TÀI LIỆU BỒI HUẤN PHẦN: RƠLE-TỰ ĐỘNG TẬP 3

Chia sẻ: Chung Pham The | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:216

1
847
lượt xem
512
download

TÀI LIỆU BỒI HUẤN PHẦN: RƠLE-TỰ ĐỘNG TẬP 3

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo sách 'tài liệu bồi huấn phần: rơle-tự động tập 3', kỹ thuật - công nghệ, tự động hoá phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: TÀI LIỆU BỒI HUẤN PHẦN: RƠLE-TỰ ĐỘNG TẬP 3

  1. TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN TÀI LIỆU BỒI HUẤN PHẦN: RƠLE-TỰ ĐỘNG TẬP 3 Năm 2005 1/217 Tập3 TLbồi huấn Đồng nai
  2. PHẦN 25: GIỚI THIỆU RƠLE BẢO VỆ KHOẢNG CÁCH P441 2/217 Tập3 TLbồi huấn Đồng nai
  3. RƠLE KHOẢNG CÁCH MICOM P441 A. GIỚI THIỆU CÁC CHỨC NĂNG CỦA RƠLE : Rơle bảo vệ khoảng cách Micom P441 là hợp bộ rơle kỹ thuật số, thường đ ược dùng bảo vệ cho các đường dây cao áp . -Rơ le có : 08 input nhị phân có thể cài đặt tuỳ chọn 14 rơ le đầu ra có thể cài đặt tuỳ chọn Mặt trước của rơle bao gồm : - Màn hình hiểm thị LCD. - 12 Led chỉ thị, trong đó Led1 đến Led 4 được cài đặt cố đ ịnh c ủa nhà ch ế t ạo (Trip, Alarm, Out of service và Healthy), các Led 5 đến Led 12 được cài đ ặt tuỳ theo người s ử dụng. - 07 phím điều khiển. 3/217 Tập3 TLbồi huấn Đồng nai
  4. Rơle có 4 nhóm chỉnh định , trong tài liệu này chỉ giới thiệu một số chức năng cơ bản thường được sử dụng : 1. Chức năng bảo vệ khoảng cách : Là chức năng chính của rơle, làm việc theo nguyên lý trở kháng thấp Z
  5. - Chức năng bảo vệ khoảng cách sẽ bị khóa khi lỗi aptomat TU (Khai báo đầu vào). Lôgích cắt của Bảo vệ Khoảng cách: 5/217 Tập3 TLbồi huấn Đồng nai
  6. - Chức năng bảo vệ khoảng cách từng vùng sẽ bị khóa hoặc không khóa (tuỳ chọn) khi có hiện tượng dao động công suất. 6/217 Tập3 TLbồi huấn Đồng nai
  7. - Định vị điểm sự cố : Chức năng này tính toán trở kháng sự cố và khoảng cách từ chỗ đặt TI, TU đến điểm sự cố. Kết quả được hiển thị bằng km, Ω hoặc % đường dây bảo vệ, tuỳ chọn . - Bảo vệ SOTF (Đóng vào đường dây sự cố) : Rơle dùng đầu vào kiểm tra tr ạng thái máy cắt hoặc tín hiệu đường dây “chết” để khởi tạo bảo vệ này. Khi xảy ra sự cố có sẵn trên đường dây, rơle sẽ đưa ra lệnh cắt nhanh dù điểm sự cố xảy ra ở vùng 1, 1x, 2... , tuỳ chọn. 2. Chức năng bảo vệ quá dòng dự phòng : - Có 4 cấp tác động độc lập nhau : Cấp 1 & 2 :  Có thể chọn làm việc theo hướng thuận hoặc hướng ngược hoặc vô hướng.  Khi lỗi aptomat TU (khai báo đầu vào) và rơle đang chọn làm việc có hướng thì rơle tự động chuyển qua làm việc vô hướng với thời gian chỉnh định riêng hoặc khoá ,tuỳ chọn.  Đặc tính thời gian : Độc lập hoặc phụ thuộc.  Góc hướng : Theo bảo vệ khoảng cách. 7/217 Tập3 TLbồi huấn Đồng nai
  8. Cấp 3 :  Có thể chọn làm việc vô hướng hoặc khóa, với đặc tính thời gian độc lập.  Có thể chọn làm việc liên tục hoặc chỉ làm việc với chức năng SOTF-TOR. Cấp 4 :  Có thể chọn làm việc vô hướng hoặc khóa, với đặc tính thời gian độc lập.  Dùng để bảo vệ khi sự cố trên thanh cái và chỉ có hiệu lực khi đầu vào “ Stub Bus Isolator Open” hiệu lực . 3. Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất : - Có hai cấp bảo vệ : + Cấp 1 :  Có thể chọn làm việc vô hướng hoặc hướng thuận hoặc hướng ngược hoặc khóa.  Lỗi aptomat TU có thể chọn để khóa hoặc đưa rơle đến chế độ làm việc vô hướng.  Đặc tính thời gian : Độc lập hoặc phụ thuộc. + Cấp 2 :  Có thể chọn làm việc vô hướng hoặc hướng thuận hoặc hướng ngược hoặc khóa.  Lỗi aptomat TU có thể chọn để khóa hoặc đưa rơle đến chế độ làm việc vô hướng.  Đặc tính thời gian : Độc lập. 4. Chức năng bảo vệ kém - quá điện áp : Mỗi một chức năng (kém - quá) có 2 cấp bảo vệ có thể chọn làm việc theo P -N hay P -P. Cấp 1 có thể chọn theo đặc tính độc lập hoặc phụ thuộc. Cấp 2 làm việc theo đặc tính độc lập. 8/217 Tập3 TLbồi huấn Đồng nai
  9. 5. Chức năng kiểm tra đồng bộ : Chức năng được dùng để đóng MC bằng tay hoặc tự động đóng lặp lại. 6. Chức năng tự động đóng lặp lại : - Rơle cho phép đóng lặp lại 3 pha có kiểm tra hòa hoặc không kiểm tra hòa. - Số lần đóng lặp lại cho phép/1chu trình : 4 lần. - Lệnh khởi tạo : Có thể chọn các chức năng từ bảo vệ có trong rơle. - Giám sát trạng thái và tình trạng máy cắt. 7. Chức năng điều khiển máy cắt bằng tay : - Có kiểm tra hoà đồng bộ. - Chọn chế độ điều khiển từ xa, tại chỗ hoặc qua input. 8. Chức năng lỗi máy cắt : - Lệnh khởi tạo từ bên trong hoặc bên ngoài rơle. - Rơle giám sát ngưỡng dòng hoặc ngưỡng dòng và trạng thái máy cắt hoặc bảo vệ trở về và ngưỡng dòng. 9/217 Tập3 TLbồi huấn Đồng nai
  10. 9. Chức năng giám sát VT và CT : - Dựa theo thông số thứ tự nghịch, thứ tự không. 10. Chức năng phụ : 10.1 Chức năng ghi sự cố : Ghi được 5 sự cố mới nhất có thể đọc trên màn hình. 10/217 Tập3 TLbồi huấn Đồng nai
  11. 10.2 Đo lường : Dòng, điện áp, góc pha, công suất. B. TRÌNH TỰ CÀI ĐẶT BẰNG TAY : * Phần cấu hình không thể cài đặt bằng tay . Chức năng các phím điều khiển : - Phím “R” - Đọc sự cố đang hiện diện. - Phím “C” - Xóa sự cố hoặc huỷ bỏ giá trị mới hoặc trở về trình đơn trước. - Phím ”E” - Chọn thông số cần cài đặt và thừa nhận thông số mới. - Phím “UP” và “DOWN” - Dịch chuyển lên xuống để lựa chọn trình đơn phụ trong trình đơn chính và tăng giảm trị số chỉnh định. - Phím “LEFT” và “RIGHT” - Dịch chuyển sang trái hoặc sang phải để lựa chọn trình đơn chính hoặc phụ. * Trình tự cài đặt bằng tay : - Dùng phím “UP”, “DOWN”,”LEFT” và “RIGHT” để lựa chọn thông số cần chỉnh định và chỉnh định đến trị số mong muốn. - Dùng phím “UP” hoặc “C” để về lại màn hình ngầm định. - Dùng phím “E” để thừa nhận thông số mới.Hoặc : - Dùng phím “C” để huỷ bỏ thông số mới. C. GIÁ TRỊ CÀI ĐẶT THÔNG SỐ RƠLE : HỆ THỐNG TRÌNH ĐƠN • SYSTEM DATA • CB CONTROL • DATE AND TIME • CONFIGURATION 11/217 Tập3 TLbồi huấn Đồng nai
  12. • CT AND VT RATIOS • RECORD CONTROL • DISTURB RECORDER • MEASURE'T SETUP • CB MONITOR SETUP • GROUP 1 DISTANCE ELEMENT • GROUP 1 DISTANCE SCHEMES • GROUP 1 POWER-SWING • GROUP 1 BACK UP I> • GROUP 1 NEG SEQUENCE O/C • GROUP 1 BROKEN CONDUCTOR • GROUP 1 EARTH FAULT O/C • GROUP 1 AIDED D.E.F • GROUP 1 VOLT PROTECTION • GROUP 1 CB FAIL & I< • GROUP 1 SUPERVISION • GROUP 1 AUTORECLOSE • GROUP 1 INPUT LABELS • GROUP 1 OUTPUT LABELS • GROUP 2 • GROUP 3 • GROUP 4 SYSTEM DATA • Language English • Password **** • Description MiCOM • Plant Reference ALSTOM • Model Number P441??1A??0050A • Serial Number 123456 • Frequency 50 Hz • Comms Level 2 • Relay Address 1 • Plant Status 0000000000000000 • Control Status 0000000000000000 • Active Group 1 • CB Trip/Close No Operation 12/217 Tập3 TLbồi huấn Đồng nai
  13. • Software Ref. 1 A3.0 • Opto I/P Status 00000000 • Relay O/P Status 00000000000000 • Alarm Status 00000000000000000000000000000000 • Access Level 2 • Password Control 2 • Password Level 1 **** • Password Level 2 **** CB CONTROL • CB Control by Disabled • A/R Three Pole Enabled DATE AND TIME • Date/Time Wednesday 08 March 1995 18:57:36.900 GMT • Battery Status Healthy • Battery Alarm Enabled CONFIGURATION • Restore Defaults No Operation • Setting Group Select via Menu • Active Settings Group 1 • Save Changes No Operation • Copy From Group 1 • Copy To No Operation • Setting Group 1 Enabled • Setting Group 2 Disabled • Setting Group 3 Disabled • Setting Group 4 Disabled • Dist. Protection Enabled • Power-Swing Enabled • Back-up I> Enabled • Neg Sequence O/C Enabled • Broken Conductor Enabled • Earth Fault O/C Enabled • Aided D.E.F Enabled • Volt Protection Enabled • CB Fail & I< Enabled 13/217 Tập3 TLbồi huấn Đồng nai
  14. • Supervision Enabled • Internal A/R Enabled • Input Labels Visible • Output Labels Visible • CT & VT Ratios Visible • Record Control Visible • Disturb Recorder Visible • Measure't Setup Visible • Comms Settings Visible • Commission Tests Invisible • Setting Values Secondary CT AND VT RATIOS • Main VT Primary 110.0 KV • Main VT Sec'y 110.0 V • C/S VT Primary 63.5 K V • C/S VT Secondary 63.5 V • Phase CT Primary 600 A • Phase CT Sec'y 1.000 A • MComp CT Primary 0.000 A • MComp CT Sec'y 0.000 A • C/S Input A-N • Main VT Location Line RECORD CONTROL • Alarm Event Enabled • Relay O/P Event Enabled • Opto Input Event Enabled • General Event Enabled • Fault Rec Event Enabled • Maint Rec Event Enabled • Protection Event Enabled • DDB 31 - 0 11111111111111111111111111111111 • DDB 63 - 32 11111111111111111111111111111111 ………………………….. • DDB 991 - 960 11111111111111111111111111111111 • DDB 1022 - 992 1111111111111111111111111111111 14/217 Tập3 TLbồi huấn Đồng nai
  15. DISTURB RECORDER • Duration 1.500 s • TriggerPosition 33.30% • TriggerMode Single • AnalogChannel1 VA • AnalogChannel2 VB • AnalogChannel3 VC • AnalogChannel4 VN • AnalogChannel5 IA • AnalogChannel6 IB • AnalogChannel7 IC • AnalogChannel8 IN • DigitalInput1 Relay Label 01 • Input1Trigger Triger L/H • DigitalInput2 Relay Label 02 • Input2Trigger No trigger …………………………… • DigitalInput31 Unused • DigitalInput32 Unused MEASURE'T SETUP • Default Display Description • Local Values Secondary • Remote Values Primary • Measurement Ref VA • Measurement Mode 0 • Demand Interval 30.00 min • Distance Unit Kilometres • Fault Location Distance CB MONITOR SETUP • Broken I^ 2.000 ( 1.000 ) • I^ Maintenance Alarms Disabled • I^ Lockout Alarms Disabled • No CB Ops Maint Alarms Disabled • No CB Ops Lock Alarms Disabled • CB Time Maint Alarms Disabled • CB Time Lockout Alarms Disabled • Fault Freq Lock Alarms Disabled • Lockout Reset No 15/217 Tập3 TLbồi huấn Đồng nai
  16. • Reset Lockout By CB Close GROUP 1 DISTANCE ELEMENT • GROUP 1 Line Setting –Line Length 100.0km –Line Impedance 12.00 Ohm ( 4.104 Ohm) –Line Angle 70.00 deg (j 11.28 Ohm) • GROUP 1 Zone Setting – Zone Status 11110 – kZ1 Res Comp 1.000 – kZ1 Angle 0 deg – Z1 10.00 Ohm – R1G 10.00 Ohm – R1Ph 10.00 Ohm – tZ1 0s – kZ2 Res Comp 1.000 – kZ2 Angle 0 deg – Z2 20.00 Ohm – R2G 20.00 Ohm – R2Ph 20.00 Ohm – tZ2 200.0ms – kZ3/4 Res Comp 1.000 – kZ3/4 Angle 0 deg – Z3 30.00 Ohm – R3G-R4G 30.00 Ohm – R3Ph-R4Ph 30.00 Ohm – tZ3 600.0ms – Z4 40.00 Ohm – tZ4 1.000 s – ZoneP - Direct Directional FWD – kZp Res Comp 1.000 – kZp Angle 0 deg – Zp 25.00 Ohm – RpG 25.00 Ohm – RpPh 25.00 Ohm – tZp 400.0ms • GROUP 1 Fault Locator – kZm Mutual Comp 0 – kZm Angle 0 deg GROUP 1 DISTANCE SCHEMES • Program Mode Standard Scheme • Standard Mode Basic + Z1X ( P.O.P,P.U.P ) • Fault Type Both enabled ( P-N,P-P ) 16/217 Tập3 TLbồi huấn Đồng nai
  17. • Tp 20.00ms • tReversal Guard 20.00ms • Unblocking Logic None • SOTF/TOR Mode 0110000 • SOTF Delay 110.0 s • Z1Ext Fail Disabled • GROUP 1 Loss Of Load – LoL:Mode Status Enabled – LoL:Chan Fail Disabled – LoL:I< 500.0mA – LoL:Window 40.00ms GROUP 1 POWER-SWING • Delta R 500.0mOhm • Delta X 500.0mOhm • IN> status Enabled • IN> (%Imax) 40.00% • I2> status Enabled • I2> (%Imax) 30.00% • ImaxLine> Status Enabled • ImaxLine > 3.000 A • Unblocking delay 30.00 s • Blocking Zones 0000 GROUP 1 BACK UP I> • I>1 Function DT ( INV ) • I>1 Directional Directional FWD • I>1 VTS Block Block • I>1 Current Set 1.500 A • I>1 Time delay 1.000 s • I>1 tReset 0s • I>2 Function DT ( INV ) • I>2 Directional Non Directional • I>2 Current Set 2.000 A • I>2 Time delay 2.000 s • I>2 tReset 0s • I>3 Status Enabled • I>3 Current Set 3.000 A • I>3 Time delay 3.000 s 17/217 Tập3 TLbồi huấn Đồng nai
  18. • I>4 Status Disabled GROUP 1 NEG SEQUENCE O/C • I2> Status Enabled • I2> Directional Non Directional • I2> Current Set 200.0mA • I2> Time delay 10.00 s GROUP 1 BROKEN CONDUCTOR • Broken conductor Enabled • I2/I1 Setting 200.0e-3 • I2/I1 Time delay 60.00 s • I2/I1 Trip Disabled GROUP 1 EARTH FAULT O/C • IN>1 Function DT ( INV ) • IN>1 Directional Directional FWD • IN>1 VTS Block Block • IN>1 Current Set 200.0mA • IN>1 Time delay 1.000 s • IN>1 tReset 0s • IN>2 Status Enabled • IN>2 Directional Non Directional • IN>2 Current Set 300.0mA • IN>2 Time delay 2.000 s • GROUP 1 IN> DIRECTIONAL – IN Char Angle -45.00 deg – Polarisation Zero sequence GROUP 1 AIDED D.E.F • Aided ch. Status Enabled • Polarisation Zero sequence • V> Voltage Set 1.000 V • IN Forward 100.0mA 18/217 Tập3 TLbồi huấn Đồng nai
  19. • Time Delay 0s • Scheme Logic Blocking GROUP 1 VOLT PROTECTION • V< & V> MODE 1111 • GROUP 1 UNDERVOLTAGE – V< Measur't Mode Phase_Neutral – V
  20. – CTS VN< Inhibit 1.000 V – CTS IN> Set 100.0mA – CTS Time Delay 5.000 s GROUP 1 AUTORECLOSE • GROUP 1 AUTORECLOSE MODE – 3P Trip Mode 3/3 – 3P Dead Time 1 1.000 s – Reclaim Time 180.0 s – Close Pulse Time 100.0ms – Discrim. Time 5.000 s – A/R Inhibit Wind 5.000 s – C/S 3P Rcl DT1 Enabled GROUP 1 INPUT LABELS • Opto Input 1 Trạng thái MC • Opto Input 2 Opto Label 02 • Opto Input 3 Opto Label 03 • Opto Input 4 Opto Label 04 • Opto Input 5 Opto Label 05 • Opto Input 6 Opto Label 06 • Opto Input 7 Opto Label 07 • Opto Input 8 Opto Label 08 • Relay 1 Cắt MC 171 • Relay 2 Relay Label 02 …………………… • Relay 13 Relay Label 13 • Relay 14 Relay Label 14 20/217 Tập3 TLbồi huấn Đồng nai

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản