Thì hiện tại đơn

Chia sẻ: thuthu712

Các trường hợp thêm “es”: Eg: Kisses, rushes, watches, does, goes Riêng với “y”, nếu trước đó là : Phụ âm thì đổi sang “i” rồi thêm “es”: carries, copies Nguyên âm thì vẫn thêm “s” bình thường: says, obays. Thì này thường dùng kèm với các trạng từ: always, often, never, every week, on Monday.Diễn tả thói quen ở hiện tại. She often goes to school on foot In summer Tom usually plays tennis twice a week.

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Thì hiện tại đơn

I.THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
1. Hình thức:
• Ở xác định thì hiện tại đơn có hình thức giống như nguyên mẫu nh ưng
thêm S (hoặc ES) với ngôi thứ ba số ít.

• * Khẳng định:
I/you/we/They + V
She/He/It + V(s/es)


• * Phủ định:
I/you/we/They + Do not (Don’t) +V
She/He/It + Does not(Doesn’t) +V


• * Nghi vấn:
Do + I/you/we/They + V?
Does + She/He/It + V?
Nguyễn Mạnh Hùng
08/13/12 1
I.THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
1. Hình thức:

• Cách chia thì đối với “ Be” & “Have”:

* Động từ “Be” I + am (I’m)
You/They/we + are (‘re)
She/He/it + is (‘s)

* Động từ “Have” I/you/we/they + Have
She/He/it + Has




Nguyễn Mạnh Hùng
08/13/12 2
I.THÌ HIỆN TẠI ĐƠN.
2. Chú ý:

 Các trường hợp thêm “es”:
o Các động từ tận cùng bằng O,S,SH,CH,Z,X.
o Eg: Kisses, rushes, watches, does, goes
 Riêng với “y”, nếu trước đó là :
o Phụ âm thì đổi sang “i” rồi thêm “es”: carries, copies
o Nguyên âm thì vẫn thêm “s” bình thường: says, obays.
Thì này thường dùng kèm với các trạng từ: always, often,

never, every week, on Monday,...
Nguyễn Mạnh Hùng
08/13/12 3
I.THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
3.Cách dùng:
 Diễn tả thói quen ở hiện tại.
She often goes to school on foot
In summer Tom usually plays tennis twice a week.
 Diễn tả một sự thật hiển nhiên.
the sun rises in the east.
In Germany most of the shops close at 5:30 p.m
 Diễn tả một sự việc đang có thực ở lúc nói.
Marry works in a big company in London.
 Diễn tả sự nhận thức,cảm giác và tình trạng xảy ra lúc đang đề
cập tới. Hay dùng các động từ chỉ nhận thức, cảm giác, lý trí như: smell, feel,
hear,.....
I feel very tired because I have been working all the day.
 Diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai: Thường dùng với
các từ chỉ sự chuyển động như: Leave, arrive, return,....)
The8/13/12 leaves the staytion in 15 minutes.ễn Mạnh Hùng
0 train Nguy 4
II. Thì hiện tại tiếp diễn
1.Hình thức: Được thành lập bởi:
Thì hiện tại của động từ TO BE + Hiện tại phân từ ( V - ing).

*Khẳng định: I + am
We/You/They + are + V –
ing She/He/it + is


*Phủ định: I + am
We/You/They + are + Not + V-ing
She/He/it + is


*Nghi vấn: Am + I
Are + You/We/They + V-ing
INguyễ+MạShe/He/it
s n nh Hùng
08/13/12 5
II. Thì hiện tại tiếp diễn

2.Cách dùng:
• Diễn tả một sự việc đang xảy ra lúc nói.
He is sleeping in his room now.
Why are you sitting at my desk ?
• Diễn tả một hành động đang xảy ra ở hiện tại nhưng không nhất
thiết ở lúc nói.
He is teaching French and learning Greek.
• Diễn tả một hành động đã sắp xếp để thực hiện trong tương lai
gần.
We are going to Đalat next week.
• Diễn tả một hành động được lặp lại nhiều lần hay gây ra bực
mình khó chịu.
Tuan is always asking me for help.
Nguyễn Mạnh Hùng
08/13/12 6
Present Simple Versus Present continuous - Uses

Present Continuous
Present Simple
 What is happening at the moment
 General truth or laws
of speaking
(at the present/at the moment/now…)




The sun rises in the East.
The sun/ rise/the East They are swimming at the
They/swim/ at the moment
moment.
Tran Thi Thuy Lien
Present Simple Versus Present continuous - Uses

Present Simple Present Continuous

 temporary actions
 repeated actions or daily routine.
(often/usually/sometimes/everyday…) (today/this week/this month…)




She/work/9 am/ every Monday She/stay/homeat home this
She is staying this Monday
She works every Monday. Monday.
Tran Thi Thuy Lien
II.2. Present Simple Versus Present continuous - Uses

Present Simple Present Continuous

 For actions happening round now, bu
 Hobbies
not at the actual moment of speaking
(like/love/want…/)
(today/ these days/ this week…)




Lan




She is watching “Bong dung
Lan She/like/ go to the cinema.
likes going to the cinema
Tran Thi Thuy Lien
muon khoc” these days.
Present Simple Versus Present continuous - Uses


Present Simple Present Continuous

 What is happening at
General truth or laws
the moment of speaking
g: The sun rises in
Eg:They are swimming at
he East.
the moment.

 temporary actions
 repeated actions or
daily routine.
Eg: She is staying at
home this Monday.
Eg: She works at 9 am
every Monday.
 For actions happening
Hobbies round now, but not at the
actual moment of speaking.

Eg: She likes to go to Eg: She is watching Lan
the cinema. “Bong dung
Tran Thi Thuy Lien
muon khoc” these days. 
Practice 1: Put the verbs in brackets into the correct form of
the present continuous or the present simple

1. A: Where’s James ?
is playing
B: He………………………(play) football in the garden right
now.
dances
2. A: Bill……………… (dance) very well.
B: Yes, he’s a good singer, too.
3. A: Lucy is very busy.
is working
B: Yes. She……………………(work) very hard these days.
do you do
4. A: What…………………….(you/do) on Saturdays ?.
B: I clean the house and go shopping.
doesn’t know
5. A: Fred……………………….(not/know) how to swim.
B: That’s because he’s only three.
6. A: Max looks very fit.
is taking
B: Yes. He………………(take) a lot of exercises these days.
Tran Thi Thuy Lien
III. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
1.Hình thức: Thì hiện tại hoàn thành được thành lập bởi
Thì hiện tại của Have + Quá khứ phân từ

• * Khẳng định:
I/You/We/They + Have
I/You/We/They
+ p.p
p.p
She/He/it + Has
She/He/it

* Phủ định:
I/You/We/They + Have
I/You/We/They
+ Not + p.p
Not
She/He/it + Has
She/He/it

* Nghi vấn:
Have + I/You/We/They
Have
+ p.p?
Nguyễn Mạnh Hùng
08/13/12 12
Has + She/He/it
III. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

2. Cách dùng:

* Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ và còn xảy ra cho đến
hiện tại.
He has lived here for 2 years now.
* Diễn tả một hành động đã xảy ra và hoàn tất tại một thời điểm không
xác định trong quá khứ.
I have read the instructions but I don’t understanding them.
* Diễn tả một hành động mới được hoàn thành.
Mai has Just finished her work.
He has just gone out?
* Diễn tả một hành động đã hoàn tất trong khoảng thời gian chưa qua hẳn.
I have visited him this morning.
* Diễn tả một hành động được lặp lại nhiều lần trong quá khứ.
I have seen this film several times.
* Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ và kết thúc vào lúc nói.
I have not seen you for a long time.
Nguyễn Mạnh Hùng
08/13/12 13
    Make these sentences in the Present Perfect.


1.Not/I/yet/finish/school
I have not finished school yet.
2. just/lunch/I/have
I have just had lunch.
3. I/on holiday/already/go/this year
I have already been on holiday. 
4. An arm/or a leg/never/I/break
I have never broken am arm or a leg.
5. I/go/yet/this year/not/to the dentist’s
This year I haven’t been to the dentist’s yet.
6. I/do/anything exciting/not/this weekend
I haven’t done anything exciting this weekend.
7. I/anyone famous/never/meet
I have never met anyone famous.
Tran Thi Thuy Lien
IV. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
1. Hình thức

* Khẳng định:
I/You/We/They + Have
I/You/We/They
+ Been + V-ing
Been
She/He/it + Has
She/He/it
* Phủ định:
I/You/We/They + Have
I/You/We/They
+ Not + Been+V-ing
Not
She/He/it + Has
She/He/it
* Nghi vấn:
Have + I/You/We/They
+ Been + V-ing?
Has + She/He/it
Nguyễn Mạnh Hùng
08/13/12 15
IV. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
2. Cách dùng:



Diễn tả một hành động đã bắt đầu ở quá khứ mà còn liên tục đến hiện
tại và sẽ chấm dứt hay tiếp tục trong tương lai.
He has been working all the day.
So he tired now.
It has been raining for 2 hours.
It is still raining now.




08/13/12 16
• V. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN:
1. Hình thức:
• Ở thì quá khứ đỏn,các động từ có quy tắc được thành lập
bằng cách thêm “ed” cho nguyên mẫu

* Khẳng định: I/ You/We/They/She/He/It + V2 / Ved

* Phủ định: I/ You/We/They/She/He/It + Did Not + V

* Nghi vấn: Did + I/ You/We/They/She/He/It + V?
Did
Cách thành lập động từ ở quá khứ đơn:
+ Thêm (ed) cho động từ hợp quy tắc
- Quy tắc về việc gấp đôi phụ âm cuối khi thêm (ed) cũng giống như khi
thêm (ing) “admit => ad mitted,stop => stopped,....”
- Những động từ tận cùng bằng (y) mà trước đó là một phụ âm thì đổi (y)
thành (i) rồi thêm ed (carry => carried, try => tried, ...)
- Những động từ tận cùng bằng (y) mà trước đó là một nguyên âm thì không
đổi (obey => obeyed,...)
+ Với động từ bất quy tắc phải học thuộc lòng
+ Riêng với (Be): I/He/She/it + Was
We/You/Theyn +ạWere
Nguyễ M nh Hùng
08/13/12 17
• 2. Cách dùng:
* Diễn tả một hành động đã hoàn tất tại một thời điểm
xác định trong quá khứ
+ He visited me yesterday.
+ Pasteur died in 1895.
* Diễn tả một hành động đã hoàn thành trong suốt một
khoảng thời gian trong quá khứ
+ Tom worked here from 1895 to 1999
+ She lived on HaNoi for a long time.
* Diễn tả một thói quen trong quá khứ.
+ He often played tennis when he was young.
+ They never drank wine.
* Diễn tả một hành động kế tiếp trong quá khứ.
+ She got out the car,unlocked the door and went
in to the house. Nguyễn Mạnh Hùng
08/13/12 18
• VI. THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN:
• 1. Hình thức:
Thì này được thành lập bởi thì quá khứ của động từ
Tobe + Hiện tại phân từ.
• *Khẳng định:
You/We/They + Were
You/We/They
+ V-ing
V-ing
I/He/She/It + Was
I/He/She/It
• *Phủ định:
You/We/They + Were
You/We/They
+ Not + V-ing
Not
I/He/She/It + Was
I/He/She/It
• *Nghi vấn:
Were + You/We/They
Were
+ V-ing
V-ing
Was + I/He/She/It
Was Nguyễn Mạnh Hùng
08/13/12 19
• 2.Cách dùng:
• * Diễn tả một hành động đang diễn ra ở một thời điểm
xác định trong quá khứ.
+ He was whatchinh TV at 11 p.m last night.
• * Diễn tả một hành động đang diễn ra trong quá khứ
thì có một hành động khác xen vào.
+ I was reading the newspaper when you come.
• * Diễn tả hai hay nhiều hành động cùng sảy ra trong
quá khứ.
+ Tom was doing while his brother was watching TV
at 11 a.m yesterday.
• * Chỉ sự phát triển dần dần mà không cần có thành
ngữ chỉ thời gian.
+ It was getting darker
+ The win was rising. Nguyễn Mạnh Hùng
08/13/12 20
• VII. THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH:
1.Hình thức:
*Khẳng định: I/you/we/they/He/She/It + Had+p.p
I/you/we/they/He/She/It
*Phủ định: I/you/we/they/He/She/It + Had+Not+p.p
*Nghi vấn: Had + I/you/we/they/He/She/It + p.p?
2.Cách dùng:
*Diễn tả một hành động đã hoàn thành trước một
thời điểm trong quá khứ.
+ I had finished this work before 10 p.m lats night.
*Diễn tả một hành động đã hoàn thành trước một
hành động khác cùng diễn ra trong quá khứ.
+ Yesterday,when I came here,she had left.
08/13/12 21
VIII.THÌ QÚA KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN.
VIII.THÌ
1.Hình thức:
*Khẳng định:
I/you/we/they/He/She/It + Had+ been + V-ing
I/you/we/they/He/She/It
*Phủ định:
I/you/we/they/He/She/It + Had+been +Not+V-ing
*Nghi vấn:
Had + I/you/we/they/He/She/It + been + V-ing
Had
2.Cách dùng:
Diễn tả một hành động đã xảy ra trước một thời
điểm xác định hoặc một hành động khác trong quá
khứ nhưng vẫn còn tiếp tục đến khi hoặc sau khi hành
động này sảy ra.
+ Last night, when tom got up,his father had been
working in his room for one hour.
08/13/12 22
IX. THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN.


1.Hình thức:
*Khẳng định:
I/we + Shall(Will)
I/we
+V
You/they/He/She/It + Will

*Phủ định:
I/we + Shall(Will)
I/we
+Not+ V
+Not+
You/they/He/She/It + Will

*Nghi vấn:
Shall(Will) + I/we
Shall
+ V?
V?
Will + You/they/He/She/It
Will
Nguyễn Mạnh Hùng
08/13/12 23
V: Động từ nguyên mẫu không có (To)
c/ý:
• 2.Cách dùng:
* Diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai
+ I will be there tomorrow.
* Diễn tả các hành động theo thói quen ở tương lai mà ta
cho là sẽ xảy ra.
+ People will make plants.
* Diễn tả một lời mời, một lời đề nghị, một yêu cầu,hay
một dự đoán trong tương lai.
+ Will you open the windows,please ?.
Chú ý:
• “Be going to”cũng dùng để diễn tả một hành động sẽ
xảy ra ở tương lai nhưng là một hành động đã được
sắp xếp trước hay một dự đoán về một sự việc chắc
chắn xảy ra.
+ A leg of the chair has been broken but the boy does
not relize that, if he sits on it, he is going to fall
Nguyễn Mạnh Hùng
08/13/12 24
X.THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN.

1.Hình thức:
Thì này được thành lập bởi thì tương lai đơn của Tobe + Hiện tại phân từ (V-ing)
*Khẳng định:
I/we + Shall(Will)
I/we
+ Be + V-ing
Be
You/they/He/She/It + Will

*Phủ định:
I/we + Shall(Will)
I/we
+ Not + Be + V-ing
Not
You/they/He/She/It + Will

*Nghi vấn:
Shall(Will) + I/we
Shall
+ Be + V-ing ?
Be
Will + You/they/He/She/It
Will
2.Cách dùng:
• Diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai
+ By this time tomorrow, I will be doing my home work.
• Diễn tả một hành động dự định làm trong tương lai.
+ We shall be spending our holiday in USA nextweek.
• Diễn tả một hành động sẽ xảy ra mà nó là kết quả của một công việc thường làm hàng ngày.
+ Tomorrow, I will be waiting for Xuan. I always wait for her at the school gate on every
S08/13/12
aturday. Nguyễn Mạnh Hùng 25
• XI. THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH:
• 1.Hình thức:
*Khẳng định:
I/we + Shall(Will)
I/we
+ Have + p.p
Have
You/they/He/She/It + Will

*Phủ định:
I/we + Shall(Will)
I/we
+ Not + Have + p.p
You/they/He/She/It + Will

*Nghi vấn:
Shall(Will) + I/we
Shall
+ Have + p.p?
Have
Will + You/they/He/She/It
Will

• 2.Cách dùng:
* Diễn tả một hành động xẽ hoàn thành trước một thời điểm xác định trong
tương lai.
+By the end of this year,they will have finished their work.
* Diễn tả một hành động xẽ hoàn thành trước một hành động khác trong
tương lai
08/13/12 you come to the station at n Ma.m tomorrow,the train will have left.
+If Nguyễ 8 ạnh Hùng 26
• XII.THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
• 1.Hình thức:
*Khẳng định:
I/we + Shall(Will)
I/we
+ Have + Been + V-ing
Have
You/they/He/She/It + Will

*Phủ định:
I/we + Shall(Will)
I/we
+ Not + Have + Been + V-ing
Not
You/they/He/She/It + Will

*Nghi vấn:
Shall(Will) + I/we
Shall
+ Have + Been + V-ing?
Have
Will + You/they/He/She/It
Will

• 2.Cách dùng:
* Diễn tả một hành động sẽ được hoàn thành trước một thời điểm xác
định trong tương lai hoặc trước một hành động khác trong tương lai nhưng
sau đó vẫn tiếp tục.
+ By this time next week, Mary will have been working here for to years.
+ Tomorrow, When you come back, I have been watching the football match
on TV for half an hour.
Nguyễn Mạnh Hùng
08/13/12 27
• Chú ý trong các trường hợp chia thì trong tiếng Anh:
* Trong cách chia thì, trường hợp chủ từ không
phải là đại từ nhân xưng (I,We,She, ...)mà là
danh từ thì:
- Chia giống ngôi 3 số ít (she/he/it) nếu danh từ
ở số ít.
+ That boy often goes to school on time.
+ My sister has an interesting books.
- Chia giống ngôi số nhiều (we/they/you) nếu
danh từ ở số nhiều ngoại trừ ở tương lai (chỉ
dùng “will”)
+ Those boys often go to school on time.
+ My sisters have many interesting books.
Nguyễn Mạnh Hùng
08/13/12 28
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản