TẬP VIẾT - Xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái

Chia sẻ: Nguyen Hoang Phuong Uyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:8

0
166
lượt xem
10
download

TẬP VIẾT - Xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

- Biết viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ. - Viết nhanh, đẹp. - Có ý thức giữ gìn sách vở sạch đẹp. II.Đồ dùng dạy - học: - GV: Mẫu chữ, bảng phụ - HS: Bảng con, phấn. Khăn lau bảng, vở tập viết. III. Các hoạt động dạy - học: Nội dung A. Kiểm tra bài cũ:(3 phút) Nhà ngói, bé gái B. Bài mới: 1.Giới thiệu bài: (2 phút) 2.Hướng dẫn viết: a. HD quan sát, nhận xét: GV: Nêu yêu cầu của tiết học GV: Gắn mẫu chữ lên bảng HS: Quan sát, nêu nhận xét...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: TẬP VIẾT - Xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái

  1. TậP VIếT Xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái I.Mục đích yêu cầu: - Biết viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ. - Viết nhanh, đẹp. - Có ý thức giữ gìn sách vở sạch đẹp. II.Đồ dùng dạy - học: - GV: Mẫu chữ, bảng phụ - HS: Bảng con, phấn. Khăn lau bảng, vở tập viết. III. Các hoạt động dạy - học: Nội dung Cách thức tiến hành A. Kiểm tra bài cũ:(3 phút) HS: Viết bảng con Nhà ngói, bé gái H+GV: Nhận xét, đánh giá B. Bài mới: 1.Giới thiệu bài: (2 phút) GV: Nêu yêu cầu của tiết học 2.Hướng dẫn viết: GV: Gắn mẫu chữ lên bảng a. HD quan sát, nhận xét: HS: Quan sát, nêu nhận xét về độ cao,
  2. Xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái chiều rộng, cỡ chữ…. (6 phút) H+GV: Nhận xét, bổ sung GV: Hướng dẫn qui trình viết( Vừa nói b. HD viết bảng con: vừa thao tác ). Xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái HS: Tập viết vào bảng con lần lượt từng chữ.( Cả lớp ) GV: Quan sát, uốn nắn. c.HD viết vào vở TV GV: Nêu rõ yêu cầu, hướng dẫn viết từng ( 20 phút ) dòng. Xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái HS: Viết từng dòng theo mẫu và HD của giáo viên. 3. Chấm chữa bài: (5 ph ) GV: Quan sát, uốn nắn. GV: Chấm bài của 1 số học sinh. 4. Củng cố, dặn dò:(3 ph) - Nhận xét, chữa lỗi trước lớp, GV: Nhận xét chung giờ học. HS: Viết hoàn thiện bài và chuẩn bị bài học sau.
  3. TậP VIếT đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ I.Mục đích yêu cầu: - Biết viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ. - Viết nhanh, đẹp. - Có ý thức giữ gìn sách vở sạch đẹp. II.Đồ dùng dạy - học: - GV: Mẫu chữ, bảng phụ - HS: Bảng con, phấn. Khăn lau bảng, vở tập viết. III. Các hoạt động dạy - học: Nội dung Cách thức tiến hành A. Kiểm tra bài cũ:(3 phút) HS: Viết bảng con Mùa dưa, ngà voi H+GV: Nhận xét, đánh giá B. Bài mới: 1.Giới thiệu bài: (2 phút) GV: Nêu yêu cầu của tiết học 2.Hướng dẫn viết: GV: Gắn mẫu chữ lên bảng a. HD quan sát, nhận xét: HS: Quan sát, nêu nhận xét về độ cao,
