Thông tư liên tịch số 16/2006/TTLT-BYT-BTC

Chia sẻ: Thanh Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
127
lượt xem
6
download

Thông tư liên tịch số 16/2006/TTLT-BYT-BTC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Thông tư liên tịch số 16/2006/TTLT-BYT-BTC về bảo hiểm y tế bắt buộc do Bộ Tài chính - Bộ Y tế ban hành, để hướng dẫn sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư liên tịch số 21/2005/TTLT-BYT-BTC ngày 27/7/2005 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế bắt buộc

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thông tư liên tịch số 16/2006/TTLT-BYT-BTC

  1. B TÀI CHÍNH-B YT C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ****** c l p - T do - H nh phúc ******** S : 16/2006/TTLT-BYT-BTC Hà N i, ngày 06 tháng 12 năm 2006 THÔNG TƯ LIÊN TNCH HƯ NG D N S A I, B SUNG M T S I M C A THÔNG TƯ LIÊN TNCH S 21/2005/TTLT-BYT-BTC NGÀY 27/7/2005 C A LIÊN B Y T - B TÀI CHÍNH HƯ NG D N TH C HI N B O HI M Y T B T BU C Căn c i u l B o hi m y t ban hành kèm theo Ngh nh s 63/2005/N -CP ngày 16/5/2005 c a Chính ph ; phát huy nh ng k t qu t ư c và tháo g k p th i nh ng i m cònvư ng m c trong quá trình th c hi n thanh quy t toán chi phí khám ch a b nh b o hi m y t , liên B Y t và Tài chính hư ng d n s a i, b sung m t s i m c a Thông tư liên t ch s 21/2005/TTLT-BYT-BTC ngày 27/7/2005 c a liên B Y t – Tài chính hư ng d n th c hi n b o hi m y t b t bu c như sau: I. N I DUNG S A I, B SUNG 1. Bãi b n i dung “M c óng BHYT t m th i là 50.000 ng/ngư i/năm” c a i m 11 và 12, m c I, ph n I. 2. B sung i m 15 vào m c I, ph n I như sau: “15. M c óng b o hi m y t cho i tư ng quy nh t i i m 11 và 12 theo m c ngân sách nhà nư c hàng năm b trí chi khám, ch a b nh cho i tư ng do c p có thNm quy n phê duy t”. 3. S a i, b sung ti t a, i m 3, m c II, ph n III như sau: “a. nh kỳ hàng quý, cơ quan B o hi m xã h i c p t nh có trách nhi m t ng h p tình hình s d ng Qu khám, ch a b nh c a quý trư c c a các cơ s khám, ch a b nh trên a bàn i u ti t và thanh toán k p th i chi phí khám, ch a b nh cho cơ s khám, ch a b nh. Trong trư ng h p Qu khám, ch a b nh b thâm h t thì báo cáo B o hi m xã h i Vi t Nam gi i quy t”. 4. Bãi b n i dung “- Cơ quan BHXH có trách nhi m ng trư c cho cơ s KCB m t kho n kinh phí t i thi u b ng 80% s ti n chi cho KCB ã ư c quy t toán c a Quý trư c, khi quy t toán hai bên cân i bù tr và BHXH th c hi n vi c t m ng ti p cho Quý sau. n cu i năm, vào tháng 11, cơ quan BHXH có trách nhi m t m ng trư c kinh phí cơ s KCB ch ng mua thu c, v t tư y t tiêu hao ph c v ngư i b nh năm sau”( o n cu i cùng c a ti t b, i m 1.1, m c II, ph n IV). 5. B sung ti t c vào i m 1.1, m c II, ph n IV như sau:
  2. “c) Th i h n thanh quy t toán chi phí khám, ch a b nh b o hi m y t : - nh kỳ hàng quý, trư c ngày 10 c a tháng u quý sau, cơ s khám, ch a b nh t ng h p chi phí khám, ch a b nh th c t i v i ngư i b nh b o hi m y t c a quý trư c ã ư c cơ quan B o hi m xã h i giám nh, g i cơ quan B o hi m xã h i thanh quy t toán. - Căn c báo cáo t ng h p chi phí khám, ch a b nh th c t c a cơ s khám, ch a b nh và các kho n chi phí c a ngư i b nh trong các trư ng h p c p c u, chuy n vi n... ã ư c giám nh, cơ quan B o hi m xã h i có trách nhi m quy t toán và thanh toán chi phí khám, ch a b nh cho cơ s khám, ch a b nh ch m nh t sau 25 ngày k t ngày cu i quý. ng th i, căn c vào s li u quy t toán gi a hai bên, cơ quan B o hi m xã h i có trách nhi m t m ng cho cơ s khám, ch a b nh m t kho n kinh phí t i thi u b ng 80% chi phí khám, ch a b nh th c t theo quy nh ã ư c cơ quan b o hi m xã h i giám nh c a quý trư c. - Trong trư ng h p s thanh quy t toán th c t vư t qu khám, ch a b nh ư c giao, cơ quan B o hi m xã h i t nh, thành ph th c hi n vi c i u ti t t ngu n qu ư c s d ng trong ph m vi t nh, thành ph thanh toán b sung cho cơ s khám ch a b nh, ch m nh t sau 35 ngày k t ngày cu i quý. Trư ng h p qu khám ch a b nh ư c s d ng c a a phương không thanh toán thì B o hi m xã h i t nh, thành ph báo cáo B o hi m xã h i Vi t Nam có i u ti t chung. - nh kỳ sáu tháng, B o hi m xã h i Vi t Nam th c hi n i u ti t Qu b o hi m y t k p th i cho các a phương thanh toán cho các cơ s khám ch a b nh. Trư ng h p Qu d phòng không còn kh năng i u ti t thì t m th i th c hi n như quy nh t i ti t , i m 1, m c II, ph n III c a Thông tư liên t ch s 21/2005/TTLT-BYT-BTC ngày 27/7/2005, ng th i báo cáo liên B gi i quy t”. Toàn b quy trình trên ư c minh h a trong ví d sau: Gi s quý I/2007, B nh vi n X c a t nh Y nh n khám ch a b nh n i, ngo i trú v i Qu khám, ch a b nh ư c t m giao là 100 tri u ng (A). Chi phí khám, ch a b nh th c t trong quý c a ngư i b nh có th b o hi m y t t i b nh vi n ã ư c hai bên giám nh, th ng nh t là 70 tri u ng (B) và chi phí i v i các trư ng h p c p c u, chuy n vi n... t i các cơ s khám, ch a b nh khác ngoài b nh vi n Xlà 40 tri u ng (C). Qu khám, ch a b nh ư c giao còn l i c a b nh vi n X s làA – C= 100 tri u ng – 40 tri u ng = 60 tri u ng (D). Trư ng h p này chi phí t i b nh vi n X (B = 70 tri u ng) l n hơn Qu khám, ch a b nh ư c giao còn l i (D = 60 tri u ng) sau khi ã tr chi phí khám, ch a b nh t i các tuy n, do ó: S chi phí vư t Qu là B – D = 70 tri u ng – 60 tri u ng = 10 tri u ng (E) s ư c cơ quan B o hi m xã h i thanh toán b sung sau khi cân i Qu khám, ch a b nh trong t nh. Trong trư ng h p Qu khám, ch a b nh c a t nh không i u ti t thì cơ quan B o hi m xã h i t nh báo cáo B o hi m xã h i Vi t Nam có i u ti t chung (n u có). S ti n cơ quan B o hi m xã h i t nh t m ng ti p cho b nh vi n X m b o khám ch a b nh cho quý II/2007 s là: B x 80% = 70 tri u ng x 80% = 56 tri u ng. (Cũng tương t như v y xác nh, thanh quy t toán và t m ng cho b nh vi n trong các quý ti p theo)
  3. II. I U KHO N THI HÀNH Thông tư này có hi u l c thi hành sau 15 ngày, k t ngày ăng công báo. Nh ng quy nh trư c ây trái v i quy nh trong Thông tư này u bãi b . Trong quá trình th c hi n, n u có khó khăn vư ng m c ngh ph n ánh v liên B xem xét, gi i quy t. KT. B TRƯ NG B TÀI CHÍNH KT. B TRƯ NG B Y T TH TRƯ NG TH TRƯ NG Hoàng Anh Tu n Nguy n Th Xuyên
Đồng bộ tài khoản