Thông tin các trường cao đẳng, đại học 2010

Chia sẻ: Truong Thai Son | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:14

0
65
lượt xem
14
download

Thông tin các trường cao đẳng, đại học 2010

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

một số thông tin các trường cao đẳng, đại học 2010 giúp các bạn thí sinh nắm rõ về trường mà minh tham dự thi

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thông tin các trường cao đẳng, đại học 2010

  1. Diện tích xây Tỷ lệ sinh Chỉ tiêu 2010 STT Cơ sở đào tạo dựng/ sinh viên/ giảng viên (m2) viên ĐH CĐ Các trường trực thuộc Bộ GD&ĐT 1 ĐH Thái Nguyên 1,5 19,5 12.000 1.000 2 ĐH Huế 3,4 12,9 9.500 300 3 ĐH Đà Nẵng 1,9 30,4 8.050 2.000 4 Trường ĐH Bách khoa Hà Nội 3,7 12,8 4.800 800 5 Trường ĐH Xây dựng 2,1 15,4 2.815 6 Trường ĐH Mỏ - Địa chất 2,8 20,1 3.165 450 7 Trường ĐH Giao thông vận tải Hà 3,2 24,2 4.425 Nội 8 Trường ĐH Mỹ thuật công nghiệp 5,3 9,0 400 9 Trường ĐH Tây Bắc 5,1 23,1 2.100 400 10 Trường ĐH Tây Nguyên 4.0 18,7 2.400 250 11 Trường ĐH Đà Lạt 2,3 37,6 3.000 300 12 Trường ĐH Cần Thơ 4,9 21,8 6.150 13 Trường ĐH Hà Nội 3,9 15,8 1.700 14 Trường ĐH Vinh 1,9 23,6 4.100 15 Trường ĐH Quy Nhơn 3,1 24,9 4.000 300 16 Trường ĐH Kinh tế quốc dân 1,9 19,9 4.015 17 Trường ĐH Kinh tế TP.HCM 1,5 35,4 4.000 18 Trường ĐH Thương mại 1,7 14,9 3.400 300 19 Trường ĐH Ngoại thương 2,8 29,0 3.000 100 20 Trường ĐH Luật TP.HCM 1,8 23,3 1.700 21 Trường ĐH Nông nghiệp Hà Nội 10,8 17,5 4.200 250 22 Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM 1,9 22,8 4.100 300 23 Trường ĐH Nha Trang 4,5 28,4 2.200 800 24 Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2,2 10,8 2.600 100 25 Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2 3,9 11,3 2.000 26 Trường ĐH Sư phạm TP.HCM 4,8 14,4 3.100 100 27 Trường ĐH Đồng Tháp 1,5 22,7 2.800 1.100 28 Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật Hưng 2,7 19,6 1.800 600 Yên 29 Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật 4,7 27,5 3.300 300 TP.HCM 30 Trường ĐH Sư phạm TDTT Hà Nội 13,0 23,2 700 200 31 Trường ĐH Sư phạm TDTT TP.HCM 0,7 21,7 450 350 32 Trường ĐH Sư phạm Nghệ thuật 4,3 28,0 1.000 200 Trung ương
  2. 33 Học viện Quản lý giáo dục 4,2 15,7 800 34 Viện ĐH Mở Hà Nội 1,1 24,8 3.000 600 35 Trường ĐH Mở TP.HCM 0,7 41,2 3.800 250 36 Trường CĐ Sư phạm Trung ương 2,7 28,4 1,400 37 Trường CĐ Sư phạm T.Ư Nha Trang 7,0 21,1 800 38 Trường CĐ Sư phạm T.Ư TP.HCM 5,1 12,6 700 Các trường ngoài công lập 39 Trường ĐH Thăng Long 3,3 28,6 1.900 40 Trường ĐH dân lập Phương Đông 1,5 21,1 2.000 300 41 Trường ĐH dân lập Đông Đô 1,2 16,5 1.500 42 Trường ĐH Kinh doanh và Công nghệ 1,2 27,1 3.000 500 Hà Nội 43 Trường ĐH dân lập Hải Phòng 3,6 30,5 1.400 400 44 Trường ĐH Chu Văn An 2,9 28,3 1.000 400 45 Trường ĐH dân lập Lương Thế Vinh 1,6 16,8 1.400 400 46 Trường ĐH FPT 5,6 16,9 1.320 47 Trường ĐH dân lập Duy Tân 2,1 23,2 2.200 1.000 48 Trường ĐH dân lập Phú Xuân 1,9 31,2 1.000 330 49 Trường ĐH Kiến trúc Đà Nẵng 3,0 29,6 2.000 500 50 Trường ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu 1,6 39,0 1.200 500 51 Trường ĐH Quang Trung 1,5 29,2 1.200 1.000 52 Trường ĐH Yersin Đà Lạt 3,7 24,3 1.300 53 Trường ĐH Bình Dương 7,0 21,5 1.800 600 54 Trường ĐH dân lập Lạc Hồng 3,2 15,9 2.400 55 Trường ĐH dân lập Hùng Vương 1,7 18,6 1.500 160 TP.HCM 56 Trường ĐH dập lập Ngoại ngữ - Tin 0,9 47,3 1.400 200 học TP.HCM 57 Trường ĐH dân lập Văn Lang 1,9 29,8 2.450 58 Trường ĐH dân lập Kỹ thuật công 2,1 11,5 2.200 200 nghệ TP.HCM 59 Trường ĐH Hồng Bàng 5,2 40,2 2.500 900 60 Trường ĐH Văn Hiến 2,0 34,1 1.100 300 61 Trường ĐH Công nghệ Sài Gòn 3,0 18,8 700 1.000 62 Trường ĐH Hoa Sen 2,3 17,2 1.300 150 63 Trường ĐH Tây Đô 2,6 44,2 1.350 800 64 Trường ĐH Cửu Long 1,4 14,2 2.000 550 65 Trường ĐH Tư thục Công nghệ thông 4,9 19,4 450 400 tin Gia Định 66 Trường ĐH Kinh tế công nghiệp Long 5,5 37,0 550 700 An 67 Trường ĐH tư thục Phan Châu Trinh 4,8 21,1 510 150
  3. 68 Trường ĐH Nguyễn Trãi 8,6 4,0 400 69 Trường ĐH Đại Nam 1,4 26,9 1.300 70 Trường ĐH Võ Trường Toản 14,4 12,3 550 400 71 Trường ĐH Quốc tế Bắc Hà 2,5 7,5 450 150 72 Trường ĐH Quốc tế Sài Gòn 24,0 2,8 500 150 73 Trường ĐH Thành Tây 25,5 3,6 1000 200 74 Trường ĐH Hà Hoa Tiên 42,3 26,1 400 200 75 Trường ĐH Công nghệ và quản lý 300 Hữu Nghị 76 Trường ĐH Kinh tế - Tài chính 5,4 16,0 400 100 TP.HCM 77 Trường ĐH Hòa Bình 6,1 7,8 1100 200 78 Trường ĐH Công nghệ Vạn Xuân 600 200 79 Trường ĐH Công nghệ Đông Á 3,2 12,5 600 800 80 Trường ĐH Thái Bình Dương 14,0 17,7 500 400 81 Trường ĐH Thành Đô 2,7 18,3 1200 2300 82 Trường ĐH Đông Á 3,2 12,5 500 1500 83 Trường ĐH Phan Thiết 23,4 8,6 600 200 84 Trường CĐ Ngoại ngữ Công nghệ 1,8 28,9 1200 Việt - Nhật 85 Trường CĐ Công nghệ Bắc Hà 3,3 18,4 1300 86 Trường CĐ Bách khoa Hưng Yên 6,9 14,9 1400 87 Trường CĐ tư thục Đức Trí 2,0 29,5 1200 88 Trường CĐ Bách Việt 1,3 15,1 1000 89 Trường CĐ dân lập Đông Du 1,8 31,8 1350 90 Trường CĐ Kỹ thuật công nghệ Đồng 5,7 42,1 1450 Nai 91 Trường CĐ Nguyễn Tất Thành 1,6 32,2 2600 92 Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Bình 2,7 17,1 1500 Dương 93 Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Du 9,0 37,5 1500 lịch Sài Gòn 94 Trường CĐ Kỹ thuật công nghệ Vạn 3,2 44,5 1080 Xuân 95 Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Sài Gòn 3,9 21,0 1400 96 Trường CĐ Kỹ thuật công nghiệp 5,4 8,2 680 Quảng Nam 97 Trường CĐ Kinh tế công nghệ 1,7 24,7 1300 TP.HCM 98 Trường CĐ Công nghệ thông tin 0,9 42,7 1000 TP.HCM 99 Trường CĐ Viễn Đông 4,7 22,5 800
  4. 100 Trường CĐ Công kỹ nghệ Đông Á 1,4 13,5 800 101 Trường CĐ Bách nghệ Tây Hà 1,6 23,2 1100 102 Trường CĐ Phương Đông Quảng Nam 2,8 16,1 600 103 Trường CĐ Công nghệ Hà Nội 1,4 18,2 1350 104 Trường CĐ Phương Đông Đà Nẵng 2,5 21,1 1100 105 Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Hà Nội 1,1 7,4 550 106 Trường CĐ Bách khoa Đà Nẵng 5,9 19,1 550 107 Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Miền 2,3 35,6 670 Nam 108 Trường CĐ Lạc Việt 14,8 12,7 700 109 Trường CĐ Dược Phú Thọ 3,5 17,3 800 110 Trường CĐ Đại Việt 2,8 8,3 600 111 Trường CĐ Công nghệ và Kinh doanh 4,6 13,7 500 Việt Tiến 112 Trường CĐ Kỹ thuật và Công nghệ 3,9 6,2 800 Bách khoa 113 Trường CĐ Hoan Châu 100,9 1,1 600 Các trường trực thuộc các bộ ngành 114 ĐH Quốc gia Hà Nội 6,0 8,6 5.588 115 ĐH Quốc gia TP.HCM 4,2 15,2 12.410 825 Bộ Công thương 116 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 2,2 29,8 3900 4000 117 Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM 9,6 21,9 4000 4000 118 Trường ĐH Kinh tế kỹ thuật công 0,9 16,4 2800 3000 nghiệp 119 Trường ĐH Công nghiệp Quảng Ninh 2,9 15,8 1000 1100 120 Trường CĐ Kỹ thuật Cao Thắng 2,6 37,6 2000 121 Trường CĐ Công thương TP.HCM 2,0 47,5 2160 122 Trường CĐ Công nghiệp Nam Định 3,8 29,8 2000 123 Trường CĐ Công nghiệp Việt - Hung 2,8 23,9 2000 124 Trường CĐ Công nghệ thực phẩm 3,2 27,6 2000 TP.HCM 125 Trường CĐ Hóa chất 3,4 19,2 2000 126 Trường CĐ Công nghiệp Phúc Yên 3,8 17,4 1200 127 Trường CĐ Công nghiệp Sao Đỏ 1,6 24,4 2860 128 Trường CĐ Công nghiệp Thái Nguyên 4,5 7,9 750 129 Trường CĐ Công nghiệp thực phẩm 3,9 17,8 1000 Việt Trì 130 Trường CĐ Công nghiệp và xây dựng 8,7 16,8 1000 131 Trường CĐ Công nghiệp Viettronics 0,7 47,7 900 132 Trường CĐ Công nghiệp Việt Đức 6,6 11,3 720 133 Trường CĐ Công nghệ và Kinh tế 1,9 21,3 1120
  5. công nghiệp 134 Trường CĐ Cơ khí luyện kim 5,4 16,4 1000 135 Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Thương 1,9 34,8 1520 mại 136 Trường CĐ Kỹ thuật Khách sạn và Du 4,7 31,8 900 lịch 137 Trường CĐ Thương mại và Du lịch 1,9 42,0 800 138 Trường CĐ Công nghiệp Huế 2,7 22,6 850 139 Trường CĐ Công nghiệp Tuy Hòa 2,0 33,1 1230 140 Trường CĐ Kinh tế đối ngoại 1,7 28,5 1380 141 Trường CĐ Thương mại Đà Nẵng 2,3 32,3 960 142 Trường CĐ Công nghiệp Cẩm Phả 14,4 8,2 400 143 Trường CĐ Công nghiệp Hưng Yên 4,5 23,9 1270 144 Trường CĐ Kỹ thuật công nghiệp 35,2 4,9 500 145 Trường CĐ Công nghiệp Hóa chất 400 Bộ Giao thông vận tải 146 Trường ĐH Hàng hải 1,0 23,6 3000 147 Trường ĐH Giao thông vận tải 1,1 24,0 2100 400 TP.HCM 148 Học viện Hàng không Việt Nam 7,8 4,7 600 120 149 Trường CĐ Giao thông vận tải 4,2 15,8 1800 150 Trường CĐ Giao thông vận tải 2 9,9 18,3 960 151 Trường CĐ Giao thông vận tải 3 1,3 25,6 1200 152 Trường CĐ Hàng hải 2,2 21,8 1000 153 Trường CĐ Giao thông vận tải Miền 4,9 18,5 400 Trung Bộ Kế hoạch đầu tư 154 Học viện Chính sách và phát triển 300 155 Trường CĐ Kinh tế kế hoạch Đà 7,8 34,4 1050 Nẵng 156 Trường CĐ Thống kê 3,6 40,5 450 Bộ Lao động - thương binh và xã hội 157 Trường ĐH Lao động - Xã hội 6,4 19,9 1500 500 158 Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật Nam 5,6 13,4 810 400 Định 159 Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật Vinh 8,6 21,8 780 600 160 Trường CĐ Sư phạm kỹ thuật Vĩnh 5,4 26,4 700 Long Bộ Ngoại giao 161 Học viện Ngoại giao 8,5 10,7 450 100 Bộ Nội vụ 162 Học viện Kỹ thuật mật mã 9,8 250
  6. 163 Trường CĐ Nội vụ 2,3 40,2 820 Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 164 Trường ĐH Lâm nghiệp 8,4 17,8 1600 165 Trường ĐH Thủy lợi 3,0 17,7 2615 300 166 Trường CĐ Nông lâm 5,9 22,4 1000 167 Trường CĐ Lương thực thực phẩm 3,6 18,6 750 168 Trường CĐ Nông lâm Đông Bắc 10,3 9,3 300 169 Trường CĐ Nông nghiệp và Phát triển 10,1 12,2 800 nông thôn Bắc Bộ 170 Trường CĐ Thủy sản 6,1 18,8 700 171 Trường CĐ Thủy lợi Bắc Bộ 8,4 23,4 500 172 Trường CĐ Nông nghiệp Nam Bộ 7,4 11,7 300 173 Trường CĐ Công nghệ và Kinh tế Hà 13,3 11,3 400 Nội 174 Trường CĐ Cơ điện và Nông nghiệp 15,3 9,9 300 Nam Bộ 175 Trường CĐ Công nghệ Kinh tế và 12,6 12,1 300 Thủy lợi Miền Trung 176 Trường CĐ Công nghệ và Kinh tế 7,7 13,1 300 Bảo Lộc Bộ Tài chính 177 Học viện Tài chính 2,0 8,8 3.080 178 Trường ĐH Tài chính - Marketing 2,2 28,2 1.000 1.300 179 Trường CĐ Tài chính - Quản trị kinh 2,7 40,5 2.000 doanh 180 Trường CĐ Tài chính kế toán Quảng 11,0 18,7 1.320 Ngãi 181 Trường CĐ Tài chính hải quan 4,3 41,7 1.700 Bộ Tài nguyên - Môi trường 182 Trường CĐ Tài nguyên Môi trường Hà 1,0 39,9 1.780 Nội 183 Trường CĐ Tài nguyên Môi trường 2,5 28,9 1.400 TPHCM 184 Trường CĐ Tài nguyên Môi trường 3,4 18,1 400 Miền Trung Bộ Thông tin - Truyền thông 185 Trường CĐ Công nghệ thông tin Hữu 13,8 20,6 1.100 nghị Việt - Hàn 186 Trường CĐ Công nghệ In 11,5 18,5 400 Bộ Tư pháp 187 Trường ĐH Luật Hà Nội 3,2 18,7 1.800 Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch 188 Trường ĐH Văn hóa Hà Nội 2,8 22,5 1.100 500
  7. 189 Trường ĐH Văn hóa TP.HCM 2,8 14,3 900 400 190 Học viện Âm nhạc quốc gia 7,5 13,6 150 191 Nhạc viện TP.HCM 5,0 2,7 150 192 Trường ĐH Mỹ thuật Việt Nam 15,2 8,9 100 193 Trường ĐH Mỹ thuật TP.HCM 32,9 7,9 148 15 194 Trường ĐH Sân khấu điện ảnh Hà 10,1 16,3 300 30 Nội 195 Học viện Âm nhạc Huế 4,1 9,1 180 196 Trường ĐH Thể dục thể thao T.Ư1 5,8 15,0 750 50 197 Trường ĐH Thể dục thể thao T.Ư2 17,6 14,5 1.000 TP.HCM 198 Trường ĐH Thể dục thể thao T.Ư3 24,9 19 360 380 Đà Nẵng 199 Trường CĐ Múa Hà Nội 18,1 3,9 15 200 Trường ĐH Sân khấu điện ảnh 7,2 7,0 125 TP.HCM 201 Trường CĐ Mỹ thuật Trang trí Đồng 12.0 9,1 250 Nai 202 Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Tây 11,7 12,9 490 Bắc 203 Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Việt 13,7 11,2 350 Bắc 204 Trường CĐ Du lịch Hà Nội 3.7 25,5 1.430 Bộ Xây dựng 205 Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội 3,7 14,1 1.365 206 Trường ĐH Kiến trúc TP.HCM 1,2 23,2 1.200 207 Trường CĐ Xây dựng số 1 2,4 23,0 940 208 Trường CĐ Xây dựng số 2 3,8 17,4 1.100 209 Trường CĐ Xây dựng số 3 5,1 15,6 860 210 Trường CĐ Xây dựng và công trình đô 5,6 18,2 880 thị 211 Trường CĐ Xây dựng Miền Tây 11,2 20,7 605 212 Trường CĐ Xây dựng Nam Định 7,9 16,8 550 Bộ Y tế 213 Trường ĐH Y Hà Nội 10,3 7,7 1.000 214 Trường ĐH Y dược TP.HCM 4,5 6,4 1.500 215 Trường ĐH Y Hải Phòng 5,7 8,2 640 216 Trường ĐH Y Thái Bình 2,7 9,3 700 217 Trường ĐH Dược Hà Nội 5,5 8,3 550 218 Trường ĐH Y dược Cần Thơ 3,8 8,8 800 219 Trường ĐH Răng Hàm Mặt 2,5 7,9 100 220 Trường ĐH Y tế công cộng 3,6 6,6 150
  8. 221 Trường ĐH Điều dưỡng Nam 11,7 13,2 450 100 Định 222 Học viện Y dược học cổ truyền Việt 2,9 11,1 400 50 Nam 223 Trường ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương 11,8 10,9 450 700 224 Trường CĐ Kỹ thuật Y tế 2 Đà Nẵng 7,6 15,4 300 225 Trường CĐ Dược Hải Dương 5,8 18,1 250 Đài Tiếng nói Việt Nam 226 Trường CĐ Phát thanh Truyền hình 1 5,0 30,6 700 227 Trường CĐ Phát thanh Truyền hình 2 3,7 21,4 400 Đài Truyền hình Việt Nam 228 Trường CĐ Truyền hình 8,5 9,1 700 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 229 Học viện Ngân hàng 3,7 29,2 2.300 1.050 230 Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM 3,2 29,6 2.000 400 Tập đoàn Bưu chính viễn thông 231 Học viện công nghệ Bưu chính viễn 7,9 10,4 2.000 650 thông Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam 232 Trường CĐ Công nghiệp Cao su 12,9 250 Tập đoàn Dệt may Việt Nam 233 Trường CĐ Công nghệ Dệt may Thời 8,3 16,7 2.600 trang Hà Nội 234 Trường CĐ Công nghệ Dệt may Thời 2,0 19,3 1.230 trang TP.HCM Tập đoàn Điện lực Việt Nam 235 Trường ĐH Điện lực 8,0 17,1 1.300 650 236 Trường CĐ Điện lực TP.HCM 9,5 15,5 470 237 Trường CĐ Điện lực Miền Trung 9,1 14,9 460 Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam 238 Trường ĐH Công đoàn 5,4 27,9 1.780 239 Trường ĐH Tôn Đức Thắng 3,2 39,3 2.590 620 Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia 240 Học viện Hành chính 2,8 20,0 1.500 241 Học viện Báo chí tuyên truyền 10,3 13,7 1.450 Liên minh hợp tác xã 242 Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Trung 4,4 6,7 550 ương Trường trực thuộc các địa phương TP Hà Nội 243 Trường CĐ Sư phạm Hà Nội 2,8 12,0 244 Trường CĐ Nghệ thuật Hà Nội 5,7 12,4
  9. 245 Trường CĐ Y tế Hà Nội 2,8 20,9 246 Trường CĐ Y tế Hà Nội 2,8 20,9 247 Trường CĐ Điện tử- Điện lạnh Hà 2,6 30,7 Nội 248 Trường CĐ Cộng đồng Hà Nội 1,8 20,5 249 Trường CĐ Sư phạm Hà Tây 4,2 19,0 250 Trường CĐ Cộng đồng Hà Tây 12,7 11,4 251 Trường CĐ Thương mại - Du lịch Hà 2,6 25,8 Nội TP.HCM 252 Trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc 5,0 4,3 Thạch 253 Trường ĐH Sài Gòn 1,6 26,3 254 Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật 2,0 8,8 TP.HCM 255 Trường CĐ Kinh tế TP.HCM 0,7 55,0 256 Trường CĐ Kỹ thuật Lý Tự Trọng 4,4 11,3 257 Trường CĐ bán công Công nghệ và 2,4 25,7 Quản trị doanh nghiệp 258 Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Phú Lâm 2,1 23,0 259 Trường CĐ Công nghệ Thủ Đức 2,4 21,8 260 Trường CĐ Giao thông vận tải 7,9 10,7 TP.HCM TP Hải Phòng 261 Trường ĐH Hải Phòng 2,4 18,8 262 Trường CĐ Cộng động Hải Phòng 5,9 25,8 263 Trường CĐ Y tế Hải Phòng 1,9 37,4 TP Cần Thơ 264 Trường CĐ Cần Thơ 3,1 28,7 265 Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Cần Thơ 1,7 21,4 266 Trường CĐ Y tế Cần Thơ 7,6 13,0 Tỉnh An Giang 267 Trường ĐH An Giang 4,4 18,2 Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 268 Trường CĐ Sư phạm Bà Rịa - Vũng 4,3 22,0 600 Tàu 269 Trường CĐ Cộng đồng Bà Rịa - Vũng 3,8 16,7 520 Tàu Tỉnh Bạc Liêu 270 Trường ĐH Bạc Liêu 10,6 13,5 890 370 271 Trường CĐ Y tế Bạc Liêu 3,8 9,4 100 Tỉnh Bắc Giang
  10. 272 Trường CĐ Ngô Gia Tự 15,6 8,0 700 Tỉnh Bắc Kạn 273 Trường CĐ Sư phạm Bắc Kạn 4,9 28,8 450 Tỉnh Bắc Ninh 274 Trường CĐ Sư phạm Bắc Ninh 2,8 22,4 800 Tỉnh Bến Tre 275 Trường CĐ Bến Tre 5,4 19,8 780 Tỉnh Bình Dương 276 Trường ĐH Thủ Dầu Một 10,2 4,1 600 277 Trường CĐ Y tế Bình Dương 3,8 21,1 100 Tỉnh Bình Định 278 Trường CĐ Bình Định 10,0 12,3 735 279 Trường CĐ Y tế Bình Định 2,8 12,1 200 Tỉnh Bình Phước 280 Trường CĐ Bình Phước 22,9 10,4 280 Tỉnh Bình Thuận 281 Trường CĐ Cộng đồng Bình Thuận 4,5 29,1 800 282 Trường CĐ Y tế Bình Thuận 27,7 5,0 120 Tỉnh Cà Mau 283 Trường CĐ Sư phạm Cà Mau 1,5 17,1 450 284 Trường CĐ Cộng đồng Cà Mau 25,5 12,8 270 285 Trường CĐ Y tế Cà Mau 33,7 14,9 60 Tỉnh Cao Bằng 286 Trường CĐ Sư phạm Cao Bằng 24,1 13,6 360 Tỉnh Đắk Lắk 287 Trường CĐ Sư phạm Đắk Lắk 12,3 11,1 720 288 Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Đắk 4,8 8,7 140 Lắk Tỉnh Điện Biên 289 Trường CĐ Sư phạm Điện Biên 13,0 10,7 660 290 Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Điện 6,9 21,1 250 Biên 291 Trường CĐ Y tế Điện Biên 10,2 7,0 50 Tỉnh Đồng Nai 292 Trường CĐ Sư phạm Đồng Nai 5,3 28,7 1.300 293 Trường CĐ Công nghệ và Quản trị 4,4 20,6 500 Sonadezi 294 Trường CĐ Y tế Đồng Nai 3,3 23,4 300 Tỉnh Đồng Tháp 295 Trường CĐ cộng đồng Đồng Tháp 2,5 17,6 525 Tỉnh Gia Lai
  11. 296 Trường CĐ Sư phạm Gia Lai 4,5 13,8 700 Tỉnh Hà Giang 297 Trường CĐ Sư phạm Hà Giang 1,3 27,7 300 Tỉnh Hà Nam 298 Trường CĐ Sư phạm Hà Nam 3,3 28,0 600 299 Trường CĐ Y tế Hà Nam 1,8 17,7 100 Tỉnh Hà Tĩnh 300 Trường ĐH Hà Tĩnh 6,9 23,2 900 730 301 Trường CĐ Y tế Hà Tĩnh 3,9 4,9 150 Tỉnh Hải Dương 302 Trường CĐ Hải Dương 2,2 33,2 1.500 303 Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Hải 1,5 31,1 1.450 Dương Tỉnh Hậu Giang 304 Trường CĐ Cộng đồng Hậu Giang 7,6 25,6 800 Tỉnh Hòa Bình 305 Trường CĐ Sư phạm Hòa Bình 9,0 11,2 700 Tỉnh Hưng Yên 306 Trường CĐ Sư phạm Hưng Yên 7,6 25,6 730 307 Trường CĐ Y tế Hưng Yên 100 Tỉnh Khánh Hòa 308 Trường CĐ Sư phạm Nha Trang 7,3 11,2 730 309 Trường CĐ Y tế Khánh Hòa 1,6 19,3 500 310 Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Du 3,9 25,0 1.170 lịch Nha Trang Tỉnh Kiên Giang 311 Trường CĐ Sư phạm Kiên Giang 9,4 15,9 690 312 Trường CĐ Cộng đồng Kiên Giang 8,1 10,9 440 313 Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Kiên 13,0 11,8 280 Giang 314 Trường CĐ Y tế Kiên Giang 8,1 19,5 100 Tỉnh Kon Tum 315 Trường CĐ Sư phạm Kon Tum 4,7 10,8 480 316 Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Kon Tum 7,2 11,2 580 Tỉnh Lai Châu 317 Trường CĐ Cộng đồng Lai Châu 1,9 10,3 250 Tỉnh Lạng Sơn 318 Trờng CĐ Sư phạm Lạng Sơn 6,8 8,7 620 319 Trường CĐ Y tế Lạng Sơn 8,1 17,3 300 Tỉnh Lào Cai 320 Trường CĐ Sư phạm Lào Cai 3,1 10,9 350
  12. Tỉnh Lâm Đồng 321 Trường CĐ Sư phạm Đà Lạt 4,0 15,0 1.200 322 Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Lâm 3,6 21,1 300 Đồng 323 Trường CĐ Y tế Lâm Đồng 200 Tỉnh Long An 324 Trường CĐ Sư phạm Long An 10,7 16,4 570 Tỉnh Nam Định 325 Trường CĐ Sư phạm Nam Định 6,1 10,2 350 Tỉnh Nghệ An 326 Trường CĐ Sư phạm Nghệ An 5,6 14,5 900 327 Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Nghệ 3,2 15,1 450 An 328 Trường CĐ Y tế Nghệ An 5,1 7,9 700 329 Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Nghệ An 1,3 19,6 1.600 Tỉnh Ninh Bình 330 Trường ĐH Hoa Lư 4,2 10,1 550 500 331 Trường CĐ Y tế Ninh Bình 2,0 18,2 200 Tỉnh Ninh Thuận 332 Trường CĐ Sư phạm Ninh Thuận 13,5 6,3 200 Tỉnh Phú Thọ 333 Trường ĐH Hùng Vương (Phú Thọ) 5,1 15,7 900 250 334 Trường CĐ Y tế Phú Thọ 2,3 22,4 765 335 Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Phú Thọ 3,9 20,5 650 Tỉnh Phú Yên 336 Trường ĐH Phú Yên 21,2 7,9 350 400 Tỉnh Quảng Bình 337 Trường ĐH Quảng Bình 4,2 24,6 870 1.000 Tỉnh Quảng Nam 338 Trường ĐH Quảng Nam 6,3 19,8 650 580 339 Trường CĐ Y tế Quảng Nam 5,2 17,2 450 340 Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Quảng 1,2 27,2 1.000 Nam Tỉnh Quảng Ngãi 341 Trường ĐH Phạm Văn Đồng 6,4 10,7 450 600 Tỉnh Quảng Ninh 342 Trường CĐ Sư phạm Quảng Ninh 5,7 21,5 350 343 Trường CĐ Y tế Quảng Ninh 3,2 21,7 300 344 Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật và Du 1,8 10,8 700 lịch Hạ Long Tỉnh Quảng Trị
  13. 345 Trường CĐ Sư phạm Quảng Trị 19,1 17,1 500 Tỉnh Sóc Trăng 346 Trường CĐ Sư phạm Sóc Trăng 11,4 14,3 350 347 Trường CĐ Cộng đồng Sóc Trăng 9,1 17,5 600 Tỉnh Sơn La 348 Trường CĐ Sơn La 10,1 11,8 1.150 349 Trường CĐ Y tế Sơn La 3,5 18,6 120 Tỉnh Tây Ninh 350 Trường CĐ Sư phạm Tây Ninh 16,2 5,0 360 Tỉnh Thái Bình 351 Trường CĐ Sư phạm Thái Bình 7,9 9,5 1.000 352 Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Thái 4,6 13,7 350 Bình 353 Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Thái 2,7 20,5 1.000 Bình 354 Trường CĐ Y tế Thái Bình 2,3 21,3 200 Tỉnh Thanh Hóa 355 Trường ĐH Hồng Đức 3,1 14,3 1.800 960 356 Trường CĐ Y tế Thanh Hóa 2,6 16,4 800 357 Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Thanh 2,0 14,9 700 Hóa 358 Trường CĐ Thể dục thể thao Thanh 14,0 10,7 320 Hóa Tỉnh Thừa Thiên - Huế 359 Trường CĐ Sư phạm Thừa Thiên - 4,6 22,9 1.000 Huế 360 Trường CĐ Y tế Huế 2,8 14,2 400 Tỉnh Tiền Giang 361 Trường ĐH Tiền Giang 2,4 21,7 840 1.140 362 Trường CĐ Y tế Tiền Giang 18,6 19,6 150 Tỉnh Trà Vinh 363 Trường ĐH Trà Vinh 1,7 20,1 2.000 1.300 364 Trường CĐ Sư phạm Trà Vinh 26,8 6,4 430 365 Trường CĐ Y tế Trà Vinh 4,7 11,9 60 Tỉnh Tuyên Quang 366 Trường CĐ Sư phạm Tuyên Quang 3,3 14,8 800 Tỉnh Vĩnh Long 367 Trường CĐ Sư phạm Vĩnh Long 14,4 12,7 600 368 Trường CĐ Kinh tế - Tài chính Vĩnh 6,8 21,3 660 Long 369 Trường CĐ Cộng đồng Vĩnh Long 9,3 46,2 550 Tỉnh Vĩnh Phúc
  14. 370 Trường CĐ Sư phạm Vĩnh Phúc 4,6 16,6 680 371 Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Vĩnh 2,8 22,6 660 Phúc Tỉnh Yên Bái 372 Trường CĐ Sư phạm Yên Bái 8,0 9,7 550 373 Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật và Du 6,3 7,1 140 lịch Yên Bái Theo Nhật Dương (VnMedia)

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản