Thông tư số 15/2009/TT-BTC

Chia sẻ: Son Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
46
lượt xem
2
download

Thông tư số 15/2009/TT-BTC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Thông tư số 15/2009/TT-BTC về việc hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ Tài chính ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thông tư số 15/2009/TT-BTC

  1. B TÀI CHÍNH C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ------- c l p – T do – H nh phúc -------------- S : 15/2009/TT-BTC Hà N i, ngày 22 tháng 01 năm 2009 THÔNG TƯ HƯ NG D N TH C HI N M C THU SU T THU NH P KH U ƯU ÃI IV IM TS M T HÀNG THU C NHÓM 2710 T I BI U THU NH P KH U ƯU ÃI Căn c Lu t thu xu t kh u, thu nh p kh u s 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005; Căn c Ngh quy t s 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 09 năm 2007 c a y ban Thư ng v Qu c h i v vi c ban hành Bi u thu xu t kh u theo danh m c nhóm hàng ch u thu và khung thu su t i v i t ng nhóm hàng, Bi u thu nh p kh u ưu ãi theo danh m c nhóm hàng ch u thu và khung thu su t ưu ãi i v i t ng nhóm hàng; Căn c Ngh nh s 149/2005/N -CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 c a Chính ph quy nh chi ti t thi hành Lu t thu xu t kh u, thu nh p kh u; Căn c Ngh nh s 118/2008/N -CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 c a Chính ph quy nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và cơ c u t ch c c a B Tài chính; B Tài chính hư ng d n th c hi n m c thu su t thu nh p kh u ưu ãi i v i m t s m t hàng thu c nhóm 2710 t i Bi u thu nh p kh u ưu ãi như sau: i u 1. i u ch nh m c thu su t thu nh p khNu ưu ãi i v i m t s m t hàng thu c nhóm 2710 quy nh t i Quy t nh s 106/2007/Q -BTC ngày 20/12/2007 và các Quy t nh s a i, b sung c a B trư ng B Tài chính thành m c thu su t thu nh p khNu ưu ãi m i quy nh t i Danh m c ban hành kèm theo Thông tư này. i u 2. Thông tư này có hi u l c thi hành sau 45 ngày k t ngày ký và áp d ng i v i các T khai h i quan hàng hóa nh p khNu ăng ký v i cơ quan H i quan k t ngày 24 tháng 01 năm 2009. KT. B TRƯ NG TH TRƯ NG Nơi nh n: - Th tư ng và các Phó Th tư ng Chính ph ; - Văn phòng TW và các Ban c a ng; - Văn phòng Qu c h i; - Văn phòng Ch t ch nư c; - Vi n ki m sát NDTC; Tòa án NDTC; Hoàng Anh Tu n - Ki m toán Nhà nư c; - Các B , cơ quan ngang B , cơ quan thu c Chính ph ; - UBND t nh, Thành ph tr c thu c TW; - C c Ki m tra văn b n - B Tư pháp; - Các ơn v thu c và tr c thu c B Tài chính; - C c H i quan t nh, thành ph ; - Công báo; - Website Chính ph và Website B Tài chính; - Lưu: VT, V CST DANH M C I U CH NH THU SU T THU NH P KH U ƯU ÃI I V I M T S M T HÀNG THU C NHÓM 2710 (Ban hành kèm theo Thông tư s 15/2009/TT-BTC ngày 22/01/2009 c a B Tài chính)
  2. Mã hàng Mô t hàng hóa Thu su t (%) 27.10 D u có ngu n g c t d u m và các lo i d u thu ư c t các khoáng bi tum, tr d u thô, các ch ph m chưa ư c chi ti t ho c ghi nơi khác có ch a t 70% kh i lư ng tr lên là d u có ngu n g c t d u m ho c các lo i d u thu ư c t các khoáng bi tum, nh ng lo i d u này là thành ph n cơ b n c a các ch ph m ó; d u th i. - D u có ngu n g c t d u m và các lo i d u thu ư c t các khoáng bi tum (tr d u thô) và các ch phNm chưa ư c chi ti t ho c ghi nơi khác, có ch a t 70% kh i lư ng tr lên là d u có ngu n g c t d u m ho c các lo i d u thu ư c t các khoáng bi tum này là thành ph n cơ b n c a các ch phNm ó, tr d u th i: 2710 11 - - D u nh và các ch phNm: - - - Xăng ng cơ: 2710 11 11 00 - - - - Có pha chì, lo i cao c p 35 2710 11 12 00 - - - - Không pha chì, lo i cao c p 35 2710 11 13 00 - - - - Có pha chì, lo i thông d ng 35 2710 11 14 00 - - - - Không pha chì, lo i thông d ng 35 2710 11 15 00 - - - - Lo i khác, có pha chì 35 2710 11 16 00 - - - - Lo i khác, không pha chì 35 2710 11 20 00 - - - Xăng máy bay 35 2710 11 30 00 - - - Tetrapropylene 35 2710 11 40 00 - - - Dung môi tr ng (white spirit) 35 2710 11 50 00 - - - Dung môi có hàm lư ng c u t thơm th p dư i 1% 35 2710 11 60 00 - - - Dung môi khác 35 2710 11 70 00 - - - Naphtha, reformate và các ch ph m khác pha ch 35 xăng 2710 11 90 00 - - - Lo i khác 35
Đồng bộ tài khoản