Tài liệu trắc nghiệm hóa học Vấn đề phi kim

Chia sẻ: Trần Bá Trung1 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:10

0
284
lượt xem
210
download

Tài liệu trắc nghiệm hóa học Vấn đề phi kim

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học VẤN ĐỀ 3. PHI KIM các đề thi được xây dựng với nội dung đa dạng phong phú với hàm lượng kiến thức hoàn toàn nằm trong chương trình hóa học THPT theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Bộ đề thi có độ khó tương đương hoặc cao hơn các đề đã được sử dụng trong các kỳ thi tuyển sinh đại học và cao đẳng gần đây....

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tài liệu trắc nghiệm hóa học Vấn đề phi kim

  1. Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học VẤN ĐỀ 3. PHI KIM 1. Quy luật nào sau đây là sai khi nói về tính chất vật lí của các halogen từ flo đến iot ? A. Độ âm điện giảm dần. B. Nhiệt độ sôi giảm. C. Năng lượng liên kết tăng từ flo đến clo sau đó giảm từ clo đến iot. D. Bán kính nguyên tử tăng dần. 2. Cl2 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ? A. Fe, H2, Ba(OH)2, KBr B. Cu, HBr, NaI, O2 C. Fe, H2S, H2SO4, KBr D. Cu, Ba(OH)2, NaI, NaF 3. Thành phần hoá học của nước clo gồm (không kể H2O): A. HCl, HClO, HClO3 B. Cl2, HClO, HClO3 C. Cl2, HCl, HClO3 D. Cl2, HClO, HCl 4. Nguyên tử brom chuyển thành ion bromua bằng cách : A. nhận thêm 1 proton. B. nhận thêm 1 electron. C. nhường đi 1 electron. D. nhường đi 1 proton. 5. Sục khí Cl2 vào dung dịch NaI đến dư, kết thúc phản ứng thu được dung dịch gồm các sản phẩm là A. I2, NaCl, HCl B. NaCl, HIO, HCl C. NaCl, HIO3, HCl D. HCl, HIO4, NaCl 6. Cho phản ứng SO2 + Br2 + H2O  H2SO4 + 2HBr . Trong phản ứng này, Br2 đóng vai trò : A. Chất khử. B. Chất môi trường. C. Chất oxi hóa. D. Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử. 7. Nhận xét nào sau đây không đúng về clo ? A. Clo là khí có màu vàng lục, nặng hơn không khí và rất độc. B. Clo có tính tẩy trắng và diệt khuẩn khi tan trong nước. C. Khí clo khô không có tính oxi hóa mạnh. D. Có thể làm sạch không khí bị nhiễm khí clo bằng cách phun dung dịch amoniac vào không khí. 8. Đốt hỗn hợp gồm bột Cu, Fe trong bình đựng khí clo (dư). Kết thúc phản ứng thu được
  2. Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học hỗn hợp muối gồm : A. CuCl2, FeCl3, FeCl2 B. CuCl2, FeCl2 C. CuCl, FeCl3 D. CuCl2, FeCl3 9. Cho hỗn hợp gồm bột Fe3O4 và vụn đồng vào dung dịch HCl. Kết thúc phản ứng lọc tách vụn đồng dư thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa muối : A. FeCl3 B. FeCl2 và FeCl3 C. FeCl2 và CuCl2 D. FeCl2, FeCl3 và CuCl2 10. Trong số các hiđro halogenua sau, chất nào có tính khử mạnh nhất ? A. HBr B. HF C. HI D. HCl 11. Khi mở một lọ đựng dd axit HCl 37% trong không khí ẩm , thấy có khói trắng bay ra là do : A. HCl phân hủy thành H2 và Cl2 trong không khí. B. HCl dễ bay hơi tạo thành. C. HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl ngậm nước. D. HCl đã tan trong nước tới mức bão hòa. 12. Không thể điều chế Cl2 từ phản ứng giữa cặp chất nào sau đây ? A. HCl đặc + KClO3 B. HCl đặc + MnO2 C. HCl đặc + KNO3 D. HCl đặc + KMnO4 1 3 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về CaOCl2 ? A. Là muối hỗn tạp của axit hipoclorơ và axit clohiđric. B. Thành phần gồm CaO ngậm Cl2. C. Là chất bột màu trắng, bốc mùi khí clo. D. Chất có tính sát trùng, tẩy trắng vải sợi. 14. Thành phần chính của đầu que diêm có chứa P, KClO Vai trò của KClO3 là A. Chất cung cấp oxi để đốt cháy P. B. Làm chất kết dính. C. Làm chất độn để hạ giá thành. D. Tăng ma sát của đầu que diêm. 15. X là muối clorua được dùng bón cho cây trồng làm tăng khả năng hấp thụ nitơ, tạo chất đường, chất bột và chất sơ, tăng khả năng chống chịu bệnh cho cây trồng. Muối X là A. KCl B. ZnCl2 C. CaCl2 D. NaCl 16. Dung dịch A là dung dịch có chứa đồng thời hai axit H2SO4 và HCl. Để trung hoà 40ml
  3. Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học dung dịch A cần dùng hết 60ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 3,76g hỗn hợp muối khan. Nồng độ mol của HCl và H 2SO4 lần lượt là A. 1,0M và 1,0M B. 0,25M và 0,5M C. 0,5M và 0,5M D. 1,0 M và 0,5M 17. Brom lỏng hay hơi đều rất độc. Để khử bỏ lượng brom dư sau khi làm thí nghiệm có thể dùng A. Nước vôi. B. Dung dịch xút. C. Nước muối. D. Dung dịch thuốc tím. 18. Chia m gam hh hai kim loại (có hoá trị không đổi, đứng trước H trong dãy hoạt động hoá học) thành hai phần bằng nhau :  Phần (1) cho tan hết trong dung dịch HCl thấy tạo ra 1,792 lít khí H 2 (đktc).  Phần (2) được nung trong khí oxi dư thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit. Giá trị của m là A. 2,64 gam. B. 1,56 gam. C. 3,12 gam. D. 3,21 gam. 19. Cho HCl đặc dư tác dụng với 100 ml dung dịch muối KClOx 0,2M thu được 1,344 lít Cl2 (đktc). Giá trị của x là A. 1. B. 2. C. 3 D. 4. 20. Cách nào sau đây không thu được khí clo ? A. Đun hỗn hợp gồm dung dịch HCl đặc và MnO2. B. Trộn dung dịch HCl đặc với KClO3 ở nhiệt độ thường. C. Đun hỗn hợp gồm NaCl và H2SO4 đặc. D. Đun hỗn hợp gồm CaCl2, H2SO4 đặc và KMnO4. 21. Hoà tan Fe3O4 bằng dung dịch HI theo phản ứng : Fe3O4 + HI   X + I2 + H2O. Trong phản ứng trên, X là A. FeI2 B. FeO C. Fe D. FeI3 22. Đun 15,8g KMnO4 với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí clo thu được (đktc) là A. 0,56 lít. B. 5,60 lít. C. 2,80 lít. D. 0,28 lít. 23 Dẫn một luồng khí clo vào hai cốc : cốc (1) chứa dung dịch NaOH loãng, nguội ; cốc (2) chứa dung dịch NaOH đặc, nóng. Nếu sau phản ứng lượng muối NaCl sinh ra ở 2
  4. Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích clo đã phản ứng với NaOH trong hai cốc trên lần lượt là A. 5 : 3 B. 8 : 3 C. 6 : 3 D. 5 : 6 24. Người ta điều chế brom bằng phản ứng của hỗn hợp MnO2 và KBr với dung dịch H2SO4 đặc và đun nóng. Khối lượng KBr cần để điều chế được 3,2 kg brom với hiệu suất 80% là A. 5,590 kg B. 5,550 kg C. 5,750 kg D. 5,950 kg 25. Trong công nghiệp, khí HCl được điều chế bằng cách nào ? A. Đun NaCl với H2SO4 đặc. B. Tổng hợp từ H2 và Cl2. C. Thủy phân AlCl D. Cho Cl2 tác dụng với nước nóng. 26. Cho 6,0g brom có lẫn tạp chất là clo vào dung dịch có chứa 1,6g KBr, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn làm bay hơi và làm khô, thu được chất rắn có khối lượng là 1,36g. Hàm lượng % tạp chất clo là A. 3,2% B. 1,59% C. 6,1% D. 4,5% 27. Người ta thường đánh giá chất lượng của clorua vôi kĩ thuật bằng độ clo hoạt động, nghĩa là tỉ lệ phần trăm của lượng khí clo sinh ra khi clorua vôi tác dụng với axit HCl đặc so với lượng clorua vôi kĩ thuật. Độ clo hoạt động theo lí thuyết của clorua vôi khi chứa 100% CaOCl2 tinh khiết là : A. 40,0% B. 55,9% C. 60,0% D. 35,0% 28. Khi cho 12,5g clorua vôi kĩ thuật tác dụng với axit HCl đặc, thu được 1,222 lít khí clo (đktc). Độ clo hoạt động của clorua vôi kĩ thuật và hàm lượng CaOCl2 trong sản phẩm kĩ thuật (%) là A. 31,0 và 54,9. B. 25,5 và 60,0. C. 29,0 và 40,5. D. 29,0 và 60,0. 29. Cho 0,4 mol H2 tác dụng với 0,3 mol Cl2 có xúc tác rồi lấy sản phẩm hoà tan vào 192,7 gam H2O được dd X. Lấy 50 gam X cho phản ứng với dung dịch AgNO 3 dư thấy tạo thành 7,175 gam kết tủa. Hiệu suất của phản ứng clo hoá hiđro là A. 33,33% B. 62,50% C. 50,00% D. 66,67%
  5. Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học 30. Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng tương tự nhau, có thể viết ở dạng tổng quát là A. ns2np3 B. ns2 np4 C. ns2np5 D. ns2 np6 31. Phát biểu nào sau đâu không đúng ? Từ nguyên tố lưu huỳnh đến nguyên tố telu, A. độ âm điện của nguyên tử giảm dần. B. bán kính nguyên tử tăng dần. C. tính bền của hợp chất với hiđro tăng dần. D. tính axit của dung dịch hợp chất với hiđro giảm dần. 32. Cấu hình electron (kể cả ở trạng thái kích thích) nào sau đây không đúng ? A. 8O : 1s22s22p4 B. 16S : 1s22s22p63s23p4 C. 16S : 1s22s22p63s23p33d1 D. 8O : 1s22s22p33s1 33 Oxi không phản ứng được với chất nào sau đây ? A. F2 B. H2 C. Cu D. CH4 34. Phát biểu nào sau đây không đúng với oxi ? A. Tác dụng với hầu hết các kim loại trừ Au và Pt. B. Tác dụng với hầu hết các phi kim trừ các halogen. C. Có số oxi hóa 2 trong mọi hợp chất. D. Oxi hóa được nhiều hợp chất hữu cơ như : hiđrocacbon, ancol, ... 35. Sự hình thành tầng ozon là do nguyên nhân nào sau đây ? A. Sự phóng điện (sét) trong khí quyển. B. Sự chuyển hóa các phân tử oxi bởi các tia tử ngoại của mặt trời. C. Sự oxi hóa một số hợp chất hữu cơ trên mặt đất. D. Sự tác dụng của các phân tử NO2 với O2. 36. Khi nhiệt phân 10 gam chất X (trong điều kiện thích hợp) để điều chế O2, sau một thời gian thấy thể tích khí thoát ra vượt quá 2,7 lít (đktc). Chất X có thể là chất nào sau đây ? A. KMnO4 B. KClO3 C. KNO3 D. HgO 37. Xét phản ứng hoá học Ag2O + H2O2   2Ag +H2O + O2. Các chất tham gia phản ứng đóng vai trò gì ? A. Ag2O là chất oxi hoá, H2O2 là chất khử. B. Ag2O vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
  6. Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học C. H2O2 vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử. D. Ag2O là chất khử, H2O2 là chất oxi hoá. 38. Để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm, người ta dùng cách nào sau đây? A. Điện phân nước (có mặt H2SO4). B. Điện phân dung dịch NaOH. C. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. D. Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2 39. O2 và O3 là dạng thù hình của nhau vì : A. Chúng cùng được cấu tạo từ những nguyên tử oxi. B. Chúng cùng có tính oxi hoá mạnh. C. Chúng có số lượng nguyên tử khác nhau. D. Chúng có tính chất hóa học giống nhau. 40. Một hỗn hợp khí gồm O2 và CO2 có tỉ khối so với hiđro là 19. Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp khí trên và tỉ lệ % theo thể tích của O2 là A. 40 và 40 B. 38 và 40 C. 38 và 50 D. 36 và 50 41. Hai bình cầu có thể tích bằng nhau. Bình thứ nhất được nạp oxi, còn bình thứ hai nạp oxi đã được ozon hoá ở áp suất và nhiệt độ như nhau thì thấy khối lượng của 2 bình chênh lệch nhau 0,21g. Khối lượng ozon trong bình thứ hai là A. 0,63 gam. B. 0,22 gam. C. 1,70 gam. D. 5,30 gam. 42. Sau khi ozon hoá một thể tích oxi thì thấy thể tích giảm đi 5ml (các khí đo ở cùng điều kiện). Thể tích (tính theo ml) ozon đã tạo thành và thể tích oxi đã tham gia phản ứng là A. 10,0 và 15,0. B. 5,0 và 7,5. C. 20,0 và 30,0. D. 10,0 và 20,0. 4 3 Lưu huỳnh có số thứ tự là 16. Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn là A. Nhóm IVA, chu kì 2. B. Nhóm VIA, chu kì C. Nhóm VA, chu kì 4. D. Nhóm VA, chu kì 44. Nhận xét nào sau đây không đúng về tính chất vật lí của lưu huỳnh ? A. Lưu huỳnh là một chất rắn màu vàng. B. Lưu huỳnh không tan trong nước. C. Lưu huỳnh nóng chảy ở nhiệt độ tương đối thấp.
  7. Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học D. Lưu huỳnh không tan trong dung môi hữu cơ. 45. Để có một lượng nhỏ khí SO2 trong phòng thí nghiệm, người ta sử dụng cách nào sau đây ? A. Đốt FeS2 trong bình chứa oxi. B. Đốt S trong bình chứa oxi. C. Đun Na2SO3 với dd H2SO4 D. Cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc. 46. Cho vào hai ống nghiệm, mỗi ống 2ml các dd HCl 1M và H 2SO4 1M. Cho tiếp bột kẽm tới dư vào hai ống nghiệm trên, lượng khí hiđro lớn nhất thu được trong hai trường hợp tương ứng là V1 ml và V2 ml (đktc). So sánh V1 và V2, có kết quả : A. V1 = V1 B. V1 = 2V2 C. V2 = 2V1 D. V2 = 3V1 47. Khối lượng của 3,36 lít hỗn hợp khí gồm oxi và nitơ (ở đktc) có tỉ khối so với hiđro bằng 15 là bao nhiêu ? A. 4,5 gam. B. 4,0 gam. C. 3,5 gam. D. 3,2 gam. 48. Khí nào sau đây không cháy trong oxi không khí ? A. CO. B. CH4. C. CO2. D. H2. 49. Cho các oxit của các ngtố thuộc chu kì 3 : Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7. Kết luận nào sau đây là chính xác ? A. Có hai oxit bazơ, hai oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit. B. Có ba oxit bazơ, hai oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit. C. Có một oxit bazơ, một oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit. D. Có hai oxit bazơ, một oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit. 50. Có bao nhiêu mol FeS2 tác dụng hết với oxi để thu được 64g khí SO2 theo phương trình hóa học sau : 4FeS2 + 11 O2  2Fe2O3 + 8SO2 ? A. 0,4 B. 1,2 C. 0,5 D. 0,8 51. Nước có khối lượng mol nhỏ hơn hiđro sunfua nhưng nước lại có nhiệt độ sôi lớn hơn hiđro sunfua là do : A. Liên kết hiđro giữa các phân tử nước bền hơn. B. Liên kết cộng hóa trị trong phân tử nước bền vững hơn. C. Liên kết trong phân tử nước có độ phân cực lớn hơn. D. Liên kết cộng hóa trị trong phân tử hiđro sunfua kém bền hơn.
  8. Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học 52. Lớp ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của mặt trời, bảo vệ sự sống trên Trái đất. Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề môi trường toàn cầu. Nguyên nhân chính của hiện tượng này là do : A. Sự thay đổi của khí hậu. B. Chất thải CFC do con người đưa vào khí quyển. C. Chất thải CO2 do con người đưa vào khí quyển. D. Chất thải SO2 do con người đưa vào khí quyển. 53 Cho các phản ứng sau : 1) KClO3 MnO2  2) H2O2 + Ag2O   o ,t 3) H2O2 + KI   4) F2 + H2O   Số phản ứng tạo ra khí O2 là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 54. Cho hỗn hợp khí gồm 0,8g H2 và 0,8g O2 tác dụng với nhau, khối lượng nước thu được là A. 1,6g B. 1,4g C. 1,2g D. 0,9g 55. SO3 được điều chế từ phản ứng giữa SO2 và O2. Phản ứng này được thực hiện trong điều kiện : A. Nhiệt độ thường. B. ở 500oC. C. Nhiệt độ thường, xúc tác V2O5. D. ở 500oC, xúc tác V2O5. 56. Không dùng axit sunfuric đặc làm khô khí nào sau đây ? A. O2 B. CO2 C. NH3 D. Cl2 57. Cho hỗn hợp gồm a mol Fe và b mol FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với hiđro là 9. Mối quan hệ của a và b là A. a = 2b B. a = b C. 2a = b D. a = 3b 58. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là A. 11,5g B. 12,4g C. 10,5g D. 11,4g 59. Cho các phản ứng sau : SO2 + Br2 + H2O   H2SO4 + 2HBr 2SO2 + O2  2SO3 SO2 + 2H2S   3S + 2H2O SO2 + 2NaOH  Na2SO3 + H2O 
  9. Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học Số phản ứng trong đó SO2 đóng vai trò chất khử là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 60. Cho phương trình hóa học : 2FeS + 10H2SO4 đặc t  Fe2(SO4)3 + 9SO2 + 5H2O o Số phân tử H2SO4 bị khử là A. 10 B. 7 C. 3 D. 9 61. Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và FexOy nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là A. 0,448 lít B. 0,672 lít C. 0,336 lít D. 0,896 lít 62. Một loại đất đèn chứa 80%CaC2 về khối lượng. Cho a gam loại đất đèn trên vào lượng nước dư, thu được 8,96 lít khí (đktc). Giá trị của a là : A. 25,60 gam B. 32,00 gam C. 20,48 gam D. 40,00 gam 63. Hấp thụ 672 ml khí CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được dung dịch X. a) Dung dịch X chứa các chất : A. NaHCO3 B. Na2CO3 C. NaHCO3 và Na2CO3 D. Na2CO3 và NaOH b) Khối lượng chất rắn khan thu được khi làm bay hơi dung dịch là A. 3,32 gam. B. 2,96 gam. C. 3,14gam. D. 2,66 gam. 64 Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 vào 4 lít dung dịch Ca(OH)2 aM, thu được 2,5 gam kết tủa và dung dịch X. Đun sôi dung dịch X lại thu được 1,5 gam kết tủa. Tri số của V và a lần lượt là A. 1,232 và 0,04 B. 0,896 và 0,01 C. 1,232 và 0,01 D. 0,896 và 0,04 65. Hấp thụ hoàn toàn 1,792 lít CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch Ba(OH)2 aM, thu được 3,94 gam kết tủa. Giá trị của a là A. 0,02M B. 0,05M C. 0,08M D. 0,06M 66. Cho 12,2g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. Sau phản ứng thu được 19,7g kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là A. 12,66g B. 17,60g C. 13,30g D. 16,26g 67. Nung 37 gam hỗn hợp gồm Na2CO 10H2O và NaHCO3 đến khối lượng không đổi, thu
  10. Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học được 1,12 lít CO2 (đktc), hơi nước và m gam chất rắn A. Giá trị của m là A. 18,6 gam. B. 15,9 gam. C. 14,4 gam. D. 19,4 gam. 68. Trong thành phần của thuỷ tinh chịu nhiệt có 18,43%K2O ; 10,98% CaO và 70,59% SiO2 về khối lượng. Công thức hoá học của thuỷ tinh dưới dạng các oxit là A. K2O.CaO.4SiO2 B. K2O.2CaO.6SiO2 C. K2O.CaO.6SiO2 D. K2O.2CaO.4SiO2 69. Một loại thuỷ tinh phalê có thành phần 7,132% Na ; 32,093% Pb ; còn lại là Si và O. Công thức hoá học của loại thuỷ tinh phalê này dưới dạng các oxit là A. K2O.PbO.4SiO2. B. K2O.6PbO.6SiO2. C. K2O.PbO.6SiO2. D. K2O.2PbO.4SiO2. 70. Nung hỗn hợp chứa 5,6 gam CaO và 5,6 gam C ở nhiệt độ cao. Chất rắn thu được cho tác dụng với lượng nước dư thì thu được V lít khí (ở đktc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là A. 2,24 lít. B. 4,48 lít. C. 3,36 lít. D. 1,12 lít.
Đồng bộ tài khoản