Sự lựa chọn của người tiêu dùng

Chia sẻ: lotus_123

Người tiêu dùng là một từ nghĩa rộng dùng để chỉ các cá nhân hoặc hộ gia đình dùng sản phẩm hoặc dịch vụ sản xuất trong nền kinh tế. Khái niệm người tiêu dùng được dùng trong nhiều văn cảnh khác nhau vì thế cách dùng và tầm quan trọng của khái niệm này có thể rất đa dạng.

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Sự lựa chọn của người tiêu dùng

CHƯƠNG 3
SỰ LỰA CHỌN
CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
CẦU CÁ NHÂN
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CẦU
CÁ NHÂN
• THU NHẬP
• GIÁ CẢ
• SỞ THÍCH
• TỐI ĐA HÓA LỢI ÍCH
CÁC GiẢ THIẾT TRONG PHÂN TÍCH
HÀNH VI CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
• Sở thích của người tiêu dùng có tính hoàn
chỉnh
• Người tiêu dùng thích nhiều hơn thích ít
• Sở thích có tính bắc cầu
Sở thích của người tiêu dùng-
các khái niệm
• Rổ hàng (a bundle of good) trên thị
trường là một tập hợp của một hay nhiều
loại hàng hoá với số lượng cụ thể
• Hữu dụng (U- utility)
• Tổng hữu dụng (TU- total utility)
• Hữu dụng biên: MU ( marginal utility):



VNU 4
TỔNG SỐ HỮU DỤNG
Đối với một người tiêu thụ, khi số lượng của
một loại hàng hóa được tiêu thụ tăng lên
trong một đơn vị thời gian, tổng số hữu dụng
sẽ tăng lên với tốc độ giảm dần
HỮU DỤNG BIÊN (MU)
Số lượng tiêu thụ TU MU
0 0 -
1 10 10
2 16 6
3 20 4
4 22 2
5 22 0
6 20 -2
HỮU DỤNG BIÊN (MU)
Quy luật hữu dụng biên giảm dần

U




MU




Q
HỮU DỤNG BIÊN (MU)

Về mặt toán học, hữu dụng biên là đạo hàm
của hàm hữu dụng.
(TU)’=MU
HỮU DỤNG BIÊN (MU)
Hữu dụng biên đo lường sở thích của người
tiêu thụ đối với hàng hóa.
ĐƯỜNG ĐẲNG ÍCH- ĐƯỜNG
BÀNG QUAN
• Miêu tả sở thích của người tiêu dùng
bằng đồ thị
Sở thích của người tiêu dùng
Rổ hàng thực phẩm áo quần

A 20 30
B 10 50
D 40 20
E 30 40
G 10 20
H 10 40
VNU 11
Sở thích của người tiêu dùng
Quần áo (tuần)
B
50

H E
40

A
30

D
G
20

10

Thực phẩm
10 20 30 40
VNU 12
Sở thích của người tiêu dùng
Quần áo 50 B
Các rổ hàng B,A,
H
& D có mức thoả
E
40
mãn như nhau
•E được ưa thích
A
30 hơn U1
•U1 được ưa thích
D
20 hơn H & G
U1
G

10

Thực phẩm
10 20 30 40
VNU 13
Đường đẳng ích (Indifference curve)-
đường bàng quan
• Đường đẳng ích (IC) là tập hợp tất cả các
phối hợp khác nhau của các hàng hoá và
dịch vụ (các rổ hàng) cùng tạo nên mức
thoả mãn như nhau cho người tiêu dùng.




VNU 14
sở thích của người tiêu dùng
Quần áo

D

B A
U3

U2

U1

Thực phẩm


Rổ hàng A được ưa thích hơn B và B được
ưa thích hơn D. Do vậy: U3> U2 >U1

VNU 15
Các tính chất của IC
• IC lồi về phía gốc tọa độ
• Các đường IC không thể cắt nhau
• Càng xa gốc tọa độ, độ thỏa dụng càng
lớn




VNU 16
Tỷ lệ thay thế biên (MRS)

• Tỷ lệ thay thế biên (Marginal Rate of
Substitution) của hàng hóa X cho hàng
hóa Y là số lượng hàng hóa Y hi sinh để
đổi lấy một đơn vị hàng hóa X tăng thêm
mà tổng lợi ích lợi ích không đổi.
• MRS được xác định bằng độ dốc (slope)
của đường IC.
• MRS có qui luật giảm dần (IC có mặt lồi
hướng về gốc đồ thị)
VNU 17
MRS
F
A
16

14 MRS = 6
MRS = − ∆F
­6 ∆C
12

10 B
1
8 ­4
D MRS = 2
6 1
E
­2
G
4 1 ­1
1
2
C
1 2 3 4 5

VNU 18
Ví dụ: IC của hàng thay thế hoàn hảo (perfect
substitutes): MRS không đổi
4



3



2



1


0 1 2 3 4
VNU 21
Ví dụ: IC của hàng bổ sung hoàn hảo (perfect
complements): MRS = 0
4



3



2



1


0 1 2 3 4
VNU 22
MRS và IC
.
Tỷ lệ thay thế biên ∆ Y MU X
= =
MRS X ,Y
chính là độ dốc
∆ X MU Y
của đường đẳng
ích tại một điểm
bất kỳ. Nói cách
khác tỷ lệ thay thế
biên là đạo hàm
của hàm đẳng ích
(hàm hữu dụng).
MU và IC

• Nếu tiêu dùng dọc theo đường IC, TU
tăng thêm do tăng tiêu dùng hàng hoá này
phải bằng với TU mất đi do giảm tiêu
dùng hàng hoá kia.
• Ví dụ, có 2 hàng hoá là X và Y thì
• MUXΔX + MUYΔY = 0 hay:
• - ΔY/ΔX = MUX/MUY (mà - ΔY/ΔX = MRS)
• Do vậy: MRS = MUX/MUY
VNU 24
Tỷ lệ thay thế
Phương án Số lượng Y Số lượng X biên MRSX,Y

A 10 3 -

B 8 4 -2

C 6,5 5 -1,5

D 5,5 6 -1

E 5 7 -0,5



Đằng sau tỷ lệ thay thế biên là lợi ích (hữu d ụng)
2. ĐƯỜNG NGÂN SÁCH

Là tập hợp các phương án mua hàng khác
nhau của người tiêu thụ đối với hai sản phẩm,
với giá cả và thu nhập cho trước.
VÍ DỤ
Giá bữa ăn là 5 đvt, giá xem phim là 10 đvt, thu nh ập là 50
Chi tiêu
Số bữa Lượng Tổng
Chi tiêu
cho xem
ăn cho ăn phim chi tiêu
phim
0 0 5 50 50
2 10 4 40 50
4 20 3 30 50
6 30 2 20 50
8 40 1 10 50
10 50 0 0 50
phim


5

4
Đường ngân sách
3

2

1


Bữa ăn
6 8
2 4 10
TỔNG QUÁT
Người tiêu thụ A có thu nhập là I, đứng trước
hai sản phẩm có giá là PX và PY. Sẽ có vô số
phương án mua hàng với giá cả và thu nhập
này.
Các phương án mua hàng được thể hiện bằng
phương trình:
XPX + YPY = I

I PX
Y= − X
PY PY
Thể hiện phương trình trên bằng đồ thị, ta có
đường ngân sách.
Y
Độ dốc của đường ngân sách:
I/PY
I
Đường ngân sách
PY I PX PX
− =− × =−
I PY I PY
PX

X
I/PX
SỰ THAY ĐỔI CỦA ĐƯỜNG NGÂN SÁCH
Đường ngân sách phụ thuộc vào 3 yếu tố:
- Thu nhập của người tiêu dùng.
- Giá của sản phẩm X.
- Giá của sản phẩm Y.
Nếu các yếu tố này thay đổi, đường ngân sách
sẽ thay đổi.
THU NHẬP THAY ĐỔI-GIÁ KHÔNG ĐỔI
Đường ngân sách sẽ dịch chuyển song song
Y


I2/PY

Với I2>I>I1
I/PY

Thu nhập tăng
I1/PY
Thu nhập giảm


X
I1/PX I/PX I2/PX
GIÁ CỦA X THAY ĐỔI-THU NHẬP VÀ GIÁ CỦA
Y KHÔNG ĐỔI
Y


I/PY



Với PX2>PX>PX1




X
I/PX2 I/PX I/PX1
3.Sự lựa chọn của người tiêu dùng
(consumer choice)
• Người tiêu dùng sẽ tiêu dùng rổ hàng hoá
nào đó sao cho độ thoả dụng là cao nhất
tương ứng với một thu nhập cho trước.
• Điều đó có nghĩa là:
– Điểm tiêu dùng phải nằm trên đường ngân
sách
– Nằm trên đường đẳng ích cao nhất.
• Do vậy, về toán học: đường ngân sách
tiếp xúc với đường đẳng ích (độ dốc của
chúng bằng nhau) VNU 34
Sự lựa chọn của người tiêu dùng
Y
(unit)
40


30

At A: MRS =PxPcy= 0,5
A
20


U2
budget line
0 20 40 80 X (unit)


VNU 35
MU và sự lựa chọn của người tiêu dùng

• Người tiêu dùng tối đa hoá thoả dụng khi:
MRS = Px/Py
Mà MRS = MUx/MUy hay
MUx/MUy = Px/Py
MUx/Px = MUy/Py
• Như vậy, để đạt được thoả dụng tối đa người tiêu dùng
phải phân bổ ngân sách có hạn của mình để mua hàng
hoá và dịch vụ với số lượng mỗi thứ sao cho hữu dụng
biên mỗi đồng chi tiêu cho hàng hoá và dịch vụ khác
nhau phải bằng nhau. Đây gọi là nguyên tắc cân bằng
VNU 37
biên.
Sở thích ảnh hưởng đến sự lựa chọn của
người tiêu dùng
Y
Y




Y1

Y2




X1 X2
X X
BÀI TẬP ỨNG DỤNG
• Hàm đẳng ích (hữu dụng) của một người
tiêu thụ đối với hai hàng hóa X và Y được
cho như sau:

U=5X Y 0,6 0,8

PX=5, PY=10, I=1300
a. Xác định số lượng X,Y tối ưu.
b. Nếu giá của X tăng đến 6 thì số lượng
X,Y tối ưu là bao nhiêu?
4.Đường cầu cá nhân
• Xác định đường cầu cá nhân của một
sản phẩm là chỉ ra những số lượng khác
nhau của sản phẩm này mà một cá nhân
sẽ mua ứng với những mức giá khác nhau
(trong khi các yếu tố khác không đổi )




VNU 40
Tác động của sự thay đổi giá
y
Giả định:
10
• I: không đổi
• PY không đổi
A
• PX = giảm
6 U1
D
5 • Hãy xem lượng X
B U3
4
và Y tối ưu của
người tiêu dùng
U2

khi PX thay đổi.
4 12 20 x

VNU 41
Đường giá cả - tiêu dùng
(Price – Consumption curve)
y


• Đường giá cả -tiêu
dùng là tập hợp
những phối hợp tối ưu A
6
của người tiêu dùng U1 D
5
B
khi giá một hàng hoá U3
4
thay đổi (các yếu tố
khác vẫn giữ nguyên) U2




4 12 20


VNU 42
Tác động của sự thay đổi giá đối với lượng cầu-
đường cầu cà nhân
Y F


E
• Đường cầu cá nhân $2.00
được hình thành khi
giá của một sản
phẩm thay đổi, các G
yếu tố khác không đổi $1.00
Đường cầu
$.50 H


4 12 20


VNU 43
Hai tính chất quan trọng của đường cầu khi
giá cả thay đổi
• Độ thoả dụng có thể • Ở mỗi điểm trên
thay đổi khi di chuyển đường cầu người tiêu
dọc theo đường cầu dùng sẽ tối đa hoá lợi
ích (nghĩa là MRSxy =
Px/Py




VNU 44
thu nhập thay đổi
y

• Bây giờ chúng ta xem xét
nếu thu nhập thay đổi
(các yếu tố khác không
đổi) thì kết quả như thế
nào?
7 D
Giả định: U3

• Px, Py không đổi 5 U2
B
• Thu nhập thay đổi 3
U1
A


4 10 16 x

VNU 45
Đường thu nhập – tiêu dùng
(Income – Consumption curve)
y




7 DU
3
5 U2
B
3 U1
A

4 10 16 x

• Tập hợp những phối hợp tiêu dùng tối ưu khi thu
nhập thay đổi gọi là đường thu nhập – tiêu dùng.
Đường thẳng nối A,B và D bên trên là đường thu
nhập – tiêu dùng của hàng hoá X và Y
VNU 46
Tác động của sự thay đổi thu nhập
Px
• Khu thu nhập
tăng (chẳng hạn
như ở ví dụ trên,
tăng từ $10, $20
E G H
$1.00
lên $30) và giá
cả không đổi thì
đường cầu của
D3
D2
người tiêu dùng
D1
sẽ dịchchuyển
x
sang phải.
4 10 16


VNU 47
Hai đặc tính quan trọng khi thu nhập thay đổi

• Khi thu nhập gia tăng • Đối với đường cầu,
sẽ dịch chuyển khi thu nhập gia tăng
đường ngân sách đường cầu sẽ dịch
sang phải và tiêu chuyển sang phải.
dùng gia tăng dọc
theo đường thu nhập
– tiêu dùng.




VNU 48
Hàng thông thường và hàng thấp cấp (Normal good
vs Inferior good)

Hàng thông thường Hàng thấp cấp
• Lượng cầu tăng khi • Lượng cầu giảm khi
thu nhập tăng; hay thu nhập tăng; hay
• Độ co dãn của cầu • Độ co dãn của cầu
theo thu nhập là số theo thu nhập là số
dương. âm.




VNU 49
Hàng hoá thông thường và cấp thấp
Phở
• Cả phở và bánh mì
15
đều là hàng thông
Đường thu nhập và tiêu dùng

thường trong đoạn A
và B
C
10 • …tuy nhiên, bánh mì
U3
trở thành hàng hoá cấp
thấp trong đoạn B và C
(khi mà đường thu
B
nhập – tiêu dùng
5
hướng vào trong).
U2
A
U1

5 10 20 30 Bánh mì
VNU 50
Đường cong Engle
• Đường cong Engle phản ảnh mối quan
hệ giữa lượng hàng hoá tiêu thụ với thu
nhập
• Nếu là hàng hoá thông thường, đường
Engle có độ dốc dương (dốc lên)
• Nếu là hàng hoá cấp thấp, đường Engle
có độ dốc âm (dốc xuống).


VNU 51
Đường cong Engle
Thu nhập
($/month)
30

Hàng thấp cấp


20


Hàng thông thường

10



Hàng hoá
0 4 8 12 16 (unit/month)
VNU 52
5.Tác động thu nhập và tác động thay
thế
Tác động thay thế Tác động thu nhập
• Giá sản phẩm X tăng lên
khiến người tiêu dùng
• Là lượng hàng hóa giảm
nghèo đi ( thu nhập thực
xuống khi giá sản phẩm
tế giảm) do đó sức mua
tăng lên với điều kiện
thay đổi
mức thoả dụng ( thu
• Hàng cao cấp
nhập thực tế) không đổi
• Tác động này mang dấu - • Hàng thấp cấp




VNU 53
Tác động của việc giảm giá hàng hoá

Tác động thay thế Tác động thu nhập
• Khi giá cả hàng hoá • Khi thu nhập thực tăng,
giảm, tác động thay thế lượng cầu hàng hoá có
luôn làm tăng lượng cầu thể tăng hoặc giảm (tuỳ
của hàng hoá đó. theo loại hàng hoá thông
thường hay cấp thấp)
.



Tổng tác động = Tác động thay thế + tác động thu
nhập
VNU 54
Tác động thay thế vs tác động thu nhập
y


R



y1 A




D B
y2

Tác động
thay thế U1 U2
x
O x1 ES x2 T
Tổng tác động Tác động thu nhập
VNU 55
Tác động thay thế và tác động thu
nhthái baniđvớilà người caodùng đang
ập đố ầu hàng tiêu cấp
• Trạng
tiêu dùng tại điểm A với lượng tiêu dùng
tương ứng là (x1;y1)
• Bây giờ giả sử giá của X giảm xuống, điều
này làm cho đường ngân sách thay đổi thành
RT (ban đầu là RS), cân bằng mới của người
tiêu thụ chuyển sang điểm B (X2; Y2).
• Như vậy lượng tiêu dùng X tăng lên là X1X2.
Trong đó:
– Lượng tăng X1E là do tác động thay thế; và
– Lượng tăng EX2 là do tác động thu nhập
VNU 56
Tác động thu nhập và tác động thay thế của hàng
hoá cấp thấp
C


R


A
B


U2
D


Tác động
thay thế
U1
F
O F1 F2 E S T
Tổng tác động Tác động thu nhập
VNU 57
Hàng Giffen
• Rober Giffen (1837-1910) là nhà thống kê
và kinh tế học người Anh.
• Hàng hoá gọi là Giffen khi mà tác động
thu nhập đủ lớn để làm lượng cầu giảm
khi giá giảm. Điều này có nghĩa là đường
cầu dốc lên (như đường cung!)
• Trường hợp này hiếm khi xảy ra và ít
được quan tâm trong thực tế.
VNU 58
6.Từ cầu cá nhân đến cầu thị
trường
• Đường cầu thị trường : thể hiện mối quan
hệ giữa số lượng của một hàng hoá mà
tất cả những người tiêu dùng trên thị
trường sẽ mua tương ứng với các mức giá
khác nhau của hàng hoá đó.
• Là tổng cộng của các đường cầu cá
nhân.


VNU 59
Ví dụ:
Thị trường
Giá Cá nhân A Cá nhân B Cá nhân C
Đơn vị Đ ơn v ị Đơn vị Đ ơn v ị
$
1 6 10 16 32
2 4 8 13 25
3 2 6 10 18
4 0 4 7 11
5 0 2 4 6




VNU 60
Tổng hợp để có đường cầu thị trường
5
Giá

4


3
Tổng: cầu thị trường
2


1
DA DB DC

Lượng
0 5 10 15 20 25 30


VNU 61
Đặc điểm quan trọng của cầu thị trường

• Đường cầu sẽ dịch chuyển sang phải khi
có nhiều người tiêu dùng tham gia thị
trường
• Các nhân tố tác động đến đường cầu cá
nhân cũng sẽ tác động đến đường cầu thị
trường.



VNU 62
Các ngoại tác hệ thống
• Hiệu ứng trào lưu (Bandwagon effect):
mong muốn có một hàng hoá do phần lớn
các người khác đều có
• Hiệu ứng chơi trội (Snob effect): mong
muốn được sở hữu những loại hàng riêng
biệt và duy nhất.



VNU 63
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản