Số đếm trong tiếng Nhật

Chia sẻ: hocmai1111

Thực ra hiện giờ người ta không còn dùng cách đếm âm Nhật mấy, nhưng trong trường hợp dùng từ chỉ số lượng thì vẫn còn. Từ chỉ số lượng âm Nhật đi cùng với cách đếm bằng âm Nhật, còn từ chỉ số lượng âm Hán đi cùng với cách đếm bằng âm Hán.

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Số đếm trong tiếng Nhật

Số đếm trong tiếng Nhật

0 : Rei


1 : Ichi


2 : Ni


3 : San


4 : Yon, shi


5 : Go


6 : Roku


7 : Nana, shichi


8 : Hachi


9 : Kyuu, Ku
10 : Juu


11 : Juuichi


12 : Juuni


13 : Juusan


14 : Juuyon


15 : Juugo


16 : Juuroku


17 : Juunana


18 : Juuhachi


19 : Juukyuu


20 : Nijuu
21 : Nijuu ichi


22 : Nijuu ni


23 : Nijuu san


24 : Nijuu yon


25 : Nijuu go


26 : Nijuu roku


27 : Nijuu nana


28 : Nijuu hachi


29 : Nijuu kyuu


30 : Sanjuu


31 : Sanjuu ichi


32 : Sanjuu ni
33 : Sanjuu san


34 : Sanjuu yon


35 : Sanjuu go


36 : Sanjuu roku


37 : Sanjuu nana


38 : Sanjuu hachi


39 : Sanjuu kyuu


40 : Yonjuu


41 : Yonjuu ichi


42 : Yonjuu ni


43 : Yonjuu san


44 : Yonjuu yon
45 : Yonjuu go


46 : Yonjuu roku


47 : Yonjuu nana


48 : Yonjuu hachi


49 : Yonjuu kyuu


50 : Gojuu


51 : Gojuu ichi


52 : Gojuu ni


53 : Gojuu san


54 : Gojuu yon


55 : Gojuu go


56 : Gojuu roku
57 : Gojuu nana


58 : Gojuu hachi


59 : Gojuu kyuu


60 : Rokujuu


61 : Rokujuu ichi


62 : Rokujuu ni


63 : Rokujuu san


64 : Rokujuu yon


65 : Rokujuu go


66 : Rokujuu roku


67 : Rokujuu nana


68 : Rokujuu hachi
69 : Rokujuu kyuu


70 : Nanajuu


71 : Nanajuu ichi


72 : Nanajuu ni


73 : Nanajuu san


74 : Nanajuu yon


75 : Nanajuu go


76 : Nanajuu roku


77 : Nanajuu nana


78 : Nanajuu hachi


79 : Nanajuu kyuu


80 : Hachijuu
81 : Hachijuu ichi


82 : Hachijuu ni


83 : Hachijuu san


84 : Hachijuu yon


85 : Hachijuu go


86 : Hachijuu roku


87 : Hachijuu nana


88 : Hachijuu hachi


89 : Hachijuu kyuu


90 : Kyuujuu


91 : Kyuujuu ichi


92 : Kyuujuu ni
93 : Kyuujuu san


94 : Kyuujuu yon


95 : Kyuujuu go


96 : Kyuujuu roku


97 : Kyuujuun nana


98 : Kyuujuu hachi


99 : Kyuujuu kyuu


100 : Hyaku


101 : Hyaku ichi


109 : Hyaku kyuu


110 : Hyaku juu


1000 : Sen
10.000 : Man


100.000 : Juu man


1.000.000 : Hyaku man


10.000.000 : Sen man


100.000.000 : Oku


1.000.000.000 : Okuchou
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản