Thông tư liên bộ số 07-TT/LB

Chia sẻ: Tuan Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
57
lượt xem
3
download

Thông tư liên bộ số 07-TT/LB

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Thông tư liên bộ số 07-TT/LB về cấp giấy phép, thu lệ phí (người và phương tiện hoạt động nghề cá của nước ngoài) và sử dụng tiền phạt do Bộ Tài chính; Bộ Thuỷ sản ban hành, để hướng dẫn thi hành Điều 12, Điều 25 Nghi định số 437-HĐBT ngày 22/12/1990 của Hội đồng Bộ trưởng về cấp giấy phép, thu lệ phí (người và phương tiện hoạt động nghề cá của nước ngoài) và sử dụng tiền phạt...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thông tư liên bộ số 07-TT/LB

  1. B TÀI CHÍNH-B THU C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T S N NAM ******** c l p - T do - H nh phúc ******** S : 07-TT/LB Hà N i , ngày 01 tháng 4 năm 1992 THÔNG TƯ LIÊN B C A B TÀI CHÍNH THU S N S 07-TT/LB NGÀY 1 THÁNG 4 NĂM 1992 HƯ NG D N THI HÀNH I U 12, I U 25 NGHN NNH S 437-H BT NGÀY 22 THANG 12 NĂM 1990 C A H I NG B TRƯ NG V C P GI Y PHÉP, THU L PHÍ (NGƯ I VÀ PHƯƠNG TI N HO T NG NGH CÁ C A NƯ C NGOÀI) VÀ S D NG TI N PH T Ngày 12-12-1990 H i ng b trư ng ã ban hành Ngh nh s 437/H BT v Quy ch ho t ng ngh cá c a ngư i và phương ti n nư c ngoài trong vùng bi n nư c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam. Liên B Tài chính - Th y s n hư ng d n thi hành i u 12, i u 25 Ngh nh s 437/H BT v c p gi y phép, thu l phí thu và s d ng ti n ph t th c hi n như sau: I. C P GI Y PHÉP VÀ THU L PHÍ 1- i tư ng c p gi y phép: Gi y phép c p cho ngư i và phương ti n nư c ngoài trên cơ sơ hi p nh ngh cá ã ư c ký gi a Chính ph Vi t Nam v i nư c ngoài, ho c c p gi y phép trên cơ s h p ng s n xu t, kinh doanh ngh cá ư c cơ quan có thNm quy n c a Nhà nư c Vi t Nam phê duy t, như quy nh t i i u 1 m c I Thông tư s 01 ngày 14-6-1991 c a B Thu s n. 2- Thu l phí: Gi y phép c p l n u cho các phương ti n ho t ng ngh cá thu 200 ôla M cho m t gi y phép; m i l n gia h n m t gi y phép thu 15 ôla M l phí làm th t c b sung. L phí óng m t l n vào th i i m n nh n gi y phép ti n hành ho t ng ngh cá. 3- L phí thu ư c b ng ngo i t cơ quan thu ph i kê khai và n p ngay, n p h t vào ngân sách Nhà nư c: Tài kho n 229.110.370.001 C c kho b c Nhà nư c m t i Ngân hàng Ngo i thương Vi t Nam. M i chi phí cho vi c c p gi y phép như in, n, qu n lý gi y phép,theo dõi ho t ng ngh cá c a tàu nư c ngoài... B Tài chính s c p phát theo d toán hàng năm c a B Thu s n.
  2. 4- Biên lai thu l phí và ti n ph t do B Tài chính phát hành th ng nh t, cơ quan thu l phí nh n biên lai thu t i C c thu a phương. II. S D NG TI N PH T VÀ TI N BÁN TANG V T TNCH THU Ư C Ti n ph t khi x lý các vi ph m c a ngư i và phương ti n nư c ngoài ho t ng ngh cá trong vùng bi n Vi t Nam, k c ti n do ch phương ti n chu c l i tang v t b ng ngo i t (n u có) u ph i n p ngay 100% vào ngân sách Nhà nư c: theo tài kho n ã nói trên. Chi phí b t gi và thư ng cho ngư i có công b t gi ư c thanh toán b ng ti n Vi t Nam như sau: N u ơn v b t gi do a phương qu n lý, ngân sách trung ương s thanh toán l i cho ngân sách a phương 100% s ti n Vi t Nam tương ng theo t giá mua vào do Ngân hàng Nhà nư c công b t i th i i m n p ngo i t ; sau ó ngân sách a phương có trách nhi m thanh toán l i 15% cho Chi c c b o v ngu n l i Thu s n chi thư ng cho ơn v . -N u ơn v b t gi do trung ương qu n lý, ngân sách trung ương s thanh toán l i 15% cho C c b o v ngu n l i Thu s n chi thư ng cho ơn v . S ti n Vi t Nam 15% do Ngân sách trung ương (ho c ngân sách a phương) thanh toán l i ư c s d ng vào nh ng vi c sau: + Trích 5% trên giá tr ti n ph t, ti n bán tang v t, ti n chu c l i tang v t (n u có) thư ng cho ngư i có công b t gi . + Trích 10% trên giá tr ti n ph t, ti n bán tang v t, ti n chu c l i tang v t (n u có) làm ngu n chi cho nh ng ơn v ã b các chi phí v t ch t: xăng, d u v.v... trong vi c b t gi phương ti n. III. TR TI N THƯ NG CHO NGƯ I B T GI i tư ng ư c thư ng trong Thông tư này là t t c cá nhân và t p th (ngoài l c lư ng chuyên trách) ã tham gia vào quá trình b t gi , ho c ã có công báo cho cơ quan chuyên trách bi t v phương ti n nư c ngoài vi ph m ho t ng ngh cá. -Ngu n ti n chi thư ng ư c l y t ngu n ngân sách trung ương (ho c Ngân sách a phương) c p như quy nh t i ph n II c a Thông tư này. M c thư ng t i a i v i t p th là 2.000.000 ng/l n x lý; i v i cá nhân 500.000 /ngư i m t l n x lý, nhưng t t c các cá nhân c ng l i trong 1 l n x lý trích thư ng không quá 2.000.000 ng. Giá tr ti n thư ng này ư c tính t ngày ký Thông tư, n u trư t giá trên 20% thì Liên B s xem xét i u ch nh. - Trong trư ng h p cùng 1 l n x ph t n u v a x ph t b ng ti n v a ph t b ng hi n v t, các ơn v không ư c trích thư ng trư c, khi tang v t chưa bán ư c. - S ti n Vi t Nam 15% do Ngân sách trung ương (ho c Ngân sách a phương) thanh toán l i làm ngu n ti n thư ng và các chi phí b t gi phương ti n, n u chi thư ng không h t ph i n p s ti n còn l i vào ngân sách Nhà nư c.
  3. - Cơ quan qu n lý qu ti n thư ng, qu ti n b i thư ng v t ch t là C c b o v ngu n l i thu s n và Chi c c b o v ngu n l i thu s n. IV. QUY T TOÁN L PHÍ VÀ TI N PH T Hàng tháng vào ngày 5 tháng u quí sau, Chi c c b o v ngu n l i thu s n l p báo cáo quy t toán thu và s d ng ti n ph t g i cho C c b o v ngu n l i thu s n; ng th i g i t i S Tài chính, S Thu s n (ho c S Nông nghi p) m t b n theo dõi. C c B o v ngu n l i thu s n l p báo cáo quy t toán c a ph n mình và t ng h p báo cáo quy t toán c a các Chi c c; quy t toán quí, năm v thu l phí, thu và s d ng ti n ph t g i v B tài chính, B Thu s n báo cáo Nhà nư c. Lý Tài Lu n Võ Văn Trác ( ã ký) ( ã ký)
Đồng bộ tài khoản