TẬP QUÁN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ - INCOTERM 2000

Chia sẻ: Chu Thi Bich Ngoc | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:14

0
878
lượt xem
410
download

TẬP QUÁN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ - INCOTERM 2000

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

INCOTERMS LÀ GÌ? • Incoterm là viết tắt của các điều kiện TMQT • Incoterm do phòng TMQT ở Paris ban hành • Incoterm cung cấp một bộ quy tắc Quốc tế để giải thích những điều kiện TMQT thông dụng nhất găn với: .phân chia nghĩa vụ .phân chia chi phí .phân chia rủi ro tổn thất trong quá trình chuyển đưa hàng hoá từ người bán sang người mua

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: TẬP QUÁN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ - INCOTERM 2000

  1. TẬP QUÁN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ INCOTERM 2000 INTERNATIONAL COMMERCIAL TERMS
  2. INCOTERMS LÀ GÌ? • Incoterm là viết tắt của các điều kiện TMQT • Incoterm do phòng TMQT ở Paris ban hành • Incoterm cung cấp một bộ quy tắc Quốc tế để giải thích những điều kiện TMQT thông dụng nhất găn với: .phân chia nghĩa vụ .phân chia chi phí .phân chia rủi ro tổn thất trong quá trình chuyển đưa hàng hoá từ người bán sang người mua
  3. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH CỦA INCOTERMS • Chỉ áp dụnh cho hợp đồng xuất nhập khẩu hàng hoá hữu hình mà không áp dụng cho hợp đồng mua bán dịch vụ. • Chỉ điều chỉnh vấn đề về phân chia nghĩa vụ,phân chia chi phí và di cuyển rủi ro tổn thất giữa người bán và người mua.Còn những vấn đề khác trong trong hợp đồng, Incoterm không điều chỉnh. VD:tranh chấp hợp đồng,quyền sở hữu hàng hoá,…
  4. CƠ CẤU CỦA INCOTERMS Incoterm trình bày theo 3 tiêu chí 1.Theo nhóm các điều kiện:13 đk a.Nhóm E:nơi hàng đi EXW_Ex works (giao hàng tại xưởng của người bán) Đặc điểm:người bán có nghĩa vụ và chi phí tối thiểu
  5. CƠ CẤU CỦA INCOTERMS b.Nhóm F:(người bán khômg trả cước phí trên chặng vận tải chính) Có 3 đk .FCA_Free carrier:giao hàng cho người vận tải (địa diểm đi quy định) .FAS_Free alongside ship: giao hàng dọc mạn tàu (địa điểm giao hàng là cảng đi quy định) .FOB_Free on board: giao hàng lên tàu(cảng đi quy định) Đặc điểm:người bán không thuê phương tiện vận tải,không trả cước phí trên chặng vận tải chíng.Rủi ro,tổn thất được phân chia ở nơi đi(nước xuất khẩu)
  6. CƠ CẤU CỦA INCOTERMS c.Nhóm C: (người bán phải trả cước phí trên chặng vạn tải chính) .CFR_Cost and Freight: tiền hàng và cước phí(địa điểm giao hàng là cảnh đến quy định) .CIF_Cost, Insurance and Freight: tiền hàng,phí BH,cước phí (địa điểm giao hàng là cảng đến quy định) .CPT_Carrage and Insurance paid to…:cước phí và phí BH trả tới…(địa điểm đến quy định) Đặc điểm:người bán phải thuê phương tiên vận tải,phải trả cước phí trên chặng vận tả chính nhưng rủi ro tổn thất được phân chia ở nơi đi(nướ XK)
  7. CƠ CẤU CỦA INCOTERMS d.Nhóm D:giao hàng nơi đến .DAF_Delivered At Frontoin:giao hàng tại biên giới .DES_Delivered Ex Ship:giao hành trên tàu (tại cảng đến) .DEQ_Delivered Ex Quay:giao hàng trên cầu cảng(của cảng đến) . DDU_Delivered Duty unpaid:giao hàng tới dích nhưnh chưa nộp thuế(điểm đích quy định) . DDP_Delivered Duty paid to:hàng tới đích đã nộp thuế(điểm đích quy định) Đặc điểm:phân chia rủi ro tổn thất hàng hoá ở nơi đến(nước xuất khẩu)
  8. CƠ CẤU CỦA INCOTEMS 2.Theo sự phù hợp với phương thức vận tải: a. Áp dụng chỉ cho vận tải đường biển, đường thuỷ: FAS,FOB,CFR,CIF,DES,DEQ b. Áp dụng cho mọi phương thức vận tải: EXW,FCA,CPT,CIP,DAF, DDU, DDP c. Áp dụng cho vận tải hàng không:FCA d. Áp dụng cho vận tải đường sắt:FCA
  9. CƠ CẤU CỦA INCOTERMS 3.Trình bày theo nghĩa vụ của người bàn và người mua: Trình bày 10 nghĩa vụ của người bán và người mua trong mọi điều kiện,theo nguyên tắc đối ứng_nghĩa vu nào đó thuộc về người bán thì người mua không có hoặc phải là một nghĩa vu khác tương ứng
  10. NỘI DUNG CỦA INCOTERMS 1.Ba đk giao hàng qua “lan can tàu” tại cảng đi:FOB,CFR,CIF FOB----+F---CFR----+I--CIF thuê ptiện mua BH ---------------------------- Đặc điểm: .chỉ AD cho vận tải đường biển .phân chia rủi ro,tổn thất dựa vào lan can tàu tại cảng đi .có thể quy đổi giá giữa các đk
  11. NỘI DUNG CỦA INCOTERMS 2.Ba đk giao hàng cho người vận tải tại địa điểm đi quy định:FCA,CPT,CIP FCA----+F--CPT-----+I--CIP ---------------------------- Đặc điểm: . Áp dụng cho mọi phương thức vận tải .Rủi ro, tổn thất hàng hoá phân chia ở địa diểm đi khi hàng giao cho người vận tải .có thể quy đổi giá giữa các đk
  12. NỘI DUNG CỦA INCOTERMS 3.Các đk giao hàng chuyển rủi ro ,tổn thất ở nơi đến(D): a.Giao hàng tại địa điểm trên biên giới(DAF):người bán phải đưa hàng đến địa điểm quy định tren biên giới giao cho người mua.Hàng đã làm thủ tục XK và trên ptiện vận tải của người bán. b.Giao hàng trên tàu tại cảng đến(DES):người bán phải thực hiện các nghĩa vụ đẻ đưa hàng an toàn đén cảng đén quy định,giao cho người nua ở trên tàu.Người mua phải dỡ hàng,làm thủ tục NK,chịu mọi rủi ro tổn thất và chi phí phát sinh kể từ khi hàng dẫ được giao trên tàu tại cảng đến
  13. NỘI DUNG CỦA INCOTERMS 3.Các đk giao hàng chuyển rủi ro tổn thất ở nơi đến(D): c.DEQ:người bán phải thực hiện các công việc để đưa hàng hoá an toànđến cngr đến quy định,giao cho người mua trên cầu cảng.Người mua phải làm thủ tục NK,chịu mọi rủi ro tổn thất và chi phíphát sinh kể từ khi hàng được giao trên cầu cảng của cảng đến d. DDU:Người bán thực hiện mọi công việc,chịu mọi chi phí để đưa hàng hoá an toàn đến địa điểm đích quy định giao cho người mua.Nhưng không làm thủ tục NK,không trả thuế và các lệ phí NK e. DDP:Người bán thưc hiện mọi công việc, chịu mọi chi phí để đưa hàng hoá an toàn đến địa điểm đích quy định,giao cho người mua.Người mua chỉ việc dỡ hàng, nhận hàng, thanh toán
  14. NỘI DUNG CỦA INCOTERMS 4.Các đk khác: a.FAS b. EXW:Người bán hoàn thành nghĩa vụ giao hàng khi hàng giao cho người vận tải do người mua chỉ định tại cơ sở của người bán.Hàng không làm thủ tục XK,không trả chi phí xếp hàng lên phương tiện vận tải tại điạ điểm giao hàng
Đồng bộ tài khoản