Sở GD&ĐT Thái Nguyên Trường THPT Chu Văn An ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG

Chia sẻ: Trần Bá Trung | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

0
397
lượt xem
58
download

Sở GD&ĐT Thái Nguyên Trường THPT Chu Văn An ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'sở gd&đt thái nguyên trường thpt chu văn an đề thi thử đại học cao đẳng', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Sở GD&ĐT Thái Nguyên Trường THPT Chu Văn An ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG

  1. Sở GD&ĐT Thái Nguyên ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG-NĂM 2010 Trường THPT Chu Văn An Môn: HÓA HỌC. Thời gian làm bài: 90 phút Mã đề 159 Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1. C = 12, N = 14, O = 16, F = 19, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, P = 31, S = 32, Cl = 35,5, K = 39, Ca = 40, Mn = 55, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Br = 80, Ag = 108, I = 127, Ba = 137, Au = 197. I. Phần chung cho tất cả các thí sinh (40 câu, từ câu 1 đến câu 40) Thủy phân hoàn toàn một lượng mantozơ, sau đó cho toàn bộ lượng glucozơ thu được lên men thành ancol etylic thì thu được 100 ml ancol 460. Khối lượng riêng của ancol là 0,8gam/ml. Hấp thụ toàn bộ khí CO2 vào dung dịch NaOH dư thu được muối có khối lượng là : A. 84,8 gam. B. 106 gam. C. 212 gam. D. 169,6 gam. Cho các dung dịch riêng biệt sau : Glucozơ, tinh bột, glixerin , phenol , andehit axetic , benzen. Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch là ? A. dung dịch I2, Quì tím , Cu(OH)2 B. Na, Quì tím , nước brom C. Na, Quì tím , AgNO3/NH3 D. Cu(OH)2, dung dịch I2 , nước brom Cho N2 tác dụng với H2 có Fe xúc tác ở nhiệt độ t0C và áp suất p atm thì tốc độ phản ứng là v. Nếu giữ nguyên nhiệt độ và tăng áp suất lên 2p thì tốc độ của phản ứng N2 + 3H2 ↔ 2NH3 sẽ tăng lên A. 4 lần B. 2 lần C. 16 lần D. 8 lần Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau 35% 80% 60% TH Xenlulozơ glucozơ C2H5OH Buta-1,3-đien Cao su Buna Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là A. 25,625 tấn B. 37,875 tấn. C. 5,806 tấn. D. 17,857 tấn Để đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X cần 7,68 gam oxi. Sản phẩm cháy được dẫn qua bình đựng H2SO4 đặc, thấy bình tăng 4,32 gam . Xác định công thức phân tử của X ? A. C2H6 B. C3H6 C. C2H4 D. CH4 Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X cần 6,72 lít O2 ở đktc cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng Ba(OH)2 thu 19,7 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 5,5 gam .Lọc bỏ kết tủa đun nóng dung dịch lại thu 9,85 gam kết tủa nữa . Công thức phân tử của X là ? A. C2H4O2 B. CH4O C. C3H8O2 D. C2H6O Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl-. Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau: Cho phần I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí (đktc). Phần II tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E bằng : A. 9,165g B. 5,35g C. 6,11g D. 3,055g Trong số các polime sau: [- NH-(CH2)6- NH-CO - (CH2)4- CO-]n (1); [-NH-(CH2)5 -CO -]n (2) ; [-NH-(CH2)6- CO-]n (3) ; [C6H7O2(OOCCH3)3]n (4) ; (-CH2-CH2-)n (5) ; (-CH2-CH=CH-CH2-)n (6) . Polime được dùng để sản xuất tơ là: A. (1) ; (2) ; (3) ; (4) B. (1); (2) ; (6). C. (3);(4);(1) ; (6) D. (1); (2) ; (3) Cation M2+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d5. M thuộc A. chu kì 3 nhóm VB B. chu kì 4 nhóm IIA C. chu kì 4 nhóm VB . D. chu kì 4 nhóm VIIB . Cần m Kg hỗn hợp chứa 64% Fe2O3; 34,8 %Fe và 1,2% C để luyện 1 tấn gang chứa 3,6 % C thành một loại thép chứa 1,2%C. Biết trong quá trình luyện thép C chỉ cháy thành CO; Giá trị của m là: một kết quả khác A. 17,46 kg B. 171,46 Kg C. 217,46 Kg D. Cho m gam Fe vào dung dịch AgNO3 được hỗn hợp X gồm 2 kim loại. Chia X làm 2 phần. Phần ít (m1 gam), cho tác dụng với dung dịch HCl dư, được 0,1 mol khí H2. Phần nhiều (m2 gam), cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng dư, được 0,4 mol khí NO. Biết m2 – m1 = 32,8. m bằng: A. 3,36 gam và 4,71 gam B. 33,6 gam và 47,1 gam C. 17,4 gam và 63,3 gam D. 1,74 gam và 6,33 gam Mã đề 159_ Hóa Trang 1 / 5
  2. X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch NaOH 2M. Thêm 150 ml dung dịch Y vào cốc chứa 100ml dung dịch X. Khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn thu được 7,8 gam kết tủa. Thêm tiếp 100ml dung dịch Y, khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn lại thu được 10,92 gam kết tủa. Nồng độ mol/lít của dung dịch X là: A. 1,4M B. 1,6M C. 2M D. 1M Cho các chất Đimetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4), p-metylanilin (5), p- nitroanilin (6). Tính bazơ tăng dần theo thứ tự là: A. (6), (5), (4), (3), (2), (1) B. (6), (4), (5), (3), (2), (1) C. (1), (2), (3), (4), (5), (6) D. (3), (2), (1), (4), (5), (6) Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình: A. Sn bị ăn mòn điện hóa. B. Fe bị ăn mòn điện hóa. C. Fe bị ăn mòn hóa học. D. Sn bị ăn mòn hóa học. Cho từ từ 150 ml dd HCl 1M vào 500 ml dd A gồm Na2CO3 và NaHCO3 thì thu được 1,008 lít khí (đktc) và dd B. Cho dd B tác dụng với dd Ba(OH)2 dư thì thu được 29,55 g kết tủa. Nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3 trong dd A lần lượt là: A. 0,21M và 0,18M B. 0,21M và 0,32M C. 0,18M và 0,26M D. 0,2M và 0,4M Hoà tan hết 2,08 gam hỗn hơp gồm Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 672ml khí NO (đktc). Thêm từ từ 1,2 gam Mg kim loại vào hỗn hợp X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 224 ml khí NO (đktc), dung dịch Y và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là: A. 1,52 gam B. 0,84 gam C. 1,71 gam D. 1,44 gam Cho 2 chất X và Y có công thức phân tử là C4H7ClO2 thoả mãn: X + NaOH muối hữu cơ X1 + CH3CHO + NaCl + H2O Y+ NaOH muối hữu cơ Y1 +C2H5OH +NaCl. Xác định X và Y. A. CH3COOCH2CH2Cl và CH2ClCOOC2H5 B. CH2ClCOOC2H5 và HCOOCH2CH2CH2Cl C. CH3COOCHClCH3 và CH2ClCOOCH2CH3 D. CH3COOCHClCH3 và CH3COOCH2CH2Cl Cho 4,68 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1,2M (lấy dư) thoát ra 2,016 lít khí (đktc) và dung dịch X. Thêm tiếp 100 ml dung dịch HCl 1,5M vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng là : A. 7,02 gam B. 5,85 gam C. 9,36 gam D. 4,68 gam Xà phòng hoá hoàn toàn 0,01 mol este E (có khối lượng 8,9 gam) cần dùng vừa đủ lượng NaOH có trong 300 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được một ancol và 9,18 gam muối của một axit hữu cơ đơn chức, mạch hở, có mạch cacbon không phân nhánh. Công thức của E là: A. C3H5(OOCC15H31)3 B. C3H5(OOCC17H33)3 C. C3H5(OOCC17H35)3 D. C3H5(OOCC17H31)3 Hỗn hợp X gồm C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% số mol. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc). Lấy 13,2 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng gương thì khối lượng Ag kết tủa tối đa thu được là: A. 8,64 gam B. 6,48 gam C. 9,72 gam D. 10,8 gam 17,7 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dùng dư) được 1,95 mol Ag và dung dịch Y. Toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư được 0,45 mol CO2. Các chất trong hỗn hợp X gồm: C2H5CHO và C2H3CHO và C2H5CHO và CH3CHO và A. B. C. D. HCHO HCHO CH3CHO HCHO Khi điện phân Al2O3 nóng chảy, người ta thêm Criolit (Na3AlF6) với mục đích: 1-Làm hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3. 2-Làm tăng tính dẫn điện. 3-Để được F2 trên anot thay vì O2. 4-Hỗn hợp Al2O3 và Na3AlF6 nhẹ hơn Al nổi lên trên , bảo vệ Al nóng chảy nằm phía dưới khỏi bị không khí oxi hoá. Trong 4 lý do trên chọn lý do đúng: A. Chỉ có 1 B. Chỉ có 1, 3 C. Chỉ có 1, 4. D. Chỉ có 1, 2,4. Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng HNO3 dư thấy thoát ra 20,16 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y. Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y được m Mã đề 159_ Hóa Trang 2 / 5
  3. gam kết tủa. Giá trị của m: A. 29,4 gam B. 110,95 gam C. 81,55 gam D. 115,85 gam A. C. Trong các phản ứng sau: 1, dung dịch Na2S + H2SO4 2, dung dịch NaHCO3 + FeCl3 3, dung dịch Na2CO3 + CaCl2 4, dung dịch NaHCO3 + Ba(OH)2 5, dung dịch(NH4)2SO4 + Ca(OH)2 6, dung dịch Na2CO3 + AlCl3 Các phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là: A. 2, 3, 5 B. 2, 5, 6 C. 2, 5 D. 1, 3, 6 Nguyên tử khối TB của Cu là 63,546. Đồng có đồng vị là Cu và Cu. Số nguyên tử 63Cu có trong 63 65 0,5 mol Cu là A. 1,5.1023. B. 6,023.1023 C. 3.1023 D. 2,189.1023 A. Một hỗn hợp X gồm 6,5 gam Zn và 4,8 gam Mg cho vào 200 ml dung dịch Y gồm Cu(NO3)2 0,5Mvà AgNO3 0,3M thu được chất rắn A . Tính khối lượng chất rắn A ? A. 20,16 gam B. 23,61 gam C. 12,16 gam D. 21,06 gam A. H2N-CH2-COOH B. CH3-NH2 C. NH4NO3 D. NH3 Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen), CH3CHO, C3H6( xiclo propan). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là A. 7 B. 5 C. 8 D. 6 Dung dịch Br2 màu vàng, chia làm 2 phần. Dẫn khí X không màu qua phần I thấy mất màu. Khí Y không màu qua phần II, thấy dung dịch sẫm màu hơn. X và Y là: A. SO2 và H2S B. SO2 và HI C. H2S và SO2 D. HI và SO2 Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 5,04 lít khí H2 (ở đktc). Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 58,5 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 72,45 g B. 85,50 g C. 68,40 g D. 55,05 g Chất hữu cơ A có 1 nhóm amino và 1 chức este. Hàm lượng nitơ trong A là 15,73%. Xà phòng hoá m gam chất A, hơi ancol bay ra cho đi qua CuO nung nóng được anđehit B. Cho B thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có 16,2 gam Ag kết tủa. Giá trị của m là: A. 3,3375 gam B. 5,625 gam C. 6,675 gam D. 7,725 gam Ta tiến hành các thí nghiệm: MnO2 tác dụng với dung dịch HCl (1). Nhiệt phân KClO3 (2). Nung hỗn hợp: CH3COONa + NaOH/CaO (3). Nhiệt phân NaNO3(4). Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là: A. (1) và (2). B. (1) và (4). C. (1) và (3). D. (2) và (3). Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ đến khi nước bị điện phân ở cả 2 điện cực thì dừng lại. Dung dịch thu được sau điện phân hoà tan vừa đủ 1,6 gam CuO và ở anot của bình điện phân có 448 ml khí bay ra (đktc). Giá trị của m là: A. 7,14 gam B. 4,95 gam C. 5,97 gam D. 3,875 gam Một hỗn hợp X gồm ankan A và anken B được chia thành 2 phần: Phần 1 có thể tích 11,2 lít đem trộn với 6,72 lít H2, đun nóng (có Ni) đến khi phản ứng hoàn toàn rồi đưa về nhiệt độ và áp suất ban đầu thì thấy hỗn hợp khí sau phản ứng có thể tích giảm 25% so với ban đầu. Phần 2 nặng 80 gam đem đốt cháy hoàn toàn thu được 242 gam CO2. Công thức phân tử của A và B lần lượt là: A. C4H10 và C3H6 B. C3H8 và C2H4 C. CH4 và C4H8 D. C2H6 và C3H6 Mã đề 159_ Hóa Trang 3 / 5
  4. Cho 14,3 gam Zn tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được dung dịch A và 896 ml khí NO (đktc) duy nhất thoát ra. Cô cạn dung dịch A, thu được khối lượng muối khan là A. 21,74 gam B. 41,58 gam C. 44,78 gam D. 44,78 gam A. 18,67 g B. 19,60 g C. 16,70 g D. 19,26 g Hãy cho biết dãy hóa chất nào sau đây khi phản ứng với HNO3 đặc nóng đều thu được khí NO2 bay ra? A. Fe3O4, Na2SO3, As2S3, Cu B. Fe, BaCO3, Al(OH)3, ZnS C. CaSO3, Fe(OH)2, Cu, ZnO. D. Fe2O3, CuS, NaNO2, NaI Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu X , chỉ thu được một anken duy nhất. Oxi hóa hoàn toàn lượng chất X thu 5,6 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam nước. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X ? A. 3 B. 2 C. 5 D. 4 II. Phần riêng. (10 câu) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B) A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41A đến câu 50A) Thực hiện các thí nghiệm sau : (I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH. (II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2 (III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn (IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3 (V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3. (VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2. Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là: A. II, V và VI B. I, IV và V C. II, III và VI D. I, II và III Hòa tan 200 gam SO3 vào m2 gam dung dịch H2SO4 49% ta được dung dịch H2SO4 78,4%. Giá trị của m2 là A. 146,9 gam. B. 133,3 gam C. 272,2 gam D. 300 gam Hoà tan hết 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được SO2 là sản phẩm khử duy nhất. Cho toàn bộ lượng SO2 này hấp thụ vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,6M, sau phản ứng đem cô cạn dung dịch được 18,9 gam chất rắn. Kim loại M đó là A. Cu B. Mg C. Fe D. Ca Cho 27,4 gam kim loại bari vào dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa thu được là A. 46,6 gam. B. 9,8 gam. C. 23,3 gam D. 33,1 gam Trong phân tử amilozơ các mắt xích glucozơ liên kết với nhau bởi liên kết A. -1,6-glicozit -1,4-glicozit C. -1,4-glucozit D -1,6-glicozit Cho khí CO dư đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm A. MgO, Fe, Cu B. Mg, Fe, Cu, Al C. MgO, Fe3O4, Cu D. Mg, Fe, Cu Cho 10,6 gam hỗn hợp gồm axit axetic và axit đồng đẳng tác dụng hết với CaCO3 thấy bay ra 2,24 lít khí (đktc). Tìm công thức phân tử của X ? A. C2H5COOH B. HCOOH C. C3H7COOH D. C4H9COOH Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là A. tơ axetat; nilon-6,6. B. Cao su; nilon-6,6; tơ nitron C. nilon-6,6; tơ lapsan; nilon-6. D. nilon-6,6; tơ lapsan; thuỷ tinh plexiglat Cho các dung dịch sau tác dụng với nhau từng đôi một ở nhiệt độ thường: BaCl2; NaHCO3; Na2CO3; NaHSO4. Số phản ứng xảy ra là A. 4 B. 3 C. 2 D. 5 Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 X Y CH3COOH Trong số các chất : C2H6 , C2H4 , CH3CHO, CH3COOCH=CH2 thì số chất phù hợp với X theo sơ đồ trên là A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 Mã đề 159_ Hóa Trang 4 / 5
  5. B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 41B đến câu 50B) Chất lỏng nào sau đây không hòa tan hoặc phá hủy được xenlulozơ ? A. Nước Svayde (dung dịch [Cu (NH3)4](OH)2). B. Dung dịch H2SO4 80%. C. Benzen. D. Dung dịch NaOH + CS2. Hoà tan một muối cacbonat kim loại M hóa trị n bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 9,8% ta thu được dung dịch muối sunfat 14,18%. M là kim loại gì? A. Al B. Cu C. Zn D. Fe Cho BaO tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được kết tủa A và dung dịch B. Thêm một lượng dư bột Al vào dung dịch B thu được dung dịch D và khí H2. Thêm Na2CO3 vào dung dịch D thấy tách ra kết tủa E. Vậy trong E có thể có những chất : Al(OH)3 hoặc A. B. Al(OH)3. C. BaCO3 D. Al2(CO3)3. BaCO3. Cho các chất sau đây: Cr(OH)2; Cr(OH)3; CrO; Cr2O3; CrO3. CuO, NiO, ZnO, Al2O3 Có bao nhiêu chất có thể hòa tan được trong dung dịch NaOH. A. 4 B. 6 C. 7 D. 5 Có bao nhiêu este có tính chất trên. (1). Propyl axetat (2). isopropyl axetat (3). sec-butyl fomat (4). tert-butyl fomat A. 2 este. B. 1 este. C. 3 este. D. 4 este. Cho thế điện cực chuẩn của cặp Fe2+/Fe ; Cu2+/Cu ; Ag+/Ag lần lượt là –0,44V ; 0,34 V; 0,8 V. Suất điện động chuẩn của các pin Fe - Cu ; Fe – Ag lần lượt là : A. 0,78V và 1,24V B. 0,1V và 1,24V. C. 0,1V và 0,36V D. 0,78V và 0,36V. Phản ứng nào sau đây tạo được xeton ? A. CH3–CH2–CH2–OH +CuO (t oC) B. CH3-C CH + H2O (Hg2+, 80oC) C. CH2=CH–CH3 + H2O (xt H2SO4) D. CH3–CH2–CHCl2 + NaOH A. 72 gam B. 90 gam C. 112,5 gam D. 85,5 gam. A. C. Cho 22 gam dd NaOH 10% vào 5 gam dd axit H3PO4 39,2%. Muối thu được sau phản ứng là A. Na2HPO4 và NaH2PO4. B. Na3PO4 và Na2HPO4 C. NaH2PO4. D. Na2HPO4. Họ và tên thí sinh…………………………………………………………. Số báo danh……………………………..Phòng thi số……… Cau 159 1 A 2 D 3 C 4 D 5 D 6 D 7 C 8 A 9 D 10 B 11 B Mã đề 159_ Hóa Trang 5 / 5
  6. 12 B 13 B 14 B 15 A 16 A 17 C 18 A 19 C 20 A 21 B 22 D 23 B 24 C 25 B 26 D 27 B 28 D 29 C 30 A 31 B 32 A 33 A 34 C 35 C 36 C 37 D 38 C 39 A 40 D 41A C 42A D 43A A 44A D 45A B 46A A 47A B 48A C 49A A 50A B 41B C 42B D 43B A 44B D 45B B 46B A 47B B 48B C 49B A 50B B Mã đề 159_ Hóa Trang 6 / 5
  7. M· ®Ò : 159 01 ) | } ~ 28 { | } ) 02 { | } ) 29 { | ) ~ 03 { | ) ~ 30 ) | } ~ 04 { | } ) 31 { ) } ~ 05 { | } ) 32 ) | } ~ 06 { | } ) 33 ) | } ~ 07 { | ) ~ 34 { | ) ~ 08 ) | } ~ 35 { | ) ~ 09 { | } ) 36 { | ) ~ 10 { ) } ~ 37 { | } ) 11 { ) } ~ 38 { | ) ~ 12 { ) } ~ 39 ) | } ~ 13 { ) } ~ 40 { | } ) 14 { ) } ~ 15 ) | } ~ 16 ) | } ~ 17 { | ) ~ 18 ) | } ~ 19 { | ) ~ 20 ) | } ~ 21 { ) } ~ 22 { | } ) 23 { ) } ~ 24 { | ) ~ 25 { ) } ~ 26 { | } ) 27 { ) } ~ Mã đề 159_ Hóa Trang 7 / 5

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản