Thông tư 83/2009/TT-BTC của Bộ Tài chính

Chia sẻ: Houston Whitney | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:499

0
77
lượt xem
18
download

Thông tư 83/2009/TT-BTC của Bộ Tài chính

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Thông tư 83/2009/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2008-2012

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thông tư 83/2009/TT-BTC của Bộ Tài chính

  1. am .vn atV ietn ww .Lu w
  2. am .vn atV ietn ww .Lu w
  3. am .vn atV ietn ww .Lu w
  4. am .vn atV ietn ww .Lu w
  5. BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH ĐỐI TÁC KINH TẾ TOÀN DIỆN ASEAN-NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 2008-2012 (Ban hành kèm theo Thông tư số 83/2009/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Thuế suất AJCEP(%) Mã hàng hoá Mô tả hàng hoá 1/12/2008- 1/4/2009- 1/4/2010- 1/4/2011- 31/3/2009 31/3/2010 31/3/2011 31/3/2012 01 Chương 1 - Động vật sống 0101 Ngựa, lừa, la sống. 0101 10 00 00 00 - Loại thuần chủng để làm giống 0 0 0 0 0101 90 - Loại khác: 0101 90 30 00 00 - - Ngựa 5 5 5 5 0101 90 90 00 00 - - Loại khác 5 5 5 5 0102 Trâu, bò sống. 0102 10 00 00 00 - Loại thuần chủng để làm giống 0 0 0 0 0102 90 - Loại khác: 0102 90 10 00 00 - - Bò 5 5 5 5 0102 90 20 00 00 - - Trâu 5 5 5 5 0102 90 90 00 00 - - Loại khác am .vn 5 5 5 5 ietn 0103 Lợn sống. atV 0103 10 00 00 00 - Loại thuần chủng để làm giống 0 0 0 0 .Lu - Loại khác: ww 0103 91 00 00 00 - - Trọng lượng dưới 50 kg 5 5 5 5 0103 0104 0104 10 w 92 00 00 00 - - Trọng lượng từ 50 kg trở lên Cừu, dê sống. - Cừu: 5 5 5 5 0104 10 10 00 00 - - Loại thuần chủng để làm giống 0 0 0 0 0104 10 90 00 00 - - Loại khác 5 5 5 5 0104 20 - Dê: 0104 20 10 00 00 - - Loại thuần chủng để làm giống 0 0 0 0 0104 20 90 00 00 - - Loại khác 5 5 5 5 0105 Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus , vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi (gà Nhật Bản). - Loại trọng lượng không quá 185 g: 0105 11 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus : 0105 11 10 00 00 - - - Để làm giống 0 0 0 0 0105 11 90 00 00 - - - Loại khác 5 5 5 5 0105 12 - - Gà tây: 0105 12 10 00 00 - - - Để làm giống 0 0 0 0 0105 12 90 00 00 - - - Loại khác 5 5 5 5 0105 19 - - Loại khác: 0105 19 10 00 00 - - - Vịt con để làm giống 0 0 0 0 0105 19 30 00 00 - - - Ngan, ngỗng con để làm giống 0 0 0 0 0105 19 90 - - - Loại khác: 0105 19 90 10 00 - - - - Gà lôi (gà Nhật Bản) để làm giống 0 0 0 0 0105 19 90 90 00 - - - - Loại khác 5 5 5 5 1
  6. Thuế suất AJCEP(%) Mã hàng hoá Mô tả hàng hoá 1/12/2008- 1/4/2009- 1/4/2010- 1/4/2011- 31/3/2009 31/3/2010 31/3/2011 31/3/2012 - Loại khác: 0105 94 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus : 0105 94 10 00 00 - - - Để làm giống, trừ gà chọi 0 0 0 0 0105 94 20 00 00 - - - Gà chọi, trọng lượng không quá 2.000 g 5 5 5 5 0105 94 30 00 00 - - - Gà chọi, trọng lượng lớn hơn 2.000 g 5 5 5 5 0105 94 90 00 00 - - - Loại khác 5 5 5 5 0105 99 - - Loại khác: 0105 99 10 00 00 - - - Vịt để làm giống 0 0 0 0 0105 99 20 00 00 - - - Vịt loại khác 5 5 5 5 0105 99 30 00 00 - - - Ngan ngỗng, gà tây và gà lôi (gà Nhật Bản) để làm giống 0 0 0 0 0105 99 40 00 00 - - - Ngan ngỗng, gà tây và gà lôi (gà Nhật Bản) khác 5 5 5 5 0106 Động vật sống khác. - Động vật có vú: 0106 11 00 00 00 - - Bộ động vật linh trưởng am .vn 5 5 5 5 ietn 0106 12 00 00 00 - - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú atV thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược .Lu (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) 5 5 5 5 ww 0106 19 00 00 00 - - Loại khác 5 5 5 5 w 0106 20 00 00 00 0106 31 00 00 00 - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) - Các loại chim: - - Chim săn mồi 5 5 5 5 5 5 5 5 0106 32 00 00 00 - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ, vẹt nhỏ đuôi dài, vẹt đuôi dài và vẹt có mào) 5 5 5 5 0106 39 00 00 00 - - Loại khác 5 5 5 5 0106 90 00 00 00 - Loại khác 5 5 5 5 02 Chương 2 - Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ 0201 Thịt trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh. 0201 10 00 00 00 - Thịt cả con và nửa con không đầu 19 18 16 15 0201 20 00 00 00 - Thịt pha có xương khác 19 18 16 15 0201 30 00 00 00 - Thịt lọc không xương 19 18 16 15 0202 Thịt trâu, bò, đông lạnh. 0202 10 00 00 00 - Thịt cả con và nửa con không đầu 19 18 16 15 0202 20 00 00 00 - Thịt pha có xương khác 19 18 16 15 0202 30 00 00 00 - Thịt lọc không xương 19 18 16 15 0203 Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. - Tươi hoặc ướp lạnh: 0203 11 00 00 00 - - Thịt cả con và nửa con không đầu 28 26 24 23 0203 12 00 00 00 - - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương 28 26 24 23 2
  7. Thuế suất AJCEP(%) Mã hàng hoá Mô tả hàng hoá 1/12/2008- 1/4/2009- 1/4/2010- 1/4/2011- 31/3/2009 31/3/2010 31/3/2011 31/3/2012 0203 19 00 00 00 - - Loại khác 28 26 24 23 - Đông lạnh: 0203 21 00 00 00 - - Thịt cả con và nửa con không đầu 28 26 24 23 0203 22 00 00 00 - - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương 28 26 24 23 0203 29 00 00 00 - - Loại khác 28 26 24 23 0204 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. 0204 10 00 00 00 - Thịt cừu non cả con và nửa con không đầu, tươi hoặc ướp lạnh 9 8 7 6 - Thịt cừu loại khác, tươi hoặc ướp lạnh: 0204 21 00 00 00 - - Thịt cả con và nửa con không đầu 9 8 7 6 0204 22 00 00 00 - - Thịt pha có xương khác 9 8 7 6 0204 23 00 00 00 - - Thịt lọc không xương 9 8 7 6 .vn 0204 30 00 00 00 - Thịt cừu non, cả con và nửa con không đầu, đông lạnh 9 8 7 6 ietn - Thịt cừu loại khác, đông lạnh: am atV 0204 41 00 00 00 - - Thịt cả con và nửa con không đầu 9 8 7 6 .Lu 0204 42 00 00 00 - - Thịt pha có xương khác 9 8 7 6 ww 0204 43 00 00 00 - - Thịt lọc không xương 9 8 7 6 w 0204 50 00 00 00 - Thịt dê 0205 00 00 00 00 Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. 9 9 8 8 7 7 6 6 0206 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, trâu, bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. 0206 10 00 00 00 - Của trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh 14 12 11 10 - Của trâu, bò, đông lạnh: 0206 21 00 00 00 - - Lưỡi 14 12 11 10 0206 22 00 00 00 - - Gan 14 12 11 10 0206 29 00 00 00 - - Loại khác 14 12 11 10 0206 30 00 00 00 - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh 14 12 11 10 - Của lợn, đông lạnh: 0206 41 00 00 00 - - Gan 14 12 11 10 0206 49 00 00 00 - - Loại khác 14 12 11 10 0206 80 00 00 00 - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh 9 8 7 6 0206 90 00 00 00 - Loại khác, đông lạnh 9 8 7 6 0207 Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. - Của gà thuộc loài Gallus domesticus : 0207 11 00 00 00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 19 18 16 15 0207 12 00 00 00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh 19 18 16 15 3
  8. Thuế suất AJCEP(%) Mã hàng hoá Mô tả hàng hoá 1/12/2008- 1/4/2009- 1/4/2010- 1/4/2011- 31/3/2009 31/3/2010 31/3/2011 31/3/2012 0207 13 00 00 00 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh 19 18 16 15 0207 14 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: 0207 14 10 00 00 - - - Cánh 19 18 16 15 0207 14 20 00 00 - - - Đùi 19 18 16 15 0207 14 30 00 00 - - - Gan 19 18 16 15 0207 14 90 00 00 - - - Loại khác 19 18 16 15 - Của gà tây: 0207 24 00 00 00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 19 18 16 15 0207 25 00 00 00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh 19 18 16 15 0207 26 00 00 00 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh 19 18 16 15 0207 27 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, .vn đông lạnh: 0207 27 10 00 00 - - - Gan 19 18 16 15 0207 27 90 00 00 - - - Loại khác ietn am 19 18 16 15 atV - Của vịt, ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật .Lu bản): ww 0207 32 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh: w 0207 32 10 00 00 - - - Của vịt 0207 32 20 00 00 - - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản) 19 19 18 18 16 16 15 15 0207 33 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh: 0207 33 10 00 00 - - - Của vịt 19 18 16 15 0207 33 20 00 00 - - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản) 19 18 16 15 0207 34 00 00 00 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh 14 12 11 10 0207 35 00 00 00 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh 14 12 11 10 0207 36 - - Loại khác, đông lạnh: 0207 36 10 00 00 - - - Gan béo 14 12 11 10 0207 36 90 00 00 - - - Loại khác 14 12 11 10 0208 Thịt khác và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. 0208 10 00 00 00 - Của thỏ 9 8 7 6 0208 30 00 00 00 - Của bộ động vật linh trưởng 9 8 7 6 0208 40 00 00 00 - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea), của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) 9 8 7 6 0208 50 00 00 00 - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) 9 8 7 6 0208 90 00 - Loại khác: 0208 90 00 10 00 - - Đùi ếch 9 8 7 6 0208 90 00 90 00 - - Loại khác 9 8 7 6 4
  9. Thuế suất AJCEP(%) Mã hàng hoá Mô tả hàng hoá 1/12/2008- 1/4/2009- 1/4/2010- 1/4/2011- 31/3/2009 31/3/2010 31/3/2011 31/3/2012 0209 00 00 00 00 Mỡ lợn, không dính nạc, mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết suất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói. 19 18 16 15 0210 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. - Thịt lợn: 0210 11 00 00 00 - - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương 19 18 16 15 0210 12 00 00 00 - - Thịt dọi và các mảnh của chúng 19 18 16 15 0210 19 - - Loại khác: .vn 0210 19 10 00 00 - - - Thịt lợn muối xông khói 19 18 16 15 0210 19 20 00 00 - - - Thịt mông, thịt lọc không xương 19 18 16 15 0210 19 90 00 00 - - - Loại khác ietn am 19 18 16 15 atV 0210 20 00 00 00 - Thịt trâu, bò 19 18 16 15 .Lu - Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được ww làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết w 0210 91 00 00 00 0210 92 00 00 00 mổ: - - Của bộ động vật linh trưởng - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật 19 18 16 15 có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) 19 18 16 15 0210 93 00 00 00 - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) 19 18 16 15 0210 99 - - Loại khác: 0210 99 10 00 00 - - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô, đông lạnh 19 18 16 15 0210 99 20 00 00 - - - Da lợn khô 19 18 16 15 0210 99 90 00 00 - - - Loại khác 19 18 16 15 03 Chương 3 - Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác 0301 Cá sống. 0301 10 - Cá cảnh: 0301 10 10 00 00 - - Cá hương hoặc cá bột 19 18 16 15 0301 10 20 00 00 - - Loại khác, cá biển 28 26 24 23 0301 10 30 00 00 - - Loại khác, cá nước ngọt 28 26 24 23 - Cá sống khác: 5
  10. Thuế suất AJCEP(%) Mã hàng hoá Mô tả hàng hoá 1/12/2008- 1/4/2009- 1/4/2010- 1/4/2011- 31/3/2009 31/3/2010 31/3/2011 31/3/2012 0301 91 00 00 00 - - Cá hồi (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster ) 28 26 24 23 0301 92 00 00 00 - - Cá chình (Anguilla spp. ) 28 26 24 23 0301 93 - - Cá chép: 0301 93 10 00 00 - - - Để làm giống, trừ cá bột 0 0 0 0 0301 93 90 00 00 - - - Loại khác 28 26 24 23 0301 94 00 00 00 - - Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus ) 28 26 24 23 0301 95 00 00 00 - - Cá ngừ vây xanh phương nam (Thunnus maccoyii ) 28 26 24 23 0301 99 - - Loại khác: - - - Cá măng hoặc cá bột lapu lapu: .vn 0301 99 11 00 00 - - - - Để làm giống (breeding) 0 0 0 0 0301 99 19 00 00 - - - - Loại khác 28 26 24 23 - - - Cá bột khác: ietn am atV 0301 99 21 00 00 - - - - Để làm giống (breeding) 0 0 0 0 .Lu 0301 99 29 00 00 - - - - Loại khác 28 26 24 23 ww - - - Cá biển khác: w 0301 99 31 00 00 - - - - Cá măng để làm giống (breeder) 0301 99 39 00 00 - - - - Loại khác 0301 99 40 00 00 - - - Cá nước ngọt khác 28 28 28 26 26 26 24 24 24 23 23 23 0302 Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ filê cá (fillets) và thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. - Cá hồi, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: 0302 11 00 00 00 - - Họ cá hồi (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster ) 28 26 24 23 0302 12 00 00 00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus ), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar ) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho ) 28 26 24 23 0302 19 00 00 00 - - Loại khác 28 26 24 23 - Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae ), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: 6
  11. Thuế suất AJCEP(%) Mã hàng hoá Mô tả hàng hoá 1/12/2008- 1/4/2009- 1/4/2010- 1/4/2011- 31/3/2009 31/3/2010 31/3/2011 31/3/2012 0302 21 00 00 00 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis ) 28 26 24 23 0302 22 00 00 00 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa ) 28 26 24 23 0302 23 00 00 00 - - Cá bơn sole (Solea spp. ) 28 26 24 23 0302 29 00 00 00 - - Loại khác 28 26 24 23 - Cá ngừ (thuộc giống Thunus ), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis ), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: 0302 31 00 00 00 - - Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus alalunga ) 28 26 24 23 0302 32 00 00 00 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares ) 28 26 24 23 .vn 0302 33 00 00 00 - - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc 28 26 24 23 0302 34 00 00 00 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus ) 28 26 24 23 ietn 0302 35 00 00 00 - - Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus ) am 28 26 24 23 atV 0302 36 00 00 00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus .Lu maccoyii ) 28 26 24 23 ww 0302 39 00 00 00 - - Loại khác 28 26 24 23 w 0302 40 00 00 00 - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii ), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá 0302 50 00 00 00 - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus 28 26 24 23 macrocephalus ), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá 28 26 24 23 - Cá khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: 0302 61 00 00 00 - - Cá Sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops spp. ), cá Sác- đin nhiệt đới (Sardinella spp. ), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus ) 28 26 24 23 0302 62 00 00 00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus ) 28 26 24 23 0302 63 00 00 00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens ) 28 26 24 23 0302 64 00 00 00 - - Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus ) 28 26 24 23 0302 65 00 00 00 - - Cá nhám góc và cá mập khác 28 26 24 23 0302 66 00 00 00 - - Cá chình (Anguilla spp. ) 28 26 24 23 0302 67 00 00 00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius ) 28 26 24 23 0302 68 00 00 00 - - Cá răng cưa (Toothfish - Dissostichus spp. ) 28 26 24 23 0302 69 - - Loại khác: 0302 69 10 00 00 - - - Cá biển 28 26 24 23 0302 69 20 00 00 - - - Cá nước ngọt 28 26 24 23 0302 70 00 00 00 - Gan, sẹ và bọc trứng cá 28 26 24 23 7
  12. Thuế suất AJCEP(%) Mã hàng hoá Mô tả hàng hoá 1/12/2008- 1/4/2009- 1/4/2010- 1/4/2011- 31/3/2009 31/3/2010 31/3/2011 31/3/2012 0303 Cá đông lạnh, trừ filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus ), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: 0303 11 00 00 00 - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka ) 28 26 24 23 0303 19 00 00 00 - - Loại khác 28 26 24 23 - Cá hồi khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: 0303 21 00 00 00 - - Cá hồi (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, .vn Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster ) 28 26 24 23 0303 22 00 00 00 ietn am - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar ) và cá atV hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho ) 28 26 24 23 .Lu 0303 29 00 00 00 - - Loại khác 28 26 24 23 ww - Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae, w 0303 31 00 00 00 Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae ), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: - - Cá bơn lưỡi ngựa (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis ) 28 26 24 23 0303 32 00 00 00 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa ) 28 26 24 23 0303 33 00 00 00 - - Cá bơn sole (Solea spp. ) 28 26 24 23 0303 39 00 00 00 - - Loại khác 28 26 24 23 - Cá ngừ (thuộc giống Thunnus ), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis ), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: 0303 41 00 00 00 - - Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus alalunga ) 28 26 24 23 0303 42 00 00 00 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares ) 28 26 24 23 0303 43 00 00 00 - - Cá ngừ vằn hoặc bụng có sọc 28 26 24 23 0303 44 00 00 00 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus ) 28 26 24 23 0303 45 00 00 00 - - Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus ) 28 26 24 23 0303 46 00 00 00 - - Cá ngừ vây xanh phương nam (Thunnus maccoyii ) 28 26 24 23 0303 49 00 00 00 - - Loại khác 30 30 30 30 8
  13. Thuế suất AJCEP(%) Mã hàng hoá Mô tả hàng hoá 1/12/2008- 1/4/2009- 1/4/2010- 1/4/2011- 31/3/2009 31/3/2010 31/3/2011 31/3/2012 - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii ) và cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus ), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: 0303 51 00 00 00 - - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii ) 28 26 24 23 0303 52 00 00 00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus ) 28 26 24 23 - Cá kiếm (Xiphias gladius ) và cá răng cưa (Toothfish - Dissostichus spp. ), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: 0303 61 00 00 00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius ) 30 30 30 30 0303 62 00 00 00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp. ) 30 30 30 30 - Cá khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: .vn 0303 71 00 00 00 - - Cá Sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops spp. ), cá Sác-đin nhiệt đới (Sardin-ella spp. ), ietn cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus am atV sprattus ) 28 26 24 23 .Lu 0303 72 00 00 00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus ww aeglefinus ) 28 26 24 23 w 0303 73 00 00 00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens ) 0303 74 00 00 00 - - Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus ) 28 28 26 26 24 24 23 23 0303 75 00 00 00 - - Cá nhám góc và cá mập khác 28 26 24 23 0303 76 00 00 00 - - Cá chình (Anguilla spp. ) 28 26 24 23 0303 77 00 00 00 - - Cá sói biển (Dicentrarchus labrax, Dicentrarchus punctatus ) 28 26 24 23 0303 78 00 00 00 - - Cá Meluc (một loại cá tuyết) (Merluccius spp., Urophycis spp .) 28 26 24 23 0303 79 - - Loại khác: 0303 79 10 00 00 - - - Cá biển 30 30 30 30 0303 79 20 00 00 - - - Cá nước ngọt 28 26 24 23 0303 80 - Gan, sẹ và bọc trứng cá: 0303 80 10 00 00 - - Gan 28 26 24 23 0303 80 20 00 00 - - Sẹ và bọc trứng cá 28 26 24 23 0304 Filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác (băm hoặc không băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. - Tươi hoặc ướp lạnh: 0304 11 00 00 00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius ) 28 26 24 23 0304 12 00 00 00 - - Cá răng cưa (Toothfish - Dissostichus spp. ) 28 26 24 23 0304 19 00 00 00 - - Loại khác 28 26 24 23 - Filê cá (fillets) đông lạnh: 9
  14. Thuế suất AJCEP(%) Mã hàng hoá Mô tả hàng hoá 1/12/2008- 1/4/2009- 1/4/2010- 1/4/2011- 31/3/2009 31/3/2010 31/3/2011 31/3/2012 0304 21 00 00 00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius ) 28 26 24 23 0304 22 00 00 00 - - Cá răng cưa (Toothfish - Dissostichus spp. ) 28 26 24 23 0304 29 00 00 00 - - Loại khác 28 26 24 23 - Loại khác: 0304 91 00 00 00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius ) 28 26 24 23 0304 92 00 00 00 - - Cá răng cưa (Toothfish - Dissostichus spp. ) 28 26 24 23 0304 99 00 00 00 - - Loại khác 28 26 24 23 0305 Cá, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. .vn 0305 10 00 00 00 - Bột mịn, bột thô và bột viên từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người 28 26 24 23 0305 20 ietn am - Gan, sẹ và bọc trứng cá, sấy khô, hun khói, atV muối hoặc ngâm nước muối: .Lu 0305 20 10 00 00 - - Của cá nước ngọt, sấy khô, muối hoặc ngâm ww nước muối 28 26 24 23 w 0305 20 90 00 00 - - Loại khác 0305 30 00 00 00 - Filê cá (fillets), sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói 28 28 26 26 24 24 23 23 - Cá hun khói, kể cả filê cá (filets): 0305 41 00 00 00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus ), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar ) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho ) 28 26 24 23 0305 42 00 00 00 - - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii ) 28 26 24 23 0305 49 00 00 00 - - Loại khác 28 26 24 23 - Cá khô, muối hoặc không muối, nhưng không hun khói: 0305 51 00 00 00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus ) 28 26 24 23 0305 59 - - Loại khác: 0305 59 10 00 00 - - - Vây cá mập 28 26 24 23 0305 59 20 00 00 - - - Cá biển, bao gồm cả cá Ikan bilis (cá trổng) 28 26 24 23 0305 59 90 00 00 - - - Loại khác 28 26 24 23 10
  15. Thuế suất AJCEP(%) Mã hàng hoá Mô tả hàng hoá 1/12/2008- 1/4/2009- 1/4/2010- 1/4/2011- 31/3/2009 31/3/2010 31/3/2011 31/3/2012 - Cá, muối nhưng không sấy khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối: 0305 61 00 00 00 - - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii ) 28 26 24 23 0305 62 00 00 00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus ) 28 26 24 23 0305 63 00 00 00 - - Cá trổng (Engraulis spp. ) 28 26 24 23 0305 69 - - Loại khác: 0305 69 10 00 00 - - - Cá biển, kể cả vây cá mập 28 26 24 23 0305 69 90 00 00 - - - Loại khác 28 26 24 23 0306 Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc .vn chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối, hoặc ngâm nước ietn muối; bột thô, bột mịn và bột viên của động am atV vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho .Lu người. ww - Đông lạnh: w 0306 11 00 00 00 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp. ) 28 26 24 23 0306 12 00 00 00 - - Tôm hùm (Homarus spp. ) 28 26 24 23 0306 13 00 00 00 - - Tôm Shrimps và tôm Pan-đan (prawns) 28 26 24 23 0306 14 00 00 00 - - Cua 28 26 24 23 0306 19 00 00 00 - - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. 28 26 24 23 - Không đông lạnh: 0306 21 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp. ): 0306 21 10 00 00 - - - Để làm giống 0 0 0 0 0306 21 20 00 00 - - - Loại khác, sống 28 26 24 23 0306 21 30 00 00 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 28 26 24 23 - - - Loại khác: 0306 21 91 00 00 - - - - Trong hộp kín 28 26 24 23 0306 21 99 00 00 - - - - Loại khác 28 26 24 23 0306 22 - - Tôm hùm (Homarus spp. ): 0306 22 10 00 00 - - - Để làm giống 0 0 0 0 0306 22 20 00 00 - - - Loại khác, sống 28 26 24 23 0306 22 30 00 00 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 28 26 24 23 - - - Khô: 11
  16. Thuế suất AJCEP(%) Mã hàng hoá Mô tả hàng hoá 1/12/2008- 1/4/2009- 1/4/2010- 1/4/2011- 31/3/2009 31/3/2010 31/3/2011 31/3/2012 0306 22 41 00 00 - - - - Trong hộp kín 28 26 24 23 0306 22 49 00 00 - - - - Loại khác 28 26 24 23 - - - Loại khác: 0306 22 91 00 00 - - - - Trong hộp kín 28 26 24 23 0306 22 99 00 00 - - - - Loại khác 28 26 24 23 0306 23 - - Tôm Shrimps và tôm Pan-đan (prawns): 0306 23 10 00 00 - - - Để làm giống 0 0 0 0 0306 23 20 00 00 - - - Loại khác, sống 28 26 24 23 0306 23 30 00 00 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 28 26 24 23 - - - Khô: 0306 23 41 00 00 - - - - Trong hộp kín 28 26 24 23 0306 23 49 00 00 - - - - Loại khác 28 26 24 23 - - - Loại khác: 0306 23 91 00 00 - - - - Trong hộp kín 28 26 24 23 0306 23 99 00 00 - - - - Loại khác 28 26 24 23 0306 24 - - Cua: am .vn ietn 0306 24 10 00 00 - - - Sống 28 26 24 23 atV 0306 24 20 00 00 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 28 26 24 23 .Lu - - - Loại khác: ww 0306 24 91 00 00 - - - - Trong hộp kín 28 26 24 23 0306 29 w 0306 24 99 00 00 - - - - Loại khác - - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức 28 26 24 23 ăn cho người: 0306 29 10 00 00 - - - Sống 28 26 24 23 0306 29 20 00 00 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 28 26 24 23 - - - Loại khác: 0306 29 91 00 00 - - - - Trong hộp kín 28 26 24 23 0306 29 99 00 00 - - - - Loại khác 28 26 24 23 0307 Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; các loại động vật thuỷ sinh không xương sống, trừ động vật giáp xác, thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và bột viên của động vật thuỷ sinh không xương sống, trừ động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người . 0307 10 - Hàu: 0307 10 10 00 00 - - Sống 28 26 24 23 0307 10 20 00 00 - - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 28 26 24 23 0307 10 30 00 00 - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối 28 26 24 23 12
  17. Thuế suất AJCEP(%) Mã hàng hoá Mô tả hàng hoá 1/12/2008- 1/4/2009- 1/4/2010- 1/4/2011- 31/3/2009 31/3/2010 31/3/2011 31/3/2012 - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten : 0307 21 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 0307 21 10 00 00 - - - Sống 28 26 24 23 0307 21 20 00 00 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 28 26 24 23 0307 29 - - Loại khác: 0307 29 10 00 00 - - - Đông lạnh 28 26 24 23 0307 29 20 00 00 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối 28 26 24 23 - Vẹm (Mytilus spp., Perna spp. ): 0307 31 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 0307 31 10 00 00 - - - Sống 28 26 24 23 0307 31 20 00 00 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 28 26 24 23 0307 39 - - Loại khác: 0307 39 10 00 00 - - - Đông lạnh 28 26 24 23 0307 39 20 00 00 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối 28 26 24 23 - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia am .vn ietn macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống atV (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus .Lu spp., Sepioteuthis spp. ): ww 0307 41 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 0307 0307 0307 41 41 49 w 10 00 00 20 00 00 - - - Sống - - - Tươi hoặc ướp lạnh - - Loại khác: 28 28 26 26 24 24 23 23 0307 49 10 00 00 - - - Đông lạnh 28 26 24 23 0307 49 20 00 00 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối 28 26 24 23 - Bạch tuộc (Octopus spp. ): 0307 51 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 0307 51 10 00 00 - - - Sống 28 26 24 23 0307 51 20 00 00 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 28 26 24 23 0307 59 - - Loại khác: 0307 59 10 00 00 - - - Đông lạnh 28 26 24 23 0307 59 20 00 00 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối 28 26 24 23 0307 60 - Ốc, trừ ốc biển: 0307 60 10 00 00 - - Sống 28 26 24 23 0307 60 20 00 00 - - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 28 26 24 23 0307 60 30 00 00 - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối 28 26 24 23 - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và bột viên của động vật thuỷ sinh không xương sống, trừ động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: 0307 91 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 0307 91 10 00 00 - - - Sống 28 26 24 23 0307 91 20 00 00 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 28 26 24 23 0307 99 - - Loại khác: 13
  18. Thuế suất AJCEP(%) Mã hàng hoá Mô tả hàng hoá 1/12/2008- 1/4/2009- 1/4/2010- 1/4/2011- 31/3/2009 31/3/2010 31/3/2011 31/3/2012 0307 99 10 00 00 - - - Đông lạnh 28 26 24 23 0307 99 20 00 00 - - - Hải sâm beches-de-mer (trepang), khô, muối hoặc ngâm nước muối 28 26 24 23 0307 99 90 00 00 - - - Loại khác 28 26 24 23 04 Chương 4 - Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 0401 Sữa và kem, chưa cô đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác. 0401 10 00 00 00 - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng 19 18 16 15 .vn 0401 20 00 00 00 - Có hàm lượng chất béo trên 1% đến 6% tính theo trọng lượng 19 18 16 15 0401 30 00 00 00 ietn - Có hàm lượng chất béo trên 6% tính theoam atV trọng lượng 19 18 16 15 .Lu 0402 Sữa và kem, cô đặc hoặc đã pha thêm đường ww hoặc chất ngọt khác. 0402 10 w - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng: 0402 10 30 - - Đóng hộp với tổng trọng lượng từ 20 kg trở lên: 0402 10 30 10 00 - - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng bột 9 8 7 6 0402 10 30 20 00 - - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng khác 14 12 11 10 0402 10 30 90 00 - - - Loại khác 28 26 24 23 0402 10 90 - - Loại khác: 0402 10 90 10 00 - - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng bột 9 8 7 6 0402 10 90 20 00 - - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng khác 14 12 11 10 0402 10 90 90 00 - - - Loại khác 28 26 24 23 - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng: 0402 21 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác: 0402 21 20 00 00 - - - Đóng hộp với tổng trọng lượng từ 20 kg trở lên 14 12 11 10 0402 21 90 00 00 - - - Loại khác 14 12 11 10 14
  19. Thuế suất AJCEP(%) Mã hàng hoá Mô tả hàng hoá 1/12/2008- 1/4/2009- 1/4/2010- 1/4/2011- 31/3/2009 31/3/2010 31/3/2011 31/3/2012 0402 29 - - Loại khác: 0402 29 20 00 00 - - - Đóng hộp với tổng trọng lượng từ 20 kg trở lên 28 26 24 23 0402 29 90 00 00 - - - Loại khác 28 26 24 23 - Loại khác: 0402 91 00 00 00 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác 14 12 11 10 0402 99 00 00 00 - - Loại khác 30 30 30 30 0403 Buttermilk (phụ phẩm thu được từ quá trình làm bơ sữa), sữa đông và kem, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc hương liệu, hoa quả, quả hạch hoặc ca cao. 0403 10 - Sữa chua: am .vn ietn - - Chứa hoa quả, hạt, ca cao hoặc hương liệu; atV sữa chua dạng lỏng: .Lu 0403 10 11 00 00 - - - Dạng lỏng, kể cả dạng đặc 28 26 24 23 ww 0403 10 19 00 00 - - - Loại khác 28 26 24 23 0403 0403 10 10 w 91 00 00 99 00 00 - - Loại khác: - - - Dạng đặc - - - Loại khác 28 28 26 26 24 24 23 23 0403 90 - Loại khác: 0403 90 10 00 00 - - Buttermilk 28 26 24 23 0403 90 90 00 00 - - Loại khác 28 26 24 23 0404 Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. 0404 10 - Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác: - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người: 0404 10 11 00 00 - - - Whey 19 18 16 15 0404 10 19 00 00 - - - Loại khác 28 26 24 23 - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho động vật: 0404 10 91 00 00 - - - Whey 19 18 16 15 0404 10 99 00 00 - - - Loại khác 28 26 24 23 0404 90 00 00 00 - Loại khác 28 26 24 23 15
  20. Thuế suất AJCEP(%) Mã hàng hoá Mô tả hàng hoá 1/12/2008- 1/4/2009- 1/4/2010- 1/4/2011- 31/3/2009 31/3/2010 31/3/2011 31/3/2012 0405 Bơ và các chất béo khác và các loại dầu chế từ sữa; chất phết bơ sữa (dairy spreads). 0405 10 00 00 00 - Bơ 19 18 16 15 0405 20 00 00 00 - Chất phết bơ sữa 19 18 16 15 0405 90 - Loại khác: 0405 90 10 00 00 - - Dầu bơ khan 5 5 5 5 0405 90 20 00 00 - - Dầu bơ (butter oil) 5 5 5 5 0405 90 30 00 00 - - Ghee 19 18 16 15 0405 90 90 00 00 - - Loại khác 19 18 16 15 0406 Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát. 0406 10 - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey (whey cheese) và sữa đông dùng làm pho mát: 0406 10 10 00 00 - - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey (whey cheese) am .vn 9 8 7 6 ietn 0406 10 90 00 00 - - Loại khác 9 8 7 6 atV 0406 20 - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của .Lu tất cả các loại: ww 0406 20 10 00 00 - - Đóng gói với tổng trọng lượng trên 20kg 9 8 7 6 0406 20 0406 30 w 90 00 00 - - Loại khác 00 00 00 - Pho mát chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột 9 9 8 8 7 7 6 6 0406 40 00 00 00 - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ Penicillium roqueforti 9 8 7 6 0406 90 00 00 00 - Pho mát loại khác 9 8 7 6 0407 Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, đã bảo quản, hoặc đã làm chín. - Để ấp, bao gồm để làm giống: 0407 00 11 00 00 - - Trứng gà 0 0 0 0 0407 00 12 00 00 - - Trứng vịt 0 0 0 0 0407 00 19 00 00 - - Loại khác 0 0 0 0 - Loại khác: 0407 00 91 00 00 - - Trứng gà 38 35 33 30 0407 00 92 00 00 - - Trứng vịt 38 35 33 30 0407 00 99 00 00 - - Loại khác 38 35 33 30 0408 Trứng chim và trứng gia cầm đã bóc vỏ, lòng đỏ trứng, tươi, sấy khô, hấp chín, hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác. - Lòng đỏ trứng: 0408 11 00 00 00 - - Đã sấy khô 19 18 16 15 16

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản