Thông báo số 6529/TB-BNN-VP về ý kiến kết luận của Bộ trưởng Cao Đức Phát tại cuộc họp giao ban công tác tháng 10/2008 và triển khai nhiệm vụ công tác tháng 11/2008 của bộ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Chia sẻ: Thi Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
25
lượt xem
0
download

Thông báo số 6529/TB-BNN-VP về ý kiến kết luận của Bộ trưởng Cao Đức Phát tại cuộc họp giao ban công tác tháng 10/2008 và triển khai nhiệm vụ công tác tháng 11/2008 của bộ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Thông báo số 6529/TB-BNN-VP về ý kiến kết luận của Bộ trưởng Cao Đức Phát tại cuộc họp giao ban công tác tháng 10/2008 và triển khai nhiệm vụ công tác tháng 11/2008 của bộ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thông báo số 6529/TB-BNN-VP về ý kiến kết luận của Bộ trưởng Cao Đức Phát tại cuộc họp giao ban công tác tháng 10/2008 và triển khai nhiệm vụ công tác tháng 11/2008 của bộ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

  1. B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T TRI N NÔNG THÔN NAM ----- c l p – T do – H nh phúc --------------- S : 6529/TB-BNN-VP Hà N i, ngày 05 tháng 11 năm 2008 THÔNG BÁO V Ý KI N K T LU N C A B TRƯ NG CAO C PHÁT T I CU C H P GIAO BAN CÔNG TÁC THÁNG 10/2008 VÀ TRI N KHAI NHI M V CÔNG TÁC THÁNG 11/2008 C A B Ngày 03 tháng 11 năm 2008, B trư ng Cao c Phát ã ch trì h p giao ban công tác tháng 10 và tri n khai nhi m v công tác tháng 11 c a B . Tham d cu c h p có các Th trư ng: Nguy n Vi t Th ng, Di p K nh T n, H a c Nh , Lương Lê Phương; lãnh o các C c, V , Văn phòng B , Thanh tra, ng u cơ quan B , Công oàn cơ quan B ; Ban i m i và qu n lý doanh nghi p; các Ban qu n lý các d án Nông nghi p, Lâm nghi p, Thu l i; các Trung tâm: Tin h c và Th ng kê, Nư c s ch và V sinh môi trư ng nông thôn, Khuy n nông - Khuy n ngư Qu c gia, Ti p th tri n lãm Nông nghi p và PTNT; Báo Nông nghi p Vi t Nam; T p chí Nông nghi p và PTNT. Sau khi nghe các ơn v báo cáo và ý ki n các i bi u d h p, B trư ng Cao c Phát k t lu n: Trong tháng 10-2008, v i s n l c cao c a B và c toàn ngành trong công tác ch o i u hành nên ã th c hi n cơ b n t t nhi m v k ho ch, i phó k p th i v i thiên tai, d ch b nh, duy trì ư c t c tăng trư ng c a ngành. Tuy nhiên v n còn nhi u y u t khó khăn tác ng t i vi c th c hi n k ho ch nh ng tháng cu i năm 2008 cũng như k ho ch 2009: Tình hình kinh t th gi i suy thoái d n n khó khăn cho xu t khNu hàng nông s n; u tư FDI t nư c ngoài s gi m; th trư ng trong nư c ang b t l i cho s n xu t nông nghi p, thiên tai, d ch b nh v n còn di n bi n ph c t p… Trong tháng 11, B yêu c u th trư ng các ơn v thu c B ch ng theo dõi sát tình hình thiên tai, d ch b nh, th trư ng; ch ng ph i h p v i các a phương, có d báo chính xác, có bi n pháp k p th i thúc Ny s n xu t kinh doanh, t p trung th c hi n nh ng nhi m v tr ng tâm như sau: 1. V tr ng tr t – b o v th c v t: * C c Tr ng tr t: - Theo dõi sát tình hình s n xu t cây v ông, ch o kh c ph c h u qu mưa, úng, xu t B ki n ngh Chính ph h tr nhân dân b thi t h i do úng ng p, ch o
  2. tr ng b sung khoai tây, rau vùng úng ng p ã b thi t h i. Ch o s n xu t th ng l i v ông Xuân 2008-2009 các t nh mi n B c và mi n Nam; - Ch o, hư ng d n các a phương chuy n i m t s di n tích lúa tăng di n tích ngô, tương nh ng nơi có i u ki n; - Ch o quy trình k thu t thâm canh, chăm sóc cà phê m b o hi u qu s n xu t trong i u ki n giá u ra gi m. * C c B o v th c v t: - Ti p t c ch o các a phương phòng ch ng d ch b nh trên lúa và hoa màu. 2. V chăn nuôi - thú y: * C c Thú y: - Ti p t c ch o tri n khai công tác tiêm phòng v c xin phòng cúm gia c m t 2; tri n khai quy t li t công tác phòng ch ng d ch b nh, gi t nay n T t Nguyên án không x y ra d ch cúm gia c m; kiên quy t gi năm 2009 không có d ch b nh x y ra trên di n r ng. * C c Chăn nuôi: - Tăng cư ng qu n lý th c ăn chăn nuôi, qu n lý ch t lư ng, x lý nghiêm các doanh nghi p vi ph m s d ng ch t c m trong th c ăn chăn nuôi, s n xu t th c ăn chăn nuôi gi , kém ch t lư ng. Ch trì, trình B thành l p H i ng khoa h c giúp B ban hành quy nh v Melamine, ưa ra gi i h n cho phép và phương pháp xét nghi m Melamine trong nguyên li u và s n phNm nông s n, tiêu chuNn xem xét công nh n Phòng thí nghi m tiêu chuNn phân tích Melamine, quy nh thNm quy n công b k t qu phân tích Melamine. 3. V thu s n: * C c Khai thác và b o v ngu n l i thu s n: -Tri n khai các k t lu n c a B trư ng t i H i ngh t ng k t v cá Nam, tri n khai v cá B c. * C c Nuôi tr ng thu s n: - Ch o các a phương b thi t h i do lũ l t khôi ph c àn cá b m và gi ng; - Ch o tri n khai Quy ho ch cá tra, có hư ng d n c th các a phương làm quy ho ch chi ti t th c hi n; - T ch c H i ngh Nuôi tr ng thu s n phía B c (cho vùng ven bi n và vùng mi n núi). 4. V lâm nghi p:
  3. * C c Lâm nghi p: - Rà soát ánh giá vi c th c hi n Ngh quy t 73/2006/NQ-QH c a Qu c h i v d án 5 tri u ha r ng; - Ch o Ny nhanh ti n tr ng r ng; ph i h p ch t ch v i C c Qu n lý ê i u và Phòng ch ng l t bão trong th c hi n k ho ch tr ng r ng phòng h ven bi n năm 2009; - Ny nhanh ti n xây d ng d án qu n lý khai thác r ng b n v ng, k t h p v i án s p x p nông lâm trư ng qu c doanh. * C c Ki m lâm: - T ng k t công tác b o v r ng, ch ng phá r ng và phòng ch ng cháy r ng, chuNn b cho mùa t i; tri n khai án giao r ng và án thay th nương r y; t ng k t công tác ưa ki m lâm v c p xã. 5. V Thu l i – ê i u: * C c Qu n lý ê i u và Phòng ch ng l t bão: - T p trung ch o phòng, ch ng bão lũ và kh c ph c h u qu . * C c Thu l i: - Ch ob o m an toàn h ch a, phòng ch ng và kh c ph c h u qu c a mưa lũ. 6. C c Qu n lý xây d ng công trình - Ch o Ny m nh ti n thi công và gi i ngân các d án xây d ng, m b o an toàn, ch t lư ng công trình. 7. V ch bi n, thương m i, qu n lý ch t lư ng * C c Ch bi n thương m i nông lâm thu s n và ngh mu i: - Ch trì, làm t t u m i theo dõi, t ng h p, d báo và thông tin v th trư ng tiêu th nông s n; - Ph i h p v i V T ch c cán b nghiên c u Lu t Thương m i có phân công, hư ng d n, ch o các ơn v , a phương v lĩnh v c thương m i. * C c Qu n lý ch t lư ng, nông lâm s n và th y s n: - Ph i h p v i B Y t tri n khai tháng hành ng v sinh an toàn th c phNm có hi u qu ; - Ti n hành thanh tra, ki m tra, x lý nghiêm các hành vi vi ph m tiêu chuNn ch t lư ng, nh t là vi c ưa các ch t c m vào th c ăn chăn nuôi, th y s n;
  4. - Ch trì, cùng các C c nghiên c u Lu t Tiêu chuNn, quy chuNn k thu t và Lu t Ch t lư ng s n phNm hàng hoá, th c hi n m b o h p chuNn, h p quy, có h th ng thanh tra ki m tra. * Vi n Chính sách và chi n lư c nông nghi p nông thôn, V Khoa h c công ngh và Môi trư ng, Trung tâm Tin h c và Th ng kê: - Quan tâm c bi t công tác d báo, có th ng kê chính xác, d báo k p th i ph c v công tác ch o i u hành c a B ; thành l p Phòng D báo thu c Trung tâm Tin h c và Th ng kê. 8. V K ho ch: - Quan tâm n công tác u tư phát tri n i v i lĩnh v c mu i, mía ư ng. 9. V T ch c cán b - T p h p nh ng vư ng m c, ki n ngh c a các C c trong vi c Thông tư “61” v h th ng t ch c ngành a phương báo cáo B x lý k p th i. 10. V i m i doanh nghi p * Ban i m i và qu n lý doanh nghi p: Ch o quy t li t hoàn thành k ho ch s p x p i m i các doanh nghi p thu c B . 10. V các công vi c tr ng tâm khác: * Th trư ng các ơn v : - Chú tr ng công tác xây d ng các văn b n quy ph m pháp lu t, các chương trình, án theo k ho ch ã ăng ký; ch ng ph i h p v i Báo Nông nghi p Vi t Nam Ny m nh và ch ng công tác thông tin tuyên truy n y , chính xác, k p th i . Văn phòng B xin thông báo các ơn v bi t và tri n khai th c hi n./.
Đồng bộ tài khoản