Thông tư 38 - Công bố thông tư trên thị trường chứng khoán

Chia sẻ: Dang Van Dam | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:21

0
82
lượt xem
17
download

Thông tư 38 - Công bố thông tư trên thị trường chứng khoán

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Việc công bố thông tin do GĐ (Tổng GĐ) hoặc người được ủy quy62n CBTT thực hiện, trường hợp có bất lỳ người nào CBTT làm ảnh hưởng đến giá chứng khán thì người được ủy quyền CBTT phải xác nhận hoặc đính chính thông tin trong thời hạn 24 giờ, kể từ khi thông tin trên được công bố.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thông tư 38 - Công bố thông tư trên thị trường chứng khoán

  1. THÔNG TƯ 38/2007/TT-BTC ngày 18/4/2007 của BỘ TÀI CHÍNH hướng dẫn về công bố thông tin trên thị trường chứng khoán    Tháng 10/2007 Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước  
  2. KHUNG PHÁP LUẬT  LUẬT CHỨNG KHOÁN 2006  Chương VIII – Công bố thông tin (8 Điều)  THÔNG TƯ 38/2007/TT-BTC hướng dẫn về công bố thông tin trên TTCK (thay thế Thông tư 57/2004/TT- BTC): gồm 11 Chương  Quy chế công bố thông tin của các TTGDCK
  3. YÊU CẦU THỰC HIỆN CÔNG BỐ THÔNG TIN  Đầy đủ, chính xác và kịp thời;  Do GĐ (Tổng GĐ) hoặc người được uỷ quyền CBTT thực hiện; Trường hợp có bất kỳ người nào CBTT làm ảnh hưởng đến giá chứng khoán thì người được uỷ quyền CBTT phải xác nhận hoặc đính chính thông tin đó trong thời hạn 24 giờ, kể từ khi thông tin trên được công bố  Việc CBTT phải được thực hiện đồng thời với việc báo cáo UBCKNN, SGDCK, TTGDCK; Việc CBTT phải được thực hiện đồng thời trên các phương tiện thông tin đại chúng.  SGDCK, TTGDCK cung cấp ngay thông tin cho Cty CK thành viên để cung cấp cho nhà đầu tư.
  4. PHƯƠNG TIỆN VÀ HÌNH THỨC CÔNG BỐ THÔNG TIN  PHƯƠNG TIỆN: • Tổ chức CBTT: BC thường niên, website, ấn phẩm khác. • UBCKNN:   BC thường niên, website, ấn phẩm khác. • SGDCK, TTGDCK:  bản tin TTCK, website, bảng hiển thị điện tử, các trạm đầu cuối tại SGDCK, TTGDCK, • Thông tin đại chúng: báo, đài, truyền hình.....  HÌNH THỨC: • Văn bản: bản gốc có dấu và chữ ký hợp pháp và dữ liệu điện tử; •   Các đối tượng CBTT phải lập website và phải thường xuyên cập nhật việc CBTT trên website đó. Phải thông báo và công khai trang website;
  5.  NGƯỜI ĐƯỢC UỶ QUYỀN CBTT  Tổ chức CBTT phải đăng ký người được uỷ quyền thực hiện CBTT theo Mẫu CBTT-01 kèm theo Thông tư 38. Trường hợp thay đổi người được uỷ quyền CBTT phải thông báo bằng văn bản cho UBCKNN, SGDCK, TTGDCK ít nhất 5 ngày làm việc trước khi có sự thay đổi.  BẢO QUẢN VÀ LƯU GIỮ THÔNG TIN  BCTC năm, BC thường niên của tổ chức CBTT phải được công bố công khai trên các ấn phẩm, website của tổ chức và lưu trữ ít nhất 10 năm tại trụ sở chính để nhà đầu tư tham khảo (tại Thông tư 57, thời hạn lưu giữ chỉ là 2 năm).
  6. ĐỐI TƯỢNG PHẢI CÔNG BỐ THÔNG TIN 1. Công ty đại chúng 2. Tổ chức phát hành chào bán chứng khoán ra công chúng 3. Tổ chức niêm yết 4. Công ty chứng khoán 5. Công ty quản lý quỹ 6. Công ty đầu tư chứng khoán đại chúng 7. SGDCK, TTGDCK 8. Các tổ chức và cá nhân liên quan
  7. 1. CÔNG BỐ THÔNG TIN CỦA CÔNG TY ĐẠI CHÚNG    Công bố thông tin định kỳ o Nội dung: • BCTC năm có kiểm toán (và BCTC hợp nhất trường hợp CTĐC là công ty mẹ). Trương hợp Cty đặc thù thì do BTC quy định riêng. • Báo cáo thường niên. o Thời hạn: Trong vòng 10 ngày, kể từ ngày có BCTC năm được kiểm toán o Phương tiện: o Các ấn phẩm, website của CTĐC, phương tiện CBTT của UBCKNN, phương tiện đại chúng (nếu cần); o BCTC năm tóm tắt: công bố trên 3 số báo liên tiếp của 1 tờ báo Trung ương và 1 tờ báo địa phương hoặc phương tiện CBTT của UBCKNN  
  8. 1. CÔNG BỐ THÔNG TIN CỦA CÔNG TY ĐẠI CHÚNG (tiếp tục)  Công bố thông tin bất thường o Trong thời hạn 24 giờ:  Tài khoản công ty bị phong toả hoặc hoạt động trở lại;  Tạm ngừng kinh doanh;  Bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;  Thông qua các QĐ của ĐHCĐ theo Điều 104 Luật DN;  QĐ của HĐQT v/v mua bán cổ phiếu quỹ; ngày thực hiện quyền của người sở hữu trái phiếu chuyển đổi; chào bán chứng khoán (khoản 2 Điều 108 Luật DN); kết quả các đợt phát hành riêng lẻ;  QĐ khởi tố thành viên HĐQT, Ban GĐ, Kế toán trưởng; quyết định của Toà án liên quan đến hoạt động của công ty; quyết định vi phạm pháp luật về thuế.
  9. 1. CÔNG BỐ THÔNG TIN CỦA CÔNG TY ĐẠI CHÚNG (tiếp tục)  Công bố thông tin bất thường (tiếp tục) o Trong thời hạn 72 giờ:  QĐ vay hoặc phát hành trái phiếu có giá trị từ 30% vốn thực có trở lên;  QĐ của HĐQT về kế hoạch phát triển trung hạn, kế hoạch kinh doanh hàng năm của công ty; QĐ thay đổi phương pháp kế toán áp dụng;  Thông báo của Toà án thụ lý đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản doanh nghiệp.  Phương tiện: ấn phẩm, website của CTĐC và trang thông tin điện tử của UBCKNN
  10. 1. CÔNG BỐ THÔNG TIN CỦA CÔNG TY ĐẠI CHÚNG (tiếp tục)  Công bố thông tin theo yêu cầu o Nội dung:  Có thông tin liên quan CTĐC ảnh hưởng nghiêm trọng đến lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư;  Có thông tin liên quan CTĐC ảnh hưởng lớn đến giá chứng khoán và cần phải xác nhận thông tin đó. o Thời hạn: trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của UBCKNN o Phương tiện: ấn phẩm, website của CTĐC, phương tiện thông tin đại chúng hoặc phương tiện CBTT của UBCKNN 
  11. 2. CÔNG BỐ THÔNG TIN CỦA TỔ CHỨC PHÁT HÀNH THỰC HIỆN CHÀO BÁN TRÁI PHIẾU RA CÔNG CHÚNG    Công bố thông tin định kỳ: tương tự CTĐC  Công bố thông tin bất thường: tương tự CTĐC, tuy nhiên có giảm bớt một qui định ; Tổ chức phát hành trái phiếu khi CBTT bất thường phải nêu rõ nguyên nhân, kế hoạch và giải pháp khắc phục;  Công bố thông tin theo yêu cầu: không quy định  Thời gian CBTT: Kể từ khi phát hành TP cho đến khi đáo hạn TP;
  12. 3. CÔNG BỐ THÔNG TIN CỦA TỔ CHỨC NIÊM YẾT    Công bố thông tin định kỳ: tương tự CTĐC Bổ sung: BCTC quý trong vòng 5 ngày, kể từ ngày hoàn thành BCTC quý (không cần kiểm toán)  Công bố thông tin bất thường: tương tự CTĐC Bổ sung: CBTT trong vòng 24 giờ, kể từ khi bị tổn thất tài sản có giá trị 10% vốn chủ sở hữu trở lên  Công bố thông tin theo yêu cầu: tương tự CTĐC  Giao dịch của cổ đông nội bộ (HĐQT; BGĐ; KTT; BKS) phải báo cáo và CBTT 1 ngày trước khi thực hiện giao dịch; báo cáo sau trong vòng 3 ngày sau khi thực hiện giao dịch; 3 ngày sau khi không thực hiện giao dịch (nêu rõ lý do).
  13. 4. CÔNG BỐ THÔNG TIN CỦA CÔNG TY CHỨNG KHOÁN, CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ    Công bố thông tin định kỳ: tương tự CTĐC  Công bố thông tin bất thường: o Trong thời hạn 24 giờ:  Quyết định khởi tố thành viên HĐQT hoặc HĐTV, Chủ tịch, GĐ (TGĐ), Phó GĐ (Phó TGĐ), Kế toán trưởng;  Thông qua hợp đồng sáp nhập với một công ty khác;  Tổn thất từ 10% giá trị tài sản trở lên;  Thay đổi thành viên HĐQT hoặc HĐTV, Chủ tịch, GĐ (TGĐ), Phó GĐ (Phó TGĐ); Bổ nhiệm hay miễn nhiệm người điều hành quỹ đầu tư chứng khoán;  Thay đổi quan trọng trong hoạt động kinh doanh  Phương tiện CBTT: ấn phẩm, website của công ty, và phương tiện  CBTT của UBCKNN, SGDCK, TTGDCK 
  14. 4. CÔNG BỐ THÔNG TIN CỦA CÔNG TY CHỨNG KHOÁN, CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ (tiếp tục)  Công bố thông tin theo yêu cầu: o Nội dung: Có thông tin ảnh hưởng nghiêm trọng đến lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư. o Thời hạn: trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của UBCKNN, SGDCK, TTGDCK. o Phương tiện CBTT: ấn phẩm, website của CTCK, CTQLQ, phương tiện thông tin đại chúng hoặc phương tiện CBTT của UBCKNN, SGDCK, TTGDCK.
  15. 5. CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ QUỸ ĐẠI CHÚNG    Trách nhiệm CBTT về quỹ ĐC: Công ty quản lý quỹ  Công bố thông tin định kỳ : Về: Báo cáo tài sản năm của quỹ (như Cty đại chúng); và thông tin định kỳ về quỹ. o Nội dung: o BC tài sản của quỹ ĐC (tháng, quý, năm); o BC thay đổi giá trị tài sản ròng của quỹ ĐC (tuần, tháng, quý, năm); o BC tình hình và kết quả hoạt động đầu tư của quỹ ĐC (tháng, quý, năm). o Thời hạn:  BC tuần: trong ngày làm việc đầu tiên của tuần tiếp theo.  BC tháng: trong vòng 5 ngày kể từ ngày kết thúc tháng.  BC quý: trong vòng 25 kể từ ngày kết thúc quý.  BC năm: trong vòng 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm. o Phương tiện CBTT: ấn phẩm, website của công ty quản lý quỹ và phương tiện CBTT của UBCKNN, SGDCK
  16. 5. CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ QUỸ ĐẠI CHÚNG (tiếp tục)  Công bố thông tin bất thường: o Trong thời hạn 24 giờ: Thông qua quyết định của Đại hội nhà đầu tư;  Quyết định chào bán chứng chỉ quỹ đại chúng;  Quỹ đại chúng được cấp Giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ;  Quyết định thay đổi vốn đầu tư của quỹ đại chúng;  Bị thu hồi Giấy chứng nhận chào bán chứng chỉ quỹ đại chúng ra công chúng;  Bị đình chỉ, huỷ bỏ đợt chào bán chứng chỉ quỹ đại chúng;  Sửa đổi, bổ sung Điều lệ, Bản cáo bạch quỹ đại chúng. o Phương tiện CBTT: ấn phẩm, website của công ty quản lý quỹ và phương tiện CBTT của SGDCK
  17. 5. CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ QUỸ ĐẠI CHÚNG (tiếp tục)  Công bố thông tin theo yêu cầu: o Nội dung:  Có tin đồn ảnh hưởng đến việc chào bán, giá chứng chỉ quỹ đại chúng;  Có thay đổi bất thường về giá và khối lượng giao dịch chứng chỉ quỹ đại chúng.. o Thời hạn: trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của UBCKNN, SGDCK. o Phương tiện CBTT: ấn phẩm, website của CTQLQ, phương tiện thông tin đại chúng hoặc phương tiện CBTT của UBCKNN, SGDCK, TTGDCK.
  18. 6. CÔNG BỐ THÔNG TIN CỦA CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN   Công ty đầu tư chứng khoán đại chúng thực hiện  công bố thông tin tương tự như quỹ đại chúng và tổ chức niêm yết
  19. 7. CÔNG BỐ THÔNG TIN CỦA SGDCK, TTGDCK A. Thông tin về giao dịch chứng khoán tại SGDCK, TTGDCK B. Thông tin về tổ chức niêm yết; công ty chứng khoán thành viên; công ty quản lý quỹ có quản lý quỹ đại chúng/công ty đầu tư chứng khoán đại chúng; quỹ đại chúng, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng. C. Thông tin giám sát hoạt động của TTCK
  20. THAM KHẢO QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM CÔNG BỐ THÔNG TIN (NGHỊ ĐỊNH 36/2007/NĐ-CP)  Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng  CBTT nhưng không thực hiện báo cáo UBCKNN;  Người CBTT không đủ thẩm quyền theo quy định của pháp luật Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng  Tổ chức CBTT trên các phương tiện CBTT không đúng với quy định;  CBTT không đầy đủ, kịp thời, đúng hạn. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng  CBTT nhưng trong đó có chứa đựng những thông tin sai sự thật, gây biến động giá nghiêm trọng trên thị trường;  Làm lộ bí mật các tài liệu, số liệu bí mật thuộc thông tin không công bố hoặc chưa công bố;  Cố tình trì hoãn việc CBTT bất thường theo quy định hoặc thông tin theo yêu cầu của UBCKNN.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản