Thiết kế hệ thống dẫn động thùng trộn PHẦN 2: Thiết kế bộ truyền bánh răng

Chia sẻ: nguyenthi35

Chọn vật liệu: Do không có yêu cầu đặc biệt và theo quan điểm thống nhất hóa trong thiết kết,ở đây ta chọn vật liệu như sau: Theo bảng 6.1 trang 92[1] chọn Bánh nhỏ : Thép C50 tôi cải thiện đạt độ rắn HB228…255 có бb1 = 750MPa, бch1 = 530MPa. Bánh lớn: Thép C50 tôi cải thiện đạt độ rắn HB228…255 có бb2 = 750MPa, бch2 Theo bảng 6.2 trang 94[1] với thép C50, tôi cải thiện đạt độ rắn HB 180…350 . Chọn độ rắn bánh nhỏ HB1 = 240 ; độ rắn bánh lớn HB2 = 230...

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Thiết kế hệ thống dẫn động thùng trộn PHẦN 2: Thiết kế bộ truyền bánh răng

PHẦN III
THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG


3.1 Bánh răng cấp chậm.
3.1.1 Tính toán lý thuyết
Chọn vật liệu.
Chọn vật liệu: Do không có yêu cầu đặc biệt và theo quan điểm thống nhất hóa
trong thiết kết,ở đây ta chọn vật liệu như sau:
Theo bảng 6.1 trang 92[1] chọn
Bánh nhỏ : Thép C50 tôi cải thiện đạt độ rắn HB228…255 có бb1 = 750MPa, бch1 =
530MPa.
Bánh lớn: Thép C50 tôi cải thiện đạt độ rắn HB228…255 có бb2 = 750MPa, бch2 =
530MPa.
Xác định ứng lực cho phép.
Theo bảng 6.2 trang 94[1] với thép C50, tôi cải thiện đạt độ rắn HB 180…350 .


Chọn độ rắn bánh nhỏ HB1 = 240 ; độ rắn bánh lớn HB2 = 230 , khi đó




Số chu kì làm việc cơ sở. Theo 6.5[1] NHO = 30.HHB2,4 do đó:
NHO1 = 30.2402,4 = 1,55.107 (chu kỳ)
NHO2 = 30.2302,4 = 1,4.107 (chu kỳ)
NFO1 = NFO2 = 0,5.107 (chu kỳ)
Theo bảng 6.2 trang 94[1] với thép C50, tôi cải thiện đạt độ rắn HB 180…350 .


Chọn độ rắn bánh nhỏ HB1 = 240 ; độ rắn bánh lớn HB2 = 230 , khi đó




Số chu kì làm việc cơ sở. Theo 6.5[1] NHO = 30.HHB2,4 do đó:
NHO1 = 30.2402,4 = 1,55.107 (chu kỳ)
NHO2 = 30.2302,4 = 1,4.107 (chu kỳ)
NFO1 = NFO2 = 0,5.107 (chu kỳ)
Số chu kỳ làm việc tương đương. Theo 6.7[1]



L = 6 năm → Lh = 28800 (giờ)
c =1 – số lần ăn khớp trong 1 vòng quay



Suy ra NHE1 > NHO1 ; NHE2 > NHO2 nên KHL1 = KHL2 = 1
Như vậy theo 6.1a[1], ứng suất tiếp xúc sơ bộ được xác định



Với cấp chậm sử dụng răng nghiêng, do đó theo 6.12[1]:




Ứng suất uốn cho phép:
Do đó theo 6.2a[1] với bộ truyền quay 1 chiều KFC = 1,75và ta được:
.kFc




Ứng suất quá tải cho phép: theo 6.13[1] đối với bánh răng tôi cải thiện.


Ứng suất uống cho phép khi quá tải: 6.14[1]




Xác định khoảng cách trục sơ bộ:


Với: Ka = 43

T2 = 122735 Nmm
ψba = 0,3; ψbd = 0,5ψba (u1 +1) = 0,5.0,3.(5,23+1) = 0,93

Tra bảng 6.7 được: KHβ = 1,07

Thay vào ta có:


Chọn khoảng cách trục là: 160mm (theo tiêu chuẩn)
Vì đây là hộp giảm giảm tốc 2 cấp đồng trục nên ta =160(mm)
Xác định các thông số ăn khớp.
m = (0,010,02)aw =
Chọn m = 3
Số răng bánh nhỏ:


chọn z1 = 25 răng.
Số răng bánh lớn: răng. Chọn z2 = 76 răng.

Chiều rộng vành răng bw = ψba.aw = 0,3.160 = 48

Đường kính vòng lăn bánh nhỏ:


Vận tốc của bánh chủ động (bánh nhỏ)


Góc nghiêng răng:


Góc ăn khớp:



Đường kính chia vòng :



Đường kính chia vòng đỉnh răng : da1= d1 + 2.m = 78,8 + 2.3 = 84,8(mm)
da2 = d2 + 2.m = 240 + 2.3 = 246 (mm)
Đường kính vòng chân răng là: df1 = d1 - 2,5.m = 78,8 - 2,5.3 = 86,3(mm)
df2 = d2 - 2,5.m = 240 - 2,5.3 = 232,5(mm)
3.1.2 Kiểm tra tính toán bằng inventor
Sau khi khởi động Modul Design Acclerator chọn Design and calculates spur gears,
nhập tỷ số truyền trong mục Desired Gear Ratio (tỷ số truyền) u2 = 3,06 nhập góc nghiêng
răng ở mục Helix Angle β = 17,9o.ta có giao diện làm việc như sau:




Chuyễn sang tab calculation chọn Geometry Design (thiết kế hình học) tại phần Type
of Strength Cacultation và nhập các thông số của bộ truyền trong phần Loads: Power (công
suất) trên trục II: PII = 7,197 (KW);
Speed (số vòng quay) trên trục II: nII = 560(vg/ph);
Efficiency (hiệu suất) bộ truyền bánh răng η = 0,97.
Chọn vật liệu thiết kế bộ truyền trong phần Material Values (vật liệu), với bánh răng
nhỏ Gear1 là EN C50 (ISO), với bánh răng lớn Gear 2 la EN C50 (ISO); ta có các thông số:
ứng suất tiếp xúc cho phép bánh răng 1: σHlim1 = 1140 (Mpa);
ứngsuất tiếp xúc cho phép bánh răng 2: σHlim2 = 1140 (Mpa);
ứng suất uốn cho phép của bánh răng 1: σFlim1= 390 (Mpa);
ứng suất uốn cho phép của bánh răng 2: σFlim2 = 390 (Mpa);
Số giờ làm việc: Lh = 6.300.16 = 28800 (hr).
Chọn Accuracy (Độ chính xác) để chọn cấp chính xác và tiêu chuẩn thiết kế. Ở đây ta
chọn cấp chính xác là 7 và tiêu chuẩn thiết kế là ISO 1328:1997 (tiêu chuẩn ISO số 1328 năm
1997)
Nhấn OK
Chọn Factors (Các thông số) để nhập các thông số khác của bộ truyền, ta chọn K A =
1,25 ul (hệ số va đập nhẹ), các hệ số khác mặc định theo tiêu chuẩn.




Nhấn OK
Sau khi hoàn thiện việc nhập các thông số cần thiết cho bộ truyền bên Tab Calculation
nhấn chọn Calculate. Sau đó chọn Check Calculation và quay lại tab Design để thực hiện các
bước thiết kế bộ truyền. Trong mục Center Distance chọn 160mm; trong mục Number of
Teeth chọn số răng z1 = 25; trong mục Facewidth chọn 48mm; trong mục Unit Correction (dich
chỉnh răng) chọn x1 = 0; trong mục Pressure Angle (góc áp lực) chọn theo tiêu chuẩn, ở đây
chọn α = 20o; các thông số khác giữ nguyên theo tiêu chuẩn. Nhập xong các thông số chọn
Calculate (tính toán) ta tính được các thông số sau:
Module m = 3 (mm); khoảng cách trục Center Distance là: 160mm.
Number of teeth (số răng): z1 = 25; z2 = 76.
Unit Correction (dich chỉnh răng): x2 = 0,2689;
Total Unit Correction (tổng đơn vị dịch chỉnh): x = 0,2689.
Chiều rộng bánh răng: Facewidth1= 48mm, Facewidth2= 45mm.




Chọn Preview… để xem lại các thông số tính toán của bộ truyền.
Cuối cùng chọn OK ta được bộ truyền bánh răng nghiêng cấp chậm. Kết quả như sau:
Thông số bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng cấp chậm

Common Parameters
Gear Ratio i 3.0400 ul
Desired Gear Ratio iin 3.0600 ul
Module m 3.000 mm
Helix Angle 17.9000 deg
β
Pressure Angle 20.0000 deg
α
Center Distance aw 160.000 mm
Product Center Distance a 159.206 mm
Total Unit Correction Σx 0.2689 ul
Circular Pitch p 9.425 mm
Base Circular Pitch ptb 9.251 mm
Operating Pressure Angle αw 20.8027 deg
Tangential Pressure Angle 20.9311 deg
αt
Tangential Operating Pressure Angle αtw 21.6618 deg
Base Helix Angle βb 16.7874 deg
Tangential Module mt 3.153 mm
Tangential Circular Pitch pt 9.904 mm
Contact Ratio 3.0310 ul
ε
Transverse Contact Ratio 1.5635 ul
εα
Overlap Ratio 1.4675 ul
εβ
Limit Deviation of Axis Parallelity fx 0.0200 mm
Limit Deviation of Axis Parallelity fy 0.0100 mm
Gears
Gear 1 Gear 2
Type of model Component Component
Number of Teeth z 25 ul 76 ul
Unit Correction x 0.0000 ul 0.2689 ul
Pitch Diameter d 78.815 mm 239.598 mm
Outside Diameter da 84.788 mm 247.185 mm
Root Diameter df 71.315 mm 233.712 mm
Base Circle Diameter db 73.614 mm 223.787 mm
Work Pitch Diameter dw 79.208 mm 240.792 mm
Facewidth b 48.000 mm 45.000 mm
Facewidth Ratio br 0.5710 ul 0.1878 ul
Addendum a* 1.0000 ul 1.0000 ul
Clearance c* 0.2500 ul 0.2500 ul
Root Fillet rf* 0.3500 ul 0.3500 ul
Tooth Thickness s 4.712 mm 5.300 mm
Tangential Tooth Thickness st 4.952 mm 5.569 mm
Chordal Thickness tc 4.161 mm 4.680 mm
Chordal Addendum ac 2.229 mm 2.942 mm
Chordal Dimension W 32.207 mm 88.366 mm
Chordal Dimension Teeth zw 4.000 ul 10.000 ul
Dimension Over (Between) Wires M 88.647 mm 251.313 mm
Wire Diameter dM 6.000 mm 6.000 mm
Limit Deviation of Helix Angle Fβ 0.0200 mm 0.0210 mm
Limit Circumferential Run­out Fr 0.0300 mm 0.0400 mm
Limit Deviation of Axial Pitch fpt 0.0120 mm 0.0130 mm
Limit Deviation of Basic Pitch fpb 0.0110 mm 0.0120 mm
Virtual Number of Teeth zv 28.663 ul 87.134 ul
Virtual Pitch Diameter dn 85.988 mm 261.403 mm
Virtual Outside Diameter dan 91.961 mm 268.991 mm
Virtual Base Circle Diameter dbn 80.802 mm 245.639 mm
Unit Correction without Tapering xz 0.2649 ul   ­1.3648 ul  
Unit Correction without Undercut xp ­0.6567 ul   ­4.0767 ul  
Unit Correction Allowed Undercut xd ­0.8267 ul   ­4.2466 ul  
Addendum Truncation k 0.0044 ul 0.0044 ul
Unit Outside Tooth Thickness sa 0.7296 ul 0.7701 ul
Tip Pressure Angle αa 29.1331 deg 24.3769 deg




    
Loads
Gear 1 Gear 2
Power P 7.197 kW 6.981 kW
Speed n 560.00 rpm 184.21 rpm
Torque T 122.726 N m 361.893 N m
Efficiency 0.970 ul
η
Radial Force Fr 1230.780 N
Tangential 
Ft 3098.819 N
Force
Axial Force Fa 1000.891 N
Normal Force Fn 3483.546 N
Circumferenti
v 2.311 mps
al Speed
Resonance Speed nE1 12171.247 rpm
Material
Gear 1 Gear 2
EN C50 EN C50
Ultimate Tensile Strength Su 640 MPa 640 MPa
Yield Strength Sy 390 MPa 390 MPa
Modulus of Elasticity E 206000 MPa 206000 MPa
Poisson's Ratio 0.300 ul 0.300 ul
μ
Bending Fatigue Limit 390.0 MPa 390.0 MPa
σFlim
Contact Fatigue Limit 1140.0 MPa 1140.0 MPa
σHlim
Hardness in Tooth Core JHV 210 ul 210 ul
Hardness in Tooth Side VHV 600 ul 600 ul
Base Number of Load Cycles in 
NFlim 3000000 ul 3000000 ul
Bending
Base Number of Load Cycles in Contact NHlim 100000000 ul 100000000 ul
W?hler Curve Exponent for Bending qF 6.0 ul 6.0 ul
W?hler Curve Exponent for Contact qH 10.0 ul 10.0 ul
Type of Treatment type 2 ul 2 ul
Strength Calculation
Factors of Additional Load
Application Factor KA 1.250 ul
Dynamic 
KHv 1.136 ul 1.136 ul
Factor
Face Load 
KHβ 1.646 ul 1.451 ul
Factor
Transverse 
KHα 1.496 ul 1.496 ul
Load Factor
One­time Overloading Factor KAS 1.000 ul
Factors for Contact
Elasticity Factor ZE 189.812 ul
Zone Factor ZH 2.351 ul
Contact Ratio Factor Zε 0.800 ul
Single Pair 
Tooth 
ZB 1.000 ul 1.000 ul
Contact 
Factor
Life Factor ZN 1.000 ul 1.000 ul
Lubricant Factor ZL 0.962 ul
Roughness Factor ZR 1.000 ul
Speed Factor Zv 0.960 ul
Helix Angle Factor Zβ 0.975 ul
Size Factor ZX 1.000 ul 1.000 ul
Work Hardening Factor ZW 1.000 ul
Factors for Bending
Form Factor YFa 2.563 ul 2.128 ul
Stress 
Correction  YSa 1.631 ul 1.894 ul
Factor
Teeth with 
Grinding 
YSag 1.000 ul 1.000 ul
Notches 
Factor
Helix Angle Factor Yβ 0.851 ul
Contact Ratio Factor Yε 0.690 ul
Alternating 
YA 1.000 ul 1.000 ul
Load Factor
Production 
Technology  YT 1.000 ul 1.000 ul
Factor
Life Factor YN 1.000 ul 1.000 ul
Notch 
Sensitivity  Yδ 1.148 ul 1.173 ul
Factor
Size Factor YX 1.000 ul 1.000 ul
Tooth Root Surface Factor YR 1.000 ul
Results
Factor of 
Safety from  SH 1.501 ul 1.501 ul
Pitting
Factor of 
Safety from 
SF 2.751 ul 2.733 ul
Tooth 
Breakage
Static Safety in 
SHst 1.519 ul 1.519 ul
Contact
Static Safety in 
SFst 5.990 ul 5.824 ul
Bending
Positive
Check Calculation
3.2 Bánh răng cấp nhanh
3.2.1 Tính toán lý thuyết
Chọn vật liệu như cặp bánh răng nghiêng cấp chậm.Tính toán tương tự như cặp bánh
răng nghiêng cấp chậm ta có bảng kết quả sau.
Các thông số hình học của bánh răng ăn khớp ngoài
m=3
Số răng bánh nhỏ:


chọn z1 = 17 răng.
Số răng bánh lớn: răng. Chọn z2 = 89 răng.

Chiều rộng vành răng bw = ψba.aw = 0,3.160 = 48

Đường kính vòng lăn bánh nhỏ:


Vận tốc của bánh chủ động (bánh nhỏ)


Góc nghiêng răng:


Góc ăn khớp:



Đường kính chia vòng :



Đường kính chia vòng đỉnh răng : da1= d1 + 2.m = 51 + 2.3 = 57(mm)
da2 = d2 + 2.m = 269 + 2.3 = 275 (mm)
Đường kính vòng chân răng là: df1 = d1 - 2,5.m = 51 - 2,5.3 = 43,5(mm)
df2 = d2 - 2,5.m = 269 - 2,5.3 = 261,5(mm)
3.2.2 Kiểm tra tính toán bằng inventor
Sau khi khởi động Modul Design Acclerator chọn Design and calculates spur gears,
nhập tỷ số truyền trong mục Desired Gear Ratio (tỷ số truyền) u1 = 5,23 nhập góc nghiêng
răng ở mục Helix Angle β = 6,8o.ta có giao diện làm việc như sau:




Chuyễn sang tab calculation chọn Geometry Design (thiết kế hình học) tại phần Type
of Strength Cacultation và nhập các thông số của bộ truyền trong phần Loads: Power (công
suất) trên trục I: PI = 7,495 (KW);
Speed (số vòng quay) trên trục II: nI = 2930(vg/ph);
Efficiency (hiệu suất) bộ truyền bánh răng η = 0,97.
Chọn vật liệu thiết kế bộ truyền trong phần Material Values (vật liệu), với bánh răng
nhỏ Gear1 là EN C50 (ISO), với bánh răng lớn Gear 2 la EN C50 (ISO); ta có các thông số:
ứng suất tiếp xúc cho phép bánh răng 1: σHlim1 = 1140 (Mpa);
ứngsuất tiếp xúc cho phép bánh răng 2: σHlim2 = 1140 (Mpa);
ứng suất uốn cho phép của bánh răng 1: σFlim1= 390 (Mpa);
ứng suất uốn cho phép của bánh răng 2: σFlim2 = 390 (Mpa);
Số giờ làm việc: Lh = 6.300.16 = 28800 (hr).
Chọn Accuracy (Độ chính xác) để chọn cấp chính xác và tiêu chuẩn thiết kế. Ở đây ta
chọn cấp chính xác là 7 và tiêu chuẩn thiết kế là ISO 1328:1997 (tiêu chuẩn ISO số 1328 năm
1997)
Nhấn OK
Chọn Factors (Các thông số) để nhập các thông số khác của bộ truyền, ta chọn K A= 1,25
ul (hệ số va đập nhẹ), các hệ số khác mặc định theo tiêu chuẩn.




Nhấn OK
Sau khi hoàn thiện việc nhập các thông số cần thiết cho bộ truyền bên Tab Calculation
nhấn chọn Calculate. Sau đó chọn Check Calculation và quay lại tab Design để thực hiện các
bước thiết kế bộ truyền. Trong mục Center Distance chọn 160mm; trong mục Number of
Teeth chọn số răng z1 = 17; trong mục Facewidth chọn 48mm; trong mục Unit Correction (dich
chỉnh răng) chọn x1 = 0; trong mục Pressure Angle (góc áp lực) chọn theo tiêu chuẩn, ở đây
chọn α = 20o; các thông số khác giữ nguyên theo tiêu chuẩn. Nhập xong các thông số chọn
Calculate (tính toán) ta tính được các thông số sau:
Module m = 3 (mm); khoảng cách trục Center Distance là: 160mm.
Number of teeth (số răng): z1 = 17; z2 = 89.
Unit Correction (dich chỉnh răng): x2 = -0,042;
Total Unit Correction (tổng đơn vị dịch chỉnh): x = -0,042.
Chiều rộng bánh răng: Facewidth1= 48mm, Facewidth2= 37,5mm.




Chọn Preview… để xem lại các thông số tính toán của bộ truyền.
Cuối cùng chọn OK ta được bộ truyền bánh răng nghiêng cấp chậm. Kết quả như sau:
Thông số bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng cấp chậm

Common Parameters
Gear Ratio i 5.2353 ul
Desired Gear Ratio iin 5.2300 ul
Module m 3.000 mm
Helix Angle 6.8000 deg
β
Pressure Angle 20.0000 deg
α
Center Distance aw 160.000 mm
Product Center Distance a 160.126 mm
Total Unit Correction Σx ­0.0420 ul
Circular Pitch p 9.425 mm
Base Circular Pitch ptb 8.912 mm
Operating Pressure Angle αw 19.8744 deg
Tangential Pressure Angle 20.1303 deg
αt
Tangential Operating Pressure Angle αtw 20.0065 deg
Base Helix Angle 6.3881 deg
βb
Tangential Module mt 3.021 mm
Tangential Circular Pitch pt 9.492 mm
Contact Ratio 2.1368 ul
ε
Transverse Contact Ratio 1.6657 ul
εα
Overlap Ratio 0.4711 ul
εβ
Limit Deviation of Axis Parallelity fx 0.0200 mm
Limit Deviation of Axis Parallelity fy 0.0100 mm
Gears
Gear 1 Gear 2
Type of model Component Component
Number of Teeth z 17 ul 89 ul
Unit Correction x 0.0000 ul ­0.0420 ul
Pitch Diameter d 51.361 mm 268.892 mm
Outside Diameter da 57.361 mm 274.639 mm
Root Diameter df 43.861 mm 261.139 mm
Base Circle Diameter db 48.224 mm 252.465 mm
Work Pitch Diameter dw 51.321 mm 268.679 mm
Facewidth b 48.000 mm 37.500 mm
Facewidth Ratio br 0.7301 ul 0.1395 ul
Addendum a* 1.0000 ul 1.0000 ul
Clearance c* 0.2500 ul 0.2500 ul
Root Fillet rf* 0.3500 ul 0.3500 ul
Tooth Thickness s 4.712 mm 4.621 mm
Tangential Tooth Thickness st 4.746 mm 4.653 mm
Chordal Thickness tc 4.161 mm 4.080 mm
Chordal Addendum ac 2.242 mm 2.131 mm
Chordal Dimension W 22.870 mm 96.722 mm
Chordal Dimension Teeth zw 3.000 ul 11.000 ul
Dimension Over (Between) Wires M 60.886 mm 278.969 mm
Wire Diameter dM 6.000 mm 6.000 mm
Limit Deviation of Helix Angle Fβ 0.0200 mm 0.0180 mm
Limit Circumferential Run­out Fr 0.0300 mm 0.0400 mm
Limit Deviation of Axial Pitch fpt 0.0120 mm 0.0130 mm
Limit Deviation of Basic Pitch fpb 0.0110 mm 0.0120 mm
Virtual Number of Teeth zv 17.335 ul 90.754 ul
Virtual Pitch Diameter dn 52.005 mm 272.262 mm
Virtual Outside Diameter dan 58.004 mm 278.009 mm
Virtual Base Circle Diameter dbn 48.869 mm 255.843 mm
Unit Correction without Tapering xz 0.5500 ul   ­1.6607 ul  
Unit Correction without Undercut xp 0.0058 ul   ­4.2884 ul  
Unit Correction Allowed Undercut xd ­0.1642 ul   ­4.4583 ul  
Addendum Truncation k 0.0001 ul 0.0001 ul
Unit Outside Tooth Thickness sa 0.6752 ul 0.8074 ul
Tip Pressure Angle αa 32.7105 deg 23.0698 deg




    
Loads
Gear 1 Gear 2
Power P 7.495 kW 7.270 kW
Speed n 2930.00 rpm 559.66 rpm
Torque T 24.427 N m 124.048 N m
Efficiency 0.970 ul
η
Radial Force Fr 346.602 N
Tangential 
Ft 951.946 N
Force
Axial Force Fa 113.513 N
Normal Force Fn 1019.405 N
Circumferenti
v 7.880 mps
al Speed
Resonance Speed nE1 27269.015 rpm
Material
Gear 1 Gear 2
EN C50 EN C50
Ultimate Tensile Strength Su 640 MPa 640 MPa
Yield Strength Sy 390 MPa 390 MPa
Modulus of Elasticity E 206000 MPa 206000 MPa
Poisson's Ratio 0.300 ul 0.300 ul
μ
Bending Fatigue Limit 390.0 MPa 390.0 MPa
σFlim
Contact Fatigue Limit 1140.0 MPa 1140.0 MPa
σHlim
Hardness in Tooth Core JHV 210 ul 210 ul
Hardness in Tooth Side VHV 600 ul 600 ul
Base Number of Load Cycles in 
NFlim 3000000 ul 3000000 ul
Bending
Base Number of Load Cycles in Contact NHlim 100000000 ul 100000000 ul
W?hler Curve Exponent for Bending qF 6.0 ul 6.0 ul
W?hler Curve Exponent for Contact qH 10.0 ul 10.0 ul
Type of Treatment type 2 ul 2 ul

Strength Calculation
Factors of Additional Load
Application Factor KA 1.250 ul
Dynamic 
KHv 1.353 ul 1.353 ul
Factor
Face Load 
KHβ 2.120 ul 1.696 ul
Factor
Transverse 
KHα 1.640 ul 1.640 ul
Load Factor
One­time Overloading Factor KAS 1.000 ul
Factors for Contact
Elasticity Factor ZE 189.812 ul
Zone Factor ZH 2.488 ul
Contact Ratio Factor Zε 0.833 ul
Single Pair 
Tooth 
ZB 1.066 ul 1.000 ul
Contact 
Factor
Life Factor ZN 1.000 ul 1.000 ul
Lubricant Factor ZL 0.962 ul
Roughness Factor ZR 1.000 ul
Speed Factor Zv 0.992 ul
Helix Angle Factor Zβ 0.996 ul
Size Factor ZX 1.000 ul 1.000 ul
Work Hardening Factor ZW 1.000 ul
Factors for Bending
Form Factor YFa 2.965 ul 2.228 ul
Stress 
Correction  YSa 1.536 ul 1.798 ul
Factor
Teeth with 
Grinding 
YSag 1.000 ul 1.000 ul
Notches 
Factor
Helix Angle Factor Yβ 0.973 ul
Contact Ratio Factor Yε 0.695 ul
Alternating 
YA 1.000 ul 1.000 ul
Load Factor
Production 
Technology  YT 1.000 ul 1.000 ul
Factor
Life Factor YN 1.000 ul 1.000 ul
Notch 
Sensitivity  Yδ 1.144 ul 1.161 ul
Factor
Size Factor YX 1.000 ul 1.000 ul
Tooth Root Surface Factor YR 1.000 ul
Results
Factor of 
Safety from  SH 1.398 ul 1.491 ul
Pitting
Factor of  SF 4.222 ul 4.201 ul
Safety from 
Tooth 
Breakage
Static Safety in 
SHst 1.398 ul 1.491 ul
Contact
Static Safety in 
SFst 9.227 ul 9.043 ul
Bending
Positive
Check Calculation
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản