Sự lựa chọn của người tiêu dùng

Chia sẻ: Lotus_123 Lotus_123 | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:63

0
65
lượt xem
18
download

Sự lựa chọn của người tiêu dùng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Người tiêu dùng là một từ nghĩa rộng dùng để chỉ các cá nhân hoặc hộ gia đình dùng sản phẩm hoặc dịch vụ sản xuất trong nền kinh tế. Khái niệm người tiêu dùng được dùng trong nhiều văn cảnh khác nhau vì thế cách dùng và tầm quan trọng của khái niệm này có thể rất đa dạng.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Sự lựa chọn của người tiêu dùng

  1. CHƯƠNG 3 SỰ LỰA CHỌN CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
  2. CẦU CÁ NHÂN CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CẦU CÁ NHÂN • THU NHẬP • GIÁ CẢ • SỞ THÍCH • TỐI ĐA HÓA LỢI ÍCH
  3. CÁC GiẢ THIẾT TRONG PHÂN TÍCH HÀNH VI CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG • Sở thích của người tiêu dùng có tính hoàn chỉnh • Người tiêu dùng thích nhiều hơn thích ít • Sở thích có tính bắc cầu
  4. Sở thích của người tiêu dùng- các khái niệm • Rổ hàng (a bundle of good) trên thị trường là một tập hợp của một hay nhiều loại hàng hoá với số lượng cụ thể • Hữu dụng (U- utility) • Tổng hữu dụng (TU- total utility) • Hữu dụng biên: MU ( marginal utility): VNU 4
  5. TỔNG SỐ HỮU DỤNG Đối với một người tiêu thụ, khi số lượng của một loại hàng hóa được tiêu thụ tăng lên trong một đơn vị thời gian, tổng số hữu dụng sẽ tăng lên với tốc độ giảm dần
  6. HỮU DỤNG BIÊN (MU) Số lượng tiêu thụ TU MU 0 0 - 1 10 10 2 16 6 3 20 4 4 22 2 5 22 0 6 20 -2
  7. HỮU DỤNG BIÊN (MU) Quy luật hữu dụng biên giảm dần U MU Q
  8. HỮU DỤNG BIÊN (MU) Về mặt toán học, hữu dụng biên là đạo hàm của hàm hữu dụng. (TU)’=MU
  9. HỮU DỤNG BIÊN (MU) Hữu dụng biên đo lường sở thích của người tiêu thụ đối với hàng hóa.
  10. ĐƯỜNG ĐẲNG ÍCH- ĐƯỜNG BÀNG QUAN • Miêu tả sở thích của người tiêu dùng bằng đồ thị
  11. Sở thích của người tiêu dùng Rổ hàng thực phẩm áo quần A 20 30 B 10 50 D 40 20 E 30 40 G 10 20 H 10 40 VNU 11
  12. Sở thích của người tiêu dùng Quần áo (tuần) B 50 H E 40 A 30 D G 20 10 Thực phẩm 10 20 30 40 VNU 12
  13. Sở thích của người tiêu dùng Quần áo 50 B Các rổ hàng B,A, H & D có mức thoả E 40 mãn như nhau •E được ưa thích A 30 hơn U1 •U1 được ưa thích D 20 hơn H & G U1 G 10 Thực phẩm 10 20 30 40 VNU 13
  14. Đường đẳng ích (Indifference curve)- đường bàng quan • Đường đẳng ích (IC) là tập hợp tất cả các phối hợp khác nhau của các hàng hoá và dịch vụ (các rổ hàng) cùng tạo nên mức thoả mãn như nhau cho người tiêu dùng. VNU 14
  15. sở thích của người tiêu dùng Quần áo D B A U3 U2 U1 Thực phẩm Rổ hàng A được ưa thích hơn B và B được ưa thích hơn D. Do vậy: U3> U2 >U1 VNU 15
  16. Các tính chất của IC • IC lồi về phía gốc tọa độ • Các đường IC không thể cắt nhau • Càng xa gốc tọa độ, độ thỏa dụng càng lớn VNU 16
  17. Tỷ lệ thay thế biên (MRS) • Tỷ lệ thay thế biên (Marginal Rate of Substitution) của hàng hóa X cho hàng hóa Y là số lượng hàng hóa Y hi sinh để đổi lấy một đơn vị hàng hóa X tăng thêm mà tổng lợi ích lợi ích không đổi. • MRS được xác định bằng độ dốc (slope) của đường IC. • MRS có qui luật giảm dần (IC có mặt lồi hướng về gốc đồ thị) VNU 17
  18. MRS F A 16 14 MRS = 6 MRS = − ∆F ­6 ∆C 12 10 B 1 8 ­4 D MRS = 2 6 1 E ­2 G 4 1 ­1 1 2 C 1 2 3 4 5 VNU 18
Đồng bộ tài khoản