Vui lòng download xuống để xem tài liệu đầy đủ.

Sinh học lớp 9 - Bài 54: Ô nhiễm môi trường

Chia sẻ: | Ngày: | Loại File: pdf | 12 trang

0
403
lượt xem
34
download

MỤC TIÊU. 1. Kiến thức: + Nêu được khái niệm “ô nhiễm môi trường “ + Hiểu được các nguyên nhân chính gây ô nhiễm và tác hại của việc ô nhiễm MT: + Thảo luận về vai trũ của con người trong việc làm mất cân bằng môi trường tự nhiên.

Sinh học lớp 9 - Bài 54: Ô nhiễm môi trường
Nội dung Text

  1. Sinh học lớp 9 - Bài 54: Ô nhiễm môi trường I. MỤC TIÊU. 1. Kiến thức: + Nêu được khái niệm “ô nhiễm môi trường “ + Hiểu được các nguyên nhân chính gây ô nhiễm và tác hại của việc ô nhiễm MT: + Thảo luận về vai trũ của con người trong việc làm mất cân bằng môi trường tự nhiên. + Giải thích được sử dụng quá mức năng lượng và các nguồn tài nguyên khác dẫn đến cạn kiệt tài nguyên và suy thoái môi trường. + Thảo luận về sự tăng dân số, công nghiệp hoá và đô thị hoá, cơ khí hoá nông nghiệp làm suy thoái môi trường + Giải thích được nguyên nhân của sự mất rừng, hiệu ứng nhà kính, thủng tầng ôzôn và hậu quả của chúng. 2. Kĩ năng:
  2. - Rèn kĩ năng phân tích số liệu và kênh hình. - Tích cực hóa hoạt động học tập của học sinh, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề. - Thảo luận nhóm. - Vấn đáp, trực quan. - Làm việc với sách giáo khoa. 3. Thái độ: - GD ý thức học tập, yêu thích bộ môn. - Yêu thiên nhiên, yêu khoa học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Tranh phóng to H 54.1 tới 54.4 SGK. - Tư liệu về ô nhiễm môi trường. II. PHƯƠNG PHÁP - Tích cực hóa hoạt động học tập của học sinh, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề. - Thảo luận nhóm.
  3. - Vấn đáp, trực quan. - Làm việc với sách giáo khoa IV. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1. Ổn định tổ chức - Kiểm tra sĩ số. 2. Kiểm tra bài cũ - Trình bày nguyên nhân dẫn đến suy thoái môi trường do hoạt động của con người? - Kể tên những việc làm ảnh hưởng xấu tới môi trường tự nhiên mà em biết? Tác hại của những việc làm đó? Những hành động cần thiết để khắc phục ảnh hưởng xấu đó? 3. Bài mới Hoạt động 1: Ô nhiễm môi trường là gì?(12-14’) Hoạt động của Hoạt động của Nội Dung GV HS
  4. - GV đặt câu - HS nghiên cứu 1: Ô nhiễm môi hỏi: SGK và trả lời. trường là gì? - Ô nhiễm môi Kết luận: trường là gì? - Ô nhiễm môi - Do đâu mà trường là hiện môi trường bị ô tượng môi nhiễm? trường tự nhiên bị bẩn, đồng thời các tính chất vật lí, hoá học, sinh học của môi trường bị thay đổi gây tác hại tới đời sống của con người và các sinh vật khác. - Ô nhiễm môi
  5. trường do: + Hoạt động của con người. + Hoạt động của tự nhiên: núi lửa phun nham thạch, xác sinh vật thối rữa... Hoạt động 2: Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm (18-20’) Hoạt động của Hoạt động của Nội Dúng GV HS - GV yêu cầu - HS nghiên cứu 2: Các tác nhân HS đọc thông SGK và trả lời. chủ yếu gây ô tin SGK. NO2; nhiễm + CO2; - Kể tên các SO2; CO; bụi... chất khí thải gây
  6. độc? - HS thảo luận Kết luận: để tìm ý kiến và 1. Ô nhiễm do hoàn thành bảng các chất khí thải - Các chất khí 54.1 SGK. ra từ hoạt động độc được thải ra công nghiệp và từ hoạt động sinh hoạt: nào? - Các khí thải - Yêu cầu HS hoàn thành bảng - Mỗi nhóm độc hại cho cơ thể sinh vật: 54.1 SGK. hoàn thành 1 nội CO; CO2; SO2; - GV chữa bảng dung, rút ra kết NO2... bụi do 54.1 bằng cách luận. quá trình đốt cho HS các - HS có thể trả cháy nhiên liệu nhóm ghi từng lời: từ các hoạt nội dung. + Có hiện tượng động: giao - GV đánh giá ô nhiễm môi thông vận tải, kết quả các trường do đun sản xuất công nhóm. than, bếp dầu.... nghiệp, đun nấu
  7. sinh hoạt... - GV cho HS liên hệ 2. Ô nhiễm do - Kể tên những hoá chất bảo vệ hoạt động đốt thực vật và chất cháy nhiên liệu độc hoá học: tại gia đình em - Các hoá chất và hàng xóm có bảo vệ thực vật thể gây ô nhiễm - HS tự nghiên và chất độc hoá cứu H 54.2, trao không khí? học thường tích đổi nhóm và trả tụ trong đất, ao - GV phân tích lời các câu hỏi thêm: việc đốt hồ nước ngọt, SGK. cháy nhiên liệu đại dương và trong gia đình phát tán trong sinh ra lượng không khí, bám khí CO; CO2... - Đại diện nhóm và ngấm vào cơ Nếu đun bếp trình bày, các thể sinh vật. không thông nhóm khác nhận - Con đường thoáng, các khí xét, bổ sung và phát tán:
  8. này sẽ tích tụ rút ra kết luận. chất + Hoá (dạng hơi)  gây độc hại cho nước mưa  con người. đất (tích tụ)  - GV yêu cầu Ô nhiễm mạch HS quan sát H nước ngầm. 54.2 và trả lời các câu hỏi  + Hoá chất  - HS tiếp thu nước mưa  ao SGK trang 163 kiến thức. hồ, sông, biển - Lưu ý chiều (tích tụ)  bốc mũi tên: con hơi vào không đường phát tán khí. chất hoá học. - GV treo H - HS nghiên cứu + Hoá chất còn bám và ngấm 54.2 phóng to, SGK để trả lời vào cơ thể sinh yêu cầu HS trả vật. lời câu hỏi: 3. Ô nhiễm do - Các hoá chất các chất phóng bảo vệ thực vật
  9. và chất độc hoá - HS nghiên cứu xạ học thường tích SGK trả lời và - chất Các tụ ở những môi rút ra kết luận. phóng xạ từ trường nào? chất thải của - GV bổ sung công trường thêm: với chất khai thác, chất độc khó phân phóng xạ, nhà huỷ như ĐT, máy điện trong chuỗi thức nguyên tử, thử ăn nồng độ các - HS vận dụng vũ khí hạt chất ngày một kiến thức đã học nhân... cao hơn ở các và trả lời. - Gây đột biến ở bậc dinh dưỡng + Nguyên nhân người và sinh cao  khả năng bệnh đường tiêu vật, gây một số gây độc với con hoá do ăn uống bệnh di truyền người là rất lớn. mất vệ sinh. và ung thư. Con đường + Phòng bệnh 4. Ô nhiễm do - phát tán các loại sốt rét: diệt bọ các chất thải
  10. hoá chất đó? gậy, giữ vệ sinh rắn: - Chất phóng xạ nguồn nước, đi - Chất thải rắn có nguồn gốc từ ngủ mắc màn... gây ô nhiễm đâu? môi trường: đồ nhựa, giấy vụn, chất - Các cao su, rác thải, phóng xạ gây bông kim y tế... nên tác hại như thế nào? 5. Ô nhiễm do vật gây sinh - GV nói về các bệnh: vụ thảm hoạ phóng xạ. - Sinh vật gây bệnh có nguồn - Cho HS đọc gốc từ chất thải thông tin SGK không được thu và điền nội dung gom và xử lí: vào bảng 54.2. phân, rác, nước - GV yêu cầu thải sinh hoạt, bảng HS lên xác chết sinh
  11. vật, rác thải từ hoàn thành bảng. bệnh viện... GV lưu - Sinh vật gây - ý thêm: Chất thải bệng vào cơ thể rắn còn gây cản người gây bệnh trở giao thông, do ăn uống gây tai nạn cho không giữ vệ người. vệ sinh sinh, môi trường - Sinh vật gây kém... bệnh có nguồn gốc từ đâu? - Nguyên nhân của các bệnh giun sán, sốt rét, tả lị... - Phòng tránh bệnh sốt rét? 4. Củng cố
  12. - Cho HS trả lời các câu hỏi SGK. 5. Hướng dẫn học bài ở nhà - Học bài và trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4 SGK trang 165. - Tìm hiểu tình hình ô nhiễm môi trường, nguyên nhân và những công việc mà con người đã và đang làm để hạn chế ô nhiễm môi trường. - Phân các tổ: mỗi tổ báo cáo về 1 vấn đề ô nhiễm môi trường. V. RÚT KINH NGHIỆM:

Có Thể Bạn Muốn Download

Đồng bộ tài khoản