Slide bài giảng luật kinh tế_Chương 2

Chia sẻ: Pham Thanh Hoa | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:74

0
467
lượt xem
241
download

Slide bài giảng luật kinh tế_Chương 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ
Lưu

Nội dung Text: Slide bài giảng luật kinh tế_Chương 2

  1. CHƯƠNG II. QUY CHẾ PHAP LÝ CHUNG VỀ ́ DOANH NGHIỆP  I. KINH DOANH VÀ DOANH NGHIỆP  II. ĐIÊU KIÊN CHUNG ĐỂ THANH LÂP DOANH ̀ ̣ ̀ ̣ NGHIỆP  III. THỦ TỤC CHUNG ĐỂ THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP  IV. NHỮNG THAY ĐÔI SAU ĐĂNG KÝ KINH ̉ DOANH CUA DOANH NGHIỆP ̉  V. TỔ CHỨC LAI, GIAI THÊ, PHÁ SAN DOANH ̣ ̉ ̉ ̉ NGHIÊP ̣  VI. NHỮNG QUYÊN VÀ NGHIA VỤ CƠ BAN CUA ̀ ̃ ̉ ̉ DOANH NGHIỆP 1
  2. I. KINH DOANH VÀ DOANH NGHIỆP 1. Kinh doanh và quyên tự do kinh doanh với viêc ̀ ̣ thanh lâp và quan lý doanh nghiệp ̀ ̣ ̉ ́ ̣ 1.1 Khai niêm, đăc điêm cua hoat đông kinh doanh ̣ ̉ ̉ ̣ ̣  Điêu 4 K2 LDN2005 : Kinh doanh là viêc thực hiên liên ̀ ̣ ̣ tuc môt, môt số hoăc tât cả cac công đoan cua quá ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ́ ̣ ̉ trinh đâu tư, từ san xuât đên tiêu thụ san phâm hoăc ̀ ̀ ̉ ́ ́ ̉ ̉ ̣ cung ứng dich vụ trên thị trường nhăm muc đich sinh ̣ ̀ ̣ ́ lợi.  Đăc điêm cơ ban hoat đông kinh doanh ̣ ̉ ̉ ̣ ̣  Thứ nhât, để có thể tiên hanh kinh doanh, cac chủ thể ́ ́ ̀ ́ phai đâu tư về tai san. ̉ ̀ ̀ ̉  Thứ hai, muc đich cua cac chủ thể khi tiên hanh hoat ̣ ́ ̉ ́ ́ ̀ ̣ đông nay là lợi nhuân. ̣ ̀ ̣  Thứ ba: Kinh doanh là hanh vi mang tinh chât nghề ̀ ́ ́ nghiêp. ̣ 2
  3. 1.2 Quyên tự do kinh doanh trong thanh lâp ̀ ̀ ̣ và quan lý doanh nghiệp ̉  (Điêu 57) Hiên phap 1992 xac đinh: “Công dân có ̀ ́ ́ ́ ̣ quyên tự do kinh doanh theo quy đinh cua phap luât”. ̀ ̣ ̉ ́ ̣  Quyên tự do kinh doanh bao gôm nôi dung chủ yếu: ̀ ̀ ̣  Quyên tự do thành lập và quản lý điều hành doanh ̀ nghiệp.  Quyên tự do xac đinh hinh thức doanh nghiệp. ̀ ́ ̣ ̀  Quyên tự do xac đinh nganh nghề kinh doanh ̀ ́ ̣ ̀  Quyên tự do xac đinh quy mô hoat đông kinh doanh ̀ ́ ̣ ̣ ̣  Quyên tự do xac lâp cac môi quan hệ trong kinh doanh ̀ ́ ̣ ́ ́ (tự do hợp đông). ̀  Quyên tự do châm dứt hoat đông kinh doanh. ̀ ́ ̣ ̣ 3
  4. 2. Khai niêm và đăc điêm cua doanh ́ ̣ ̣ ̉ ̉ nghiệp 2.1 Khai niêm doanh nghiệp ́ ̣ ̀ ̉ ̣ (Điêu 4 Khoan 1 Luât DN 2005) Doanh nghiêp là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tai ̣ ̀ san, có trụ sở giao dich ôn đinh, được đăng ̉ ̣ ̉ ̣ ký kinh doanh theo quy đinh cua phap luât ̣ ̉ ́ ̣ nhăm muc đich thực hiên cac hoat đông ̀ ̣ ́ ̣ ́ ̣ ̣ kinh doanh. 4
  5. 2.2 Những đăc điêm cua doanh ̣ ̉ ̉ nghiệp  Thứ nhât, doanh nghiệp phai có tên riêng. ́ ̉  Thứ hai, doanh nghiệp phai có tai san. ̉ ̀ ̉  Thứ ba, doanh nghiệp phai có trụ sở giao dich ̉ ̣ ̉ ̣ ôn đinh.  Thứ tư, doanh nghiệp phai thực hiên thủ tuc ̉ ̣ ̣ thanh lâp theo quy đinh cua phap luât, thường ̀ ̣ ̣ ̉ ́ ̣ là Đăng ký kinh doanh.  Thứ năm, muc tiêu thanh lâp doanh nghiệp là ̣ ̀ ̣ để trực tiêp và chủ yêu thực hiên cac hoat đông ́ ́ ̣ ́ ̣ ̣ kinh doanh vì muc đich lợi nhuân. ̣ ́ ̣ 5
  6. 3. Phân loai doanh nghiệp ̣ 3.1 Phân loại theo tư cách pháp lý của doanh nghiệp  Doanh nghiệp có tư cách pháp nhân (Điều 84 BLDS 2005): Công ty TNHH, Công ty Cổ phần,vv..  Doanh nghiệp không có tư cách pháp nhân: Doanh nghiệp tư nhân 6
  7. 3.2. Phân loai theo giới han trach nhiêm của ̣ ̣ ́ ̣ người thành lập  Thứ nhât doanh nghiệp chiu trach nhiêm vô han: ́ ̣ ́ ̣ ̣ Người thanh lâp doanh nghiệp nay phai chiu trach ̀ ̣ ̀ ̉ ̣ ́ nhiêm vô han bằng toàn bộ tai san của mình về ̣ ̣ ̀ ̉ hoat đông của doanh nghiệp như: doanh nghiệp tư ̣ ̣ nhân  Thứ hai là những doanh nghiệp chiu trach nhiêm ̣ ́ ̣ hữu han. Người thanh lâp doanh nghiệp nay chỉ ̣ ̀ ̣ ̀ phai chiu trach nhiêm hữu hạn trong phạm vi tai ̉ ̣ ́ ̣ ̀ san đã góp vào doanh nghiệp về hoat đông của ̉ ̣ ̣ doanh nghiệp như; công ty trach nhiêm hữu han, ́ ̣ ̣ công ty cổ phân,.. ̀ 7
  8. 3.3 Phân loai theo hinh thức phap lý cua ̣ ̀ ́ ̉ cac doanh nghiệp ́  Công ty cổ phân ̀  Công ty trach nhiêm hữu han: Công ty TNHH có 2 ́ ̣ ̣ thanh viên trở lên và Công ty TNHH 1 thanh viên. ̀ ̀  Công ty hợp danh  Doanh nghiệp tư nhân.  Các công ty nhà nước chưa chuyển đổi ( Điêu 166 ̀ Luật DN 2005) gồm: Công ty nhà nước độc lập và Tổng công ty nhà nước  Doanh nghiêp có vôn đâu tư nước ngoai chưa chuyển ̣ ́ ̀ ̀ đổi (Điêu 170 Luật DN 2005) gồm: Doanh nghiệp liên ̀ doanh; Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài 8
  9. 3.4 Phân loại theo nguồn gốc tài sản đầu tư vào doanh nghiệp  Công ty: Công ty cổ phần; Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; Công ty TNHH một thành viên; Công ty hợp danh.  Doanh nghiệp tư nhân  Doanh nghiệp nhà nước:(là doanh nghiệp trong đó Nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ) Công ty nhà nước độc lập, Tổng công ty nhà nước, Công ty cổ phần nhà nước, Công ty TNHH nhà nước một thành viên,vv ..  Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài:Doanh nghiệp liên doanh, Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài  Doanh nghiệp của các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (doanh nghiệp đoàn thể) 9
  10. 4. Khái quát pháp luật Việt Nam về thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động của doanh nghiệp 4.1 Thời kỳ trước 1-7-2006  Hiến pháp 1992, được sửa đổi, bổ sung một số điều năm 2001 một lần nữa khẳng định quyền tự do kinh doanh, quyền tồn tại lâu dài, bình đẳng và quyền cạnh tranh của các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế  “Kinh tế cá thể, tiểu chủ, kinh tế tư bản tư nhân được chọn hình thức tổ chức sản xuất, kinh doanh, được thành lập doanh nghiệp, không bị hạn chế về quy mô hoạt động trong những ngành, nghề có lợi cho quốc kế dân sinh. Kinh tế gia đình được khuyến khích phát triển” (Điều 21).  “Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư vốn, công nghệ vào Việt Nam phù hợp với pháp luật Việt Nam, pháp luật và thông lệ quốc tế; bảo đảm quyền sở hữu hợp pháp đối với vốn, tài sản và các quyền 10 lợi khác của các tổ chức, cá nhân nước ngoài.” (Điều 25).
  11. 4.1 Thời kỳ trước 1-7-2006  Luật Khuyến khích đầu tư nước ngoài ở Việt Nam 1987 và sau đó là Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 1996, được sửa đổi, bổ sung ngày 9-6-2000.  Luật Công ty và Luật Doanh nghiệp tư nhân năm 1990 sau đó Quốc hội đã ban hành Luật Doanh nghiệp 1999 .  Luật Doanh nghiệp nhà nước 1995 sau đó Luật Doanh nghiệp nhà nước 2003 ,vv..  Ngoài các đạo luật nêu trên, nhiều văn bản pháp luật khác, gọi là luật chuyên ngành  Pháp luật về doanh nghiệp được ban hành để điều chỉnh từng loại doanh nghiệp chia theo nguồn gốc tài sản đầu tư vào doanh nghiệp và thuộc nhiều văn bản khác nhau như vậy đã bộc lộ những điểm bất cập. 11
  12. 4.2 Thời kỳ từ 1-7-2006  Để khắc phục những điểm bất cập của hệ thống pháp luật về doanh nghiệp, Việt Nam cần phải có một đạo luật doanh nghiệp mới, không phân biệt theo nguồn gốc tài sản đầu tư vào doanh nghiệp  Luật Doanh nghiệp được Quốc hội thông qua ngày 29-11-2005, đồng thời với Luật Đầu tư và hai đạo luật này cùng có hiệu lực từ 1-7-2006. Hiện hành, Luật Đầu tư và trực tiếp là Luật Doanh nghiệp là những đạo luật chung điều chỉnh việc thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động của các doanh nghiệp ở nước ta.  Ngoài các đạo luật nêu trên, còn phải tuân theo các văn bản pháp luật chuyên ngành 12
  13. 5. Phạm vi điều chỉnh, hiệu lực thi hành và nguyên tắc áp dụng Luật doanh nghiệp 2005  5.1 Phạm vi điều chỉnh  Luật Doanh nghiệp 2005 quy định về việc thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân thuộc mọi thành phần kinh tế.  Ngoài ra, có một số quy định về nhóm công ty. 13
  14. 5.2 Hiệu lực thi hành của Luật doanh nghiệp 2005  LuậtDoanh nghiệp 2005 thay thế: Luật Doanh nghiệp 1999; Luật Doanh nghiệp nhà nước 2003 (Trừ những quy định áp dụng đối với doanh nghiệp nhà nước trong thời gian chuyển đổi, nếu Luật Doanh nghiệp 2005 không có quy định khác); Các quy định về tổ chức quản lý và hoạt động của doanh nghiệp tại Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 1996 và Luật sửa đổi, bổ sung Luật này năm 2000. 14
  15. 5.2 Hiệu lực thi hành của Luật doanh nghiệp 2005  Theo Luật Doanh nghiệp 2005, “doanh nghiệp nhà nước là doanh nghiệp trong đó Nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ” (Điều 4 Khoản 6). Theo lộ trình chuyển đổi hàng năm, nhưng chậm nhất trong thời hạn bốn năm kể từ 1-7-2006, các công ty nhà nước thành lập theo quy định của Luật Doanh nghiệp nhà nước 2003 phải thực hiện chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần hoặc nhóm công ty theo quy định của Luật Doanh nghiệp 2005. 15
  16. 5.2 Hiệu lực thi hành của Luật doanh nghiệp 2005  Kể từ khi Luật Doanh nghiệp 2005 có hiệu lực, những dự án đầu tư mới, lần đầu đầu tư vào Việt Nam được thực hiện theo các loại hình doanh nghiệp của Luật Doanh nghiệp 2005. Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được thành lập trước khi Luật Doanh nghiệp 2005 có hiệu lực, đang hoạt động tại Việt Nam có quyền thực hiện theo một trong hai cách. Một là, đăng ký lại hoặc chuyển đổi để tổ chức quản lý và hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp 2005 với thời hạn là hai năm, kể từ 1-7-2006.  Hai là, không đăng ký lại, doanh nghiệp chỉ được quyền hoạt động kinh doanh trong phạm vi ngành nghề và thời hạn được ghi trong Giấy phép đầu tư và tiếp tục được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Chính phủ. 16
  17. 5.3 Nguyên tắc áp dụng Luật doanh nghiệp 2005  Việc thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động của doanh nghiệp áp dụng theo quy định của Luật Doanh nghiệp 2005. Những nội dung có liên quan đến thành lập và hoạt động của một doanh nghiệp như hình thức đầu tư, lĩnh vực và địa bàn đầu tư, bảo đảm đầu tư, ưu đãi đầu tư, thủ tục đầu tư áp dụng những quy định của Luật đầu tư 2005.  Trường hợp Điều ước quốc tế mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghiã Việt Nam là thành viên có quy định khác về hồ sơ, trình tự, thủ tục và điều kiện thành lập, đăng ký kinh doanh, cơ cấu sơ hữu và quyền tự chủ kinh doanh so với Luật Doanh nghiệp 2005 và Luật đầu tư 2005 thì áp dụng theo các quy định của các Điều ước quốc tế đó. Trong trường hợp này, nếu cam kết song phương có nội dung khác với cam kết đa phương thì áp dụng theo nội dung cam kết thuận lợi hơn đối với doanh nghiệp và nhà đầu tư. 17
  18. II. ĐIÊU KIÊN CHUNG ĐỂ THANH LÂP ̀ ̣ ̀ ̣ DOANH NGHIỆP 1. Điêu kiên về tư cach phap lý cua người ̀ ̣ ́ ́ ̉ thanh lâp và quan lý doanh nghiệp ̀ ̣ ̉ 2. Điêu kiên về tai san ̀ ̣ ̀ ̉ 3. Điêu kiên về nganh nghề kinh doanh ̀ ̣ ̀ 4. Điêu kiên về tên gọi, địa chỉ ̀ ̣ 5. Điêu kiên về thành viên ̀ ̣ 18
  19. 1. Điêu kiên về tư cach phap lý cua người ̀ ̣ ́ ́ ̉ thanh lâp và quan lý doanh nghiệp ̀ ̣ ̉ 1.1 Quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp  Moi cá nhân, tổ chức Viêt Nam và nước ngoai đêu ̣ ̣ ̀ ̀ có quyên gop vôn, thanh lâp và quan lý doanh ̀ ́ ́ ̀ ̣ ̉ nghiệp trừ trường hợp bị pháp luật câm. (Điêu 13 ́ ̀ K1 LDN 05)  Những cá nhân, tổ chức bị câm được phân biêt ́ ̣ đôi với 3 trường hợp:(Điêu 13 K2+3+4 LDN05, ́ ̀ Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 NĐ139/2007)  Thanh lâp doanh nghiệp ̀ ̣  Quan lý doanh nghiệp ̉  Gop vôn vao doanh nghiệp; ́ ́ ̀ 19
  20. Tổ chức, cá nhân không được quyên thanh ̀ ̀ lâp và quan lý doanh nghiêp :(Điêu 13 K2) ̣ ̉ ̣ ̀  a) Cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân Viêt Nam sử dung tai san nhà nước để thanh lâp ̣ ̣ ̀ ̉ ̀ ̣ doanh nghiêp kinh doanh thu lợi riêng cho cơ quan, ̣ đơn vị minh; ̀  b) Can bô, công chức theo quy đinh cua phap luât về ́ ̣ ̣ ̉ ́ ̣ can bô, công chức;(Điều 1 PLCBCC SD2003) ́ ̣  c) Sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiêp, công ̣ nhân quôc phong trong cac cơ quan, đơn vị thuôc ́ ̀ ́ ̣ Quân đôi nhân dân Viêt Nam; sĩ quan, hạ sĩ quan ̣ ̣ chuyên nghiêp trong cac cơ quan, đơn vị thuôc Công ̣ ́ ̣ an nhân dân Viêt Nam; ̣ 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản