Thông tư 08/1998/TT-BVHTT

Chia sẻ: Son Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
67
lượt xem
7
download

Thông tư 08/1998/TT-BVHTT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Thông tư 08/1998/TT-BVHTT về một số biện pháp khuyến khích và bảo đảm hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam do Bộ Văn hoá-Thông tin ban hành, để hướng dẫn thực hiện Nghị định số 10/1998/NĐ-CP ngày 23/1/1998 của Chính phủ về một số biện pháp khuyến khích và bảo đảm hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thông tư 08/1998/TT-BVHTT

  1. B VĂN HOÁ-THÔNG TIN C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T ******** NAM c l p - T do - H nh phúc ******** S : 08/1998/TT-BVHTT Hà N i, ngày 07 tháng 12 năm 1998 THÔNG TƯ C A B VĂN HOÁ THÔNG TIN S 08/1998/TT-BVHTT NGÀY 7 THÁNG 12 NĂM 1998 HƯ NG D N TH C HI N NGHN NNH S 10/1998/N -CP NGÀY 23/1/1998 C A CHÍNH PH V M T S BI N PHÁP KHUY N KHÍCH VÀ B O M HO T NG U TƯ TR C TI P NƯ C NGOÀI T I VI T NAM Ngày 23/1/1998 Chính ph ã ban hành Ngh nh s 10/1998/N -CP v m t s bi n pháp khuy n khích và b o m ho t ng u tư tr c ti p nư c ngoài t i Vi t Nam trong ó có qui nh: " i v i nh ng lĩnh v c, ngành ngh kinh doanh mà theo qui nh ph i có Gi y phép kinh doanh ho c Gi y phép hành ngh , doanh nghi p ch c n ăng ký v i cơ quan Nhà nư c có thNm quy n tri n khai ho t ng kinh doanh c a mình theo m c tiêu, ngành ngh qui nh t i Gi y phép u tư, không ph i xin Gi y phép kinh doanh ho c Gi y phép hành ngh ". ( i u 5 N 10/1998 N -CP). i v i vi c kinh doanh d ch v trong lĩnh v c văn hoá thông tin, trong Qui ch lưu hành, kinh doanh phim, b ng ĩa hình, b ng ĩa nh c; bán, cho thuê xu t b n phNm; ho t ng văn hoá và d ch v văn hoá nơi công c ng; qu ng cáo, vi t, t bi n hi u ban hành kèm theo Ngh nh 87/CP ngày 12/12/1995 c a Chính ph có qui nh: Các t ch c, cá nhân kinh doanh chi u phim, băng hình, bi u di n ngh thu t, khiêu vũ, hát karaokê, các hình th c gi i trí khác ph i có Gi y phép hành ngh do S Văn hoá - Thông tin s t i c p. Sau khi có Gi y phép hành ngh ph i làm th t c ăng ký kinh doanh và sau khi có ăng ký kinh doanh m i ư c ho t ng. ( i u 18 và i u 19 N 87/CP). th c hi n úng các qui nh c a Chính ph , m b o nguyên t c th ng nh t trong h th ng pháp lu t; căn c qui nh t i kho n 3 i u 58 - Lu t Ban hành văn b n qui ph m pháp lu t ngày 12/11/1996 B Văn hoá - Thông tin hư ng d n vi c thNm nh h sơ và ăng ký hành ngh i v i các Doanh nghi p có v n u tư nư c ngoài (dư i ây g i t t là Doanh nghi p) kinh doanh các ho t ng văn hoá và d ch v văn hoá như sau: i u 1: Nghi nh s 10/1998 N -CP ã qui nh văn hoá là lĩnh v c u tư có i u ki n. Vi c xét c p Gi y phép u tư cho các Doanh nghi p trong ó có kinh doanh các ho t ng sau ây c n ph i có ý ki n thNm nh c a B Văn hoá - Thông tin ho c S Văn hoá - Thông tin: a) Chi u phim;
  2. b) Khiêu vũ; c) Bi u di n ngh thu t; d) Hát karaokê; d) Qu ng cáo; e) Ch p nh, in phóng nh; f) Tri n lãm Văn hoá ngh thu t; g) Ch b n i n t , in bao bì, in nhãn hàng; h) Phát hành xu t b n phNm; i) Trò chơi i n t ; k) Các hình th c vui chơi gi i trí khác. Doanh nghi p mu n kinh doanh các ho t ng nêu trên, khi xin c p Gi y phép u tư ph i ghi rõ trong H sơ d án các i u ki n ho t ng i v i t ng lĩnh v c c th theo qui nh hi n hành. B Văn hoá - Thông tin thNm nh i v i các trư ng h p thu c thNm quy n c p gi y phép u tư c a B K ho ch và u tư. Riêng ho t ng ch b n i n t , in bao bì, in nhãn hàng chưa phân c p qu n lý cho các S Văn hoá - Thông tin vì v y t t c các doanh nghi p mu n kinh doanh ch b n i n t , in bao bì, in nhãn hàng u do B Văn hoá - Thông tin thNm nh. Văn b n thNm nh c a B Văn hoá - Thông tin ng g i S Văn hoá - Thông tin nơi Doanh nghi p t tr s . S Văn hoá - Thông tin thNm nh i v i các trư ng h p thu c thNm quy n c p gi y phép u tư c a UBND t nh, thành ph tr c thu c Trung ương (Tr ho t ng ch b n i n t , in bao bì, in nhãn hàng). Văn b n thNm nh c a S Văn hoá - Thông tin ng th i g i B Văn hoá - Thông tin (V K ho ch) báo cáo. Th i h n có văn b n thNm nh qui nh t i i u này không quá 15 ngày k t ngày nh n h sơ. i u 2: Các doanh nghi p ã ư c c p Gi y phép u tư trong ó có ghi rõ ngành ngh nói t i i u 1 Thông tư này khi ho t ng ch c n có văn b n ăng ký v i S Văn hoá - Thông tin s t i, không c n ph i xin Gi y phép kinh doanh ho c Gi y phép hành ngh như qui nh t i i u 5 Ngh nh s 10/1998/N -CP nhưng trong quá trình ho t ng v n ph i tuân theo các qui nh hi n hành i v i t ng ngành ngh . Ví d : Doanh nghi p ư c phép ho t ng khiêu vũ khi m i ca sĩ nư c ngoài vào bi u di n t i vũ trư ng thì ca sĩ ó ph i ư c S Văn hoá - Thông tin cho phép m i ư c bi u di n; Doanh nghi p ư c phép ho t ng karaokê ch ư c s d ng các bài hát ã ư c cơ quan Văn hoá thông tin cho phép.
  3. Văn b n ăng ký v i S Văn hoá - Thông tin ph i ghi rõ: - Tên doanh nghi p, tên c a ch kinh doanh; - S Gi y phép u tư ư c c p, cơ quan c p, th i h n ho t ng; - Ngành ngh kinh doanh ghi trong Gi y phép u tư; - a i m ho t ng c a ngành ngh kinh doanh ã ăng ký; Kèm theo văn b n ăng ký ph i có b n sao Gi y phép u tư. i u 3: Các doanh nghi p ã ư c B K ho ch và u tư ho c UBND t nh, thành ph tr c thu c Trung ương c p Gi y phép u tư nhưng trong gi y phép không ghi rõ ư c kinh doanh các ngành ngh nói t i i u 1 Thông tư này, nay mu n kinh doanh các ngành ngh ó ph i xin cơ quan c p gi y phép b sung ngành ngh kinh doanh vào Gi y phép u tư. Cơ quan c p gi y phép s l y ý ki n thNm nh c a B Văn hoá - Thông tin ho c S văn hoá - Thông tin như ã nói t i i u 1 Thông tư này. Khi kinh doanh ngành ngh ư c b sung, Doanh nghi p ch c n có văn b n ăng ký v i S Văn hoá - Thông tin như ã nói t i i u 2 Thông tư này. i u 4: Thông tư này có hi u l c sau 15 ngày k t ngày ký. Lưu Tr n Tiêu ( ã ký)
Đồng bộ tài khoản