Slide bài giảng Tư tưởng Hồ Chí Minh

Chia sẻ: phuongoanh_3012001

Trong phong trào CS quốc tế xem thắng lợi của CM thuộc địa phụ thuộc vào thắng lợi CMVS chính quốc- giảm chủ động, sáng tạo PTCM thuộc địa(ĐH 6 QTCS 1/9/1928). Theo HCM, CMGPDT & CMVS có quan hệ mật thiết, tác động lẫn nhau, kẻ thù chung là CNĐQ(HCM 1925). ND các dân tộc thuộc địa có khả năng CM to lớn, khối liên minh các dân tộc thuộc địa là một cách của CMVS(HCM ĐH 5 QTCS 6/1924).

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Slide bài giảng Tư tưởng Hồ Chí Minh

Tư tưởng Hồ Chí Minh
 1. Điều kiện lịch sử hình thành
 2. Nguồn gốc hình thành
 3. Luận điểm về cách mạng giải phóng dân tộc
 4. Quan điểm về đặc trưng CNXH
 5. Luận điểm về Đại đoàn kết dân tộc
 6. Luận điểm về ĐCSVN
 7. Luận điểm về NN kiểu mới
 8. Luận điểm về phẩm chất đạo đức con người
 9. Nguyên tắc xây dựng đạo đức mới
 10. Luận điểm về chức năng của văn hóa
   
Tư tưởng Hồ Chí Minh
 1. Điều kiện lịch sử hình thành
 2. Nguồn gốc hình thành
 3. Luận điểm về cách mạng giải phóng dân tộc
 4. Quan điểm về đặc trưng CNXH
 5. Luận điểm về Đại đoàn kết dân tộc
 6. Luận điểm về ĐCSVN
 7. Luận điểm về NN kiểu mới
 8. Luận điểm về phẩm chất đạo đức con người
 9. Nguyên tắc xây dựng đạo đức mới
 10. Luận điểm về chức năng của văn hóa
   
1. Điều kiện lịch sử hình thành
  Quê hương gia đình
  Lịch sử Xã Hội Việt Nam(19­20)
  Bối cảnh thời đại




   
Lịch sử xã hội Việt Nam
 Cuối 19, nước ta bị thực dân Pháp xâm 
lược.
 Nhân dân nổi lên chống lại nhưng đều 
thất bại­>khủng hoảng đường lối cách 
mạng.




   
Tư tưởng Hồ Chí Minh
 1. Điều kiện lịch sử hình thành
 2. Nguồn gốc hình thành
 3. Luận điểm về cách mạng giải phóng dân tộc
 4. Quan điểm về đặc trưng CNXH
 5. Luận điểm về Đại đoàn kết dân tộc
 6. Luận điểm về ĐCSVN
 7. Luận điểm về NN kiểu mới
 8. Luận điểm về phẩm chất đạo đức con người
 9. Nguyên tắc xây dựng đạo đức mới
 10. Luận điểm về chức năng của văn hóa
   
2. Nguồn gốc hình thành
 Giá trị truyền thống dân tộc
 Tinh hoa văn hóa nhân loại
 Chủ nghĩa Mác­Lênin
 Phẩm chất cá nhân Hồ Chí Minh




   
Chủ nghĩa Mác­Lênin
 Là nguồn gốc lý luận trực tiếp, quyết định bản chất 
TT.HCM, HCM nói: “CN lênin đối với chúng ta, những 
người CM và NDVN, không những là cái ‘cẩm nang’ 
thần kì, không những là cái kim chỉ nam, mà còn là 
mặt trời soi sáng con đường chúng ta đi tới thắng lợi 
cuối cùng, đi tới CNXH và CNCS”
 HCM đã nắm vững cốt lõi CN.M­L: phương pháp biện 
chứng duy vật, áp dụng vào CMVN
 Các tác phẩm, bài viết của người phản ảnh bản chất 
TT theo thế giới quan & PP luận CN.M­L


   
Tư tưởng Hồ Chí Minh
 1. Điều kiện lịch sử hình thành
 2. Nguồn gốc hình thành
 3. Luận điểm về cách mạng giải phóng dân tộc
 4. Quan điểm về đặc trưng CNXH
 5. Luận điểm về Đại đoàn kết dân tộc
 6. Luận điểm về ĐCSVN
 7. Luận điểm về NN kiểu mới
 8. Luận điểm về phẩm chất đạo đức con người
 9. Nguyên tắc xây dựng đạo đức mới
 10. Luận điểm về chức năng của văn hóa
   
3. Luận điểm về cách mạng 
giải phóng dân tộc(CMGPDT)
 CMGPDT muốn thắng lợi phải đi theo con 
đường CMVS
 CMGPDT trong thời đại mới phải do ĐCS 
lãnh đạo
 LL của CMGPDT bao gồm toàn dân tộc
 CMGPDT cần được tiến hành chủ động sáng 
tạo và có khả năng giành thắng lợi trước 
CMVS chính quốc
 CMGPDT phải tiến hành bằng con đường CM 
bạo lực

   
CMGPDT cần được tiến 
hành…
 Trong phong trào CS quốc tế xem thắng lợi của CM thuộc địa 
phụ thuộc vào thắng lợi CMVS chính quốc­> giảm chủ động, 
sáng tạo PTCM thuộc địa(ĐH 6 QTCS 1/9/1928)
 Theo HCM, CMGPDT & CMVS có quan hệ mật thiết, tác động 
lẫn nhau, kẻ thù chung là CNĐQ(HCM 1925)
 ND các dân tộc thuộc địa có khả năng CM to lớn, khối liên minh 
các dân tộc thuộc địa là một cách của CMVS(HCM ĐH 5 QTCS 
6/1924)
 Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc cho rằng CMGPDT ở thuộc địa có 
thể giành thắng lợi trước CMVS ở chính quốc
 HCM phân biệt nhiệm vụ của 2 cuộc CM(HCM ‘đường kách 
mệnh’)
 Đây là luận điểm sáng tạo, đúng đắn, có giá trị lý luận và thực 
tiễn to lớn; 1 cống hiến rất to lớn của HCM vào kho tàng lí luận 
của Mác­ Lênin

   
Tư tưởng Hồ Chí Minh
 1. Điều kiện lịch sử hình thành
 2. Nguồn gốc hình thành
 3. Luận điểm về cách mạng giải phóng dân tộc
 4. Quan điểm về đặc trưng CNXH
 5. Luận điểm về Đại đoàn kết dân tộc
 6. Luận điểm về ĐCSVN
 7. Luận điểm về NN kiểu mới
 8. Luận điểm về phẩm chất đạo đức con người
 9. Nguyên tắc xây dựng đạo đức mới
 10. Luận điểm về chức năng của văn hóa
   
4. Quan điểm về đặc trưng 
CNXH
 Là 1 chế độ xã hội có LL sản xuất phát triển cao, gắn liền với sự 
phát triển tiến bộ của KH­ KT và văn hóa, dân giàu, nước mạnh.
 Thực hiện chế độ sở hữu XH về tư liệu SX & nguyên tắc phân 
phối theo lao động
 Có chế độ chính trị dân chủ, ND lao động là chủ. NN của dân, do 
dân, vì dân, dựa trên khối đại đoàn kết toàn dân mà lòng cốt là 
liên minh công­ nông­ trí thức, do Đảng lãnh đạo
 Có hệ thống quan hệ XH lành mạnh, công bằng, bình đẳng, 
không còn áp bức, bóc lột, bất công, không còn sự đối lập giữa 
LĐ chân tay & LĐ trí óc, giữa TT & NT, CN được giải phóng, có 
ĐK phát triển toàn diện, có sự hài hòa trong phát triển của XH & 
TN
 Là của quần chúng nhân dân & do quần chúng nhân dân tự xây 
dựng lấy


   
Quan điểm về bước đi, biện 
pháp XDCNXH ở VN
 Để xác định bước đi & tìm cách làm phù hợp với VN, 
HCM nêu 2 nguyên tắc:
 XD CNXH là 1 hiện tượng phổ biến mang tính quốc tế, cần 
quán triệt các nguyên lý cơ bản của CNM­L về xây dựng chế 
độ mới, có thể tham khảo, học tập kinh nghiệm của các nước 
anh em.
 Xác định bước đi và biện pháp xây dựng CNXH, chủ yếu xuất 
phát từ điều kiện thực tế, đặc điểm dân tộc, nhu cầu và khả 
năng thực tế của ND.




   
Quan điểm về bước đi, biện 
pháp XDCNXH ở VN
 Bước đi: 
 Dần dần, thận trọng từng bước 1, từ thấp lên cao, không chủ 
quan nôn nóng và sự tuần tự của các bước đi do điều kiện 
khách quan quy định.
 Mặt khác, phải tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên 
CNXH, nhưng tiến nhanh, tiến mạnh cũng không phải làm 
bừa, làm ẩu mà phải phù hợp với điều kiện thực tế.
 HCM đặc biệt lưu ý dến vai trò của công nghiệp hóa XHCN, 
coi đó là ‘con đường phải đi của chúng ta’, là nhiệm vụ trọng 
tâm của cả thời kì quá độ lên CNXH. CNH XHCN chỉ có thể 
thực hiện thắng lợi trên sơ sở xây dựng và phát triển nền NN 
toàn diện, vững chắc, 1 hệ thống tiểu thủ công nghiệp, CN 
nhẹ đa dạng nhằm giải quyết vấn đề lương thực, thực phẩm 
cho ND, các nhu cầu tiêu dùng thiết yếu cho XH. 
   
Quan điểm về bước đi, biện 
pháp XDCNXH ở VN
 Biện pháp:
 Thực hiện cải tạo XH cũ, XD XH mới, kết hợp cải tạo với XD, 
lấy XD làm chính.
 Kết hợp XD và bảo vệ, đồng thời tiến hành 2 nhiệm vụ chiến 
lược ở 2 miền khác nhau trong phạm vi 1 quốc gia.
 XD CNXH phải có kế hoạch, biện pháp, quyết tâm để thực 
hiện thắng lợi kế hoạch đã đề ra.
 Trong ĐK nước ta, biện pháp cơ bản, quyết định, lâu dài trong 
xây dựng CNXH là đem của dân, tài dân, sức dân, làm lợi cho 
dân dưới sự lãnh đạo của ĐCS.




   
Tư tưởng Hồ Chí Minh
 1. Điều kiện lịch sử hình thành
 2. Nguồn gốc hình thành
 3. Luận điểm về cách mạng giải phóng dân tộc
 4. Quan điểm về đặc trưng CNXH
 5. Luận điểm về Đại đoàn kết dân tộc
 6. Luận điểm về ĐCSVN
 7. Luận điểm về NN kiểu mới
 8. Luận điểm về phẩm chất đạo đức con người
 9. Nguyên tắc xây dựng đạo đức mới
 10. Luận điểm về chức năng của văn hóa
   
5. Luận điểm về Đại đoàn kết 
dân tộc
 Là vấn đề chiến lược, bảo đảm thành 
công cách mạng
 Là mục tiêu, nhiệm vụ hàng đầu của 
cách mạng
 Là đại đoàn kết toàn dân
 Phải biến thành sức mạnh vật chất, có 
tổ chức là Mặt trận dân tộc thống nhất 
dưới sự lãnh đạo của Đảng
   
Đại đoàn kết dân tộc là đại 
đoàn kết toàn dân
 Trong tư tưởng của người, “Dân” có nội hàm rất rộng, 
khái niệm Đại ĐKDT để định hướng cho việc xây 
dựng khối Đại ĐKTD trong suốt tiến trình CM, bao 
gồm mọi giai cấp, dân tộc, tôn giáo
 Muốn thực hiện Đại ĐKTD phải kế thừa truyền thống 
yêu nước­ nhân nghĩa­ đoàn kết của dân tộc, phải có 
tấm lòng khoan dung, độ lượng
 Lập trường giai cấp rõ ràng: Đại ĐKTD với nòng cốt là 
công­ nông­ tri thức do ĐSC lãnh đạo



   
Tư tưởng Hồ Chí Minh
 1. Điều kiện lịch sử hình thành
 2. Nguồn gốc hình thành
 3. Luận điểm về cách mạng giải phóng dân tộc
 4. Quan điểm về đặc trưng CNXH
 5. Luận điểm về Đại đoàn kết dân tộc
 6. Luận điểm về ĐCSVN
 7. Luận điểm về NN kiểu mới
 8. Luận điểm về phẩm chất đạo đức con người
 9. Nguyên tắc xây dựng đạo đức mới
 10. Luận điểm về chức năng của văn hóa
   
6. Luận điểm về ĐCSVN
 ĐCSVN là nhân tố quyết định hàng đầu đưa CMVN 
đến thắng lợi
 ĐCSVN là sản phẩm của sự kết hợp CN.M­L với 
phong trào CN & phong trào yêu nước
 ĐCSVN của giai cấp CN, ND lao động & dân tộc Việt 
Nam
 ĐCSVN lấy CN.M­L làm cốt
 ĐCSVN phải được xây dựng theo những nguyên tắc 
đảng kiểu mới của GCVS
 Tăng cường và củng cố mối quan hệ bền chặt giữa 
Đảng và dân
 Đảng phải thường xuyên tự đối mới, tự chỉnh đốn
   
ĐCSVN phải được xây dựng…
 Tập trung dân chủ
 Tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách
 Tự phê bình và phê bình
 Kỷ luật nghiêm minh, tự giác
 Đoàn kết thống nhất trong Đảng



   
Tập trung dân chủ
 Là nguyên tắc cơ bản trong XD Đảng, “tập trung” & 
“dân chủ” có quan hệ khăng khít với nhau, là 2 vế 
của 1 nguyên tắc: Tập trung trên nền tảng dân chủ; 
dân chủ dưới sự chỉ đạo tập trung.
 Hoặc: “Chế độ ta là chế độ DC, tư tưởng phải được tự 
do. Tự do là thế nào? Đối với 1 vấn đề, mọi người tự 
do bày tỏ ý kiến của mình, góp phần tìm ra chân lý. 
Đó là 1 quyền lợi mà cũng là 1 nghĩa vụ của mọi 
người. Khi mọi người đã phát biểu ý kiến, đã tìm thấy 
chân lý, lúc đó quyền tự do tư tưởng hóa ra quyền tự 
do phục tùng chân lý”

   
Tự phê bình và phê bình
 Mục đích: làm cho phần tốt trong mỗi CN nảy 
nở như hoa mùa xuân, làm cho mỗi một tổ 
chức tốt lên, phần xấu bị mất dần đi­> vươn 
tới cái chân, thiện, mỹ. MĐ này quy định bởi 
tính tất yếu trong quá trình hoạt động của 
Đảng. Bởi đảng là 1 thực thể XH…
 Thái độ, phương pháp: tiến hành thường 
xuyên như người ta rửa mặt hằng ngày; phải 
chân thành…”phải có tình đồng chí thương 
yêu lẫn nhau”
   
Tư tưởng Hồ Chí Minh
 1. Điều kiện lịch sử hình thành
 2. Nguồn gốc hình thành
 3. Luận điểm về cách mạng giải phóng dân tộc
 4. Quan điểm về đặc trưng CNXH
 5. Luận điểm về Đại đoàn kết dân tộc
 6. Luận điểm về ĐCSVN
 7. Luận điểm về NN kiểu mới
 8. Luận điểm về phẩm chất đạo đức con người
 9. Nguyên tắc xây dựng đạo đức mới
 10. Luận điểm về chức năng của văn hóa
   
7. Luận điểm về NN kiểu mới
 NN thể hiện quyền làm chủ của NDLĐ
 Thống nhất giữa bản chất GCCN với 
tính ND & dân tộc của NN
 Có hiệu lực pháp lí mạnh mẽ
 Trong sạch vững mạnh, hoạt động có 
hiệu quả


   
NN của dân, do dân, vì dân
 NN của dân
 Tất cả mọi quyền lực trong NN và trong XH đều thuộc về ND
 ND có quyền kiểm soát NN
 Quan điểm dân là chủ và dân làm chủ
 NN do dân
 Lập nên do dân, do dân ủng hộ, dân làm chủ, nhấn mạnh 
nhiệm vụ CM là làm cho dân hiểu, giác ngộ để nâng cao 
trách nhiệm làm chủ
 NN vì dân
 Lấy lợi ích chính đáng của ND làm mục tiêu



   
Nhà nước pháp quyền
 Xây dựng 1 Nhà nước hợp hiến
 Quản lí nhà nước bằng pháp luật và chú 
trọng đưa pháp luật vào trong cuộc 
sống
 Tích cực xây dựng đội ngũ cán bộ, công 
chức của nhà nước đủ đức và tài


   
Tư tưởng Hồ Chí Minh
 1. Điều kiện lịch sử hình thành
 2. Nguồn gốc hình thành
 3. Luận điểm về cách mạng giải phóng dân tộc
 4. Quan điểm về đặc trưng CNXH
 5. Luận điểm về Đại đoàn kết dân tộc
 6. Luận điểm về ĐCSVN
 7. Luận điểm về NN kiểu mới
 8. Luận điểm về phẩm chất đạo đức con người
 9. Nguyên tắc xây dựng đạo đức mới
 10. Luận điểm về chức năng của văn hóa
   
8. Luận điểm về phẩm chất 
đạo đức con người
 Trung với nước, hiếu với dân
 Cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư
 Thương yêu con người
 Tinh thần quốc tế trong sáng, thủy 
chung



   
Trung với nước, hiếu với dân
 Chuẩn mực đạo đức có ý nghĩa quan trọng hàng đầu
 Trung với nước:
 Trong mối quan hệ cá nhân­ công đồng & xã hội, phải biết đặt lợi 
ích của Đảng, của Tổ quốc, của CM lên trên hết, trước hết
 Quyết tâm phấn đấu thực hiện mục tiêu CM
 Thực hiện tốt mọi chủ trương, chính sách của Đảng & Nhà nước
 Hiếu với dân:
 Khẳng định vai trò sức mạnh thực sự của nhân dân
 Tin dân, học dân, lắng nghe ý kiến dân, gắn bó mật thiết với dân, tổ 
chức, vận động nhân dân thực hiện tốt đường lối, chủ trương, chính 
sách của Đảng và Nhà nước
 Chăm lo đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân




   
Chí công vô tư
 Là không nghĩ đến mình trước, chỉ biết vì 
Đảng, vì Tổ quốc, vì đồng bào
 Là đặt lợi ích của CM, ND lên trên hết, trước 
hết
 Quét sạch chủ nghĩa cá nhân, nâng cao đạo 
đức cách mạng
 Chủ nghĩa cá nhân?(CNCN)
 Nhận thức đúng đắn CNCN và lợi ích cá 
nhân?

   
Tư tưởng Hồ Chí Minh
 1. Điều kiện lịch sử hình thành
 2. Nguồn gốc hình thành
 3. Luận điểm về cách mạng giải phóng dân tộc
 4. Quan điểm về đặc trưng CNXH
 5. Luận điểm về Đại đoàn kết dân tộc
 6. Luận điểm về ĐCSVN
 7. Luận điểm về NN kiểu mới
 8. Luận điểm về phẩm chất đạo đức con người
 9. Nguyên tắc xây dựng đạo đức mới
 10. Luận điểm về chức năng của văn hóa


   
9. Nguyên tắc xây dựng đạo 
đức mới
 Nói đi đôi với làm
 Xây đi đôi với chống, phải tạo thành 
phong trào quần chúng rộng rãi
 Phải tu dưỡng đạo đức suốt đời




   
9. Nguyên tắc xây dựng đạo 
đức mới
 Nói đi đôi với làm
 Xây đi đôi với chống, phải tạo thành 
phong trào quần chúng rộng rãi
 Phải tu dưỡng đạo đức suốt đời




   
Nói đi đôi với làm
 Đạo đức CM là đạo đức luôn được nhận thức 
& giải quyết trên lập trường của giai cấp CN, 
phục vụ lợi ích XM, điềunày phân biệt rạch ròi 
với thói đạo đức giả…
 Chông thói giả đạo đức giả
 Là nét đẹp của văn hóa phương Đông
 Trong lĩnh vực đạo đức đặc biệt chú trọng 
“đạo làm gương”


   
9. Nguyên tắc xây dựng đạo 
đức mới
 Nói đi đôi với làm
 Xây đi đôi với chống, phải tạo thành 
phong trào quần chúng rộng rãi
 Phải tu dưỡng đạo đức suốt đời




   
Xây đi đôi với chống, …




   
9. Nguyên tắc xây dựng đạo 
đức mới
 Nói đi đôi với làm
 Xây đi đôi với chống, phải tạo thành 
phong trào quần chúng rộng rãi
 Phải tu dưỡng đạo đức suốt đời




   
Phải tu dưỡng đạo đức suốt 
đời




   
Tư tưởng Hồ Chí Minh
 1. Điều kiện lịch sử hình thành
 2. Nguồn gốc hình thành
 3. Luận điểm về cách mạng giải phóng dân tộc
 4. Quan điểm về đặc trưng CNXH
 5. Luận điểm về Đại đoàn kết dân tộc
 6. Luận điểm về ĐCSVN
 7. Luận điểm về NN kiểu mới
 8. Luận điểm về phẩm chất đạo đức con người
 9. Nguyên tắc xây dựng đạo đức mới
 10. Luận điểm về chức năng của văn hóa


   
Luận điểm về chức năng của 
văn hóa
 Bồi dưỡng tư tưởng đúng đắn và tình 
cảm cao đẹp
 Nâng cao dân trí
 Bồi dưỡng những phẩm chất tốt đẹp, 
những phong cách, lối sống lành mạnh, 
luôn hướng con người vươn tới cái chân, 
cái thiện, cái mỹ, không ngừng hoàn 
thiện bản thân mình

   
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản