Thông tư số 08/2005/TT-BCA(C11)

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
57
lượt xem
2
download

Thông tư số 08/2005/TT-BCA(C11)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'thông tư số 08/2005/tt-bca(c11)', văn bản luật, giao thông vận tải phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thông tư số 08/2005/TT-BCA(C11)

  1. B CÔNG AN C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ******** c l p - T do - H nh phúc ******** S : 08/2005/TT-BCA(C11) Hà N i ngày 03 tháng 8 năm 2005 THÔNG TƯ C A B CÔNG AN S 08/2005/TT-BCA(C11) NGÀY 03 THÁNG 8 NĂM 2005 A I, B SUNG M T S QUY NNH C A THÔNG TƯ S 11/2003/TT- BCA(C11) NGÀY 03/7/2003 C A B CÔNG AN V HƯ NG D N VI C C P GI Y PHÉP VÀ KI M SOÁT HO T NGC A PHƯƠNG TI N V N T I T M NH P, TÁI XU T CÓ TH I H N Ngày 03/7/2003 B Công an ã ban hành Thông tư s 11/2003/TT-BCA(C11) hư ng d n vi c c p gi y phép và ki m soát ho t ng c a phương ti n v n t i t m nh p, tái xu t có th i h n. Trong quá trình th c hi n ã phát sinh m t s khó khăn, vư ng m c trong vi c c p gi y phép cho xe t mnh p, tái xu t có th i h n. áp ng yêuc u th c t , B Công an hư ng d n s a i, b sung m t s quy nh c a Thông tư s 11/2003/TT-BCA(C11) ngày 03/7/2003 như sau: 1. i m 1 ph n I v “Quy nh chung b sung như sau: i v i xe mô tô, xe g n máy t m nh p, tái xu t có th i h n vào lãnh th Vi t Nam lưu hành trong ph m vi khu v c c a khNu thì không ph i c p phép. 2. i m 1 m c A Ph n II v “Th t c, h sơ xin c p gi y phép” s a i, b sung như sau: Riêng i v i xe mô tô, xe g n máy, thì ch xe ho c ngư i i u khi n xe mô tô, xe g n máy, xin t m nh p qua c a khNu vào Vi t Nam, ph i n p b n phô tô các lo i gi y t sau ây cho cơ quan thNm quy n c p phép; khi n p ph i có b n chính i chi u. - Gi y ăng ký phương ti n. - H chi u ho c Gi y thông hành. - Gi y phép i u khi n phương ti n (theo quy nh ph i có và phù h p v i lo i xe i u khi n). Trư ng h p ch xe không tr c ti p n làm th t c thì ư c u quy n theo pháp lu t cho ngư i khác làm thay. Trư ng h p xe mô tô, xe g n máy ch lưu hành trong ph m vi khu v c c a khNu thì không ph i c p phép nhưng ph i xu t trình các gi y t trên (b n chính) cho H i quan ho c B i biên phòng c a khNu ki m tra, vào s theo dõi.
  2. 3. i m 3 m c B ph n II v “Trư ng h p phương ti n t m nh p, tái xu t lưu hành trong ph m vi t nh, thành ph có c a khNu quá th i h n 5 (năm) ngày ho c lưu hành ngoài ph m vi t nh, thành ph có c a khNu, s a i như sau: Trong th i h n không quá 03 (ba) ngày, k t ngày nh n h sơ h p l , Giám c công an t nh, thành ph tr c thu c Trung ương có trách nhi m gi i quy t vi c c p gi y phép cho phương ti n t m nh p lưu hành trong ph m vi t nh, thành ph có c a khNu quá th i h n 05 (năm) ngày ho c lưu hành ngoài ph m vi t nh, thành ph có c a khNu. H sơ xin c p gi y phép n p t i Phòng C nh sát giao thông Công an t nh, thành ph có c a khNu; nơi có phòng C nh sát giao thông ư ng thu thì h sơ xin c p phép c a thuy n, xu ng n p t i Phòng C nh sát giao thông ư ng thu . 4. T ch c th c hi n: - Thông tư này có hi u l c thi hành sau 15 ngày, k t ngày ăng Công báo. Các n i dung khác không c p trong Thông tư này v n ti p t c th c hi n theo quy nh c a Thông tư s 11/2003/TT-BCA(C11) ngày 03/7/2003 c a B Công an. - T ng c c C nh sát có trách nhi m ch o, hư ng d n, ki m tra vi c tri n khai th c hi n Thông tư này. C c C nh sát giao thông ư ng b - ư ng s t, Giám c Công an t nh, thành ph tr c thu c Trung ương, ch u tách nhi m th c hi n úng quy nh c a Thông tư này và các quy nh c a pháp lu t khác có liên quan n công tác c p phép và ki m soát ho t ng c a phương ti n v n t i t m nh p, tái xu t có th i h n./. Lê Th Ti m (Đã ký)
Đồng bộ tài khoản