TÀI LIỆU GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ HỆ THỐNG ĐÀO TẠO

Chia sẻ: Ngoc Lanh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:13

0
608
lượt xem
71
download

TÀI LIỆU GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ HỆ THỐNG ĐÀO TẠO

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Được thành lập theo quyết định số 134/2006/QĐ-TTg ngày 8/6/2008 của Thủ Tướng Chính Phủ. Hiện nay trường ĐH CNTT là một trường thành viên của ĐH Quốc Gia TPHCM. Trường có nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin chất lượng cao góp phần tích cực vào sự phát triển của nền công nghiệp CNTT Việt Nam, đồng thời tiến hành nghiên cứu khoa học và chuyển giao CNTT tiên tiến, đặc biệt là hướng vào các ứng dụng nhằm góp phần đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và hội...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: TÀI LIỆU GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ HỆ THỐNG ĐÀO TẠO

  1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Địa chỉ : Khu phố 6, phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (08) 9304897 Fax: (08) 9304897 Email: uit@uit.edu.vn Website: http://www.uit.edu.vn LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN Được thành lập theo quyết định số 134/2006/QĐ-TTg ngày 08/06/2006 của Thủ tướng Chính phủ, Hiện nay Trường Đại học Công nghệ Thông tin là một trường thành viên của Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh. Trường có nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin chất lượng cao góp phần tích cực vào sự phát triển của nền công nghiệp công nghệ thông tin Việt Nam, đồng thời tiến hành nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ thông tin tiên tiến, đặc biệt là hướng vào các ứng dụng nhằm góp phần đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và hội nhập Quốc tế QUY MÔ ĐÀO TẠO Tính đến nay tháng 9/2008 quy mô đào tạo chính quy (bao gồm đại học và sau đại học) của Trường trên 2.000 sinh viên đang theo học các ngành đào tạo bậc đại học,Thạc sĩ và Tiến sĩ thuộc các lĩnh vực khoa học công nghệ thông tin. Về đội ngũ, Trường có tổng cộng hơn 200 cán bộ - công chức bao gồm hơn 120 cán bộ giảng dạy. BỘ MÁY QUẢN LÝ Cấp Trường Đứng đầu Nhà trường là Hiệu trưởng - chịu trách nhiệm điều hành mọi hoạt động của Trường. Giúp việc cho Hiệu trưởng là các Phó Hiệu trưởng. Tham mưu cho Hiệu trưởng và trực tiếp triển khai các mặt hoạt động là các phòng, ban với các chức năng nghiệp vụ theo các lĩnh vực khác nhau: 1. Phòng Đào tạo Đại học và Sau đại học ĐT: (08)8533077 2. Phòng Công tác Chính trị - Sinh viên ĐT: (08) 8781929 3. Phòng Tổ chức - Hành chính ĐT: (08) 8974503 4. Phòng Kế hoạch - Tài chính ĐT: (08)9301471 Tư vấn cho Hiệu trưởng về các vấn đề lớn trong Trường có các hội đồng sau đây: Hội đồng Khoa học- Đào tạo Hội đồng Tuyển sinh Hội đồng Xét cấp Học bổng Hội đồng Xét và Công nhận tốt nghiệp Hội đồng Thi đua Hội đồng Kỷ luật Hội đồng tuyển dụng viên chức Cấp Khoa và Bộ môn Đứng đầu mỗi khoa là Trưởng Khoa. Giúp việc cho Trưởng khoa là các Phó trưởng khoa. Mỗi khoa có một số bộ môn, Hiện nay Trường có các khoa sau đây: Khoa khoa học máy tính Điện thoại: (08)8781929 Fax: (08) 9304900 1
  2. Email: khmt@uit.edu.vn Website: www.uit.edu.vn Khoa có các bộ môn sau: Máy học và Công nghệ Tri thức; Tính toán mềm; Xử lý Ngôn ngữ Tự nhiên và Đồ họa và Xử lý ảnh Khoa Kỹ thuật máy tính Điện thoại: (08)8781929 Fax: (08) 9304900 Email: ce@uit.edu.vn Website: http://www.uit.edu.vn/ce Khoa có các bộ môn sau: Bộ môn Vật lý điện tử-Thiết kế vi mạch; Bộ môn hệ thống nhúng và Bộ môn Robotics và Mechatronics Khoa Công nghệ phần mềm Điện thoại: (08)8781929 Fax: (08) 9304900 Email: cnpm@uit.edu.vn Website: http://www.uit.edu.vn/ce Khoa có các bộ môn sau: Bộ môn Kỹ thuật phần mềm; Bộ môn Phần mềm Game và Bộ môn Phần mềm nhúng Khoa Mạng máy tính và truyền thông Điện thoại: (08)8781929 Fax: (08) 9304900 Email: mangtt@uit.edu.vn Website: http://www.uit.edu.vn/khoa/index.php?page=mangtt Khoa có các bộ môn sau: Bộ môn Truyền thông; Bộ môn Hệ thống Mạng và Bộ môn Lập trình Mạng Khoa hệ thống thông tin Điện thoại: 08.8781929 Fax: (08) 9304900 Email: httt@uit.edu.vn Website: http://www.uit.edu.vn/khoa/index.php?page=httt Khoa có các bộ môn sau: Bộ môn Hệ thống thông tin và Bộ môn Hệ thống thông tin địa lý 2
  3. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THUỘC TRƯỜNG Đ ẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC Ngành MẠNG MÁY TÍNH - TRUYỀN THÔNG (Mã số : 52.48.01.02 ) Tổng số tín chỉ phải tích luỹ : 146 Mục tiêu đào tạo Đào tạo kỹ sư có phẩm chất chính trị tốt, có ý thức tổ chức kỷ luật; có đạo đức nghề nghiệp; nắm vững kiến thức cơ bản và chuyên sâu về ngành Mạng Máy tính và Truyền thông; đáp ứng yêu cầu về nghiên cứu, ứng dụng, có khả năng thiết kế chế tạo, bảo trì, sản xuất, thử nghiệm, quản lý các hệ thống Mạng máy tính và Viễn thông. Mã môn Tên môn học Tín chỉ học KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 5 Đường lối Cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 Tiếng Anh 1 4 Tiếng Anh 2 4 Tiếng Anh 3 4 Toán cao cấp A1 3 Toán cao cấp A2 3 Toán cao cấp A3 3 Toán rời rạc 3 Vật lý A1 3 Vật lý A2 3 Tin học đai cương 4 Giáo dục thể chất 1, 2 Tính riêng Giáo dục Quốc phòng Tính riêng KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP Kiến thức cơ sở ngành 520206201 Kiến trúc máy tính 3 Lý thuyết xác suất và thống kê toán 3 Lý thuyết đồ thị 3 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 4 480104201 Cơ sở dữ liệu 4(3,1) Hệ điều hành 3 480101202 Lập trình hướng đối tượng 4(3,1) 480102201 Mạng máy tính 4(3,1) Nhập môn công tác kỹ sư 2 Nhập môn quản trị doanh nghiệp 2 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2 Kiến thức ngành 480102206 Tín hiệu và mạch 3 480102204 Hệ điều hành Linux 4(3,1) 3
  4. 480102202 Lý thuyết thông tin 3 480102203 Truyền dữ liệu 4(3,1) 480102205 Kỹ thuật lập trình 4(3,1) 480102207 Điện tử cho công nghệ thông tin 3 480102210 Thiết bị mạng và truyền thông đa phương tiện 4(3,1) Xử lý tín hiệu số 4 480102209 Lập trình mạng căn bản 4(3,1) Mạng truyền thông và di động 3 480102208 An toàn mạng máy tính 4(3,1) Công nghệ mạng viễn thông 4 Lập trình ứng dụng mạng 3 Thiết kế mạng 4 520206208 Phân tích và thiết kế hệ thống 3 Học phần kiến thức ngành tự chọn: 9 tín chỉ Quản trị hệ thống mạng 3 Hệ thống tính toán phân tán di động 3 Truyền thông vệ tinh 3 Truyền thông quang 3 Công nghệ thoại IP 3 Lập trình mạng với Perl 3 Xây dựng ứng dụng web 3 480102212 Xây dựng chuẩn chính sách an toàn thông tin trong doanh nghiệp 3(2,1) An toàn mạng nâng cao 3 Học phần tự chọn: 6 tín chỉ Hệ thống thời gian thực 3 Kỹ thuật truyền hình số 3 Tính toán lưới 3 Kỹ thuật lập trình mạng trên Linux 3 Giải tích mờ 3 Hệ thống thời gian thực 3 Đồ án môn học : 5 tín chỉ Đồ án môn học lập trình ứng dụng mạng 2 Đồ án chuyên ngành 3 Công tác tốt nghiệp Thực tập tốt nghiệp 3 Đồ án tốt nghiệp 10 Ngành KỸ THUẬT PHẦN MỀM (Mã số : 52.48.01.03 ) Tổng số tín chỉ phải tích luỹ : 149 Mục tiêu đào tạo Đào tạo kỹ sư ngành Công nghệ phần mềm có phẩm chất chính trị vững vàng, có ý thức tổ chức kỷ luật, đạo đức nghề nghiệp; nắm vững kiến thức cơ bản và chuyên sâu về kỹ thuật phần mềm, đáp ứng các yêu cầu về nghiên cứu phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin của xã hội. Sinh viên được cung cấp kiến thức cơ bản về tổ chức và quản lý công nghệ phần mềm để có khả năng xây dựng mô hình và áp dụng các nguyên tắc của công nghệ phần mềm vào thực tế. Có năng lực xây dựng các dự án phần mềm, có khả năng tham mưu tư vấn và có khả năng tổ chức thực hiện nhiệm vụ trong phạm vi quyền hạn của một kỹ sư trong lĩnh vực kỹ thuật phần mềm. Tổ chức đào tạo kỹ sư ngành Công nghệ phần mềm Hướng đến đào tạo nguồn nhân lực CNTT chất lượng cao đạt trình độ khu vực và quốc tế, đáp ứng nhu cầu xây dựng nguồn nhân lực ngành công nghiệp CNTT trong cả nước. Sinh viên tốt nghiệp ngành Công nghệ phần mềm làm việc ở các chức danh: nghiên cứu viên, giảng viên, cán bộ quản lý dự án,... 4
  5. Thực hiện nhiệm vụ đi đầu trong việc tiếp thu nhanh các thành tựu giáo dục tiên tiến của các nước trong khu vực và quốc tế góp phần đổi mới nội dung chương trình và phương pháp giảng dạy của Khoa. Ứng dụng các kỹ thuật mới trong giảng dạy như E-learning, Đại học số hóa… vào trong qua trình giảng dạy của Khoa Công nghệ phần mềm. Mã môn học Tên môn học Tín chỉ KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 5 Đường lối Cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 Tiếng Anh 1 4 Tiếng Anh 2 4 Tiếng Anh 3 4 Giáo dục thể chất 1, 2 Tính riêng Giáo dục Quốc phòng Tính riêng Toán cao cấp A1 3 Toán cao cấp A2 3 Toán cao cấp A3 3 Toán rời rạc 3 Vật lý A1 3 Vật lý A2 3 Tin học đai cương 4 KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP Kiến thức cơ sở ngành 520206201 Kiến trúc máy tính 3 Lý thuyết xác suất và thống kê toán 3 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 4 480104201 Cơ sở dữ liệu 4(3,1) Hệ điều hành 3 480101202 Lập trình hướng đối tượng 4(3,1) 480102201 Mạng máy tính 4(3,1) Lý thuyết đồ thị 3 Nhập môn quản trị doanh nghiệp 2 Phương pháp luận sáng tạo khoa học công nghệ 2 Nhập môn công tác kỹ sư 2 Kiến thức ngành 480103203 Phương pháp mô hình hóa 3 480103205 Nhập môn phát triển Game 3(2,1) 480103204 Các phương pháp lập trình 3(2,1) 480103202 Nhập môn công nghệ phần mềm 3 480103206 Đặc tả hình thức 4(3,1) 480104204 Phân tích thiết kế hệ thống thông tin 4(3,1) 480103207 Lập trình nhúng căn bản 3(2,1) 480103208 Kiểm chứng phần mềm 3(2,1) 480103209 Phát triển, vận hành, bảo trì phần mềm 3 480103210 Phát triển phần mềm mã nguồn mở 3(2,1) Xử lý phân bố 3 Đồ án môn học mã nguồn mở 2 Quản lý dự án công nghệ thông tin 4 480103211 Phát triển phần mềm hướng đối tượng 4 Đồ án môn học chuyên ngành 3 Học phần tự chọn : 18 tín chỉ Giao tiếp người máy 4 5
  6. Kỹ năng truyền thông và làm việc nhóm 4 Thống kê tin học 2 Ngôn ngữ lập trình Java 4 Công nghệ J2EE 4 520206222 Lập trình trên thiết bị di động 4(3,1) Công nghệ. NET 4 Hệ điều hành Linux 3 Kỹ thuật và công nghệ mới trong kỹ thuật phần mềm 3 Chuyên đề E-commerce 2 Chuyên đề E-learning 2 Chuyên đề E-Goverment 2 Công nghệ Web và ứng dụng 4 Lập trình trí tuệ nhân tạo trong game 4 Thiết kế 3D Game Engine 4 Thiết kế game 4 Logic mờ 3 Công nghệ Portal 3 Công nghệ XML và ứng dụng 4 Xử lý song song 4 Công tác tốt nghiệp Thực tập tốt nghiệp 3 Đồ án tốt nghiệp 10 Ngành HỆ THỐNG THÔNG TIN (Mã số : 52.48.01.04 ) Tổng số tín chỉ phải tích luỹ : 149 Mục tiêu đào tạo: Đào tạo kỹ sư Hệ thống thông tin có phẩm chất chính trị vững vàng, có ý thức tổ chức kỹ luật, có đạo đức nghề nghiệp, nắm vững kiến thức cơ bản và chuyên sâu về hệ thống thông tin, đáp ứng các yêu cầu về nghiên cứu, phát triển các ứng dụng công nghệ thông tin trong xã hội. Có khả năng xây dựng các hệ thống thông tin cho việc quản lý kinh tế, hành chính và dịch vụ. Có năng lực tham mưu tư vấn và có khả năng thực hiện nhiệm vụ với tư cách như là một chuyên viên trong lĩnh vực công nghệ thông tin. Hướng đến đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin chất lượng cao đạt trình độ khu vực và quốc tế, đáp ứng nhu cầu xây dựng nguồn nhân lực ngành công nghiệp công nghệ thông tin trong cả nước. Sinh viên tốt nghiệp ngành Hệ thống thông tin làm việc ở các chức danh: nghiên cứu viên, giảng viên, cán bộ quản lý dự án,... Mã môn học Tên môn học Tín chỉ KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 5 Đường lối Cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 Tiếng Anh 1 4 Tiếng Anh 2 4 Tiếng Anh 3 4 Toán cao cấp A1 3 Toán cao cấp A2 3 Toán cao cấp A3 3 Toán rời rạc 3 Vật lý A1 3 6
  7. Vật lý A2 3 Tin học đai cương 4 Giáo dục thể chất 1, 2 Tính riêng Giáo dục Quốc phòng Tính riêng Giáo dục Quốc phòng 165 tiết KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP Kiến thức cơ sở ngành 520206201 Kiến trúc máy tính 3 Lý thuyết xác suất và thống kê toán 3 Lý thuyết đồ thị 3 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 4 480104201 Cơ sở dữ liệu 4(3,1) Hệ điều hành 3 480101202 Lập trình hướng đối tượng 4(3,1) 480102201 Mạng máy tính 4(3,1) Nhập môn công tác kỹ sư 2 Nhập môn quản trị doanh nghiệp 2 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2 Kiến thức ngành 480104202 Thiết kế cơ sở dữ liệu 4(3,1) 480104203 Lập trình cơ sở dữ liệu 4(3,1) 480103202 Nhập môn công nghệ phần mềm 3 480104205 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 4(3,1) 480104206 Hệ thống thông tin kế toán 4 480101208 Các hệ cơ sở tri thức 4(3,1) Lập trình ứng dụng Web với Java 4 480104204 Phân tích thiết kế hệ thống thông tin 4(3,1) Nhập môn hệ thống thông tin địa lý 4 Phân tích thiết kế hướng đối tượng UML 4(3,1) 480104208 Cơ sở dữ liệu phân tán 4(3,1) Quản lý dự án công nghệ thông tin 4 480104209 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Oracle 4(3,1) 480104210 Khai thác dữ liệu 4(3,1) 480104211 Phát triển ứng dụng Web 4(3,1) Đồ án hệ tri thức 2 Đồ án xây dựng một hệ thống thông tin 3 Học phần tự chọn : 6 tín chỉ Hệ quản trị CSDL đa phương tiện 4 Logic mờ 3 480102204 Hệ điều hành Linux 4(3,1) Cấu trúc dữ liệu và giải thuật nâng cao 4 Nhập môn Hệ thông thông tin địa lý 4 An toàn và bảo mật hệ thống thông tin 3 Thương mại điện tử 3 Truy xuất thông tin (IR) 4 Grid Computing 4 Xử lý song song 4 Đại cương hệ định vị toàn cầu 4 Phân tích không gian 4 Xử lý ảnh viễn thám 4 Kho dữ liệu và OLAP 4 Kỹ năng truyền thông và làm việc nhóm 3 Công nghệ XML và ứng dụng 4 Công nghệ Portal 4 Công tác tốt nghiệp Thực tập tốt nghiệp 3 7
  8. Đồ án tốt nghiệp 10 Ngành KỸ THUẬT MÁY TÍNH (Mã số : 52.52.02.06 ) Tổng số tín chỉ phải tích luỹ : 145 Mục tiêu đào tạo: Đào tạo Kỹ sư ngành Kỹ thuật Máy tính có phẩm chất chính trị tốt, có ý thức tổ chức kỷ luật, đạo đức nghề nghiệp; nắm vững kiến thức cơ bản và chuyên môn sâu về Kỹ thuật Máy tính cũng như năng lực thực hành, có khả năng nắm bắt được các tiến bộ khoa học - kỹ thuật, có khả năng nghiên cứu và thiết kế các bộ phận thiết bị chức năng của máy tính hoặc tham gia thiết kế các hệ thống máy tính, bao gồm cả phần cứng lẫn phần mềm nhằm đáp ứng nhu cầu nhân lực của xã hội. Trên cơ sở các kiến thức được trang bị ở trình độ đại học người học từng bước hoàn thiện khả năng độc lập nghiên cứu, tự bồi dưỡng và tiếp tục lên học các trình độ cao hơn. Tổ chức đào tạo kỹ sư ngành Kỹ thuật Máy tính không những có những kiến thức chuyên sâu về lý thuyết mà còn có khả năng thực hành cao cả phần mềm lẫn phần cứng, với đội ngũ giảng viên giỏi tốt nghiệp trong và ngoài nước, với nội dung chương trình, phương pháp giảng dạy tiên tiến và trang thiết bị hiện đại nhằm đào tạo nguồn nhân lực về KTMT chất lượng cao đạt trình độ khu vực, đáp ứng nhu cầu nhân lực của xã hội Triển khai nghiên cứu - phát triển, dịch vụ và chuyển giao công nghệ liên quan đến điện tử - kỹ thuật máy tính, thiết bị ngoại vi và xây dựng hệ thống Multimedia nhằm tạo ra các sản phẩm có giá trị sử dụng trong thực tế. Thực hiện nhiệm vụ đi đầu trong việc tiếp thu nhanh các thành tựu giáo dục tiên tiến của các nước trong khu vực và quốc tế góp phần đổi mới nội dung chương trình và phương pháp giảng dạy của Khoa. Ứng dụng các kỹ thuật mới trong giảng dạy như E-learning, Đại học số hóa… vào trong qua trình giảng dạy của Khoa. Mã môn học Tên môn học Tín chỉ KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 5 Đường lối Cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 Tiếng Anh 1 4 Tiếng Anh 2 4 Tiếng Anh 3 4 Toán cao cấp A1 3 Toán cao cấp A2 3 Toán cao cấp A3 3 Toán rời rạc 3 Vật lý A1 3 Vật lý A2 3 Tin học đai cương 4 Nhập môn quản trị doanh nghiệp 2 Phương pháp luận sáng tạo khoa học công nghệ 2 Giáo dục thể chất 1, 2 5 Giáo dục Quốc phòng 165 tiết KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP Kiến thức cơ sở ngành 520206201 Kiến trúc máy tính 3 520206204 Lý thuyết mạch điện 4 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 4 8
  9. 480104201 Cơ sở dữ liệu 4(3,1) Hệ điều hành 3 480101202 Lập trình hướng đối tượng 4(3,1) 480102201 Mạng máy tính 4(3,1) 520206205 Hệ thống số 4(3,1) Nhập môn quản trị doanh nghiệp 2 Phương pháp luận sáng tạo khoa học công nghệ 2 Nhập môn công tác kỹ sư 2 Kiến thức ngành Thực hành Hệ điều hành 1 Hệ điều hành nâng cao 3 480102203 Truyền dữ liệu 4(3,1) 520206206 Các thiết bị và mạch điện tử 3 Xử lý tín hiệu số 4 520206213 Thiết kế vi mạch với VHDL 4(3,1) Điều khiển tự động 3 Lập trình nhúng căn bản 4 Lập trình hệ thống với Java 4 520206222 Lập trình trên thiết bị di động 4(3,1) 520206210 Hệ thống nhúng 4(3,1) Kiến trúc máy tính nâng cao 3 Thí nghiệm Kiến trúc máy tính 1 520206212 Vi xử lý – vi điều khiển 4 (3,1) Thiết kế mạng 4 Học phần tự chọn : 3 tín chỉ Logic mờ 3 An toàn mạng máy tính 3 Điều khiển tự động nâng cao 3 Học phần chuyên ngành Kỹ thuật máy tính tự chọn : 6 tín chỉ 520206207 Thiết kế vi mạch 3 520206214 Thiết kế vi mạch ASIC 3(2,1) Thiết kế mạch in 3 520206216 Ứng dụng hệ thống nhúng 3 520206217 Lập trình hệ thống nhúng 3(2,1) Xử lý song song và hệ thống phân tán 3 Công tác tốt nghiệp Thực tập tốt nghiệp 3 Đồ án tốt nghiệp 10 Ngành KHOA HỌC MÁY TÍNH (Mã số : 52.48.01.01 ) Tổng số tín chỉ phải tích luỹ : 147 Mục tiêu đào tạo Đạo tạo kỹ sư ngành Khoa học máy tính có phẩm chất chính trị vững vàng, có ý thức tổ chức kỹ luật, có đạo đức nghề nghiệp, nắm vững kiến thức cơ bản và chuyên sâu về Công nghệ thông tin đặc biệt là kiến thức khoa học về máy tính và các ứng dụng chuyên sâu của các hệ thống tin học, đáp ứng các yêu cầu về nghiên cứu phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin của xã hội. Sinh viên tố nghiệp có khả năng tham mưu tư vấn và có khả năng thực hiện nhiệm vụ với tư cách như là một chuyên viên trong lĩnh vực công nghệ thông tin. Chương trình đào tạo hướng đến đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin chất lượng cao đạt trình độ khu vực và quốc tế, đáp ứng nhu cầu xây dựng nguồn nhân lực ngành công nghiệp công nghệ thông tin trong cả nước. Sinh viên tốt nghiệp ngành Khoa học máy tính có thể làm việc ở các phạm vi và lĩnh vực khác nhau như: thiết kế và lập trình, nghiên cứu triển khai ứng dụng, nghiên cứu phát 9
  10. triển, v.v Mã môn học Tên môn học Tín chỉ KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 5 Đường lối Cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 Tiếng Anh 1 4 Tiếng Anh 2 4 Tiếng Anh 3 4 Toán cao cấp A1 3 Toán cao cấp A2 3 Toán cao cấp A3 3 Toán rời rạc 3 Vật lý A1 3 Vật lý A2 3 Tin học đai cương 4 Nhập môn quản trị doanh nghiệp 2 Phương pháp luận sáng tạo khoa học công nghệ 2 Giáo dục thể chất 1, 2 5 Giáo dục Quốc phòng 165 tiết KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP Kiến thức cơ sở ngành 520206201 Kiến trúc máy tính 3 Lý thuyết đồ thị 3 480101205 Cơ sở lập trình 4 480101201 Cấu trúc dữ liệu & giải thuật 1 4(3,1) 480101206 Cấu trúc dữ liệu & giải thuật 2 4(3,1) Hệ điều hành 3 480101202 Lập trình hướng đối tượng 4(3,1) Cơ sở dữ liệu 3 480102201 Mạng máy tính 4(3,1) 480102202 Lý thuyết thông tin 3 Kiến thức ngành 480101204 Đồ họa máy tính 4(3,1) 480103202 Nhập môn công nghệ phần mềm 3 480101209 Phân tích và thiết kế thuật toán 3 480101203 Trí tuệ nhân tạo 4(3,1) 480101208 Các hệ cơ sở tri thức 4(3,1) 480101207 Nhập môn máy học 4 Logic mờ 3 Lý thuyết xác suất và thống kê toán 3 Kiến thức theo chuyên ngành: (4 môn học, 23-28 tín chỉ) a. Các môn học bắt buộc theo chuyên ngành (2 môn) Hệ suy diễn mờ 4 Mạng Neural và thuật giải di truyền 4 Trí tuệ nhân tạo nâng cao 4 Các kỹ thuật trong trí tuệ nhân tạo 4 Xử lý tín hiệu số 4 Trực quan máy tính 4 Xử lý ngôn ngữ tự nhiên 4 Xử lý ngôn ngữ tự nhiên nâng cao 3 b. Các môn chọn theo chuyên ngành (2 môn) Trí tuệ nhân tạo nâng cao 4 10
  11. Công nghệ tri thức và ứng dụng 4 Ontology và biểu diễn tri thức 4 Máy học nâng cao 4 Lập trình trong trí tuệ nhân tạo 4 Xử lý ảnh và nhận dạng 4 Nén dữ liệu video và audio 4 Giao tiếp người máy 4 Công nghệ truyền thông đa phương tiện 4 Hệ thống thông tin đa phương tiện 4 Đồ họa phi ảnh thực 4 Trực quan địa lý 4 Học phần tự chọn: 12 tín chỉ Lý thuyết automat và ứng dụng 4 Fuzzy Logic: lý thuyết và ứng dụng 4 Trích xuất thông tin (Information Extraction) 4 Web ngữ nghĩa 4 Nhận dạng 4 Mã hóa thông tin 4 Ngôn ngữ lập trình Java 4 Công nghệ JEEE 4 Ngôn ngữ lập trình C# 4 480102204 Hệ điều hành Linux 4(3,1) 480104203 Lập trình cơ sở dữ liệu 4(3,1) Công nghệ. NET 4 480104204 Phân tích thiết kế hệ thống thông tin 4(3,1) Xây dựng phần mềm hướng đối tượng 4 Phân tích thiết kế hướng đối tượng UML 4(3,1) Logic mờ 3 Các công nghệ web và ứng dụng 4 480104205 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 4(3,1) Công tác tốt nghiệp Thực tập tốt nghiệp 3 Khoá luận tốt nghiệp 10 Ngành CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (Mã số : 52.52.02.06 ) Tổng số tín chỉ phải tích luỹ : 139 Mục tiêu đào tạo Chương trình đào tạo cử nhân Công nghệ thông tin ( hệ từ xa qua mạng TH-VT) nhằm mục tiêu đào tạo cử nhân nắm vững kiến thức cơ bản và chuyên môn sâu về Công nghệ thông tin; đáp ứng các yêu cầu về nghiên cứu phát triển và ứng dụng Công nghệ thông tin của xă hội; có năng lực tham mưu, tư vấn và có khả năng tổ chức thực hiện nhiệm vụ với tư cách của một chuyên gia trong lĩnh vực CNTT. Trên cơ sở các kiến thức được trang bị ở trình độ đại học người học từng bước hoàn thiện khả năng độc lập nghiên cứu, tự bồi dưỡng và tiếp tục lên học các trình độ cao hơn. Chương trình đào tạo cử nhân ngành Công nghệ thông tin được thiết kế dựa trên chương trình khung của Bộ Giáo dục-Đào tạo và các chương trình cử nhân KHMT và HTTT của các đại học tiên tiến. Chương trình bao gồm các khối kiến thức về: - Kiến thức cơ sở về công nghệ thông tin. - Kiến thức về phương pháp và kỹ thuật lập trình. - Kiến thức quản trị và phát triển các ứng dụng Công nghệ thông tin. 11
  12. Mã môn học Tên môn học Tín chỉ KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 5 Đường lối Cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 Tiếng Anh 1 4 Tiếng Anh 2 4 Tiếng Anh 3 4 Toán cao cấp A1 3 Toán cao cấp A2 3 Toán cao cấp A3 3 Vật lý A1 3 Vật lý A2 3 Giáo dục thể chất 1, 2 Tính riêng Giáo dục Quốc phòng 157 tiết KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP Kiến thức cơ sở ngành 520206201 Kiến trúc máy tính 3 Toán rời rạc 3 Tin học đai cương 6 480101201 Cấu trúc dữ liệu & giải thuật 1 4(3,1) 480101206 Cấu trúc dữ liệu & giải thuật 2 4(3,1) Hệ điều hành 3 480101202 Lập trình hướng đối tượng 4(3,1) Lập trình C trên Windows 4 480102201 Mạng máy tính 4(3,1) 480101210 Nguyên lý ngôn ngữ lập trình 3 Kiến thức ngành Hệ điều hành Red Hat Linux 4 480104201 Cơ sở dữ liệu 4(3,1) 480101204 Đồ hoạ máy tính 4(3,1) 480104204 Phân tích thiết kế hệ thống thông tin 4(3,1) 480103202 Nhập môn công nghệ phần mềm 3 480101209 Phân tích thiết kế thuật toán 3 480101203 Trí tuệ nhân tạo 4(3,1) 480101208 Các hệ cơ sở tri thức 4(3,1) Lập trình ứng dụng mạng 4 Thiết kế và lập trình web 4 Quản lý dự án công nghệ thông tin 4 480104209 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Oracle 4(3,1) 480104202 Thiết kế cơ sở dữ liệu 4(3,1) Học phần tự chọn : 8 tín chỉ Nhập môn máy học 3 480101211 Khám phá tri thức 3 Phương pháp tính và giải thuật số 4 Ngôn ngữ tự nhiên và biểu diễn tri thức trên máy tính 3 Ngôn ngữ lập trình Java 4 Lập trình nhúng căn bản 5 Công nghệ tri thức và ứng dụng 4 Công nghệ. NET 4 480102204 Hệ điều hành Linux 4(3,1) Lập trình trên môi trường Linux 4 Các kỹ thuật ứng dụng trong trí tuệ nhân tạo 4 Thương mại điện tử 3 Phân tích thiết kế hướng đối tượng UML 4(3,1) 12
  13. Công tác tốt nghiệp Thực tập tốt nghiệp 3 Đồ án tốt nghiệp 10 13

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản