Thông tư " Hướng dẫn việc quản lý sử dụng nhà biệt thự tại khu vực đô thị"

Chia sẻ: Bạch Diễm My | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:10

0
127
lượt xem
12
download

Thông tư " Hướng dẫn việc quản lý sử dụng nhà biệt thự tại khu vực đô thị"

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

THÔNG TƯ
Hướng dẫn việc quản lý sử dụng nhà biệt thự tại khu vực đô thị Căn c Nghị định s 17/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 cđa Chính phđ quy định chc năng, nhiƯm vơ, quyỊn hạn và cơ cu tỉ chc cđa B Xây dng; Căn c Nghị định s 90/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 cđa Chính phđ vỊ quy định chi tit và hướng dn thi hành Lut Nhà ; Căn c Nghị định s 29/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2007 cđa Chính phđ vỊ quản lý kin trĩc đô thị; B...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thông tư " Hướng dẫn việc quản lý sử dụng nhà biệt thự tại khu vực đô thị"

  1. BỘ XÂY DỰNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 38/2009/TT-BXD Hà Nội, ngày 08 tháng 12 năm 2009 THÔNG TƯ Hướng dẫn việc quản lý sử dụng nhà biệt thự tại khu vực đô thị Căn c Nghị định s 17/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 cđa Chính phđ quy định chc năng, nhiƯm vơ, quyỊn hạn và cơ cu tỉ chc cđa B Xây dng; Căn c Nghị định s 90/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 cđa Chính phđ vỊ quy định chi tit và hướng dn thi hành Lut Nhà ; Căn c Nghị định s 29/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2007 cđa Chính phđ vỊ quản lý kin trĩc đô thị; B Xây dng hướng dn viƯc quản lý sư dơng nhà biƯt th tại khu vc đô thị như sau: Chương I Những quy định chung ĐiỊu 1. Phạm vi điỊu chnh Thông tư này điỊu chnh viƯc quản lý sư dơng đi với nhà biƯt th tại khu vc đô thị, kĨ cả những biƯt th đã đưỵc sưa chữa, cải tạo. ĐiỊu 2. Đi tưỵng áp dơng Đi tưỵng áp dơng bao gm chđ s hữu, ngưi sư dơng nhà biƯt th; các cá nhân, tỉ chc c liên quan đn viƯc quản lý sư dơng nhà biƯt th. ĐiỊu 3. Giải thích t ngữ Trong Thông tư này, các t ngữ dưới đây đưỵc hiĨu như sau: 1. “Nhà biƯt th tại đô thị” là nhà riêng biƯt (hoỈc c ngun gc là nhà đang đưỵc dng vào mơc đích khác) c sân vưn, c hàng rào và li ra vào riêng biƯt, c s tầng chính không quá 3 tầng (không kĨ tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm), c ít nht 3 mỈt nhà trông ra sân hoỈc vưn, c diƯn tích xây dng không vưỵt quá 50% diƯn tích khuôn viên đt, đưỵc xác định là khu chc năng trong quy hoạch chi tit xây dng đô thị đưỵc cp c thm quyỊn phê duyƯt. 2. “Nhà biƯt th thuc s hữu nhà nước” là nhà biƯt th do cơ quan nhà nước quản lý (đưỵc tạo lp bằng ngun vn ngân sách cđa nhà nước hoỈc c ngun gc s hữu khác đưỵc chuyĨn sang s hữu nhà nước theo quy định pháp lut), đưỵc b trí cho thuê đĨ , làm nhà công vơ hoỈc các mơc đích khác theo quy định cđa pháp lut.
  2. 2 3. “Đơn vị quản lý nhà biƯt th thuc s hữu nhà nước” là tỉ chc đưỵc cơ quan c thm quyỊn giao trách nhiƯm quản lý qu nhà biƯt th thuc s hữu nhà nước trên địa bàn. 4. “Chđ s hữu nhà biƯt th” là tỉ chc, cá nhân s hữu hỵp pháp toàn b hoỈc mt phần cđa nhà biƯt th. 5. “Ngưi sư dơng nhà biƯt th” là tỉ chc, cá nhân sư dơng hỵp pháp nhà biƯt th. 6. “Phần s hữu riêng” trong nhà biƯt th là phần diƯn tích thuc quyỊn s hữu riêng cđa tng chđ s hữu trong nhà biƯt th nhiỊu chđ s hữu, bao gm: a) Phần diƯn tích bên trong mỗi phòng cđa nhà biƯt th, kĨ cả diƯn tích ban công, lôgia gắn liỊn với phòng đ; b) Phần diƯn tích khác trong khuôn viên nhà biƯt th đưỵc công nhn là s hữu riêng theo quy định cđa pháp lut; c) HƯ thng trang thit bị k thut sư dơng riêng gắn liỊn với phần diƯn tích thuc s hữu riêng cđa nhà biƯt th. 7. “Phần s hữu chung” trong nhà biƯt th nhiỊu chđ s hữu bao gm: a) Phần diƯn tích còn lại ngoài phần s hữu riêng trong nhà biƯt th quy định tại khoản 6 ĐiỊu này; b) Không gian và hƯ thng kt cu chịu lc, trang thit bị k thut chung trong nhà biƯt th, gm tưng chịu lc, tưng bao ngôi nhà, tưng ngăn chia các phòng, sàn, mái, cầu thang chung, sân, vưn, li đi, hành lang, khu vƯ sinh chung, hƯ thng hạ tầng k thut sư dơng chung và các phần khác không thuc s hữu riêng trong nhà biƯt th; c) HƯ thng hạ tầng k thut bên ngoài ngôi nhà nhưng nằm trong khuôn viên cđa nhà biƯt th. Chương II Quản lý sư dơng nhà biƯt th Mơc 1 Nguyên tắc chung trong quản lý sư dơng nhà biƯt th; trách nhiƯm cđa cơ quan quản lý, chđ s hữu, ngưi sư dơng nhà biƯt th; các hành vi bị nghiêm cm trong sư dơng nhà biƯt th ĐiỊu 4. Nguyên tắc chung Nhà biƯt th phải đưỵc quản lý sư dơng theo các nguyên tắc sau: 1. ViƯc quản lý nhà biƯt th phải đảm bảo thc hiƯn đĩng các quy định cđa pháp lut vỊ quy hoạch, kin trĩc, pháp lut vỊ nhà và quy định tại Thông tư này. Đi với những khu vc chưa c quy hoạch chi tit xây dng đô thị thì khi lp quy hoạch phải đưa các biƯt th nhm 1, biƯt th nhm 2 theo quy định tại điĨm a và điĨm b khoản 2 ĐiỊu này vào quy hoạch đĨ quản lý; đi với khu vc đã c quy hoạch chi tit xây dng đô thị mà c biƯt th nhm 1, biƯt th nhm 2 theo quy định tại điĨm a và điĨm b khoản 2 ĐiỊu này thì phải bỉ sung các biƯt th đ vào quy hoạch đĨ quản lý.
  3. 3 2. BiƯt th đưỵc phân thành các nhm sau: a) BiƯt th nhm 1 là những nhà biƯt th gắn với di tích lịch sư - văn hoá đưỵc xp hạng theo quy định cđa pháp lut vỊ di sản văn hoá; biƯt th c giá trị điĨn hình vỊ kin trĩc do các cơ quan c thm quyỊn vỊ xây dng – kin trĩc và văn hoá cp tnh phi hỵp xác định, lp danh sách và trình đy ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc trung ương (sau đây gi chung là đy ban nhân dân cp tnh) phê duyƯt; b) BiƯt th nhm 2 là những nhà biƯt th không thuc biƯt th nhm 1 nhưng c giá trị vỊ kin trĩc do các cơ quan c thm quyỊn vỊ xây dng – kin trĩc cp tnh phi hỵp xác định, lp danh sách và trình đy ban nhân dân cp tnh phê duyƯt; c) BiƯt th nhm 3 là những nhà biƯt th không thuc biƯt th nhm 1 và biƯt th nhm 2. 3. Đi với những nhà không đảm bảo mt trong các yêu cầu vỊ tầng cao, mt đ xây dng nhưng đảm bảo tt cả các yêu cầu còn lại theo quy định tại khoản 1 ĐiỊu 3 cđa Thông tư này và nhà đ gắn với di tích lịch sư-văn ha hoỈc c giá trị vỊ kin trĩc thì đy ban nhân dân cp tnh xem xét đưa vào danh mơc biƯt th nhm 1 hoỈc biƯt th nhm 2 nêu tại điĨm a hoỈc điĨm b khoản 2 ĐiỊu này đĨ quản lý theo quy định cđa Thông tư này. 4. ViƯc quản lý sư dơng nhà biƯt th phải đảm bảo các quy định cho tng nhm biƯt th sau đây: a) Đi với biƯt th nhm 1, phải giữ đĩng kiĨu dáng kin trĩc, hình ảnh nguyên trạng và quy hoạch cđa nhà biƯt th (mt đ xây dng, s tầng và đ cao); đi với biƯt th gắn liỊn với di tích lịch sư - văn hoá đưỵc xp hạng thì viƯc quản lý sư dơng phải tuân thđ các quy định cđa pháp lut vỊ di sản văn hoá; b) Đi với biƯt th thuc nhm 2, phải giữ đĩng kiĨu dáng kin trĩc bên ngoài và quy hoạch cđa nhà biƯt th (mt đ xây dng, s tầng và đ cao). 5. Đi với nhà biƯt th thuc s hữu nhà nước phải đưỵc quản lý theo đĩng quy định vỊ quản lý nhà thuc s hữu nhà nước, tài sản thuc s hữu nhà nước. 6. Đi với nhà biƯt th là nhà công vơ phải thc hiƯn theo các quy định cđa pháp lut vỊ quản lý nhà công vơ. 7. Khuyn khích viƯc giãn dân tại những nhà biƯt th c nhiỊu h ; khuyn khích viƯc sưa chữa, cải tạo đi với nhà biƯt th đã bị bin dạng đĨ phơc hi lại nguyên trạng kiĨu dáng kin trĩc. ĐiỊu 5. Trách nhiƯm cđa đơn vị quản lý nhà biƯt th thuc s hữu nhà nước 1. Thc hiƯn viƯc quản lý sư dơng qu nhà biƯt th thuc s hữu nhà nước theo quy định cđa Thông tư này và các quy định cđa pháp lut vỊ quản lý kin trĩc đô thị, quản lý tài sản thuc s hữu nhà nước, quản lý nhà công vơ; thng kê, rà soát qu nhà biƯt th thuc s hữu nhà nước đĨ theo di và quản lý, tránh b st gây tht thoát, lãng phí; 2. Thông báo, hướng dn ngưi sư dơng nhà biƯt th thc hiƯn các quy định vỊ quản lý sư dơng theo quy định tại Thông tư này;
  4. 4 3. Thc hiƯn viƯc bảo trì đi với qu biƯt th đưỵc giao quản lý. Trưng hỵp đy quyỊn cho ngưi sư dơng nhà biƯt th thc hiƯn viƯc bảo trì thì phải tin hành kiĨm tra, giám sát đĨ đảm bảo thc hiƯn theo đĩng quy định cđa pháp lut vỊ bảo trì công trình xây dng; liên hƯ, phi hỵp với cơ quan quản lý cây xanh trong viƯc lp danh sách và c k hoạch bảo vƯ, quản lý và chăm sc cây cỉ thơ trong khuôn viên nhà biƯt th đang quản lý; 4. Xây dng k hoạch khai thác, sư dơng qu nhà biƯt th thuc s hữu nhà nước đảm bảo c hiƯu quả, tránh lãng phí đĨ trình cp c thm quyỊn thông qua trước khi triĨn khai thc hiƯn; 5. Thưng xuyên kiĨm tra, kịp thi phát hiƯn và phi hỵp với cơ quan nhà nước c thm quyỊn xư lý những hành vi vi phạm trong quản lý sư dơng nhà biƯt th thuc s hữu nhà nước. ĐiỊu 6. Trách nhiƯm cđa chđ s hữu nhà biƯt th 1. Thc hiƯn đầy đđ những nguyên tắc nêu tại khoản 4 ĐiỊu 4 cđa Thông tư này; thc hiƯn quy định tại ĐiỊu 9, ĐiỊu 10 cđa Thông tư này; 2. Thc hiƯn viƯc bảo trì đi với nhà biƯt th hoỈc phần s hữu riêng đi với nhà biƯt th nhiỊu chđ s hữu; đng gp đầy đđ, đĩng thi hạn kinh phí bảo trì phần s hữu chung trong nhà biƯt th; 3. Thc hiƯn hoỈc đng gp kinh phí làm vƯ sinh, chăm sc cây, thảm c, trong khuôn viên nhà biƯt th; giữ gìn cây cỉ thơ trong khuôn viên nhà biƯt th và liên hƯ với cơ quan quản lý cây xanh đĨ đưa vào danh sách bảo vƯ, quản lý và chăm sc cây cỉ thơ đ theo quy định; 4. Tạo điỊu kiƯn thun lỵi đĨ ngưi c trách nhiƯm thc hiƯn viƯc bảo trì phần s hữu chung trong nhà biƯt th; 5. Thc hiƯn đĩng các quy định vỊ phòng chng cháy, nỉ; chữa cháy, vƯ sinh công cng, an ninh trt t; 6. Khôi phơc lại nguyên trạng hoỈc bi thưng thiƯt hại đi với phần s hữu chung hoỈc phần s hữu riêng cđa chđ s hữu khác trong nhà biƯt th bị hư hng do mình gây ra; 7. Phát hiƯn và thông báo kịp thi những hành vi vi phạm quy định vỊ quản lý sư dơng nhà biƯt th cho cơ quan c thm quyỊn; 8. Không đưỵc thc hiƯn những hành vi bị nghiêm cm quy định tại ĐiỊu 8 cđa Thông tư này. ĐiỊu 7. Trách nhiƯm cđa ngưi sư dơng không phải là chđ s hữu nhà biƯt th 1. Thc hiƯn những quy định tại khoản 1, 4, 5, 6, 7 và 8 ĐiỊu 6 cđa Thông tư này;
  5. 5 2. Thc hiƯn viƯc chăm sc cây, thảm c, làm vƯ sinh trong khuôn viên nhà biƯt th nu c thoả thun với chđ s hữu; 3. Ch đưỵc sưa chữa, cải tạo nhà biƯt th sau khi c ý kin chp thun cđa chđ s hữu hoỈc đơn vị quản lý nhà biƯt th (trong trưng hỵp nhà biƯt th thuc s hữu nhà nước). ĐiỊu 8. Các hành vi bị nghiêm cm trong quản lý sư dơng nhà biƯt th 1. T ý phá dỡ hoỈc cải tạo làm thay đỉi quy hoạch (mt đ xây dng, s tầng và đ cao), kiĨu dáng kin trĩc, hình ảnh nguyên trạng đi với biƯt th nhm 1; 2. T ý phá dỡ hoỈc cải tạo làm thay đỉi quy hoạch (mt đ xây dng, s tầng và đ cao), kiĨu dáng kin trĩc bên ngoài đi với biƯt th nhm 2; 3. Cơi nới, chim dơng diƯn tích, không gian hoỈc làm hư hng tài sản thuc phần s hữu chung hoỈc phần sư dơng chung trong nhà biƯt th dưới mi hình thc; t ý đơc phá, cải tạo, tháo dỡ hoỈc làm thay đỉi phần kt cu chịu lc, hƯ thng hạ tầng k thut, trang thit bị sư dơng chung, kin trĩc bên ngoài cđa nhà biƯt th; thay đỉi kt cu, thit k cđa phần s hữu riêng hoỈc phần sư dơng riêng nhà biƯt th; 4. Phân chia, chuyĨn đỉi phần s hữu chung hoỈc phần sư dơng chung trong nhà biƯt th trái quy định; 5. Gây ting n quá mc quy định; làm ảnh hưng đn trt t, trị an nhà biƯt th; 6. Xả rác thải, nước thải, khí thải, cht đc hại ba bãi; gây thm, dt, ô nhiƠm môi trưng; 7. Quảng cáo, vit, v trái quy định hoỈc c những hành vi khác mà pháp lut không cho phép; 8. Sư dơng hoỈc cho ngưi khác sư dơng phần s hữu riêng hoỈc phần sư dơng riêng trái với mơc đích quy định; 9. Nuôi gia sĩc, gia cầm trong khu vc thuc phần s hữu chung hoỈc phần sư dơng chung trong nhà biƯt th; nuôi gia sĩc, gia cầm trong khu vc thuc s hữu riêng hoỈc phần sư dơng riêng làm ảnh hưng tới trt t, m quan và môi trưng sng cđa các h khác và khu vc công cng (nu nuôi vt cảnh thì phải đảm bảo tuân thđ đĩng quy định cđa pháp lut); 10. Kinh doanh các ngành nghỊ và các loại hàng hoá dƠ gây cháy, nỉ (kinh doanh hàn, ga, vt liƯu nỉ và các ngành nghỊ gây nguy hiĨm khác); 11. Kinh doanh dịch vơ mà gây ting n, ô nhiƠm môi trưng (vị trưng, sưa chữa xe máy, ô tô; lò mỉ gia sĩc và các hoạt đng dịch vơ gây ô nhiƠm khác); 12. T ý phá b cây cỉ thơ trong khuôn viên nhà biƯt th. Mơc 2 Bảo trì, cải tạo và xây dng lại nhà biƯt th; h sơ quản lý nhà biƯt th
  6. 6 ĐiỊu 9. Bảo trì nhà biƯt th 1. ViƯc bảo trì nhà biƯt th đưỵc thc hiƯn theo quy định cđa pháp lut vỊ bảo trì công trình xây dng; đi với nhà biƯt th gắn liỊn với di tích lịch sư-văn hoá thì viƯc bảo trì phải tuân thđ các quy định vỊ sưa chữa, tu bỉ, bảo quản và phơc hi di tích theo quy định cđa pháp lut vỊ bảo quản, tu bỉ và phơc hi di tích lịch sư – văn hoá, danh lam thắng cảnh. 2. Chđ s hữu, đơn vị quản lý nhà biƯt th c trách nhiƯm bảo trì nhà biƯt th. Trong trưng hỵp ngưi sư dơng không phải là chđ s hữu mun thc hiƯn viƯc bảo trì phần s hữu riêng thì phải đưỵc chđ s hữu đng ý bằng văn bản. Đi với nhà biƯt th c nhiỊu chđ s hữu thì chđ s hữu c trách nhiƯm thc hiƯn bảo trì đi với phần s hữu riêng và đng gp kinh phí bảo trì phần s hữu chung cđa nhà biƯt th đ cho ngưi đại diƯn các chđ s hữu trong nhà biƯt th với mc đng gp theo thoả thun giữa các chđ s hữu; trưng hỵp không c thoả thun thì kinh phí đưỵc phân bỉ tương ng với diƯn tích s hữu riêng cđa tng chđ s hữu. 3. ViƯc bảo trì nhà biƯt th (bao gm biƯt th nhm 1, biƯt th nhm 2 và biƯt th nhm 3) phải đảm bảo tuân thđ các quy định cđa Thông tư này, pháp lut vỊ quản lý quy hoạch, kin trĩc và pháp lut vỊ nhà . Trưng hỵp thc hiƯn viƯc bảo trì đi với biƯt th nhm 1 mà c thay đỉi vỊ màu sắc, vt liƯu thì phải đưỵc đy ban nhân dân cp tnh chp thun sau khi c ý kin gp ý cđa cơ quan quản lý vỊ xây dng - kin trĩc và cơ quan quản lý vỊ văn hoá cp tnh. 4. ViƯc bảo trì nhà biƯt th phải bảo đảm an toàn cho ngưi, tài sản và đảm bảo giữ gìn vƯ sinh môi trưng. ĐiỊu 10. Cải tạo, xây dng lại nhà biƯt th ViƯc cải tạo, xây dng lại nhà biƯt th (bao gm các biƯt th nhm 1, biƯt th nhm 2 và biƯt th nhm 3) đưỵc thc hiƯn theo quy định cđa pháp lut vỊ xây dng, quy hoạch và quản lý kin trĩc. Riêng đi với biƯt th nhm 1 và biƯt th nhm 2 ngoài viƯc thc hiƯn quy định trên đây, khi cải tạo, xây dng lại phải đảm bảo các quy định sau: 1. Đi với biƯt th nhm 1: a) Khi cải tạo không làm thay đỉi công năng, tính cht sư dơng ban đầu cđa nhà biƯt th; b) Không thc hiƯn viƯc phá dỡ nhà biƯt th (tr trưng hỵp thuc diƯn hư hng, xung cp c nguy cơ sp đỉ đã c kt lun cđa cơ quan c thm quyỊn vỊ kiĨm định cht lưỵng công trình xây dng). Trưng hỵp phải phá dỡ thì khi xây dng lại phải đảm bảo giữ đĩng kiĨu dáng kin trĩc, hình ảnh nguyên trạng và tuân thđ quy hoạch (mt đ xây dng, s tầng và đ cao) cđa biƯt th cị;
  7. 7 c) Đi với nhà biƯt th gắn liỊn với di tích lịch sư – văn hoá thì viƯc cải tạo, xây dng lại phải đảm bảo các nguyên tắc cđa pháp lut vỊ bảo quản, tu bỉ và phơc hi di tích lịch sư – văn hoá, danh lam thắng cảnh; d) Không đưỵc tạo thêm kt cu bằng bt k loại vt liƯu nào nhằm tăng diƯn tích hoỈc xây dng cơi nới, chim dơng không gian; đ) Không đưỵc dng vt liƯu khác biƯt vỊ tính cht đĨ thay th vt liƯu vn c cđa nhà biƯt th. Trưng hỵp sư dơng màu sắc, cht liƯu khác biƯt hoỈc thay đỉi công năng nhà biƯt th thì phải đưỵc đy ban nhân dân cp tnh chp thun sau khi c ý kin gp ý cđa cơ quan quản lý vỊ xây dng - kin trĩc và cơ quan quản lý vỊ văn hoá cp tnh. 2. Đi với biƯt th nhm 2: a) Khi cải tạo phải đảm bảo giữ nguyên kiĨu dáng kin trĩc bên ngoài; b) Ch thc hiƯn viƯc phá dỡ khi biƯt th thuc diƯn hư hng, xung cp c nguy cơ sp đỉ đã c kt lun cđa cơ quan c thm quyỊn vỊ kiĨm định cht lưỵng công trình xây dng hoỈc khi đưỵc đy ban nhân dân cp qun chp thun sau khi c ý kin gp ý cđa cơ quan quản lý vỊ xây dng - kin trĩc cp qun; khi xây dng lại phải giữ đĩng kiĨu dáng kin trĩc bên ngoài và tuân thđ quy hoạch (đĩng mt đ xây dng, s tầng và đ cao). ĐiỊu 11. H sơ quản lý nhà biƯt th 1. Chđ s hữu nhà biƯt th hoỈc đơn vị quản lý nhà biƯt th hoỈc ngưi đang sư dơng nhà biƯt th trong trưng hỵp chưa xác định đưỵc chđ s hữu c trách nhiƯm lp, lưu trữ h sơ nhà biƯt th và np mt bản cho cơ quan quản lý nhà cp tnh (đi với biƯt th nhm 1 và biƯt th nhm 2) hoỈc cơ quan quản lý nhà cp qun (đi với biƯt th nhm 3). Đi với nh biƯt th gắn liỊn với di tích lịch sư - văn hoá thì ngoài viƯc phải np h sơ nhà biƯt th theo quy định nêu trên còn phải np h sơ cho cơ quan c thm quyỊn quản lý vỊ bảo tn các di tích lịch sư - văn hoá cđa địa phương, nơi c nhà biƯt th đ. 2. H sơ vỊ nhà biƯt th đưỵc thc hiƯn theo quy định tại khoản 3 ĐiỊu 66 Lut Nhà và kèm theo ảnh chơp thĨ hiƯn r mỈt ngoài cđa nhà biƯt th. 3. Cơ quan quản lý h sơ nhà biƯt th c trách nhiƯm cung cp tài liƯu nhà biƯt th cho các cơ quan liên quan khi c yêu cầu. Chương III Giải quyt tranh chp và xư lý vi phạm ĐiỊu 12. Giải quyt tranh chp 1. Các tranh chp liên quan tới quyỊn s hữu nhà biƯt th do Toà án giải quyt.
  8. 8 2. Các tranh chp vỊ quyỊn sư dơng trong nhà biƯt th thuc s hữu nhà nước do cơ quan quản lý nhà cp tnh giải quyt. 3. Tranh chp vỊ hỵp đng dân s trong quá trình thc hiƯn quản lý sư dơng nhà biƯt th theo quy định cđa Thông tư này thì xư lý theo quy định cđa pháp lut vỊ hỵp đng dân s. ĐiỊu 13. Xư lý vi phạm 1. ViƯc xư lý các hành vi vi phạm Thông tư này đưỵc thc hiƯn theo quy định cđa pháp lut vỊ xư lý vi phạm trong quản lý sư dơng nhà, quản lý quy hoạch và kin trĩc. 2. Ngưi lỵi dơng chc vơ, quyỊn hạn làm trái các quy định vỊ quản lý sư dơng nhà biƯt th thì tu theo mc đ vi phạm s bị xư lý hành chính hoỈc truy cu trách nhiƯm hình s. Ngưi c hành vi vi phạm nu gây thiƯt hại vỊ vt cht thì phải bi thưng. Chương IV Tỉ chc thc hiƯn và điỊu khoản thi hành ĐiỊu 14. Trách nhiƯm cđa đy ban nhân dân cp tnh 1. Ban hành các quy định c liên quan vỊ quản lý nhà biƯt th trên địa bàn theo quy định cđa Thông tư này cho ph hỵp với tình hình thc t cđa địa phương. 2. Tỉ chc ch đạo các cơ quan c liên quan nghiên cu đĨ ban hành và công b rng rãi bảng danh mơc nhà biƯt th trên địa bàn theo quy định tại các điĨm a và b khoản 2 ĐiỊu 4 cđa Thông tư này đĨ làm cơ s cho viƯc quản lý sư dơng nhà biƯt th. 3. Ban hành cơ ch khuyn khích các tỉ chc, cá nhân tham gia gìn giữ, tôn tạo những biƯt th thuc nhm 1, nhm 2 theo quy định tại điĨm a, điĨm b khoản 2 ĐiỊu 4 cđa Thông tư này; sưa chữa, cải tạo đi với nhà biƯt th đã bị bin dạng đĨ phơc hi lại nguyên trạng kiĨu dáng kin trĩc; hàng năm c tỉng kt, đánh giá tình hình thc hiƯn quản lý sư dơng nhà biƯt th trên địa bàn và báo cáo B Xây dng. 4. Khen thưng và xư lý vi phạm theo thm quyỊn. ĐiỊu 15. Trách nhiƯm cđa S Xây dng 1. Tham mưu giĩp đy ban nhân dân cp tnh thc hiƯn chc năng quản lý nhà nước vỊ quản lý nhà biƯt th trên địa bàn; chđ trì, phi hỵp với các cơ quan c liên quan xác định danh mơc biƯt th thuc nhm 1, nhm 2 theo quy định tại điĨm a, điĨm b khoản 2 ĐiỊu 4 cđa Thông tư này trình đy ban nhân dân cp tnh phê duyƯt. 2. Hướng dn đơn vị quản lý qu nhà biƯt th thuc s hữu nhà nước thng kê, rà soát qu nhà biƯt th thuc s hữu nhà nước trên địa bàn và xây dng k hoạch khai thác, sư dơng
  9. 9 qu nhà biƯt th thuc s hữu nhà nước đảm bảo c hiƯu quả, tránh lãng phí đĨ trình đy ban nhân dân cp tnh thông qua trước khi triĨn khai thc hiƯn. 3. Phi hỵp chỈt ch với các cơ quan c liên quan trong viƯc kiĨm tra, đôn đc viƯc triĨn khai thc hiƯn Thông tư này trên địa bàn. 4. Báo cáo U ban nhân dân cp tnh và B Xây dng định k hàng năm vỊ tình hình quản lý sư dơng nhà biƯt th trên địa bàn. ĐiỊu 16. Trách nhiƯm cđa Cơc Quản lý nhà và thị trưng bt đng sản 1. Chđ trì, phi hỵp với các cơ quan chc năng c liên quan hướng dn, triĨn khai thc hiƯn Thông tư này; 2. Tỉng hỵp các ý kin phản ánh cđa các cơ quan c liên quan vỊ những vn đỊ vư- ớng mắc phát sinh và nghiên cu, đỊ xut viƯc sưa đỉi, bỉ sung Thông tư cho ph hỵp; 3. Phi hỵp với các cơ quan chc năng địa phương và các tỉ chc, cá nhân c liên quan tỉ chc viƯc tp hun vỊ công tác quản lý sư dơng nhà biƯt th trên phạm vi toàn quc. ĐiỊu 17. HiƯu lc thi hành 1. Thông tư này c hiƯu lc t ngày 22 tháng 01 năm 2010. 2. Trong quá trình thc hiƯn nu gỈp kh khăn, vướng mắc đỊ nghị phản ánh kịp thi vỊ B Xây dng đĨ xem xét, sưa đỉi bỉ sung cho ph hỵp./. Nơi nhn: KT. B trưng - Thđ tướng Chính phđ và các Ph TTg CP; Th trưng - Các B, cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính phđ; - UBND các tnh, thành ph trc thuc TW; - Văn phòng Trung ương Đảng; đã ký - Văn phòng Chính phđ; - Văn phòng Quc Hi; - Văn phòng Chđ tịch nước; - Toà án nhân dân ti cao; - ViƯn KiĨm sát nhân dân ti cao; - Cơ quan TW cđa các đoàn thĨ; NguyƠn Trần Nam - Cơc KiĨm tra văn bản-B Tư pháp; - S XD, VH-TT-DL các tnh, thành ph trc thuc TW; - S QHKT: TP Hà Ni, TP H Chí Minh; - Công báo; Website Chính phđ, Website B Xây dng; - Lưu VP, PC, Cơc QLN (5b).
  10. 10

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản