Thông báo số 13520/TC-TCĐN

Chia sẻ: Nguyen Luat | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:10

0
51
lượt xem
4
download

Thông báo số 13520/TC-TCĐN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Thông báo số 13520/TC-TCĐN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11/2005 do Bộ Tài chính ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thông báo số 13520/TC-TCĐN

  1. BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số: 13520/TC-TCĐN Hà Nội, ngày 27 tháng 10 năm 2005 THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 11/2005 Căn cứ Thông tư 80/2003/TT-BTC ngày 13/ 8/ 2003 của Bộ Tài chính về “ Hướng dẫn tập trung, quản lý các khoản thu NSNN qua Kho bạc Nhà nước “ , Bộ Tài chính thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 11 năm 2005 áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau: 1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt nam với đôla Mỹ (USD) tháng 11/2005 là 1 USD = 15. 863 đồng. 2/ Tỷ giá thống kê quy đổi giữa đôla Mỹ (USD) và các ngoại tệ khác của tháng 11 năm 2005 thực hiện theo phụ lục đính kèm tại công văn này. 3/ Tỷ giá giữa đồng Việt nam và các loại ngoại tệ khác được tính thông qua đô la Mỹ theo tỷ giá qui định tại điểm 1 và 2 nói trên. 4/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ: - Quy đổi và hạch toán thu, chi NSNN bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ. - Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của KBNN. Đề nghị các cơ quan tài chính, cơ quan, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng NSNN căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo đúng chế độ quy định. TL.BỘ TRƯỞNG KT.VỤ TRƯỞNG VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI NGOẠI PHÓ VỤ TRƯỞNG Vũ Xuân Hiểu THÔNG BÁO
  2. (Kèm theo công văn số 13520/BTC-TCĐN ngày 27/10/2005 của Bộ Tài chính) BỘ TÀI CHÍNH THÔNG BÁO TỶ GIÁ GIỮA ĐÔ LA MỸ VÀ CÁC LOẠI NGOẠI TỆ KHÁC ÁP DỤNG Trong thống kê từ ngày 01/11/2005 cho đến khi có thông báo mới như sau: TÊN NƯỚC TÊN Ký hiệu ngoại tệ USD/Ngoại tệ Bằng Bằng NGOẠI TỆ số chữ VIỆT NAM DONG 00 VND - SLOVAKIA SLOVAKKORUNA 09 SKK 32.55 MODĂMBÍCH METICAL 10 MZM 24,650.00 NICARAGOA CORDOBA ORO 11 NIO 16.37 NAM T NEW DINAR 12 YUM - CHÂU ÂU EURO 14 EUR 0.84 GUINEA BISSAU GHINÊ BICXAC 15 GWP - PESO HÔNĐUARAT LEMPIRA 16 HNL 18.86 ANBANI LEK 17 ALL 102.47 BALAN ZLOTY 18 PLN 3.28 BUNGARI LEV 19 BGL 1.64 LIBÊRIA LIBERIAN DOLLAR 20 LRD 50.00 HUNGGARI FORINT 21 HUF 212.40 RUSSIAN RUBLE( SNG (NGA) NEW) 22 RUB 28.62 MÔNGCỔ TUGRIK 23 MNT 1,186.00 RUMANI LEU 24 ROL 29,766.00 TIỆP KHẮC CZECH KORUNA 25 CZK 24.93 TRUNG QUỐC YAN RENMINBI 26 CNY 8.07 NORTH KOREAN BẮC TRIỀU TIÊN WON 27 KPW 2.20
  3. CUBA CUBAN PESO 28 CUP 1.00 LÀO KIP 29 LAK 10,415.00 CAMPUCHIA RIEL 30 KHR 4,125.00 PAKITXTAN PAKISTAN RUPEE 31 PKR 59.70 ACHENTINA ARGENTINE PESO 32 ARS 2.98 ANH VÀ BẮC AILEN POUND STERLING 35 GBP 0.57 HONG KONG HÔNGKÔNG 36 HKD 7.76 DOLLAR PHÁP FRENCH FRANC 38 FRF 7.43 THỤY SĨ SWISS FRANC 39 CHF 1.29 CHLB ĐỨC DEUTSCH MARK 40 DEM 2.22 NHẬT YEN 41 JPY 115.55 PORTUGUESE BỒ ĐÀO NHA 42 PTE ESCUDO 227.05 CH GHI NÊ GUINEA FRANC 43 GNF 4,090.00 XÔ MA LI SOMA SHILING 44 SOS 1,980.00 THÁI LAN BAHT 45 THB 40.89 BRU NÂY BRUNEI DOLLAR 46 BND 1.70 BRAXIN BRAZILIAN REAL 47 BRL 2.26 THỤY ĐIỂN SWEDISH KRONA 48 SEK 7.98 NAUY NORWEGIAN KRONE 49 NOK 6.52 ĐAN MẠCH DANISH KRONE 50 DKK 6.24 LUXEMBOURG LUCXĂMBUA FRANC 51 LUF 45.69 AUSTRALIAN ÚC 52 AUD 1.34 DOLLAR CANAĐA CANADIAN DOLLAR 53 CAD 1.18 SINGGAPO SINGAPORE DOLLAR 54 SGD 1.70 MALAYSIA MALAYSIAN RINGGIT 55 MYR 3.77 AN GIÊ RI ALGERIAN DINAR 56 DZD 70.61 CHDCND YÊMEN YEMENI RIAL 57 YER
  4. 180.00 IRẮC IRAQI DINAR 58 IQD 1,469.20 LIBI LEBANESE DINAR 59 LYD 1.32 TUYNIDI TUNISIAN DINAR 60 TND 1.34 BỈ BELGIAN FRANC 61 BEF 45.69 MARỐC MOROCCAN DIRHAM 62 MAD 9.15 COLÔMBIA COLOMBIAN PESO 63 COP 2,288.40 CÔNG GÔ CFA FRANC BEAC 64 XAF 548.17 KWANZA ĂNG GÔ LA 65 AOR REAJUSTADO 88.85 NETHERLANDS HÀ LAN 66 NLG 2.50 GUILDER MALI CFA FRANC BEAC 67 XOF 548.17 MIẾN ĐIỆN KYAT 68 MMK 6.42 AI CẬP EGYPTIAN POUND 69 EGP 5.75 XY RI SYRIAN POUND 70 SYP 51.91 LI BĂNG LIBIAN POUND 71 LBP 1,502.00 Ê TYOPIA ETHIOPIAN BIRR 72 ETB 8.68 AIRƠLEN IRISH POUND 73 IEP 0.89 THỔ NHĨ KỲ TURKISH POUND 74 TRL 1,345,000.00 ITALY ITALIAN LIRA 75 ITL 2,192.83 PHẦN LAN MARKKA 76 FIM 6.73 MÊ HI CÔ MAXICAN PESO 77 MXN 10.88 PHILIPIN PHILIPINE PESO 78 PHP 55.37 PARAGOAY GUARANI 79 PYG 6,120.00 HY LẠP DRACHMA 80 GRD 385.90 ẤN ĐỘ INDIAN RUPEE 81 INR 45.15
  5. SRILANCA SRILANCA RUPEE 82 LKR 101.51 BĂNG LA DÉT TAKA 83 BDT 65.71 INĐÔNÊXIA RUPIAH 84 IDR 10,058.00 ÁO SCHILLING 85 ATS 15.58 QUỸ TIỀN TỆ QUỐC SDR 86 SDR - TẾ Ê CUA DO SUCRE 87 ECS 25,000.00 NEWZELAND NEW ZEALAND 88 NZD 1.42 DOLLAR DJIBOUTI DJIBOUTI FRANC 89 DJF 174.30 TÂY BAN NHA SPANISH PESETA 90 ESP 188.43 PÊ RU NUEVO SOL 92 PEN 3.39 PANAMA BALBOA 93 PAB - NEW TAIWAN ĐÀI LOAN DOLLAR 94 TWD 33.74 MA CAO PATACA 95 MOP 8.01 I RAN IRANIAN RIAL 96 IRR 9,043.00 CÔ OÉT KUWAITI DINAR 97 KWD 0.29 HÀN QUỐC WON 98 KRW 1,058.00 RÚP CHUYỂN NH- KHỐI CÁC NỚC XHCN 100 RCN 1.00 ỢNG EAST GERMAN ĐÔNG ĐỨC 101 DDM 2.22 MARK APGANIXTĂNG AFGHANI 102 AFA - BAHAMAS BAHAMIAN DOLLAR 103 BSD 1.00 BAREN BAHARAINI DINAR 104 BHD 0.38 BARBADOS BARBADOS DOLLAR 105 BBD 1.99 BELIZE BELIZE DOLLAR 106 BZD 1.99 MADAGASCAR MALAGASY FRANC 107 MGF 9,150.00 NEW ISRAELI ISRAEL SHEKEL 108 ILS 4.63
  6. JAMAICA JAMACAN DOLLAR 109 JMD 60.50 BOLIVIA BOLIVIANO 110 BOB 8.00 COSTA RICAN COSTARICA COLON 111 CRC 489.05 GHANA CEDI 112 GHC 9,040.00 GUATEMALA QUETZAL 113 GTQ 7.58 MAURITANIA OUGUIYA 114 MRO 263.51 NEPAL NEPALESE RUPEE 115 NPR 69.75 NIGERIA NAIRA 116 NGN 129.20 SIERRALEONE LEONE 117 SLL 2,350.00 NAM PHI RAND 118 ZAR 6.59 LƠXOTO RAND 119 ZAR 6.59 URUGUAY PESO URUGUAYO 120 UYU 23.46 VEENZUELA BOLIVAR 121 VEB 2,144.60 SHIP CYPRUS POUND 122 CYP 2.09 TIỆP KHẮC (CŨ) CZECH KORUNA 123 CSK 24.93 SLOVENIA TOLAR 124 SIT 200.37 SOLOMON ISLANDS SOLOMON ISLAND DOLLAR 125 SBD 0.13 ZAMBIA KWACHA 126 ZMK 3,980.00 ZIMBABE ZUMBABWE DOLLAR 127 ZWD 26,004.45 BĂNG ĐẢO ICELAND KRONA 128 ISK 60.31 RUANDA RWANDA FRANC 129 RWF 548.25 EAST CARIBEAN MONSERRAT 130 XCD 2.66 DOLLAR SAINT HELENA ST. HELENA POUND 131 SHP 1.77 132 XCD 2.66 SAINT KITTS AND EAST CARIBEAN
  7. NEVIS DOLLAR EAST CARIBIAN SAINT LUCIA DOLLAR 133 XCD 2.66 LATVIA LATVIAN LATS 134 LVL 0.58 ÁC MENIA ARMENIAN DRAM 135 AMD 452.00 ARUBA ARUBAN GUILDER 136 AWG 1.79 GIOOCDANI JORDANIAN DINAR 137 JOD 0.71 KA ZẮC STAN TENGE 138 KZT 133.66 HAITY GOURDE 139 HTG 42.15 KÊNIA KENYAN SHILING 140 KES 73.45 MOLDOVIA,REPUBLIC MOLDOVAN LEU 141 MDL OF 12.60 QUATA QATARI RIAL 142 QAR 3.64 WALLIS & FUTUNA ISLANDS CFP FRANC 143 XPF 99.20 FRENCH POLYNESIA CFP FRANC 144 XPF 99.20 MARITUS MAURITUS RUPEE 145 MUR 30.21 ST. VINCENT& THE EAST CARIBIAN GRENNADINES DOLLAR 146 XCD 2.66 USSR RUP XO VIET 147 USR 28.62 ĐÔNG SAHARA MOROCCAN DIRHAM 148 MAD 9.15 LITHUANA LITHUANIAN LITAS 149 LTL 2.89 SAMOA TALA 150 WST 0.36 UZBEKISTAN UZBEKISTAN SUM 151 UZS 1,148.87 VANUATU VATU 152 VUV 109.80 GIBRATA GIBRAL TAR POUND 153 GIP 1.77 OMAN RIAL OMANI 154 OMR 0.38 SWAZILAND LILANGENI 155 SZL 6.61 FALKLAND FALKLAND ISLANDS 156 FKP 1.60 ISLAND(MALVINAS) POUND GRENADA 157 XCD 2.66 EAST CARIBIAN
  8. DOLLAR FIJI FIJI DOLLAR 158 FJD 0.58 UGANDA UGANDA SHILING 159 UGX 1,840.00 CAPE VERDE CAPE VERDE 160 CVE ESCUDO\ 92.65 NETH.ANTILLIAN NETH. ANTILLES 161 ANG 1.78 GUILDER UKRAINA HRYVNIA 162 UAH 5.03 CAYMAN ISLANDS CAYMAN ISSLAND 163 KYD 0.82 DOLLAR UNITED ARAB UAE DIRHAM 164 AED 3.67 EMIRATES MALDIVES RUFIYAA 165 MVR 12.60 COMOROS COMORO FRANC 166 KMF 409.00 UNIDADES DE CHILÊ 167 CLF FOMENTO 542.10 CỘNG HOÀ CÔNG GÔ FRANC CONGOLAIS 168 CDF 456.00 ERITRE NAKFA 169 ERN 13.50 ZAMBIA DALASI 170 GMD 28.06 ANGÔLA NEW KWANDA 171 AON 88.85 CHILÊ CHILEAN PESO 172 CLP 542.10 NEW ZWALAND COOK ISLANDS 173 NZD 1.42 DOLLAR ESTONIA KROON 174 EEK 13.09 GEORGIA LARI 175 GEL 1.79 EAST CARIBIAN ANGUILLA 176 XCD 2.66 DOLLAR NEW CALEDONIA CFP FRANC 177 XPF 99.20 ANTIGUA AND EAST CARIBIAN 178 XCD 2.66 BARBUDA DOLLAR BERMUDA BERMUDIAN DOLLAR 179 BMD 0.96
  9. BURUNDI BURUNDI FRANC 180 BIF 1,000.00 CROATIA KUNA 181 HRK 6.16 GUYANA GUYANA DOLLAR 182 GYD 190.00 MALTY MALTESE LIRA 183 MTL 2.78 SEYCHELLESS SEYCHELLES 184 SCR 5.20 RUPEE NAMIBIA NAMIBIA DOLLAR 185 NAD 6.61 EL SALVADOR ELSALVADO 186 SVC 8.75 COLON NAMIBIA RAND 187 ZAD 6.61 LƠXOTO LOTI 188 LSL 6.61 TURKMENSTAN MANAT 189 TMM - SAO TOME AND DOBRA 190 STD PRINCPLE 7,650.00 ARAP XÊ ÚT SAUDI RYAL 191 SAR 3.75 MEX.UNIDAD DE MEXICO 192 MXV INVERSIOR 10.88 BHUTAN NGULTRUM 193 BTN 44.94 SUDAN SUDANESE DINAR 194 SDD 235.00 BOLIVIA MVDOL 195 BOV 8.00 SURINAME SURINAM GUILDER 196 SRG 2,515.00 BELARUS BELARUSIAN RUBLE 197 BYB 2,151.50 BOSNIA AND CONVERTIBLE HEEGOVINA MARKS 198 BAM 1.62 AZERBAIJANIAN AZECS BAI ZAN MANAT 199 AZM 4,594.00 BOXOANA PULA 200 BWP 0.18 UNIDAD DE VALOR ECUADO CONSTANTE(UVC) 201 ECV 25,000.00 TONGA PAANGA 202 TOP 0.46 EAST CARIBIAN DOMINICA 203 XCD 2.66 DOLLAR TRINIDAD AND TRINIDAD &TOBACO 204 TTD 6.15 TOBACO DOLLAR
  10. ANDORA ANDORRAN PESETA 205 ADP 188.26 CỘNG HOÀ DOMINICAN PESO 206 DOP - DOMINICA ĐÔNG TIMO RUPIAH 207 IDR 10,058.00 PAPUA NEW GUINEA KINA 209 PGK 0.32 TAJIKISTAN TAJIK RUBLE 210 TJR 1,136.00 MACEDONIA, THE REFORMER DENAR 211 MKD 71.18 REPUBLIC OF TANZANIAN TANZANIA SHILLING 212 TZS 1,136.00 KYRGYZSTAN SOM 213 KGS 40.83 MALANI KWACHA 214 MWK 122.09
Đồng bộ tài khoản