STATUS BAR PROPERTY INSPECTOR PANEL

Chia sẻ: Tran Thach | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:8

0
68
lượt xem
5
download

STATUS BAR PROPERTY INSPECTOR PANEL

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

1. Nhập Text vào . 2. Góc đáy bên Trái là Bộ Chọn Thẻ ( Tag Selector ): • Nhấp là chọn toạn bộ nội dung trang . • Nhấp bất cứ nơi nào trong một tài liệu Sẽ hiện ra Thẻ hiện hành của vị trí mà bạn đang nhấp Nhấp lên Thẻ nầy Bạn sẽ có các dữ liệu của Thẻ đó trong Properties. ( H1).

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: STATUS BAR PROPERTY INSPECTOR PANEL

  1. DRE WEA EAMW AVER 8 STAT TUS BA PR AR ROPERRTY INS SPECT PANEL TOR P I.STATUS BAR ( Th S hanh Trạng Thái ): g Undo : C Ctrl+Z – REEDO : CTR RL+Y. 1. Nhậ Text vào . ập o 2. Góc đáy bên T là Bộ C c Trái Chọn Thẻ ( T Selecto ): Tag or • Nhấp < body > là chọn toạn bộ nội dun trang . ng • Nhấp bất cứ nơi nào trong m tài liệu > Sẽ hiện r Thẻ hiện hành của v trí một ra vị mà bạn đang nhấp > Nhấp lê Thẻ nầy > Bạn sẽ c các dữ li của Thẻ đó n p ên y có iệu ẻ trong P Properties. ( H1). 3. Góc Đáy Phải : Công cụ S c Select – Ha – Zoom – Tỉ lệ % đ and đang hiển thị - Kích cở của t ở cửa sổ đang h a hiển thị ( Kế bên có nú xổ xuống để chọn S ế út g Size của cửa sổ có sẵn ) – Ô a chó : Ước tính thời gian mà trình duyệt Download trang nầy .Nếu k ót h không thích 2 Ô cuố cùng nầy , bạn có th thay đổi bằng cách chọn Edit S ối hể Sizes từ Me bật lên . H2). enu
  2. II.PROPEERTY INSPPECTOR : Căn cứ những gì được ch trong cửa sổ tài liệ , các tùy chọn mô tả sẽ xuất hiện n họn ệu y tron cửa sổ nầy . ng n • Bôi đen chọn AUG n GUST 3.2006 . (H3). 6 • B
  3. ôi đen c THURS chữ SDAY . (H4) ). • Chọn 1 Ảnh các tù chọn xuấ hiện . PR ùy ất ROPERTY INSPECTOR được sử dụng N ụ vừa xem , vừa chỉnh sửa .(H5 m 5).
  4. • Nhấp Tam giác nầ để thu hẹ hay mở rộng Inspe T ầy ẹp ector . (H6). III.PANE : Bên Phả màn Hình là các Panel EL ải 1. Các Panel có k bị mất , chọn Menu Window > Arrange Panels để c c khi u chúng xuất hiện t lại . Thường m định hiệ hữu là : Application – Tag Ins mặc ện n spector – CS – File . ( SS (H7).
  5. 2. Khô xuất hiệ các Panel : Frames – History – Results – Code Insp ông ện s pector - Tim me Line . Chỉ xuấ hiện khi bạn mở chú ra ( Me Window > Nhấp các panel l kê es ất úng enu wn liệt trên ) . (H8). n 3. Mỗi Panel có tính năng riêng của nó , giúp dễ d i t ó dàng khảo sát – chỉnh sửa những đối h g tượ liên qua đến chún . ợng an ng 4. Các Panel có c c chung vài th như sau : hứ u
  6. • Nhấp Nút xổ để m nội dung Panel. N mở g • Kẹp Pan : Rê Panel đến nơi khác . nel i • Thanh T Tiêu Đề : N Nhấp Tab m nội dung của nó . mở g • Nút Pan Options : Mở Menu để chọn. nel u • Nút Pan chứa 2 hay nhiều T nel Tab.(H9). • Khung xem Catego : Nhấp Tag > Tab Attri x ory ibutes : Có 2 Khung xe là em Categor và List . ry • Xem Caategory . (H ). H10 • Xem Lis ( H11 ) st • Nút Pan Options sẽ xuất hiệ Menu dự vào Pane và Tab m bạn đan làm nel ện ựa el mà ng việc.(H12).
  7. 5. Ví D : Sử dụn Panel CS : Dụ ng SS • Mở Panel CSS : Nhấp Thẻ CSS – Menu Window > CSS Styles. C S • Nhấp Phải lên CSS Sty yles bật ra Menu để bạn có thể : Group CSS with – Clo S ose CSS – Rena ximize – Clo Panel Options . (H1 ame – Max ose 13). • Nhấp Tab LLayers > Nút Panel Op ptions > Gr roup Layer with Panel khác .Có th hể chọn trong Menu bật ra hoặc tạo New Pane Group. (H g o el H14). • Đóng các T – Di chuyển các T từ Pane nầy đến P Tab Tab el Panel khác sẽ xác lập Dreamweaver để làm việc theo c cách mà bạ mong mu ạn uốn.
  8. 8
Đồng bộ tài khoản