiệt điều
trong.
- GV chiếu bảng chỉnh nhiệt độ
43.1 của 1 vài cơ thể hiệu quả
nhóm HS để HS bằng nhiều cách
nhận xét. như chống mất

- GV chiếu đáp nhiệt qua lớp
án đúng (Bảng mỡ, da hoặc
điều chỉnh mao
43.1 SGK)
mạch dưới da
khi cơ thể cần
toả nhiệt.

Hoạt động 2: Ảnh hưởng của độ ẩm lên đời sống
của sinh vật(12-14’)

Hoạt động của Hoạt động của HS Nội Dung
GV

- GV cho HS quan 2: Ảnh hưởng
sát 1 số mẫu vật: của độ ẩm lên
thực vật ưa ẩm, đời sống của
- HS quan sát mẫu
thực vật chịu hạn, vật, nêu tên, nơi sinh vật
yêu cầu HS: sống và điền vào

- Giới thiệu tên tấm trong kẻ theo
cây, nơi sống và bảng 43.2.
hoàn thành bảng
43.2 SGK.

- GV chiếu kết quả - HS quan sát mẫu
của 1 vài nhóm, vật, nghiên cứu
cho HS nhận xét. SGK trình bày
- Nêu đặc điểm được đặc điểm
thích nghi của các cây ưa ẩm, cây
cây ưa ẩm, cây chịu hạn SGK.
chịu hạn?

bổ sung
- GV
thêm: cây sống nơi
khô hạn bộ rễ phát
triển có tác dụng
- HS quan sát
hút nước tốt. tranh và nêu được

- GV cho HS quan tên, nơi sống động
sát tranh ảnh ếch vật, hoàn thành
nhái, tắc kè, thằn bảng 43.2 vào

lằn, ốc sên và yêu phim trong.
cầu HS:
Kết luận:
- Giới thiệu tên
- Động vật và
động vật, nơi sống
thực vật đều
và hoàn thành tiếp
- HS quan sát
mang nhiều đặc
bảng 43.2.
nghiêncứu
tranh,
điểm sinh thía
- GV chiếu kết quả SGK và nêu được
thích nghi với
1 vài nhóm, cho đặc điểm của
môi trường có độ
HS nhận xét. động vật ưa ẩm,
ẩm khác nhau.
- Nêu đặc điểm ưa khô SGK.
- Thực vật chia 2
thích nghi của - HS trả lời và rút
nhóm:
động vật ưa ẩm và ra kết luận.
+ Nhóm ưa ẩm
chịu hạn?
(SGK).
- GV yêu cầu HS + Nhóm chịu hạn
trả lời câu hỏi: (SGK).

- Vậy độ ẩm đã tác - Động vật chia 2
động đến đặc điểm nhóm:
nào của thực vật, + Nhóm ưa ẩm
động vật? (SGK).
- Có mấy nhóm + Nhóm ưa khô
động vật và thực (SGK).
vật thích nghi với
độ ẩm khác nhau?

4. Củng cố
- Nhiệt độ của môi trường có ảnh hưởng tới đặc điểm
tới đặc điểm hinh thái và sinh lí của thực vật như thế
nào? Cho VD minh hoạ?

- Tập tính của động vật và thực vật phụ thuộc vào
nhân tố sinh thái nào?

5. Hướng dẫn học bài ở nhà
- Học bài và trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4 SGK.

- Đọc mục “Em có biết”.

- Sưu tầm tư liệu về rừng cây, nốt rễ cây họ đậu, địa
y.

IV. RÚT KINH NGHIỆM:
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản