Thông báo giá VLXD 05-09-2008 một số địa bàn thuộc các tỉnh, thành phố

Chia sẻ: Hyekyo Hyekyo | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:0

0
328
lượt xem
82
download

Thông báo giá VLXD 05-09-2008 một số địa bàn thuộc các tỉnh, thành phố

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Giá vật liệu phục vụ việc tham khảo và tra cứu, trong lĩnh vực xây dựng cơ bản

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thông báo giá VLXD 05-09-2008 một số địa bàn thuộc các tỉnh, thành phố

  1. THÔNG TIN GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG TẠI MỘT SỐ ĐỊA BÀN THUỘC CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ (5/9/2008) I. Thành phố Hà Nội............................................................................2 II. Thành phố Đà Nẵng.....................................................................19 III. Thành phố Hồ Chí Minh............................................................26 IV. Tỉnh Khánh Hòa...........................................................................37 V. Tỉnh Quảng Ngãi...........................................................................43 VI. Tỉnh Điện Biên.............................................................................45 VII. Thành phố Hải Phòng...............................................................47 VIII. Tỉnh An Giang...........................................................................49 IX. Tỉnh Long An................................................................................52 X. Thành phố Huế.............................................................................54 XI. Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang......................................56 XII. Thành phố Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ......................................57 XIII. Thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La....................................................62 XIV. Tỉnh Thái Bình...........................................................................63 XV. Các nhà cung cấp vật liệu xây dựng .....................................64 1/76
  2. I. Thành phố Hà Nội 1. Công ty Cổ phần gạch ngói Thạch Bàn, Thạch Bàn, Long Biên, Hà Nội Giá áp dụng từ ngày 04/07/2008, đã bao gồm thuế GTGT. Đơn STT Tên vật liệu vị Đơn giá Ghi chú tính Gạch 1 Gạch 2 lỗ (210x100x60) Loại A1 thẫm đ/viên 1.005 Loại A1 đ/viên 965 Loại A2 thẫm đ/viên 986 Loại A2 đ/viên 912 Loại A3 đ/viên 950 2 Gạch 2 lỗ nửa (105x100x60) đ/viên 600 3 Gạch 2 lỗ (200x95x55) Loại A1 thẫm đ/viên 965 Loại A1 đ/viên 940 Loại A2 đ/viên 955 Loại A3 đ/viên 900 4 Gạch 14 lỗ quay ngang (210x100x60) Loại A1 thẫm đ/viên 1.048 Loại A1 đ/viên 1.029 Loại A2 đ/viên 1.002 Loại A3 đ/viên 963 5 Gạch 2 lỗ không trát (210x100x60) Loại A1 đ/viên 1.738 Loại A2 đ/viên 1.565 Loại A3 đ/viên 964 6 Gạch 2 lỗ không trát có gân (210x100x60) Loại A1 đ/viên 1.466 Loại A2 đ/viên 1.370 Loại A3 đ/viên 897 7 Gạch 11 lỗ không trát (210x100x60) Loại A1 đ/viên 2.848 Loại A2 đ/viên 2.359 Loại A3 đ/viên 1.488 8 Gạch đặc 60 (200x100x60) Loại đặc biệt đ/viên 1.862 Loại A1 thẫm đ/viên 1.845 Loại A1 đ/viên 1.725 Loại A2 thẫm đ/viên 1.703 Loại A2 đ/viên 1.449 9 Gạch đặc 50 (200x95x50) Loại A1 thẫm đ/viên 1.686 Loại A1 đ/viên 1.608 2/76
  3. Loại A2 thẫm đ/viên 1.582 Loại A2 đ/viên 1.330 10 Gạch 6 lỗ nửa (105x100x150) đ/viên 1.200 11 Gạch 6 lỗ tròn (210x100x150) Loại A1 thẫm đ/viên 2.597 Loại A1 đ/viên 2.502 Loại A2 đ/viên 2.130 Loại A3 đ/viên 2.092 12 Gạch 6 lỗ vuông (210x100x150) Loại A1 thẫm đ/viên 2.549 Loại A1 đ/viên 2.492 Loại A2 đ/viên 2.102 Loại A3 đ/viên 2.030 13 Gạch 3 lỗ ngang (210x100x60) Loại A1 đ/viên 1.528 Loại A2 đ/viên 1.354 Loại A3 đ/viên 1.062 14 Gạch CN 3 lỗ (200x200x100) Loại A1 đ/viên 2.691 Loại A2 đ/viên 2.266 Loại A3 đ/viên 2.012 15 Gạch CN 4 lỗ (200x200x50) Loại A1 đ/viên 1.707 Loại A2 đ/viên 1.640 Loại A3 đ/viên 1.483 16 Gạch 4 lỗ xây (190x90x90) Loại A1 đ/viên 1.468 Loại A2 đ/viên 1.439 Loại A3 đ/viên 1.215 17 Gạch thẻ (60x220) Loại A1 đ/viên 584 Loại A2 đ/viên 542 Loại A3 đ/viên 459 18 Gạch 10 lỗ xuất khẩu Loại A1 đ/viên 3.005 Loại A2 đ/viên 2.799 Loại A3 đ/viên 2.193 Gạch lát Granite men Thạch Bàn men muối tiêu Áp dụng từ ngày 1 đ/m2 150.000 300*300 (0,10;0,43) 01/08/2008 Granite men Thạch Bàn men muối tiêu Áp dụng từ ngày 2 đ/m2 167.000 01/08/2008 400*400 (0,10;0,43) Granite men Thạch Bàn men muối tiêu Áp dụng từ ngày 3 đ/m2 182.000 01/08/2008 500*500 (0,10;0,43) Granite men Thạch Bàn men muối tiêu Áp dụng từ ngày 4 đ/m2 194.000 01/08/2008 600*600 (0,10;0,43) 3/76
  4. 2. CTCP Cầu Đuống, km 14 quốc lộ 3, Mai Lâm, Đông Anh, Hà Nội Giá áp dụng từ ngày 10/06/2008, đã bao gồm thuế GTGT. Đơn STT Tên vật liệu vị Đơn giá Ghi chú tính Gạch 1 Gạch đặc (200x95x55)SS đ/viên 1,700 2 Gạch đặc (210x100x60)SS đ/viên 1,820 3 Gạch 2 lỗ (200x95x55) ML đ/viên 1,140 4 Gạch 2 lỗ (210x100x60) ML đ/viên 1,210 5 Ngói lợp 22 (340x205x13) đ/viên 5,900 6 Ngói bò 36 (360mm) đ/viên 11,200 7 Gạch nem 200 (200x200x15) đ/viên 1,300 8 Gạch nem 250 (250x250x18) đ/viên 2,250 Giá đã bao gồm phí 9 Gạch nem 300 (300x300x20) đ/viên 3,800 vận chuyển 10 Gạch 6 lỗ vuông 220 (220x150x105) đ/viên 3,250 11 Gạch 6 lỗ tròn 200 (200x95x135) đ/viên 3,050 12 Gạch 6 lỗ tròn 220 (220x150x105) đ/viên 3,250 14 Gạch CN 50 (200x200x50) đ/viên 2,300 15 Gạch CN 100 (200x200x100) đ/viên 2,900 16 Gạch lá dừa đơn đ/viên 1,220 17 Gạch 4 lỗ (200x95x55) ML đ/viên 1,240 18 Gạch 21 lỗ đ/viên 2,140 3. Công ty CPTM Xi măng Địa chỉ: 348 Giải Phóng, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 04.8645654 Fax: 04.8642586 Giá tại thời điểm ngày 20/5/2008, đã bao gồm thuế GTGT. Đơn ST Tên vật liệu vị Đơn giá Ghi chú T tính Xi măng Tại kho Giáp Nhị I (Xi măng PCB30) 1 Hoàng Thạch đ/kg 930 2 Bỉm Sơn đ/kg 905 3 Bút Sơn đ/kg 915 4 Tam Điệp đ/kg 890 Khu vực Nam sông Tại kho Vĩnh Tuy Hồng - TP Hà Nội II (Xi măng PCB30) 1 Hoàng Thạch đ/kg 930 2 Bút Sơn đ/kg 920 3 Hải Phòng đ/kg 915 4 Tam Điệp đ/kg 890 4/76
  5. Tại ga Cổ Loa III (Xi măng PCB30) 1 Hoàng Thạch đ/kg 925 2 Bỉm Sơn đ/kg 910 3 Bút Sơn đ/kg 890 Tại kho Yên Viên, Cổ Loa Khu vực Bắc sông IV (Xi măng PCB30) Hồng - TP Hà Nội 1 Hoàng Thạch đ/kg 930 2 Bỉm Sơn đ/kg 915 3 Bút Sơn đ/kg 895 4 Hải Phòng đ/kg 910 5 Tam Điệp đ/kg 895 Tại ga Phú Diễn V (Xi măng PCB40, PC40) 1 Bỉm Sơn đ/kg 940 2 Hoàng Mai đ/kg 915 Khu vực Nam sông Tại kho Giáp Nhị VI Hồng - TP Hà Nội (Xi măng PCB40, PC40) 1 Bỉm Sơn đ/kg 940 2 Hoàng Mai đ/kg 920 3 Tam Điệp đ/kg 920 Tại ga Cổ Loa VII (Xi măng PCB40, PC40) 1 Bỉm Sơn đ/kg 945 Khu vực Bắc sông 2 Hoàng Mai đ/kg 915 Hồng - TP Hà Nội VII Tại kho Yên Viên, Cổ Loa I (Xi măng PCB40, PC40) 1 Bỉm Sơn đ/kg 950 2 Hoàng Mai đ/kg 925 3 Tam Điệp đ/kg 925 4. Xí nghiệp kinh doanh thép hình Địa chỉ: 53 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội Giá áp dụng từ ngày 04/08/2008, đã bao gồm thuế GTGT Đơn ST Tên vật liệu vị Đơn giá Ghi chú T tính Thép I Thép tròn hợp kim (Từ ngày 04/08/2008) 1 S45C F 12 x 6m đ/kg 22.000 2 S45C F14x6.05m đ/kg 21.000 3 S45C F16 x 6m đ/kg 21.000 4 S45C F 18 x 6m đ/kg 21.000 5 S45C F 20 x 6m đ/kg 21.000 6 S45C F 22 x 6m đ/kg 21.000 7 S45C F 24 x 6m đ/kg 22.000 8 S45C F 25 x 6m đ/kg 21.000 5/76
  6. 9 S45C F 28 x 6m đ/kg 21.000 10 S45C F 30 x 6m đ/kg 21.000 11 S45C F 35 x 6m đ/kg 21.000 12 S45C F 36 x 6m đ/kg 21.000 13 S45C F 40 x 6m đ/kg 21.000 14 S45C F 42 x 6m đ/kg 21.000 15 S45C F 45 x 6m đ/kg 21.000 16 S45C F 50 x 6.0m đ/kg 21.000 17 S45C F 55 x 6m đ/kg 21.000 18 S45C F 60 x 6m đ/kg 21.000 19 S45C F 65 x 6m đ/kg 22.000 20 S45C F 70 x 6m đ/kg 21.500 21 S45C F 75 x 6m đ/kg 21.500 22 S45C F 80 x 6,25m đ/kg 21.500 23 S45C F 85 x 6,03m đ/kg 21.500 24 S45C F 90 x 5,96m đ/kg 22.000 25 S45C F 95 x 6m đ/kg 22.000 26 S45C F 100 x 6m đ/kg 22.000 27 S45C F 130 x 6,03m đ/kg 22.000 28 S45C F 120 x 5,92m đ/kg 22.000 29 S45C F110 đ/kg 22.000 30 S45C F 140 x 6m đ/kg 22.500 31 S45C F 150 x 6m đ/kg 22.500 32 S45C F 180 đ/kg 22.700 33 S45C F200 đ/kg 26.000 34 S45C F230 -F300 đ/kg 28.000 35 C10, C20, C30 F6 -F60 đ/kg 18.700 36 SMn440(430;420;415) F60 -F320 đ/kg 19.000 37 SCM440; SCM 415 F40 - F200 đ/kg 19.000 38 Không mác F6 - F90 đ/kg 19.000 39 Không mác F120- F250 đ/kg 20.400 II Thép góc (Từ ngày 04/08/2008) 1 L 150 x 150 x 10 SS400 đ/kg 22.000 2 L 150 x 150 x 12 SS400 đ/kg 22.000 3 L 150 x 150 x 15 SS400 đ/kg 22.000 4 L 175 x 175 x 12 SS400 đ/kg 23.000 5 L 175 x 175 x 15 SS400 đ/kg 23.000 6 L 200 x 200 x 20 SS400 đ/kg 24.000 7 L 200 x 200 x 25 SS400 đ/kg 23.000 8 L 200 x 200 x 15 SS400 đ/kg 23.000 9 CT38 L 25 x 25 x 3 đ/kg 17.500 10 CT38 L 30 x 30 x 3 đ/kg 17.500 11 CT38 L 40 x 40 x 3 đ/kg 17.000 12 CT38 L 40 x 40 x 4 đ/kg 17.000 13 CT38 L 50 x 50 x 4 đ/kg 17.000 14 CT38 L 50 x 50 x 5 đ/kg 17.000 6/76
  7. 15 CT38 L 63 x 63 x 5 đ/kg 17.000 16 CT38 L 63 x 63 x 6 đ/kg 17.000 17 CT38 L 65 x 65 x 5 đ/kg 17.899 18 CT38 L 65 x 65 x 6 đ/kg 17.899 19 CT38 L 70 x 70 x 5 đ/kg 17.500 20 CT38 L 70 x 70 x 6 đ/kg 17.500 21 CT38 L 70 x 70 x 7 đ/kg 17.500 22 CT38 L 75 x 75 x 5 đ/kg 17.500 23 CT38 L 75 x 75 x 6 đ/kg 17.500 24 CT38 L 75 x 75 x 7 đ/kg 17.500 25 CT38 L 75 x 75 x 8 đ/kg 17.500 26 CT38 L 80 x 80 x 6 đ/kg 18.000 27 CT38 L 80 x 80 x 8 đ/kg 18.000 28 CT38 L 90 x 90 x 6 đ/kg 18.000 29 CT38 L 90 x 90 x 7 đ/kg 18.000 30 CT38 L 90 x 90 x 8 đ/kg 18.000 31 L 100 x 100 x 8 SS400 đ/kg 18.000 32 L 100 x 100 x 7 SS400 đ/kg 18.000 33 L 100 x 100 x 10 SS400 đ/kg 18.000 34 L 100 x 100 x 8 SS400 đ/kg 18.000 35 L 120 x 120 x 8 SS400 đ/kg 19.000 36 L 120 x 120 x 10 SS400 đ/kg 19.000 37 L 120 x 120 x 12 SS400 đ/kg 19.000 38 L 125 x 125 x 10 SS400 đ/kg 19.000 39 L 125 x 125 x 12 SS400 đ/kg 19.000 40 L 130 x 130 x 9 SS400 đ/kg 19.000 41 L 130 x 130 x 10 SS400 đ/kg 19.000 42 L 130 x 130 x 12 SS400 đ/kg 19.000 43 L130 x 130 x (9; 10;12) SS540 đ/kg 31.000 44 L150; L175; L200 SS540 đ/kg 31.000 III Thép tròn đốt (Từngày 24/07/2008) 1 D10 SD295 - VPS đ/kg 19.650 2 D12 SD295 - VPS đ/kg 19.650 3 D13 SD295 - VPS đ/kg 19.650 4 D16 SD295 - VPS đ/kg 19.650 5 D19 SD295 - VPS đ/kg 19.650 6 D22 SD295 - VPS đ/kg 19.650 7 D25 SD295 - VPS đ/kg 19.650 8 D29 SD295 - VPS đ/kg 19.650 9 D32 SD295 - VPS đ/kg 19.650 10 D10 SD390 - VPS đ/kg 19.650 11 D12 SD390 - VPS đ/kg 19.649 12 D13 - D32 SD390 - VPS đ/kg 19.649 13 D10 Gr60(CIII) - VPS đ/kg 19.649 14 D12 Gr60(CIII) - VPS đ/kg 19.649 15 D13 - D36 Gr60(CIII) - VPS đ/kg 19.650 7/76
  8. 16 D10 SD295 - Tisco đ/kg 19.650 17 D12 SD295 - Tisco đ/kg 19.659 18 D14 SD295 - Tisco đ/kg 19.659 19 D16 SD295 - Tisco đ/kg 19.649 20 D18 SD295 - Tisco đ/kg 19.649 21 D20 SD295 - Tisco đ/kg 19.649 22 D22 SD295 - Tisco đ/kg 19.649 23 D25 SD295 - Tisco đ/kg 19.649 24 D28 SD295 - Tisco đ/kg 19.649 25 D32 SD295 - Tisco đ/kg 19.649 26 D36 SD295 - Tisco đ/kg 19.650 27 D40 SD295 - Tisco đ/kg 19.650 IV Thép tròn trơn (Từ ngày 04/08/2008) 1 CT3 F 10 đ/kg 18.000 2 CT3 F 12 đ/kg 18.000 3 CT3 F 14 đ/kg 18.000 4 CT3 F 16 đ/kg 18.000 5 CT3 F 18 đ/kg 18.000 6 CT3 F 20 đ/kg 18.000 7 CT3 F 22 đ/kg 18.000 8 CT3 F 24 đ/kg 18.000 9 CT3 F 25 đ/kg 18.000 10 CT3 F 28 đ/kg 18.000 11 CT3 F 30 đ/kg 18.000 12 CT3 F 32 đ/kg 18.000 13 CT3 F 36 đ/kg 18.000 14 CT3 F 40 đ/kg 18.000 5. Chi nhánh công ty cổ phần kính VIGLACERA Đáp Cầu Địa chỉ: Ngõ 180 A4, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 04.7915104 Giá áp dụng từ ngày 01/08/2008, đã bao gồm thuế GTGT Đơn ST Tên vật liệu vị Đơn giá Ghi chú T tính Kính cường lực I Kính phẳng 1 Kính cường lực 4mm đ/m2 209.000 2 Kính cường lực 5mm đ/m2 242.000 3 Kính cường lực 6mm đ/m2 297.000 4 Kính cường lực 8mm đ/m2 422.400 5 Kính cường lực 10mm đ/m2 517.000 6 Kính cường lực 12mm đ/m2 643.500 1.452.00 7 Kính cường lực 15mm đ/m2 0 8 Kính cường lực 19mm đ/m2 1.829.30 8/76
  9. 0 II Kính cong 1 Kính cường lực 4mm đ/m2 381.700 2 Kính cường lực 5mm đ/m2 426.800 3 Kính cường lực 6mm đ/m2 524.700 4 Kính cường lực 8mm đ/m2 863.500 1.119.80 5 Kính cường lực 10mm đ/m2 0 1.285.90 6 Kính cường lực 12mm đ/m2 0 1.905.20 7 Kính cường lực 15mm đ/m2 0 Giá trên đã bao gồm cả công gia công nhưng chưa bao gồm gia công mài khác, khoan lỗ, khoét góc. 6. Công ty TNHH VIGLACERA GLASSKOTE VP Hà Nội: Số 2 Hoàng Quốc Việt, Q. Cầu Giấy, Hà Nội ĐT: 04.7914638 – Fax : 04.7914640 VP HCM : Số 3 Điện Biên Phủ, P.15, Q. Bình Thạnh, TP.HCM ĐT: 08.5140970 – Fax : 08.5144197 Giá áp dụng từ ngày 1/07/2008, chưa bao gồm thuế GTGT Đơn ST Tên vật liệu vị Đơn giá Ghi chú T tính Kính mầu Glasskote I Kính thường 1 Kính 3mm đ/m2 900.000 2 Kính 4,2mm đ/m2 970.000 3 Kính 5mm đ/m2 990.000 Kính 6mm 1.100.00 4 đ/m2 0 Kính 8mm 1.210.00 5 đ/m2 0 Kính 10mm 1.300.00 6 đ/m2 0 Kính 12mm 1.400.00 7 đ/m2 0 Kính 15mm 2.585.00 8 đ/m2 0 Kính 19mm 2.860.00 9 đ/m2 0 II Kính cường lực Kính 4,2mm 1.160.00 1 đ/m2 0 Kính 5mm 1.190.00 2 đ/m2 0 Kính 6mm 1.320.00 3 đ/m2 0 9/76
  10. Kính 8mm 1.540.00 4 đ/m2 0 Kính 10mm 1.730.00 5 đ/m2 0 Kính 12mm 2.000.00 6 đ/m2 0 Kính 15mm 3.550.00 7 đ/m2 0 Kính 19mm 4.790.00 8 đ/m2 0 Giá trên chưa bao gồm gia công mài, khoan, khoét góc 7. Xí nghiệp nhũ tương nhựa đường Transmeco - Chambard Địa chỉ: Đường Phạm Trọng Tuệ (đường 70 cũ), Tam hiệp, Thanh Trì, Hà Nội Điện thoại phòng kinh doanh: 04.8611719/2184634 Áp dụng đến ngày 31/07/2008, giá trên đã bao gồm thuế GTGT Đơn ST Tên vật liệu vị Đơn giá Ghi chú T tính Nhựa 1 Nhựa lỏng MC 70 đ/lít 14,300 9,350,00 2 Nhũ tương gốc axit CSS-1 đ/tấn 0 8. Xí nghiệp bêtông Transmeco Địa chỉ: Km 12, quốc lộ 1A, Vĩnh Quỳnh, Thanh Trì, Hà Nội Điện thoại: 04.8611615 Fax: 04.8612689 Giá áp dụng từ ngày 05/05/2008, đã bao gồm thuế GTGT Đơn ST Tên vật liệu vị Đơn giá Ghi chú T tính Bêtông 1 Bêtông M200 đ/m3 650,000 2 Bêtông M250 đ/m3 680,000 3 Bêtông M300 đ/m3 710,000 4 Bêtông M350 đ/m3 760,000 5 Bêtông M400 đ/m3 850,000 9. Xí nghiệp đá Transmeco Địa chỉ: Đồng Ao, Thanh Liêm, Hà Nam Điện thoại: 0351.848067 Fax: 0351.848068 Giá áp dụng từ ngày 10/04/2008, đã bao gồm thuế GTGT Đơn ST Tên vật liệu vị Đơn giá Ghi chú T tính Đá I Tại mỏ Đồng Ao - Thanh Liêm - Hà Nam 1 Đá 5x15 đ/m3 35,000 10/76
  11. 2 Đá 5x20 đ/m3 70,000 3 Đá 10x20 đ/m3 85,000 4 Đá 20x30 đ/m3 85,000 5 Đá 20x40 đ/m3 70,000 6 Đá 40x60 đ/m3 65,000 7 Đá Base đ/m3 37,000 8 Đá SubBase đ/m3 35,000 9 Đá mạt đ/m3 25,000 Tại cảng Mỏ Phượng - Thanh Thủy - II Thanh Liêm - Hà Nam 1 Đá 5x15 đ/m3 45,000 2 Đá 5x20 đ/m3 80,000 3 Đá 10x20 đ/m3 94,000 4 Đá 20x30 đ/m3 94,000 5 Đá 20x40 đ/m3 80,000 6 Đá 40x60 đ/m3 75,000 7 Đá Base đ/m3 46,000 8 Đá SubBase đ/m3 45,000 9 Đá mạt đ/m3 35,000 10. Công ty TNHH thép Nam Đô - NSC Địa chỉ: 62 đường Yên Phụ, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 04.9274335 Fax: 04.9274337 Giá ngày 09/06/2008, đã bao gồm thuế GTGT Đơn ST Tên vật liệu vị Đơn giá Ghi chú T tính Thép 1 Thép Ø 10 SD295 CII đ/kg 16,700 2 Thép Ø 12 SD295 CII đ/kg 16,600 3 Thép Ø 13 - 32 SD295 CII đ/kg 16,500 4 Thép Ø 10 SD390 CIII đ/kg 16,900 5 Thép Ø 12 SD390 CIII đ/kg 16,800 6 Thép Ø 13 - 32 SD390 CIII đ/kg 16,700 11. Thông tin giá cả thị trường do Sở Tài Chính Hà Nội thông báo. Địa chỉ: 38B Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại : 04 - 8252952 Giá đã bao gồm thuế GTGT. Đơn STT Tên vật liệu vị Đơn giá Ghi chú tính I Xi măng Xi măng Hoàng Thạch PCB 30 tại phía 1 đ/kg 1.200 30/06/2008 Nam sông Hồng 11/76
  12. II Sắt thép 1 Sắt xây dựng Thái Nguyên Ø 6 - 8 đ/kg 15.760 30/06/2008 12. Thị trường Quận Long Biên Giá thực hiện từ 01/05/2008, đã bao gồm thuế GTGT Đơn ST Tên vật liệu vị Đơn giá Ghi chú T tính Xi măng 1 Xi măng Hoàng Thạch đ/kg 827 Chưa có VAT và vận chuyển 2 Xi măng Bỉm Sơn đ/kg 818 Cát 1 Cát vàng đ/m3 110,000 2 Cát xây đ/m3 40,000 Đã có VAT 3 Cát đổ nền đ/m3 35,000 Đá 1 Đá 1x2 đ/m3 220,000 Chưa có VAT 2 Đá 2x4 đ/m3 210,000 Gạch I Gạch Thạch Bàn 1 Gạch xây đặc 210x100x60 loại A1 đ/viên 2,185 2 Gạch xây 2 lỗ 210x100x60 loại A1 đ/viên 1,450 3 Gạch lát nền Granite men 300x300 đ/m2 125,000 Đã có VAT 4 Gạch lát nền Granite men 400x400 đ/m2 129,000 5 Gạch lát nền Granite men 500x500 đ/m2 158,000 6 Gạch lát nền Granite men 600x600 đ/m2 176,000 II Gạch xây Cầu Đuống 1 Gạch đặc 220x105x60 đ/viên 1,800 2 Gạch 2 lỗ 220x105x60 đ/viên 1,200 Gỗ 1 Gỗ cốp pha, cột chống đ/m3 1,600,000 30,000,00 Chưa có VAT 2 Gỗ lim hộp đ/m3 0 Cửa và khuôn cửa 1 Khuôn chò chỉ kép 6x25 đ/md 320,000 2 Khuôn chò chỉ đơn 6x13,5 đ/md 200,000 3 Khuôn chò chỉ đơn 6x8 đ/md 110,000 Chưa có VAT 4 Cửa Pano đặc dổi + chớp đ/m2 1,000,000 5 Cửa đi pano kính dổi đ/m2 950,000 6 Cửa sổ kính đ/m2 900,000 Thép Thái Nguyên 1 Thép CT3 D6-D8 đ/kg 15,524 2 Thép cây vằn CT5 D10 đ/kg 15,574 12/76
  13. 3 Thép cây vằn CT5 D12 đ/kg 15,424 4 Thép cây vằn CT5 D14-D40 đ/kg 15,324 5 Thép cây vằn SD 390 D14-D40 đ/kg 15,474 6 Thép hình đ/kg 15,474 Chưa có VAT Nhựa đường 1 Nhựa đường lỏng đóng thùng 60/70 đ/kg 7,426 Chưa có VAT 13. Công ty cổ phần đầu tư & phát triển công nghiệp HPT Địa chỉ: 57A Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 04. 2453866 - 0903222253 - 0983286288 Fax: 04. 8221796 Giá có hiệu lực từ ngày 01/07/2008, giá chưa bao gồm thuế GTGT Đơn STT Tên vật liệu vị Đơn giá Ghi chú tính Dây điện Goldcup I Dây điện hạ thế CU/PVC - 1 ruột mềm 1 1 x 0,75 - Cu/PVC(Ruột mềm) đ/m 1.840 2 1 x 1,5 - Cu/PVC(Ruột mềm) đ/m 3.410 3 1 x 2,5 - Cu/PVC(Ruột mềm) đ/m 5.470 4 1 x 4,0 - Cu/PVC(Ruột mềm) đ/m 8.762 5 1 x 6,0 - Cu/PVC(Ruột mềm) đ/m 13.143 6 1 x 10 - Cu/PVC(Ruột mềm) đ/m 21.826 7 1 x 16 - Cu/PVC(Ruột mềm) đ/m 34.323 8 1 x 25 - Cu/PVC(Ruột mềm) đ/m 53.766 9 1 x 35 - Cu/PVC(Ruột mềm) đ/m 74.402 10 1 x 50 - Cu/PVC(Ruột mềm) đ/m 106.077 11 1 x 70 - Cu/PVC(Ruột mềm) đ/m 147.599 12 1 x 95 - Cu/PVC(Ruột mềm) đ/m 201.420 II Dây điện hạ thế CU/PVC - 2 ruột mềm 1 2 x 0,75 - Cu/PVC(Ruột mềm -ôvan) đ/m 4.183 2 2 x 1,0 - Cu/PVC(Ruột mềm - ôvan) đ/m 5.649 3 2 x 1,5 - Cu/PVC(Ruột mềm - ôvan) đ/m 7.673 4 2 x 2,5 - Cu/PVC(Ruột mềm - ôvan) đ/m 12.111 5 2 x 4 - Cu/PVC(Ruột mềm - ôvan) đ/m 19.171 6 2 x 6 - Cu/PVC(Ruột mềm - ôvan) đ/m 27.616 Dây điện hạ thế CU/PVC - 3, 4 ruột III mềm 1 3 x 0,75 - Cu/PVC(ruột mềm) đ/m 6.052 2 3 x 1,5 - Cu/PVC(ruột mềm) đ/m 12.747 3 3 x 2,5 - Cu/PVC(ruột mềm) đ/m 19.758 4 3 x 4 - Cu/PVC(ruột mềm) đ/m 30.697 5 3 x 6 - Cu/PVC(ruột mềm) đ/m 46.109 6 4 x 1,5 - Cu/PVC(ruột mềm) đ/m 16.663 7 4 x 2,5 - Cu/PVC(ruột mềm) đ/m 26.087 Cáp điện Goldcup 13/76
  14. Cáp treo hạ thế 0,6/1KV CU/PVC - 1 I ruột dẫn 1 1 x 6 - Cu/PVC( 7 sợi x 1,05mm) đ/m 12,769 2 1 x 10 - Cu/PVC(7sợi x 1,35mm) đ/m 21,342 3 1 x 16- Cu/PVC(7sợi x 1,70mm) đ/m 33,587 4 1 x 25 - Cu/PVC(7sợi x2,14mm) đ/m 52,615 5 1 x 35 - Cu/PVC(19sợi x 1,53) đ/m 72,870 6 1 x 50 - Cu/PVC(19sợi x 1,82mm) đ/m 103,893 7 1 x 70 - Cu/PVC(19sợi x 2,14) đ/m 144,560 8 1 x 95 - Cu/PVC(19sợi x 2.52mm) đ/m 197,272 Cáp treo hạ thế 0,6/1KV CU/XLPE/PVC II - 1 ruột dẫn 1 1 x 120 - Cu/XLPE/PVC(37sợi x 2.00mm) đ/m 251,470 2 1 x 150 - Cu/XLPE/PVC(37sợi x 2.25mm) đ/m 314,396 3 1 x 185 - Cu/XLPE/PVC(37sợi x 2.52mm) đ/m 388,579 4 1 x 200 - Cu/XLPE/PVC(37sợi x 2.00mm) đ/m 418,242 5 1 x 240 - Cu/XLPE/PVC(61sợi x 2.25mm) đ/m 513,924 6 1 x 300 - Cu/XLPE/PVC(61sợi x 2.50mm) đ/m 625,192 7 1 x 400 - Cu/XLPE/PVC(61sợi x 2.90mm) đ/m 829,022 8 1 x 500 - Cu/XLPE/PVC(61sợi x 3.20mm) đ/m 1,023,715 Cáp treo hạ thế 0,6/1KV CU/XLPE/PVC III - 2 ruột dẫn 1 2 x 4 - Cu/XLPE/PVC(1sơi/2,25) - vỏ tròn đ/m 19,673 2 2 x 6 - Cu/PVC/PVC(7sơi/1,05) - vỏ dẹt đ/m 27,660 3 2 x 1,5 - Cu/PVC/PVC(nhiều sợi mềm) đ/m 8,664 4 2 x 2,5 - Cu/PVC/PVC(nhiều sợi mềm) đ/m 13,363 5 2 x 4 - Cu/PVC/PVC(7sơi x 0,85mm_ đ/m 20,945 6 2 x 6 - Cu/PVC/PVC(7sơi x 1,05) đ/m 29,873 7 2 x 10 - Cu/PVC/PVC(7sợi x 1,35mm) đ/m 46,704 8 2 x 16 - Cu/PVC/PVC(7sơi x1,70mm) đ/m 73,015 9 2 x 25 - Cu/PVC/PVC(7sơi x 2,14mm) đ/m 115,062 Cáp treo hạ thế 0,6/1KV CU/XLPE/PVC IV - (3+1) ruột dẫn 1 3 x 4 + 2,5 - Cu/XLPE/PVC đ/m 36,363 2 3 x 6 + 4 - Cu/XLPE/PVC đ/m 52,669 3 3 x 10 + 6 - Cu/XLPE/PVC đ/m 83,515 4 3 x 16 + 10 - Cu/XLPE/PVC đ/m 128,269 5 3 x 25 + 16 - Cu/XLPE/PVC đ/m 201,565 6 3 x 35 + 16 - Cu/XLPE/PVC đ/m 264,667 7 3 x 50 + 25 - Cu/XLPE/PVC đ/m 374,205 8 3 x 70 + 35 - Cu/XLPE/PVC đ/m 519,415 9 3 x 95 + 50 - Cu/XLPE/PVC đ/m 716,577 10 3 x 120 + 70 - Cu/XLPE/PVC đ/m 904,349 11 3 x 150 + 95 - Cu/XLPE/PVC đ/m 1,163,350 12 3 x 185 + 120 - Cu/XLPE/PVC đ/m 1,432,910 13 3 x 240 + 150 - Cu/XLPE/PVC đ/m 1,845,694 14 3 x 300 + 185 - Cu/XLPE/PVC đ/m 2,262,094 14/76
  15. Cáp treo hạ thế 0,6/1KV CU/XLPE/PVC V - 4 ruột dẫn đều nhau 1 4 x 4 - Cu/XLPE/PVC đ/m 39,700 2 4 x 6 - Cu/XLPE/PVC đ/m 58,209 3 4 x 10 - Cu/XLPE/PVC đ/m 91,496 4 4 x 16 - Cu/XLPE/PVC đ/m 139,617 5 4 x 25 - Cu/XLPE/PVC đ/m 218,210 6 4 x 35 - Cu/XLPE/PVC đ/m 302,076 7 4 x 450 - Cu/XLPE/PVC đ/m 430,301 8 4 x 70 - Cu/XLPE/PVC đ/m 588,128 9 4 x 95 - Cu/XLPE/PVC đ/m 810,663 10 4 x 120 - Cu/XLPE/PVC đ/m 995,565 11 4 x 150 - Cu/XLPE/PVC đ/m 1,265,665 12 4 x 185 - Cu/XLPE/PVC đ/m 1,596,679 13 4 x 240 - Cu/XLPE/PVC đ/m 2,072,123 Cáp ngầm hạ thế 0,6/1KV VI CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2 ruột và 3 ruột dẫn 1 Ngầm 2 x 2,5 - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC đ/m 17,642 2 Ngầm 2 x 4 - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC đ/m 25,285 3 Ngầm 2 x 6 - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC đ/m 34,561 4 Ngầm 2 x 10 - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC đ/m 55,562 5 Ngầm 2 x 16 - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC đ/m 85,860 Ngầm 2 x 4 + 2,5 - đ/m 6 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 43,249 Ngầm 2 x 6 + 4 - đ/m 7 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 60,342 Ngầm 2 x 10 + 6 - đ/m 8 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 92,630 Ngầm 2 x 16 + 10 - đ/m 9 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 138,736 Ngầm 2 x 25 + 16 - đ/m 10 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 211,093 Ngầm 2 x 35 + 16 - đ/m 11 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 274,659 Ngầm 2 x 50 + 25 - đ/m 12 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 389,246 Ngầm 2 x 70 + 35 - đ/m 13 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 534,030 Ngầm 2 x 95 + 50 - đ/m 14 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 735,422 Ngầm 2 x 120 + 70 - Cu/XLPE/PVC/DSTA/ đ/m 15 PVC 920,862 Ngầm 2 x 150 + 95 - Cu/XLPE/PVC/DSTA/ đ/m 16 PVC 1,184,569 Ngầm 2 x 185 + 120 - đ/m 17 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1,490,191 Ngầm 2 x 240 + 150 - đ/m 18 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1,890,570 15/76
  16. Ngầm 2 x 300 + 185 - đ/m 19 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2,295,122 Cáp ngầm hạ thế 0,6/1KV VII CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2 ruột dẫn đều nhau 1 Ngầm 4 x 2,5 - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC đ/m 33,623 2 Ngầm 4 x 4 - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC đ/m 46,607 3 Ngầm 4 x 6 - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC đ/m 65,225 4 Ngầm 4 x 10 - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC đ/m 101,569 5 Ngầm 4 x 16 - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC đ/m 149,885 6 Ngầm 4 x 25 - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC đ/m 231,025 7 Ngầm 4 x 35 - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC đ/m 314,083 8 Ngầm 4 x 50 - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC đ/m 452,053 9 Ngầm 4 x 70 - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC đ/m 618,924 10 Ngầm 4 x 95 - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC đ/m 839,354 11 Ngầm 4 x 120 - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC đ/m 1,051,901 12 Ngầm 4 x 150 - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC đ/m 1,315,197 13 Ngầm 4 x 185 - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC đ/m 1,639,821 14 Ngầm 4 x 240 - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC đ/m 2,115,399 Cáp MUYLER hạ thế 0,6/1KV VIII CU/XLPE/PVC/ATA/PVC - 2 ruột dẫn 1 Muyle 2 x 4 - Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC đ/m 22,535 2 Muyle 2 x 6 - Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC đ/m 32,068 3 Muyle 2 x 7 - Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC đ/m 35,598 4 Muyle 2 x 10 - Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC đ/m 50,309 5 Muyle 2 x 11 - Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC đ/m 55,106 6 Muyle 2 x 16 - Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC đ/m 78,403 Cáp treo Goldcup Cáp treo nhiều ruột tiết diện 1,0MM2 - I CU/PVC/PVC 1 5 x 1 - Cu/PVC /PVC đ/m 15,011 2 6 x 1 - Cu/PVC /PVC đ/m 17,721 3 7 x 1 - Cu/PVC /PVC đ/m 20,392 4 9 x 1 - Cu/PVC /PVC đ/m 24,416 5 10 x 1 - Cu/PVC /PVC đ/m 27,011 6 12 x 1 - Cu/PVC /PVC đ/m 34,542 7 14 x 1 - Cu/PVC /PVC đ/m 40,131 8 16 x 1 - Cu/PVC /PVC đ/m 43,231 9 19 x 1 - Cu/PVC /PVC đ/m 51,143 10 21 x 1 - Cu/PVC /PVC đ/m 56,569 11 24 x 1 - Cu/PVC /PVC đ/m 64,292 Cáp treo nhiều ruột tiết diện 1,5MM2 - II CU/PVC/PVC 1 5 x 1,5 - Cu/PVC /PVC đ/m 20,912 2 6 x 1,5 - Cu/PVC /PVC đ/m 25,168 3 7 x 1,5 - Cu/PVC /PVC đ/m 29,272 4 9 x 1,5 - Cu/PVC /PVC đ/m 38,134 16/76
  17. 5 10 x 1,5 - Cu/PVC /PVC đ/m 41,962 6 12 x 1,5 - Cu/PVC /PVC đ/m 49,519 7 14 x 1,5 - Cu/PVC /PVC đ/m 56,828 8 16 x 1,5 - Cu/PVC /PVC đ/m 62,034 9 19 x 1,5 - Cu/PVC /PVC đ/m 73,689 10 21 x 1,5 - Cu/PVC /PVC đ/m 81,278 11 24 x 1,5 - Cu/PVC /PVC đ/m 92,494 Cáp treo nhiều ruột tiết diện 2,5MM2 - III CU/PVC/PVC 1 5 x 1,5 - Cu/PVC /PVC đ/m 33,306 2 6 x 1,5 - Cu/PVC /PVC đ/m 39,928 3 7 x 1,5 - Cu/PVC /PVC đ/m 45,858 4 9 x 1,5 - Cu/PVC /PVC đ/m 59,832 5 10 x 1,5 - Cu/PVC /PVC đ/m 66,749 6 12 x 1,5 - Cu/PVC /PVC đ/m 78,895 7 14 x 1,5 - Cu/PVC /PVC đ/m 87,790 8 16 x 1,5 - Cu/PVC /PVC đ/m 99,882 9 19 x 1,5 - Cu/PVC /PVC đ/m 117,967 10 21 x 1,5 - Cu/PVC /PVC đ/m 130,108 11 24 x 1,5 - Cu/PVC /PVC đ/m 149,024 Cáp ngầm Goldcup Cáp ngầm nhiều ruột tiết diện 1,0MM2 I - CU/PVC/DSTA/PVC 1 Ngầm 5 x 1 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 18,592 2 Ngầm 6 x 1 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 21,887 3 Ngầm 7 x 1 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 25,054 4 Ngầm 9 x 1 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 32,205 5 Ngầm 10 x 1 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 35,105 6 Ngầm 12 x 1 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 40,228 7 Ngầm 14 x 1 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 45,381 8 Ngầm 16 x 1 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 50,994 9 Ngầm 19 x 1 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 59,861 10 Ngầm 21 x 1 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 65,792 11 Ngầm 24 x 1 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 74,684 Cáp ngầm nhiều ruột tiết diện 1,5MM2 II - CU/PVC/DSTA/PVC 1 Ngầm 5 x 1,5 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 24,889 2 Ngầm 6 x 1,5 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 29,684 3 Ngầm 7 x 1,5 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 34,233 4 Ngầm 19 x 1,5 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 42,508 5 Ngầm 10 x 1,5 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 46,942 6 Ngầm 12 x 1,5 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 55,644 7 Ngầm 14 x 1,5 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 64,268 8 Ngầm 16 x 1,5 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 72,456 9 Ngầm 19 x 1,5 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 84,728 10 Ngầm 21 x 1,5 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 93,186 17/76
  18. 11 Ngầm 24 x 1,5 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 105,975 Cáp ngầm nhiều ruột tiết diện 2,5MM2 III - CU/PVC/DSTA/PVC 1 Ngầm 5 x 2,5 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 38,059 2 Ngầm 6 x 2,5 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 45,287 3 Ngầm 7 x 2,5 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 52,240 4 Ngầm 9 x 2,5 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 66,942 5 Ngầm 10 x 2,5 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 72,358 6 Ngầm 12 x 2,5 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 85,498 7 Ngầm 14 x 2,5 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 99,243 8 Ngầm 16 x 2,5 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 112,311 9 Ngầm 19 x 2,5 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 131,745 10 Ngầm 21 x 2,5 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 144,935 11 Ngầm 24 x 2,5 - Cu/PVC/DSTA/PVC đ/m 164,821 18/76
  19. II. Thành phố Đà Nẵng 1. Thị trường Thành phố Đà Nẵng Giá tại thời điểm ngày 4/4/2008, đã bao gồm thuế GTGT. Đơn STT Tên vật liệu Đơn giá Ghi chú vị tính I Cát 1 Cát xây thường đ/m3 50,000 2 Cát đúc Kỳ Lam đ/m3 75,000 3 Cát đúc Túy Lam đ/m3 80,000 4 Cát tô trắng đ/m3 90,000 II Gạch 1 Gạch ống 4 lỗ Quang Thắng 90*90*190 đ/viên 1,050 2 Gạc thẻ đặc 55*90*190 đ/viên 1,250 3 Gạch ống 6 lỗ Quang Thắng 80*120*180 đ/viên 1,200 III Gỗ 1 Gỗ dổi hương xẻ ván đ/m3 9,594,00 0 2 Gỗ dổi hương xẻ hộp đ/m3 9,225,00 0 3 Gỗ kền kền xẻ hộp dài 3m đ/m3 9,590,00 0 7 Gỗ nhóm 4 xẻ hộp đ/m3 4,070,00 0 8 Gỗ nhóm 4 xẻ ván đ/m3 4,410,00 0 9 Gỗ cốp pha đà chống đ/m3 2,035,00 0 10 Gỗ nhóm 5,6 xẻ hộp đ/m3 3,165,00 0 11 Gỗ nhóm 5,6 xẻ ván đ/m3 3,277,00 0 IV Thép các loại 1 Thép Ø 6 và 8 (SSC) đ/kg 16,500 2 Thép Ø 10 và 32 (SSC) đ/kg 17,000 V Nhựa đường 1 Nhựa đường Shell 60/70 PLC - Singapore (190kg/phuy) đ/kg 10,700 VI Xi măng 1 Xi măng Hoàng Thạch TW PC30 đ/tấn 985,000 2 Xi măng Hoàng Thạch TW PC40 đ/tấn 1,050,00 0 3 Xi măng Bỉm Sơn đ/tấn 980,000 19/76
  20. 4 Xi măng Hoàng Mai PC30 đ/tấn 980,000 5 Xi măng Hoàng Mai PC40 đ/tấn 1,010,00 0 VII Đá 1 Đá 1x2 Phước Tường đ/m3 180,000 2 Đá 1x2 Phước Tường (TC dầm cầu BTDUL) đ/m3 220,000 3 Đá 2x4 Phước Tường đ/m3 165,000 4 Đá 0,5x1 qua sàng Phước Tường đ/m3 125,000 5 Đá 4x6 M Phước Tường đ/m3 140,000 6 Đá 4x6 (thủ công) Phước Tường làm bêtông lót đ/m3 110,000 7 Đá hộc đ/m3 125,000 8 Cấp phối đá dăm có đường kính hạt lớn nhất đ/m3 125,000 Dmax=25mm 9 Cấp phối đá dăm có đường kính hạt lớn nhất Dmax=37,5 đ/m3 120,000 mm 2. Công ty CPXD công trình và thương mại KTM Địa chỉ: 242 Điện Biên Phủ - Đà Nẵng Điện thoại: 0511.3471357 Fax: 0511.3649997 Giá tại thời điểm ngày 15/05/2008, đã bao gồm thuế GTGT. Đơn STT Tên vật liệu Đơn giá Ghi chú vị tính Xi măng 1 Xi măng Hải Vân PCB 30 đ/kg 965 Giá tại 2 Xi măng Hải Vân PCB 40 đ/kg 975 nhà máy 3 Xi măng Hoàng Mai PCB 40 đ/kg 1,000 4 Xi măng Hoàng Thạch PCB 40 đ/kg 1,000 5 Xi măng Bỉm Sơn PCB 40 đ/kg 1,000 6 Xi măng Lâm Thao PCB 30 đ/kg 1,015 7 Xi măng Lâm Thao PCB 40 đ/kg 1,035 Giá tại thời điểm ngày 24/06/2008, đã bao gồm thuế GTGT. Giá bán tại kho 242 Điện Biên Phủ, Đà Nẵng, đã có phí bẻ cong. ST Đơn Tên vật liệu Đơn giá Ghi chú T vị tính Thép I Thép Úc 1 Thép Ø 10 đ/cây 116,000 2 Thép Ø 12 đ/cây 181,500 3 Thép Ø 14 đ/cây 248,000 4 Thép Ø 16 đ/cây 318,500 5 Thép Ø 18 đ/cây 309,500 6 Thép Ø 20 đ/cây 499,000 7 Thép Ø 22 đ/cây 611,500 8 Thép Ø 25 đ/cây 800,000 II Thép Thái Nguyên 20/76

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản