Thất nghiệp

Chia sẻ: Truong Van Hung | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

0
185
lượt xem
90
download

Thất nghiệp

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Phần trăm lực lượng lao động không có việc làm và đang tìm việc. Những người đang có việc làm hoặc sẵn sàng làm việc Tỷ lệ phần trăm lực lượng lao động tính trên dân số trong độ tuổi lao động

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thất nghiệp

  1. 5/25/2009 Chương 9 Thất nghiệp Th.S Lê Thị Kim Dung Thuật ngữ  Tỷ lệ thất nghiệp: – Phần trăm lực lượng lao động không có việc làm và đang tìm việc.  Lực lượng lao động ự ợ g ộ g – Những người đang có việc làm hoặc sẵn sàng làm việc  Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động – Tỷ lệ phần trăm lực lượng lao động tính trên dân số trong độ tuổi lao động Thất nghiệp ở UK, 1950-99 14 12 10 8 % p.a. 6 4 2 0 50 70 90 19 19 19 Nguồn: Economic Trends Annual Supplement, Labour Market Trends 1
  2. 5/25/2009 Thất nghiệp (%) ở một số quốc gia 14 12 10 8 % 6 4 2 0 1972 1982 1999 UK Ireland France EU USA Thị trường lao động Có việc làm Thất nghiệp Không thuộc lực lượng lao động Thị trường lao động Thuê mới Gọi lại Có việc làm Thất nghiệp Mất việc Bỏ việc Hưu trí Nản lòng Tạm nghỉ Không thuộc lực Tái hòa nhập Nhận Mới tham gia việc lượng lao động 2
  3. 5/25/2009 Các lọai thất nghiệp  Tạm thời – Mức thất nghiệp tối thiểu không thể giảm bớt trong một xã hội năng động  Thời gian chuyển giữa hai công việc  Sinh viên mới ra trường, đang tìm việc  Cơ cấu – Phát sinh do sự không tương xứng giữa kỹ năng và yêu cầu của công việc khi cầu sản phẩm thay đổi  Tái đào tạo Các lọai thất nghiệp  Do thiếu cầu  Cổ điển – Xảy ra khi lương được duy trì ở trên điểm cân bằng của cầu và cung lao động 3
  4. 5/25/2009 Thành phần thất nghiệp  Những nhóm khác nhau trong xã hội bị tổn thương khác nhau khi có thất nghiệp, tùy thuộc vào: – Tuổi tác ổ – Giới tính – Khu vực – Dân tộc Quan điểm ‘hiện đại’ về thất nghiệp Cách phân lọai thất nghiệp vẫn như cũ, nhưng có sự khác biệt quan trọng cần chú ý giữa:  Thất nghiệp tự nguyện g ệp ự g yệ – Khi người lao động chọn không nhận việc làm tại mức lương hiện tại  Thất nghiệp không tự nguyện – Khi người lao động muốn nhận việc làm tại mức lương hiện tại nhưng không có được việc làm Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên Mức lương thực tế LD: cầu lao động AJ LF: lực lượng lao động LF AJ: số lượng lao động sẵn lòng nhận việc AJ ở bên trái LF w* E F bởi vì có người thuộc lực lượng lao động đang ở khỏang thời gian chuyển LD giữa hai việc làm, người khác chờ việc tốt hơn N* N1 Cân bằng tại w*, N*. Lượng lao động Khoảng EF là tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên 4
  5. 5/25/2009 Thất nghiệp tự nhiên  Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên là tỷ lệ thất nghiệp khi thị trường lao động cân bằng.  Điều này hòan tòan tự nguyện.  Nó gồm: – Thất nghiệp cơ học – Thất nghiệp cơ cấu Thất nghiệp cổ điển Giả sử nghiệp đòan thành AJ công trong việc duy trì mức Real wage LF lương thực tế w2. A B Cân bằng tại A w2 C w* và thất nghiệp là AC, Trong đó BC là tự nguyện LD và AB là không tự nguyện Trong một chừng mực nào đó, N2 N* N1 lọai thất nghiệp này phản Number of workers anh quyết định của nghiệp đòan khi hạn chế việc làm, đó là thất nghiệp tự nguyện Thất nghiệp tại UK 1956-95 12 10 8 % 6 4 2 0 56-59 60-8 69-73 74-80 81-87 88-90 91-95 Actual rate Natural rate 5
  6. 5/25/2009 Giảm thuế và thất nghiệp Khi có thuế thu nhập, tổng the Real wage thù lao trả là (w1) AJ LF Cao hơn thù lao ròng (w3). A w1 E Cân bằng tại N1 g ạ w2 F B AB là thuế w3 C Thất nghiệp là BC Không có thuế, cân bằng LD tại E. Thất nghiệp là EF. N1 N2 Number of workers EF < BC bởi hệ số góc tương đối của LF & AJ, nhưng sự khác biệt này không đáng kể. Ba chỉ số của thị trường lao động  Tỷ lệ thất nghiệp  Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động  Tỷ lệ dân số có việc làm ỷ ệ ệ  Tỷ lệ thất nghiệp = ( Lượng người thất nghiệp / Lực lượng lao động) x 100 Trong đó:  Lực lượng lao động = Lượng người có việc làm + Lượng người thất nghiệp  Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động = (Lực lượng lao động / Dân số trong độ tuổi lao động) x 100  Tỷ lệ dân số có việc làm = ( Lượng người có việc làm / Dân số trong độ tuổi lao động ) x 100 6
  7. 5/25/2009 Tác hại của thất nghiệp  Mất sản lượng và thu nhập  Mất đi nguồn vốn con người  Tăng tội ác g ộ  Mất phẩm giá 7
Đồng bộ tài khoản