Techmart Tây Nguyên 2008 Đắc Lăk

Chia sẻ: Nhungmon Nhungmon | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:54

0
168
lượt xem
90
download

Techmart Tây Nguyên 2008 Đắc Lăk

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quy trình sản xuất GAP cho cây công nghiệp dài ngày: cafe, tiêu, điều, CAQ Quy trình sản xuất có chứng nhận: cafe 4c, UTZ.Certifird, Hữu cơ, “cafe BMT” Quy trình chăn nuôi công nghệ cao (lợn, gia cầm) lợn siêu nạc quy mô công nghiệp, bò thịt chất lượng cao Quy trình chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản hồ, đập, thủy lợi, thủy điện (sinh sản nhân tạo: Cá Lăng, Cá Thác lác, Rô phi Đơn tính). Quy trình trồng rừng thâm......

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Techmart Tây Nguyên 2008 Đắc Lăk

  1. TECHMART TÂY NGUYÊN 2008 ĐẮK LĂK     
  2. Các tỉnh Tây Nguyên  Kon Tum   Gia Lai   Đắk Lắk  Đắk Nông   Lâm Đồng    
  3. Tiềm năng, lợi thế  Diện tích tự nhiên > 5,4 triệu ha – 1,36 tr. ha đất bazan (66%)  Cây công nghiệp giá trị kinh tế cao  Sản xuất hàng hóa  Tập trung chuyên canh  Dân số ~ 4,8 tr. – Đồng bào thiểu số ~ 1,5 tr (~ 30%)    
  4. Tiềm năng, lợi thế  Tài nguyên rừng > 3 tr. ha (24%)  Tiềm năng thủy điện rất lớn, trữ lượng  kinh tế ~ 17 tỉ kWh (21%)  Quặng bôxít trữ lượng lớn so thế giới ~  3,8 tỉ tấn (50%)  Du lịch  Văn hóa phong phú, đặc thù     
  5. Thành tựu KT­XH 2006  Tăng GDP 13,31% (2001­05: 10,05%)  GDP/đầu người 6,24 tr/năm (↑15,83%)  Thu nhập /người/ tháng 533,94 ngàn  Cơ cấu kinh tế (%): – N-L-TS : 52,53 – CN-XD : 19,13 – DV : 28,34    
  6. Thành tựu KT­XH 2006  Tổng KNXK  692,6 tr. USD (↑ 22,75%)  Thu ngân sách 4.016,5 tỉ – Cân đối thu chi ngân sách 39,77%  Tổng vốn đầu tư toàn XH 15.332,6 tỉ – Tỉ trọng vốn đầu tư so GDP 50,44%    
  7. Diện tích, sản lượng một số  cây trồng chủ yếu Loại cây trồng Diện tích  Sản lượng  (ha) (tấn) Ngô 227.615 1.014.300 Sắn 125.850 2.028.770 Chè 27.976 175.574 cafe 449.501 928.111 Cao su 117.484 219.507 Tiêu 14.624 31.629 Điều 102.015 31.493    
  8. Chăn nuôi  Bò  743.506 Trâu 79.022 Lợn 10.404.222 Dê, cừu 109.389 Gia cầm 7.806.109    
  9. Thủy sản  ­ Rừng   Thủy sản –  Diện tích mặt nước nuôi trồng: 8.223 ha –  Sản lượng thủy sản: 14.707 tấn  Rừng trồng: 11.220 ha –  Trồng tập trung: 9691 ha –  Trồng phân tán: 1529 ha   Gỗ tròn khai thác: 328.621 m3    
  10. Khó khăn, thách thức  Kết cấu hạ tầng KTXH chưa đáp ứng yêu cầu.  Phát triển KT còn tự phát, thiếu bền vững  Chậm đổi mới công nghệ, chất lượng hiệu quả thấp  Chuyển dịch cơ cấu KT chậm  Quan hệ SX trong Nông­Lâm­Nghiệp chậm đổi mới  Di dân tự do, phá rừng  Phân hóa giàu nghèo  Thu nhập chỉ bằng 52% cả nước, tỷ lệ đói nghèo cao 24%  Chưa chú trọng bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên    
  11. Chủ trương, định hướng  Chuyển dịch cơ cấu KT   Phát triển Nông­Lâm­Nghiệp theo hướng SX hàng hóa lớn  gắn với công nghiệp chế biến và thị trường nâng cao sức cạnh  tranh Nông sản phẩm  Tăng cường đầu tư của nhà nước và doanh nghiệp  Tổ chức lại SX trong NLN  Áp dụng nhanh tiến bộ KHCN   Phát triển mạnh lâm nghiệp, tăng độ che phủ rừng lên 65%   Tập trung trồng rừng KT, gắn vùng nguyên liệu với cơ sở chế  biến.    
  12. Chủ trương, định hướng   Phát triển chăn nuôi theo hướng SX  hàng hóa chất lượng cao, quy mô ngày  càng lớn   Phát triển mạnh cây cao su   Đẩy mạnh khuyến nông, khuyến lâm    
  13. Chủ trương, định hướng   Chú trọng phát triển  –  Công nghiệp chế biến nông lâm sản –  Thủy điện –  Khai khoáng    
  14. Chủ trương, định hướng   Phát triển mạnh dịch vụ –  Thương mại –  Du lịch –  Ngân hàng   Phát triển kết cấu hạ tầng –  Giao thông nông thôn, các tuyến nối cảng và sang các  tỉnh bạn –  Hệ thống thủy lợi –  Mạng lưới truyền tải điện –  Mạng bưu chính viễn thông    
  15. Chủ trương, định hướng    Tăng  cường  đầu  tư,  ứng  dụng  công  nghệ  sinh học   Nâng cao tiềm lực các trung tâm nghiên cứu  và  triển khai ứng dụng KHCN    Tăng  cường  năng  lực  cho  các  trường  đại  học và dạy nghề    
  16. ĐẮK LẮK    
  17. Giới thiệu chung  DT: 13,2 ngàn km2  Dân số: 1,8 tr  Tp. BMT: 320 ngàn dân  44 dân tộc  Tăng trưởng GDP 2007: 17,1%  Kim ngạch XK: 600 tr. USD  Thu ngân sách: 1.600 tỉ  Cơ cấu kinh tế: 54%­28%­18%    
  18. Tiềm năng, thế mạnh  Nông sản xuất khẩu – Cà phê – Cao su – Tiêu – Điều – Mật ong  Kim ngạch xuất khẩu 2007: 600 tr. USD   Nông sản hàng hóa khác – Ngô – Sắn – Đậu tương – Lạc    
  19. Tiềm năng, thế mạnh  Chăn nuôi đại gia súc, động vật rừng  Lâm nghiệp (Trồng rừng, khoanh nuôi  tu bổ rừng)  Thủy sản  Thủy điện  Thủy lợi  Công nghiệp cơ khí, chế tạo máy    
  20. Tiềm năng, thế mạnh  Công nghiệp sinh học trong NN  Công nghệ thu hoạch và sau thu hoạch  Công nghiệp chế biến gỗ, cà phê, tinh bột sắn,  thức ăn gia súc  Công nghệ xử lý ô nhiễm môi trường  Du lịch sinh thái, văn hóa  Dịch vụ thương mại, ngân hàng  Tam giác phát triển    

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản