T 1_2 HSLT

Chia sẻ: Tran Vu | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

0
56
lượt xem
9
download

T 1_2 HSLT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

 Kiến thức:  Giúp học sinh nắm đuợc định nghĩa của hàm số liên tục tại một điểm, trên một khoảng, trên một đoạn.  Kỹ năng:  Học sinh biết cách chứng minh hàm số liên tục tại một điểm, trên một khoảng, trên một đoạn sưu tầm từ internet

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: T 1_2 HSLT

  1. Tiết:1 Bài: HÀM SỐ LIÊN TỤC I.Mục tiêu:  Kiến thức: − Giúp học sinh nắm đuợc định nghĩa của hàm số liên tục tại một điểm, trên một khoảng, trên một đoạn.  Kỹ năng: − Học sinh biết cách chứng minh hàm số liên tục tại một điểm, trên một khoảng, trên một đoạn II.Chuẩn bị: − Giáo viên: Giáo án, máy chiếu Frojector − Học sinh: Soạn bài trước ở nhà III. Phương pháp: − Đàm thoại gợi mở, nêu vấn đề IV. Tiến trình tiết dạy: 1/ Kiểm tra bài cũ: Cho các hàm số: 2x nÕu x ≠ 1 x nÕu  ≥ 1 x 1/ f(x) = x2 2/ f( )=  x 3/ f( )=  x 1 nÕu  = 1 x 2 nÕu  < 1 x a/ Tính lm f( )khix → 1 và f(1) của mỗi hàm số i x b/ Nhận xét gì về lm f( )khix → 1 và f(1) trong mỗi hàm số trên. i x 2/ nội dung bài mới: HĐ 1: Hàm số liên tục tại một điểm. Hoạt động của hoc sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắc ghi bảng * Trong ba hàm số trên hàm số f(x) = x2 gọi là liên tục tại xo = 1 , còn các hàm số 2/ và 3/ không liên tục tại x =1. Vậy hàm số f phải thõa mãn điều * Học sinh suy nghĩ trả lời. kiện gì thì gọi là liên tục tại điểm x = xo ? → Đn Định nghĩa : (Sgk) * Học sinh suy nghĩ trả lời. * Xét sự liên tục của hàm số f(x) = x2 Ví dụ 1: tại xo ∈ R a/ Hàm số f(x) = x2 liên tục tại * Minh họa đồ thị ba hàm số đã cho ở mọi điểm xo ∉ R vì trên bằng phần mềm GSP lim f ( x) = xo = f ( xo ) 2 2 x → xo * Hàm số f như thế nào gọi là không * Học sinh suy nghĩ trả lời. liên tục tại điểm xo ? Ví dụ: Xét sự liên tục của hàm 1 1 b/ Hàm f(x) = không xác định f(x) = tại xo = 0 x x tại x = 0 nên gián đoạn tại x = * Hãy xét tính liên tục của hàm số: 0 1
  2. 1  víix ≠ 0   f( )=  x x tại x = 0 1 0 víix = 0  víix ≠ 0      c/ Hàm số: f( )=  x x 0 víix = 0    * Học sinh làm việc theo * Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm nhóm gián đoạn tại x = 0 , vì không * Tính f(0) * Tính f(0) 1 tồn tại lm f( )= lm i x i x→0 x * Tính lim f(x) khi x → 0 x→ 0 * Tính lim f(x) khi x → 0 * kết luận * Hàm số f xác định tại x = 0 nhưng không tồn tại lm0 f( ), nên hàm số i x x→ không liên tục tại x = 0 * Cho học sinh làm theo nhóm bài tập * Học sinh làm việc theo H1 Ví dụ 2: Xét sự liên tục của nhóm * Yêu cầu học sinh làm việc theo hàm số: * Học sinh làm việc theo nhóm  x2 + 1 víix ≠ 1   nhóm - Tính f(1) ?  f( )=  1 x tại x * Tính f(1) - Tính l→1 f( )? i x m  víix = 1   x 2 * Tính lim f(x) khi x → 1 - Kết luận ? =1 * kết luận * Hàm số f xác định tại x = 1, tồn tại lm f( ), nhưng lm f( )≠ f( nên i x i x 1) x→1 x→1 hàm số không liên tục tại x = 1 * Yêu cầu học sinh làm theo nhóm bài tập H2 HĐ 2: Hàm số liên tục trên một khoảng, trên một đoạn * Học sinh suy nghĩ trả lời * Hàm số như thế nào thì được gọi là Định nghĩa: (sgk) liên tục trên khoảng (a,b) , [a;b] → Đn Ví dụ 3: Xét sự liên tục của hàm số: * Các nhóm thực hiện các * TXĐ của hàm số ? f( )= 1− x2 trên đoạn [-1; 1] x bước sau khi đã trả lời đúng * Cần phải thực hiện những bước câu hỏi. nào ? * Gv kiểm tra và đánh giá kết quả của các nhóm * Minh họa đồ thị hàm số Chú ý: (Sgk) * Đồ thị hàm số liên tục trên f( )= 1− x2 trên đoạn [-1;1] bằng Đồ thị của hàm số liên tục trên x khoảng (a;b) là một đường phần mềm GSP một khoảng hoặc một đoạn là liền nét * Có nhận xét gì về đồ thị của hàm số một đường liền nét liên tục trên khoảng (a; b) * Nêu chú ý như Sgk * Học sinh làm việc theo * Yêu cầu học sinh làm theo nhóm bài nhóm tập H3 2
  3. * Cho các nhóm nhận xét và hoàn chỉnh bài giải 3/ Củng cố: - Muốn kiểm tra tính liên tục của hàm số f tại điểm xo ta phải làm gì? - Hàm số f như thế nào thì không liên tục ( gián đọan) tại điểm xo - Hàm số f như thế nào thì gọi là liên tục trên khoảng (a;b), đoạn [a;b] 4/ Hướng dẫn về nhà: - Làm các bài tập 1,2 sgk 3
  4. Ngày soạn: Tiết:2 Bài: HÀM SỐ LIÊN TỤC I.Mục tiêu:  Kiến thức: − Nắm được tính liên tục của một số hàm số thường gặp trên tập xác định của chúng. Nắm và hiểu đựợc định lý về giá trị trung gian của hàm số liên tục và ý nghĩa hình hịc của nó  Kỹ năng: − Biết cách chứng minh một hàm số liên tục tại một điểm, trên một khoảng , một đoạn, và biét áp dụng định lý về giá trị trung gian của hàm số liên tục  Tư duy: − suy luận logic  Thái độ: Nghiêm túc II.Chuẩn bị: − Giáo viên: Giáo án − Học sinh: Soạn bài trước ở nhà III. Phương pháp: − Đàm thoại gợi mở, nêu vấn đề IV. Tiến trình tiết dạy: 1/ Kiểm tra bài cũ: − Nêu định nghĩa hàm số liên tục tại một điểm xo  x2 + 1 víix ≠ 1    − Xét tính liên tục của hàm số sau : f( )=  1 x  víix = 1   2 2/ nội dung bài mới: HĐ 1: Tính liên tục của một số hàm số thường gặp Hoạt động của hoc sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắc ghi bảng * Học sinh phát biểu * Cho học sinh nhắc lại định lý về * Nhận xét: (Sgk) giới hạn của tổng hiệu tích thương của các hàm số * Học sinh suy ra tính liên tục * Từ định nghĩa của hàm số liên tục của tổng hiệu tích thương và định lý đó, cho học sinh đưa ra các hàm số liên tục nhận xét * Học sinh suy nghĩ trả lời * Suy ra các hàm đa thức, phân thức liên tục tại những điểm nào? * Đối với các hàm lượng giác ta công nhận định lý sau: Định lý 1: (Sgk) HĐ 2: Tính chất của hàm số liên tục * Nếu f liên tục trên đoạn [a;b] thì với Định lý 2: ( định lý về giá trị xo ∈ [a;b], f(xo) là một số thực xác định trung gian của hàm số liên tục) * Học sinh suy nghĩ trả lời. * Bây giờ nếu cho hàm số f liên tục (sgk) trên đoạn [a;b] và f(a) ≠ f(b) và M là số thực nằm giữa f(a) và f(b) thì ta suy ra điều gì không? −> Định lý 2 4
  5. * Ý nghĩa hình học của định lý là gì? * Học sinh suy nghĩ trả lời. G/v minh họa bằng hình vẽ Ý nghĩa hình học của định lý: (sgk) *Từ định lý trên ta suy ra : Nếu hàm số f liên tục trên đoạn [a;b] và f(a).f(b) Hệ quả Hệ quả: ( Sgk) Ý nghĩa hình học của hệ quả (Sgk) Ý nghĩa hình học của hệ quả này là gì? G/v minh họa bằng đồ thị * Học sinh làm việc theo Ví dụ: Ví dụ : nhóm Chứng minh phương trình x3 + 2x − Giải: 5 = 0 có ít nhất một nghiệm dương Xét hàm số f(x) = x3 + 2x − 5 . Học sinh làm H4 Hàm số f liên tục trên đoạn [0;2] và f(0) = −5; f(2)= 7 . Vì f(0).f(2)

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản