Vui lòng download xuống để xem tài liệu đầy đủ.

Thì hiện tại tiếp diễn và thì quá khứ đơn

Chia sẻ: | Ngày: doc 6 p | 188

2
844
views

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm hiện tại. Dự định trong tương lai gần.

Thì hiện tại tiếp diễn và thì quá khứ đơn
Nội dung Text

  1. Thì hiện tại tiếp diễn Định nghĩa: Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm hiện tại. Dự định trong tương lai gần. Cách dùng Hành động xảy ra tại thời điểm hiện tại What are you doing? She's reading in the garden. They're not standing in the rain. Hành động xảy ra xung quanh thời điểm hiện tại I'm reading "The Surgeon's Mate" by Patrick O'Brian. Whose account are you working on? She's studying hard for her final exam. Kế hoạch/ sắp xếp trong tương lai We're having leftovers this evening. What are you doing tomorrow afternoon? She isn't coming on Friday. Các từ, cụm từ đi kèm: at the moment, now, today, this week, this month, tomorrow, next week (for future arrangements ), currently Cấu trúc Khẳng định Thêm "be" + verb + -ing. I'm (I am) -> working today. You're (You are) -> working today. He's (He is) -> working today. She's (She is) -> working today. It's (It is) -> working today. We're (We are) -> working today. You're (You are) -> working today. They're (They are) -> working today. Phủ định
  2. Thêm "be" + not + verb + -ing. I'm not (I am not) -> coming this evening. You aren't (You are not) -> coming this evening. He isn't (He is not) -> coming this evening. She isn't (She is not) -> coming this evening. It isn't (It is not) -> coming this evening. We aren't (We are not) -> coming this evening. You aren't (You are not) -> coming this evening. They aren't (They are not) -> coming this evening. Nghi vấn Từ để hỏi + 'be' + subject + verb + -ing ? What -> are you -> doing this afternoon? What -> is he -> doing this afternoon? What -> is she -> doing this afternoon? What -> is it -> doing this afternoon? What -> are we -> doing this afternoon? What -> are you -> doing this afternoon? What -> are they -> doing this afternoon? Thì quá khứ đơn Định nghĩa Thì quá khứ đơn được dùng để diễn tả hành động xảy ra tại một thời điểm nhất định trong quá khứ Cách dùng Diễn tả hành động diễn ra tại 1 thời điểm nhất định trong quá khứ Các từ, cụm từ đi kèm: last (week, year, night), yesterday, ago, in 1987, when I was a child. Cấu trúc Dạng khẳng định, với động từ theo qui tắc, thêm -ed sau động từ nguyên thể. Nếu động từ kết thúc –y, trước đó là phụ âm, biến -y thành -ied. Với động từ bất qui tắc thì tham khảo bảng ở dưới I arrived late last night. (regular verb)
  3. You He She It came back late last night. (irregular We verb) You They Thêm trợ động từ 'did' not (didn't) vào động từ để tạo dạng phủ định I You He She didn't go to New York last It week. We You They Dùng trợ động từ 'did' + chủ ngữ + động từ nguyên thể . I You He She leave When Did It yesterday? We You They Các động từ bất quy tắc Quá khứ Quá khứ Nguyên thể đơn phân từ be was/were been beat beat beaten become became become begin began begun bend bent bent bet bet bet bite bit bitten
  4. blow blew blown break broke broken bring brought brought build built built burst burst burst buy bought bought catch caught caught choose chose chosen come came come cost cost cost cut cut cut deal dealt dealt dig dug dug do did done draw drew drawn drink drank drunk eat ate eaten fall fell fallen feed fed fed feel felt felt fight fought fought find found found fly flew flown forbid forbade forbidden forget forgot forgotten freeze froze frozen get got got give gave given go went gone grow grew grown hang hung hung have had had hear heard heard hide hid hidden hit hit hit hold held held hurt hurt hurt keep kept kept know knew known lay laid laid lead led led leave left left lend lent lent let let let lie lay lain light lit lit lose lost lost
  5. make made made mean meant meant meet met met pay paid paid put put put read read read ride rode ridden ring rang rung rise rose risen run ran run say said said see saw seen seek sought sought sell sold sold send sent sent set set set sew sewed sewn/sewed shake shook shaken shine shone shone shoot shot shot show showed shown shrink shrank shrunk shut shut shut sing sang sung sink sank sunk sit sat sat sleep slept slept speak spoke spoken spend spent spent split split split spread spread spread spring sprang sprung stand stood stood steal stole stolen stick stuck stuck sting stung stung stink stank stunk strike struck struck swear swore sworn sweep swept swept swim swam swum swing swung swung take took taken teach taught taught tear tore torn tell told told think thought thought
  6. thrown threw thrown understand understood understood wake woke woken wear wore worn win won won write wrote written
Đồng bộ tài khoản