  4. (6 phút) chiều rộng, cỡ chữ…. đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ H+GV: Nhận xét, bổ sung b. HD viết bảng con: GV: Hướng dẫn qui trình viết( Vừa nói đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ vừa thao tác ). HS: Tập viết vào bảng con lần lượt từng chữ.( Cả lớp ) c.HD viết vào vở TV GV: Quan sát, uốn nắn. ( 20 phút ) GV: Nêu rõ yêu cầu, hướng dẫn viết từng đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ dòng. HS: Viết từng dòng theo mẫu và HD của 3. Chấm chữa bài: (5 ph ) giáo viên. GV: Quan sát, uốn nắn. 4. Củng cố, dặn dò:(3 ph) GV: Chấm bài của 1 số học sinh. - Nhận xét, chữa lỗi trước lớp, GV: Nhận xét chung giờ học. HS: Viết hoàn thiện bài và chuẩn bị bài học sau.
  5. Ký duyệt của BGH Xác nhận của tổ chuyên môn Ngày ... tháng ... năm 200.. Ngày ... tháng ... năm 200.. ........................................................... ........................................................... ........................................................... ........................................................... ........................................................... ........................................................... ........................................................... ........................................................... ........................................................... ........................................................... TUẦN 10 Ngày giảng:6.11 Bài au - âu I.Mục tiêu: - Học sinh đọc và viết được au, âu, cây cau, cái cầu. - Đọc được câu ứng dụng “Chào mào có áo màu nâu; Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về”. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề bà cháu. II.Đồ dùng dạy – học: GV: Bộ ghép chữ, sử dụng tranh (SGK). HS: Bộ ghép chữ.
  6. III.Các hoạt động dạy – học: Nội dung Cách thức tiến hành A.KTBC: (4 phút) HS: Đọc bài (2H) 1,Đọc bài 38 (SGK) HS: Viết bảng con 2,Viết: ngôi sao, chú mèo GV: Nhận xét -> đánh giá B.Bài mới: GV: Giới thiệu vần au - âu 1,Giới thiệu bài: (2 phút) *Vần au: 2,Dạy vần: GV: Vần au gồm 2 âm a-u a) Nhận diện vần au (3 phút) HS: So sánh au – ao giống và khác b)Phát âm và đánh vần (12 phút) HS: Đánh vần au -> ghép vần au au âu Phân tích -> đọc trơn cau cầu Ghép tiếng cau - đánh vần – phân tích - đọc cây cau cái cầu trơn GV: Cho học sinh quan sát tranh (SGK) cây cau giải thích HS: Ghép từ cây cau -> đọc trơn – phân tích *Vần âu: GV: Vần âu gồm â-u Nghỉ giải lao (5 phút)
  7. c)Viết bảng con (7 phút) HS: So sánh âu – au giống và khác nhau au - âu, cây cau – cái cầu (qui trình dạy tương tự) d) Đọc từ ứng dụng (7 phút) GV: Viết mẫu lên bảng (nêu rõ qui trình) rau cải châu chấu HS: Viết bảng con lau sậy sáo sậu HS: Đọc từ tìm và gạch chân tiếng chứa vần mới -> phân tích tiếng có vần mới Tiết 2: GV: Giải nghĩa từ 3,Luyện tập: HS: Đọc bài trên bảng -> đọc nhóm bàn – cá a) Luyện đọc bảng – SGK nhân (19 phút) HS: Quan sát tranh (SGK) nhận xét nội “Chào mào có áo màu nâu dung bài Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về” GV: Ghi câu ứng dụng Nghỉ giải lao HS: Đọc câu ứng dụng b) Luyện viết vở tập viết (7 phút) HS: Đọc bài trong (SGK) đọc nhóm – bàn – cá nhân c) Luyện nói theo chủ đề bà cháu GV: Hướng dẫn học sinh cách trình bày bài (7 phút) HS: Viết bài vào vở HS: Đọc tên chủ đề -> quan sát tranh (SGK) 4.Củng cố – dặn dò: (2 phút) GV: Đặt câu hỏi gợi ý
  8. HS: Luyện nói theo chủ đề  Tiểu kết GV: Chốt nội dung bài -> dặn học sinh về nhà chuẩn bị bài sau

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản