Thông tư 238/2000/TT-BGTVT

Chia sẻ: Son Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
73
lượt xem
2
download

Thông tư 238/2000/TT-BGTVT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Thông tư 238/2000/TT-BGTVT về việc đăng ký, cấp biển số và kiểm tra an toàn kỹ thuật các loại xe, máy chuyên dùng thi công đường bộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành, để sửa đổi Thông tư số 522/1999/TT-BGTVT ngày 20/10/1999 hướng dẫn đăng ký, cấp biển số và kiểm tra an toàn kỹ thuật các loại xe, máy chuyên dùng thi công đường bộ

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thông tư 238/2000/TT-BGTVT

  1. B GIAO THÔNG V N T I C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T ******** NAM c l p - T do - H nh phúc ******** S : 238/2000/TT-BGTVT Hà N i, ngày 14 tháng 6 năm 2000 THÔNG TƯ C A B TRƯ NG B GIAO THÔNG V N T I S 238/2000/TT-BGTVT NGÀY 14 THÁNG 6 NĂM 2000 S A I THÔNG TƯ S 522/1999/TT-BGTVT NGÀY 20/10/1999 HƯ NG D N ĂNG KÝ, C P BI N S VÀ KI M TRA AN TOÀN K THU T CÁC LO I XE,MÁY CHUYÊN DÙNG THI CÔNG Ư NG B Th c hi n i u 11, i u 17 c a i u l ban hành kèm theo Ngh nh s 36/CP ngày 29/05/1995 c a Chính ph v b o m tr t t an toàn giao thông ư ng b và tr t t an toàn giao thông ô th ; Th c hi n Ngh nh s 176/1999/N -CP ngày 21/12/1999 c a Chính ph v l phí trư c b , Thông tư s 28/2000/TT-BTC ngày 18/04/2000 c a B Tài chính hư ng d n Ngh nh s 176/1999/N -CP; B Giao thông V n t i s a i Thông tư s 522/1999/TT-BGTVT ngày 20/10/1999 hư ng d n ăng ký, c p bi n s và ki m tra an toàn k thu t các lo i xe, máy chuyên dùng thi công ư ng b như sau: 1. B nh ng qui nh liên quan n ch ng t l phí trư c b trong các m c 2.1.2 và 2.2 c a Thông tư 522/1999/TT-BGTVT. 1.1. M c 2.1.2 c a Thông tư 522/1999/TT-BGTVT nay ư c s a i và có n i dung như sau: 2.l.2. H sơ ch ng minh ngu n g c h p pháp c a xe, máy thi công a) i v i xe, máy thi công ư c nh p khNu t ngày 1 tháng 1 năm 2000 c n có: - Ch ng t nh p khNu (theo quy nh c a T ng C c H i quan). - Hoá ơn (theo qui nh c a B Tài chính). b) ôí v i xe, máy thi công ư c s n xu t, l p ráp trong nư c t ngày 1 tháng 1 năm 2000 c n có Hoá ơn (theo qui nh c a B tài chính). c) i v i xe, máy thi công ã ư c ưa vào s d ng t ngày 31 tháng 12 năm 1999 tr v trư c c n có:
  2. - H sơ ch ng minh ngu n g c h p pháp i v i xe, máy thi công như qui nh t i các Kho n a, b trên ây. - Trong trư ng h p h sơ ch ng minh ngu n g c h p pháp c a xe, máy thi công b th t l c thì ch s h u ph i có t khai và b n cam oan xe, máy thi công là tài s n h p pháp, n u phát hi n có s sai khác ch s h u ph i hoàn toàn ch u trách nhi m trư c pháp lu t. 1.2. M c 2.2 c a Thông tư 522/1999/TT-BGTVT nay ư c s a i và có n i dung như sau: 2.2. H sơ xin ăng ký, c p bi n s chuy n quy n s h u i v i xe, máy thi công ã ăng ký, c p bi n s khi c n chuy n quy n s h u ph i có: - T khai ăng ký, c p bi n s xe, máy thi công và xin c p l i bi n s , Gi y ch ng nh n ăng kí theo m u qui nh t i Ph l c 1 c a Thông tư 522/1999/TT-BGTVT - Hoá ơn (theo m u c a B Tài chính). - Phi u sang tên, di chuy n theo m u qui nh t i Ph l c 2 c a Thông tư 522//999/TT-BGTVT, kèm theo h sơ g c khi ăng ký, c p bi n s l n u. 2. C c ư ng b Vi t Nam, C c ăng ki m Vi t Nam căn c ch c năng, nhi m v có trách nhi m hư ng d n và ph i h p v i các cơ quan có liên quan t ch c ki m tra và th c hi n Thông tư này. 3. Thông tư này có hi u l c sau 15 ngày k t ngày ký. Lã Ng c Khuê ( ã ký)
Đồng bộ tài khoản