Thông báo số 460/TB-BGTVT

Chia sẻ: Tuan Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
26
lượt xem
1
download

Thông báo số 460/TB-BGTVT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Thông báo số 460/TB-BGTVT về việc kết luận của Thứ trưởng Ngô Thịnh Đức tại cuộc họp thẩm định báo cáo đầu kỳ đề xuất đầu tư dự án mở rộng quốc lộ 1A đoạn thị xã Đông Hà - thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị do Bộ Giao thông vận tải ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thông báo số 460/TB-BGTVT

  1. B GIAO THÔNG V N C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM T I c l p – T do – H nh phúc ******* ******* S : 460/TB-BGTVT Hà N i, ngày 08 tháng 10 năm 2007 THÔNG BÁO K T LU N C A TH TRƯ NG NGÔ THNNH C T I CU C H P TH M NNH BÁO CÁO U KỲ XU T U TƯ D ÁN M R NG QL1A O N TX ÔNG HÀ – TX QU NG TRN, T NH QU NG TRN Ngày 28 tháng 8 năm 2007 t i Văn phòng B GTVT, Th trư ng B GTVT Ngô Th nh c ch trì cu c h p thông qua báo cáo xu t u tư D án m r ng QL1A o n th xã ông Hà – th xã Qu ng Tr , t nh Qu ng Tr . Tham d cu c h p g m có lãnh o và chuyên viên: V KH T; V KHCN; V Tài chính, C c G &QLCLCTGT, C c BVN; S GTVT Qu ng Tr , Công ty c ph n tư v n xây d ng 533. Sau khi nghe Ch u tư, Tư v n thi t k báo cáo và ý ki n óng góp c a các i bi u, Th trư ng Ngô Th nh c k t lu n như sau: 1. S c n thi t u tư: Qu c l 1A o n ông Hà – Qu ng Tr ã ư c u tư nâng c p, m r ng b ng ngu n v n vay ODA cùng v i m t s ngu n v n khác, ưa vào s d ng t năm 2002, trong quá trình tri n khai xây d ng trư c ây, còn l i m t s o n tuy n i qua khu v c th xã, th tr n chưa có i u ki n m r ng phù h p v i quy ho ch c a a phương. Th c t hi n t i, vi c b trí ngu n v n ngân sách th c hi n vi c này r t khó khăn, trong khi c n b trí u tư nhi u công trình quan tr ng khác. Vì v y, ch trương u tư theo phương th c h p ng xây d ng – kinh doanh – chuy n giao (BOT) m r ng các o n tuy n này là r t c n thi t. Tuy nhiên, vi c nghiên c u d án c n phù h p v i quy ho ch, tiêu chuNn k thu t và quan tr ng nh t là kh năng u tư c a các nhà u tư. 2. Ph m vi d án: Vi c l a ch n i m u, i m cu i c a d án như n i dung báo cáo cơ b n phù h p nhưng c n l y ý ki n c a UBND t nh Qu ng Tr . Vì v y, C c BVN c n ch o TVTK l y ý ki n c a a phương xác nh v trí i m u, i m cu i tuy n h p lý. Trên cơ s ó C c BVN ch o tư v n ưa ra m t s phương án có cơ s l a ch n, m b o nguyên t c. M c kinh phí th c hi n ph i phù h p v i kh năng u tư. 3. Hư ng tuy n, quy mô và tiêu chuNn k thu t: 3.1 Tiêu chuNn thi t k : Áp d ng tiêu chuNn TCXDVN104-2007, trong ó c n xem xét n n i dung: t c thi t k cho phù h p. 3.2 Hư ng tuy n: Do c thù c a tuy n ư ng là c i t o, m r ng cho phù h p v i quy ho ch trên tuy n ư ng hi n h u, vì v y, hư ng tuy n i theo tuy n hi n t i, i v i các o n c c b , ti m Nn nguy cơ m t an toàn giao thông, c n nghiên c u c i thi n y u t hình h c cho phù h p i u ki n a hình th c t . 3.3 Quy mô m t c t ngang: Th ng nh t quy mô m t c t ngang như h sơ xu t.
  2. 3.4 Cao thi t k : Thi t k cao trên cơ s cao hi n h u và chi u dày tăng cư ng l p áo ư ng. 3.5 K t c u áo ư ng: - K t c u ph n m cu i: Tương ương v i k t c u ã ư c u tư xây d ng trư c ây. - Trên m t ư ng cũ: Bù vênh và tăng cư ng thêm 01 l p BTN m n dày 5cm. 3.6 C u: - Cao m t c u: L y theo cao m t c u hi n h u làm cơ s kh ng ch , b trí k t c u d m h p lý. - i v i c u Lai Phư c có kh năng xem xét t n d ng: Trong bư c l p d án u tư c n ki m nh, ánh giá ch t lư ng công trình, tu i th công trình xu t gi i pháp x lý phù h p. 3.7 D i phân cách gi a, chi u sáng: - C c BVN ch o TVTK tính toán x lý phù h p theo hư ng: T n d ng h th ng d i phân cách cũ (bê tông) b trí trên các o n n m ngoài khu trung tâm ô th , ch xây d ng d i phân cách d ng bó v a có tr ng cây t i khu v c i qua trung tâm ô th . - H th ng i n chi u sáng: Nh ng o n ã thi công, ang khai thác, gi nguyên theo hi n tr ng; Các o n m i làm ư c b trí trên d i phân cách gi a. 3.8 H th ng an toàn giao thông: - Trong tính toán, c n nghiên c u d ki n các v trí xây d ng c u vư t b hành có th u tư xây d ng trong tương lai. - T i các v trí nút giao: Trong bư c l p d án u tư, c n tính toán, b trí h th ng èn tín hi u i u khi n giao thông cho phù h p. - T i các v trí giao c t v i ư ng dân sinh: Trong bư c l p d án u tư, c n tính toán, thi t k vu t n i và t ch c giao thông cho phù h p. 3.9 M t s n i dung khác: C c BVN ch o TVTK c n c p nh t các quy ho ch có liên quan, c bi t s liên h v i tuy n tránh ông Hà. 4. Phương án tài chính: - C c BVN ch o TVTK phân tích k xác nh m c tăng trư ng làm cơ s d báo lưu lư ng t ó tính toán th i gian thu phí cũng như các ch tiêu khác. - M c phí: Tuân th theo úng quy nh t i thông tư s 90/2004/TT-BTC ngày 07/9/2004 v vi c hư ng d n ch thu n p, qu n lý và s d ng phí s d ng ư ng b . Trong ó, c n xác nh m c thu trong tương lai (Phương án thu phí d ki n tăng
  3. lên 1,3 l n t năm th sáu so v i h s 1 th c hi n năm năm u như xu t là ch p thu n ư c). 5. T ch c th c hi n: - xu t d án: trình B GTVT phê duy t. - D án u tư: Nhà u tư phê duy t trong trư ng h p v n u tư c a Nhà u tư. Th a l nh B trư ng, Văn phòng B GTVT thông báo các cơ quan, ơn v liên quan ph i h p tri n khai th c hi n. TL. B TRƯ NG CHÁNH VĂN PHÒNG Nơi nh n: - B trư ng ( b/c); - Th trư ng Ngô Th nh c( b/c); - Các ơn v tham d h p; - Lưu: VT, C BVN. Nguy n Văn Công
Đồng bộ tài khoản