Sinh học lớp 9 - Bài 60: Bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái

Chia sẻ: pencil_5

MỤC TIÊU. - Khôi phục môi trường và gỡn giữ thiờn nhiờn hoang dó gúp phần giữ cõn bằng sinh thỏi + Bảo vệ các loài sinh vật và môi trường sống của chúng + Tránh được các thảm hoạ: xói mũn, lũ lụt, hạn hỏn ụ nhiễm mụi trường. Cỏc biện phỏp bảo vệ thiờn nhiờn:

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Sinh học lớp 9 - Bài 60: Bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái

 

  1. Sinh học lớp 9 - Bài 60: Bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái I. MỤC TIÊU. - Khôi phục môi trường và gỡn giữ thiờn nhiờn hoang dó gúp phần giữ cõn bằng sinh thỏi + Bảo vệ các loài sinh vật và môi trường sống của chúng + Tránh được các thảm hoạ: xói mũn, lũ lụt, hạn hỏn ụ nhiễm mụi trường. Cỏc biện phỏp bảo vệ thiờn nhiờn: + Bảo vệ các khu rừng già, rừng đầu nguồn + Trồng cây gây rừng tạo môi trường sống cho nhiều loài sinh vật + Xây dựng khu bảo tồn, các vườn quốc gia + Không săn bắn động vật và khai thác quá mức các loài sinh vật + ứng dụng công nghệ sinh học để bảo tồn nguồn
  2. gen quý hiếm. - HS đưa ra được ví dụ minh hoạ các kiểu hệ sinh thái chủ yếu. - Trỡnh bày được hiệu quả của các biện pháp bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái từ đó đề xuất được những biện pháp bảo vệ phù hợp với hoàn cảnh của địa ph- ương. Biện phỏp bảo vệ hệ sinh thỏi nụng nghiệp: + Duy trỡ cỏc hệ sinh thỏi chủ yếu + Cần cải tạo các hệ sinh thái để đạt năng suất và hiệu quả cao - Trình bày được hiệu quả của các biện pháp bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái, từ đó đề xuất được những biện pháp bảo vệ phù hợp với hoàn cảnh của địa phương. - Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường. II. CHUẨN BỊ.
  3. - Tranh ảnh về các hệ sinh thái. III. PHƯƠNG PHÁP - Tích cực hóa hoạt động học tập của học sinh, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề. - Thảo luận nhóm. - Vấn đáp, trực quan. - Làm việc với sách giáo khoa IV. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1. Ổn định tổ chức - Kiểm tra sĩ số. 2. Kiểm tra bài cũ - Kiểm tra theo câu hỏi 1, 2 trang 179 SGK. 3. Bài mới Hoạt động 1: Sự đa dạng của các hệ sinh thái Hoạt động của Hoạt động của Nội Dung GV HS
  4. - GV cho SH - HS quan sát 1: Sự đa dạng ảnh kết của các hệ sinh quan sát tranh, tranh ảnh các hệ sinh hợp nghiên cứu thái thái, nghiên cứu bảng 60.1 và ghi bảng 60.1 và trả nhớ kiến thức. lời câu hỏi: - Một vài HS trả - Trình bày đặc lời, các HS khác điểm của các hệ nhận xét, bổ sinh thái trên sung. cạn, nước mặn và hệ sinh thái nước ngọt? Kết luận: - GV cho HS - Có 3 hệ sinh lại quan sát thái chủ yếu: - HS tìm VD tranh và nhận + Hệ sinh thái qua tranh ảnh, xét ý kiến HS: trên cạn: rừng, kiến thức thực - Cho VD về hệ thảo nguyên, tế.
  5. sinh thái? savan... - GV nhận xét, + Hệ sinh thái đánh giá, bổ nước mặn: rừng ngập mặn, hệ sung: sinh thái vùng Mỗi hệ sinh thái biển khơi... đặc trưng bởi các đặc điểm: + Hệ sinh thái khí hậu, động nước ngọt: ao, vật, thực vật. hồ, sông, suối.... Đặc điểm riêng: hệ động vật, hệ thực vật, phân tầng chiếu sáng... Hoạt động 2: Bảo vệ các hệ sinh thái Hoạt động của Hoạt động của Nội Dung GV HS
  6. - Cho HS trả lời - Cá nhân 2: Bảo vệ các hệ các câu hỏi: cứu nghiên sinh thái SGK, ghi nhớ Kết luận: kiến thức, trả lời - Vì sao phải bảo 1. Bảo vệ hệ sinh câu hỏi và nêu vệ hệ sinh thái thái rừng được: rừng? - Xây dựng kế + Vai trò quan hoạch để khai thác trọng của hệ nguồn tài nguyên sinh thái rừng. rừng hợp lí để hạn + Hệ sinh thái chế mức độ khai - Các biện pháp rừng Việt Nam thác, không khai bảo vệ hệ sinh đã bị khai thác thác quá mức làm thái rừng mang quá mức. cạn kiệt nguồn tài lại hiệu quả như - Cá nhân nguyên. thế nào? nghiên cứu nội - Xây dựng các khu - GV nhận xét ý dung bảng 60.2 bảo tồn thiên nhiên, kiến của HS và SGK, thảo luận vườn quốc gia để đưa ra đáp án. hiệu quả các
  7. - GV lưu ý HS: biện pháp bảo giữ cân bằng sinh Với HS thành vệ, đại diện thái bảo vệ và phố, việc bảo vệ nhóm trả lời, các nguồn gen. hồ, cây trong nhóm khác nhận - Trồng rừng góp vườn hoa, công xét, bổ sung. phần khôi phục các viên là góp phần hệ sinh thái bị thoái bảo vệ hệ sinh hoá, chống xói mòn thái. đất, tăng nguồn nước... - HS nêu - Phòng cháy rừng được:  bảo vệ rừng. - Yêu cầu HS trả lời câu hỏi: - Vận động định canh, định cư để - Tại sao phải bảo + Biển đã cho bảo vệ rừng đầu vệ hệ sinh thái con người nguồn. biển? những gì? - Phát triển dân số - Yêu cầu HS thảo + Con người đã hợp lí, giảm áp lực luận về các tình khai thác sinh sử dụng tài nguyên
  8. huống nêu ra vật biển quá rừng. trong bảng 60.3 và mức như thế - Tuyên truyền bảo đưa ra các biện nào? biển bị ô vệ rừng, toàn dân pháp bảo vệ phù nhiễm như thế cùng tham gia bảo hợp. nào? vệ rừng. - HS nghiên cứu 2. Bảo vệ hệ sinh - GV chữa bài bảng 60.3, thảo thái biển bằng cách cho các luận nhóm đưa - Bảo vệ bãi cát nhóm lên ghi kết ra tình huống biển (nơi rùa đẻ quả trên bảng để phù hợp. trứng) và vận động cả lớp nhận xét. - Đại diện nhóm người dân không + Cho HS liên hệ: lên ghi kết quả, đánh bắt rùa biển. HS, sinh viên các nhóm khác - Bảo vệ rừng ngập vùng biển Hạ bổ sung. mặn hiện có và Long, Sầm Sơn... trồng lại rừng đã bị tự nguyện nhặt rác chặt phá. trên bãi biển vào - Xử lí nước thải mùa du lịch.
  9. - Cho SH trả lời trước khi đổ ra các câu hỏi: - HS nghiên cứu sông, biển. - Tại sao phải bảo SGK, ghi nhớ - Làm sạch bãi biển vệ các hệ sinh thái kiến thức và trả và nâng cao ý thức nông nghiệp? lời câu hỏi: Hệ bảo vệ môi trường - Có những biện sinh thái nông của người dân. pháp nào để bảo nghệp cung cấp 3. Bảo vệ hệ sinh vệ hệ sinh thái lương thực, thực thái nông nghiệp phẩm nuôi sống nông nghiệp? - Các hệ sinh thái con người. nghiệp chủ nông - HS nghiên cứu yếu ở Việt Nam SGK và trả lời (Bảng 60.4). câu hỏi, rút ra - Bảo vệ: kết luận. + Duy trì hệ sinh nghiệp thái nông chủ yếu. + Cải tạo các hệ
  10. sinh thái để đạt năng suất và hiệu quả cao. 4. Củng cố - Vì sao phải bảo vệ các hệ sinh thái? Nêu biện pháp bảo vệ? 5. Hướng dẫn học bài ở nhà - Học bài và trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4 SGK. - Đọc mục “Em có biết”. - Tìm đọc cuốn “Luật bảo vệ MI”. V. RÚT KINH NGHIỆM:
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản