Vui lòng download xuống để xem tài liệu đầy đủ.

THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2013 Môn: Vật lí (Cơ bản) - Đề 013

Chia sẻ: Lê Quang Phát | Ngày: | Loại File: pdf | 7 trang

0
43
lượt xem
31
download

Tham khảo đề thi - kiểm tra 'thi thử đại học năm 2013 môn: vật lí (cơ bản) - đề 013', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2013 Môn: Vật lí (Cơ bản) - Đề 013
Nội dung Text

  1. ĐỀ 013 THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2013 Môn: Vật lí (Cơ bản) Câu 1. Cho đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần r = 30Ω, độ tự cảm L  0, 4 /  (H ) , mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C thay đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u  U 2cos(100 t   / 2)(V ) . Thay đổi điện dung C để điện áp hai đầu cuộn dây vuông pha với điện áp hai đầu mạch. Giá trị điện dung C của tụ điện là A. 1, 2.104 /  ( F ) . B. 1,6.104 /  ( F ) . C. 2.104 /  ( F ) . D. 104 /1,6 ( F ) . 1, 6.104 R 2  ZL 2 L HD: Khi ud  urL  u thì UC đạt cực đại và ZC  hay C  2  F Chọn B  R  ZL 2 ZL Câu 2. Một mạch dao động điện từ LC có chu kỳ A. phụ thuộc vào giá trị của độ tự cảm cuộn dây và điện dung của tụ điện. B. phụ thuộc vào cường độ dòng điện chạy trong mạch và điện áp ở hai đầu tụ điện. C. phụ thuộc vào nguồn ngoài kích thích cho mạch dao động. D. phụ thuộc vào cường độ dòng điện cực đại chạy trong mạch và điện tích cực đại ở tụ điện. HD: Vì trong mạch LC thì T  2 LC nên T  ( L, C ) Câu 3. Hạt nhân Đơteri có khối lượng 2,0136u. Biết 1u=931MeV/c2, khối lượng prôtôn là 1,0073u, khối lượng nơtrôn là 1,0087u, e=1,6.10-19C. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơteri là A. 3,575.10-19J. B. 3,43.10-13J. C. 1,788.10-13J. D. 1,67.10-13J. Wlk  (m0  m)c 2  (1, 0073  1, 0087-2, 0136)*931=2,2344MeV=2,2344*1, 6.1013  3,57504.1013 J HD: W    lk  1, 788.1013 J 2 Câu 4. Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về khái niệm năm ánh sáng. A. Năm ánh sáng là một đơn vị đo khoảng thời gian. B. Năm ánh sáng là một đơn vị đo khoảng cách, bằng quãng đường ánh sáng đi được trong 1năm. C. Năm ánh sáng là một đơn vị đo thời gian bằng 1 năm. D. Năm ánh sáng được gọi là đơn vị thiên văn. Câu 5. Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ? A. Khoảng cách giữa hai điểm trên cùng phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là một bước sóng. B. Hai điểm trên cùng phương truyền sóng dao động ngược pha nhau cách nhau nửa bước sóng. C. Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bước sóng và tần số sóng. D. Hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng cách nhau một phần tư bước sóng có độ lệch pha π/2. Câu 6. Có 143 nơtron trong đồng vị phóng xạ U235. Trong đồng vị phóng xạ U237 có A. 92 nơtron. B. 145 nơtron. C. 143 nơtron. D. 141 nơtron. Câu 7. Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn AM và MB. Đoạn mạch AM gồm điện trở R=40Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C  103 / 3 ( F ) đoạn mạch MB có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi. Biểu thức điện áp hai đầu A, B là u  200 2cos(100 t   / 2)(V ) . Thay đổi L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây cực đại. Biểu thức điện áp giữa hai điểm A, M là A. u AM  150 2cos(100 t   )(V ) . B. u AM  150 2cos(100 t   / 2)(V ) . C. u AM  250 2cos(100 t   / 2)(V ) . D. u AM  250 2cos(100 t   )(V ) .   HD: Khi L thay đổi và ULmax thì uAM sẽ trễ pha /2 so với u  u AM     (rad ) . Ta có:  2 2 R 2  ZC 250 2 ZL     I  3 A  U AM  R 2  ZC I  50*3  150V 2 ZC 3 Câu 8. Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có điện trở R thay đổi, cuộn dây L, tụ điện C. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng U, tần số f không đổi. Thay đổi R để mạch có công suất cực đại. Khi đó A. hệ số công suất bằng 0,5. B. hệ số công suất bằng 1. C. hệ số công suất bằng 1 / 2 . D. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch cực đại. R R R 1 HD: R thay đổi và Pmax ta dùng côsi sẽ được R  Z L  ZC  cos     R  ( Z L  ZC ) Z 2 2 2R 2 1
  2. Câu 9. Chọn khẳng định đúng. Trong dao động tắt dần A. biên độ dao động giảm dần theo hàm bậc 2. B. biên độ dao động giảm dần nhanh nếu lực cản môi trường lớn. C. cơ năng giảm dần theo hàm bậc nhất của thời gian. D. có sự chuyển hoá giữa động năng và thế năng. Câu 10. Hai dao động điều hoà có phương trình lần lượt là: x1  5cos(2 t   / 2)(cm) và x1  5cos(2 t  5 / 6)(cm) . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. 5 3 cm . B. 3 3 cm . C. 5 2 cm D. 4 6 cm .  HD: x  x1  x2  10cos( )cos(2 t  2 / 3)(cm)  5 3cos(2 t  2 / 3)(cm) 6 Câu 11. Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,65μm, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m. Có hai điểm M, N đối xứng nhau qua vân sáng trung tâm cách nhau 11,7mm. Số vân sáng, số vân tối quan sát được trong đoạn MN là A. 9 vân sáng và 11 vân tối. B. 9 vân sáng và 8 vân tối. C. 9 vân sáng và 10 vân tối. D. 10 vân sáng và 11 vân tối. L L 4,5    ks   4,5  ks  0; 1;...  4 2i 2i HD: i=1,3mm L 1L 4,5    kt    4,5  kt  0; 1;...  4; 5 2i 2 2i Câu 12. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà. Nếu giảm độ cứng k đi 2 lần và tăng khối lượng m lên 8 lần, thì tần số dao động của con lắc sẽ A. tăng 4 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 2 lần. D. giảm 4 lần. 1k k k/2 k HD: Vì   '    m 8m 16m 4 m 4 Câu 13. Điều khẳng định nào sau đây là đúng trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn sóng kết hợp. A. Khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp trong đoạn thẳng giữa hai nguồn bằng bước sóng. B. Các điểm nằm trên một vân cực đại sẽ dao động cùng pha. C. Hai điểm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng nối giữa hai nguồn cách nhau một bước sóng sẽ dao động cùng pha nhau. D. Biên độ của các điểm là cực tiểu giao thoa luôn lớn hơn hoặc bằng không. Câu 14. Tìm phát biểu sai về hiện tượng quang dẫn và hiện tượng quang điện. A. Phần lớn quang trở hoạt động được với ánh sáng hồng ngoại. B. Các tế bào quang điện hoạt động được với ánh sáng hồng ngoại. C. Công thoát của êlectron ra khỏi kim loại lớn hơn công cần thiết để bứt êlectron liên kết trong bán dẫn. D. Tế bào quang điện có catốt bằng Xêsi (Cs) hoạt động được với ánh sáng nhìn thấy. Câu 15. Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về máy biến thế. A. Máy biến thế có tác dụng làm thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều. B. Máy biến thế có thể làm thay đổi điện áp của dòng điện một chiều. C. Nếu số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây cuộn thứ cấp thì gọi là máy tăng thế. D. Nếu số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây cuộn thứ cấp thì gọi là máy hạ thế. Câu 16. Khối chất phóng xạ Radon 222 Rn có chu kỳ bán rã T =3,8 ngày. Số phần trăm chất phóng xạ Radon bị 86 phân rã trong thời gian 1,5 ngày là A. 23,93%. B. 76,7%. C. 3,75%. D. 33,78%. t  N N 0 (1  2 T ) 1,5    (1  2 3,8 )  0, 2393 HD: N0 m0 Câu 17. Một vật dao động điều hoà với chu kỳ 0,5s. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. Động năng và thế năng của vật đều biến thiên điều hoà với chu kỳ bằng 0,5s. B. Động năng và thế năng của vật đều biến thiên điều hoà với chu kỳ bằng 1,0s. C. Động năng và thế năng của vật luôn không đổi. D. Động năng và thế năng của vật bằng nhau sau những khoảng thời gian bằng 0,125s. 2
  3. Câu 18. Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, khung dây có 100 vòng dây, diện tích 400cm2, đặt trong từ trường đều B=0,5T. Khung dây quay đều với tốc độ góc 955vòng/phút, khi đó suất điện động hiệu dụng trong khung dây có độ lớn bằng A. 200V. B. 200 2 V. C. 100 2 V. D. 31,8V. E0 NBS HD: E    100 2(V ) 2 2 Câu 19. Một mạch dao động LC được mắc ở lối vào của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L=12,5μH. Máy thu này thu được sóng điện từ có bước sóng 30m. Lấy tốc độ truyền sóng điện từ trong không khí là c =3.108m/s và π2=10. Điện dung C của tụ điện có giá trị bằng A. 80pF. B. 120pF. C. 100pF. D. 20pF. 2 HD:   2 c LC  C   20 pF 4 2cL Câu 20. Chọn khẳng định đúng. Biến điệu sóng điện từ là A. biến đổi sóng cơ học thành sóng điện từ. B. trộn sóng âm tần với sóng điện từ có tần số cao. C. làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên. D. tách sóng điện từ âm tần ra khỏi sóng điện từ cao tần. Câu 21. Hai nguồn sóng cơ học kết hợp, có phương trình sóng lần lượt là u1=5cos(40πt) (mm) và u2 = 4cos(40πt – π) (mm), gặp nhau tạo ra hiện tượng giao thoa sóng. Coi rằng khi truyền đi biên độ sóng không thay đổi. Tại những điểm cách đều hai nguồn sóng, có biên độ sóng A. bằng không. B. bằng 1mm. C. bằng 9mm. D. bằng 2mm. HD: Vì 2 nguồn ngược pha nên sau tại những điểm cách đều 2 nguồn sẽ vẫn là 2 nguồn ngược pha gặp nhau nên biên độ dao động tổng hợp bằng hiệu. Câu 22. Phản ứng phân hạch của Urani 235 là: 292U  01n  42 Mo  139U  2 0 n  7  e . Cho biết khối lượng của 35 95 1 0 57 các hạt nhân là: mU =234,99u; mMo= 94,88u; mLa=138,87u; mn=1,01u, me ≈ 0 và 1uc2 = 931MeV. Biết số avôgađô là NA=6,023.1023mol-1 và e =1,6.10-19C. Năng lượng toả ra khi 1 gam U235 phân hạch hết là A. 8,78.1010J. B. 6,678.1010J. C. 214.1010J. D. 32,1.1010J. 1 .6, 023.1023.214,13.1, 6.1013  8, 78.1010 J. HD: E  214,13MEV  E  N E  235 Câu 23. Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng, ở nơi có gia tốc trọng trường g =10m/s2. Từ vị trí cân bằng, tác dụng vào vật một lực theo phương thẳng đứng xuống dưới, khi đó lò xo dãn một đoạn 10cm. Ngừng tác dụng lực, để vật dao động điều hoà. Biết k = 40N/m, vật m = 200g. Thời gian lò xo bị dãn trong một chu kỳ dao động của vật là mg  0, 05m  5cm còn A=5cm theo đề vì lò xo dãn 10cm = A+l nên thời gian lò xo bị dãn chính HD: l  k  m 0, 2 2 2 là T  2  2  2   ( s) k 40 400 10 5 2 Câu 24. Cho đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với một cuộn dây. Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều, có điện áp hiệu dụng U, tần số f không đổi. Chọn khẳng định đúng. A. Dòng điện trong mạch chậm pha so với điện áp hai đầu mạch một góc π/4. B. Dòng điện trong mạch nhanh pha so với điện áp hai đầu mạch một góc π/4. C. Dòng điện trong mạch cùng pha so với điện áp hai đầu mạch. D. Dòng điện trong mạch chậm pha so với điện áp hai đầu mạch. HD: Mạch chỉ có R,L thì u sớm pha hơn i hay i trễ (chậm) pha so với u. Câu 25. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, điện trở thuần R, cuộn dây L, tụ điện C. Điện áp hai đầu mạch là xoay chiều, có tần số f thay đổi. Khi f=f0=80Hz thì trong mạch có cường độ dòng điện hiệu dụng đạt cực đại Imax. Khi f = f1 và f = f2 thì mạch có cùng cường độ dòng điện hiệu dụng I < Imax. Biết f1= 0,59f2. Giá trị của f1 và f2 lần lượt là A. f1 = 46,45Hz và f2 =78,7Hz. B. f1 = 61,45Hz và f2 =104,15Hz. C. f1 = 161Hz và f2 = 272,88Hz. D. f1 = 45,2Hz và f2 =76,61Hz. UU 12 12  Z1  Z 2  (1L  )  (2 L  ) . Chú ý rằng 1 phải khác 2 nên HD: Vì I1  I 2   1C 2C Z1 Z 2 3
  4. 1 1 1 )  12   0 hay f1 f 2  f02  802 .  (1L  )  (2 L  2 1C 2C LC  f  104,15Hz  f1 f 2  f 02  802  2  Do vậy ta có:  f1  0,59 f 2  f1  61.45Hz Câu 26. Chọn khẳng định đúng. Hằng số phóng xạ của một chất phóng xạ A. phụ thuộc vào khối lượng chất phóng xạ. B. phụ thuộc vào số lượng số hạt nhân phóng xạ. C. phụ thuộc khoảng thời gian khảo sát. D. là một hằng số. Câu 27. Chiếu vào một tế bào quang điện một bức xạ thích hợp để xảy ra hiện tượng quang điện. Dòng quang điện bão hoà A. triệt tiêu, khi cường độ chùm sáng nhỏ hơn một giá trị giới hạn. B. tỉ lệ với bình phương cường độ ánh sáng. C. xảy ra với mọi giá trị điện áp giữa anốt và catốt. D. xảy ra khi điện áp giữa anốt và catốt phải lớn hơn một giá trị nào đó. Câu 28. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, thì kết luận nào sau đây là sai? A. Chùm ánh sáng là chùm hạt phôtôn, mỗi hạt phôtôn đều mang một năng lượng xác định. B. Các phôtôn đều giống nhau và chỉ tồn tại khi chuyển động. C. Tốc độ của các phôtôn phụ thuộc vào môi trường chúng chuyển động. D. Các nguyên tử, phân tử bức xạ sóng điện từ chính là bức xạ ra các phôtôn. Câu 29. Chiếu một chùm ánh sáng có hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 và λ2 vào một tấm kim loại có giới hạn quang điện λ0. Biết λ1= 5λ2= λ0/2. Tỉ số tốc độ ban đầu cực đại của các quang êlectron tương ứng với bước sóng λ2 và λ1 là B. 1 / 3 . C. 3 . A. 1/3. D. 3. 1 2 1 1  2 mv2  hc(    )  hc hc 1 2 1 1 10 1 9      2 mv1    2 0 0 0 0 2 0 1  v  1 2 1 1  2   3 0 HD:   2 mv1  hc(    ) 1 1 2 1 1  hc  hc  1 mv 2 v1   1  0 0 0 0  2  0 2 2  1 0    Câu 30. Chọn khẳng định đúng. Trong thông tin liên lạc A. các sóng mang có biên độ biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của sóng âm tần. B. ở nơi thu, người ta phải tách sóng điện từ cao tần rồi đưa ra loa. C. các sóng mang có biên độ biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của sóng điện từ cao tần. D. ở nơi phát, người ta chỉ phát sóng điện từ cao tần. Câu 31. Cho đoạn mạch RLC không phân nhánh, biến trở R thay đổi, cuộn dây thuần cảm có độ cảm L  1 / 2 ( H ) , tụ điện C  104 /  ( F ) . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng, tần số 50Hz không thay đổi. Khi R=R1 và khi R=R2 thì mạch có cùng công suất P. Biết R1 / R2  0,8 . Giá trị của R1 và R2 lần lượt là A. R1=44,72Ω và R2=55,9Ω. B. R1=24Ω và R2=130,2Ω. C. R1=40Ω và R2=78Ω. D. R1=35,2Ω và R2=88,79Ω. HD: R1 / R2  0,8 và R1R2  (Z L  ZC )  50 suy ra đáp án A đúng. 2 2 Câu 32. Chọn khẳng định đúng. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa sóng ánh sáng. Tại điểm M trên màn quan sát là vân tối thì A. hiệu đường đi của hai sóng ánh sáng bằng nguyên lần bước sóng. B. hiệu đường đi của hai sóng ánh sáng bằng bán nguyên lần bước sóng. C. hiệu đường đi của hai sóng ánh sáng bằng nguyên lần nửa bước sóng. D. hiệu đường đi của hai sóng ánh sáng bằng một bước sóng. Câu 33. Một sợi dây AB có đầu A được kích thích dao động theo phương vuông góc với sợi dây, đầu B cố định hình thành một sóng dừng với bước sóng λ. Tại điểm M cách đầu B một đoạn là l (nhỏ hơn AB) là bụng sóng. Ta có l thoả mãn 4
  5. Câu 34. Chiếu một bức xạ điện từ vào một quả cầu bằng nhôm đặt cô lập (lúc đầu trung hoà), thì quả cầu đạt được điện thế cực đại 4V. Biết me=9,1.10-28g, e=1,6.10-19C. Tốc độ ban đầu cực đại của quang êlectron bức ra khỏi quả cầu nhôm là A. 1,4.106(ms/). B. 1,19.106(ms/). C. 2,4.106(ms/). D. 1,82.106(ms/). 2.1, 6.1019 4 2eVmax 12 HD: eVmax  mvo max  vo max    1,19.106 m / s 9,1.1031 2 m Câu 35. Theo thuyết phôtôn của Anhx-tanh, thì năng lượng A. của mọi phôtôn đều bằng nhau. B. của một phôtôn bằng một lượng tử năng lượng. C. giảm dần, khi phôtôn càng ra xa nguồn phát. D. của phôtôn không phụ thuộc vào bước sóng. Câu 36. Chọn khẳng định đúng. Quang phổ liên tục A. do các chất rắn, chất lỏng và chất khí ở áp suất thấp bị nung nóng phát ra. B. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật. C. càng có cường độ mạnh và mở rộng về phía có bước sóng dài khi nhiệt độ của vật tăng. D. ở vùng màu sáng nhất có bước sóng càng ngắn khi nhiệt độ của vật càng cao. Câu 37. Chọn khẳng định đúng. Trong giao thoa khe Y-âng, nếu ta tăng gấp đôi khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát thì khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp sẽ A. tăng hai lần. B. tăng bốn lần. C. giảm hai lần. D. giảm bốn lần. Câu 38. Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về sóng âm? A. Sóng âm truyền trong chất rắn là sóng ngang. B. Sóng âm là sóng dọc có thể truyền trong chất rắn, chất lỏng, chất khí. C. Khi sóng âm truyền đi thì tần số âm giảm dần nên khi xa nguồn phát âm thì ta nghe được âm nhỏ hơn. D. Tốc độ truyền sóng âm phụ thuộc vào tần số nguồn phát âm. Câu 39. Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là nam châm điện với 8 cặp cực. Để máy phát điện xoay chiều có tần số 50Hz thì rôto phải quay với tốc độ A. 375vòng/ phút. B. 500vòng/ phút. C. 600vòng/ phút. D. 750vòng/ phút. np 60 f 3000 HD: f  n   375vong / phut 60 p 8 Câu 40. Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số. Biết hai dao động có pha ban đầu là 2 / 3 và  / 6 có biên độ là A1 và A2 (với A1= 3 A2). Pha ban đầu của dao động tổng hợp là A.  / 6 . B.  / 3. C.  / 2. D. 2 / 5. HD: Câu 41. Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, người ta thường làm tăng điện áp rồi truyền tải. Chọn khẳng định đúng. A. Nếu tăng điện áp gấp 2 lần thì điện năng hao phí giảm 2 lần. B. Nếu tăng điện áp gấp 3 lần thì điện năng hao phí giảm 9 lần. C. Nếu tăng điện áp gấp 3 lần thì điện năng hao phí giảm 6 lần. D. Nếu tăng điện áp gấp 4 lần thì điện năng hao phí giảm 12 lần. HD: Vì P= P2R/(Ucos)2 nên khi tăng điện áp gấp 3 lần thì điện năng hao phí giảm 9 lần. Câu 42. Chọn khẳng định đúng? A. Chiết suất của các chất trong suốt giảm dần từ màu đỏ đến màu tím B. Chiết suất của các chất trong suốt đối với các bức xạ điện từ có bước sóng khác nhau đi qua có cùng một giá trị. C. Chiết suất của các chất trong suốt đối với tia hồng ngoại lớn hơn chiết suất của nó đối với tia tử ngoại. D. Chiết suất của các chất trong suốt tăng dần từ màu đỏ đến màu tím. HD: Đỏ chiết suất nhỏ nhất 5
  6. Câu 43. Bắn phá một prôtôn vào hạt nhân 37Li đứng yên. Phản ứng hạt nhân sinh ra hai hạt nhân X giống nhau và có cùng tốc độ. Biết tốc độ của prôtôn bằng 4 lần tốc độ hạt nhân X. Coi khối lượng của các hạt nhân bằng số khối theo đơn vị u. Góc tạo bởi phương chuyển động của hai hạt X là A. 600. B. 900. C. 1200. D. 1500.    HD: Ta có 3 Li  1 H  2 He  2 He  mX  4u . Áp dụng định luật bảo toàn: p p  pX  pX ta có sơ đồ sau: 7 1 4 4    pX pX  pp  pp / 2 mp v p m p 4vX 2m p 2.1u 1 Từ hình thấy : cos      600 Vậy ( pX , pX )  2  1200     pX 2mX v X 2mX v X mX 4u 2 Câu 44. Một con lắc đơn treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động với chu kỳ T= 4s. Khi thang máy đi xuống thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc bằng một phần ba gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc đơn dao động với chu kỳ T’ bằng A. 3s. B. 2 3s. D. 3 3s. C. 3 2s.  HD: Đi xuống chậm dần đều (giai đoạn cuối của chuyển động đi xuống) thì gia tốc a thang máy hướng lên     Fqt  ma hướng xuống cùng chiều với trọng lực P nên l l 3 3 g’  g  a  g  g / 3  4 g / 3  T '  2  2  T 4  2 3( s) g' 4g / 3 2 2 T T T 3 *Chú ý: Em nào nhớ có thể dùng CT: T '     T  2 3( s) 2 a g /3 1 1 1 1 g g 3 Câu 45. Chọn khẳng định đúng. Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích thứ 3 thì có thể phát ra bao nhiêu bức xạ? A. 4 bức xạ. B. 6 bức xạ. C. 8 bức xạ. D. 7 bức xạ. HD: Trạng thái kích thích thứ 3 ứng với mức 4 (mức N) 4 3 Sẽ có thể phát ra 6 bức xạ 2 1 Câu 46. Một con lắc đơn dao động điều hoà trong không khí một ở nơi xác định, có biên độ dao động dài A không đổi. Nếu tăng chiều dài của con lắc đơn đó lên 2 lần, nhưng giữ nguyên biên độ thì năng lượng dao động của con lắc A. tăng 4 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. giảm 2 lần. 1 1g2 HD: E  m 2 A2  m A  l  2 lần thì E giảm 2 lần 2 2l Câu 47. Trong thí nghiệm về giao thoa Y-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5μm. Biết khoảng cách giữa hai khe S1, S2 là 0,25mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5m. Khoảng cách từ nguồn S đến mặt phẳng chứa hai khe là 0,6m. Để vân sáng trung tâm trở thành vân tối, ta phải dịch chuyển nguồn S theo phương song song với mặt phẳng chứa hai khe một đoạn ngắn nhất bằng A. 1,2mm. B. 0,6mm. C. 1,6mm. D. 0,9mm. M i/2 S1 O b 6 S
  7. S2 HD: i=3mm. Giả sử S dịch chuyển xuống phía dưới 1 đoạn là b thì O dịch đến M và m trở thành vân sáng trung tâm i d 3mm.0, 6m mới để O là vân tối gần vân trung tâm nhất tức OM=i/2. Vậy ta có: b  .   0, 6(mm) 2.1,5m 2D Câu 48. Trong đoạn mạch gồm cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp u=U0cost. Biết điện áp hai đầu cuộn dây lệch pha với điện áp hai đầu tụ điện một góc 1500 và Ud= 3 UC. Đoạn mạch có hệ số công suất bằng A. 0,75. B. 0,80. C. 0,85. D. 0,5. Câu 49. Một mạch dao động LC gồm tụ điện có C=100nF, cuộn dây thuần cảm L=1mH. Khi mạch hoạt động điện tích cực đại trên tụ điện có độ lớn 10μC. Chọn mốc tính thời gian lúc tụ điện tích điện có giá trị cực đại. Biểu thức điện tích của tụ điện khi mạch LC hoạt động là A. q=10cos(105t + π/2) (μC). B. q=10cos(106t - π/2) (μC). 5 D. q=10cos(106t - π) (μC). C. q=10cos(10 t) (μC). HD: khi t=0 thì q=Q0 nên chỉ có C thỏa mãn. Câu 50. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 30 2 V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết cuộn dây thuần cảm, có độ cảm L thay đổi được. Khi điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt cực đại thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện là 30V. Giá trị hiệu điện thế hiệu dụng cực đại hai đầu cuộn dây là: C. 30 2 V D. 60 2 V A. 60V B. 120V U R 2  ZC R 2  ZC 2 2 Giải: Khi L thay đổi ULmax khi ZL = (1)và ULmax = R ZC U UC 30 2 30     2ZC  R 2  ( Z L  ZC )2 (2) 2 Ta có: R 2  ( Z L  ZC )2 Z ZC ZC Thế (1) vào (2) ta được: R 4  Z C R 2  2Z C  0  R 2  Z C  R  Z C 2 4 2 UR 2  U 2  60 V. Chọn A Do đó ULmax = R 7

Có Thể Bạn Muốn Download

Đồng bộ tài khoản