Sử dụng công cụ Trace LineString.

Chia sẻ: Tuan Bui Nghia | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
77
lượt xem
8
download

Sử dụng công cụ Trace LineString.

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Sử dụng công cụ Trace LineString. 1. Chọn công cụ Trace LineString Thanh công cụ chính của GEOVEC

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Sử dụng công cụ Trace LineString.

  1. Sử dụng công cụ Trace LineString. 1. Chọn công cụ Trace LineString Thanh công cụ chính của GEOVEC công cụ Trace linestring 2. Ðặt chế độ làm việc trong hộp công cụ Trace LineString trong mục Tool setting Raster Mode : chế độ Reverse Video chỉ nên bật lên khi muốn véc-tơ hoá theo các điểm ảnh màu đen (black pixel). Ví dụ: khi muốn vec-tơ hoá một con đ-ờng đ-ợc vẽ 2 nét trên bản đồ (trên file raster sẽ có dạng là 2 dải pixel màu trắng nằm song song nhau) bằng loại đ-ờng một nét đi theo đúng tim đ-ờng. Khi đó, đánh dấu chọn Reverse Video, con trỏ sẽ luôn chạy theo đ-ờng màu đen nằm giữa hai dải pixel mép đ-ờng đó Intersection: h-ớng xử lý của lệnh Trace LineString khi bắt gặp các đ-ờng giao nhau - Stop: đ-ờng đó sẽ dừng lại tại các điểm nút và ng-ời sử dụng sẽ chọn h-ớng và điểm tiếp theo của đ-ờng
  2. - Left: đ-ờng đó sẽ tiếp tục đi về phía bên trái của đ-ờng đang số hoá khi gặp điểm nút - Right: đ-ờng đó sẽ tiếp tục đi về phía bên phải của đ-ờng đang số hoá khi gặp điểm nút - Straight: đ-ờng đó sẽ tiếp tục đi thẳng theo h-ớng đang đi khi gặp điểm nút Vectơ Snap: chế độ bắt điểm khi vec-tơ hoá - Ignore: không sử dụng chế độ bắt điểm - Snap to: đ-ờng đang vec-tơ hoá sẽ bắt vào các điểm mà khoảng cách giữa điểm đó và đ-ờng nhỏ hơn giá trị đặt trong set up. - Snap To and Break: đ-ờng đang vec-tơ hoá sẽ bắt vào các điểm mà khoảng cách giữa điểm đó và đ-ờng nhỏ hơn giá trị đặt trong set up đồng thời ngắt đ-ờng tại điểm đó và bắt đầu một đ-ờng mới Gap: chọn chế độ Conection khi vec-tơ hoá các đ-ờng đứt quãng. Khoảng cách và góc quay giữa các b-ớc ngắt đ-ợc đặt trong set up Smooth &Filter: chế độ lọc điểm và làm trơn đ-ờng ngay trong quá trình số hoá - None: không lọc điểm và không làm trơn đ-ờng - Filter: lọc bớt điểm, tolerance đặt càng cao thì số điểm lọc càng nhiều (tolerance có thể lấy bắt đầu bằng 1/3 độ rộng của đ-ờng raster). - Smooth: làm trơn đ-ờng - Smooth & Filter: làm trơn đ-ờng sau đó lọc bớt điểm - Filter & Smooth: lọc bớt điểm tr-ớc khi làm trơn đ-ờng 3. Chọn đ-ờng cần vec-tơ hoá
  3. - Con trỏ sẽ tự động chạy trên đ-ờng, tạo nên một đ-ờng kiểu linestring trên dải pixel nó đã đi qua, và sẽ dừng lại tạo những chỗ dữ liệu bị đứt quãng hoặc gặp những chỗ giao nhau giữa các đ-ờng - Xuất hiện dàng nhắc to Enter point / to end this direction trên thanh trạng thái 4. Dich chuyển con trỏ qua chỗ ngắt hoặc chỗ giao nhau đến vị trí tiếp theo của đ-ờng - Bấm phím Data. (Hoặc bấm phím Reset để quay ng-ợc trở lại đầu bên kia của đ- ờng) - Xuất hiện dòng nhắc to Enter point / to end manual digitizing trêấithnh trạng thái 5. Bấm phím Reset để kết thúc chế độ vẽ bằng tay xuất hiện dòng nhắc to continue / to end this direction trên thanh trạng thái 6. Bấm phím Data, con trỏ sẽ tiếp tục d-ợt đ-ờng. (Hoặc bấm phím Reset để quay ng- ợc trở lại đầu bên kia của đ-ờng). 7. Tiếp tục từ b-ớc 4-6 8. Khi đã vẽ hết một đ-ờng, bấm phím Reset cho đến khi thấy xuất hiện dòng nhắc Identify raster item trêấithnh trạng thái 9. Chọn một đ-ờng mới và bắt đầu lại từ b-ớc 3 đến b-ớc 8

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản