Slide hoàn chỉnh cổ phiếu ngân hàng

Chia sẻ: Nguyen Huy Chung | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:20

0
246
lượt xem
133
download

Slide hoàn chỉnh cổ phiếu ngân hàng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đây chỉ là phần về cổ phiếu ngành ngân hàng do nhóm sv của lớp tài chính 49A thực hiện. Mời mọi người cùng tham khảo tài liệu này

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Slide hoàn chỉnh cổ phiếu ngân hàng

  1. PHÂN TÍCH  CỔ PHIẾU NGÀNH NGÂN  HÀNG Nhóm thực hiện: nhóm 8_TTCK 7
  2. NỘI DUNG TỔNG QUAN VỀ NGÀNH NGÂN HÀNG VIỆT NAM THỰC TRẠNG NGÀNH NGÂN HÀNG HIỆN NAY TIỀM NĂNG NGÀNH NGÂN HÀNG VIỆT NAM CỔ PHIẾU NGÀNH NGÂN HÀNG ĐỀ XUẤT
  3. A- TỔNG QUAN VỀ NGÀNH NGÂN HÀNG VIỆT NAM 1 2 Quá trình hình  Số lượng các  thành và phát  ngân hàng giai  triển đoạn 1991­ 2008
  4. QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN Hiện nay • Ngành NH có sự phát triển vô cùng mạnh mẽ. 5/1990 • 2 pháp lệnh NH ra đời chuyển từ cơ chế 1 cấp  2 cấp . Trước 1990 • Hệ thống NH VN là hệ thống 1 cấp.
  5. SỐ LƯỢNG NGÂN HÀNG GIAI ĐOẠN 1991-2008 1991 1993 1995 1997 2001 2005 2006 2007 2008 NH 1 3 4 4 4 4 5 5 6 TMLD NH 4 4 4 5 5 5 5 4 5 TMQD CNNH 0 8 18 24 26 29 31 35 44 TMNN NH 4 41 48 51 39 37 41 35 36 TMCP
  6. B- THỰC TRẠNG NGÂN HÀNG TRONG NĂM 2008 Lạm Cơn bão Cạnh tranh giữa các NH phát tài chính Mỹ Khó khăn
  7. 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2009 QUY MÔ VỐN ĐIỀU LỆ  Năm 2008 và 2009 rất nhiều NH tăng vốn điều lệ theo nghị định số 141/2006/NĐ-CP về danh mục vốn pháp định của các tổ chức tín dụng do CP ban hành  Nhiều ngân hàng đặt kế hoạch tăng vốn lên hàng đầu, với tham vọng nâng cao tiềm lực tài chính, mở rộng tín dụng.
  8. 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2009 MỘT SỐ SO SÁNH KHÁI QUÁT HOẠT ĐỘNG CŨNG NHƯ TẦM ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NGÂN HÀNG TỚI THỊ TRƯỜNG Đơn vị : tỷ đồng Giá trị Vốn Vốn Tổng tài Tổng Dư nợ LNTT KH Số thị điều CSH sả n huy cho 2008 LNTT điểm trường lệ động vay 2009 giao dịch VCB 60,504 12.101 13.790 221.950 196.507 112.793 3325 3320 271 ACB 31.292 6.322 7.766 105.306 75.113 34.833 2561 2700 n/a STB 17.513 5.116 7.638 67.469 58.635 33.708 1110 1600 247 SHB 6.504 2.000 2.267 14.381 n/a n/a 269 n/a
  9. 6 THÁNG ĐẦU NĂM  2009 LỢI NHUẬN NGÂN HÀNG Ngân hàng Lợi nhuận trước thuế Á Châu 1200 tỷ đồng Vietcombank 2450 tỷ đồng Techcombank 1031 tỷ đồng Sacombank 905 tỷ đồng Maritime Bank 585 tỷ đồng
  10. C- TIỀM NĂNG NGÂN HÀNG VIỆT NAM CƠ HỘI NGÂN HÀNG VIỆT NAM THÁCH THỨC
  11. C­ TIỀM NĂNG NGÂN HÀNG VIỆT  NAM Hội nhập quốc tế Hoạt động Ngân hàng Làm tăng uy tín và vị thế Sử dụng vốn, công nghệ, của hệ thống Ngân Hàng kinh nghiệm quản lý từ VN, nhất là trên thị trường các NH phát triển tài chính khu vực CƠ H ỘI Tiếp cận TT tài chính Hội nhập Các NH trong nước sẽ phản Tạo ra động lực thúc đẩy ứng nhanh nhạy, điểu chỉnh trong việc nâng cao tính linh hoạt hơn theo tín hiệu thị minh bạch của hệ thống trường trong nước và quốc tế NH Việt Nam
  12. C- TIỀM NĂNG NGÂN HÀNG VIỆT NAM NH trong nước sẽ mất dần lợi thế cạnh tranh về khách hàng và 1 hệ thống phân phối. 2 Tăng rủi ro của hệ thống NH THÁCH Tăng thêm đối thủ cạnh tranh có ưu thế hơn về năng lực tài 3 chính, trình độ công nghệ,… THỨC Cạnh tranh sẽ khốc liệt 4 5 Khó khăn về nhân lực
  13. D- NGÀNH NGÂN HÀNG XU HƯỚNG CỔ PHIẾU NGÂN HÀNG Tăng khiêm tốn Thu nhập chưa Thanh khoản TT hấ p dẫ n tốt (T8) ­ Hiện mới có 5 NHTM  ­ Trong đợt sóng 1 chỉ  ­ TT trải qua 1 chu kỳ  niêm yết cổ phiếu trên  những mã có lợi nhuận  tăng điểm tương đối  sàng( ACB, CTG, SHB,  đột biến hoặc chia tách  vững STB, VCB). nhiều mới tăng cao ­NĐT nước ngoài tạo  ­ Đang có 5 NH nữa  ­ Bị ảnh hưởng bởi  yên tâm cho giới đầu tư. chuẩn bị hoàn tất thủ  khủng hoảng nên lợi  ­Nhờ triển vọng kinh tế  tục niêm yết. nhuận chỉ “ thường  phục hồi dần vào cuối  thường bậc trung”. năm ­ NĐT bắt đáy tốt
  14. PHÂN TÍCH CỔ PHIẾU NGÂN HÀNG NHÌN TỪ P/E Một số chỉ tiêu tài chính P/E P/B ROA ROE DẦU KHÍ 12.34 4.28 9.33 34.69 VẬT LiỆU CƠ 17.09 3.07 9.26 17.95 BẢ N NGÂN HÀNG 18.05 4.94 1.47 27.37 TÀI CHÍNH 98.26 3.3 0.82 3.36 BẤT ĐỘNG 31.34 4.31 6.05 13.74 SẢ N CÔNG NGHIỆP 19.15 2 3.07 10.47
  15. BẢNG CÁC CHỈ SỐ TÀI CHÍNH GiỮA CÁC CÔNG TY NỘI BỘ NGÀNH CHỈ SỐ ROA CHỈ SỐ ROE 2 .3 4 3 .4 6 1 .9 2 1 .6 5 1 .5 2 2 7 .1 2 2 4 .9 6 1 .0 1 1 9 .9 6 1 7 .7 5 ROA ROE ACB CTG SHB STB VCB ACB CTG SHB STB VCB
  16. ĐỀ XUẤT ( Nguồn Vietstock)
  17. ĐỀ XUẤT Gói kích cầu thứ 2 + tỷ lệ tăng trưởng Sự hồi phục nền tín dụng 30% kinh tế Triển vọng Tiềm năng tăng trưởng Sự tích lũy lâu dài dài hạn
  18. ĐỀ XUẤT
  19. Thank You! Nguyn n 8: Đỗ Hoàng PhPhBùi Thị Tú ThươTrầ– NguyễnChi- Nguy– nễn Văn Đắc Trọng Nhóm Thị Thêm – – – ạ Th Trầ ễ Thanh Thị Loan ạm m ị Hoài ng – – LươThị Mai Nga – Nguy Thị ễn Phượng Hồ Anh ng n ng Thu Minh Trí ễ Nguy Đoan

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản