Tên các món ăn dân dã Việt nam bằng Tiếng Anh

Chia sẻ: hauhoa

Thông thường các món ăn VN nếu nước ngòai không có thì bạn có thể hoàn toàn yên tâm dùng bằng tiếng Việt . Ví dụ : Bánh mì : tiếng Anh có bread Nước mắm : tiếng Anh không có nuoc mam . Tuy nhiên cũng có thể dịch ra tiếng Anh một số món ăn sau: Bánh cuốn : stuffed pancake. Bánh dầy : round sticky rice cake.

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Tên các món ăn dân dã Việt nam bằng Tiếng Anh

 

  1. Tên các món ăn dân dã Việt nam bằng Tiếng Anh Thông thường các món ăn VN nếu nước ngòai không có thì bạn có thể  hoàn toàn yên tâm dùng bằng tiếng Việt . Ví dụ : Bánh mì : tiếng Anh có ­> bread Nước mắm : tiếng Anh không có ­> nuoc mam . Tuy nhiên cũng có thể dịch ra tiếng Anh một số món ăn sau: Bánh cuốn : stuffed pancake Bánh dầy : round sticky rice cake (x)
  2. Bánh tráng : girdle­cake Bánh tôm : shrimp in batter Bánh cốm : young rice cake (x)
  3. Bánh trôi: stuffed sticky rice balls Bánh đậu : soya cake (x) Bánh bao : steamed wheat flour cake (x) Bánh xèo : pancake Bánh chưng : stuffed sticky rice cake (x)
  4. Bào ngư : Abalone Bún : rice noodles
  5.   Bún ốc : Snail rice noodles   Bún bò : beef rice noodles  (x) Bún chả : Kebab rice noodles  (x) Cá kho : Fish cooked with sauce (x) Chả : Pork­pie (x)
  6. Chả cá : Grilled fish Bún cua : Crab rice noodles  (x) Canh chua : Sweet and sour fish broth (x) Chè : Sweet gruel (x) Chè đậu xanh : Sweet green bean gruel (x) Đậu phụ : Soya cheese (x) Gỏi : Raw fish and vegetables (x)
  7. Lạp xưởng : Chinese sausage Mắm : Sauce of macerated fish or shrimp (x) Miến gà : Soya noodles with chicken Bạn củng có thể ghép các món với hình thức nấu sau : Kho : cook with sauce
  8. Nướng : grill Quay : roast Rán ,chiên : fry Sào ,áp chảo : Saute  Hầm, ninh : stew Hấp : steam Phở bò : Rice noodle soup with beef Xôi : Steamed sticky rice  Thịt bò tái : Beef dipped in boiling water
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản