Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

Chia sẻ: Duong Duy Long | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:61

0
398
lượt xem
195
download

Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu gồm 500 câu trắc nghiệm môn toán để bạn tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

  1. Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán x trên ¡ C©u 1 Cho hàm số y = 2 . Tìm câu D. Hàm số nghịch biến trên x +1 đúng trong các câu sau π π A.Hàm số đồng biến trên khoảng ( −1; ) và  6 ;4  1   nghịch biến trên ( − ∞ ; 1 ∪ ( 1; ∞ ) − ) + C©u 6 Cho hàm số B.Hàm số nghịch biến trên ( −1; ) 1 y = x + 2x2 + 7x − 15 , x∈ ¡ . Chọn 3 C.Hàm số đồng biến trên khoảng ( −1; ) và 1 phương án đúng nghịch biến trên ( − ∞ ; 1    ( 1; ∞ ) − ) vaø + Hàm số luôn luôn đồng biến trên ¡ D. Hàm số đồng biến trên Hàm số không luôn luôn đồng biến ( − ∞ ;− 1)  vaø( 1;+ ∞ )   trên ¡ C©u 2 Cho hàm số y = 2x − x2 . tìm Hàm số luôn luôn nghịch biến trên ¡ mệnh đề sai trong các mệnh đề sau : Các đáp án kia đều sai Tập xác đinh của hàm số D = [ 0; ] 2 2x2 + x C©u 7 Cho hàm số : y = . Chọn Hàm số đồng biến trên ( 0; ) 1 x+ 1 câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau : Hàm số nghịch biến trên ( 1; ) 2 Hàm số giảm trên Hàm số nghịch biến trên ( 0; ) và 1  2 2 đồng biến trên ( 1; )  −1−  ; − 1+  \ { −1 } 2  2 2   2  C©u 3 Cho hàm số y = x.nx . Tìm phương l Hàm số giảm trên  −1− ; − 1  2  án sai   A. Tập xác định của hàm số là  2 D = ( 0; ∞ ) + và trên  −1 ; 1+  −   2  B. Hàm số nghịch biến trên Hàm số giảm trên  1 1    0;e và  e ; ∞  + 2      − ∞ ; 1−  −  và trên  2   C. Hàm số luôn đồng biến trên tập xác định của nó là D  2  D. Tập giá trị của hàm số là ¡  −1+  ; ∞ +   2  Các đáp án kia đều sai m x+ 1 C©u 4 Cho hàm số y = . Tìm m để x+ m C©u 8Cho hàm số y = x3 + 6x2 + 9x + 8 xác hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng xác định của nó định trên ¡ . Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau : A. m < −1 ∨ m > 1 A. Hàm số tăng trong ( − ∞ ; ) và 3 B. m ∈ ¡ C. −1 < m < 1 giảm trong ( −3; 1 − ) D m >1 B. Hàm số tăng trong ( −1; ∞ ) và + C©u 5 Cho hàm số giảm trong ( −3; 1 − ) y = 4si − 3cosx + 4x . Chọn phương án nx C. Hàm số tăng trong ( −3; 1 − ) đúng D. Các câu kia đều sai A. Hàm số có cả khoảng đồng biến và khoảng nghịch biến 2x − 3 B. Hàm số luôn luôn đồng biến C©u 9 Cho hàm số y = . Chọn đáp án x+ 1 trên ¡ đúng C. Hàm số luôn luôn nghịch biến
  2. Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán A. Hàm số đồng biến trên ( −m ; 2 + 1 m ) ¡ \{ − 1 } B. Hàm số đồng biến trên các C©u 14Cho hàm số y = x3 + 3x2 + m x + m . khoảng ( − ∞ ; 1 và ( −1; ∞ ) − ) + Tìm m để hàm số giảm trên một đoạn có độ C. Hàm số nghịch biến trên dài bằng 1 ( − ∞ ;− 1) và ( −1;+ ∞ ) m = 9 A. 4 D. Hàm số đơn điệu trên ¡ 9 m =− B. 4 8x2 − 4x − 2 C©u 10 Cho hàm số y = . m ≤3 2x − 1 m =3 Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau : A. Hàm số tăng trên ¡ C©u 15 Tìm m để hàm số  1 x2 + 5x + m 2 + 6 B. Hàm số tăng trên ¡ \  y= đồng biến trên khoảng  2 x+ 3  1 C. Hàm số giảm trên  − ∞ ;  và ( 1 ;+ ∞ )  2 A. m ≥ 4 1  trên  ; + ∞  2  B. m ∈¡ D. Các đáp án kia đều sai C. m ≥ −4 D. m ≤ 4 C©u 11 Tìm điều kiện của a , b để hàm số C©u 16Cho hai đường y = 2x + asi + bcosx luôn luôn đồng biến nx trên ¡ ( C1 ) :y = x2 − 5x + 6 ;( C2 ) :y = − x2 − x − 14 . Chúng có : A. a + b ≤ 2 2 2 A.Có 2 tiếp tuyến chung B .Không có tiếp tuyến chung nào B. a + b ≥ −2 2 2 C. a +b ≤ 4 C.Có 1 tiếp tuyến chung 2 2 D. a2 + b2 ≤ −4 D. Cả ba phương án trên đều sai C©u 17 Cho đường cong (C) : m x+ 4 C©u 12 Tìm m để hàm số y = 1 x+ m y = x3 − x2 . Lựa chọn phương án đúng 3 nghịch biến trên ( − ∞ ; ) 1 A.Không tồn tại cặp tiếp tuyến của (C) nào A. −2 < m < 2 mà chúng song song với nhau B. −2 < m ≤ −1 B.Tồn tại duy nhất một cặp tiếp tuyến của C. −2 ≤ m ≤ −1 (C) nào mà chúng song song với nhau D. −2 ≤ m ≤ 2 C.Tồn tại vô số cặp tiếp tuyến của (C) nào C©u 13 Cho hàm số mà hai tiếp tuyến trong từng cặp song song ( ) y = − x3 + ( m + 1 x2 − m 2 + 2 x + m . Tìm ) với nhau câu đúng D.Cả 3 phương án trên đều sai A. Hàm số luôn nghịch biến trên ¡ C©u 18 Cho đường cong y = x2 − 5x + 6 . B. Hàm số có cả các khoảng đồng Viết phương trình tiếp tuyến với đường cong biến và các khoảng nghịch biến biết rằng nó song song với đường thẳng y = C. Hàm số đồng biến trên ( −2 ; ) 4 3x + 1 . Lựa chọn đáp án đúng . D. Hàm số nghịch biến trên A . y = 5x + 3
  3. Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán B . y = 3x B.Có 1 tiếp tuyến của (C) đi qua M . C . y = 3x – 10 C.Mọi tiếp tuyến của (C) đều cắt trục 1 hoành . D . y= − x+ 2 3 D.Tồn tại tiếp tuyến với (C) qua M và song C©u 19 Giả sử f(x) có đạo hàm tại x = x0 . song với trục hoành . Lựa chọn phương án đúng C©u 23 Cho y = lnx với x > 0 . Lựa chọn A . f(x) liên tục tại x = x0 . phương án đúng B . f(x) gián đoạn tại x = x0 . 1 A. y"= 2 x C . f(x) chắc chắn có đạo hàm cấp hai 1 B. y'= : f"( x0 ) . x D . f(x) không xác định tại x = x0 . C. y’ là hàm số lẻ trên [-2 ; 2] C©u 20Xét hàm số : 1 1 3 D. y"( 2, ) = − 5 f( x) = x3 + x2 + 2x − 1 . Lựa chọn 6,25 3 2 phương án đúng C©u 24 Cho hai đường A . Tồn tại điểm M trên đường cong với ( C1 ) :y = x2 − x ;( C2 ) :y = x − 1 . Chúng có : hoành độ x0 > 2 mà tiếp tuyến tại M tạo với A.Có 2 tiếp tuyến chung B. Không có tiếp tuyến chung nào chiều dương của trục hoành một góc tù. C.Có 1 tiếp tuyến chung B . Tồn tại điểm M trên đường cong với D. Cả ba phương án trên đều sai hoành độ x0 < 1 mà tiếp tuyến tại M tạo với C©u 25 Cho (C) : y = x2 − 3x + 2 và điểm chiều dương của trục hoành một góc nhọn . M( 2 ; 0) . Lựa chọn phương án đúng : C . Tồn tại điểm M trên đường cong với A.Có 2 tiếp tuyến với hoành độ x0 > 2 mà tiếp tuyến tại M song đường cong đi qua M . B. Có 1 tiếp tuyến với song với trục tung . đường cong đi qua M . D . Tồn tại điểm M trên đường cong với C. Không có tiếp tuyến nào hoành độ x0 < 1 mà tiếp tuyến tại M song đi qua M . song với trục hoành . D. Cả ba phương án trên C©u 21 Cho 2 đường cong : đều sai . ( C1 ) :y = x2 − x ; ( C2 ) :y = −2x2 + 5x . C©u 26Cho f( x) = x xét trên ( - 2 ; 4 ] . Lựa 2 Lựa chọn phương án đúng A.Có 2 tiếp tuyến chung chọn phương án đúng . B . f ( 4) = 8 ' B.Không có tiếp tuyến chung nào A . f ’(4) =8 + C.Có 1 tiếp tuyến chung C . f ( −2) = −4 D. f ( 4) = 8 ' ' + − D.Cả 3 phương án trên đều sai C©u 27Cho y = x3 + 4x2 + 5x − 7 . Lựa chọn C©u 22 Cho (C) y = x − 5x + 6 và M( 5 ; 2 phương án đúng 5) . Lựa chọn phương án đúng A . y ( 2) > 0 B. y ( −1 < 0 ) 4 5 A.Có 2 tiếp tuyến của (C) đi qua M . C. y ( 1 > 0 ) y4 ( −1 = 0 ) 6 D.
  4. Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán C©u 28Cho y = sin2x . Lựa chon phương án C. đúng D. A và B đều đúng ( 3)  π  A. y   = 9 B. C©u 31Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:  2 4 π y( )   = −17 C. y( 3) ( π) >0 D.  4 A. min B. min C. min D. min y( 6) ( π) =0 C©u 32 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: C©u 29Xét đường cong y = x3 + 2x2 + 15x − 7 . Lựa chọn phương án đúng A . Tồn tại tiếp tuyến của đường cong A. max B. max song song với trục hoành . C. max D. max B . Tồn tại tiếp tuyến của đường cong C©u 33 Tìm giá trị nhỏ nhất của song song với trục tung . hàm số: C . Tồn tại tiếp tuyến tạo với chiều dương của trục hoành một góc tù . A. min B. min D . Cả ba phương án trên đều sai . C. min D. min C©u 31Xét đường cong 1 C©u 34Tìm giá trị lớn nhất của y = x3 + x2 + 3x − 2 . Lựa chọn phương án 3 đúng hàm số: . A . Tồn tại hai điểm M1 ; M2 trên đường cong sao cho hai tiếp tuyến với A. max B. max hai đường cong C. max D. max C©u tại M1 ; M2 vuông góc với 35 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm nhau . số: . B . Tồn tại tiếp tuyến với đường cong vuông góc với trục tung A. min B. min C . Tồn tại tiếp tuyến tạo với C. min D. min chiều dương của trục hoành một góc tù . C©u 36 D . Cả ba phương án trên đều Cho phương trình: sai . , với . Định a để nghiệm của phương trình đạt giá trị lớn nhất. C©u 31Tìm a và b để hàm số có giá trị lớn nhất bằng 4 và giá trị nhỏ nhất bằng -1. A. B. C. D. A. C©u 37Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: B. .
  5. Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán đường cong mà chúng song song với nhau B. Không tồn tại cặp tiếp tuyến với đường A. min B. min cong mà chúng song song với nhau C. Tồn tại vô số cặp tiếp tuyến mà hai tiếp C. min D. min tuyến trong từng cặp song song với nhau D. Cả ba phương án kia đều sai C©u 38Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: C©u 44Cho đường cong y = x2 – 5x + 6. Viết trên đoạn phương trình tiếp tuyến với đường cong biết . rằng nó song song với đường thẳng y = 3x + A. max B. max 1. Lựa chọn đáp số đúng C. max D. max Chọn một câu trả lời A. y = 3x C©u 40Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: B. y = 3x – 10 C. y = 5x + 3 trên đoạn . D. y = +2 C©u 45Cho y = x2 – 3x và y = - 2x2 + 5x. Lựa chọn phương án đúng A. min B. min Chọn một câu trả lời C. min D. min A. Không có tiếp tuyến chung nào B. Cả ba phương án kia đều sai C. Có hai tiếp tuyến chung C©u 41Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: D. Có một tiếp tuyến chung trên đoạn . C©u 46Xét đường cong y = x3 + 2x2 + 15x – 7. Lựa chọn phương án đúng Chọn một câu trả lời A. max B. max A. Tồn tại tiếp tuyến tạo với chiều dương C. max D. max của trục hoành một góc tù B. Tồn tại tiếp tuyến với đường cong song C©u 42Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: song với trục hoành C. Tồn tại tiếp tuyến với đường cong song . song với trục tung D. Cả ba phương án kia đều sai A. min B. min C. min D. min C©u 47y = x2 – 3x + 2 và điểm M (2, 0). Lựa chọn phương án đúng C©u 42Cho y = x2 – 5x + 6 và điểm M (5, 5). Chọn một câu trả lời Lựa chọn phương án đúng A. Có 1 tiếp tuyến với đường cong đi qua Chọn một câu trả lời M A. Mọi tiếp tuyến với đường cong đều cắt B. Không có tiếp tuyến nào đi qua M trục hoành C. Cả ba phương án kia đều sai B. Có 1 tiếp tuyến với đường cong đi qua M D. Có 2 tiếp tuyến với đường cong đi qua C. Tồn tại tiếp tuyến với đường cong qua M M và song song với trục tung D. Có 2 tiếp tuyến với đường cong đi qua M C©u 48Cho f(x) = x2 xét trên (-2, 4]. Lựa chọn phương án đúng C©u 43Cho y = . Lựa chọn Chọn một câu trả lời phương án đúng A. f '+(-2) = - 4 Chọn một câu trả lời B. f '-(4) = 8 A. Tồn tại duy nhất một cặp tiếp tuyến với
  6. Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán C. f '+(4) = 8 B. Cả 3 phương án kia đều sai D. f'(4) = 8 C. y (2) = 5 C©u 49Cho phương trình 2x3 - 3x2 - 1 = 0 . lựa D. Hàm số luôn luôn đồng biến với x chọn phương án Đúng R Chọn một câu trả lời C©u 55Cho hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d, a A. Phương trình có 2 0 và giả sử hàm số đạt cực trị tại các điểm M nghiệm và N. Gọi và là tiếp tuyến với đường B. Phương trình vô nghiệm cong tại M, N. Chọn phương án Đúng: C. Phương trình có 3 Chọn một câu trả lời nghiệm A. Cả 3 phương án kia đều sai D. Phương trình có 1 B. // nghiệm C. Ít nhất một trong hai tiếp tuyến cắt trục C©u 50Cho hàm số y = x4 + x3 + x2 + x + 1. hoành mà không trùng với trục hoành Chọn phương án Đúng Chọn một câu trả lời D. cắt A. Hàm số luôn luôn đồng biến x R C©u 56Cho đường cong (C) B. Hàm số luôn luôn nghịch biến x Lựa chọn phương án đúng R Chọn một câu trả lời C. Cả 3 phương án kia đều sai A. Đồ thị của (C) có dạng (b) D. Hàm số có ít nhất một điểm cực trị C©u 51Cho hàm số y = 4 sin x - 3 cos x + 4 x . Chọn phương án Đúng Chọn một câu trả lời A. Hàm số luôn luôn đồng biến trên R B. Hàm số nghịch biến trên đoạn [ ] B. Đồ thị của (C) có dạng (c) C. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R D. Hàm số có cả khoảng đồng biến và nghịch biến C©u 52Cho đường cong y = x3 - 3x2. Gọi là đường thẳng nối liền cực đại và cực tiểu của nó. Chọn phương án Đúng Chọn một câu trả lời C. Đồ thị của (C) có dạng (a) A. đi qua gốc toạ độ B. đi qua điểm M (-1, 2) C. song song với trục hoành D. đi qua điểm M (1, -2) D. Đồ thị của (C) có dạng (d) C©u 53Cho đường cong y = x3 - 3x. Gọi là đường thẳng nối cực đại và cực tiểu của nó. Lựa chọn phương án Đúng Chọn một câu trả lời A. có phương trình y = - 3x B. có phương trình y = 3x C. đi qua gốc toạ độ D. Cả 3 phương án kia đều sai C©u 57Cho đường cong (C), cho bốn điểm A, B, C, D nằm trên (C) có C©u 54Cho hàm số . Chọn phương án Đúng hoành độ tương ứng là và giả sử d1, Chọn một câu trả lời d2, d3, d4 tương ứng là tích các khoảng cách từ A. Hàm số luôn luôn nghịch biến với x A, B, C, D đến hai tiệm cận của (C) Lựa R chọn phương án đúng
  7. Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán Chọn một câu trả lời A. B. C. D. C©u 61Cho đường cong (C) C©u 58Cho đường cong Chọn phương án đúng (C) Chọn phương án đúng Chọn một câu trả lời Chọn một câu trả lời A. Đường thẳng y = - x + 2 la tiếp tuyến của A. Đường thẳng y = 2x - 1 là tiếp tuyến của (C) (C) B. Đường cong (C) có cực đại, cực tiểu B. Ycđ > Yct C. Đường thẳng y = 3x - 2 không phải là C. Cả 3 phương án kia đều sai tiếp tuyến của (C) D. Đường thẳng y = -3x + 9 không cắt (C). D. Cả 3 phương án kia đều sai C©u 62Cho đường cong y = x3 + x - 1 (C) C©u 59Cho đường cong (C) chọn phương án đúng .Lựa chọn đáp án đúng Chọn một câu trả lời Chọn một câu trả lời A. (C) cắt trục hoành tại 3 điểm A. Đường thẳng y = - x - 2 cắt (C) tại hai B. (C) cắt trục hoành tại một điểm duy nhất điểm phân biệt có hoành độ xo, sao cho 0 < x0 < 1 B. Đường thẳng y = 2x + 1 tiếp xúc (C) C. Trong số các giao điểm của (C) với trục C. Cả 3 phương án kia đều sai hoành, có giao điểm với hoành độ > 1 D. Qua điểm A( 0, -1) vẽ được hai tiếp D. Phương trình có 4 nghiệm tuyến đến (C) C©u 60Cho đường cong (C) Lựa C©u 63Xét đường cong (C). Tìm chọn phương án đúng phương án đúng Chọn một câu trả lời Chọn một câu trả lời A. Đồ thị của (C) có dạng (a) A. yCT < 0 B. (C) có 3 tiệm cận C. yCĐ > yCT D. (C) là hàm số không chẵn, không lẻ B. Đồ thị của (C) có dạng (d) C©u 64Cho y = (x - 1)2 |x-1|(C) Lựa chọn phương án đúng Chọn một câu trả lời A. Đồ thị của (C) đối xứng qua trục hoành B. Cả 3 phương án đều sai C. Đường cong (C) đạt giá trị nhỏ nhất = 0 C. Đồ thị của (C) có dạng (c) khi x = 1 D. Đường cong (C) đạt cực tiểu tại điểm (1, 0) D. Đồ thị của (C) có dạng (b) C©u 65: Đặt . Lựa chọn phương án Đúng
  8. Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán Chọn một câu trả lời A. I = -2 B. I = 0 C. I = 4 C©u 69 Đặt D. I = 2 Lựa chọn phương án Đúng Chọn một câu trả lời C©u 66 Cho a khác 0. Lựa chọn phương án Đúng A. I = -3/2 Chọn một câu trả lời B. I = 1 C. I = 2 D. I = 5/2 A. C©u 70 Lựa chọn phương án Đúng Chọn một câu trả lời B. C. A. D. Cả 3 phương án đều sai C©u 67 Lựa chọn phương án Đúng B. Chọn một câu trả lời C. A. B. Cả 3 phương án kia đều sai D. C. C©u 71 Đặt D. C©u 68 Lựa chọn phương án Đúng . Lựa chọn phương án Đúng Chọn một câu trả lời Chọn một câu trả lời A. I1 = 2I2 ; I3 = 0 B. I2 = 1/2; I4 = 0 C. I1 = 2I2 ; I3 = 2I4 A. D. Cả 3 phương án kia đều sai B. C©u 72 Đặt . Lựa chọn phương án Đúng C. Cả 3 phương án đều Chọn một câu trả lời sai A. I = 1 B. Cả 3 phương án kia đều sai C. I = 2-e D. I = e-1 D. C©u 73 Lựa chọn phương án Đúng Chọn một câu trả lời
  9. Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán C©u 77 Cho các số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 Lập các số có 5 chữ số khác nhau từ các số trên. Hỏi có bao nhiêu số như vậy. Lựa chọn phương đúng: A. Chọn một câu trả lời A. 15325 số B. 15300 số C. 15120 số B. D. 15136 số C©u 78 Xét phương trình . Lựa chọn phương án đúng: Chọn một câu trả lời C. A. Cả 3 phương án kia đều sai. B. n = 3 C. Phương trình trên có 1 nghiệm. D. D. n = 0 C©u 74 Lựa chọn phương án Đúng Chọn một câu trả lời C©u 79 Xét phương trình . Lựa chọn phương án đúng: Chọn một câu trả lời A. n = 0 B. n = 6 A. C. n = 5 D. n = 3 C©u 80 Cho hàm số . Gọi D B. là tập xác định của hàm số. Lựa chọn phương án đúng: Chọn một câu trả lời A. C. D. Cả 3 phương án đều sai B. C©u 75 Trong nhóm học sinh ưu tú của lớp C. 10A, có 10 em giỏi toán, 8 em giỏi văn và 4 em vừa giỏi toán vừa giỏi văn. Lựa chọn phương đúng: D. Chọn một câu trả lời C©u 81 Cho hàm số A. Cả 3 phương án kia đều sai. . Gọi D là tập xác B. Nhóm có 18 em định của hàm số. Lựa chọn phương án đúng C. Nhóm có 22 em Chọn một câu trả lời D. Nhóm có 14 em A. C©u 76 Hỏi có thể lập được bao nhiêu số có B. 5 chữ số khác nhau chọn từ các số 0,1,2,3,4. Lựa chọn phương đúng: C. Cả 3 phương án kia đều Chọn một câu trả lời sai. A. 96 số D. B. 120 số C. 90 số D. Cả 3 phương án kia đều sai.
  10. Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán C©u 82 Xét D. S = 600 C©u 88 Xét khai triển (1+2x)7 . Gọi a5 là hệ . Lựa chọn phương án Đúng. số của x5 trong khai triển . Lựa chọn phương án Đúng Chọn một câu trả lời Chọn một câu trả lời A. a11 = -1 A. B. a10 = 11 C. Cả 3 phương án kia đều sai. D. a10 = -1 B. C©u 83 Xét khai triển (1+x)13 . Gọi ai là hệ số của xi trong khai triển (i = 0,1,2,…,11) Lựa C. Cả 3 phương án kia đều chọn phương án Đúng sai Chọn một câu trả lời A. a0 < a1 < a2 < ... < a12 < a13 D. B. Cả 3 phương án đều sai C. a0 < a1 < a2 < ... < a6 = a7 > a8 > a9 > ... > a12 > a13 C©u 89 Xét D. a0 < a1 < a2 < ... < a6 < a7 > a8 > a9 > ... > a12 > a13 . Lựa chọn phương án Đúng. C©u 84 Đặt Chọn một câu trả lời A. a15 = 3 . Lựa chọn phương án Đúng B. a15 = 2 Chọn một câu trả lời C. a14 = 14 A. S = 243 D. a14 = 15 B. S = 245 C©u 90 Giải bất phương trình: C. S = 242 D. S = 81 C©u 85 Cho P(x) = (1 - 2x + 3x2 - 4x3 + 5x4 - 4x5)101. Viết P(x) = a0 + a1x + a2x2 + ... + A. B. a505x505. Đặt S = a0 + a10 + ... + a505. Lựa chọn C. D. phương án Đúng Chọn một câu trả lời C©u 91 Giải bất phương trình: A. S = 1 B. S > 2 . C. S = -1 D. S < -2 C©u 86 Giả sử A là tập hợp có 6 phần tử. A. B. Gọi s là số tất cả các tập hợp con của A. Lựa C. D. chọn phương án Đúng Chọn một câu trả lời C©u 92 Giải phương trình: A. s = 66 B. s = 18 C. s = 36 D. s = 64 A. B. C©u 87 Đặt D. Một đáp số C. khác. . Lựa chọn phương án Đúng. C©u 93 Giải phương trình: Chọn một câu trả lời A. S = 512 B. S = 256 C. S = 1024
  11. Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán A. B. D. Một đáp số A. B. C. khác C. D. C©u 101 Giải bất phương trình: C©u 94 Giải bất phương trình: . . A. B. A. B. C. D. C. D. C©u 102Tìm tất cả các giá trị của m để C©u 95 Giải bất phương trình: phương trình sau có nghiệm: . A. B. A. B. C. D. B và C đều đúng C. D. C©u 103Định m để ta có: có nghiệm. C©u 96 Giải bất phương trình: A. B. C. D. A, B đều đúng A. B. C©u 104Giải phương trình: C. D. C©u 97 Giải phương trình: A. Phương trình có nghiệm duy nhất B. Phương trình có hai nghiệm: A. B. C. D. C. C©u 98 Giải bất phương trình: D. . C©u 105Giải phương trình: A. B. A. B. C. D. A và C đều đúng C. D. C©u 106Giải bất phương trình: C©u 99 Giải bất phương trình: A. B. C. D. A. B. C©u 107Giải bất phương trình: C. D. . C©u 100 Giải bất phương trình: A. B.
  12. Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán C. D. A và C đều đúng A/ m > 1 B/ -1 < m < 1 C©u 108Giải phương trình: C/ 0 < m < 1 . D/ m tuỳ ý C©u 115Viết phương trình đường thẳng đi A. B. qua điểm cực đại và điểm cực tiểu của hàm số đồ thị: y = x³ - x² - 3x + 1 C. D. A và B đều đúng. A/ y = - 2/9 ( 7x + 6 ) B/ y = 2/9 ( 7x - 6 ) C/ y = - 2/9 ( 7x - 6 ) C©u 109Hàm số y = (2x² + 4x + 5) / (x² + 1) D/ Một số đáp số khác có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất lần lượt bằng : C©u 116Viết phương trình mặt phẳng đi qua A/ 6 và 1 điểm A(1,-1,4) và đi qua giao tuyến của 2 mặt B/ -1 và -6 phẳng : C/ 5 và 2 3x - y - z + 1 = 0 và x + 2y + z - 4 = 0 D/ -2 và -5 A/ 4x + y - 3 = 0 B/ x + 4y + 2z - 5 = 0 C©u 110Đồ thị hàm số y = (2x + 1) / (x² + x + C/ 3x - y - z = 0 1) có bao nhiêu điểm uốn ? D/ 3x + y + 2x + 6 = 0 A/ 1 B/ 2 C©u 117Thể tích của tứ diện ABCD với C/ 3 A(0,0,-4); B(1,1,-3); C(2,-2,-7); D(-1,0,-9) là: D/ 0 A/ V= 7/6 đvtt B/ V= 15/6 đvtt C©u 111 Cho hàm số y = - x³ - 3x² + 4 đồ thị C/ V= 7/2 đvtt (C). Gọi d là tiếp tuyến tại M € (C) . D/ V= 9/2 đvtt d có hệ số góc lớn nhất khi M có toạ độ : A/ (-1; 2) C©u 118 Trong không gian Oxyz, gọi H là B/ (1; 0) hình chiếu vuông góc của M(5,1,6) lên đường C/ (0; 4) thẳng (d) (x-2) / (-1) = y / 2 = (z - 1) / 3 D/ (-2; 0) H có toạ độ A/ (1,0,-2) C©u 112Cho (H) : x² - 3y² - 6 = 0 . Lập B/ (-1,-2,0) phương trình tiếp tuyến của (H) biết tiếp C/ (1,-2,4) tuyến này vuông góc với đường thẳng D/ (1.2.4) x + y = 0. A/ x - y - 2 = 0 và x - y + 2 = 0 C©u 119Trong không gian Oxyz, tọa độ hình B/ x - y - 3 = 0 và x - y + 3 = 0 chiếu vuông góc của điễm (8,-3,-3) lên mặt C/ x - y - 4 = 0 và x - y + 4 = 0 phẳng 3x - y - z - 8 = 0 là D/ Một kết quả khác A/ (2,-1,-1) B/ (-2,1,1) C©u 113 (C) là đồ thị hàm số y = (2x² - x + 3) C/ (1,1,-2) / (x-2) D/ (-1,-1,2) (d) là tiếp tuyến của (C) và (d) vuông góc với đường thẳng : x - 7 y + 1 = 0 C©u 120Cho chương trình : 2 cos2x - 4(m- Phương trình của (d) là : 1)cosx + 2m - 1 = 0 A/ y = -7x + 39 và y = -7x + 3 Xác định m để phương trình có nghiệm: x € B/ y = -7x - 39 và y = -7x - 3 (π/2, 3π/2) C/ y = -7x - 39 và y = -7x + 3 A/ m € (-1/2, 3/2) D/ Một số đáp số khác B/ m € (1/2, 3/2) C/ m € [1/2, 3/2) C©u 114 Xác định m để hàm số : y = (x² - D/ m € [-1/2, 3/2) mx) / (x² - x + 1) có cực trị
  13. Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán C©u 121Phương trình tiếp tuyến của đồ thị C/ m < 0 ν 8 < m (C) của hàm số : D/ Một đáp số khác y = (lnx + 2)/(lnx - 1) tại điểm có hoành độ x = 1 là : C©u 128Toạ độ hình chiếu vuông góc của A/ y = 3x - 1 điểm A(4,-11,- 4) lên mặt phẳng 2x - 5y - z - B/ y = - 3x + 1 7 = 0 là : C/ y = x - 3 A/ (-2,-1,0) D/ y = - x + 3 B/ (-2,0,-1) C/ (-1,0,-2) C©u 122 Tính m để hàm số y = 1/3x³ - D/ (0,-1,-2) 1/2(m² + 1)x² + (3m - 2)x + m đạt cực đại tại x = 1 C©u 129Mặt cầu (x-2)² + (y + 1)² + z² = 49 A/ m = 1 tiếp xúc với mặt phẳng nào sau đây ? B/ m = 2 A/ 3x - 2y - 6z + 16 = 0 C/ m = -1 B/ 2x - y - 2z + 16 = 0 D/ m = -2 C/ 2x + y - 2z - 16 = 0 D/ Một mặt phẳng khác C©u 123Đồ thị hàm số y = (2x² + ax + 5) / (x² + b) nhận điểm (1/2; 6) là điểm cực trị ? C©u 130 Phương trình mặt phẳng qua A/ a = 4 , b = 1 A(0,0,-2); B(2,-1,1) và vuông góc với mặt B/ a = 1 , b = 4 phẳng : 3x - 2y + z + 1 = 0 C/ a = - 4 , b = 1 A/ 4x + 5y - z -2 = 0 D/ a = 1 , b = - 4 B/ 9x - 3y - 7z -14 = 0 C/ 5x + 7y - z - 2 = 0 C©u 124Cho hàm số y = (2x² - x - 1) / (x + 1) D/ Một phương trình khác có đồ thị (C). Từ điểm A(4;0) vẽ được mấy tiếp tuyến với (C) ? C©u 131Định m để mặt phẳng 2x - y - 2z + A/ 0 2m - 3 = 0 không cắt mặt cầu x² + y² + z² + 2x B/ 1 -4z + 1 = 0 C/ 2 A/ m < -1 ν m > 3 D/ 3 B/ -1 < m < 3 C/ m > 3/2 ν m > 15/2 C©u 125Đồ thị hàm số y = x³ - 3mx² + 2m(m D/ 3/2 < m < 15/2 - 4)x + 9m² - m cắt trục hoành Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng C©u 132Xác định m để phương trình sau có 3 khi : nghiệm dương phân biệt ? x³ - (4m - 1)x² + (5m - 2)x - m = 0 A/ m = -1 A/ m > 1 B/ m = 1 B/ m > 1/2 C/ m = 2 C/ 0 < m < 1 D/ m = -2 D/ 0 < m < ½ C©u 126 Đường thẳng Δ đi qua điểm A(-2,1) C©u 133 Toạ độ hình chiếu của A(2, -6, 3) không cùng phương với trục tung và cách lên đường thẳng D : (x - 1)/3 = (y + 2)/-2 = z/1 điểm B(1,-2) một khoảng bằng 3 là : Phương trình của Δ là : A/ (-2, 0, -1) A/ 4x + 3y + 5 = 0 B/ (1,-2, 1) B/ 4x - 3y - 5 = 0 C/ (4, -4, 1) C/ x - 2y + 1 = 0 D/ (7, -6, 2) D/ x + 2y - 1 = 0 C©u 134Hyperbol (H) tiếp xúc với 2 đường C©u 127 Xác định m để hàm số y = (2x² - mx thẳng 5x + 2 y - 8 = 0 và 15x + 8y - 18 = 0. + m) / (x + 2) có 2 cực trị cùng dấu ? Phương trình chính tắt của (H) là : A/ 0 < m < 8 A/ x²/4 - y²/9 = 1 B/ -8 < m < 0 B/ x²/9 - y²/4 = 1
  14. Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán C/ x²/4 - y²/9 = -1 (S) là D/ x²/9 - y²/4 = -1 A/ x² + y² +x² + 2x - 4y + 10z + 18 = 0 B/ x² + y² +x² + 2x - 4y + 10z + 12 = 0 C©u 135Trong không gian O.xyz, cho 3 C/ (x + 1)² + (y - 2)² + (z + 5)² = 16 vectơ : vectơ a = (-2;0;3), vectơ b = (0;4;-1) và D/ (x + 1)² + (y - 2)² + (z + 5)² = 25 vectơ c = (m - 2; m², 5). Tìm m để vectơ a, b, c đồng phẳng ? C©u 142 Trong không gian Oxyz, cho mặt A/ m = 2 ν m = 4 cầu (S) và mặt phẳng (P) có phương trình lần B/ m = - 2 ν m = - 4 lượt x² + y² + z² + 2x - 4y - 6z + 10 = 0 và 2x - C/ m = 2 ν m = - 4 2y - z + m = 0. D/ m = - 4 ν m = 2 Với giá trị nào của m thì (P) cắt (S) ? A/ l m l < 2 C©u 136Trong không gian O.xyz cho mặt cầu B/ l m l < 3 (S) có phương trình : C/ - 3 < m < 21 x² + y² + z² - 4x + 2y + 12z - 8 = 0 D/ Một đáp số khác Mặt phẳng nào sau đây tiếp xúc với (S)? A/ (P) : 2x - 2y - z - 5 = 0 C©u 143 Đồ thị hàm số y = x4 -4(2m + 1)x³ - B/ (Q) : 2x + y - 4z - 8 = 0 6mx² + x - m có 2 điểm uốn khi : C/ (R) : 2x - y - 2z + 4 = 0 A/ 1/4 < m -1/4 10 P(x) = (x² - 2x) A/ 3630 C©u 144Cho điểm A(1; 2; -1) và đường B/ 3360 thẳng d có phương trình : (x - 2)/-1 = (y - 1)/2 C/ 3330 = z/3. Toạ độ hình chiếu vuông góc của A lên D/ 3260 d là : A/ (3; -1; -3) C©u 138Cho elip (E) : 9x² + 16y² - 144 = 0 và B/ (0; 5; 6) 2 điểm A(-4;m), B(4;n) C/ (2; 1; 0) Điều kiện để đường thẳng AB tiếp xúc với D/ (1; 3; 3) (E) là : A/ m + n = 3 C©u 145Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của B/ m.n = 9 hàm số : y = (sin x + 2cos x + 1)/(sin x + cos x C/ m + n = 4 + 2) D/ m.n = 16 A/ yMax = 1 và yMin = -3/2 B/ yMax = 1 và yMin = -2 C©u 139Trong các elip sau, elip nào tiếp xúc C/ yMax = 2 và yMin = -1 với đường thẳng : 2x - 3y - 9 = 0 D/ yMax = -1 và yMin = -3/2 A/ 5x² + 9y² = 45 B/ 9x² + 5y² = 45 C©u 146Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E) : C/ 3x² + 15y² = 45 4x² + 25y² - 200 = 0 và đường thẳng (Δ) : 2x + D/ 15x² + 3y² = 45 5y - 24 = 0 Tìm điểm M € (E) sao cho khoảng cách từ C©u 140Trong không gian Oxyz, cho tứ diện M đến Δ ngắn nhất ABCD với A(0;0;1), B(0;1;0), C(1;0;0), D(- A/ M(-5; 2) 2;3;-1) . Thể tích của ABCD là : B/ M(5; -2) A/ V = (1)/(3) đvtt C/ M(5; 2) B/ V = (1)/(2) đvtt D/ Một đáp số khác C/ V = (1)/(6) đvtt D/ V = (1)/(4) đvtt C©u 147 Trong không gian Oxyz, mặt cầu (s) có tâm I(-4; -2; 2) và cắt đường thẳng (Δ) : (x C©u 141Mặt cầu (S) có tâm I(-1,2,-5) và cắt - 2)/-1 = (y + 1)/2 = z/-2 tại A và B với AB = mặt phẳng 2x - z + 10 = 0 theo thiết diện là 10. Phương trình của (S) là hình tròn có diện tích = 3π. Phương trình của A/ (x + 4)² + (y + 2)² + (z -2)² = 66
  15. Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán B/ (x + 4)² + (y + 2)² + (z -2)² = 49 a/ 0 C/ (x + 4)² + (y + 2)² + (z -2)² = 46 b/ 1 D/ (x + 4)² + (y + 2)² + (z -2)² = 40 c/ 2 d/ 3 C©u 148Cho hàm số y = (x² + mx + 2m - 1)/ (mx + 1) có đồ thị (Cm). Xác định m sao cho C©u 155Đồ thị của hàm số y = (15x – 4)/(3x hàm số có cực trị và tiệm cận xiên của (Cm) đi – 2) có tâm đối xứng có toạ độ qua góc toạ độ ? A/ (2/3, -5) A/ m = 1 B/ (2/3, 5) B/ m = -1 C/ (-2/3), 5) C/ lml = 1 D/ (-2/3), -5) D/ Một giá trị khác C©u 156Phương trình của tiếp tuyến của đồ C©u 149 Trong mpOxy phương trình chính thị (C) của hàm số : tắc của hyperbol (H) có tâm sai e = (5)/(4) và y = x(x - 3)² tại điểm A(4, 4) là : một tiêu điểm là F(0; -5) A/ y = 9x + 32 A/ - x²/9 + y²/16 = 1 B/ y = - 9x + 32 B/ x²/9 - y²/16 = 1 C/ y = 9x - 32 C/ x²/16 - y²/16 = 1 D/ y = - 9x – 32 D/ - x²/16 + y²/9 = 1 C©u 150 Trong mpOxy, cho điểm A(-2, 3) và C©u 157 Cho phương trình x² - 2mx + m² + đường thẳng Δ có phương trình 2x - y - 3 = 0. m – 2 = 0. Gọi x1 v à x2 là hai nghiệm của pt Toạ độ hình chiếu vuông góc của A lên Δ là : Giá trị của m để cho x21 + x22 = 8 bằng : A/ (-2; 1) A/ m = - 1 ν m = 2 B/ (2; -1) B/ m = - 1 ν m = -2 C/ (2, 1) C/ m = 1 ν m = 2 D/ (1, 2) D/ m = - 1 ν m = -2 C©u 151 Trong không gian Oxyz cho A(2, 0, C©u 158 Giải phương trình : log2x + log2(x – 0), B(0, 4, 0), C(0, 0, 6). Toạ độ chân đường 6) = log27, ta được cao vẽ từ O(0, 0, 0) của tứ diện OABC là : A/ x = -1 A/ (72/49; 36/49; 24/49) B/ x = 7 B/ (64/45; 32/45; 16/45) C/ x = 1 C/ (12/7; -12/7; 12/7) D/ x = -7 D/ (-3/5; -3/5; 3/5) C©u 159 Phương trình (m + 2)sinx - 2mcosx C©u 152 Trong không gian Oxyz, cho tứ diện = 2(m + 1) có nghiệm khi m thoả mãn điều ABCD với A(-1; 3; 0), B(0; 2; -3), C(0; 0; -1), kiện nào sau đây D(1; 1; 2). Thể tích tứ diện ABCD là : A/ m ≤ 0 ν m ≥ 1 A/ V = 8đvtt/3 B/ m = 0 ν m ≥ 4 B/ V = 7đvtt/5 C/ m ≤ 0 ν m ≥ 4 C/ V = 3đvtt/8 D/ m ≤ 0 ν m = 4 D/ V = 5đvtt/7 C©u 160Cho hàm số y = 2x³ + 3(m - 1)x² + C©u 153Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất 6(m - 2)x - 1 và điểm A(0, -1). Viết phương của hàm số y = (1 - 4sin2x)/(2 + cos2x) lần trình tiếp tuyến của đồ thị ứng với m = 1, lượt bằng : biết rằng tiếp tuyến ấy đi qua A, ta được : A/ 3 và -5/3 A/ y = -1; y = (9)/(8) (x - 1) B/ 3 và 5/3 B/ y = 1; y = - (9)/(8) (x - 1) C/ 5/3 và -3 C/ y = -1; y = - (9)/(8) (x - 1) D/ -5/3 và -3 D/ y = 1; y = (9)/(8) (x - 1) C©u 154 Đồ thị (C) của hàm số y = (2x² + 4x C©u 161 Đồ thị hàm số y = (x² - mx + 2m - -1)/(x-2) 2)/(x - 1) có đường tiệm cận xiên là : có mấy đường tiệm cận ? A/ y = x + m - 1
  16. Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán B/ y = x + 1 - m D/ -1 < m < 2 C/ y = x - m - 1 D/ y = x + m + 1 C©u 168 Giải phương trình : 22x+2 + 3.2x - 1 = 0 ta được nghiệm là số nào sau đây C©u 162 Trong mp(Oxy) cho họ đường tròn A/ x = 2 (Cm) : x² + y² - 2mx - 2(m - 2)y + 2m² - 2m - 3 B/ x = 2-1 =0 C/ x = -2 Tập hợp đường tròn (Cm) khi m thay đổi là D/ x = 2-2 đường nào sau đây : A/ đường thẳng y = - x + 1 C©u 169 Cho tứ diện đều ABCD có đường B/ đường thẳng y = - x - 1 cao AH và O là trung điểm của AH. Các mặt C/ đường thẳng y = x + 1 bên của hình chóp OBCD là các tam giác gì ? D/ đường thẳng y = x – 1 A/ đều B/ Cân C©u 163Cho x, y là hai số dương thay đổi C/ Vuông thoả mãn điều kiện : x + y = 1 D/ Vuông cân Tìm giá trị nhỏ nhất của P = xy + (1)/(xy) ta được : C©u 170 Cho hình chóp O.BCD có các mặt A/ 17/3 bên là các tam giác vuông cân. Hình chiếu của B/ 16/3 O lên mp(BCD) có các mặt bên là tam giác C/ 17/4 vuông cân. Gọi A là hình đối xứng của H qua D/ 15/4 O. Hình chóp ABCD là hình chóp gì ? A/ Hình chóp tứ giác C©u 164 Đường tiệm cận xiên của đồ thị B/ Hình chóp đều hàm số : y = (ax² + (2a + 1)x + a + 3)/(x + 2) C/ Hình chóp tam giác đều luôn luôn đi qua điểm cố định nào đây (a ≠ 1) D/ Tứ diện đều A/ (0, 1) B/ (1, 0) C©u 171 Tìm điểm trên trục Oy của không C/ (-1, 0) gian Oxyz cách đều hai mặt phẳng : D/ (0, -1) (P) : x + y - z + 1 = 0 (Q) : x - y + z - 5 = 0 C©u 165Trong không gian Oxyz cho mp(P) : ta được : 6x + 3y + 2z - 6 = 0 và điểm M(0, 0, 1). Điểm A/ (0, 3, 0) nào sau đây đối xứng với M qua mp(P). B/ (0, -3, 0) A/ (48/49, 24/49, -48/49) C/ (0, 2, 0) B/ (48/49, -24/49, -48/49) D/ (0, -2, 0) C/ (48/49, 24/49, 65/49) D/ (-48/49, 24/49, 65/49) C©u 172 Trên đồ thị của hàm số : y = (x² + 5x + 15)/(x + 3) có bao nhiêu điểm có toạ độ C©u 166Cho (C) là đồ thị hàm số : y = (x² + x là cặp số nguyên âm. - 3)/(x + 2) và đường thẳng (d) : 5x - 6y - 13 = A/ 2 0. B/ 1 Giao điểm của (C) và (d) gồm các điểm sau C/ 3 đây : D/ 4 A/ (-1, 3); (8, -53/6) B/ (-1, -3); (8, -53/6) C©u 173Trong không gian Oxyz, tìm toạ độ C/ (-1, -3); (-8, -53/6) giao điểm của 2 đường thẳng : D/ (1, 3); (8, -53/6) (d) : (x + 1)/3 = (y - 1)/2 = (z - 3) (d') : x/1 = (y - 1)/1 = (z + 3)/2 ta được : C©u 167 Để cho phương trình : x³ - 3x = m A/ (2, 1, 3) có 3 nghiệm phân biệt, giá trị của m thoả mãn B/ (2, 3, 1) điều kiện nào sau đây : C/ (3, 2, 1) A/ -2 < m < 0 D/ (3, 2, 1) B/ -2 < m < 1 C/ - 2 < m < 2 C©u 174 Phương trình mặt phẳng chứa
  17. Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán (d1) : (x + 1)/3 = (y - 1)/2 = -(z - 1)/-2 và điểm cố định F không thuộc (D). Hình chiếu (d2) : x/1 = -(y - 1)/1 = -(z + 3)/2 lên (D) của điểm M tuỳ ý là H. Gọi e = là phương trình nào sau đây : MF/MH (e là hằng số dương). Tìm câu sai A/ 6x + 8y + z + 11 = 0 A/ Tập hợp những điểm M khi e = 1 là một B/ 6x + 8y - z + 11 = 0 parabol. C/ 6x - 8y + z + 11 = 0 B/ Tập hợp những điểm M khi e > 1 là một D/ 6x + 8y - z - 11 = 0 elip C/ Tập hợp những điểm M khi e < 1 là một C©u 175Trong không gian Oxyz cho điểm elip A(-2, 4, 3) và mp(P) : 2x - 3y + 6z + 19 = 0. D/ Tập hợp những điểm M khi e > 1 là một Toạ độ hình chiếu A' của A lên mp(P) là : hyperbol A/ (-20/7, -37/7, 3/7) B/ (-20/7, 37/7, 3/7) C©u 182 Lập phương trình tham số của C/ (-20/7, 3/7, 37/7) đường thẳng (L1) đi qua điểm N(-1;2;-3) và D/ (20/7, 3/7, 37/7) song song với đường thẳng (Δ): x/2=(y+1)/2 =(1-z)/3 C©u 176Cho hàm số y = (2mx² + x + m -1)/ A. (L1) : x=-1+2t; y=2+2t; z=-3 +3t (mx + 1) có đồ thị là (Hm). Tâm đối xứng của B. (L1) : x=-1+2t; y=2+2t; z=3 +3t (Hm) có toạ độ là (m # 0) : C. (L1) : x=-1+2t; y=2-2t; z=-3 -3t A/ (1/m, -3/m) D. (L1) : x=-1+2t; y=2+2t; z=-3 -3t B/ (-1/m, 3/m) E. (L1) : x=-1+2t; y=2-2t; z=-3 +3t C/ (1/m), 3/m) D/ (-1/m, -3/m) C©u 183Cho M(1;-2), N(8;2), K(-1;8) theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA C©u 177Giải bất phương trình : log2(7.10 - x của ΔABC. Xác định D sao cho ABCD là một 5.25x) > 2x + 1 ta được khoảng nghiệm là : hình bình hành. A/ [-1, 0) A. D(-12;24) B/ [-1, 0) B. D(-6;12) C/ (-1, 0) C. D(12;24) D/ (-1, 0] D. D(-12;-24) E. D(12;24) C©u 178Tìm số tự nhiên sao cho : C 14 + n+5 Cn+314 = 2Cn+414, ta được : C©u 184 Cho M(1;-2), N(8;2), K(-1;8) theo A/ n = 8 ν n = 9 thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, B/ n = 9 ν n = 6 CA của ΔABC. Xác định A, B,C. C/ n = 4 ν n = 5 A. A(8;-4), B(10,8),C(6,-12) D/ n = 1 ν n = 5 B. A(8;4), B(-10,8),C(-6,12) C. A(-8;-4), B(-10,-8),C(-6,-12) C©u 179 Cho hàm số y = x³ - x² - x + 1 có đồ D. A(-8;4), B(10,8),C(6,12) thị (C) và hàm số y = - x² + 1 có đồ thị (P). E. A(-8;4), B(10,-8),C(6,12) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và (P), ta được : C©u 185 Trong mặt phẳng, cho 4 điểm: A/ 1/2 A(1;2), B(3;4), C(m;-2), D(5;n).Xác định n để B/ 1/4 tam giác ABC vuông tại D. C/ 3/4 A. n=-1 D/ 1 B. n=2 C. n=3 C©u 180Giải phương trình : C 5 + C 5 + C 5 x-2 x-1 x D. n= -3 = 35 ta được nghiệm : E. Một số đáp số khác A/ x = 3 ν x = 5 B/ x = 4 ν x = 5 C©u 186Trong mặt phẳng, cho ΔABC có đỉnh C/ x = 4 ν x = 5 A(1;1) và 2 đường cao qua B,C theo thứ tự có D/ x = 4 ν x = 6 phương trình: -2x +y -8=0 C©u 181 Cho đường thẳng cố định (D) và 2x +3y -6=0.
  18. Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán Viết phương trình đường cao qua A. (Q): 2x -y -12z -3=0 và (R ): 3x +y -7z-2=0 và vuông góc với mặt phẳng (π): x+2y+6z -1=0. (Theo đề thi Đại học Sư phạm Hà Nội 2, A. (P): 4x-3y -2z -1=0 khối A- 2000) B. (P): 4x-3y +2z -1=0 C. (P): 4x-3y +2z +1=0 A. 10x +13y +23 =0 D. (P): 4x+3y -2z +1=0 B. 10x -13y +23 =0 E. (P): 4x+3y -2z -1=0 C. 10x -13y -23 =0 D. 10x -12y -23 =0 C©u 192 Xác định điểm đối xứng A' của E. 10x +13y -23 =0 điểm A(1;1;1) qua đường thẳng: (D): (x- 1)/2=y/3=(z+1)/-2 C©u 187Cho điểm A(2;3;5) và mặt phẳng A. A'(1;2;3) (P): 2x +3y+z -17=0. Viết phương trình B. A'(13/17; 23/17; -47/17) đường thẳng (d) đi qua A và vuông góc với C. A'(13/17; -23/17; -47/17) (P). D. A'(-1;-2;-3) A. (x-2)/2=(y-3)/3=(z-5)/-1 E. một điểm khác. B. (x-2)/2=(y-3)/3=(z-5)/2 C. (x-2)/2=(y-3)/3=(z-5)/1 C©u 193 Cho mặt phẳng (P): x+y-z-4=0 và D. (x-2)=(y-3)=(z-5) điểm A(1;-2;-2). Dựng AH ┴ (P) tại H. Hãy E. các câu trả lời trên đều sai xác định tọa độ của H. A. H(2;-1;3) B. H(2;-1;-3) C©u 188Định giá trị của m để cho đường C. H(2;1;3) thẳng (D) song song với mặt phẳng (P): D. H(2;1;-3) (D): (x+1)/3 =(y-2)/m =(z+3)/-2 E. H(-2;1;3) và (P): x-3y +6z =0 C©u 194 Cho mặt phẳng (P): x+y-z-4=0 và điểm A(1;-2;-2). Gọi A' là điểm đối xứng của A. m=-4 A qua (P). Hãy xác định A'. B. m=-3 A. A'(3;0;-4) C. m=-2 B. A'(3;0;8) D. m=-1 C. A'(3;4;8) E. một đáp số khác. D. A'(3;4;-4) E. A'(-5;4;8) C©u 189 Lập phương trình tham số của đường thẳng (D2) đi qua hai điểm A(1;2;3) và C©u 195 Trong không gian cho 4 điểm : B(2;1;1) A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4), và D(4;0;6). Viết A. (D2) : x=1-2t; y=2; z=3+t phương trình của mp(ABC) B. (D2) : x=1+2t; y=2; z=3+t A. (ABC): x+y-z-9=0 C. (D2) : x=1-t; y=2; z=3+t B. (ABC): x+y-z+9=0 D. (D2) : x=1+t; y=2; z=3-t C. (ABC): x+y+z-9=0 E. các đáp số trên đều sai. D. (ABC): x+y+z+9=0 E. các đáp số trên đều sai. C©u 190 Lập phương trình tham số của đường thẳng (D3) đi qua điểm M(1;-2;3) và C©u 196 Trong không gian cho 4 điểm : song song với đường thẳng (Δ) : x=-1+2t; A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4), và D(4;0;6). Viết y=2+t; z=-3-t. phương trình mặt phẳng (P) qua AB và song A. (D3) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t song với CD. B. (D3) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t A. (P): 10x +9y -5z +74=0 C. (D3) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t B. (P): 10x +9y -5z -74=0 D. (D3) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t C. (P): 10x +9y +5z +74=0 E. các đáp số trên đều sai. D. (P): 10x +9y +5z -74=0 E. (P): 10x -9y +5z -74=0 C©u 191 Lập phương trình của mặt phẳng (P) đi qua giao tuyến (Δ) của hai mặt phẳng: C©u 197 Tính khoảng cách d từ A (2;-1;3)
  19. Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán đến đường thẳng (D): x=3t; y=-7 +5t; z=2 +2t. 5x- y+28=0 A. d=√2 D. AB: 2x-3y=0; BC: 7x-y-12=0; AC: 5x+ B. d=√3 y-2=0 C. d=2√3 E. các câu trả lời trên đều sai. D. d=3√2 E. một trị số khác. C©u 203 Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC nếu cho A(1;3) và hai đường trung C©u 198 Cho mặt phẳng: (P): 2x -y +2z -3=0 tuyến có phương trình là: x-2y +1=0 và y-1=0. và điểm A(1;4;3). Lập phương trình của mặt A. AB: x-y-2=0; BC: x-4y+1=0; AC: x+ phẳng (π) song song với mp(P) và cách điểm 2y+7=0 A đã cho một đoạn bằng 5. B. AB: x-y+2=0; BC: x-4y-1=0; AC: x+ 2y- A. (π): 2x -y +2z -3 =0 7=0 B. (π): 2x -y +2z +11=0 C. AB: x+y+2=0; BC: x+4y-1=0; AC: x- 2y- C. (π): 2x -y +2z -19=0 7=0 D. A, B đều đúng D. AB: x+y-2=0; BC: x+4y+1=0; AC: x- E. B, C đều đúng. 2y+7=0 E. các câu trả lời trên đều sai. C©u 199 Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua A(1;3;-2), vuông góc với C©u 204 Lập phương trình chính tắc của mặt phẳng (π) : x +y +z +4 =0 và song song hyperbol (H) tâm O, có tiêu điểm nằm trên với Ox. trục tung và (H) có tiêu cự bằng 10, có tiêu cự A. (P): x-z-5 =0 e=5/3. B. (P): 2y +z -4=0 A. y² /3 - x² /8 =1. C. (P): y+z -1=0 B. y² /16 -x² /9 =1 D. (P):2y -z -8=0 C. y² -x² =1 E. một đáp số khác. D. 2y² -x² =1 E. các đáp số trên đều sai. C©u 200 Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (Q) đi qua B(1;2;3), vuông góc với C©u 205Tìm điều kiện để đường thẳng (D): mặt phẳng (S) : x -y +z -1 =0 và song song với Ax +By +C =0 tiếp xúc với hyperbol (H): x²/a² Oy. -y²/b² =1 A. (Q): x-z +2 =0 A. A²b² -B²a² =C², với A²b² -B²a² >0 B. (Q): x+z -4=0 B. B²b² -A²a² =C², với B²b² -A²a² >0 C. (Q):2x -z +1 =0 C. A²a² -B²b² =C², với A²a² -B²b² >0 D. (Q): x +2z -7=0 D. B²a² -A²b² =C², với B²a² -A²b² >0 E. một đáp số khác. E. Các câu trả lời trên đều sai. C©u 201Lập phương trình tổng quát của mặt C©u 206Viết phương trình tiếp tuyến (D) phẳng (R) đi qua C(1;1;-1), vuông góc với mặt của parabol (P): y² =8x tại điểm M có tung độ phẳng (T) : x +2y +3z -1 =0 và song song với y= 4. Oz. A. (D):x- y +2 =0 A. ( R): 2x -y -1 =0 B. (D): x- y -2 =0 B. ( R): x-y =0 C. (D): x+ y +2 =0 C. ( R):x +y -2=0 D. (D): x+ y -2 =0 D. ( R):2x +y -3 =0 E. một đáp số khác. E. một đáp số khác. C©u 207 Viết phương trình tiếp tuyến (D) C©u 202 Cho biết ba trung điểm ba cạnh của của parabol (P): y²= 36x biết (D) qua điểm tam giác là M1(2;1), M2(5;3), M3(3;-4). Hãy A(2;9). lập phương trình ba cạnh của tam giác đó. A. (D): 3x –2y +3 =0 A. AB: 2x-3y-18=0; BC: 7x-2y-12=0; AC: B. (D): 3x –2y +12 =0 5x+ y-28=0 C. (D):3x –2y –12 =0 B. AB: 2x-3y+18=0; BC: 7x-2y+12=0; AC: D. A, B đều đúng 5x- y-28=0 E. A, C đều đúng. C. AB: 2x+3y-18=0; BC: 7x+2y-12=0; AC:
  20. Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán C©u 208Viết phương trình tiếp tuyến (D) A. x² + y² -2x- 4y +2= 0 của parabol (P): y² =-12x biết (D) có hệ số B. x² + y² +2x -4y +2 =0 góc k=3. C. x² + y² +4x -2y +2 =0 A. (D):3x +y –1 =0 D. x² + y² -4x +2y +2 =0 B. (D):3x +y +1 =0 E. các câu trả lời trên đều sai. C. (D):3x –y +1= 0 D. (D):3x –y –1 =0 C©u 215 Tìm tất cả các giá trị của tham số m E. một đáp số khác. để cho đường cong (Cm): x² + y² -2(m-4)y +13 =0 là một đường tròn thực. C©u 209Tìm điểm M(xo; yo) thuộc parabol A. m=1 (P): x²= 16y biết tiếp tuyến tại M của (P) có B. m=2 hệ số góc k= 1/2 . C. m2 A. M(4;1) D. 1 < m < 5/4 B. M(4;-1) E. một đáp số khác. C. M(-4;1) D. M(-4;-1) C©u 216Lập phương trình của đường tròn E. Một điểm khác. (C) có tâm I(-1;-2) và tiếp xúc với Ox A. (C): x² + y² +2x +4y +1= 0 C©u 210Tìm điểm M(xo; yo) thuộc parabol B. (C): x² + y² +2x +4y -1= 0 (P): y² =4x biết tiếp tuyến tại M hợp với C. (C): x² + y² +2x +4y -3= 0 chiều dương của trục hoành góc 45º. D. (C): x² + y² +2x +4y +2= 0 A. M(-1;-2) E. các đáp số trên đều sai. B. M(-1;2) C. M(1;-2) C©u 217Lập phương trình đường tròn (γ) có D. M(1;1) tâm I (-1;-2) và tiếp xúc với Oy E. Một điểm khác. A. (C): x² + y² +2x +4y +1= 0 B. (C): x² + y² +2x +4y +4= 0 C©u 211Cho parabol (P): y² =4x. Viết C. (C): x² + y² +2x +4y -4= 0 phương trình tiếp tuyến (D) của (P) đi qua D. (C): x² + y² +2x +4y +2= 0 điểm A(2;3). E. các đáp số trên đều sai. A. (D): x- y+1 =0 B. (D):x –2y +4 =0 C©u 218 Lập phương trình chính tắc của C. (D): x-2y –4=0 elip (E), biết hai tiêu điểm của (E) nằm trên D. A, B đều đúng Ox, đối xứng qua O và (E) có trục lớn bằng E. A, C đều đúng. 10; tâm sai bằng 0,8. A. 16x² + 25y² =400 C©u 212 Trong các đường sau đây, đường B. x²/25 + y²/9 =1 nào là đường tròn thực ? C. 9x² + 16y² =144 A. (C): (x-2)² + (y+1)² =-16 D. 16x² + 9y² =144 B. (α): (x-1)² + (y-1)² = 0 E. một đáp số khác. C. (β): (x+2)² - (y-2)² = 4 D. (φ): (x-1)² + (2y-1)² = 9 C©u 219Lập phương trình chính tắc của elip E. (γ): (2x-1)² + (2y+1)² = 8 (E), biết hai tiêu điểm của (E) nằm trên Ox, đối xứng qua O và (E) có tiêu cự bằng 6 và C©u 213 Trong các đường sau đây, đường tâm sai 0,6. nào là đường tròn thực ? A. 16x² + 9y² =114 A. x² +y² -2x -6y +6=0 B. 9x² + 16y² =144 B. x² -y² +2x+4y=0 C. x²/25 + y²/16 =1 C. 2x² +y² -2xy +9=0 D. 9x² + 25y² =225 D. x² +y² -6x -6y+20 =0 E. một đáp số khác. E. các câu trả lời trên đều sai. C©u 220 Lập phương trình chính tắc của C©u 214 Lập phương trình tổng quát của elip (E) tâm O, có tiêu điểm nằm trên Ox và đường tròn (C) tâm I(2;-1) và có bán kính R= (E) có tâm sai bằng 2/3 và đi qua điểm I (2; (3)½. -5/3).

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản